20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 6: Around Town- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 6: Around Town- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 253 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: S, s, sun.

Dịch nghĩa: S, s, mặt trời.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: T, t, tiger.

Dịch nghĩa: T, t, con hổ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: U, u, umbrella.

Dịch nghĩa: U, u, cái ô.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: R, r, rabbit.

Dịch nghĩa: R, r, con thỏ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out.    (ảnh 1)

 

Odd one out.    (ảnh 2)

 

Odd one out.    (ảnh 3)

 

Odd one out.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Top (n): con quay

B. Snake (n): con rắn

C. Soccer (n): bóng đá

D. Sun (n): mặt trời

Đáp án A. Top (con quay) bắt đầu với chữ cái T, các từ khác bắt đầu với chữ cái S.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out.    (ảnh 1)

 

Odd one out.    (ảnh 2)

 

Odd one out.    (ảnh 3)

 

Odd one out.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Run (v): chạy

B. Rabbit (n): con thỏ

C. Uncle (n): chú, bác

D. Robot (n): người máy, rô bốt

Đáp án C. Uncle (chú, bác) bắt đầu với chữ cái U, các từ khác bắt đầu với chữ cái R.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

zoo

park

playground

living room

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. zoo (n): sở thú

B. park (n): công viên

C. playground (n): sân chơi

D. living room (n): phòng khách

Chọn D vì là từ chỉ một căn phòng trong nhà, các từ còn lại là địa điểm vui chơi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

scared

bored

beach

thirsty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. scared (adj): sợ hãi

B. bored (adj): chán nản

C. beach (n): bãi biển

D. thirsty (adj): khát nước

Chọn C vì là danh từ chỉ địa điểm đi chơi, các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- I want to go to the playground.

- OK, let’s go.

 

Read and choose the correct picture. - I want to go to the playground. - OK, let’s go.    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. - I want to go to the playground. - OK, let’s go.    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. - I want to go to the playground. - OK, let’s go.    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. - I want to go to the playground. - OK, let’s go.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Tớ muốn đi đến sân chơi.

- Được, đi thôi.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- I want to see animals.

- Let’s go to the zoo.

 

Read and choose the correct picture. - I want to see animals. - Let’s go to the zoo.    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. - I want to see animals. - Let’s go to the zoo.    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. - I want to see animals. - Let’s go to the zoo.    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. - I want to see animals. - Let’s go to the zoo.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Tớ muốn ngắm nhìn các loài động vật.

- Chúng ta hãy đi đến sở thú đi.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the letters:

Cbeha

Beach

Bhaec

Ceahb

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

B. Beach là từ đúng – bãi biển.

A, C, D là các từ không có nghĩa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the letters: R-

K-P.

Rpak

Arkp

Park

Kpra

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. Park là từ đúng – công viên.

A, B, D là các từ không có nghĩa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Playgr_ _nd

ou

ea

oo

ee

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. ou → Playground (n): sân chơi → đáp án đúng.

B. ea → Playgreand: không có nghĩa.

C. oo → Playgroond: không có nghĩa.

D. ee → Playgreend: không có nghĩa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Playground

Beach

Park

Zoo

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Playground (n): sân chơi

B. Beach (n): bãi biển

C. Park (n): công viên

D. Zoo (n): sở thú

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Park

Beach

Zoo

Playground

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Park (n): công viên

B. Beach (n): bãi biển

C. Zoo (n): sở thú

D. Playground (n): sân chơi

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: PLAYGROUND.

 

Look and choose: PLAYGROUND.    (ảnh 1)

 

Look and choose: PLAYGROUND.    (ảnh 2)

 

Look and choose: PLAYGROUND.    (ảnh 3)

 

Look and choose: PLAYGROUND.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Playground (n): sân chơi

B. Bedroom (n): phòng ngủ

C. Zoo (n): sở thú

D. Beach (n): bãi biển

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: PARK.

 

Look and choose: PARK.    (ảnh 1)

 

Look and choose: PARK.    (ảnh 2)

 

Look and choose: PARK.    (ảnh 3)

 

Look and choose: PARK.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Living room (n): phòng khách

B. Kitchen (n): nhà bếp

C. Park (n): công viên

D. Playground (n): sân chơi

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  I can see a ______. (ảnh 1)

I can see a ______.

duck

snake

cow

pig

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. duck (n): con vịt

B. snake (n): con rắn

C. cow (n): con bò

D. pig (n): con lợn

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con rắn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  I want to go to the ______. (ảnh 1)

I want to go to the ______.

zoo

park

beach

playground

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. zoo (n): sở thú

B. park (n): công viên

C. beach (n): bãi biển

D. playground (n): sân chơi

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ muốn đi đến bãi biển.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Read and choose the correct answer.  (ảnh 1)

I’m bored. I want to go to the beach.

I’m scared. I want to go to the beach.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

A. Tớ cảm thấy chán. Tớ muốn đến bãi biển.

B. Tớ cảm thấy sợ hãi. Tớ muốn đến bãi biển.

Dựa các bức tranh, chọn đáp án A.