20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 6: Around Town- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 6: Around Town- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 290 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

 
Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: S, s, sun.

Dịch nghĩa: S, s, mặt trời.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

 
Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: T, t, tiger.

Dịch nghĩa: T, t, con hổ.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

 
Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: U, u, umbrella.

Dịch nghĩa: U, u, cái ô.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

 
Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)
Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: R, r, rabbit.

Dịch nghĩa: R, r, con thỏ.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

 
Odd one out.    (ảnh 1)

 

Odd one out.    (ảnh 2)

 

Odd one out.    (ảnh 3)

 

Odd one out.    (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Top (n): con quay

B. Snake (n): con rắn

C. Soccer (n): bóng đá

D. Sun (n): mặt trời

Đáp án A. Top (con quay) bắt đầu với chữ cái T, các từ khác bắt đầu với chữ cái S.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

 
Odd one out.    (ảnh 1)

 

Odd one out.    (ảnh 2)

 

Odd one out.    (ảnh 3)

 

Odd one out.    (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Run (v): chạy

B. Rabbit (n): con thỏ

C. Uncle (n): chú, bác

D. Robot (n): người máy, rô bốt

Đáp án C. Uncle (chú, bác) bắt đầu với chữ cái U, các từ khác bắt đầu với chữ cái R.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

zoo

park

playground

living room

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. zoo (n): sở thú

B. park (n): công viên

C. playground (n): sân chơi

D. living room (n): phòng khách

Chọn D vì là từ chỉ một căn phòng trong nhà, các từ còn lại là địa điểm vui chơi.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

scared

bored

beach

thirsty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. scared (adj): sợ hãi

B. bored (adj): chán nản

C. beach (n): bãi biển

D. thirsty (adj): khát nước

Chọn C vì là danh từ chỉ địa điểm đi chơi, các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose the correct picture.

- I want to go to the playground.

- OK, let’s go.

 
Read and choose the correct picture. - I want to go to the playground. - OK, let’s go.    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. - I want to go to the playground. - OK, let’s go.    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. - I want to go to the playground. - OK, let’s go.    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. - I want to go to the playground. - OK, let’s go.    (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Tớ muốn đi đến sân chơi.

- Được, đi thôi.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose the correct picture.

- I want to see animals.

- Let’s go to the zoo.

 
Read and choose the correct picture. - I want to see animals. - Let’s go to the zoo.    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. - I want to see animals. - Let’s go to the zoo.    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. - I want to see animals. - Let’s go to the zoo.    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. - I want to see animals. - Let’s go to the zoo.    (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Tớ muốn ngắm nhìn các loài động vật.

- Chúng ta hãy đi đến sở thú đi.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the letters:

Cbeha

Beach

Bhaec

Ceahb

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

B. Beach là từ đúng – bãi biển.

A, C, D là các từ không có nghĩa.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the letters: R-

K-P.

Rpak

Arkp

Park

Kpra

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. Park là từ đúng – công viên.

A, B, D là các từ không có nghĩa.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Playgr_ _nd

ou

ea

oo

ee

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. ou → Playground (n): sân chơi → đáp án đúng.

B. ea → Playgreand: không có nghĩa.

C. oo → Playgroond: không có nghĩa.

D. ee → Playgreend: không có nghĩa.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Playground

Beach

Park

Zoo

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Playground (n): sân chơi

B. Beach (n): bãi biển

C. Park (n): công viên

D. Zoo (n): sở thú

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Park

Beach

Zoo

Playground

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Park (n): công viên

B. Beach (n): bãi biển

C. Zoo (n): sở thú

D. Playground (n): sân chơi

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: PLAYGROUND.

 
Look and choose: PLAYGROUND.    (ảnh 1)

 

Look and choose: PLAYGROUND.    (ảnh 2)

 

Look and choose: PLAYGROUND.    (ảnh 3)

 

Look and choose: PLAYGROUND.    (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Playground (n): sân chơi

B. Bedroom (n): phòng ngủ

C. Zoo (n): sở thú

D. Beach (n): bãi biển

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: PARK.

 
Look and choose: PARK.    (ảnh 1)

 

Look and choose: PARK.    (ảnh 2)

 

Look and choose: PARK.    (ảnh 3)

 

Look and choose: PARK.    (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Living room (n): phòng khách

B. Kitchen (n): nhà bếp

C. Park (n): công viên

D. Playground (n): sân chơi

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  I can see a ______. (ảnh 1)

I can see a ______.

duck

snake

cow

pig

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. duck (n): con vịt

B. snake (n): con rắn

C. cow (n): con bò

D. pig (n): con lợn

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con rắn.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  I want to go to the ______. (ảnh 1)

I want to go to the ______.

zoo

park

beach

playground

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. zoo (n): sở thú

B. park (n): công viên

C. beach (n): bãi biển

D. playground (n): sân chơi

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ muốn đi đến bãi biển.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose the correct answer.

Read and choose the correct answer.  (ảnh 1)

I’m bored. I want to go to the beach.

I’m scared. I want to go to the beach.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

A. Tớ cảm thấy chán. Tớ muốn đến bãi biển.

B. Tớ cảm thấy sợ hãi. Tớ muốn đến bãi biển.

Dựa các bức tranh, chọn đáp án A.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả