20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 6: Around Town- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 6: Around Town- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 258 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I want to ______ to the zoo.

go

bored

rectangle

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói ai muốn đến địa điểm nào đó:

S + want(s) + to go + to the + địa điểm. (Tớ muốn đi đến ...)

A. go (v): đi

B. bored (adj): chán nản

C. rectangle (n): hình chữ nhật

D. have (v): có, sở hữu

Xét các đáp án, ta thấy A. go là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ muốn đi đến sở thú.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I want ______ go to the beach.

be

to

is

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói ai muốn đến địa điểm nào đó:

S + want(s) + to go + to the + địa điểm. (Tớ muốn đi đến ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. to là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ muốn đi đến bãi biển.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- I want to ______ hide and seek in the playground.

- OK, let’s go.

read

eat

play

listen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói ai muốn làm gì: S + want(s) + to V nguyên thể. (Ai đó muốn làm gì.)

A. read (v): đọc → không phù hợp về nghĩa.

B. eat (v): ăn → không phù hợp về nghĩa.

C. play (v): chơi → phù hợp về nghĩa.

D. listen (v): nghe → không phù hợp về nghĩa.

Xét các đáp án, ta thấy C. play là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Tớ muốn chơi trốn tìm ở sân chơi.

- Được, đi thôi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can ______. Let’s go to the beach!

sing

hop

read

swim

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

A. sing (v): hát → không phù hợp với ngữ cảnh.

B. hop (v): nhảy lò cò → không phù hợp với ngữ cảnh.

C. read (v): đọc → không phù hợp với ngữ cảnh.

D. swim (v): bơi → phù hợp với ngữ cảnh ở bãi biển.

Xét các đáp án, ta thấy D. swim là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể bơi. Chúng ta hãy đi đến bãi biển đi!

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I want to see the ______ in the zoo.

tiger

umbrella

robot

bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. tiger (n): con hổ → phù hợp với ngữ cảnh ở sở thú.

B. umbrella (n): cái ô → không phù hợp với ngữ cảnh.

C. robot (n): người máy, rô bốt → không phù hợp với ngữ cảnh.

D. bike (n): xe đạp → không phù hợp với ngữ cảnh.

Xét các đáp án, ta thấy A. tiger là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ muốn ngắm hổ ở sở thú.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- I’m bored.

- ________

I’m eight.

Let’s go to the park and play tag!

It’s a square.

This is my uncle.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Tớ cảm thấy chán.

- ______________

A. Tớ tám tuổi. → không liên quan đến câu trước đó.

B. Chúng ta hãy đi đến công viên và chơi đuổi bắt đi! → phù hợp với ngữ cảnh.

C. Nó là hình vuông. → không liên quan đến câu trước đó.

D. Đây là chú của tớ. → không liên quan đến câu trước đó.

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- I want to swim.

- ____________

Let’s play soccer.

Let’s listen to music.

Let’s go to the beach.

Let’s go to the zoo.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Tớ muốn bơi.

- ___________

A. Chúng ta hãy chơi đá bóng đi. → không liên quan đến câu trước đó.

B. Chúng ta hãy nghe nhạc đi. → không liên quan đến câu trước đó.

C. Chúng ta hãy đi đến bãi biển đi. → phù hợp với ngữ cảnh.

D. Chúng ta hãy đi đến sở thú đi. → không phù hợp với ngữ cảnh.

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- I want to go to the zoo.

- __________

OK. Let’s go.

No, it isn’t.

I’m sorry.

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Tớ muốn đi đến sở thú.

- __________

A. Được. Đi nào. → phù hợp với ngữ cảnh.

B. Không, không phải. → không liên quan đến câu trước đó.

C. Tớ xin lỗi. → không liên quan đến câu trước đó.

D. Không có gì. → không liên quan đến câu trước đó.

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

In the zoo.

- I can see a ______.

teddy bear

pencil

bear

circle

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. teddy bear (n): gấu bông → không phù hợp với ngữ cảnh ở sở thú.

B. pencil (n): bút chì → không phù hợp với ngữ cảnh ở sở thú.

C. bear (n): con gấu → phù hợp với ngữ cảnh ở sở thú.

D. circle (n): hình tròn → không phù hợp với ngữ cảnh ở sở thú.

Dịch nghĩa:

Ở sở thú.

- Tớ có thể nhìn thấy một con gấu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I want to goes to the park.

I

want

goes

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói ai muốn đến địa điểm nào đó:

S + want(s) + to go + to the + địa điểm. (Tớ muốn đi đến ...)

Xét các đáp án, ta thấy C. goes là từ sai, vì không phải động từ nguyên thể.

Sửa thành: I want to go to the park.

Dịch nghĩa: Tớ muốn đi đến công viên.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Let’s plays hide and seek in this playground!

plays

hide and seek

this

playground

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu rủ ai đó làm gì: Let’s + V nguyên thể. (Chúng ta hãy ... đi.)

Xét các đáp án, ta thấy A. plays là từ sai vì không phải động từ nguyên thể.

Sửa thành: Let’s play hide and seek in this playground!

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy chơi trốn tìm ở sân chơi này đi!

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

This are my house.

This

are

my

house

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người thân quen/ vật dụng thuộc sở hữu của mình: This is my + danh từ. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì “my house” là danh từ số ít.

Sửa thành: This is my house.

Dịch nghĩa: Đây là nhà của tớ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I can sees the penguin in the zoo.

can

penguin

zoo

sees

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Xét các đáp án, ta thấy D. sees là từ sai vì không phải động từ nguyên thể.

Sửa thành: I can see the penguin in the zoo.

Dịch nghĩa: Tớ có thể ngắm nhìn chim cánh cụt ở sở thú.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I have a ball. Let’s play ______ in the playground.

hide and seek

hopscotch

tag

soccer

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. hide and seek (n): trò trốn tìm

B. hopscotch (n): trò nhảy lò cò

C. tag (n): trò đuổi bắt

D. soccer (n): bóng đá

Xét các đáp án, ta thấy D. soccer là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có một quả bóng. Chúng ta hãy chơi bóng đá ở sân chơi đi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I want to go to the ______. I like animals.

beach

zoo

park

playground

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. beach (n): bãi biển

B. zoo (n): sở thú

C. park (n): công viên

D. playground (n): sân chơi

Xét các đáp án, ta thấy B. zoo là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ muốn đi đến sở thú. Tớ thích động vật.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I want go to the beach.

I want to go the beach.

I want to go to the to beach.

I want to go to the beach.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói ai muốn đến địa điểm nào đó:

S + want(s) + to go + to the + địa điểm. (Tớ muốn đi đến ...)

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự câu khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn đi đến bãi biển.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I can ride my bike.

I can rides my bike.

I can ride bike my.

I ride can my bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Ta có cụm từ: ride my bike (v. phr): đạp xe đạp.

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự câu khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có thể đạp xe đạp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

There ______ fifteen monkeys in the zoo.

is

are

am

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ phù hợp để điền vào chỗ trống vì “fifteen monkeys” là số nhiều.

Dịch nghĩa: Có 15 con khỉ trong sở thú.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _____ 19 tops in my house.

eat

read

have

listen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. eat (v): ăn

B. read (v): đọc

C. have (v): có, sở hữu

D. listen (v): nghe

Xét các đáp án, ta thấy C. have là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có 19 con quay trong nhà của mình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

______ many ducks are there in the park?

What

How

Are

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Xét các đáp án, ta thấy B. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con vịt trong công viên?