20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 5: Free Time Activities- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 5: Free Time Activities- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 260 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: U, u, umbrella.

Dịch nghĩa: U, u, cái ô.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: T, t, tiger.

Dịch nghĩa: T, t, con hổ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter T.

 

Choose the picture that begins with the letter T.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter T.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter T.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter T.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái T.

A. Tiger (n): con hổ

B. Pen (n): bút mực

C. Umbrella (n): cái ô

D. Nut (n): hạt

Đáp án A. Tiger (con hổ) bắt đầu bằng chữ cái T.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter T.

 

Choose the picture that begins with the letter T.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter T.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter T.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter T.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái T.

A. Uncle (n): chú, bác

B. Sing (v): hát

C. Ink (n): lọ mực

D. Top (n): con quay

Đáp án D. Top (con quay) bắt đầu bằng chữ cái T.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter U.

 

Choose the picture that begins with the letter U.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter U.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter U.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter U.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái U.

A. Insect (n): côn trùng

B. Umbrella (n): cái ô

C. Juice (n): nước ép

D. Question (n): câu hỏi

Đáp án B. Umbrella (cái ô) bắt đầu bằng chữ cái U.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter U.

 

Choose the picture that begins with the letter U.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter U.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter U.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter U.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái U.

A. Kite (n): cái diều

B. Mouse (n): con chuột

C. Uncle (n): chú, bác

D. Mouth (n): cái miệng

Đáp án C. Uncle (chú, bác) bắt đầu bằng chữ cái U.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

tag

hopscotch

cookie

hide and seek

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. tag (n): trò đuổi bắt

B. hopscotch (n): trò nhảy lò cò

C. cookie (n): bánh quy

D. hide and seek (n): trò trốn tìm

Chọn C vì là từ chỉ đồ ăn, các từ còn lại là tên trò chơi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cow

read books

listen to music

play soccer

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. cow (n): con bò

B. read books (v. phr): đọc sách

C. listen to music (v. phr): nghe nhạc

D. play soccer (v. phr): chơi đá bóng

Chọn A vì là từ chỉ động vật, các cụm từ còn lại là hoạt động trong thời gian rảnh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the letters:

O-S-

R.

Soccer

Cercso

Socerc

Reccos

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Soccer (n): bóng đá – đáp án đúng.

B, C, D là các từ không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the words.

seek / hide / and

and hide seek

seek and hide

hide and seek

hide seek and

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. hide and seek (n): trò trốn tìm – đáp án đúng.

A, B, D là những đáp án không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Hop_ _otch

st

sc

sr

sq

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. st → Hopstotch: không có nghĩa.

B. sc → Hopscotch (n): trò nhảy lò cò → đáp án đúng.

C. sr → Hopsrotch: không có nghĩa.

D. sq → Hopsqotch: không có nghĩa.

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Ta_

q

g

a

c

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. q → Taq: không có nghĩa.

B. g → Tag (n): trò đuổi bắt → đáp án đúng.

C. a → Taa→ không có nghĩa.

D. c → Tac: không có nghĩa.

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: EAT SNACKS.

 

Look and choose: EAT SNACKS.    (ảnh 1)

 

Look and choose: EAT SNACKS.    (ảnh 2)

 

Look and choose: EAT SNACKS.    (ảnh 3)

 

Look and choose: EAT SNACKS.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Run (v): chạy

B. Eat snacks (v. phr): ăn vặt, ăn nhẹ

C. Play soccer (v. phr): chơi đá bóng

D. Swim (v): bơi

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: LISTEN TO MUSIC.

 

Look and choose: LISTEN TO MUSIC.    (ảnh 1)

 

Look and choose: LISTEN TO MUSIC.    (ảnh 2)

 

Look and choose: LISTEN TO MUSIC.    (ảnh 3)

 

Look and choose: LISTEN TO MUSIC.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Listen to music (v. phr): nghe nhạc

B. Read books (v. phr): đọc sách

C. Play soccer (v. phr): chơi đá bóng

D. Sing (v): hát

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Hide and seek

Hopscotch

Ride a bike

Tag

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Hide and seek (n): trò trốn tìm

B. Hopscotch (n): trò nhảy lò cò

C. Ride a bike (v. phr): đạp xe

D. Tag (n): trò đuổi bắt

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Listen to music

Ride a bike

Eat snacks

Read books

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Listen to music (v. phr): nghe nhạc

B. Ride a bike (v. phr): đạp xe

C. Eat snacks (v. phr): ăn vặt, ăn nhẹ

D. Read books (v. phr): đọc sách

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Merry Christmas!

Happy New Year!

Happy Birthday!

I’m happy!

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Merry Christmas! – Giáng Sinh vui vẻ!

B. Happy New Year! – Chúc mừng năm mới!

C. Happy Birthday! – Chúc mừng sinh nhật!

D. I’m happy! – Tớ cảm thấy vui vẻ!

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- Let’s play tag!

- OK!

 

Read and choose the correct picture. - Let’s play tag! - OK!    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. - Let’s play tag! - OK!    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. - Let’s play tag! - OK!    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. - Let’s play tag! - OK!    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Chúng ta hãy chơi đuổi bắt đi!

- Được!

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- Let’s play soccer!

- OK!

 

Read and choose the correct picture. - Let’s play soccer! - OK!    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. - Let’s play soccer! - OK!    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. - Let’s play soccer! - OK!    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. - Let’s play soccer! - OK!    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Chúng ta hãy chơi đá bóng đi!

- Được!

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

Look and choose the correct answer.  (ảnh 1)

I play hide and seek.

I listen to music.

I eat snacks.

I play hopscotch.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A. Tớ chơi trốn tìm.

B. Tớ nghe nhạc.

C. Tớ ăn vặt.

D. Tớ chơi nhảy lò cò.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.