20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 5: Free Time Activities- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 5: Free Time Activities- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 257 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- ______ play soccer!

- OK.

Let’s

This

How

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu rủ ai đó làm gì: Let’s + V nguyên thể. (Chúng ta hãy ... đi.)

Xét các đáp án, ta thấy A. Let’s là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Chúng ta hãy chơi đá bóng đi!

- Được.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Let’s ______ tag!

is

play

want

eat

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu rủ ai đó làm gì: Let’s + V nguyên thể. (Chúng ta hãy ... đi.)

Ta có cụm từ: play tag (v. phr): chơi đuổi bắt.

Xét các đáp án, ta thấy B. play là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy chơi đuổi bắt đi!

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

On weekends, I read ______.

bike

music

snacks

books

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. bike (n): xe đạp

B. music (n): âm nhạc

C. snacks (n): đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ

D. books (n): những cuốn sách

Ta có cụm từ: read books (v. phr): đọc sách.

Xét các đáp án, ta thấy D. books là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Vào mỗi cuối tuần, tớ đọc sách.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I ride my ______.

bike

music

snacks

books

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. bike (n): xe đạp

B. music (n): âm nhạc

C. snacks (n): đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ

D. books (n): những cuốn sách

Ta có cụm từ: ride one’s bike (v. phr): đạp xe đạp.

Xét các đáp án, ta thấy A. bike là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ đạp xe đạp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

On weekends, I eat ______.

bike

music

snacks

books

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. bike (n): xe đạp

B. music (n): âm nhạc

C. snacks (n): đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ

D. books (n): những cuốn sách

Ta có cụm từ: eat snacks (v. phr): ăn vặt, ăn nhẹ.

Xét các đáp án, ta thấy C. snacks là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Vào các ngày cuối tuần, tớ ăn vặt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I ______ see a tiger.

can

am

let’s

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Xét các đáp án, ta thấy A. can là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con hổ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This is ______ uncle.

that

my

can

how

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người thân quen/ vật dụng thuộc sở hữu của mình:

This is my + danh từ. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy B. my là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là chú của tớ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Let’s plays hopscotch!

Let’s

plays

hopscotch

None of the above

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu rủ ai đó làm gì: Let’s + V nguyên thể. (Chúng ta hãy ... đi.)

Xét các đáp án, ta thấy B. plays là từ sai vì không phải V nguyên thể.

Sửa thành: Let’s play hopscotch!

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy chơi nhảy lò cò đi!

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I can sees a bear.

I

can

sees

bear

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Xét các đáp án, ta thấy C. sees là từ sai, vì không phải V nguyên thể.

Sửa thành: I can see a bear.

Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con gấu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

This are my umbrella.

This

are

my

umbrella

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người thân quen/ vật dụng thuộc sở hữu của mình:

This is my + danh từ. (Đây là … của tớ.)

Umbrella (n): cái ô - là danh từ số ít, vì vậy “are” là từ sai.

Sửa thành: This is my umbrella.

Dịch nghĩa: Đây là cái ô của tớ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

I / bike / ride / a / can / .

I can ride a bike.

Bike ride can a I.

Ride can I a bike.

A bike ride I can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Ta có cụm từ: ride a bike (v. phr): đạp xe đạp.

Xét các đáp án, ta thấy A là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ đạp xe đạp.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

I / a / can / top / see / .

I can top see

See top can I

I can see a top.

Can top I see

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Xét các đáp án, ta thấy C là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con quay.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

my / this / is / uncle / .

Is my uncle this.

This is my uncle.

My uncle this is.

Uncle this is my.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu về người thân quen/ vật dụng thuộc sở hữu của mình:

This is my + danh từ. (Đây là … của tớ.)

Xét các đáp án, ta thấy B là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là chú của tớ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

play / let’s / seek / hide / and /.

Let’s play hide and seek.

Seek and let’s hide play.

And play hide seek let’s.

Hide and seek play let’s.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu rủ ai đó làm gì: Let’s + V nguyên thể. (Chúng ta hãy ... đi.)

Ta có cụm từ: play hide and seek (v. phr): chơi trốn tìm.

Xét các đáp án, ta thấy A là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy chơi trốn tìm đi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

New / Year / Happy / !

Year New Happy!

New Happy Year!

Happy Year New!

Happy New Year!

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Lời chúc năm mới: Happy New Year!

Xét các đáp án, ta thấy D là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Chúc mừng năm mới!

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- I’m bored.

- ________

No, it isn’t.

Let’s play tag!

This is my father.

I can see the bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Tớ cảm thấy chán.

- ________

A. Không, không phải.

B. Chúng ta hãy chơi đuổi bắt đi!

C. Đây là bố của tớ.

D. Tớ có thể nhìn thấy chiếc xe đạp.

Xét các đáp án, ta thấy B là câu trả lời phù hợp về nghĩa.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Let’s play hopscotch!

- _________________

I’m happy.

I listen to music.

OK!

I have a cookie.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Chúng ta hãy chơi nhảy lò cò đi!

- _________________

A. Tớ cảm thấy vui vẻ.

B. Tớ nghe nhạc.

C. Được!

D. Tớ có một chiếc bánh quy.

Xét các đáp án, ta thấy C là câu trả lời phù hợp về nghĩa.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

On weekends, I ______ to music.

run

like

listen

eat

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. run (v): chạy

B. like (v): thích

C. listen (v): nghe

D. eat (v): ăn

Ta có cụm từ: listen to music (v. phr): nghe nhạc.

Xét các đáp án, ta thấy C. listen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Vào các ngày cuối tuần, tớ nghe nhạc.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

______ many robots are there in the bedroom?

How

Where

What

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Xét các đáp án, ta thấy A. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con rô bốt ở trong phòng ngủ?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Let’s play hide and seek!

- _______________

I’m sorry.

Great! Let’s go!

Thank you.

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Chúng ta hãy chơi trốn tìm đi!

- _______________

A. Tớ xin lỗi.

B. Tuyệt! Đi thôi!

C. Cảm ơn cậu.

D. Không có gì.

Xét các đáp án, ta thấy B là câu trả lời phù hợp về nghĩa.