20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 5: Free Time Activities- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
- ______ play soccer!
- OK.
Let’s
This
How
Where
Đáp án đúng: A
Mẫu câu rủ ai đó làm gì: Let’s + V nguyên thể. (Chúng ta hãy ... đi.)
Xét các đáp án, ta thấy A. Let’s là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Chúng ta hãy chơi đá bóng đi!
- Được.
Fill in the blank.
Let’s ______ tag!
is
play
want
eat
Đáp án đúng: B
Mẫu câu rủ ai đó làm gì: Let’s + V nguyên thể. (Chúng ta hãy ... đi.)
Ta có cụm từ: play tag (v. phr): chơi đuổi bắt.
Xét các đáp án, ta thấy B. play là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Chúng ta hãy chơi đuổi bắt đi!
Fill in the blank.
On weekends, I read ______.
bike
music
snacks
books
Đáp án đúng: D
A. bike (n): xe đạp
B. music (n): âm nhạc
C. snacks (n): đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ
D. books (n): những cuốn sách
Ta có cụm từ: read books (v. phr): đọc sách.
Xét các đáp án, ta thấy D. books là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Vào mỗi cuối tuần, tớ đọc sách.
Fill in the blank.
I ride my ______.
bike
music
snacks
books
Đáp án đúng: A
A. bike (n): xe đạp
B. music (n): âm nhạc
C. snacks (n): đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ
D. books (n): những cuốn sách
Ta có cụm từ: ride one’s bike (v. phr): đạp xe đạp.
Xét các đáp án, ta thấy A. bike là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ đạp xe đạp.
Fill in the blank.
On weekends, I eat ______.
bike
music
snacks
books
Đáp án đúng: C
A. bike (n): xe đạp
B. music (n): âm nhạc
C. snacks (n): đồ ăn vặt, đồ ăn nhẹ
D. books (n): những cuốn sách
Ta có cụm từ: eat snacks (v. phr): ăn vặt, ăn nhẹ.
Xét các đáp án, ta thấy C. snacks là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Vào các ngày cuối tuần, tớ ăn vặt.
Fill in the blank.
I ______ see a tiger.
can
am
let’s
have
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)
Xét các đáp án, ta thấy A. can là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con hổ.
Fill in the blank.
This is ______ uncle.
that
my
can
how
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người thân quen/ vật dụng thuộc sở hữu của mình:
This is my + danh từ. (Đây là … của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B. my là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây là chú của tớ.
Which word is incorrect?
Let’s plays hopscotch!
Let’s
plays
hopscotch
None of the above
Đáp án đúng: B
Mẫu câu rủ ai đó làm gì: Let’s + V nguyên thể. (Chúng ta hãy ... đi.)
Xét các đáp án, ta thấy B. plays là từ sai vì không phải V nguyên thể.
Sửa thành: Let’s play hopscotch!
Dịch nghĩa: Chúng ta hãy chơi nhảy lò cò đi!
Which word is incorrect?
I can sees a bear.
I
can
sees
bear
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)
Xét các đáp án, ta thấy C. sees là từ sai, vì không phải V nguyên thể.
Sửa thành: I can see a bear.
Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con gấu.
Which word is incorrect?
This are my umbrella.
This
are
my
umbrella
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người thân quen/ vật dụng thuộc sở hữu của mình:
This is my + danh từ. (Đây là … của tớ.)
Umbrella (n): cái ô - là danh từ số ít, vì vậy “are” là từ sai.
Sửa thành: This is my umbrella.
Dịch nghĩa: Đây là cái ô của tớ.
Put the words in the correct order.
I / bike / ride / a / can / .
I can ride a bike.
Bike ride can a I.
Ride can I a bike.
A bike ride I can.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)
Ta có cụm từ: ride a bike (v. phr): đạp xe đạp.
Xét các đáp án, ta thấy A là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ đạp xe đạp.
Put the words in the correct order.
I / a / can / top / see / .
I can top see
See top can I
I can see a top.
Can top I see
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói ai có khả năng làm gì: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)
Xét các đáp án, ta thấy C là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ có thể nhìn thấy một con quay.
Put the words in the correct order.
my / this / is / uncle / .
Is my uncle this.
This is my uncle.
My uncle this is.
Uncle this is my.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người thân quen/ vật dụng thuộc sở hữu của mình:
This is my + danh từ. (Đây là … của tớ.)
Xét các đáp án, ta thấy B là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Đây là chú của tớ.
Put the words in the correct order.
play / let’s / seek / hide / and /.
Let’s play hide and seek.
Seek and let’s hide play.
And play hide seek let’s.
Hide and seek play let’s.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu rủ ai đó làm gì: Let’s + V nguyên thể. (Chúng ta hãy ... đi.)
Ta có cụm từ: play hide and seek (v. phr): chơi trốn tìm.
Xét các đáp án, ta thấy A là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Chúng ta hãy chơi trốn tìm đi.
Put the words in the correct order.
New / Year / Happy / !
Year New Happy!
New Happy Year!
Happy Year New!
Happy New Year!
Đáp án đúng: D
Lời chúc năm mới: Happy New Year!
Xét các đáp án, ta thấy D là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Chúc mừng năm mới!
Choose the correct answer.
- I’m bored.
- ________
No, it isn’t.
Let’s play tag!
This is my father.
I can see the bike.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Tớ cảm thấy chán.
- ________
A. Không, không phải.
B. Chúng ta hãy chơi đuổi bắt đi!
C. Đây là bố của tớ.
D. Tớ có thể nhìn thấy chiếc xe đạp.
Xét các đáp án, ta thấy B là câu trả lời phù hợp về nghĩa.
Choose the correct answer.
- Let’s play hopscotch!
- _________________
I’m happy.
I listen to music.
OK!
I have a cookie.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Chúng ta hãy chơi nhảy lò cò đi!
- _________________
A. Tớ cảm thấy vui vẻ.
B. Tớ nghe nhạc.
C. Được!
D. Tớ có một chiếc bánh quy.
Xét các đáp án, ta thấy C là câu trả lời phù hợp về nghĩa.
Fill in the blank.
On weekends, I ______ to music.
run
like
listen
eat
Đáp án đúng: C
A. run (v): chạy
B. like (v): thích
C. listen (v): nghe
D. eat (v): ăn
Ta có cụm từ: listen to music (v. phr): nghe nhạc.
Xét các đáp án, ta thấy C. listen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Vào các ngày cuối tuần, tớ nghe nhạc.
Fill in the blank.
______ many robots are there in the bedroom?
How
Where
What
Is
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?
Xét các đáp án, ta thấy A. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con rô bốt ở trong phòng ngủ?
Choose the correct answer.
- Let’s play hide and seek!
- _______________
I’m sorry.
Great! Let’s go!
Thank you.
You’re welcome.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Chúng ta hãy chơi trốn tìm đi!
- _______________
A. Tớ xin lỗi.
B. Tuyệt! Đi thôi!
C. Cảm ơn cậu.
D. Không có gì.
Xét các đáp án, ta thấy B là câu trả lời phù hợp về nghĩa.
