20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 4 : Animals- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 4 : Animals- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 254 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: S, s, sea.

Dịch nghĩa: S, s, biển.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: R, r, robot.

Dịch nghĩa: R, r, người máy.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter R.

 

Choose the picture that begins with the letter R.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter R.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter R.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter R.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái R.

A. Rabbit (n): con thỏ

B. Sea (n): biển

C. Sun (n): mặt trời

D. Goat (n): con dê

Đáp án A. Rabbit (con thỏ) bắt đầu bằng chữ cái R.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter R.

 

Choose the picture that begins with the letter R.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter R.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter R.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter R.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái R.

A. Sixteen (number): số 16

B. Square (n): hình vuông

C. Orange (n): quả cam

D. Robot (n): người máy

Đáp án D. Robot (người máy) bắt đầu bằng chữ cái R.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter S.

 

Choose the picture that begins with the letter S.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter S.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter S.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter S.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái S.

A. Pig (n): con lợn

B. Sun (n): mặt trời

C. Duck (n): con vịt

D. Cow (n): con bò

Đáp án B. Sun (mặt trời) bắt đầu bằng chữ cái S.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter S.

 

Choose the picture that begins with the letter S.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter S.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter S.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter S.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái S.

A. Queen (n): nữ hoàng

B. Twenty (number): số 20

C. Sea (n): biển

D. Rectangle (n): hình chữ nhật

Đáp án C. Sea (biển) bắt đầu bằng chữ cái S.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cow

pig

bag

octopus

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. cow (n): con bò

B. pig (n): con lợn

C. bag (n): cái túi

D. octopus (n): con bạch tuộc

Chọn C vì là từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là động vật.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cow

pig

car

goat

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. cow (n): con bò

B. pig (n): con lợn

C. car (n): xe ô tô

D. goat (n): con dê

Chọn C vì là từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là động vật.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

rabbit

dog

duck

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. rabbit (n): con thỏ

B. dog (n): con chó

C. duck (n): con vịt

D. book (n): quyển sách

Chọn D vì là từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là động vật.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- What’s that?

- It’s a rabbit.

 

Read and choose the correct picture. - What’s that? - It’s a rabbit.    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. - What’s that? - It’s a rabbit.    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. - What’s that? - It’s a rabbit.    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. - What’s that? - It’s a rabbit.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Đó là con gì?

- Đó là một con thỏ.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- What’s that?

- It’s a pig.

 

Read and choose the correct picture. - What’s that? - It’s a pig.    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. - What’s that? - It’s a pig.    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. - What’s that? - It’s a pig.    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. - What’s that? - It’s a pig.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Đó là con gì?

- Đó là một con lợn.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank: Co_.

q

w

v

z

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. q → Coq: không có nghĩa.

B. w → Cow: con bò → đáp án đúng.

C. v → Cov: không có nghĩa.

D. z → Coz: không có nghĩa.

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank: D_ _k.

ig

ow

uc

oa

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. ig → Digk: không có nghĩa.

B. ow → Dowk: không có nghĩa.

C. uc → Duck: con vịt → đáp án đúng.

D. oa → Doak: không có nghĩa.

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: GOAT.

 

Look and choose: GOAT.    (ảnh 1)

 

Look and choose: GOAT.    (ảnh 2)

 

Look and choose: GOAT.    (ảnh 3)

 

Look and choose: GOAT.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Snake (n): con rắn

B. Goat (n): con dê

C. Pig (n): con lợn

D. Cow (n): con bò

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: COW.

 

Look and choose: COW.    (ảnh 1)

 

Look and choose: COW.    (ảnh 2)

 

Look and choose: COW.    (ảnh 3)

 

Look and choose: COW.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Cow (n): con bò

B. Bear (n): con gấu

C. Monkey (n): con khỉ

D. Bird (n): con chim

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Cow

Goat

Dog

Duck

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Cow (n): con bò

B. Goat (n): con dê

C. Dog (n): con chó

D. Duck (n): con vịt

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Pig

Cat

Duck

Goat

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Pig (n): con lợn

B. Cat (n): con mèo

C. Duck (n): con vịt

D. Goat (n): con dê

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  I have a _______. (ảnh 1)

I have a _______.

car

robot

ball

teddy bear

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. car (n): ô tô

B. robot (n): người máy, rô bốt

C. ball (n): quả bóng

D. teddy bear (n): gấu bông

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ có một con rô bốt.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  This is the _______. (ảnh 1)

This is the _______.

sun

kitchen

sea

living room

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. sun (n): nắng, mặt trời

B. kitchen (n): phòng bếp

C. sea (n): biển

D. living room (n): phòng khách

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Đây là biển.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  This is the _______. (ảnh 1)

This is the _______.

bedroom

sun

rabbit

sea

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. bedroom (n): phòng ngủ

B. sun (n): nắng, mặt trời

C. rabbit (n): con thỏ

D. sea (n): biển

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Đây là mặt trời.