20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 4: Animals- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 4: Animals- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2107 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

It’s a _______.

rabbit

sing

run

happy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s + a/an + N đếm được số ít. (Đó là ...)

A. rabbit (n): con thỏ

B. sing (v): hát

C. run (v): chạy

D. happy (adj): vui vẻ

Xét các đáp án, ta thấy A. rabbit là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đó là một con thỏ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

- _______ that?

- It’s a duck.

What’s

Where’s

How’s

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về vật gì đó ở xa người nói hoặc viết: What’s that? (Đó là gì?)

Xét các đáp án, A. What’s là đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Đó là con gì?

- Đó là một con vịt.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

How _______ goats are there?

is

are

many

shape

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Xét các đáp án, ta thấy C. many là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con dê?

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

I _______ a question.

swim

have

is

one

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. swim (v): bơi

B. have (v): có, sở hữu

C. is: thì, là, ở – chủ ngữ “I” không đi cùng “is”.

D. one: số 1

Xét các đáp án, ta thấy B. have là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có một câu hỏi.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

This _______ a robot.

are

eleven

is

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: This is + a/an + N đếm được số ít. (Đây là ...)

Xét các đáp án, ta thấy C. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là một con rô bốt.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

_______ many cows are there?

What

How

Is

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Xét các đáp án, ta thấy B. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con bò?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word is incorrect?

It are a duck.

It

are

a

duck

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s + a/an + N đếm được số ít. (Đó là ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì “a duck” là danh từ số ít.

Sửa thành: It is a duck.

Dịch nghĩa: Đó là một con vịt.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word is incorrect?

This are fifteen pigs.

fifteen

are

pigs

This

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án, ta thấy D. This là từ sai, vì “this” chỉ dùng cho danh từ số ít.

Sửa thành: There are fifteen pigs.

Dịch nghĩa: Có 15 con lợn.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word is incorrect?

This are the sea.

This

are

the

sea

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: This is + the + N đếm được số ít. (Đây là ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì “the sea” là danh từ không đếm được.

Sửa thành: This is the sea.

Dịch nghĩa: Đây là biển.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word is incorrect?

I have a ducks.

I

have

a

ducks

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu vật mình sở hữu: I have + a/an + N đếm được số ít. (Tớ có một…)

Xét các đáp án, ta thấy D. ducks là từ sai, vì “a” đi cùng với danh từ số ít.

Sửa thành: I have a duck.

Dịch nghĩa: Tớ có một con vịt.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word is incorrect?

There are one goat.

There

are

one

goat

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì “one goat” là số ít.

Sửa thành: There is one goat.

Dịch nghĩa: Có một con dê.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct question.

- __________________

- There are eleven cows.

What shape is it?

Is it a square?

Where are you from?

How many cows are there?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án:

A. Nó có hình dạng gì? → không liên quan đến câu trả lời.

B. Nó có hình vuông phải không? → không liên quan đến câu trả lời.

C. Cậu đến từ đâu? → không liên quan đến câu trả lời.

D. Có bao nhiêu con bò? → đáp án đúng.

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn D.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu con bò?

- Có 11 con bò.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

- Is it a bear?

- _________

I have a teddy bear.

I want a rabbit.

No, it isn’t.

There are sixteen cows.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không hỏi xem có phải là vật gì đó không:

Is it + a/an + N đếm được số ít? (Đây có phải là … không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không, không phải.)

Xét các đáp án:

A. Tớ có một con gấu bông. → không liên quan đến câu hỏi.

B. Tớ muốn một con thỏ. → không liên quan đến câu hỏi.

C. Không, không phải. → đáp án đúng.

D. Có 16 con bò. → không liên quan đến câu hỏi.

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn C.

Dịch nghĩa:

- Đó có phải con gấu không?

- Không, không phải.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct question.

- ________

- It’s a cow.

Where are you from?

What shape is it?

How are you?

What’s that?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về vật gì đó ở xa người nói hoặc viết: What’s that? (Đó là gì?)

Trả lời: It’s + a/an … (Đó là một …)

Xét các đáp án:

A. Cậu đến từ đâu? → không liên quan đến câu trả lời.

B. Nó có hình dạng gì? → không liên quan đến câu trả lời.

C. Cậu cảm thấy thế nào? → không liên quan đến câu trả lời.

D. Đó là gì? → đáp án đúng.

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn D.

Dịch nghĩa:

- Đó là gì?

- Đó là một con bò.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

- What’s that?

- __________

It’s a pig.

I have an orange.

There are twelve rectangles.

I’m from Nghe An.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về vật gì đó ở xa người nói hoặc viết: What’s that? (Đó là gì?)

Trả lời: It’s + a/an … (Đó là một …)

Xét các đáp án:

A. Đó là một con lợn. → đáp án đúng.

B. Tớ có một quả cam. → không liên quan đến câu hỏi.

C. Có 12 hình chữ nhật. → không liên quan đến câu hỏi.

D. Tớ đến từ Nghệ An. → không liên quan đến câu hỏi.

Dịch nghĩa:

- Đó là gì?

- Đó là một con lợn.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put the words in the correct order.

are / How / pigs / many / there / ?

How many pigs are there?

How pigs many there are?

How there pigs many are?

How many pigs there are?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con lợn?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put the words in the correct order.

a / have / I / rabbit / .

I rabbit a have.

Have I rabbit

I have a rabbit.

A rabbit have I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật mình sở hữu: I have + a/an + N đếm được số ít. (Tớ có một…)

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có một con thỏ.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put the words in the correct order.

is / the / sun / this / .

Is sun the this.

This is the sun.

The sun is this.

Sun this the is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: This is + the + N đếm được số ít. (Đây là ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là mặt trời.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put the words in the correct order.

goat / it’s / a / .

It’s a goat.

Goat a it’s.

It’s goat

A it’s goat.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s + a/an + N đếm được số ít. (Đó là ...)

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đó là một con dê.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put the words in the correct order.

that / what / is / ?

Is that what?

What that is?

That what is?

What is that?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về vật gì đó ở xa người nói hoặc viết: What’s that? (Đó là gì?)

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đó là gì?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả