20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 4: Animals- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 4: Animals- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 264 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It’s a _______.

rabbit

sing

run

happy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s + a/an + N đếm được số ít. (Đó là ...)

A. rabbit (n): con thỏ

B. sing (v): hát

C. run (v): chạy

D. happy (adj): vui vẻ

Xét các đáp án, ta thấy A. rabbit là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đó là một con thỏ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ that?

- It’s a duck.

What’s

Where’s

How’s

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về vật gì đó ở xa người nói hoặc viết: What’s that? (Đó là gì?)

Xét các đáp án, A. What’s là đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Đó là con gì?

- Đó là một con vịt.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

How _______ goats are there?

is

are

many

shape

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Xét các đáp án, ta thấy C. many là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con dê?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ a question.

swim

have

is

one

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. swim (v): bơi

B. have (v): có, sở hữu

C. is: thì, là, ở – chủ ngữ “I” không đi cùng “is”.

D. one: số 1

Xét các đáp án, ta thấy B. have là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có một câu hỏi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

This _______ a robot.

are

eleven

is

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: This is + a/an + N đếm được số ít. (Đây là ...)

Xét các đáp án, ta thấy C. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Đây là một con rô bốt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ many cows are there?

What

How

Is

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Xét các đáp án, ta thấy B. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con bò?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

It are a duck.

It

are

a

duck

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s + a/an + N đếm được số ít. (Đó là ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì “a duck” là danh từ số ít.

Sửa thành: It is a duck.

Dịch nghĩa: Đó là một con vịt.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

This are fifteen pigs.

fifteen

are

pigs

This

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án, ta thấy D. This là từ sai, vì “this” chỉ dùng cho danh từ số ít.

Sửa thành: There are fifteen pigs.

Dịch nghĩa: Có 15 con lợn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

This are the sea.

This

are

the

sea

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: This is + the + N đếm được số ít. (Đây là ...)

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì “the sea” là danh từ không đếm được.

Sửa thành: This is the sea.

Dịch nghĩa: Đây là biển.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I have a ducks.

I

have

a

ducks

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu vật mình sở hữu: I have + a/an + N đếm được số ít. (Tớ có một…)

Xét các đáp án, ta thấy D. ducks là từ sai, vì “a” đi cùng với danh từ số ít.

Sửa thành: I have a duck.

Dịch nghĩa: Tớ có một con vịt.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

There are one goat.

There

are

one

goat

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án, ta thấy B. are là từ sai, vì “one goat” là số ít.

Sửa thành: There is one goat.

Dịch nghĩa: Có một con dê.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- __________________

- There are eleven cows.

What shape is it?

Is it a square?

Where are you from?

How many cows are there?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án:

A. Nó có hình dạng gì? → không liên quan đến câu trả lời.

B. Nó có hình vuông phải không? → không liên quan đến câu trả lời.

C. Cậu đến từ đâu? → không liên quan đến câu trả lời.

D. Có bao nhiêu con bò? → đáp án đúng.

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn D.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu con bò?

- Có 11 con bò.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is it a bear?

- _________

I have a teddy bear.

I want a rabbit.

No, it isn’t.

There are sixteen cows.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không hỏi xem có phải là vật gì đó không:

Is it + a/an + N đếm được số ít? (Đây có phải là … không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng thế. / Không, không phải.)

Xét các đáp án:

A. Tớ có một con gấu bông. → không liên quan đến câu hỏi.

B. Tớ muốn một con thỏ. → không liên quan đến câu hỏi.

C. Không, không phải. → đáp án đúng.

D. Có 16 con bò. → không liên quan đến câu hỏi.

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn C.

Dịch nghĩa:

- Đó có phải con gấu không?

- Không, không phải.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- ________

- It’s a cow.

Where are you from?

What shape is it?

How are you?

What’s that?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về vật gì đó ở xa người nói hoặc viết: What’s that? (Đó là gì?)

Trả lời: It’s + a/an … (Đó là một …)

Xét các đáp án:

A. Cậu đến từ đâu? → không liên quan đến câu trả lời.

B. Nó có hình dạng gì? → không liên quan đến câu trả lời.

C. Cậu cảm thấy thế nào? → không liên quan đến câu trả lời.

D. Đó là gì? → đáp án đúng.

Dựa vào mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn D.

Dịch nghĩa:

- Đó là gì?

- Đó là một con bò.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What’s that?

- __________

It’s a pig.

I have an orange.

There are twelve rectangles.

I’m from Nghe An.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về vật gì đó ở xa người nói hoặc viết: What’s that? (Đó là gì?)

Trả lời: It’s + a/an … (Đó là một …)

Xét các đáp án:

A. Đó là một con lợn. → đáp án đúng.

B. Tớ có một quả cam. → không liên quan đến câu hỏi.

C. Có 12 hình chữ nhật. → không liên quan đến câu hỏi.

D. Tớ đến từ Nghệ An. → không liên quan đến câu hỏi.

Dịch nghĩa:

- Đó là gì?

- Đó là một con lợn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

are / How / pigs / many / there / ?

How many pigs are there?

How pigs many there are?

How there pigs many are?

How many pigs there are?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N (s/es) + are there?

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu con lợn?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

a / have / I / rabbit / .

I rabbit a have.

Have I rabbit

I have a rabbit.

A rabbit have I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu vật mình sở hữu: I have + a/an + N đếm được số ít. (Tớ có một…)

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có một con thỏ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

is / the / sun / this / .

Is sun the this.

This is the sun.

The sun is this.

Sun this the is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: This is + the + N đếm được số ít. (Đây là ...)

Xét các đáp án, ta thấy B có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đây là mặt trời.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

goat / it’s / a / .

It’s a goat.

Goat a it’s.

It’s goat

A it’s goat.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu vật gì đó: It’s + a/an + N đếm được số ít. (Đó là ...)

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đó là một con dê.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

that / what / is / ?

Is that what?

What that is?

That what is?

What is that?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về vật gì đó ở xa người nói hoặc viết: What’s that? (Đó là gì?)

Xét các đáp án, ta thấy D có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Đó là gì?