20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 3 : Numbers- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: B
Bài nghe: Q, q, question.
Dịch nghĩa: Q, q, câu hỏi.
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: P, p, penguin.
Dịch nghĩa: P, p, chim cánh cụt.
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Bài nghe: O, o, orange.
Dịch nghĩa: O, o, quả cam.
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: N, n, nut.
Dịch nghĩa: N, n, hạt.
Odd one out.
Đáp án đúng: A
A. Queen (n): nữ hoàng
B. Orange (n): quả cam
C. Octopus (n): con bạch tuộc
Đáp án A. Queen (nữ hoàng) bắt đầu với chữ cái Q, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái O.
Odd one out.
Đáp án đúng: C
A. Pencil (n): bút chì
B. Penguin (n): chim cánh cụt
C. Nine (number): số 9
Đáp án C. Nine (số 9) bắt đầu với chữ cái N, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái P.
Odd one out.
Seventeen
Thirteen
Thirsty
Fourteen
Đáp án đúng: C
A. Seventeen (number): số 17
B. Thirteen (number): số 13
C. Thirsty (adj): khát nước
D. Fourteen (number): số 14
Chọn C vì là tính từ chỉ trạng thái, các từ còn lại là số đếm.
Odd one out.
Pen
Sixteen
Eighteen
Nineteen
Đáp án đúng: A
A. Pen (n): bút mực
B. Sixteen (number): số 16
C. Eighteen (number): số18
D. Nineteen (number): số19
Chọn A vì là từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là số đếm.
Look and choose.

Seven
Twenty
Seventeen
Eleven
Đáp án đúng: D
A. Seven (number): số 11
B. Twenty (number): số 20
C. Seventeen (number): số 17
D. Eleven (number): số 11
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Look and choose.

Five
Fifteen
Fourteen
Twelve
Đáp án đúng: B
A. Five (number): số 5
B. Fifteen (number): số 15
C. Fourteen (number): số 14
D. Twelve (number): số 20
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Read and choose the correct picture.
- How many doors are there?
- There are twenty doors.




Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu cánh cửa?
- Có 20 cánh cửa.
Dựa vào số lượng các cánh cửa ở mỗi bức tranh, chọn đáp án A.
Read and choose the correct picture.
- How many penguins are there?
- There are fifteen penguins.




Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu con chim cánh cụt?
- Có 15 con chim cánh cụt.
Dựa vào số lượng chim cánh cụt ở mỗi bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose.

Eighteen
Eleven
Sixteen
Fifteen
Đáp án đúng: D
A. Eighteen (number): số 18
B. Eleven (number): số 11
C. Sixteen (number): số 16
D. Fifteen (number): số 15
Có 15 hình chữ nhật trong bức tranh, nên chọn đáp án D.
Look and choose.

Twenty
Nineteen
Seventeen
Sixteen
Đáp án đúng: B
A. Twenty (number): số 20
B. Nineteen (number): số 19
C. Seventeen (number): 17
D. Sixteen (number): 16
Có 19 cái kẹo trong bức tranh, nên chọn đáp án B.
Read and choose the correct answer.

There are thirteen cookies.
Yes
No
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Có 13 chiếc bánh quy.
Trong bức ảnh có 11 chiếc bánh quy, không phải là 13, nên ta chọn đáp án B.
Read and choose the correct answer.

- How many pictures are there?
- There are fifteen pictures.
Yes
No
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu bức tranh?
- Có 15 bức tranh.
Trong bức ảnh có 14 bức tranh, không phải là 15, nên ta chọn đáp án B.
Look and choose: THIRTEEN.
Đáp án đúng: A
A. Thirteen (number): số 13
B. Eighteen (number): số 18
C. Fifteen (number): số 15
D. Sixteen (number): số 16
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose: FOURTEEN.
Đáp án đúng: D
A. Twelve (number): số 12
B. Fifteen (number): số 15
C. Eleven (number): số 11
D. Fourteen (number): số 14
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Look and choose.

- How many circles are there?
- ______________________.
Twelve circles.
Fifteen circles.
Twenty circles.
Nineteen circles.
Đáp án đúng: D
A. Twelve circles: 12 hình tròn
B. Fifteen circles: 15 hình tròn
C. Twenty circles: 20 hình tròn
D. Nineteen circles: 19 hình tròn
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu hình tròn?
- 19 hình tròn.
Look and choose.

- How many triangles are there?
- ________________________.
Eighteen triangles.
Eleven triangles.
Seventeen triangles.
Sixteen triangles.
Đáp án đúng: A
A. Eighteen triangles: 18 hình tam giác
B. Eleven triangles: 11 hình tam giác
C. Seventeen triangles: 17 hình tam giác
D. Sixteen triangles: 16 hình tam giác
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu hình tam giác?
- 18 hình tam giác.
