20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 3 : Numbers- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
How _______ squares are there?
is
are
many
shape
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?
Xét các đáp án, ta thấy C. many là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu hình vuông?
Fill in the blank.
_______ many rectangles are there?
What
How
Is
This
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?
Xét các đáp án, ta thấy B. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu hình chữ nhật?
Fill in the blank.
- How many circles are there?
- _______ are thirteen circles.
This
Is
How
There
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?
Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).
Xét các đáp án, ta thấy D. There là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu hình tròn?
- Có 13 hình tròn.
Fill in the blank.
- How many triangles are there?
- There _______ twenty triangles.
is
am
are
be
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?
Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).
“Twenty triangles” (20 hình tam giác) là số nhiều, vì vậy ta dùng “are”.
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu hình tam giác?
- Có 20 hình tam giác.
Fill in the blank.
There are twelve _______.
bananas
question
penguin
flower
Đáp án đúng: A
Cấu trúc nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).
A. bananas (n số nhiều): những quả chuối
B. question (n): câu hỏi
C. penguin (n): chim cánh cụt
D. flower (n): bông hoa
Trong câu ta thấy có “are” và “twelve” là dấu hiệu của số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy A. bananas là từ phù hợp để điền vào chỗ trống vì là danh từ số nhiều (có đuôi –s).
Dịch nghĩa: Có 12 quả chuối.
Fill in the blank.
Where _______ you from?
is
are
am
be
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?
Chủ ngữ “you” là ngôi thứ hai số ít nên đi với “are”, nên chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cậu đến từ đâu?
Fill in the blank.
_______ are you from?
How
What
Is
Where
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?
Xét các đáp án, ta thấy D. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cậu đến từ đâu?
Fill in the blank.
- Where are you from?
- I’m _______ Nha Trang.
is
a
from
this
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?
Câu trả lời: S + am/is/are + from + tên thành phố/ đất nước.
Xét các đáp án, ta thấy C. from là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Cậu đến từ đâu?
- Tớ đến từ Nha Trang.
Which word is incorrect?
How shape circles are there?
shape
there
are
How
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?
Xét các đáp án, ta thấy A. shape là từ sai.
Sửa thành: How many circles are there?
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu hình tròn?
Which word is incorrect?
How are you from?
are
you
from
How
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?
Xét các đáp án, ta thấy D. How là từ để hỏi sai.
Sửa thành: Where are you from?
Dịch nghĩa: Cậu đến từ đâu?
Which word is incorrect?
There are sixteen triangle.
sixteen
triangle
are
There
Đáp án đúng: B
Cấu trúc nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).
Trong câu ta thấy có “are” và “sixteen” là dấu hiệu của số nhiều.
Xét các đáp án, ta thấy B. triangle là từ sai vì “triangle” đang ở dạng số ít.
Sửa thành: There are sixteen triangles.
Dịch nghĩa: Có 16 hình tam giác.
Which word is incorrect?
I am this Da Lat.
Da Lat
am
this
I
Đáp án đúng: C
Cấu trúc nói về quê quán/ quốc tịch của ai đó: S + am/is/are + from + tên thành phố/ đất nước.
Xét các đáp án, ta thấy C. this là từ sai.
Sửa thành: I am from Da Lat.
Dịch nghĩa: Tớ đến từ Đà Lạt.
Put the words in the correct order.
dogs / many / there / how / are / ?
How many dogs are there?
Many there how dogs are?
Are dogs many how there?
Dogs are how there many?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?
Xét các đáp án, ta thấy A là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.
Dịch nghĩa: Có bao nhiêu chú chó?
Put the words in the correct order:
are / seventeen / cars / there / .
Are seventeen cars there.
Cars there seventeen are.
There are seventeen cars.
Seventeen there are cars.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).
Xét các đáp án, ta thấy C là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.
Dịch nghĩa: Có 17 chiếc ô tô.
Put the words in the correct order:
where / you / from / are / ?
From are where you?
You from are where?
Are where from you?
Where are you from?
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?
Xét các đáp án, ta thấy D là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.
Dịch nghĩa: Cậu đến từ đâu?
Put the words in the correct order:
Hanoi / from / am / I / .
Hanoi I from am.
I am from Hanoi.
From I Hanoi am.
Am Hanoi from I.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc nói về quê quán/ quốc tịch của ai đó: S + am/is/are + from + tên thành phố/ đất nước.
Xét các đáp án, ta thấy B là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.
Dịch nghĩa: Tớ đến từ Hà Nội.
Choose the correct question.
- _______________________
- There are fourteen questions.
How old are you?
What shape is it?
Is this a queen?
How many questions are there?
Đáp án đúng: D
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?
Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).
Xét các đáp án:
A. Cậu bao nhiêu tuổi? → không liên quan đến câu trả lời.
B. Nó có hình dạng gì? → không liên quan đến câu trả lời.
C. Đây có phải nữ hoàng không? → không liên quan đến câu trả lời.
D. Có bao nhiêu câu hỏi? → đáp án đúng.
Dựa vào cấu trúc nói trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu câu hỏi?
- Có 14 câu hỏi.
Choose the correct question.
- ___________
- I’m from Hue.
Where are you from?
How are you?
Is it a square?
What is it?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?
Câu trả lời: S + am/is/are + from + tên thành phố/ đất nước.
Xét các đáp án:
A. Cậu đến từ đâu? → đáp án đúng.
B. Cậu cảm thấy thế nào? → không liên quan đến câu trả lời.
C. Nó là hình vuông đúng không? → không liên quan đến câu trả lời.
D. Nó là gì? → không liên quan đến câu trả lời.
Dựa vào cấu trúc nói trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Cậu đến từ đâu?
- Tớ đến từ Huế.
Choose the correct answer.
- How many cookies are there?
- _______________________
I want a sandwich.
No, it isn’t.
There are eighteen cookies.
I’m nine years old.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?
Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).
Xét các đáp án:
A. Tớ muốn một chiếc bánh mì kẹp. → không liên quan đến câu hỏi.
B. Không, không phải. → không liên quan đến câu hỏi.
C. Có 18 chiếc bánh quy. → đáp án đúng.
D. Tớ 9 tuổi. → không liên quan đến câu hỏi.
Dựa vào cấu trúc nói trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa:
- Có bao nhiêu chiếc bánh quy?
- Có 18 chiếc bánh quy.
Choose the correct answer.
- Where are you from?
- _________________
I’m from New York.
She’s bored.
My name is Lola.
There are 17 apples.
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?
Câu trả lời: S + am/is/are + from + tên thành phố/ đất nước.
Xét các đáp án:
A. Tớ đến từ New York. → đáp án đúng.
B. Cô ấy cảm thấy chán nản. → không liên quan đến câu hỏi.
C. Tớ tên là Lola. → không liên quan đến câu hỏi.
D. Có 17 quả táo. → không liên quan đến câu hỏi.
Dựa vào cấu trúc nói trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Cậu đến từ đâu?
- Tớ đến từ New York.
