20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 3 : Numbers- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 3 : Numbers- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 256 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

How _______ squares are there?

is

are

many

shape

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?

Xét các đáp án, ta thấy C. many là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu hình vuông?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ many rectangles are there?

What

How

Is

This

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?

Xét các đáp án, ta thấy B. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu hình chữ nhật?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- How many circles are there?

- _______ are thirteen circles.

This

Is

How

There

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?

Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án, ta thấy D. There là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu hình tròn?

- Có 13 hình tròn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- How many triangles are there?

- There _______ twenty triangles.

is

am

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?

Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).

“Twenty triangles” (20 hình tam giác) là số nhiều, vì vậy ta dùng “are”.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu hình tam giác?

- Có 20 hình tam giác.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

There are twelve _______.

bananas

question

penguin

flower

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).

A. bananas (n số nhiều): những quả chuối

B. question (n): câu hỏi

C. penguin (n): chim cánh cụt

D. flower (n): bông hoa

Trong câu ta thấy có “are” và “twelve” là dấu hiệu của số nhiều.

Xét các đáp án, ta thấy A. bananas là từ phù hợp để điền vào chỗ trống vì là danh từ số nhiều (có đuôi –s).

Dịch nghĩa: Có 12 quả chuối.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Where _______ you from?

is

are

am

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?

Chủ ngữ “you” là ngôi thứ hai số ít nên đi với “are”, nên chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Cậu đến từ đâu?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ are you from?

How

What

Is

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?

Xét các đáp án, ta thấy D. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cậu đến từ đâu?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- Where are you from?

- I’m _______ Nha Trang.

is

a

from

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?

Câu trả lời: S + am/is/are + from + tên thành phố/ đất nước.

Xét các đáp án, ta thấy C. from là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Cậu đến từ đâu?

- Tớ đến từ Nha Trang.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

How shape circles are there?

shape

there

are

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?

Xét các đáp án, ta thấy A. shape là từ sai.

Sửa thành: How many circles are there?

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu hình tròn?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

How are you from?

are

you

from

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?

Xét các đáp án, ta thấy D. How là từ để hỏi sai.

Sửa thành: Where are you from?

Dịch nghĩa: Cậu đến từ đâu?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

There are sixteen triangle.

sixteen

triangle

are

There

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Trong câu ta thấy có “are” và “sixteen” là dấu hiệu của số nhiều.

Xét các đáp án, ta thấy B. triangle là từ sai vì “triangle” đang ở dạng số ít.

Sửa thành: There are sixteen triangles.

Dịch nghĩa: Có 16 hình tam giác.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I am this Da Lat.

Da Lat

am

this

I

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc nói về quê quán/ quốc tịch của ai đó: S + am/is/are + from + tên thành phố/ đất nước.

Xét các đáp án, ta thấy C. this là từ sai.

Sửa thành: I am from Da Lat.

Dịch nghĩa: Tớ đến từ Đà Lạt.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

dogs / many / there / how / are / ?

How many dogs are there?

Many there how dogs are?

Are dogs many how there?

Dogs are how there many?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?

Xét các đáp án, ta thấy A là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu chú chó?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order:

are / seventeen / cars / there / .

Are seventeen cars there.

Cars there seventeen are.

There are seventeen cars.

Seventeen there are cars.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc nói về số lượng của một vật: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án, ta thấy C là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.

Dịch nghĩa: Có 17 chiếc ô tô.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order:

where / you / from / are / ?

From are where you?

You from are where?

Are where from you?

Where are you from?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?

Xét các đáp án, ta thấy D là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.

Dịch nghĩa: Cậu đến từ đâu?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order:

Hanoi / from / am / I / .

Hanoi I from am.

I am from Hanoi.

From I Hanoi am.

Am Hanoi from I.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc nói về quê quán/ quốc tịch của ai đó: S + am/is/are + from + tên thành phố/ đất nước.

Xét các đáp án, ta thấy B là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.

Dịch nghĩa: Tớ đến từ Hà Nội.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______________________

- There are fourteen questions.

How old are you?

What shape is it?

Is this a queen?

How many questions are there?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?

Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án:

A. Cậu bao nhiêu tuổi? → không liên quan đến câu trả lời.

B. Nó có hình dạng gì? → không liên quan đến câu trả lời.

C. Đây có phải nữ hoàng không? → không liên quan đến câu trả lời.

D. Có bao nhiêu câu hỏi? → đáp án đúng.

Dựa vào cấu trúc nói trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu câu hỏi?

- Có 14 câu hỏi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- ___________

- I’m from Hue.

Where are you from?

How are you?

Is it a square?

What is it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?

Câu trả lời: S + am/is/are + from + tên thành phố/ đất nước.

Xét các đáp án:

A. Cậu đến từ đâu? → đáp án đúng.

B. Cậu cảm thấy thế nào? → không liên quan đến câu trả lời.

C. Nó là hình vuông đúng không? → không liên quan đến câu trả lời.

D. Nó là gì? → không liên quan đến câu trả lời.

Dựa vào cấu trúc nói trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa:

- Cậu đến từ đâu?

- Tớ đến từ Huế.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How many cookies are there?

- _______________________

I want a sandwich.

No, it isn’t.

There are eighteen cookies.

I’m nine years old.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu hỏi số lượng của một vật: How many + N số nhiều + are there?

Trả lời: There + is/are + số đếm + N (s/es).

Xét các đáp án:

A. Tớ muốn một chiếc bánh mì kẹp. → không liên quan đến câu hỏi.

B. Không, không phải. → không liên quan đến câu hỏi.

C. Có 18 chiếc bánh quy. → đáp án đúng.

D. Tớ 9 tuổi. → không liên quan đến câu hỏi.

Dựa vào cấu trúc nói trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu chiếc bánh quy?

- Có 18 chiếc bánh quy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Where are you from?

- _________________

I’m from New York.

She’s bored.

My name is Lola.

There are 17 apples.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi về quê quán/ quốc tịch của ai đó: Where + is/are + S + from?

Câu trả lời: S + am/is/are + from + tên thành phố/ đất nước.

Xét các đáp án:

A. Tớ đến từ New York. → đáp án đúng.

B. Cô ấy cảm thấy chán nản. → không liên quan đến câu hỏi.

C. Tớ tên là Lola. → không liên quan đến câu hỏi.

D. Có 17 quả táo. → không liên quan đến câu hỏi.

Dựa vào cấu trúc nói trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa:

- Cậu đến từ đâu?

- Tớ đến từ New York.