20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 2 : Shapes- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 2 : Shapes- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 256 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: P, p, pen.

Dịch nghĩa: P, p, bút mực.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: Q, q, queen.

Dịch nghĩa: Q, q, nữ hoàng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter P.

 

Choose the picture that begins with the letter P.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter P.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter P.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter P.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái P.

A. octopus (n): con bạch tuộc

B. pen (n): bút mực

C. triangle (n): hình tam giác

D. happy (adj): vui vẻ

Đáp án B. pen (bút mực) bắt đầu bằng chữ cái P.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter P.

 

Choose the picture that begins with the letter P.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter P.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter P.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter P.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái P.

A. penguin (n): chim cánh cụt

B. circle (n): hình tròn

C. seven (number): số 7

D. nut (n): hạt

Đáp án A. penguin (chim cánh cụt) bắt đầu bằng chữ cái P.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter Q.

 

Choose the picture that begins with the letter Q.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter Q.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter Q.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter Q.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Q.

A. pencil (n): bút chì

B. sing (v): ca hát

C. square (n): hình vuông

D. queen (n): nữ hoàng

Đáp án D. queen (nữ hoàng) bắt đầu bằng chữ cái Q.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter Q.

 

Choose the picture that begins with the letter Q.    (ảnh 1)

 

Choose the picture that begins with the letter Q.    (ảnh 2)

 

Choose the picture that begins with the letter Q.    (ảnh 3)

 

Choose the picture that begins with the letter Q.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái Q.

A. ink (n): mực viết

B. cookie (n): bánh quy

C. question (n): câu hỏi

D. mouse (n): con chuột

Đáp án C. question (câu hỏi) bắt đầu bằng chữ cái Q.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

pen

pencil

eraser

triangle

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. pen (n): bút mực

B. pencil (n): bút chì

C. eraser (n): cục tẩy

D. triangle (n): hình tam giác

Chọn D vì là danh từ chỉ hình dạng, các từ còn lại là danh từ chỉ đồ dùng học tập.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

rectangle

circle

scared

square

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. rectangle (n): hình chữ nhật

B. circle (n): hình tròn

C. scared (adj): sợ hãi

D. square (n): hình vuông

Chọn C vì là tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái, các từ còn lại là danh từ chỉ hình dạng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- What shape is this?

- It’s a circle.

 

Read and choose the correct picture. - What shape is this? - It’s a circle.    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. - What shape is this? - It’s a circle.    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. - What shape is this? - It’s a circle.    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. - What shape is this? - It’s a circle.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Nó có hình dạng gì?

- Nó là hình tròn.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- Is this a rectangle?

- No, it isn’t. It’s a square.

 

Read and choose the correct picture. - Is this a rectangle? - No, it isn’t. It’s a square.    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. - Is this a rectangle? - No, it isn’t. It’s a square.    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. - Is this a rectangle? - No, it isn’t. It’s a square.    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. - Is this a rectangle? - No, it isn’t. It’s a square.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Đây là hình chữ nhật đúng không?

- Không, không phải. Nó là hình vuông.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the letters:

L-

R-I-

Licrec

Circle

Cilerc

Riccel

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

B. Circle là từ đúng – hình tròn.

A, C, D là các từ không có nghĩa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the letters:

Q-S-R-U.

Euaqsr

Qeaurs

Square

Searuq

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. Square là từ đúng – hình vuông.

A, B, D là các từ không có nghĩa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the letters:

R-

T-N-

L-I.

Triangle

Tangiler

Riglante

Traingle

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Triangle là từ đúng – hình tam giác

B, C, D là các từ không có nghĩa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Rectangle

Circle

Square

Triangle

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Rectangle (n): hình chữ nhật

B. Circle (n): hình tròn

C. Square (n): hình vuông

D. Triangle (n): hình tam giác

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Square

Circle

Rectangle

Triangle

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Square (n): hình vuông

B. Circle (n): hình tròn

C. Rectangle (n): hình chữ nhật

D. Triangle (n): hình tam giác

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: RECTANGLE.

 

Look and choose: RECTANGLE.    (ảnh 1)

 

Look and choose: RECTANGLE.    (ảnh 2)

 

Look and choose: RECTANGLE.    (ảnh 3)

 

Look and choose: RECTANGLE.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Rectangle (n): hình chữ nhật

B. Circle (n): hình tròn

C. Heart (n): hình trái tim

D. Triangle (n): hình tam giác

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: SQUARE.

 

Look and choose: SQUARE.    (ảnh 1)

 

Look and choose: SQUARE.    (ảnh 2)

 

Look and choose: SQUARE.    (ảnh 3)

 

Look and choose: SQUARE.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Star (n): hình ngôi sao

B. Rectangle (n): hình chữ nhật

C. Square (n): hình vuông

D. Circle (n): hình tròn

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  - What shape is it? - _____________ (ảnh 1)

- What shape is it?

- _____________

It’s a circle.

It’s a square.

It’s a triangle.

It’s a rectangle.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Nó có hình dạng gì?

- ____________

A. Nó là hình tròn.

B. Nó là hình vuông.

C. Nó là hình tam giác.

D. Nó là hình chữ nhật.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  I have a _______. (ảnh 1)

I have a _______.

book

pen

question

pencil

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. book (n): quyển sách

B. pen (n): bút mực

C. question (n): câu hỏi

D. pencil (n): bút chì

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc bút mực.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  This is a _______. (ảnh 1)

This is a _______.

question

girl

nut

queen

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. question (n): câu hỏi

B. girl (n): cô gái

C. nut (n): hạt

D. queen (n): nữ hoàng

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Đây là nữ hoàng.