20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 2 : Shapes- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
What shape _______ it?
are
is
am
be
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nó có hình dạng gì?
Fill in the blank.
_______ a circle.
It’s
They’re
I’m
You’re
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về hình dạng của vật gì đó: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)
Xét các đáp án, ta thấy A. It’s là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nó là hình tròn.
Fill in the blank.
- What _______ is this?
- It’s a triangle.
you
shape
your
those
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)
Trả lời: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)
Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy B. shape là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Nó có hình dạng gì?
- Nó là hình tam giác.
Fill in the blank.
- What shape is this?
- _______ a square.
It
It’s
Its
Is
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)
Trả lời: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)
Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy B. It’s là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Nó có hình dạng gì?
- Nó là hình vuông.
Fill in the blank.
- What shape is it?
- It’s a ________.
question
queen
rectangle
pen
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)
Trả lời: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)
Xét các đáp án:
A. question (n): câu hỏi
B. queen (n): nữ hoàng
C. rectangle (n): hình chữ nhật
D. pen (n): bút mực
Ta thấy C. rectangle là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
- Nó có hình dạng gì?
- Nó là hình chữ nhật.
Fill in the blank.
_______ shape is it?
What
How
Is
This
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)
Xét các đáp án, ta thấy A. What là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nó có hình dạng gì?
Fill in the blank.
It’s _______ triangle.
an
the
a
one
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về hình dạng của vật gì đó: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)
Danh từ “triangle” (hình tam giác) bắt đầu bằng phụ âm /t/ nên đi với mạo từ “a”.
Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Nó là hình tam giác.
Choose the correct translation.
What shape is this?
Đây là cái gì?
Hôm nay cậu cảm thấy thế nào?
Tên cậu là gì?
Nó có hình dạng gì?
Đáp án đúng: D
Xét các đáp án:
A. Nó là cái gì? – What is it?
B. Cậu cảm thấy thế nào? – How are you?
C. Tên cậu là gì? – What’s your name?
D. Nó có hình dạng gì? – What shape is it?
Chọn đáp án D.
Choose the correct translation.
It’s a circle.
Nó là hình vuông.
Nó là hình tròn.
Nó là hình chữ nhật.
Nó là hình tam giác.
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Đây là hình vuông. – It’s a square.
B. Đây là hình tròn. – It’s a circle.
C. Đây là hình chữ nhật. – It’s a rectangle.
D. Đây là hình tam giác. – It’s a triangle.
Chọn đáp án B.
Choose the correct question.
What shape is it?
Is what shape it?
Shape it what is?
It what is shape?
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)
Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự câu khớp với mẫu câu hỏi trên.
Dịch nghĩa: Nó có hình dạng gì?
Choose the correct sentence.
I pen have
Pen have a I.
A I have pen.
I have a pen.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu nói về vật mình sở hữu: I have + (a/an) + danh từ. (Tớ có …)
Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự câu khớp với mẫu câu trên.
Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc bút mực.
Fill in the blank.
- Is it a square?
- No, _______ not.
it’s
is
it
isn’t
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về hình dạng của vật gì đó: Is it + a/an + hình dạng? (Nó có hình … đúng không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng vậy. / Không, không phải.)
Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy A là đáp án chính xác.
Dịch nghĩa:
- Nó có hình hình vuông đúng không?
- Không, không phải.
Fill in the blank.
- Is it a triangle?
- _______, it isn’t.
No
Yes
Thank you
Hello
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về hình dạng của vật gì đó: Is it + a/an + hình dạng? (Nó có hình … đúng không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng vậy. / Không, không phải.)
Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy A là đáp án chính xác.
Dịch nghĩa:
- Nó có hình tam giác đúng không?
- Không, không phải.
Fill in the blank.
- Is it a circle?
- Yes, _______.
this is
it is
I am
you are
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về hình dạng của vật gì đó: Is it + a/an + hình dạng? (Nó có hình … đúng không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng vậy. / Không, không phải.)
Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy B là đáp án chính xác.
Dịch nghĩa:
- Nó có hình tròn đúng không?
- Đúng vậy.
Choose the correct question.
- ___________?
- It’s a triangle.
How are you?
I’m eight years old.
This is an octopus.
What shape is it?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)
Trả lời: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)
Xét các đáp án:
A. Bạn cảm thấy thế nào?
B. Tớ tám tuổi.
C. Đây là con bạch tuộc.
D. Nó có hình dạng gì?
Dựa vào mẫu câu và nghĩa, ta thấy D là đáp án chính xác.
Dịch nghĩa:
- Nó có hình dạng gì?
- Nó là hình tam giác.
Fill in the blank.
- _______ a rectangle?
- Yes, it is.
Are it
Be it
It is
Is it
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về hình dạng của vật gì đó: Is it + a/an + hình dạng? (Nó có hình … đúng không?)
Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng vậy. / Không, không phải.)
Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy D là đáp án chính xác.
Dịch nghĩa:
- Nó có hình chữ nhật đúng không?
- Đúng vậy.
Choose the correct answer.
- What shape is it?
- _____________
It’s a circle.
I’m fine.
Goodbye.
My name is Nam.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)
Trả lời: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)
Xét các đáp án:
A. Nó là hình tròn. → đáp án đúng.
B. Tớ cảm thấy ổn. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.
C. Tạm biệt. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.
D. Tớ tên là Nam. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.
Dựa vào mẫu câu và nghĩa, ta thấy A là đáp án chính xác.
Dịch nghĩa:
- Nó có hình dạng gì?
- Đây là hình tròn.
Put the words in the correct order.
a / square / it’s / .
It’s square
A it’s square.
It’s a square.
Square it’s
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về hình dạng của vật gì đó: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)
Xét các đáp án, ta thấy C là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.
Dịch nghĩa: Nó là hình vuông.
Put the words in the correct order.
bag / I / a / have / .
A bag have I.
I have a bag.
Bag have I
Have I a bag.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về sự sở hữu: S + have/has + (a/an) + danh từ. (Ai đó có …)
Xét các đáp án, ta thấy B là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.
Dịch nghĩa: Tớ có một cái túi.
Put the words in the correct order.
triangle / this / is / a / ?
This a triangle is?
Triangle a is this?
A this is triangle?
Is this a triangle?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về hình dạng của vật gì đó: Is this + a/an + hình dạng? (Đây là hình … đúng không?)
Xét các đáp án, ta thấy D là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.
Dịch nghĩa: Đây là hình tam giác đúng không?
