20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 2 : Shapes- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 2 : Shapes- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 252 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

What shape _______ it?

are

is

am

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó có hình dạng gì?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ a circle.

It’s

They’re

I’m

You’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói về hình dạng của vật gì đó: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)

Xét các đáp án, ta thấy A. It’s là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó là hình tròn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- What _______ is this?

- It’s a triangle.

you

shape

your

those

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)

Trả lời: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)

Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy B. shape là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Nó có hình dạng gì?

- Nó là hình tam giác.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- What shape is this?

- _______ a square.

It

It’s

Its

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)

Trả lời: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)

Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy B. It’s là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Nó có hình dạng gì?

- Nó là hình vuông.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- What shape is it?

- It’s a ________.

question

queen

rectangle

pen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)

Trả lời: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)

Xét các đáp án:

A. question (n): câu hỏi

B. queen (n): nữ hoàng

C. rectangle (n): hình chữ nhật

D. pen (n): bút mực

Ta thấy C. rectangle là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Nó có hình dạng gì?

- Nó là hình chữ nhật.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ shape is it?

What

How

Is

This

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)

Xét các đáp án, ta thấy A. What là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó có hình dạng gì?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It’s _______ triangle.

an

the

a

one

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về hình dạng của vật gì đó: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)

Danh từ “triangle” (hình tam giác) bắt đầu bằng phụ âm /t/ nên đi với mạo từ “a”.

Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Nó là hình tam giác.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

What shape is this?

Đây là cái gì?

Hôm nay cậu cảm thấy thế nào?

Tên cậu là gì?

Nó có hình dạng gì?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét các đáp án:

A. Nó là cái gì? – What is it?

B. Cậu cảm thấy thế nào? – How are you?

C. Tên cậu là gì? – What’s your name?

D. Nó có hình dạng gì? – What shape is it?

Chọn đáp án D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct translation.

It’s a circle.

Nó là hình vuông.

Nó là hình tròn.

Nó là hình chữ nhật.

Nó là hình tam giác.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A. Đây là hình vuông. – It’s a square.

B. Đây là hình tròn. – It’s a circle.

C. Đây là hình chữ nhật. – It’s a rectangle.

D. Đây là hình tam giác. – It’s a triangle.

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

What shape is it?

Is what shape it?

Shape it what is?

It what is shape?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)

Xét các đáp án, ta thấy A có trật tự câu khớp với mẫu câu hỏi trên.

Dịch nghĩa: Nó có hình dạng gì?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I pen have

Pen have a I.

A I have pen.

I have a pen.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về vật mình sở hữu: I have + (a/an) + danh từ. (Tớ có …)

Xét các đáp án, ta thấy D có trật tự câu khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có một chiếc bút mực.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- Is it a square?

- No, _______ not.

it’s

is

it

isn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về hình dạng của vật gì đó: Is it + a/an + hình dạng? (Nó có hình … đúng không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng vậy. / Không, không phải.)

Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy A là đáp án chính xác.

Dịch nghĩa:

- Nó có hình hình vuông đúng không?

- Không, không phải.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- Is it a triangle?

- _______, it isn’t.

No

Yes

Thank you

Hello

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi dạng có/không về hình dạng của vật gì đó: Is it + a/an + hình dạng? (Nó có hình … đúng không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng vậy. / Không, không phải.)

Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy A là đáp án chính xác.

Dịch nghĩa:

- Nó có hình tam giác đúng không?

- Không, không phải.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- Is it a circle?

- Yes, _______.

this is

it is

I am

you are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi dạng có/không về hình dạng của vật gì đó: Is it + a/an + hình dạng? (Nó có hình … đúng không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng vậy. / Không, không phải.)

Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy B là đáp án chính xác.

Dịch nghĩa:

- Nó có hình tròn đúng không?

- Đúng vậy.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- ___________?

- It’s a triangle.

How are you?

I’m eight years old.

This is an octopus.

What shape is it?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)

Trả lời: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)

Xét các đáp án:

A. Bạn cảm thấy thế nào?

B. Tớ tám tuổi.

C. Đây là con bạch tuộc.

D. Nó có hình dạng gì?

Dựa vào mẫu câu và nghĩa, ta thấy D là đáp án chính xác.

Dịch nghĩa:

- Nó có hình dạng gì?

- Nó là hình tam giác.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ a rectangle?

- Yes, it is.

Are it

Be it

It is

Is it

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về hình dạng của vật gì đó: Is it + a/an + hình dạng? (Nó có hình … đúng không?)

Trả lời: Yes, it is. / No, it isn’t. (Đúng vậy. / Không, không phải.)

Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy D là đáp án chính xác.

Dịch nghĩa:

- Nó có hình chữ nhật đúng không?

- Đúng vậy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What shape is it?

- _____________

It’s a circle.

I’m fine.

Goodbye.

My name is Nam.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về hình dạng của vật gì đó: What shape is it? (Nó có hình dạng gì?)

Trả lời: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)

Xét các đáp án:

A. Nó là hình tròn. → đáp án đúng.

B. Tớ cảm thấy ổn. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

C. Tạm biệt. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

D. Tớ tên là Nam. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

Dựa vào mẫu câu và nghĩa, ta thấy A là đáp án chính xác.

Dịch nghĩa:

- Nó có hình dạng gì?

- Đây là hình tròn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

a / square / it’s / .

It’s square

A it’s square.

It’s a square.

Square it’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về hình dạng của vật gì đó: It’s + a/an + hình dạng. (Nó là hình …)

Xét các đáp án, ta thấy C là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.

Dịch nghĩa: Nó là hình vuông.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

bag / I / a / have / .

A bag have I.

I have a bag.

Bag have I

Have I a bag.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về sự sở hữu: S + have/has + (a/an) + danh từ. (Ai đó có …)

Xét các đáp án, ta thấy B là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.

Dịch nghĩa: Tớ có một cái túi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

triangle / this / is / a / ?

This a triangle is?

Triangle a is this?

A this is triangle?

Is this a triangle?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi dạng có/không về hình dạng của vật gì đó: Is this + a/an + hình dạng? (Đây là hình … đúng không?)

Xét các đáp án, ta thấy D là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu.

Dịch nghĩa: Đây là hình tam giác đúng không?