20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 10: Days of the Week- Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: Z, z, zoo.
Dịch nghĩa: Z, z, sở thú.
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Bài nghe: D, d, door.
Dịch nghĩa: D, d, cánh cửa.
Listen and choose.



Đáp án đúng: B
Bài nghe: K, k, kick.
Dịch nghĩa: K, k, đá.
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: M, m, mouse.
Dịch nghĩa: M, m, con chuột.
Odd one out.




Đáp án đúng: D
A. Park (n): công viên
B. Pen (n): bút mực
C. Pig (n): con lợn
D. Leaf (n): lá cây
Chọn D. Leaf (lá cây) vì bắt đầu với chữ cái L, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái P.
Odd one out.




Đáp án đúng: B
A. Eleven (number): số 11
B. Ant (n): con kiến
C. Eraser (n): cục tẩy
D. Elephant (n): con voi
Chọn B. Ant (con kiến) vì bắt đầu với chữ cái A, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái E.
Odd one out.




Đáp án đúng: B
A. Boy (n): cậu bé
B. Food (n): đồ ăn
C. Banana (n): quả chuối
D. Book (n): cuốn sách
Chọn B. Food (đồ ăn) vì bắt đầu với chữ cái F, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái B.
Odd one out.




Đáp án đúng: B
A. Yo-yo (n): đồ chơi yoyo
B. Vest (n): áo gi-lê
C. Yellow (n): màu vàng
D. Yogurt (n): sữa chua
Chọn B. Vest (áo gi-lê) vì bắt đầu với chữ cái V, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái Y.
Odd one out.




Đáp án đúng: D
A. Car (n): ô tô
B. Cap (n): mũ lưỡi trai
C. Cookie (n): bánh quy
D. Tiger (n): con hổ
Chọn D. Tiger (con hổ) vì bắt đầu với chữ cái T, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái C.
Odd one out.




Đáp án đúng: A
A. Zebra (n): con ngựa vằn
B. Duck (n): con vịt
C. Door (n): cánh cửa
D. Dress (n): váy
Chọn A. Zebra (ngựa vằn) vì bắt đầu với chữ cái Z, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái D.
Odd one out.
Monday
Friday
five
Sunday
Đáp án đúng: C
A. Monday (n): thứ Hai
B. Friday (n): thứ Sáu
C. Five (number): số 5
D. Sunday (n): Chủ nhật
Chọn C vì là từ chỉ số đếm, các từ còn lại là danh từ chỉ ngày trong tuần.
Odd one out.
Thursday
birthday
Friday
Monday
Đáp án đúng: B
A. Thursday (n): thứ Năm
B. birthday (n): ngày sinh nhật
C. Friday (n): thứ Sáu
D. Monday (n): thứ Hai
Chọn B vì là danh từ chỉ dịp đặc biệt, các từ còn lại là danh từ chỉ ngày trong tuần.
Arrange the letters: I-
R-Y-
Friday
Dfiyar
Yfrida
Fradiy
Đáp án đúng: A
A. Friday là từ đúng – thứ Sáu.
B, C, D là các từ không có nghĩa.
Arrange the letters: U-
Y-S-N-
Naydus
Yaudsn
Ayusnd
Sunday
Đáp án đúng: D
D. Sunday là từ đúng – Chủ Nhật.
A, B, C là các từ không có nghĩa.
Read and choose the correct picture.
On Monday and Tuesday, I ride my bike.




Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Vào thứ Hai và thứ Ba, tớ đạp xe đạp.
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose: THURSDAY.




Đáp án đúng: B
A. Wednesday (n): thứ Tư
B. Thursday (n): thứ Năm
C. Friday (n): thứ Sáu
D. Sunday (n): Chủ Nhật
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.
Look and choose: SATURDAY.




Đáp án đúng: C
A. Monday (n): thứ Hai
B. Tuesday (n): thứ Ba
C. Saturday (n): thứ Bảy
D. Sunday (n): Chủ Nhật
Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose.

- What day is it today?
- ___________
It’s Monday.
It’s Tuesday.
It’s Thursday.
It’s Friday.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Hôm nay là thứ mấy?
- ___________
A. Hôm nay là thứ Hai.
B. Hôm nay là thứ Ba.
C. Hôm nay là thứ Năm.
D. Hôm nay là thứ Sáu.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Look and choose.

I spell words on ______.
Tuesday
Thursday
Saturday
Sunday
Đáp án đúng: D
A. Tuesday (n): thứ Ba
B. Thursday (n): thứ Năm
C. Saturday (n): thứ Bảy
D. Sunday (n): Chủ Nhật
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Tớ đánh vần vào Chủ Nhật.
Read and choose the correct answer.

I want to go to the beach on Thursday.
I want to go to the beach on Wednesday.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
A. Tớ muốn đi đến bãi biển vào thứ Năm.
B. Tớ muốn đi đến bãi biển vào thứ Tư.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
