20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 10: Days of the Week- Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 10: Days of the Week- Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 274 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: Z, z, zoo.

Dịch nghĩa: Z, z, sở thú.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: D, d, door.

Dịch nghĩa: D, d, cánh cửa.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe: K, k, kick.

Dịch nghĩa: K, k, đá.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose.    (ảnh 1)

 

Listen and choose.    (ảnh 2)

 

Listen and choose.    (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: M, m, mouse.

Dịch nghĩa: M, m, con chuột.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out.    (ảnh 1)

 

Odd one out.    (ảnh 2)

 

Odd one out.    (ảnh 3)

 

Odd one out.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Park (n): công viên

B. Pen (n): bút mực

C. Pig (n): con lợn

D. Leaf (n): lá cây

Chọn D. Leaf (lá cây) vì bắt đầu với chữ cái L, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái P.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out.    (ảnh 1)

 

Odd one out.    (ảnh 2)

 

Odd one out.    (ảnh 3)

 

Odd one out.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Eleven (number): số 11

B. Ant (n): con kiến

C. Eraser (n): cục tẩy

D. Elephant (n): con voi

Chọn B. Ant (con kiến) vì bắt đầu với chữ cái A, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái E.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out.    (ảnh 1)

 

Odd one out.    (ảnh 2)

 

Odd one out.    (ảnh 3)

 

Odd one out.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Boy (n): cậu bé

B. Food (n): đồ ăn

C. Banana (n): quả chuối

D. Book (n): cuốn sách

Chọn B. Food (đồ ăn) vì bắt đầu với chữ cái F, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out.    (ảnh 1)

 

Odd one out.    (ảnh 2)

 

Odd one out.    (ảnh 3)

 

Odd one out.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Yo-yo (n): đồ chơi yoyo

B. Vest (n): áo gi-lê

C. Yellow (n): màu vàng

D. Yogurt (n): sữa chua

Chọn B. Vest (áo gi-lê) vì bắt đầu với chữ cái V, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái Y.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out.    (ảnh 1)

 

Odd one out.    (ảnh 2)

 

Odd one out.    (ảnh 3)

 

Odd one out.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Car (n): ô tô

B. Cap (n): mũ lưỡi trai

C. Cookie (n): bánh quy

D. Tiger (n): con hổ

Chọn D. Tiger (con hổ) vì bắt đầu với chữ cái T, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out.    (ảnh 1)

 

Odd one out.    (ảnh 2)

 

Odd one out.    (ảnh 3)

 

Odd one out.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Zebra (n): con ngựa vằn

B. Duck (n): con vịt

C. Door (n): cánh cửa

D. Dress (n): váy

Chọn A. Zebra (ngựa vằn) vì bắt đầu với chữ cái Z, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Monday

Friday

five

Sunday

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Monday (n): thứ Hai

B. Friday (n): thứ Sáu

C. Five (number): số 5

D. Sunday (n): Chủ nhật

Chọn C vì là từ chỉ số đếm, các từ còn lại là danh từ chỉ ngày trong tuần.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

Thursday

birthday

Friday

Monday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Thursday (n): thứ Năm

B. birthday (n): ngày sinh nhật

C. Friday (n): thứ Sáu

D. Monday (n): thứ Hai

Chọn B vì là danh từ chỉ dịp đặc biệt, các từ còn lại là danh từ chỉ ngày trong tuần.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the letters: I-

R-Y-

Friday

Dfiyar

Yfrida

Fradiy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Friday là từ đúng – thứ Sáu.

B, C, D là các từ không có nghĩa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the letters: U-

Y-S-N-

Naydus

Yaudsn

Ayusnd

Sunday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. Sunday là từ đúng – Chủ Nhật.

A, B, C là các từ không có nghĩa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

On Monday and Tuesday, I ride my bike.

 

Read and choose the correct picture. On Monday and Tuesday, I ride my bike.    (ảnh 1)

 

Read and choose the correct picture. On Monday and Tuesday, I ride my bike.    (ảnh 2)

 

Read and choose the correct picture. On Monday and Tuesday, I ride my bike.    (ảnh 3)

 

Read and choose the correct picture. On Monday and Tuesday, I ride my bike.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Vào thứ Hai và thứ Ba, tớ đạp xe đạp.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: THURSDAY.

 

Look and choose: THURSDAY.    (ảnh 1)

 

Look and choose: THURSDAY.    (ảnh 2)

 

Look and choose: THURSDAY.    (ảnh 3)

 

Look and choose: THURSDAY.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Wednesday (n): thứ Tư

B. Thursday (n): thứ Năm

C. Friday (n): thứ Sáu

D. Sunday (n): Chủ Nhật

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: SATURDAY.

 

Look and choose: SATURDAY.    (ảnh 1)

 

Look and choose: SATURDAY.    (ảnh 2)

 

Look and choose: SATURDAY.    (ảnh 3)

 

Look and choose: SATURDAY.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Monday (n): thứ Hai

B. Tuesday (n): thứ Ba

C. Saturday (n): thứ Bảy

D. Sunday (n): Chủ Nhật

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  - What day is it today? - ___________ (ảnh 1)

- What day is it today?

- ___________

It’s Monday.

It’s Tuesday.

It’s Thursday.

It’s Friday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Hôm nay là thứ mấy?

- ___________

A. Hôm nay là thứ Hai.

B. Hôm nay là thứ Ba.

C. Hôm nay là thứ Năm.

D. Hôm nay là thứ Sáu.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  I spell words on ______. (ảnh 1)

I spell words on ______.

Tuesday

Thursday

Saturday

Sunday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Tuesday (n): thứ Ba

B. Thursday (n): thứ Năm

C. Saturday (n): thứ Bảy

D. Sunday (n): Chủ Nhật

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Tớ đánh vần vào Chủ Nhật.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Read and choose the correct answer.  (ảnh 1)

I want to go to the beach on Thursday.

I want to go to the beach on Wednesday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A. Tớ muốn đi đến bãi biển vào thứ Năm.

B. Tớ muốn đi đến bãi biển vào thứ Tư.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.