20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 10: Days of the Week- Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 10: Days of the Week- Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 271 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

What day ______ it today?

many

is

are

these

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về thứ trong tuần: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ mấy?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

______ Thursday.

These

That

It’s

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về thứ trong tuần: It’s + thứ trong tuần. (Hôm nay là thứ …)

Xét các đáp án, ta thấy C. It’s là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ Năm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Today is my ______.

bird

pencil

birthday

teacher

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét các đáp án:

A. bird (n): con chim

B. pencil (n): bút chì

C. birthday (n): sinh nhật

D. teacher (n): giáo viên

Xét các đáp án, ta thấy C. birthday là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Hôm nay là sinh nhật tớ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I want to go to the ______ on Sunday.

zoo

Friday

zebra

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. zoo (n): sở thú

B. Friday (n): thứ Sáu

C. zebra (n): con ngựa vằn

D. car (n): xe ô tô

Xét các đáp án, ta thấy A. zoo là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ muốn đi đến sở thú vào Chủ Nhật.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

______ day is it today?

How

When

What

Which

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về thứ trong tuần: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

Xét các đáp án, ta thấy C. What là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ mấy?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What day is it today?

- _________________

It’s Monday.

Yes, it is.

No, thank you.

I’m fine.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về thứ trong tuần: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

Trả lời: It’s + thứ trong tuần. (Hôm nay là thứ …)

Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Hôm nay là thứ mấy?

- Hôm nay là thứ Hai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Can you sing songs on Saturday?

- _______________

I’m sad.

No, it isn’t.

Yes, I can.

There are twenty songs.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về khả năng của ai đó: Can + S + V nguyên thể?

Trả lời: Yes, S + can. (Có, có thể.) / No, S + can’t. (Không, không thể.)

Xét các đáp án, ta thấy C là đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

- Cậu có thể hát vào ngày thứ Bảy không?

- Có, tớ có thể.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _____________

- It’s Wednesday.

How are you?

Where are you from?

Can you spell words?

What day is it today?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về thứ trong tuần: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

Trả lời: It’s + thứ trong tuần. (Hôm nay là thứ …)

Xét các đáp án:

A. Bạn có khỏe không?

B. Bạn đến từ đâu?

C. Bạn có thể đánh vần không?

D. Hôm nay là thứ mấy?

Dựa trên mẫu câu nói trên và nghĩa các đáp án, chọn D.

Dịch nghĩa:

- Hôm nay là thứ mấy?

- Hôm nay là thứ Tư.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

What day are it today?

What

day

it

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về thứ trong tuần: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

Xét các đáp án, ta thấy D. are là từ sai.

Sửa thành: What day is it today?

Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ mấy?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I can plays hopscotch on Friday.

can

plays

hopscotch

Friday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Xét các đáp án, ta thấy B. plays là từ sai vì không phải động từ nguyên thể.

Sửa thành: I can play hopscotch on Friday.

Dịch nghĩa: Tớ có thể chơi nhảy lò cò vào thứ Sáu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

Let’s count numbers in Monday!

Let’s

count

numbers

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: on + thứ trong tuần: vào thứ …

Xét các đáp án, ta thấy D. in là từ sai vì giới từ “in” không đứng trước thứ trong tuần.

Sửa thành: Let’s count numbers on Monday!

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy đếm số vào thứ Hai đi!

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Let’s play soccer on Tuesday.

- ____________

I can see a boat.

OK.

I want a cookie.

This is the sea.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Chúng ta hãy chơi bóng đá vào thứ Ba đi.

- _____________

A. Tớ có thể nhìn thấy một con thuyền.

B. Được.

C. Tớ muốn một chiếc bánh quy.

D. Đây là biển.

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Let’s go to the beach today.

- ____________

OK. Let’s go.

These are my shorts.

I can spell words.

I’m bored.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Hôm nay chúng ta hãy đi đến bãi biển đi.

- ____________

A. Được. Đi nào.

B. Đây là những chiếc quần đùi của tớ.

C. Tớ có thể đánh vần.

D. Tớ cảm thấy chán nản.

Xét các đáp án, ta thấy A là đáp án phù hợp điền vào chỗ trống.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can ______ to music on Sunday.

read

listen

count

pick

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. read (v): đọc

B. listen (v): nghe

C. count (v): đếm

D. pick (v): nhặt

Xét các đáp án, ta thấy B. listen là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể nghe nhạc vào Chủ Nhật.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can ______ pictures on Friday.

draw

listen

sing

sit

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. draw (v): vẽ

B. listen (v): nghe

C. sing (v): hát

D. sit (v): ngồi

Xét các đáp án, ta thấy A. draw là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể vẽ tranh vào thứ Sáu.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Today ______ Monday. Let’s go to the park by bike.

are

is

be

am

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về thứ trong tuần: Today is + thứ trong tuần. (Hôm nay là thứ …)

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ Hai. Chúng ta hãy đạp xe tới công viên đi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Putthe words in the correct order.

it / today / what / day / is / ?

What day is it today?

What today day is it?

What is today day it?

Day is what it today?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về thứ trong tuần: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

Xét các đáp án, ta thấy A là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ mấy?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Putthe words in the correct order.

Saturday / play / I / tag / can / on / .

On Saturday play I can tag.

Play tag on Saturday can I.

I can play tag on Saturday.

Can I play tag on Saturday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về khả năng của ai đó: S + can + V nguyên thể. (Ai đó có thể làm gì.)

Cấu trúc: on + thứ trong tuần – vào thứ …

Xét các đáp án, ta thấy C là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ có thể chơi đuôi bắt ngày thứ Bảy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Putthe words in the correct order.

want / on / go / the / Sunday / park / I / to / to / .

I want to go to the park on Sunday.

Sunday I want to go to the on park.

The park I want to go to on Sunday.

I want to go on Sunday to the park.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu diễn tả địa điểm muốn đi: S + want(s) + to go + to the + địa điểm.

Cấu trúc: on + thứ trong tuần – vào thứ …

Xét các đáp án, ta thấy A là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ muốn đi đến công viên vào Chủ Nhật.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Putthe words in the correct order.

on / pictures / let’s / Thursday / draw / .

Thursday draw pictures on let’s.

On Thursday pictures let’s draw.

Draw pictures on Thursday let’s.

Let’s draw pictures on Thursday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu rủ ai đó làm gì: Let’s + V nguyên thể. (Chúng ta hãy ... đi.)

Cấu trúc: on + thứ trong tuần – vào thứ …

Xét các đáp án, ta thấy D là câu được sắp xếp ở vị trí khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Chúng ta hãy vẽ tranh vào thứ Năm đi.