20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 1: Feelings- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 1: Feelings- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 263 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: N, n, nine.

Dịch nghĩa: N, n, số chín.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: O, o, octopus.

Dịch nghĩa: O, o, con bạch tuộc.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter N.

 

Choose the picture that begins with the letter N. (ảnh 1)

Choose the picture that begins with the letter N. (ảnh 2)

Choose the picture that begins with the letter N. (ảnh 3)

Choose the picture that begins with the letter N. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái N.

A. egg (n): quả trứng

B. ant (n): con kiến

C. nose (n): cái mũi

D. kite (n): cái diều

Đáp án C. nose (cái mũi) bắt đầu bằng chữ cái N.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter N.

 

Choose the picture that begins with the letter N. (ảnh 1)

Choose the picture that begins with the letter N. (ảnh 2)

Choose the picture that begins with the letter N. (ảnh 3)

Choose the picture that begins with the letter N. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái N.

A. octopus (n): con bạch tuộc

B. nut (n): hạt

C. orange (n): quả cam

D. mouth (n): cái miệng

Đáp án B. nut (hạt) bắt đầu bằng chữ cái N.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter O.

 

Choose the picture that begins with the letter O. (ảnh 1)

Choose the picture that begins with the letter O. (ảnh 2)

Choose the picture that begins with the letter O. (ảnh 3)

Choose the picture that begins with the letter O. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái O.

A. nose (n): cái mũi

B. nut (n): hạt

C. ant (n): con kiến

D. octopus (n): con bạch tuộc

Đáp án D. octopus (con bạch tuộc) bắt đầu bằng chữ cái O.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter O.

 

Choose the picture that begins with the letter O. (ảnh 1)

Choose the picture that begins with the letter O. (ảnh 2)

Choose the picture that begins with the letter O. (ảnh 3)

Choose the picture that begins with the letter O. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái O.

A. juice (n): nước ép

B. orange (n): quả cam

C. leaf (n): cái lá

D. cap (n): mũ lưỡi trai

Đáp án B. orange (quả cam) bắt đầu bằng chữ cái O.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

happy

sad

fine

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. happy (adj): vui vẻ

B. sad (adj): buồn bã

C. fine (adj): ổn

D. book (n): cuốn sách

Chọn D vì là danh từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

scared

thirsty

bored

nose

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. scared (adj): sợ hãi

B. thirsty (adj): khát nước

C. bored (adj): chán nản

D. nose (n): cái mũi

Chọn D vì là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- How are you?

- I am bored.

 

Read and choose the correct picture. - How are you? - I am bored. (ảnh 1)

Read and choose the correct picture. - How are you? - I am bored. (ảnh 2)

Read and choose the correct picture. - How are you? - I am bored. (ảnh 3)

Read and choose the correct picture. - How are you? - I am bored. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Cậu cảm thấy thế nào?

- Tớ cảm thấy chán nản.

Dựa vào biểu cảm của các cô bé/cậu bé trong các bức tranh, chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- Are you hungry?

- Yes, I am.

 

Read and choose the correct picture. - Are you hungry? - Yes, I am. (ảnh 1)

Read and choose the correct picture. - Are you hungry? - Yes, I am. (ảnh 2)

Read and choose the correct picture. - Are you hungry? - Yes, I am. (ảnh 3)

Read and choose the correct picture. - Are you hungry? - Yes, I am. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Cậu có thấy đói bụng không?

- Tớ có.

Dựa vào biểu cảm của các cô bé/cậu bé trong các bức tranh, chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

sad

bored

scared

happy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. sad (adj): buồn bã

B. bored (adj): chán nản

C. scared (adj): sợ hãi

D. happy (adj): vui vẻ

Dựa vào biểu cảm của cậu bé trong bức tranh, ta chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

scared

thirsty

happy

hungry

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. scared (adj): sợ hãi

B. thirsty (adj): khát nước

C. happy (adj): vui vẻ

D. hungry (adj): đói bụng

Dựa vào biểu cảm của cậu bé trong bức tranh, ta chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

happy

bored

great

scared

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. happy (adj): vui vẻ

B. bored (adj): chán nản

C. great (adj): tốt

D. scared (adj): sợ hãi

Dựa vào biểu cảm của cô bé trong bức tranh, ta chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: HAPPY.

 

Look and choose: HAPPY. (ảnh 1)

Look and choose: HAPPY. (ảnh 2)

Look and choose: HAPPY. (ảnh 3)

Look and choose: HAPPY. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. sad (adj): buồn bã

B. thirsty (adj): khát nước

C. happy (adj): vui vẻ

D. scared (adj): sợ hãi

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: HUNGRY.

 

Look and choose: HUNGRY.    (ảnh 1)

 

Look and choose: HUNGRY.    (ảnh 2)

 

Look and choose: HUNGRY.    (ảnh 3)

 

Look and choose: HUNGRY.    (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. scared (adj): sợ hãi

B. bored (adj): chán nản

C. hungry (adj): đói bụng

D. happy (adj): vui vẻ

Chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  - How are you? - ___________ (ảnh 1)

- How are you?

- ___________

I’m thirsty.

I’m scared.

I’m hungry.

I’m OK.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Bạn cảm thấy như thế nào?

- ___________

A. Tớ cảm thấy khát.

B. Tớ cảm thấy sợ hãi.

C. Tớ cảm thấy đói bụng.

D. Tớ cảm thấy ổn.

Dựa vào biểu cảm của cô gái trong bức tranh, chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Max’s happy.

Max’s sad.

Max’s bored.

Max’s scared.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Max cảm thấy vui vẻ.

B. Max cảm thấy buồn bã.

C. Max cảm thấy chán nản.

D. Max cảm thấy sợ hãi.

Dựa vào biểu cảm của cậu bé trong bức tranh, chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  - How are you? - ___________ (ảnh 1)

- How are you?

- ___________

I’m sad.

I’m hungry.

I’m fine.

I’m scared.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

- Bạn cảm thấy như thế nào?

- ___________

A. Tớ cảm thấy buồn bã.

B. Tớ cảm thấy đói bụng.

C. Tớ cảm thấy ổn.

D. Tớ cảm thấy sợ hãi.

Dựa vào biểu cảm của cô gái trong bức tranh, chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  This is an _______. (ảnh 1)

This is an _______.

octopus

orange

apple

arm

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. octopus (n): con bạch tuộc

B. orange (n): quả cam

C. apple (n): quả táo

D. arm (n): cánh tay

Dịch nghĩa: Đây là một con bạch tuộc.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  This is a _______. (ảnh 1)

This is a _______.

nose

cookie

bag

nut

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. nose (n): cái mũi

B. cookie (n): bánh quy

C. bag (n): cái túi, cái cặp

D. nut (n): hạt

Dịch nghĩa: Đây là một cái hạt.