20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 1: Feelings- Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
Bài nghe: N, n, nine.
Dịch nghĩa: N, n, số chín.
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: O, o, octopus.
Dịch nghĩa: O, o, con bạch tuộc.
Choose the picture that begins with the letter N.




Đáp án đúng: C
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái N.
A. egg (n): quả trứng
B. ant (n): con kiến
C. nose (n): cái mũi
D. kite (n): cái diều
Đáp án C. nose (cái mũi) bắt đầu bằng chữ cái N.
Choose the picture that begins with the letter N.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái N.
A. octopus (n): con bạch tuộc
B. nut (n): hạt
C. orange (n): quả cam
D. mouth (n): cái miệng
Đáp án B. nut (hạt) bắt đầu bằng chữ cái N.
Choose the picture that begins with the letter O.




Đáp án đúng: D
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái O.
A. nose (n): cái mũi
B. nut (n): hạt
C. ant (n): con kiến
D. octopus (n): con bạch tuộc
Đáp án D. octopus (con bạch tuộc) bắt đầu bằng chữ cái O.
Choose the picture that begins with the letter O.




Đáp án đúng: B
Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái O.
A. juice (n): nước ép
B. orange (n): quả cam
C. leaf (n): cái lá
D. cap (n): mũ lưỡi trai
Đáp án B. orange (quả cam) bắt đầu bằng chữ cái O.
Odd one out.
happy
sad
fine
book
Đáp án đúng: D
A. happy (adj): vui vẻ
B. sad (adj): buồn bã
C. fine (adj): ổn
D. book (n): cuốn sách
Chọn D vì là danh từ chỉ đồ vật, các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái.
Odd one out.
scared
thirsty
bored
nose
Đáp án đúng: D
A. scared (adj): sợ hãi
B. thirsty (adj): khát nước
C. bored (adj): chán nản
D. nose (n): cái mũi
Chọn D vì là danh từ chỉ bộ phận cơ thể, các từ còn lại là tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái.
Read and choose the correct picture.
- How are you?
- I am bored.




Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Cậu cảm thấy thế nào?
- Tớ cảm thấy chán nản.
Dựa vào biểu cảm của các cô bé/cậu bé trong các bức tranh, chọn đáp án D.
Read and choose the correct picture.
- Are you hungry?
- Yes, I am.




Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
- Cậu có thấy đói bụng không?
- Tớ có.
Dựa vào biểu cảm của các cô bé/cậu bé trong các bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose.

sad
bored
scared
happy
Đáp án đúng: C
A. sad (adj): buồn bã
B. bored (adj): chán nản
C. scared (adj): sợ hãi
D. happy (adj): vui vẻ
Dựa vào biểu cảm của cậu bé trong bức tranh, ta chọn đáp án C.
Look and choose.

scared
thirsty
happy
hungry
Đáp án đúng: B
A. scared (adj): sợ hãi
B. thirsty (adj): khát nước
C. happy (adj): vui vẻ
D. hungry (adj): đói bụng
Dựa vào biểu cảm của cậu bé trong bức tranh, ta chọn đáp án B.
Look and choose.

happy
bored
great
scared
Đáp án đúng: B
A. happy (adj): vui vẻ
B. bored (adj): chán nản
C. great (adj): tốt
D. scared (adj): sợ hãi
Dựa vào biểu cảm của cô bé trong bức tranh, ta chọn đáp án B.
Look and choose: HAPPY.




Đáp án đúng: C
A. sad (adj): buồn bã
B. thirsty (adj): khát nước
C. happy (adj): vui vẻ
D. scared (adj): sợ hãi
Chọn đáp án C.
Look and choose: HUNGRY.




Đáp án đúng: C
A. scared (adj): sợ hãi
B. bored (adj): chán nản
C. hungry (adj): đói bụng
D. happy (adj): vui vẻ
Chọn đáp án C.
Look and choose.

- How are you?
- ___________
I’m thirsty.
I’m scared.
I’m hungry.
I’m OK.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Bạn cảm thấy như thế nào?
- ___________
A. Tớ cảm thấy khát.
B. Tớ cảm thấy sợ hãi.
C. Tớ cảm thấy đói bụng.
D. Tớ cảm thấy ổn.
Dựa vào biểu cảm của cô gái trong bức tranh, chọn đáp án D.
Look and choose.

Max’s happy.
Max’s sad.
Max’s bored.
Max’s scared.
Đáp án đúng: A
A. Max cảm thấy vui vẻ.
B. Max cảm thấy buồn bã.
C. Max cảm thấy chán nản.
D. Max cảm thấy sợ hãi.
Dựa vào biểu cảm của cậu bé trong bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose.

- How are you?
- ___________
I’m sad.
I’m hungry.
I’m fine.
I’m scared.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
- Bạn cảm thấy như thế nào?
- ___________
A. Tớ cảm thấy buồn bã.
B. Tớ cảm thấy đói bụng.
C. Tớ cảm thấy ổn.
D. Tớ cảm thấy sợ hãi.
Dựa vào biểu cảm của cô gái trong bức tranh, chọn đáp án A.
Look and choose.

This is an _______.
octopus
orange
apple
arm
Đáp án đúng: A
A. octopus (n): con bạch tuộc
B. orange (n): quả cam
C. apple (n): quả táo
D. arm (n): cánh tay
Dịch nghĩa: Đây là một con bạch tuộc.
Look and choose.

This is a _______.
nose
cookie
bag
nut
Đáp án đúng: D
A. nose (n): cái mũi
B. cookie (n): bánh quy
C. bag (n): cái túi, cái cặp
D. nut (n): hạt
Dịch nghĩa: Đây là một cái hạt.
