20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 1: Feelings- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 1: Feelings- Grammar- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 261 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ happy.

is

are

am

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“I” là chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít, nên đi cùng với “am”.

Xét các đáp án, ta thấy C. am là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ cảm thấy vui vẻ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

She _______ bored.

are

is

am

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cô ấy cảm thấy chán nản.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

He _______ scared.

are

is

am

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy sợ hãi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ are you?

This

Is

How

Name

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về cảm xúc hoặc trạng thái của ai đó: How are you?

Xét các đáp án, ta thấy C. How là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cậu cảm thấy thế nào?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ is your name?

What

Your

Are

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về tên: What’s your name?

Xét các đáp án, ta thấy A. What là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Cậu tên là gì?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

He are happy.

He is happy.

He am happy.

He be happy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy vui vẻ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

How are you?

How is you?

What you are?

Are you how?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về cảm xúc hoặc trạng thái của ai đó: How + is/are + S?

Xét các đáp án, ta thấy “How are you?” có trật tự câu khớp với mẫu câu hỏi trên.

Dịch nghĩa: Cậu cảm thấy thế nào?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

I is scared.

I am scared.

I are scared.

I be scared.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“I” là chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít, nên đi cùng với “am”.

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Tớ cảm thấy sợ hãi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

You is happy.

You be happy.

You am happy.

You are happy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“You” là chủ ngữ ngôi thứ hai số ít, nên đi cùng với “are”.

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Cậu ấy cảm thấy vui vẻ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which sentence is a question?

Trang’s happy.

I am fine.

How are you?

He is sad.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đâu là một câu hỏi?

A. Trang cảm thấy vui vẻ.

B. Tớ cảm thấy ổn.

C. Bạn cảm thấy thế nào?

D. Anh ấy cảm thấy buồn bã.

Chọn đáp án C vì có dấu hỏi và từ để hỏi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How is Mai?

- __________

Nice to meet you!

She’s fine.

This is my father.

I can jump.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi về cảm xúc hoặc trạng thái của ai đó: How + is/are + S?

Trả lời: S + am/is/are + tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái.

Xét các đáp án:

A. Rất vui được gặp bạn! → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

B. Cậu ấy cảm thấy ổn. → đáp án đúng.

C. Đây là bố của tớ. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

D. Tớ có thể nhảy. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

Dựa vào nghĩa và ngữ pháp, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Mai cảm thấy thế nào?

- Cậu ấy cảm thấy ổn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How is he?

- _________

He am fine.

He are happy.

He is sad.

Is he scared.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc câu hỏi về cảm xúc hoặc trạng thái của ai đó: How + is/are + S?

Trả lời: S + am/is/are + tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái.

“He” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy C có cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa:

- Anh ấy cảm thấy thế nào?

- Anh ấy cảm thấy buồn bã.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How is Mary?

- ___________

She am fine.

She is OK.

She are hungry.

Is she sad.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi về cảm xúc hoặc trạng thái của ai đó: How + is/are + S?

Trả lời: S + am/is/are + tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái.

“She” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy B có cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa:

- Mary cảm thấy thế nào?

- Cậu ấy cảm thấy ổn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What’s your name?

- _______________

He’s thirsty.

This is an orange.

I’m happy.

My name is Linh.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về tên: What’s your name?

Trả lời: My name is + tên. (Tên của tớ là…)

Xét các đáp án:

A. Cậu ấy cảm thấy khát. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

B. Đây là một quả cam. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

C. Tớ cảm thấy vui vẻ. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

D. Tên của tớ là Linh. → đáp án đúng.

Dựa vào nghĩa và ngữ pháp, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa:

- Tên của cậu là gì?

- Tên của tớ là Linh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Are you hungry?

- _____________

I’m seven years old.

Hello!

Yes, I am.

Minh’s thirsty.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi dạng có/không về cảm xúc/ trạng thái: Are you + tính từ chỉ cảm xúc/ trạng thái?

Trả lời: Yes, I am. / No, I am not.

Xét các đáp án:

A. Tớ bảy tuổi. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

B. Xin chào! → câu trả lời không liên quan tới câu trả lời.

C. Đúng thế. → đáp án đúng.

D. Minh cảm thấy khát nước. → câu trả lời không liên quan tới câu hỏi.

Dựa vào nghĩa và ngữ pháp, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa:

- Có phải cậu thấy đói bụng không?

- Đúng thế.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

happy / I / am / .

I am fine.

Am I fine.

Fine I am.

I fine am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“I” là chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít, nên đi cùng với “am”.

Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Tớ cảm thấy vui vẻ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

you / are / how / ?

How are you?

You are how?

Are how you?

How you are?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi về cảm xúc hoặc trạng thái của ai đó: How + is/are + S?

“You” là chủ ngữ ngôi thứ hai số ít, nên đi cùng với “are”.

Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Cậu cảm thấy thế nào?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

Tony / is / sad / .

Is Tony sad.

Tony sad is.

Tony is sad.

Sad Tony is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về cảm xúc/ trạng thái của ai đó: S + am/is/are + tính từ.

“Tony” (he) là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, nên đi cùng với “is”.

Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Tony cảm thấy buồn bã.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

name / is / what / your / ?

What name your is?

Your name what is?

Name what is your?

What is your name?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về tên: What’s your name?

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Cậu tên là gì?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

Sue / name / is / my / .

My name is Sue.

Sue is name my.

Is name my Sue.

Name my Sue is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu giới thiệu về tên: My name is + tên. (Tên của tớ là…)

Xét các đáp án, ta thấy A là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Tên của tớ là Sue.