20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 0 : Getting Started - Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 0 : Getting Started - Phonetics and Vocabulary- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 251 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: L, l, leaf.

Dịch nghĩa: L, l, cái lá.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

 

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: F, f, food

Dịch nghĩa: F, f, đồ ăn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out. (ảnh 1)

Odd one out. (ảnh 2)

Odd one out. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Kick (v): đá

B. Ant (n): con kiến

C. Kite (n): con diều

Đáp án B. Ant (con kiến) bắt đầu với chữ cái A, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái K.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out. (ảnh 1)

Odd one out. (ảnh 2)

Odd one out. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Boy (n): cậu bé

B. Monkey (n): con khỉ

C. Mouse (n): con chuột

Đáp án A. Boy (cậu bé) bắt đầu với chữ cái B, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái M.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

 

Odd one out. (ảnh 1)

Odd one out. (ảnh 2)

Odd one out. (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Juice (v): nước ép

B. Jump (v): nhảy

C. Girl (n): cô bé

Đáp án C. Girl (cô bé) bắt đầu với chữ cái G, các đáp án còn lại bắt đầu với chữ cái J.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter

Choose the picture that begins with the letter (ảnh 1)

Choose the picture that begins with the letter (ảnh 2)

Choose the picture that begins with the letter (ảnh 3)

Choose the picture that begins with the letter (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái C.

A. Food (n): đồ ăn

B. Cap (n): mũ lưỡi trai

C. Elephant (n): con voi

D. Door (n): cánh cửa

Đáp án B. Cap (mũ lưỡi trai) bắt đầu bằng chữ cái C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter

Choose the picture that begins with the letter (ảnh 1)

Choose the picture that begins with the letter (ảnh 2)

Choose the picture that begins with the letter (ảnh 3)

Choose the picture that begins with the letter (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái H.

A. Hop (v): nhảy lò cò

B. Mouth (n): cái miệng

C. Insect (n): côn trùng

D. Leaf (n): lá cây

Đáp án A. Hop (nhảy lò cò) bắt đầu bằng chữ cái H.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the picture that begins with the letter L.

 

Choose the picture that begins with the letter L. (ảnh 1)

Choose the picture that begins with the letter L. (ảnh 2)

Choose the picture that begins with the letter L. (ảnh 3)

Choose the picture that begins with the letter L. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chọn bức tranh bắt đầu bằng chữ cái L.

A. Ink (n): mực viết

B. Banana (n): quả chuối

C. Arm (n): cánh tay

D. Love (n): tình yêu

Đáp án D. Love (tình yêu) bắt đầu bằng chữ cái L.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

two

kitchen

bedroom

living room

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. two (number): số 2

B. kitchen (n): phòng bếp

C. bedroom (n): phòng ngủ

D. living room (n): phòng khách

Chọn A vì là từ chỉ số đếm, các từ còn lại là danh từ chỉ các phòng trong nhà.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

ten

eight

three

pencil

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. ten (number): số 10

B. eight (number): số 8

C. three (number): số 3

D. pencil (n): bút chì

Chọn D vì là danh từ chỉ đồ dùng học tập, các từ còn lại là từ chỉ số đếm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the letters: T-

I-

Hiteg

Eight

Gthei

Tgehi

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

B. Eight là từ đúng – số 8.

A, C, D là các từ không có nghĩa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Arrange the letters: O-U-R-

Rfuo

Ofur

Four

Uofr

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

C. Four là từ đúng – số 4.

A, B, D là các từ không có nghĩa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct picture.

- How old are you?

- I’m five years old.

 

Read and choose the correct picture. - How old are you? - I’m five years old. (ảnh 1)

Read and choose the correct picture. - How old are you? - I’m five years old. (ảnh 2)

Read and choose the correct picture. - How old are you? - I’m five years old. (ảnh 3)

Read and choose the correct picture. - How old are you? - I’m five years old. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Cậu bao nhiêu tuổi?

- Tớ 5 tuổi.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  How old are you? - _______ (ảnh 1)

How old are you? - _______

I’m nine.

I’m five.

I’m seven.

I’m eight.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Tớ 9 tuổi.

B. Tớ 5 tuổi.

C. Tớ 7 tuổi.

D. Tớ 8 tuổi.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi - Tớ 8 tuổi.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  (ảnh 1)

Hands down.

Open your book.

Hands up.

Close your book.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Bỏ tay xuống.

B. Mở sách ra.

C. Giơ tay lên.

D. Gập sách vào.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: HANDS UP.

 

Look and choose: HANDS UP. (ảnh 1)

Look and choose: HANDS UP. (ảnh 2)

Look and choose: HANDS UP. (ảnh 3)

Look and choose: HANDS UP. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Listen (v): lắng nghe

B. Hands down (v. phr): bỏ tay xuống

C. Hands up (v. phr): giơ tay lên

D. Stand up (v. phr): đứng lên

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: I’M SEVEN YEARS OLD.

 

Look and choose: I’M SEVEN YEARS OLD. (ảnh 1)

Look and choose: I’M SEVEN YEARS OLD. (ảnh 2)

Look and choose: I’M SEVEN YEARS OLD. (ảnh 3)

Look and choose: I’M SEVEN YEARS OLD. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. I’m seven: Tớ 7 tuổi.

B. I’m nine: Tớ 9 tuổi.

C. I’m five: Tớ 5 tuổi.

D. I’m six: Tớ 6 tuổi.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Look and choose.  - How many cars? - _____________ (ảnh 1)

- How many cars?

- _____________

Four cars.

Five cars.

Six cars.

Seven cars.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. 4 chiếc ô tô.

B. 5 chiếc ô tô.

C. 6 chiếc ô tô.

D. 7 chiếc ô tô.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu chiếc ô tô?

- 6 chiếc ô tô.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Read and choose the correct answer.  (ảnh 1)

Open your book!

Close your book!

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

A. Mở sách của cậu ra!

B. Gập sách của cậu lại!

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and choose the correct answer.

Read and choose the correct answer.  How old are you? (ảnh 1)

How old are you?

I’m eight years old.

I’m ten years old.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?

A. Tớ 8 tuổi.

B. Tớ 10 tuổi.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.