20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 0 : Getting Started - Grammar- iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 2 Unit 0 : Getting Started - Grammar- iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 261 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______your book.

Sit

Kick

Hop

Open

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Sit (v): ngồi

B. Kick (v): đá

C. Hop (v): nhảy lò cò

D. Open (v): mở

Xét các đáp án, ta thấy D. Open là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Mở sách của cậu ra.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Close your _______.

book

pencil

cookie

food

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. book (n): sách

B. pencil (n): bút chì

C. cookie (n): bánh quy

D. food (n): đồ ăn

Xét các đáp án, ta thấy A. book là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Gập sách của cậu lại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______up.

Down

Hands

Sing

Up

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Down (adv): xuống

B. Hands (n số nhiều): tay

C. Sing (v): hát

D. Up (adv): lên

Xét các đáp án, ta thấy B. Hands là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Giơ tay lên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Hands _______.

open

listen

down

swim

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. open (adj, v): mở

B. listen (v): nghe

C. down (adv): xuống

D. swim (v): bơi

Xét các đáp án, ta thấy C. down là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Bỏ tay xuống.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I can ______ my book.

open

close

like

meet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. open (v): mở

B. close (v): đóng

C. like (v): thích

D. meet (v): gặp

Xét các đáp án, ta thấy đáp án A. open là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Tớ có thể mở sách ra.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Minh is six _____ old.

year

years

year’s

years’

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về tuổi tác của ai đó: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.

“Six” (số 6) là số nhiều nên ta dùng “years old”.

Xét các đáp án, ta thấy đáp án B. years là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Minh 6 tuổi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

How old you?

How old are you?

How old you are?

How you are old?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi tuổi của ai đó: How old + is/are + S?

Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Tuan is one years old.

Tuan is one year olds.

Tuan is one year old.

Tuan is one year’s old.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về tuổi tác của ai đó: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.

“One” (số 1) là số ít nên ta dùng “year old”.

Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa: Tuấn 1 tuổi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence.

Close students books!

Close books, students!

Students close my books!

Close your books, students!

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu đúng giáo viên thường nói với học sinh trong lớp học là: Close your books, students!

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Các em học sinh, hãy gập sách lại!

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How old are you?

- ______________

I’m nine year old.

I nine years old.

I’m nine years.

I’m nine years old.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi tuổi của ai đó: How old + is/are + S?

Trả lời: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.

“Nine” (số 9) là số nhiều nên ta dùng “years old”.

Xét các đáp án, ta thấy D là cấu trúc đúng.

Dịch nghĩa:

- Cậu bao nhiêu tuổi?

- Tớ 9 tuổi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How many books?

- _______________

Two bags.

Books.

Eight books.

Bags.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi và trả lời về số lượng vật gì đó: How many + N đếm được số nhiều?

Trả lời: Số đếm + N đếm được số nhiều.

Xét các đáp án:

A. Hai cái túi.

B. Những cuốn sách.

C. Tám cuốn sách.

D. Những cái túi.

Xét các đáp án, ta thấy C là đáp án đúng.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu cuốn sách?

- Tám cuốn sách.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- _______________

- I’m ten years old.

How many cars?

How old are you?

How many books?

How many years?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi tuổi của ai đó: How old + is/are + S?

Trả lời: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.

Xét các đáp án:

A. Có bao nhiêu chiếc xe ô tô?

B. Cậu bao nhiêu tuổi?

C. Có bao nhiêu cuốn sách?

D. Có bao nhiêu năm?

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.

Dịch nghĩa:

- Cậu bao nhiêu tuổi?

- Tớ 10 tuổi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct question.

- ____________

- Seven bananas.

How many balls?

How many bananas?

How old are you?

How many ants?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi và trả lời về số lượng vật gì đó: How many + N đếm được số nhiều?

Trả lời: Số đếm + N đếm được số nhiều.

Xét các đáp án:

A. Có bao nhiêu quả bóng?

B. Có bao nhiêu quả chuối?

C. Cậu bao nhiêu tuổi?

D. Có bao nhiêu con kiến?

Xét các đáp án, ta thấy B là đáp án đúng.

Dịch nghĩa:

- Có bao nhiêu quả chuối?

- 7 quả chuối.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

How old is you?

How

old

is

you

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi tuổi của ai đó: How old + is/are + S?

Xét các đáp án, ta thấy C. is là từ sai, vì chủ ngữ “you” đi với động từ to be “are”.

Sửa thành: How old are you?

Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

She are nine years old.

She

are

nine

years

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói về tuổi tác của ai đó: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.

Chủ ngữ “She” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “is”, không phải “are”.

Sửa thành: She is nine years old.

Dịch nghĩa: Cậu ấy 9 tuổi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

I have seven cookie.

I

have

seven

cookie

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu nói ai có bao nhiêu cái gì: S + have/has + số đếm + N (s/es).

Nhận thấy “seven” (số 7) là số nhiều nên danh từ theo sau nó phải ở dạng số nhiều (thêm s/es).

Sửa thành: I have seven cookies.

Dịch nghĩa: Tớ có 7 chiếc bánh quy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word is incorrect?

How old are you? – He’s four years old.

How

are you

He

years

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi tuổi của ai đó: How old + is/are + S?

Trả lời: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.

Dựa vào mẫu câu trên, ta thấy B. are you là đáp án sai, do câu đang hỏi về tuổi của “He”.

Chủ ngữ “He” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be là “is”.

Sửa thành: How old is he? – He’s four years old.

Dịch nghĩa: Cậu ấy bao nhiêu tuổi? – Cậu ấy 4 tuổi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______your head.

Close

Touch

Hands

Sit

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Close (v): đóng

B. Touch (v): chạm

C. Hands (n số nhiều): tay

D. Sit (v): ngồi

Xét các đáp án, ta thấy B. Touch là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Chạm vào đầu của cậu.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

am / I / years / ten / old / .

Years I ten old am.

Old I am ten years.

I am ten years old.

Ten old I years am.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói về tuổi tác của ai đó: S + am/is/are + số đếm + year(s) old.

Xét các đáp án, ta thấy C có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Tớ 10 tuổi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the words in the correct order.

old / you / how / are / ?

How old are you?

You are old how?

Old you how are?

Are you how old?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi tuổi của ai đó: How old + is/are + S?

Chủ ngữ “you” là ngôi thứ 2 số ít nên đi với to be là “are”.

Xét các đáp án, ta thấy A có thứ tự sắp xếp khớp với mẫu câu trên.

Dịch nghĩa: Cậu bao nhiêu tuổi?