
20 câu hỏi
process
essay
spending
remind
Đáp án đúng: D
A. process /ˈprəʊses/
B. essay /ˈeseɪ/
C. spending /ˈspendɪŋ/
D. remind /rɪˈmaɪnd/
Đáp án D. remind có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
campus
anger
basic
dramatic
Đáp án đúng: C
A. campus /ˈkæmpəs/
B. anger /ˈæŋɡə(r)/
C. basic /ˈbeɪsɪk/
D. dramatic /drəˈmætɪk/
Đáp án C. basic có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
excite
society
recipe
time management
Đáp án đúng: C
A. excite /ɪkˈsaɪt/
B. society /səˈsaɪəti/
C. recipe /ˈresəpi/
D. time management /ˌtaɪm ˈmænɪdʒmənt/
Đáp án C. recipe có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
behavior
payment
appreciate
rotate
Đáp án đúng: C
A. behavior /bɪˈheɪvjər/
B. payment /ˈpeɪmənt/
C. appreciate /əˈpriːʃieɪt/
D. rotate /rəʊˈteɪt/
Đáp án C. appreciate có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
imitated
behaved
ordered
changed
Đáp án đúng: A
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. imitated /ˈɪmɪteɪtɪd/
B. behaved /bɪˈheɪvd/
C. ordered /ˈɔːdəd/
D. changed /tʃeɪndʒd/
Đáp án A. imitated có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
budgeting
university
huge
pupil
Đáp án đúng: A
A. budgeting /ˈbʌdʒɪtɪŋ/
B. university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
C. huge /hjuːdʒ/
D. pupil /ˈpjuːpl/
Đáp án A. budgeting có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ju:/.
college
domestic
left
helpful
Đáp án đúng: A
A. college /ˈkɒlɪdʒ/
B. domestic /dəˈmestɪk/
C. left /left/
D. helpful /ˈhelpfəl/
Đáp án A. college có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
carefully
classmate
receiver
cancel
Đáp án đúng: C
A. carefully /ˈkeəfəli/
B. classmate /ˈklɑːsmeɪt/
C. receiver /rɪˈsiːvər/
D. cancel /ˈkænsəl/
Đáp án C. receiver có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
independent
expensive
teller
lesson
Đáp án đúng: A
A. independent /ˌɪndɪˈpendənt/
B. expensive /ɪkˈspensɪv/
C. teller /ˈtelər/
D. lesson /ˈlesən/
Đáp án A. independent có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
stressed
easy
course
self-help
Đáp án đúng: B
A. stressed /strest/
B. easy /ˈiːzi/
C. course /kɔːs/
D. self-help /ˌselfˈhelp/
Đáp án B. easy có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
lesson
deadline
essay
career
Đáp án đúng: D
A. lesson /ˈlesn/
B. deadline /ˈdedlaɪn/
C. essay /ˈeseɪ/
D. career /kəˈrɪə/
Đáp án D. career có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
assignment
cookery
budgeting
management
Đáp án đúng: A
A. assignment /əˈsaɪnmənt/
B. cookery /ˈkʊkəri/
C. budgeting /ˈbʌdʒɪtɪŋ/
D. management /ˈmænɪdʒmənt/
Đán A. assignment có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
maintenance
aggression
hungrily
applicant
Đáp án đúng: B
A. maintenance /ˈmeɪntənəns/
B. aggression /əˈɡreʃn/
C. hungrily /ˈhʌŋɡrəli/
D. applicant /ˈæplɪkənt/
Đáp án B. aggression có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
contact
return
pursue
awake
Đáp án đúng: A
A. contact /ˈkɒntækt/
B. return /rɪˈtɜːn/
C. pursue /pəˈsjuː/
D. awake /əˈweɪk/
Đáp án A. contact có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
communicate
relationship
universal
commercially
Đáp án đúng: C
A. communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/
B. relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/
C. universal /ˌjuːnɪˈvɜːsl/
D. commercially /kəˈmɜːʃəli/
Đáp án C. universal có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
student
design
anger
stressful
Đáp án đúng: B
A. student /ˈstjuːdnt/
B. design /dɪˈzaɪn/
C. anger /ˈæŋɡə/
D. stressful /ˈstresfl/
Đáp án B. design có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
remember
generate
teenager
measurement
Đáp án đúng: A
A. remember /rɪˈmembə/
B. generate /ˈdʒenəreɪt/
C. teenager /ˈtiːneɪdʒə/
D. measurement /ˈmeʒəmənt/
Đáp án A. remember có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
gender
equal
manner
delay
Đáp án đúng: D
A. gender /ˈdʒendə/
B. equal /ˈiːkwəl/
C. manner /ˈmænə/
D. delay /dɪˈleɪ/
Đáp án D. delay có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
popular
equipment
dependent
inactive
Đáp án đúng: A
A. popular /ˈpɒpjələ/
B. equipment /ɪˈkwɪpmənt/
C. dependent /dɪˈpendənt/
D. inactive /ɪnˈæktɪv/
Đáp án A. popular có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
overseas
precisely
dioxide
variety
Đáp án đúng: A
A. overseas /ˌəʊvəˈsiːz/
B. precisely /prɪˈsaɪsli/
C. dioxide /daɪˈɒksaɪd/
D. variety /vəˈraɪəti/
Đáp án A. overseas có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















