
20 câu hỏi
bear
feature
feather
weather
Đáp án đúng: B
A. bear /beə/
B. feature /ˈfiːtʃə/
C. feather /ˈfeðə/
D. weather /ˈweðə/
Đáp án B. feature có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
nation
nature
native
natural
Đáp án đúng: D
A. nation /ˈneɪʃn/
B. nature /ˈneɪtʃə/
C. native /ˈneɪtɪv/
D. natural /ˈnætʃrəl/
Đáp án D. natural có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
officer
species
fancies
peaceful
Đáp án đúng: B
A. officer /ˈɒfɪsə/
B. species /ˈspiːʃiːz/
C. fancies /ˈfænsiːz/
D. peaceful /ˈpiːsfl/
Đáp án B. species có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
trashed
handled
skied
waved
Đáp án đúng: A
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. trashed /træʃt/
B. handled /ˈhændld/
C. skied /skaɪd/
D. waved /weɪvd/
Đáp án A. trashed có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
environment
famine
scientist
climate
Đáp án đúng: B
A. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/
B. famine /ˈfæmɪn/
C. scientist /ˈsaɪəntɪst/
D. climate /ˈklaɪmət/
Đáp án B. famine có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
ecosystem
destroy
entire
especially
Đáp án đúng: A
A. ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/
B. destroy /dɪˈstrɔɪ/
C. entire /ɪnˈtaɪə/
D. especially /ɪˈspeʃəli/
Đáp án A. ecosystem có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
spread
bread
peak
health
Đáp án đúng: C
A. spread /spred/
B. bread /bred/
C. peak /piːk/
D. health /helθ/
Đáp án C. peak có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
biologist
rice
mosquito
sunshine
Đáp án đúng: C
A. biologist /baɪˈɒlədʒɪst/
B. rice /raɪs/
C. mosquito /məˈskiːtəʊ/
D. sunshine /ˈsʌnʃaɪn/
Đáp án C. mosquito có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
shower
coral
volcano
hot
Đáp án đúng: A
A. shower /ˈʃaʊə/
B. coral /ˈkɒrəl/
C. volcano /vɒlˈkeɪnəʊ/
D. hot /hɒt/
Đáp án A. shower có phần gạch chân được phát âm là /aʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
glacier
grassland
animal
damage
Đáp án đúng: B
A. glacier /ˈɡlæsiə/
B. grassland /ˈɡrɑːslænd/
C. animal /ˈænɪml/
D. damage /ˈdæmɪdʒ/
Đáp án B. grassland có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
northern
foreign
across
native
Đáp án đúng: C
A. northern /ˈnɔːðən/
B. foreign /ˈfɒrən/
C. across /əˈkrɒs/
D. native /ˈneɪtɪv/
Đáp án C. across có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
populate
possible
fisherman
extinction
Đáp án đúng: D
A. populate /ˈpɒpjuleɪt/
B. possible /ˈpɒsəbl/
C. fisherman /ˈfɪʃəmən/
D. extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/
Đán D. extinction có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
release
pollute
dispose
poison
Đáp án đúng: D
A. release /rɪˈliːs/
B. pollute /pəˈluːt/
C. dispose /dɪˈspəʊz/
D. poison /ˈpɔɪzn/
Đáp án D. poison có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
avalanche
glacier
emission
atmosphere
Đáp án đúng: C
A. avalanche /ˈævəlɑːntʃ/
B. glacier /ˈɡlæsiə/
C. emission /ɪˈmɪʃn/
D. atmosphere /ˈætməsfɪə/
Đáp án C. emission có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
illegal
solution
passenger
commercial
Đáp án đúng: C
A. illegal /ɪˈliːɡl/
B. solution /səˈluːʃn/
C. passenger /ˈpæsɪndʒə/
D. commercial /kəˈmɜːʃl/
Đáp án C. passenger có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
rainstorm
mountain
monkey
relax
Đáp án đúng: D
A. rainstorm /ˈreɪnstɔːm/
B. mountain /ˈmaʊntɪn/
C. monkey /ˈmʌŋki/
D. relax /rɪˈlæks/
Đáp án D. relax có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
freezing
disease
tiger
foreign
Đáp án đúng: B
A. freezing /ˈfriːzɪŋ/
B. disease /dɪˈziːz/
C. tiger /ˈtaɪɡə/
D. foreign /ˈfɒrən/
Đáp án B. disease có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
continue
entirely
organize
improvement
Đáp án đúng: C
A. continue /kənˈtɪnjuː/
B. entirely /ɪnˈtaɪəli/
C. organize /ˈɔːɡənaɪz/
D. improvement /ɪmˈpruːvmənt/
Đáp án C. organize có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
destruction
protection
management
invasive
Đáp án đúng: C
A. destruction /dɪˈstrʌkʃn/
B. protection /prəˈtekʃn/
C. management /ˈmænɪdʒmənt/
D. invasive /ɪnˈveɪsɪv/
Đáp án C. management có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
abandon
quantity
activist
dangerous
Đáp án đúng: A
A. abandon /əˈbændən/
B. quantity /ˈkwɒntəti/
C. activist /ˈæktɪvɪst/
D. dangerous /ˈdeɪndʒərəs/
Đáp án A. abandon có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















