20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
20 câu hỏi
Choose the best answer.
_____, they were surprised to find their favourite band playing there.
On arrival at the party
To have attended the party
They had arrived at the party
Just attended the party
Đáp án đúng: A
Khi hai mệnh đề có cùng một chủ ngữ, có thể rút gọn mệnh đề mang nghĩa chủ động bằng cách sử dụng cấu trúc V-ing hoặc On + cụm danh từ.
Chỉ có A là sử dụng đúng cấu trúc trên.
Dịch nghĩa: Khi họ đến bữa tiệc, họ đã ngạc nhiên vì thấy ban nhạc yêu thích của mình chơi ở đó.
Choose the best answer.
Against all the ______, he won the national song contest and became quite well-known.
successes
failures
chances
odds
Đáp án đúng: D
Cụm từ: Against all the odds: bất chấp sự chống đối mạnh mẽ hay mọi điều kiện nguy
hiểm, bất lợi, ai đó có thể làm hoặc đạt được điều gì mặc dù có rất nhiều vấn đề và không có khả năng thành công
Dịch nghĩa: Bất chấp mọi khó khăn, anh ấy đã chiến thắng cuộc thi hát quốc gia và trở nên
khá nổi tiếng.
Choose the best answer.
I made it quite clear that I had no ______ of selling the portrait.
aim
intention
meaning
purpose
Đáp án đúng: B
A. aim /eɪm/ (n): mục đích, mục tiêu, ý định
B. intention /ɪnˈtenʃn/ (n): ý định, dự định
C. meaning /ˈmiːnɪŋ/ (n): nghĩa, ý nghĩa
D. purpose /ˈpɜːpəs/ (n): mục đích
Dịch nghĩa: Tôi đã nói rõ ràng rằng tôi không có ý định bán bức chân dung.
Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.
The Beatles were a phenomenon – nobody had heard anything like them before.
success
wonder
disastrous
failure
Đáp án đúng: D
→ phenomenon /fəˈnɒmɪnən/ (n): một người, vật đạt được thành công rất lớn (nhờ vào khả
năng, năng lực phi thường)
A. success /səkˈses/ (n): sự thành công; sự thắng lợi
B. wonder /ˈwʌndə/ (n): vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường
C. disastrous /dɪˈzɑːstrəs/ (adj): tai hại, thảm khốc
D. failure /ˈfeɪljə/ (n): sự thất bại
→ Xét về nghĩa, ta thấy “phenomenon, success, wonder” đều mang nghĩa tích cực. Các tính từ “disastrous” và “failure” mang nghĩa tiêu cực nhưng ở đây ta cần một danh từ → chọn đáp án D.
→ Do đó: phenomenon >< failure
Dịch nghĩa: The Beatles là một nhóm nhạc cực kỳ thành công - chưa ai từng nghe thấy bất cứ điều gì thành công như họ trước đó.
Choose the best answer.
There’s an art _____ on at the gallery in town that we really shouldn’t miss.
exhibition
showing
presentation
screening
Đáp án đúng: A
A. exhibition (n): triển lãm
B. showing (n): buổi cho xem
C. presentation (n): bài thuyết trình
D. screening (n): chiếu lên màn hình
Dịch nghĩa: Ở thị trấn đang có một buổi diễn lãm nghệ thuật mà chúng ta không nên bỏ lỡ.
Choose the best answer.
Many graffiti _____without the permission of the owner of the wall.
are writing
are written
is writing
is written
Đáp án đúng: B
Question bị động: S + động từ tobe + V-ed/V3
Dịch nghĩa: Có rất nhiều hình về graffiti trên trường mà không được sự cho phép của nhà chủ.
Choose the best answer.
_____ as a masterpiece, a work of art must transcend the ideals of the period in which it was created.
Excited
Impressed
Interested
Imposed
Đáp án đúng: B
A. excited (adj): hào hứng
B. impressed (adj): cảm thất ấn tượng về cái gì
C. interested (adj): hứng thú, quan tâm
D. imposed: áp đặt
Dịch nghĩa: Giám khảo đã rất ấn tượng về màn trình diễn của những người biểu diễn xiếc.
Choose the best answer.
Apart from entertaining, art may be used as a ______ for propaganda.
means
vehicle
method
way
Đáp án đúng: B
A. means /miːnz/ (n): (+ of) phương tiện, cách thức (vừa là danh từ số nhiều vừa là danh từ số ít)
B. vehicle /ˈviːhɪkl/ (n): phương tiện (giao thông); (+ for) phương tiện (để thể hiện quan
điểm, cảm xúc hoặc cách để đạt được cái gì)
C. method (n): phương pháp, cách cụ thể làm gì
D.way (n): cách, phương hướng, con đường làm gì
→ Ta dùng: A vehicle for sth: cách để đạt được, có được cái gì
Dịch nghĩa: Ngoài giải trí thì nghệ thuật có thể được sử dụng như một cách để tuyên truyền quảng bá.
Choose the best answer.
I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my _____.
sweets and candy
biscuit
piece of cake
cup of tea
Đáp án đúng: D
sweet = candy: kẹo
biscuit (n): bánh quy
piece of cake: miếng bánh
not somebody’s cup of tea: không phải thứ mà ai đó thích
Dịch nghĩa: Tôi không bao giờ thực sự thích đi xem ba-lê hoặc opera; Chúng không phải là thứ tôi yêu thích.
Choose the best answer.
Maria Sharapova became the first Russian _____ a Wimbledon single title.
to win
that was winning
who wins
which won
Đáp án đúng: A
Trước chỗ trống có từ chỉ số thứ tự (the first, the last, the only, the + tính từ so sánh nhất) nên cần điền “to V” khi câu mang nghĩa chủ động.
Dịch nghĩa: Maria Sharapova đã trở thành người Nga đầu tiên chiến thắng giải đấu đơn Wimbledon.
Choose the best answer.
Has it been decided who is going to ______ the orchestra yet?
govern
handle
conduct
guide
Đáp án đúng: C
conduct the orchestra: điều khiển dàn nhạc giao hưởng
Chọn C.
Dịch nghĩa: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à?
Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined part.
American poet James Merrily received critical acclaim for his work entitled Jim’s Book.
blame
approval
praise
attention
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Nhà thơ người Mỹ James Merrily đã nhận được lời khen ngưỡng mộ của giới phê bình cho tác phẩm có tiêu đề là Jim’s Book.
acclaim (n): lời khen = praise >< blame (v): đổ lỗi
Chọn A
Các phương án khác:
approval (n): sự tán thành
attention (n): sự chú ý
Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
My cousin tends to look on the bright side in any circumstance.
be optimistic
be pessimistic
be confident
be smart
Đáp án đúng: A
look on the bright side = be optimistic: lạc quan
Các phương án khác:
B. be pessimistic: bi quan
C. be confident: tự tin
D. be smart: thông minh
Chọn A
Dịch nghĩa: Người em họ của tôi thường có xu hướng tích cực trong bất cứ tình huống nào.
Choose the best answer.
Marry and Janet are at the dancing club.
- Marry: “You are a great dancer. I wish I could do half as well as you.”
- Janet: “_______. I'm an awful dancer.”
You're too kind.
That's a nice compliment!
You've got to be kidding!
Oh, thank you very much
Đáp án đúng: C
- Bạn thật tốt bụng
- Lời khen hay quá!
- Chắc chắn là bạn đang đùa!
- Ồ, mình cảm ơn bạn rất nhiều.
Choose the best answer.
My neighbour is _____ photographer; Let’s ask him for _____ advice about color film.
a – the
the – an
a – Ø
the – the
Đáp án đúng: C
photographer (n): nhiếp ảnh gia → danh từ đếm được số ít, được nhắc tới lần đầu tiên → Dùng mạo từ không xác định “a”.
advice (n): lời khuyên → danh từ không đếm được, chưa xác định → Không dùng mạo từ.
Dịch nghĩa: Hàng xóm của tôi là một nhiếp ảnh gia; chúng ta hãy xin chú ấy lời khuyên về phim màu.
Choose the best answer.
You should have ______ a long time ago.
to repair your car
your car repairs
your car repaired
repair car
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: Have + something + V3/ed (Có cái gì đó được làm/sửa bởi người khác).
Sau “should have” là tân ngữ (your car) và V3 (repaired).
Chọn C.
Dịch nghĩa: Lẽ ra bạn nên đi sửa xe từ lâu rồi.
Choose the best answer.
Amber is a hard, yellowish brown _____ from the resin of pine–trees that lived millions of years ago.
substance formed
forming a substance
substance has formed
to form a substance
Đáp án đúng: A
Sau cụm mạo từ và tính từ “a hard, yellowish brown” cần một danh từ.
substance (n): vật chất
Mệnh đề quan hệ rút gọn: Có thể rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách lược bỏ đại từ quan hệ, động từ “tobe” (nếu có) và:
– Dùng V.ing nếu ở dạng chủ động
– Dùng V.p.p nếu ở dạng bị động
Ngữ cảnh trong câu : vật chất được hình thành từ… → dùng dạng V.p.p
Dịch nghĩa: Hổ phách là một chất cứng, màu nâu vàng được hình thành từ nhựa cây thông sống cách đây hàng triệu năm.
Choose the best answer.
The students' plan for a musical show to raise money for charity received _____ support from the school administrators.
warm–hearted
light–hearted
whole–hearted
big–hearted
Đáp án đúng: C
A. warm–hearted (adj): tốt bụng, giàu tình cảm
B. light–hearted (adj): vui vẻ, vô tư
C whole–hearted (adj): hào hiệp, đại lượng
D. big–hearted (adj): toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ
Dịch nghĩa: Kế hoạch của một sinh viên cho một chương trình âm nhạc để quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện đã nhận được sự hỗ trợ toàn diện từ các quản trị viên trường học.
Choose the best answer.
Nancy and James are talking about their school days.
– Nancy: "I think school days are the best time of our lives."
– James: " _____. We had sweet memories together then."
Absolutely
That's nonsense
I'm afraid so
I doubt it
Đáp án đúng: A
Nancy và James đang nói về những ngày đi học của họ.
– Nancy: "Tớ nghĩ rằng những ngày đi học là thời gian đẹp nhất trong cuộc sống của chúng ta."
– James: "______. Chúng ta đã có những kỷ niệm ngọt ngào cùng nhau."
A. Hoàn toàn đúng
B. Điều đó thật vớ vẩn
C. Tớ e là như vậy
D. Tớ nghi ngờ điều đó
Choose the best answer.
The building _____ totally destroyed by the fire. All its neighbours are staying in hotels or with relatives.
is
were
has been
had
Đáp án đúng: C
Sự việc tòa nhà bị cháy đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, để lại kết quả ở hiện tại (hàng xóm đang phải ở khách sạn), nên dùng thì hiện tại hoàn thành (has been).
Cấu trúc bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/has been + V3/ed
Dịch nghĩa: Tòa nhà đã bị ngọn lửa phá hủy hoàn toàn. Tất cả những người hàng xóm đang phải ở trong khách sạn hoặc ở cùng người thân.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 11
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















