
20 câu hỏi
canyon
statue
karst
natural
Đáp án đúng: C
A. canyon /ˈkænjən/
B. statue /ˈstætʃuː/
C. karst /kɑːrst/
D. natural /ˈnætʃrəl/
Đáp án C. karst có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
knock
responsible
column
tomb
Đáp án đúng: D
A. knock /nɒk/
B. responsible /rɪˈspɒnsəbl/
C. column /ˈkɒləm/
D. tomb /tuːm/
Đáp án D. tomb có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
prevent
developer
emperor
endangered
Đáp án đúng: C
A. prevent /prɪˈvent/
B. developer /dɪˈveləpə(r)/
C. emperor /ˈempərə(r)/
D. endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/
Đáp án C. emperor có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
looks
learns
arrives
preserves
Đáp án đúng: A
Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. looks /lʊks/
B. learns /lɜːnz/
C. arrives /əˈraɪvz/
D. preserves /prɪˈzɜːvz/
Đáp án A. looks có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
danger
teenage
agency
advantage
Đáp án đúng: D
A. danger /ˈdeɪndʒə(r)/
B. teenage /ˈtiːneɪdʒ/
C. agency /ˈeɪdʒənsi/
D. advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/
Đáp án D. advantage có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
jungle
unique
universe
museum
Đáp án đúng: A
A. jungle /ˈdʒʌŋɡl/
B. unique /juˈniːk/
C. universe /ˈjuːnɪvɜːs/
D. museum /mjuˈziːəm/
Đáp án A. jungle có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /juː/.
impressive
central
endangered
heritage
Đáp án đúng: C
A. impressive /ɪmˈpresɪv/
B. central /ˈsentrəl/
C. endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/
D. heritage /ˈherɪtɪdʒ/
Đáp án C. endangered có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
climbing
break
beach
boat
Đáp án đúng: A
A. climbing /ˈklaɪmɪŋ/
B. break /breɪk/
C. beach /biːtʃ/
D. boat /bəʊt/
Đáp án A. climbing có phần gạch chân không được phát âm (âm câm), các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /b/.
pagoda
landscape
capital
animal
Đáp án đúng: A
A. pagoda /pəˈɡəʊdə/
B. landscape /ˈlændskeɪp/
C. capital /ˈkæpɪtl/
D. animal /ˈænɪml/
Đáp án A. pagoda có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
ancient
limestone
historical
largest
Đáp án đúng: A
A. ancient /ˈeɪnʃənt/
B. limestone /ˈlaɪmstəʊn/
C. historical /hɪˈstɒrɪkəl/
D. largest /ˈlɑːdʒɪst/
Đáp án A. ancient có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
heritage
monument
citadel
awareness
Đáp án đúng: D
A. heritage /ˈherɪtɪdʒ/
B. monument /ˈmɒnjumənt/
C. citadel /ˈsɪtədəl/
D. awareness /əˈweənəs/
Đáp án D. awareness có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
kayaking
prevention
location
impression
Đáp án đúng: A
A. kayaking /ˈkaɪækɪŋ/
B. prevention /prɪˈvenʃən/
C. location /ləʊˈkeɪʃən/
D. impression /ɪmˈpreʃən/
Đáp án A. kayaking có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
allow
damage
remove
reduce
Đáp án đúng: B
A. allow /əˈlaʊ/
B. damage /ˈdæmɪdʒ/
C. remove /rɪˈmuːv/
D. reduce /rɪˈdjuːs/
Đáp án B. damage có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
emergency
community
security
infrastructure
Đáp án đúng: D
A. emergency /ɪˈmɜːdʒənsi/
B. community /kəˈmjuːnəti/
C. security /sɪˈkjʊərəti/
D. infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/
Đáp án D. infrastructure có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
begin
copy
attend
announce
Đáp án đúng: B
A. begin /bɪˈɡɪn/
B. copy /ˈkɒpi/
C. attend /əˈtend/
D. announce /əˈnaʊns/
Đáp án B. copy có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
generation
relationship
independence
education
Đáp án đúng: B
A. generation /ˌdʒenəˈreɪʃən/
B. relationship /rɪˈleɪʃənʃɪp/
C. independence /ˌɪndɪˈpendəns/
D. education /ˌedʒʊˈkeɪʃən/
Đáp án B. relationship có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
preserve
building
lion
statue
Đáp án đúng: A
A. preserve /prɪˈzɜːv/
B. building /ˈbɪldɪŋ/
C. lion /ˈlaɪən/
D. statue /ˈstætʃuː/
Đáp án A. preserve có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
locate
symbol
parade
explore
Đáp án đúng: B
A. locate /ləʊˈkeɪt/
B. symbol /ˈsɪmbəl/
C. parade /pəˈreɪd/
D. explore /ɪkˈsplɔː/
Đáp án B. symbol có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
origin
history
religious
decorate
Đáp án đúng: C
A. origin /ˈɒrɪdʒɪn/
B. history /ˈhɪstəri/
C. religious /rɪˈlɪdʒəs/
D. decorate /ˈdekəreɪt/
Đáp án C. religious có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
traditional
celebration
imperial
attractiveness
Đáp án đúng: B
A. traditional /trəˈdɪʃənl/
B. celebration /ˌseləˈbreɪʃn/
C. imperial /ɪmˈpɪəriəl/
D. attractiveness /əˈtræktɪvnəs/
Đáp án B. celebration có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















