
20 câu hỏi
signs
coughs
shows
fills
Đáp án đúng: B
Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. signs /saɪnz/
B. coughs /kɒfs/
C. shows /ʃəʊz/
D. fills /fɪlz/
Đáp án B. coughs có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
fear
spear
bear
year
Đáp án đúng: C
A. fear /fɪə(r)/
B. spear /spɪə(r)/
C. bear /beə(r)/
D. year /jɪə(r)/
Đáp án C. bear có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪə/.
crime
addiction
emergency
cost
Đáp án đúng: C
A. crime /kraɪm/
B. addiction /əˈdɪkʃn/
C. emergency /ɪˈmɜːdʒənsi/
D. cost /kɒst/
Đáp án C. emergency có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
license
time
provide
invest
Đáp án đúng: D
A. license /ˈlaɪsns/
B. time /taɪm/
C. provide /prəˈvaɪd/
D. invest /ɪnˈvest/
Đáp án D. invest có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
mental
healthcare
security
effect
Đáp án đúng: C
A. mental /ˈmentl/
B. healthcare /ˈhelθkeə(r)/
C. security /sɪˈkjʊərəti/
D. effect /ɪˈfekt/
Đáp án C. security có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
social
know
tonne
photo
Đáp án đúng: C
A. social /ˈsəʊʃl/
B. know /nəʊ/
C. tonne /tʌn/
D. photo /ˈfəʊtəʊ/
Đáp án C. tonne có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.
content
new
spend
second
Đáp án đúng: B
A. content /ˈkɒntent/
B. new /njuː/
C. spend /spend/
D. second /ˈsekənd/
Đáp án B. new có phần gạch chân được phát âm là /juː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
distract
challenge
space
strategy
Đáp án đúng: C
A. distract /dɪˈstrækt/
B. challenge /ˈtʃælɪndʒ/
C. space /speɪs/
D. strategy /ˈstrætədʒi/
Đáp án C. space có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
physical
thousand
decrease
result
Đáp án đúng: C
A. physical /ˈfɪzɪkl/
B. thousand /ˈθaʊzənd/
C. decrease /dɪˈkriːs/
D. result /rɪˈzʌlt/
Đáp án C. decrease có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
outskirts
highway
surprised
license
Đáp án đúng: A
A. outskirts /ˈaʊtskɜːts/
B. highway /ˈhaɪweɪ/
C. surprised /səˈpraɪzd/
D. license /ˈlaɪsns/
Đáp án A. outskirts có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
invest
design
damage
depend
Đáp án đúng: C
A. invest /ɪnˈvest/
B. design /dɪˈzaɪn/
C. damage /ˈdæmɪdʒ/
D. depend /dɪˈpend/
Đáp án C. damage có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
skyscraper
addiction
pandemic
distracted
Đáp án đúng: A
A. skyscraper /ˈskaɪˌskreɪpə(r)/
B. addiction /əˈdɪkʃn/
C. pandemic /pænˈdemɪk/
D. distracted /dɪˈstræktɪd/
Đáp án A. skyscraper có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
protect
prepare
enlarge
mention
Đáp án đúng: D
A. protect /prəˈtekt/
B. prepare /prɪˈpeə(r)/
C. enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/
D. mention /ˈmenʃn/
Đáp án D. mention có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
popular
impressive
practical
digital
Đáp án đúng: B
A. popular /ˈpɒpjələ(r)/
B. impressive /ɪmˈpresɪv/
C. practical /ˈpræktɪkl/
D. digital /ˈdɪdʒɪtl/
Đáp án B. impressive có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
benefit
allowance
different
difficult
Đáp án đúng: B
A. benefit /ˈbenɪfɪt/
B. allowance /əˈlaʊəns/
C. different /ˈdɪfrənt/
D. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
Đáp án B. allowance có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
neighborhood
relation
Germany
poverty
Đáp án đúng: B
A. neighborhood /ˈneɪbəhʊd/
B. relation /rɪˈleɪʃn/
C. Germany /ˈdʒɜːməni/
D. poverty /ˈpɒvəti/
Đáp án B. relation có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
service
severe
country
city
Đáp án đúng: B
A. service /ˈsɜːvɪs/
B. severe /sɪˈvɪə(r)/
C. country /ˈkʌntri/
D. city /ˈsɪti/
Đáp án B. severe có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
community
relationship
activity
education
Đáp án đúng: D
A. community /kəˈmjuːnəti/
B. relationship /rɪˈleɪʃnʃɪp/
C. activity /ækˈtɪvəti/
D. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
Đáp án D. education có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
support
improve
pollute
speaker
Đáp án đúng: D
A. support /səˈpɔːt/
B. improve /ɪmˈpruːv/
C. pollute /pəˈluːt/
D. speaker /ˈspiːkə(r)/
Đáp án D. speaker có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
exactly
interest
addiction
attractive
Đáp án đúng: B
A. exactly /ɪɡˈzæktli/
B. interest /ˈɪntrəst/
C. addiction /əˈdɪkʃn/
D. attractive /əˈtræktɪv/
Đáp án B. interest có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















