
20 câu hỏi
expensive
special
women
acceptable
Đáp án đúng: C
A. expensive /ɪkˈspensɪv/
B. special /ˈspeʃl/
C. women /ˈwɪmɪn/
D. acceptable /əkˈseptəbl/
Đáp án C. women có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
fantastic
fashion
famous
fancy
Đáp án đúng: C
A. fantastic /fænˈtæstɪk/
B. fashion /ˈfæʃn/
C. famous /ˈfeɪməs/
D. fancy /ˈfænsi/
Đáp án C. famous có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
include
divide
title
invent
Đáp án đúng: C
A. include /ɪnˈkluːd/
B. divide /dɪˈvaɪd/
C. title /ˈtaɪtl/
D. invent /ɪnˈvent/
Đáp án C. title có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
cooked
arrived
answered
amazed
Đáp án đúng: A
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. cooked /kʊkt/
B. arrived /əˈraɪvd/
C. answered /ˈɑːnsəd/
D. amazed /əˈmeɪzd/
Đáp án A. cooked có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
near
hear
fear
pear
Đáp án đúng: D
A. near /nɪə(r)/
B. hear /hɪə(r)/
C. fear /fɪə(r)/
D. pear /peə(r)/
Đáp án D. pear có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪə/.
generation
enjoy
helpful
membership
Đáp án đúng: B
A. generation /dʒenəˈreɪʃən/
B. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/
C. helpful /ˈhelpfəl/
D. membership /ˈmembəʃɪp/
Đáp án B. enjoy có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
learn
spear
earn
search
Đáp án đúng: B
A. learn /lɜːn/
B. spear /spɪə/
C. earn /ɜːn/
D. search /sɜːtʃ/
Đáp án B. spear có phần gạch chân được phát âm là /ɪə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɜː/.
previously
adversity
university
term
Đáp án đúng: A
A. previously /ˈpriːviəsli/
B. adversity /ədˈvɜːsəti/
C. university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
D. term /tɜːm/
Đáp án A. previously có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɜː/.
advice
appearance
angry
relative
Đáp án đúng: C
A. advice /ədˈvaɪs/
B. appearance /əˈpɪərəns/
C. angry /ˈæŋɡri/
D. relative /ˈrelətɪv/
Đáp án C. angry có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
argument
understanding
badly
career ladder
Đáp án đúng: A
A. argument /ˈɑːɡjumənt/
B. understanding /ˌʌndəˈstændɪŋ/
C. badly /ˈbædli/
D. career ladder /kəˈrɪə ˈlædə(r)/
Đáp án A. argument có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
survival
difficult
classical
business
Đáp án đúng: A
A. survival /səˈvaɪvl/
B. difficult /ˈdɪfɪklt/
C. classical /ˈklæsɪkl/
D. business /ˈbɪznəs/
Đáp án A. survival có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
historical
acceptable
competitor
absolutely
Đáp án đúng: D
A. historical /hɪˈstɒrɪkl/
B. acceptable /əkˈseptəbl/
C. competitor /kəmˈpetɪtə/
D. absolutely /ˈæbsəluːtli/
Đáp án D. absolutely có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
useful
aware
hungry
absent
Đáp án đúng: B
A. useful /ˈjuːsfl/
B. aware /əˈweə/
C. hungry /ˈhʌŋɡri/
D. absent /ˈæbsnt/
Đáp án B. aware có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
depression
solution
summary
discussion
Đáp án đúng: C
A. depression /dɪˈpreʃn/
B. solution /səˈluːʃn/
C. summary /ˈsʌməri/
D. discussion /dɪˈskʌʃn/
Đáp án C. summary có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
focus
loudly
attend
curfew
Đáp án đúng: C
A. focus /ˈfəʊkəs/
B. loudly /ˈlaʊdli/
C. attend /əˈtend/
D. curfew /ˈkɜːfjuː/
Đáp án C. attend có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
recently
opinion
yesterday
diary
Đáp án đúng: B
A. recently /ˈriːsntli/
B. opinion /əˈpɪnjən/
C. yesterday /ˈjestədeɪ/
D. diary /ˈdaɪəri/
Đáp án B. opinion có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
material
practical
suitable
relative
Đáp án đúng: A
A. material /məˈtɪəriəl/
B. practical /ˈpræktɪkl/
C. suitable /ˈsuːtəbl/
D. relative /ˈrelətɪv/
Đáp án A. material có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
stylish
leather
pretty
design
Đáp án đúng: D
A. stylish /ˈstaɪlɪʃ/
B. leather /ˈleðə(r)/
C. pretty /ˈprɪti/
D. design /dɪˈzaɪn/
Đáp án D. design có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
miniskirt
invention
permission
behavior
Đáp án đúng: A
A. miniskirt /ˈmɪniskɜːt/
B. invention /ɪnˈvenʃn/
C. permission /pəˈmɪʃn/
D. behavior /bɪˈheɪvjə(r)/
Đáp án A. miniskirt có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
decide
ignore
private
respect
Đáp án đúng: C
A. decide /dɪˈsaɪd/
B. ignore /ɪɡˈnɔː(r)/
C. private /ˈpraɪvət/
D. respect /rɪˈspekt/
Đáp án C. private có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















