
20 câu hỏi
diet
limit
website
lifestyle
Đáp án đúng: B
A. diet /ˈdaɪət/
B. limit /ˈlɪmɪt/
C. website /ˈwebsaɪt/
D. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/
Đáp án B. limit có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
sausage
sugar
pasta
salad
Đáp án đúng: A
A. sausage /ˈsɒsɪdʒ/
B. sugar /ˈʃʊɡə/
C. pasta /ˈpæstə/
D. salad /ˈsæləd/
Đáp án A. sausage có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
seeds
oils
grains
snacks
Đáp án đúng: D
Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
A. seeds /siːdz/
B. oils /ɔɪlz/
C. grains /ɡreɪnz/
D. snacks /snæks/
Đáp án D. snacks có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
wanted
needed
played
decided
Đáp án đúng: C
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. wanted /ˈwɒntɪd/
B. needed /ˈniːdɪd/
C. played /pleɪd/
D. decided /dɪˈsaɪdɪd/
Đáp án C. played có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.
twice
life
provide
existence
Đáp án đúng: D
A. twice /twaɪs/
B. life /laɪf/
C. provide /prəˈvaɪd/
D. existence /ɪɡˈzɪstəns/
Đáp án D. existence có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
processed
whole grains
follow
option
Đáp án đúng: D
A. processed /ˈprəʊsest/
B. whole grains /həʊl ɡreɪnz/
C. follow /ˈfɒləʊ/
D. option /ˈɒpʃən/
Đáp án D. option có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.
exercise
injury
fitness
lift
Đáp án đúng: A
A. exercise /ˈeksəsaɪz/
B. injury /ˈɪndʒəri/
C. fitness /ˈfɪtnəs/
D. lift /lɪft/
Đáp án A. exercise có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
balanced
manage
relaxed
many
Đáp án đúng: D
A. balanced /ˈbælənst/
B. manage /ˈmænɪdʒ/
C. relaxed /rɪˈlækst/
D. many /ˈmeni/
Đáp án D. many có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
mineral
simple
likely
risky
Đáp án đúng: C
A. mineral /ˈmɪnərəl/
B. simple /ˈsɪmpl/
C. likely /ˈlaɪkli/
D. risky /ˈrɪski/
Đáp án C. likely có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
improve
short
abort
support
Đáp án đúng: A
A. improve /ɪmˈpruːv/
B. short /ʃɔːt/
C. abort /əˈbɔːt/
D. support /səˈpɔːt/
Đáp án A. improve có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.
accept
respect
finish
provide
Đáp án đúng: C
A. accept /əkˈsept/
B. respect /rɪˈspekt/
C. finish /ˈfɪnɪʃ/
D. provide /prəˈvaɪd/
Đáp án C. finish có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
introduce
concentrate
interview
separate
Đáp án đúng: A
A. introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/
B. concentrate /ˈkɒnsntreɪt/
C. interview /ˈɪntəvjuː/
D. separate /ˈsepəreɪt/
Đáp án A. introduce có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
expectancy
environment
unhappily
kilometer
Đáp án đúng: D
A. expectancy /ɪkˈspektənsi/
B. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/
C. unhappily /ʌnˈhæpɪli/
D. kilometer /ˈkɪləmiːtə/
Đáp án D. kilometer có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
control
common
nervous
able
Đáp án đúng: A
A. control /kənˈtrəʊl/
B. common /ˈkɒmən/
C. nervous /ˈnɜːvəs/
D. able /ˈeɪbl/
Đáp án A. control có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
completely
repeated
vegetable
remember
Đáp án đúng: C
A. completely /kəmˈpliːtli/
B. repeated /rɪˈpiːtɪd/
C. vegetable /ˈvedʒtəbl/
D. remember /rɪˈmembə/
Đáp án C. vegetable có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
heavy
protein
yourself
minute
Đáp án đúng: C
A. heavy /ˈhevi/
B. protein /ˈprəʊtiːn/
C. yourself /jɔːˈself/
D. minute /ˈmɪnɪt/
Đáp án C. yourself có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
discover
delicious
however
carefully
Đáp án đúng: D
A. discover /dɪˈskʌvə/
B. delicious /dɪˈlɪʃəs/
C. however /haʊˈevə/
D. carefully /ˈkeəfəli/
Đáp án D. carefully có trọng âm rơi vào âm tiết đầu, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
healthy
lifestyle
disease
cereal
Đáp án đúng: C
A. healthy /ˈhelθi/
B. lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/
C. disease /dɪˈziːz/
D. cereal /ˈsɪəriəl/
Đáp án C. disease có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
create
problem
body
easy
Đáp án đúng: A
A. create /kriˈeɪt/
B. problem /ˈprɒbləm/
C. body /ˈbɒdi/
D. easy /ˈiːzi/
Đáp án A. create có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
breakfast
morning
contain
limit
Đáp án đúng: C
A. breakfast /ˈbrekfəst/
B. morning /ˈmɔːnɪŋ/
C. contain /kənˈteɪn/
D. limit /ˈlɪmɪt/
Đáp án C. contain có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















