20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 0. Introduction - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 0. Introduction - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1133 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

We regret to inform you that the trip was cancelled through _____ of interest.

shortage

scarcity

deficiency

lack

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. shortage /ˈʃɔː.tɪdʒ/ (n): sự thiếu hụt, không đủ cái gì cần thiết để dùng (chẳng hạn nhà cửa, thức ăn, nước)

B. scarcity /ˈskeə.sə.ti/ (n): sự khan hiếm (thời gian, nguồn lực,....)

C. deficiency /dɪˈfɪʃ.ən.si/ (n): sự thiếu, không đủ cái gì cần thiết (vitamin, protein, canxi)

D. lack + of sth (n.p): sự thiếu cái gì

Ta có cụm từ: Lack of interest: thiếu sự quan tâm

Dịch nghĩa: Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng chuyến đi bị hủy bởi thiếu sự quan tâm ủng hộ của mọi người.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

He was trying to be _____, I know, but it was _____ of him to drop my laptop bag. (HELP – CARE)

help – care

helpful – careful

helpless – careless

helpful – careless

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Ta cần điền các tính từ vào chỗ trống → loại đáp án A.

Xét các đáp án khác:

B.

helpful (adj): giúp ích, có ích

careful (adj): cẩn thận

C.

helpless (adj): không tự lực được, bất lực

careless (adj): sơ suất, bất cẩn

D.

helpful (adj): giúp ích, có ích

careless (adj): sơ suất, bất cẩn

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Tớ biết cậu ấy chỉ muốn giúp ích, nhưng việc cậu ấy đánh rơi túi đựng máy tính xách tay của tớ thật là bất cẩn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

We spent our long holiday _____ the sea last summer.

by

in

at

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có:

By the sea: ngay cạnh bãi biển

In the sea: trên biển (nhúng mình xuống biển)

At sea: trên biển (ở trên tàu thuyền trên biển)

By sea: bằng đường biển

Dịch nghĩa: Chúng tôi dành kỳ nghỉ dài của chúng tôi ngay cạnh bãi biển vào mùa hè năm ngoái.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Last summer, we _____ to travel to Phu Quoc, which is considered the pearl island of Vietnam.

don't mind

suggested

enjoyed

decided

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Don’t mind: không phiền

Suggest: gợi ý

Enjoy: thích

Decide: quyết định

Dịch nghĩa: Hè năm ngoái chúng tôi quyết định đi Phú Quốc, nơi được coi là hòn đảo ngọc của Việt Nam.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

I really enjoyed my trip to Sa Pa. It was truly a(n) _____ experience.

amazing  

unpleasant  

unimpressive  

forgettable

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. amazing (adj): tuyệt vời  

B. unpleasant (adj): khó chịu  

C. unimpressive (adj): không ấn tượng  

D. forgettable (adj): dễ bị lãng quên

Dựa vào nghĩa, chọn A.

Dịch nghĩa: Tôi thực sự rất thích chuyến đi đến Sa Pa. Đó thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

When you travel on the metro, you must be very _____ about pickpockets.

skeptical

alert

cautious

suspicious

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. skeptical (adj): hoài nghi

B. alert (adj): cảnh giác

C. cautious (adj): cẩn thận, chú ý

D. suspicious (adj): khả nghi

Dịch nghĩa: Khi di chuyển bằng tàu điện, hãy cẩn thận với bọn móc túi.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

When Minh went to Ninh Binh last year, he had a day tour to Hoa Lu, an ancient ______ of Vietnam.

town  

capital  

village  

province

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. town (n): thị trấn  

B. capital (n): kinh đô, thủ đô  

C. village (n): làng  

D. province (n): tỉnh

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Khi Minh đến Ninh Bình năm ngoái, cậu ấy đã có một chuyến tham quan trong ngày đến Hoa Lư, một cố đô của Việt Nam.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

The Imperial ______ of Thăng Long was first built in the 11ᵗʰ century during the Lý Dynasty.

Gate  

Palace  

Monument  

Citadel

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Gate (n): cổng  

B. Palace (n): cung điện  

C. Monument (n): tượng đài  

D. Citadel (n): thành trì

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch nghĩa: Hoàng thành Thăng Long được xây dựng lần đầu tiên vào thế kỷ 11 dưới triều đại nhà Lý.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

It was a _____ day and the drive home was _____. (SNOW – HAZARD)

snow – hazardously

snowy – hazardous

snow – hazard

snowy – hazard

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét các đáp án:

A.

snow (n, v): tuyết, tuyết rơi

hazardously (adv): một cách nguy hiểm, liều lĩnh

B.

snowy (adj): trời có tuyết

hazardous (adj): nguy hiểm, liều lĩnh

C.

snow (n, v): tuyết, tuyết rơi

hazard (n, v): sự nguy hiểm, liều lĩnh làm gì

D.

snowy (adj): trời có tuyết

hazard (n, v): sự nguy hiểm, liều lĩnh làm gì

Ta cần điền các tính từ vào chỗ trống → chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Hôm đó trời có tuyết rơi và đường về nhà rất nguy hiểm.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

The weather _____ quite great last July.

is

was

are

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ trong câu là danh từ không đếm được “The weather” → động từ chia ở số ít → loại đáp án C và D.

Xét về mốc thời gian, “last July” là thời điểm trong quá khứ → động từ chia ở thì quá khứ → chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tháng Bảy năm trước thời tiết khá đẹp.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Hurry up! The train _____. We mustn't miss it.

arrived

arrive

is arriving

arrives

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét về mốc thời gian, ta thấy có câu “Hurry up!” (Nhanh lên nào!) yêu cầu sự khẩn trương, diễn tả một sự việc tại thời điểm nói → sử dụng thì hiện tại tiếp diễn.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Nhanh lên nào! Tàu đang tới. Chúng ta không được phép để lỡ tàu.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Jack is asking Justine about the destination for his summer vacation.

- Jack: “Have you picked your next summer destination? Italy?”

- Justine: “ _____. I’m going to Thailand.”

It’s up to you

It’s on me

Not even close

Not a moment too soon

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Jack đang hỏi Justine về điểm đến cho kỳ nghỉ hè của anh ấy

Xét các đáp án:

A. It’s up to you: Phụ thuộc vào cậu đó. → Không phù hợp với ngữ cảnh của câu. → Không phù hợp với ngữ cảnh của câu.

B. It’s on me: Đấy là trách nhiệm của tớ. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.

C. Not even close: Không hẳn. → Phù hợp với ngữ cảnh của câu.

D. Not a moment too soon: (mọi việc) gần như quá muộn hoặc chỉ trong chút ít thời gian → dùng để nói việc gì xảy ra khi nó gần như quá muộn, xảy ra vào phút chót → Không phù hợp với ngữ cảnh của câu.

Dịch nghĩa:

- Jack: “Bạn đã chọn điểm đến mùa hè tiếp theo của mình chưa? Nước Ý thì sao nhỉ?”

- Justine: Không hẳn. Mình đang định đi tới Thái Lan.”

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

- Renato: "What can I do in Ho Chi Minh City?"

- An: "_____”

You can enjoy the tasty street food.

Tell me more about it.

You should book your accommodation in advance.

Hope you will have a great time there.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Xét các đáp án:

A. Cậu có thể thưởng thức các món ăn đường phố ngon miệng. → Phù hợp với ngữ cảnh của câu.

B. Hãy kể cho mình nghe thêm về điều đó. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.

C. Cậu nên đặt chỗ ở trước. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.

D. Chúc cậu có một khoảng thời gian tuyệt vời ở đó. → Không phù hợp với ngữ cảnh câu.

Dịch nghĩa:

- Renato: “Mình có thể làm gì ở thành phố Hồ Chí Minh?”

- An: "Cậu có thể thưởng thức các món ăn đường phố ngon miệng.”

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

It was my mum's birthday last night, so my family had the dinner in a restaurant near the church.

was

so

the

near

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Khi nói về việc dùng bữa (have breakfast, have lunch, have dinner), ta thường không dùng mạo từ.

→ Sửa: bỏ “the”

→ Câu hoàn chỉnh: It was my mum's birthday last night, so my family had dinner in a restaurant near the church.

Dịch nghĩa: Tối qua là sinh nhật mẹ của mình, vì thế gia đình mình đã dùng bữa tối ở một nhà hàng gần nhà thờ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

The advantages of travelling by public transport is that it’s convenient and cheap.

travelling

is

convenient

cheap

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ của câu là cả cụm “The advantages of travelling by public transport” là số nhiều → động từ “to be” không thể ở dạng số ít được.

→ Sửa: is → are.

→ Câu hoàn chỉnh: The advantages of travelling by public transport are that it’s convenient and cheap.

Dịch nghĩa: Ưu điểm của việc di chuyển bằng phương tiện công cộng là thuận tiện và rẻ.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

My cousin was disappointing about failing his final test.

was

disappointing

about

failing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Tính từ “disappointing” dùng cho sự việc hoặc nguyên nhân gây thất vọng; không dùng cho người.

→ Sửa: disappointing → disappointed

Dịch nghĩa: Anh họ tôi rất thất vọng vì trượt bài kiểm tra cuối kỳ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

When you feel _____, you are happy because something is better than you hoped or expected.

cross

ashamed

envious 

relieved

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. cross (adj): bực mình

B. ashamed (adj): hổ thẹn

C. envious (adj): ghen tị

D. relieved (adj): nhẹ nhõm, thanh thản

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Khi bạn cảm thấy nhẹ nhõm, bạn vui vì điều có gì đó tốt hơn bạn hi vọng hoặc mong đợi.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

We planned a _____ birthday party for George, but he wasn’t _____ at all.

surprised – surprising  

surprising – surprised   

surprising – surprising  

surprised – surprised

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta có:

- Tính từ mô tả tính chất của đối tượng sẽ có đuôi “-ing”

- Tính từ mô tả cảm xúc của đối tượng bị tác động sẽ có đuôi “-ed”

Xét ngữ cảnh của câu, ta thấy chỗ trống thứ 1 cần một tính từ để miêu tả tính chất của “birthday party”; chỗ trống thứ 2 cần 1 tính từ để diễn tả cảm xúc của nhân vật George.

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã lên kế hoạch tổ chức tiệc sinh nhật bất ngờ cho George, nhưng cậu ấy chẳng bất ngờ chút nào.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

- Beatrice: “Why do you need to borrow my suitcase?”

- Stephanie: “Because I _____ my grandparents in Norway next month.”

will visit

visit

am going to visit

have visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Xét ngữ cảnh của câu, ta thấy Stephanie đã có kế hoạch đi thăm ông bà trước thời điểm nói, và kế hoạch đó sẽ diễn ra trong tương lai → sử dụng thì tương lai gần.

Xét các đáp án, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa:

- Beatrice: “Sao cậu cần mượn vali của tớ?”

- Stephanie: “Vì tháng sau tớ sẽ đến thăm ông bà ở Na Uy.”

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Paul: “I need the camera because I _____ some picures. But I don't know how it works.”

Cynthia: “Don't worry. I _____ you.”

'll take / 'll show

'm going to take / 'll show

'll take / showed

took / 'm going to show

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét chỗ trống 1, ta thấy Paul có dự định chụp ảnh trước thời điểm nói, và kế hoạch đó sẽ diễn ra trong tương lai → sử dụng thì tương lai gần.

Xét chỗ trống 2, ta thấy Cynthia quyết định hướng dẫn Paul cách dùng máy ảnh ngay tại thời điểm nói → sử dụng thì tương lai đơn.

Xét các đáp án, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

Paul: “Tớ cần máy ảnh vì tớ định chụp vài bức ảnh. Nhưng tớ không biết cách dùng.”

Cynthia: “Đừng lo. Tớ sẽ chỉ cho cậu.”

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 11

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả