20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. Science - Phonetics - Friends Global có đáp án
20 câu hỏi
adapt
adjus
access
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.adapt /əˈdæpt/
B. adjust /əˈdʒʌst/
C. appeal /əˈpiːl/
D.access /ˈækses/
Đáp án D. access có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
generation
device
terracotta
setter
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/
B. device /dɪˈvaɪs/
C. terracotta /ˌterəˈkɒtə/
D.setter /ˈsetə(r)/
Đáp án B. device có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
gadget
pandemic
material
transform
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.gadget /ˈɡædʒɪt/
B. pandemic /pænˈdemɪk/
C. material /məˈtɪəriəl/
D.transform /trænsˈfɔːm/
Đáp án C. material có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
exploration
enquire
exhibit
extremely
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.exploration /ˌekspləˈreɪʃn/
B. enquire /ɪnˈkwaɪə(r)/
C. exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/
D.extremely /ɪkˈstriːmli/
Đáp án A. exploration có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
cordless
ceramic
cardboard
concrete
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. cordless/ˈkɔːd.ləs/
B. ceramic /səˈræm.ɪk/
C. cardboard/ˈkɑːd.bɔːd/
D. concrete /ˈkɒŋ.kriːt/
Đáp án B. ceramic có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
usability
underestimate
unstable
underexpose
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.usability/ˌjuː.zəˈbɪl.ə.ti/
B. underestimate/ˌʌn.dəˈres.tɪ.meɪt/
C. unstable /ʌnˈsteɪ.bəl/
D. underexpose /ˌʌn.də.ɪkˈspəʊz/
Đáp án A. usability có phần gạch chân được phát âm là / juː./, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
heritage
intention
rectangular
establish
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.heritage /ˈherɪtɪdʒ/
B. intention /ɪnˈtenʃn/
C. rectangular /rekˈtæŋɡjələ(r)/
D.establish /ɪˈstæblɪʃ/
Đáp án D. establish có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /e/.
passenger
camera
parachute
machine
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/
B. camera /ˈkæmrə/
C. parachute /ˈpærəʃuːt/
D.machine /məˈʃiːn/
Đáp án D. machine có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
demonstrate
mechanism
prediction
spherical
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.demonstrate /ˈdemənstreɪt/
B. mechanism /ˈmekənɪzəm/
C. prediction /prɪˈdɪkʃn/
D.spherical /ˈsferɪkl/
Đáp án C. prediction có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
arrange
aviation
aging
ancient
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.arrange /əˈreɪndʒ/
B. aviation /ˌeɪviˈeɪʃn/
C. aging /ˈeɪdʒɪŋ/
D.ancient /ˈeɪnʃənt/
Đáp án A. arrange có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
movement
robotic
broadcast
radio
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.movement /ˈmuːvmənt/
B. robotic /rəʊˈbɒtɪk/
C. broadcast /ˈbrɔːdkɑːst/
D.radio /ˈreɪdiəʊ/
Đáp án B. robotic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
copper
leather
unique
nylon
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.copper /ˈkɒpə(r)/
B. leather /ˈleðə(r)/
C. unique /juˈniːk/
D.nylon /ˈnaɪlɒn/
Đáp án C. unique có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.
scientific
connection
production
computer
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/
B. connection /kəˈnekʃn/
C. production /prəˈdʌkʃn/
D.computer /kəmˈpjuːtə(r)/
Đáp án A. scientific có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
apologise
photograph
condition
encourage
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.apologise /əˈpɒlədʒaɪz/
B. photograph /ˈfəʊtəɡrɑːf/
C. condition /kənˈdɪʃn/
D.encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/
Đáp án B. photograph có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
waterproof
toothbrush
circular
entertain
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.waterproof /ˈwɔːtəpruːf/
B. toothbrush /ˈtuːθbrʌʃ/
C. circular /ˈsɜːkjələ(r)/
D.entertain /ˌentəˈteɪn/
Đáp án D. entertain có trọng âm rơi vàoâm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
triangular
invention
participation
traditional
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.triangular /traɪˈæŋɡjələ(r)/
B. invention /ɪnˈvenʃn/
C. participation /pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃn/
D.traditional /trəˈdɪʃənl/
Đáp án C. participation có trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
unique
describe
electricity
particularly
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.unique /juˈniːk/
B. describe /dɪˈskraɪb/
C. electricity /ɪˌlekˈtrɪsəti/
D.particularly /pəˈtɪkjələli/
Đáp án C. electricity có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
inform
plastic
rubber
scientist
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.inform /ɪnˈfɔːm/
B. plastic /ˈplæstɪk/
C. rubber /ˈrʌbə(r)/
D.scientist /ˈsaɪəntɪst/
Đáp án A. inform có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
treatment
timetable
schedule
complain
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.treatment /ˈtriːtmənt/
B. timetable /ˈtaɪmteɪbl/
C. schedule /ˈʃedjuːl/
D.complain /kəmˈpleɪn/
Đáp án D. complain có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
temperature
genetic
smartphone
printer
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.temperature /ˈtemprətʃə(r)/
B. genetic /dʒəˈnetɪk/
C. smartphone /ˈsmɑːtfəʊn/
D.printer /ˈprɪntə(r)/
Đáp án B. genetic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
