20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 7. Tourism - Phonetics - Friends Global có đáp án
20 câu hỏi
crowded
sunburned
separated
terrified
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A. crowded /ˈkraʊ.dɪd/
B. sunburned /ˈsʌn.bɜːnt/
C. separated /ˈsep.ə.reɪ.tɪd/
D. terrified/ˈter.ɪ.faɪd/
Đáp án B. sunburned có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.
garden
castle
cathedral
departure
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.garden /ˈɡɑːdn/
B. castle /ˈkɑːsl/
C. cathedral /kəˈθiːdrəl/
D.departure /dɪˈpɑːtʃə(r)/
Đáp án C. cathedral có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɑː/.
habitat
festival
boarding
diving
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.habitat /ˈhæbɪtæt/
B. festival /ˈfestɪvl/
C. boarding /ˈbɔːdɪŋ/
D.diving /ˈdaɪvɪŋ/
Đáp án D. diving có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
temple
impressive
spectacular
remote
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.temple /ˈtempl/
B. impressive /ɪmˈpresɪv/
C. spectacular /spekˈtækjələ(r)/
D.remote /rɪˈməʊt/
Đáp án D. remote có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
cuteness
sunglasses
bumpy
luggage
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A. cuteness /ˈkjuːtnəs/
B. sunglasses /ˈsʌnɡlɑːsɪz/
C. bumpy /ˈbʌmpi/
D. luggage ˈlʌɡɪdʒ/
Đáp án A. cuteness có phần gạch chân được phát âm là /juː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.
occasion
compensation
convince
economy
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.occasion /əˈkeɪʒn/
B. compensation /ˌkɒmpenˈseɪʃn/
C. convince /kənˈvɪns/
D. economy /ɪˈkɒnəmi/
Đáp án B. compensation có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
palace
statue
harbour
gallery
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.palace /ˈpæləs/
B. statue /ˈstætʃuː/
C. harbour /ˈhɑːbə(r)/
D.gallery /ˈɡæləri/
Đáp án C. harbour có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
harvest
entry
attendant
destination
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.harvest /ˈhɑːvɪst/
B. entry /ˈentri/
C. attendant /əˈtendənt/
D.destination /ˌdestɪˈneɪʃn/
Đáp án A. harvest có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
adventure
security
restaurant
special
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.adventure /ədˈventʃə(r)/
B. security /sɪˈkjʊərəti/
C. restaurant /ˈrestrɒnt/
D.special /ˈspeʃl/
Đáp án B. security có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
sanctuary
backpack
campsite
passport
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.sanctuary /ˈsæŋktʃuəri/
B. backpack /ˈbækpæk/
C. campsite /ˈkæmpsaɪt/
D.passport /ˈpɑːspɔːt/
Đáp án D. passport có phần gạch chân được phát âm là /ɑː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
atmosphere
suggestion
aquarium
excursion
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/
B. suggestion /səˈdʒestʃən/
C. aquarium /əˈkweəriəm/
D.excursion /ɪkˈskɜːʃn/
Đáp án A. atmosphere có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
ankle
roadworks
attraction
wildlife
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.ankle /ˈæŋkl/
B. roadworks /ˈrəʊdwɜːks/
C. attraction /əˈtrækʃn/
D.wildlife /ˈwaɪldlaɪf/
Đáp án C. attraction có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
museum
fountain
market
tower
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.museum /mjuˈziːəm/
B. fountain /ˈfaʊntən/
C. market /ˈmɑːkɪt/
D.tower /ˈtaʊə(r)/
Đáp án A. museum có trọng âm rơi vào thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
multicoloured
helicopter
souvenir
disappointing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.multicoloured /ˌmʌltiˈkʌləd/
B. helicopter /ˈhelɪkɒptə(r)/
C. souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/
D.disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/
Đáp án B. helicopter có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
beautiful
distinct
romantic
amazing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.beautiful /ˈbjuːtɪfl/
B. distinct /dɪˈstɪŋkt/
C. romantic /rəʊˈmæntɪk/
D.amazing /əˈmeɪzɪŋ/
Đáp án A. beautiful có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
skydiving
traveller
accommodation
monument
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.skydiving /ˈskaɪdaɪvɪŋ/
B. traveller /ˈtrævələ(r)/
C. accommodation/əˌkɒməˈdeɪʃn/
D.monument /ˈmɒnjumənt/
Đáp án C. accommodation có trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư, các đáp án còn trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
visited
airplane
disable
transport
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.visited /ˈvɪz.ɪ.tɪd/
B. airplane /ˈeəpleɪn/
C. disable /dɪsˈeɪbl/
D.transport /ˈtrænspɔːt/
Đáp án C. disable có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
historic
musical
theatre
concert
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.historic /hɪˈstɒrɪk/
B. musical /ˈmjuːzɪkl/
C. theatre /ˈθɪətə(r)/
D.concert /ˈkɒnsət/
Đáp án A. historic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
penfriend
carnival
seafood
botanical
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.penfriend /ˈpenfrend/
B. carnival /ˈkɑːnɪvl/
C. seafood /ˈsiːfuːd/
D.botanical /bəˈtænɪkl/
Đáp án D. botanical có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
heritage
luxurious
homeland
seasonal
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.heritage /ˈherɪtɪdʒ/
B. luxurious /lʌɡˈʒʊəriəs/
C. homeland /ˈhəʊmlænd/
D.seasonal /ˈsiːzənl/
Đáp án B. luxurious có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
