20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 3. On screen - Phonetics - Friends Global có đáp án
20 câu hỏi
combat
concern
conduct
confusing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.combat /ˈkɒmbæt/
B. concern /kənˈsɜːn/
C. conduct /kənˈdʌkt/
D.confusing /kənˈfjuːzɪŋ/
Đáp án A. combat có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
cinematic
soundtrack
unnatural
teenagers
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.cinematic /ˌsɪnəˈmætɪk/
B. soundtrack /ˈsaʊndtræk/
C. unnatural /ʌnˈnætʃrəl/
D.teenagers /ˈtiːneɪdʒərz/
Đáp án D. teenagers có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
release
misleading
reasonable
threatened
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.release /rɪˈliːs/
B. misleading /ˌmɪsˈliːdɪŋ/
C. reasonable /ˈriːznəbl/
D.threatened /ˈθret.ənd/
Đáp án D. threatened có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.
brainpower
supervillain
mainstream
entertainment
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.brainpower /ˈbreɪnpaʊər/
B. supervillain /ˈsuːpəvɪlən/
C. mainstream /ˈmeɪnstriːm/
D.entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/
Đáp án B. supervillain có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
policy
documentary
convincing
conflict
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.policy /ˈpɒləsi/
B. documentary /ˌdɒkjuˈmentri/
C. convincing /kənˈvɪnsɪŋ/
D.conflict /ˈkɒnflɪkt/
Đáp án C. convincing có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
talented
confused
interested
excited
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A.talented /ˈtæl.ən.tɪd/
B. confused /kənˈfjuːzd/
C. interested /ˈɪn.trəs.tɪd/
D.excited /ɪkˈsaɪ.tɪd/
Đáp án B. confused có phần gạch chân được phát âm là /d/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.
appropriate
slogan
moving
overload
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.appropriate /əˈprəʊpriət/
B. slogan /ˈsləʊɡən/
C. moving /ˈmuːvɪŋ/
D.overload /ˌəʊvəˈləʊd/
Đáp án C. moving có phần gạch chân được phát âm là /uː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.
superpower
slingshot
responsible
sitcom
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.superpower /ˈsuːpərpaʊər/
B. slingshot /ˈslɪŋʃɒt/
C. responsible /rɪˈspɒnsəbl/
D.sitcom /ˈsɪtkɒm/
Đáp án A. superpower có phần gạch chân được phát âm là /aʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɒ/.
climax
animation
fantasy
assume
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.climax /ˈklaɪmæks/
B. animation /ˌænɪˈmeɪʃn/
C. fantasy /ˈfæntəsi/
D.assume /əˈsjuːm/
Đáp án D. assume có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
dependent
episode
thriller
bulletin
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.dependent /dɪˈpendənt/
B. episode /ˈepɪsəʊd/
C. thriller /ˈθrɪlər/
D.bulletin /ˈbʊlətɪn/
Đáp án B. episode có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
legible
breakdown
legal
acceptable
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.legible /ˈledʒəbl/
B. breakdown /ˈbreɪkdaʊn/
C. legal /ˈliːɡl/
D.acceptable /əkˈseptəbl/
Đáp án D. acceptable có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
audience
invisible
authority
reality
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.audience /ˈɔːdiəns/
B. invisible /ɪnˈvɪzəbl/
C. authority /ɔːˈθɒrəti/
D.reality /riˈæləti/
Đáp án A. audience có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
imaginative
unrealistic
interactive
unsurprising
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/
B. unrealistic /ˌʌnrɪəˈlɪstɪk/
C. interactive /ˌɪntərˈæktɪv/
D.unsurprising /ˌʌnsəˈpraɪzɪŋ/
Đáp án A. imaginative có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
appearance
dialogue
responsible
detective
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.appearance /əˈpɪərəns/
B. dialogue /ˈdaɪəlɒɡ/
C. responsible /rɪˈspɒnsəbl/
D.detective /dɪˈtektɪv/
Đáp án B. dialogue có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
privacy
season
illegal
criminal
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.privacy /ˈprɪvəsi/
B. season /ˈsiːzn/
C. illegal /ɪˈliːɡl/
D.criminal /ˈkrɪmɪnl/
Đáp án C. illegal có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
hilarious
intensive
educational
relaxing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.hilarious /hɪˈleəriəs/
B. intensive /ɪnˈtensɪv/
C. educational /ˌedʒuˈkeɪʃənl/
D.relaxing /rɪˈlæksɪŋ/
Đáp án C. educational có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
advertising
translation
screenwriter
movement
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.advertising /ˈædvətaɪzɪŋ/
B. translation /trænzˈleɪʃn/
C. screenwriter /ˈskriːnraɪtər/
D.movement /ˈmuːvmənt/
Đáp án B. translation có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu tiên.
visual
subtitle
television
romantic
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.visual /ˈvɪʒuəl/
B. subtitle /ˈsʌbtaɪtl/
C. television /ˈtelɪvɪʒn/
D.romantic /rəʊˈmæntɪk/
Đáp án D. romantic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
commercial
historical
magazine
projector
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.commercial /kəˈmɜːʃl/
B. historical /hɪˈstɒrɪkl/
C. magazine /ˌmæɡəˈziːn/
D.projector /prəˈdʒektər/
Đáp án C. magazine có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
celebrity
cassette
recording
storytelling
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.celebrity /səˈlebrəti/
B. cassette /kəˈset/
C. recording /rɪˈkɔːdɪŋ/
D.storytelling /ˈstɔːritelɪŋ/
Đáp án D. storytelling có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
