20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 2. Adventure - Phonetics - Friends Global có đáp án
20 câu hỏi
background
courageous
shallow
audacity
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.background /ˈbækɡraʊnd/
B. courageous /kəˈreɪdʒəs/
C. shallow /ˈʃæləʊ/
D.audacity /ɔːˈdæsəti/
Đáp án B. courageous có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại gạch chân được phát âm là /æ/.
argued
phoned
dressed
explored
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
A.argued /ˈɑɹɡjud/
B. phoned /ˈfoʊnd/
C. dressed /ˈdɹɛst/
D.explored /ɪksˈpɫɔɹd/
Đáp án C. dressed có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
ecosystem
traveller
expedition
forest
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/
B. traveller /ˈtrævələr/
C. expedition /ˌekspəˈdɪʃn/
D.forest /ˈfɒrɪst/
Đáp án D. forest có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
pathfinder
summit
insight
milestone
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.pathfinder /ˈpæθfaɪndər/
B. summit /ˈsʌmɪt/
C. insight /ˈɪnsaɪt/
D.milestone /ˈmaɪlstəʊn/
Đáp án B. summit có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
brilliant
bravery
breathtaking
navigation
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.brilliant /ˈbrɪliənt/
B. bravery /ˈbreɪvəri/
C. breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/
D.navigation /ˌnævɪˈɡeɪʃn/
Đáp án A. brilliant có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.
valley
journey
monkey
convey
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.valley /ˈvæli/
B. journey /ˈdʒɜːni/
C. monkey /ˈmʌŋki/
D.convey /kənˈveɪ/
Đáp án D. convey có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.
fountain
sound
courtyard
mountain
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.fountain /ˈfaʊntən/
B. sound /saʊnd/
C. courtyard /ˈkɔːtjɑːd/
D.mountain /ˈmaʊntən/
Đáp án C. courtyard có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aʊ/.
adversity
sky
geology
hurry
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.adversity /ədˈvɜːsəti/
B. sky /skaɪ/
C. geology /dʒiˈɒlədʒi/
D.hurry /ˈhʌri/
Đáp án B. sky có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.
escapade
especially
explore
equivalent
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.escapade /ˈeskəpeɪd/
B. especially /ɪˈspeʃəli/
C. explore /ɪkˈsplɔːr/
D.equivalent /ɪˈkwɪvələnt/
Đáp án A. escapade có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
adaptation
adventure
amazing
attraction
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.adaptation /ˌædæpˈteɪʃn/
B. adventure /ədˈventʃər/
C. amazing /əˈmeɪzɪŋ/
D.attraction /əˈtrækʃn/
Đáp án A. adaptation có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
athletic
impressive
terrifying
spectacular
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.athletic /æθˈletɪk/
B. impressive /ɪmˈpresɪv/
C. terrifying /ˈterɪfaɪɪŋ/
D.spectacular /spekˈtækjələr/
Đáp án C. terrifying có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
circumnavigate
destination
information
miraculous
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.circumnavigate /ˌsɜːkəmˈnævɪɡeɪt/
B. destination /ˌdestɪˈneɪʃn/
C. information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/
D.miraculous /mɪˈrækjələs/
Đáp án D. miraculous có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
voyage
cognition
foreground
paddle
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.voyage /ˈvɔɪɪdʒ/
B. cognition /kɒɡˈnɪʃn/
C. foreground /ˈfɔːɡraʊnd/
D.paddle /ˈpædl/
Đáp án B. cognition có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
everlasting
unforgettable
enchanting
wanderer
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.everlasting /ˌevəˈlɑːstɪŋ/
B. unforgettable /ˌʌnfəˈɡetəbl/
C. enchanting /ɪnˈtʃɑːntɪŋ/
D.wanderer /ˈwɒndərə(r)/
Đáp án D. wanderer có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
travelogue
speculation
recreation
curiosity
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.travelogue /ˈtrævəlɒɡ/
B. speculation /ˌspekjuˈleɪʃn/
C. recreation /ˌriːkriˈeɪʃn/
D.curiosity /ˌkjʊəriˈɒsəti/
Đáp án A. travelogue có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba.
dangerous
fantastic
paradise
mystical
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A.dangerous /ˈdeɪndʒərəs/
B. fantastic /fænˈtæstɪk/
C. paradise /ˈpærədaɪs/
D.mystical /ˈmɪstɪkl/
Đáp án B. fantastic có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
experience
destination
massively
immersive
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
A.experience /ɪkˈspɪəriəns/
B. destination /ˌdestɪˈneɪʃn/
C. massively /ˈmæsɪvli/
D.immersive /ɪˈmɜːsɪv/
Đáp án C. massively có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
incidence
achievement
undertaking
excursion
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.incidence /ˈɪnsɪdəns/
B. achievement /əˈtʃiːvmənt/
C. undertaking /ˌʌndəˈteɪkɪŋ/
D.excursion /ɪkˈskɜːʃn/
Đáp án A. incidence có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
attempt
offroad
riskiness
hardship
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
A.attempt /əˈtempt/
B. offroad /ˈɒf rəʊd/
C. riskiness/ˈrɪskɪnəs/
D.hardship /ˈhɑːdʃɪp/
Đáp án A. attempt có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp áncòn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
landscape
waterfall
wonderland
misadventure
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A.landscape /ˈlændskeɪp/
B. waterfall /ˈwɔːtəfɔːl/
C. wonderland /ˈwʌndəlænd/
D.misadventure /ˌmɪsədˈventʃər/
Đáp án D. misadventure có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
