20 câu Trắc nghiệm Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số có đáp án (Vận dụng)
20 câu hỏi
Cho hai đồ thị hàm số y=x3+2x2−x+1 và đồ thị hàm số y=x2−x+3 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
0
3
2
1
Đáp án D
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là số nghiệm của phương trình:
x3+2x2−x+1=x2−x+3⇔x3+x2−2=0⇔x−1x2+2x+2=0⇔x=1
Như vậy hai đồ thị có 1 điểm chung
Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R có BBT:
Bảng biến thiên trên là bảng biến thiên của hàm số nào?
y=x3+2x2−5
y=x4+2x2−3
y=−x3+3x2−1
y=−x3−3x2−1
Đáp án C
Nhận xét: dễ thấy bảng biến thiên của đồ thị hàm số bậc 3 nên loại đáp án B.
Ngoài cùng bên phải của y<0⇒a<0 nên loại đáp án A.
Thay lần lượt hai điểm (0; - 1) và (2; 3) vào 2 hàm số còn lại
Thay x = 0 vào cả hai hàm số y=−x3+3x2−1 và y=−x3−3x2−1 ta thu được y=−1⇒0;−1 đều thuộc vào 2 đồ thị hàm số y=−x3+3x2−1 và y=−x3−3x2−1
Thay x = 2 vào hàm số y=−x3+3x2−1 ta được y=3⇒2;3 thuộc vào đồ thị hàm số y=−x3+3x2−1
Thay x = 2 vào hàm số y=−x3−3x2−1 ta được y=−21⇒2;3 không thuộc vào đồ thị hàm số y=−x3−3x2−1
Cho hàm số y=fx=ax4+b2x2+1a>0. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào là sai?
Đồ thị hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi a, b
Đồ thị hàm số không có tâm đối xứng
Đồ thị hàm số luôn có duy nhất 1 điểm cực trị với mọi a>0,b∈R
Đồ thị hàm số nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
Đáp án C
Dễ thấy đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0; 1) cố định nên A đúng.
Đồ thị hàm số không có tâm đối xứng nên B đúng.
Có
y'=4ax3+2b2x=2x4ax2+b2=0⇔x=04ax2+b2=0
Phương trình 4ax2+b2=0 chỉ có thể vô nghiệm nếu b≠0 và có nghiệm duy nhất x = 0 nếu b = 0
Do đó phương trình y' = 0 chỉ có nghiệm duy nhất x = 0 và y’ đổi dấu qua nghiệm đó nên hàm số chỉ có duy nhất 1 điểm cực trị (cụ thể là điểm cực tiểu) nên C đúng.
D sai vì đồ thị hàm số đa thức bậc bốn trùng phương không có tâm đối xứng
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Hàm số nghịch biến trên −∞;2
Hàm số đạt cực đại tại x = 3
fx≥0,∀x∈R
Hàm số đồng biến trên (0;3)
Đáp án C
A sai vì hàm số chỉ nghịch niến trên các khoảng −∞;−2 và 0;2
B sai vì hàm số đạt giá trị cực đại là y = 3 tại x = 0.
C đúng vì từ bảng biến thiên ta thấy:
minRfx=0⇒fx≥0,∀x∈R
D sai vì hàm số chỉ đồng biến trên khoảng −2;0 và 2;+∞
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?
maxx∈Rfx=3
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;3
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2
minx∈0;4fx=−1
Đáp án D
A sai vì y = 3 là giá trị cực đại của hàm số, không phải giá trị lớn nhất.
B sai vì hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0,2;+∞
C sai vì x = 2 là điểm cực tiểu của hàm số không phải giá trị cực tiểu.
D đúng vì trên đoạn [0;4] thì hàm số đạt GTNN (cũng là giá trị cực tiểu) bằng – 1 đạt được tại x = 2
Đồ thị hàm số y=x3−3x2+2x−1 cắt đồ thị hàm số y=x2−3x+1 tại hai điểm phân biệt A, B. Tính độ dài AB
AB = 3
AB=22
AB = 2
AB = 1
Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (P) là: x3−3x2+2x−1=x2−3x+1
⇔x3−4x2+5x−2=0⇔x−2x−12=0⇔x=1⇒y1=−1x=2⇒y2=−1
Khi đó A1;−1,B2;−1⇒AB→1;0⇒AB=1
Các đồ thị hàm số y=x4−2x2+2 và y=−x2+4 có tất cả bao nhiêu điểm chung?
4
1
0
2
Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là:
x4−2x2+2=−x2+4⇔x4−x2−2=0⇔x2=−1(l)x2=2⇔x=±2
Như vậy hai đồ thị có 2 giao điểm
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình dưới đây
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈−5;5 để phương trình f2x−m+4fx+2m+4=0 có 6 nghiệm phân biệt
2
4
3
5
Đáp án C
Ta có: f2x−m+4fx+2m+4=0
⇔fx2−m+4fx+2m+4=0⇔fx=2fx=m+2
Dựng đồ thị hàm số ta được:
Dễ thấy phương trình fx=2 có 4 nghiệm phân biệt x1,x2,x3,x4 nên để phương trình đã cho có 6 nghiệm phân biệt thì phương trình fx=m+2 phải có 2 nghiệm phân biệt khác các nghiệm trên
Do đó đường thẳng y = m + 2 cắt đồ thị hàm số y=fx tại 2 điểm phân biệt
Từ hình vẽ ta có:
m+2>4m+2=0⇔m>2m=−2
Mà m∈Z và m∈−5;5 nên m∈−2;3;4
Vậy có 3 giá trị thỏa mãn
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ?
y=2x−1x−2
y=2x+3x+1
y=4x−32x+2
y=−2x−5−1−x
Đáp án C
- Tiệm cận đứng x = - 1 nên loại A
- Tiệm cận ngang y = 2, cả 3 đáp án B, C, D đều thỏa mãn
- Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định −∞;−1 và −1;+∞ nên ad−bc>0. Thử vào các đáp án chỉ có đáp án C thỏa mãn
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a<0,b>0,c>0,d>0
a>0,b>0,c<0,d>0
a<0,b<0,c<0,d>0
a<0,b>0;c<0,d>0
Đáp án D
Vì y→−∞ khi x→+∞ nên a < 0.
Đồ thị hàm số cắt Oy tại điểm có tung độ dương ⇒d>0
Có y'=3ax2+2bx+c=0 có 2 nghiệm dương (2 điểm cực trị của đồ thị hàm số có hoành độ dương) ⇒ b trái dấu với a và c, cùng dấu với a ⇒b>0,c<0
Cho hàm số fx=ax3+bx2+cx+d có đồ thị là đường cong như hình vẽ
Tính tổng S = a + b + c + d
S = 0
S = 6
S = -4
S = 2
Đáp án A
Ta có: f'x=3ax2+2bx+c
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
Đồ thị hàm số đi qua các điểm (0; 2) ; (2; - 2)
Đồng thời đây cũng là 2 điểm cực trị của hàm số. Do đó ta có hệ phương trình:
f2=−2f'2=0f0=2f'0=0⇔8a+4b+2c+d=−212a+4b+c=0d=2c=0⇔a=1b=−3c=0d=2
Vậy S=a+b+c+d=1+−3+0+2=0
Cho hàm số y=−x4+2x2+1 có đồ thị như hình dưới. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình −x4+2x2+1=m có 3 nghiệm phân biệt
m = 0
m = 1
m = 2
Không có m
Đáp án B
Xét −x4+2x2+1=m
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hai hàm số y=−x4+2x2+1;y=m
Nhìn đồ thị ta thấy khi m = 1 thì đường thẳng y = 1 cắt đồ thị hàm số đã cho tại đúng 3 điểm
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y=3x2 và y=x3+x2+x+1 là:
0
1
2
3
Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm: 3x2=x3+x2+x+1⇔x3−2x2+x+1=0
Xét hàm fx=x3−2x2+x+1 ta có:
f'x=3x2−4x+1=0⇔x=1⇒f1=1x=13⇒f13=3127
Bảng biến thiên:
Từ BBT ta thấy đường thẳng y = 0 chỉ cắt đồ thị hàm số tại 1 điểm duy nhất nên hai đồ thị hàm số cắt nhau tại duy nhất 1 điểm
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x44+x22−1 tại điểm có hoành độ x = - 1 là:
0
2
-2
3
Đáp án C
Ta có: y'=x3+x
⇒ Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = - 1 là k=y'(−1)=−2
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=−2x3+4x+2 tại điểm có hoành độ bằng 0
y = 4x
y = 4x + 2
y = 2x
y = 2x + 2
Đáp án B
Gọi tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số là A(0; 2)
Phương trình tiếp tuyến tại điểm A có dạng: y=y'(0)(x−0)+2
Ta có: y'=−6x2+4⇒y'(0)=4. Do đó phương trình tiếp tuyến là y=4x+2
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+x2+1 tại điểm có hoành độ x = 0 là:
y = x + 1
y=x+2
y = x - 1
y=x−2
Đáp án A
TXĐ: D = R
Ta có: y'=1+xx2+1⇒y'0=1;y0=1
⇒ Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = 0 là:
y=y'(0)x−0+y0=1x−0+1=x+1
Cho hàm số y=14x4−2x2+2. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu tiếp tuyến song song với trục hoành
0
4
2
3
Đáp án C
Ta có: y'=x3−4x=0⇔x=0⇒y=2x=2⇒y=−2x=−2⇒y=−2
Phương trình tiếp tuyến tại điểm (0;2) có phương trình y=0x−0+2⇔y=2
Phương trình tiếp tuyến tại điểm (2;-2) có phương trình y=0x−2−2⇔y=−2
Phương trình tiếp tuyến tại điểm (-2;-2) có phương trình y=0x+2−2⇔y=−2
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là y = 2 và y = - 2
Tìm m để phương trình x5+x3−1−x+m=0 có nghiệm trên −∞;1
m≥−2
m > 2
m≤−2
m < 2
Đáp án A
Ta có số nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của đồ thị (C): y=x5+x3−1−x và đường thẳng d: y = -m
Xét hàm số (C): y=x5+x3−1−x có y'=5x4+3x2+121−x>0∀x∈−∞;1⇒ hàm số luôn đồng biến trên −∞;1
Lại có y(1) = 2
Ta có BBT:
Theo BBT ta thấy phương trình có nghiệm ⇔−m≤2⇔m≥−2
Đồ thị hàm số nào sau đây có tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị và trục tung có hệ số góc âm?
y=5x+1x+1
y=2x+1x+1
y=13x3+x2+4x+1
y=1x+1
Đáp án D
Đối với hàm số y=5x+1x+1 thì y'=4x+12>0,∀x≠−1
⇒ hệ số góc của tiếp tuyến luôn dương
Đối với hàm số y=2x+1x+1 thì y'=1x+12>0,∀x≠−1
⇒ hệ số góc của tiếp tuyến luôn dương
Đối với hàm số y=13x3+x2+4x+1
⇒y'=x2+2x+4=x+12+3>0,∀x
⇒ hệ số góc của tiếp tuyến luôn dương
Xét hàm số y=1x+1 có giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là A (0; 1)
Có y'=−1x+12<0,∀x≠1⇒y'0<0
⇒ hệ số góc của tiếp tuyến tại A có hệ số âm
Cho hàm số y=x3−3x2+5x−2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc nhỏ nhất
y = 2x - 2
y = 2x - 1
y = -2x
y = -2x + 1
Đáp án B
Xét hàm số: y=x3−3x2+5x−2 trên R
Có y'=3x2−6x+5=3x−12+2≥2
Dấu bằng xảy ra khi x = 1
Với x=1⇒y=1
Vậy đường thẳng cần tìm là y−1=2(x−1)⇔y=2x−1







