20 câu Trắc nghiệm Hệ tọa độ trong không gian có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Hệ tọa độ trong không gian có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1279 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm N đối xứng với M(3,-1,2) qua trục Oy là:

N−3;1;−2

N3;1;2

N−3;−1;−2

N3;−1;−2

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, điểm N đối xứng với M(3,-1,2) qua trục Oy là N−3;−1;−2

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chiếu điểm M(-4,3,-2) lên trục Ox được điểm N thì:

ON¯=−4

ON¯=3

ON¯=4

ON¯=2

Xem đáp án

Khi chiếu điểm M(-4,3,-2) lên trục Ox được điểm N có tọa độ N (-4,0,0) nên ON¯=−4 

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(- 2,3,4) . Khoảng cách từ điểm A đến trục Ox là:

4

3

5

2

Xem đáp án

Gọi H là hình chiếu của A lên Ox  ⇒H−2;0;0⇒AH→=0;−3;−4

Vậy khoảng cách từ A đến trục Ox là:  AH=−32+−42=5

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1,2,3) . Tìm tọa độ điểm A1 là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oyz)

A11;0;0

A10;2;3

A11;0;3

A11;2;0

Xem đáp án

Phương trình mặt phẳng (Oxz): x = 0.

Tọa độ điểm A1 là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oyz) là:A10;2;3

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-3,2,-1). Tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua gốc tọa độ O là:

A'3;−2;1

A'3;2;−1

A'3;−2;−1

A'3;2;1

Xem đáp án

Tọa độ điểm A’ đối xứng với A−3;2;−1 qua gốc tọa độ O là:A'3;−2;1

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A−3;1;2,B1;1;0, tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là:

M−1;1;1

M−2;2;2

M−2;0;1

M−1;2;1

Xem đáp án

Điểm M là trung điểm đoạn thẳng AB nên  

xM=xA+xB2=−3+12=−1yM=yA+yB2=1+12=1zM=zA+zB2=2+02=1⇒M−1;1;1

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A−1;2;5,B3;−6;3. Hình chiếu vuông góc của trung điểm I của đoạn AB trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây?

P3;0;0

N3;−1;5

M0;−2;4

Q0;0;5

Xem đáp án

Trung điểm I của AB có tọa độ  I1;−2;4

Vậy hình chiếu vuông góc của I trên mặt phẳng (Oyz) là: M0;−2;4

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai véc tơ u→m;2;1 và v→=0;n;p . Biết u→=v→, giá trị T=m−n+p bằng:

3

2

1

-1

Xem đáp án

Do u→=v→ nên m=0,n=2,p=1

Vậy  m−n+p=0−2+1=−1

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm M(-1,-2,-2), N( -3,4,1) . Tọa độ vec tơ OM→−ON→  là:

−2;6;3

2;−6;−3

−4;2;−1

2;2;−3

Xem đáp án

Vì  M−1;−2;−2,N−3;4;1 nên  OM→=−1;−2;−2,ON→=−3;4;1

Do đó,OM→−ON→=−1−−3;−2−4;−2−1=2;−6;−3

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vec tơ u→=x;2;1 và vec tơ v→=1;−1;2x. Tính tích vô hướng của u→ và v→

-2-x

3x+2

3x-2

x+2

Xem đáp án

u→.v→=x.1+2.−1+1.2x=3x−2

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho a→−2;−3;3,b→=0;2;−1,c→=−3;2;5. Tìm tọa độ của vec tơ u→=2a→−3b→+4c→

16;−4;29

−16;−4;−29

−16;−4;29

−16;4;29

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

u→=2a→−3b→+4c→

=2−2;−3;3−30;2;−1+4−3;2;5

=−4;−6;6−0;6;−3+−12;8;20

=−16;−4;29

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0 . Tính bán kính R của mặt cầu (S)

R = 3

R=9

R=3

R=33

Xem đáp án

Phương trình có dạng:

  S:x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0 với  a=−1;b=2,c=1,d=−3

Ta có công thức:

R=a2+b2+c2−d=−12+22+12−−3=3

Đáp án cần chọn là: A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu:x−12+y+22+z−42=20

I−1;2;−4 và R=52

I−1;2;−4 và R=25

I1;−2;4 và R=20

I1;−2;4 và R=25

Xem đáp án

Phương trình có dạng x−a2+y−b2+z−c2=R2 với  a=1,b=−2,c=4,R=25 có tâm  I1;−2;4

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài đoạn thẳng AB với A(2;1;0) , B(4;-1;1) là một số:

Nguyên âm

Vô tỉ

Nguyên dương

Bằng 0

Xem đáp án

Ta có: AB=xB−xA2+yB−yA2+zB−zA2

=4−22+−1−12+1−02=9=3

Do đó độ dài đoạn thẳng là một số nguyên dương.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi G ( 4; -1;3) là tọa độ trọng tâm tam giác ABC với A(0;2;-1), B (-1,3,2). Tìm tọa độ điểm C.

C−1;3;2

C11;−2;10

C5;−6;2

C13;−8;8

Xem đáp án

Điểm G là trọng tâm tam giác ABC nếu:

xG=xA+xB+xC3yG=yA+yB+yC3zG=zA+zB+zC3⇒xC=3xG−xA−xB=3.4−0−−1=13yC=3yG−yA−yB=3.−1−2−3=−8zC=3zG−zA−zB=3.3−−1−2=8

⇒C13;−8;8

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có A(1;0;0); B ( 0;1;1) , C ( -1; 2;0) , D ( 0;0;3) . Tọa độ trọng tâm tứ diện G là:

G0;34;1

G0;3;4

G12;−12;−12

G0;32;2

Xem đáp án

Điểm G là trọng tâm tứ diện ABCD nếu tọa độ điểm G thỏa mãn:

xG=xA+xB+xC+xD4=1+0−1+04=0yG=yA+yB+yC+yD4=0+1+2+04=34zG=zA+zB+zC+zD4=0+1+0+34=1⇒G0;34;1

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tâm và bán kính của mặt cầu sau: x2+y2+z2−8x+2y+1=0

Mặt cầu có tâm I4;−1;0 và bán kính R = 4

Mặt cầu có tâm I4;−1;0 và bán kính R = 16

Mặt cầu có tâm I- 4;1;0 và bán kính R = 16

Mặt cầu có tâm I- 4;1;0 và bán kính R = 4

Xem đáp án

Phương trình có dạng: S:x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0 với  a=−4,b=1,c=0,d=1

 có tâm  I−a;−b;−c=4;−1;0

có   R=a2+b2+c2−d=−42+12+02−1=4

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu?

x2+y2+z2−x+1=0

x2+y2+z2−6x+9=0

x2+y2+z2+9=0

x2+y2+z2−2=0

Xem đáp án

Xét phương trình x2+y2+z2−2=0 có  a=b=c=0,d=−2

Khi đó ta có:  a2+b2+c2−d=2>0

Vậy x2+y2+z2−2=0 là một phương trình mặt cầu.

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu tâm I (0;0;1) bán kính  R=2 có phương trình:

x2+y2+z−12=2

x2+y2+z+12=2

x2+y2+z−12=2

x2+y2+z+12=2

Xem đáp án

Mặt cầu tâm  I0;0;1 bán kính R=2 có phương trình:

x2+y2+z−12=2

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vec tơ a→1;−2;3. Tìm tọa độ của vec tơ b→ biết rằng vec tơ b→ ngược hướng với vec tơ  và b→=2a→

b→=2;−2;3

b→=2;−4;6

b→=−2;4;−6

b→=−2;−2;3

Xem đáp án

Ta có hai vec tơ a→,b→ là hai vec tơ ngược hướng và b→=2a→ nên  b→=−2a→=−2;4;−6

Đáp án cần chọn là: C