20 Bài tập ôn tập Chủ đề 9 Toán lớp 4 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

Số thứ ba trong dãy số liệu trên là:
59
86
30
46
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số thứ ba trong dãy số liệu trên là: 30

Số lớn nhất trong dãy số liệu là:
45o
51o
39o
55o
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
So sánh: 39 < 40 < 45 < 51 < 55
Số lớn nhất trong dãy số liệu là: 55o
3 lần
4 lần
5 lần
7 lần
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số lần mặt ngửa xuất hiện là: 7 lần

40 học sinh
43 học sinh
45 học sinh
46 học sinh
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Quan sát biểu đồ cột, thấy: Lớp 4A có 45 học sinh
Viên bi | Xanh | Đỏ | Vàng |
Số lần lấy | 5 | 2 | 3 |
Số lần Tuấn lấy được viên bi vàng là:
3 lần
2 lần
4 lần
5 lần
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số lần Tuấn lấy được viên bi vàng là: 3 lần
Quả | Táo | Cam | Lê |
Số lần lấy | 4 | 9 | 2 |
Số lần Hoa lấy được quả lê là:
2 lần
4 lần
9 lần
6 lần
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số lần Hoa lấy được quả lê là: 2 lần
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)
50; 84; 35; 75; 26; 49
26; 35; 49; 50; 75; 84
49; 26; 75; 35; 84; 50
84; 75; 50; 49; 35; 26
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
So sánh: 26 < 35 < 49 < 50 < 75 < 84
Dãy số liệu được sắp xếp theo chiều từ bé đến lớn là: 26; 35; 49; 50; 75; 84
42 học sinh
45 học sinh
43 học sinh
40 học sinh
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số học sinh lớp 4C là: 40 học sinh
12 lần
13 lần
10 lần
11 lần
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số lần xuất hiện mặt ngửa là: 28 – 15 = 13 (lần)
Lấy ra được quả bóng vàng
Lấy ra được quả bóng tím
Lấy ra được quả bóng xanh
Lấy ra được quả bóng hồng
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì trong hộp chỉ có quả bóng xanh và quả bóng đỏ
Nên: Khả năng có thể xảy ra khi Tuấn lấy ngẫu nhiên một quả bóng là: Lấy ra được quả bóng xanh

Lấy ra được viên bi đỏ
Lấy ra được viên bi xanh
Lấy ra được viên bi vàng
Lấy ra được viên bi tím
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Vì trong túi có viên bi đỏ, viên bi vàng và viên bi xanh
Nên: Nam không thể lấy ra được viên bi tím

Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
99; 123; 140; 153; 162
162; 153; 140; 123; 99
140; 162; 123; 153; 99
99; 153; 123; 162; 140
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
So sánh: 162 > 153 > 140 > 123 > 9
Vậy: Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 162; 153; 140; 123; 99

32; 30; 28; 25
25; 28; 30; 32
30; 32; 28; 25
25; 28; 32; 30
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Quan sát biểu đồ cột thấy: lớp 4A trồng được 30 cây, lớp 4B trồng được 32 cây, lớp 4C trồng được 28 cây, lớp 4D trồng được 25 cây
So sánh: 25 < 28 < 30 < 32
Vậy: Dãy số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn là: 25; 28; 30; 32
Bút màu | Xanh | Vàng | Tím |
Số lần lấy | 5 | 9 | 1 |
An lấy được màu nào ít nhất?
Màu xanh
Màu vàng
Màu tím
Màu đỏ
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
So sánh: 1 < 5 < 9
Vậy: An lấy được màu tím ít nhất.
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)
296
569
848
710
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số liệu thứ tư là: 500
Số liệu thứ nhất là: 210
Tổng hai số liệu là: 500 + 210 = 710
1 470 cuốn
1 478 cuốn
1 560 cuốn
1 480 cuốn
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trung bình mỗi quý cửa hàng bán được số sách là:
(1 563 + 1 689 + 1 200 + 1 460) : 4 = 1 478 (cuốn)
Đáp số: 1 478 cuốn
190 học sinh
198 học sinh
195 học sinh
197 học sinh
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trung bình mỗi khối lớp có số học sinh là:
(190 + 200 + 197 + 195 + 208) : 5 = 198 (học sinh)
Đáp số: 198 học sinh

6 bạn
8 bạn
7 bạn
5 bạn
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số bạn thích bơi nhiều hơn số bạn thích bóng rổ là: 15 – 7 = 8 (bạn)
Lớp | 4A | 4B | 4C | 4D |
Khối lượng | 84 kg | 90 kg | 86 kg | 80 kg |
Trung bình khối lượng giấy vụn mỗi lớp thu được là:
86 kg
84 kg
87 kg
85 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Trung bình khối lượng giấy vụn mỗi lớp thu được là:
(84 + 90 + 86 + 80) : 4 = 85 (kg)
Đáp số: 85 kg
Kẹo | Cam | Khoai môn | Đào | Ổi |
Số lần lấy | 6 lần | 3 lần | 7 lần | 4 lần |
Số lần lấy kẹo khoai môn ít hơn kẹo đào là:
7 lần
2 lần
9 lần
4 lần
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số lần lấy kẹo khoai môn ít hơn kẹo đào là: 7 – 3 = 4 (lần)
