20 Bài tập ôn tập Chủ đề 9 Toán lớp 4 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 9 Toán lớp 4 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 442 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Cho dãy số liệu sau:
Cho dãy số liệu sau:   Số thứ ba trong dãy số liệu trên là: (ảnh 1)

Số thứ ba trong dãy số liệu trên là:

59

86

30

46

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số thứ ba trong dãy số liệu trên là: 30

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Cho dãy số liệu:
Cho dãy số liệu:    Số lớn nhất trong dãy số liệu là:  (ảnh 1)

Số lớn nhất trong dãy số liệu là:

45o

51o

39o

55o

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

So sánh: 39 < 40 < 45 < 51 < 55

Số lớn nhất trong dãy số liệu là: 55o

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Minh tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, trong đó mặt ngửa xuất hiện 7 lần. Vậy số lần mặt ngửa xuất hiện là:

3 lần

4 lần

5 lần

7 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số lần mặt ngửa xuất hiện là: 7 lần

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Quan sát biểu đồ cột dưới đây và cho biết lớp 4A có bao nhiêu học sinh?
Quan sát biểu đồ cột dưới đây và cho biết lớp 4A có bao nhiêu học sinh?  (ảnh 1)

40 học sinh

43 học sinh

45 học sinh

46 học sinh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Quan sát biểu đồ cột, thấy: Lớp 4A có 45 học sinh

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Trong hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Tuấn lấy ngẫu nhiên 1 viên rồi bỏ lại. Kết quả ghi được là:

Viên bi

Xanh

Đỏ

Vàng

Số lần lấy

5

2

3

Số lần Tuấn lấy được viên bi vàng là:

3 lần

2 lần

4 lần

5 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số lần Tuấn lấy được viên bi vàng là: 3 lần

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Trong giỏ có táo, cam và lê. Hoa lấy ngẫu nhiên 1 quả rồi bỏ lại. Kết quả ghi được là:

Quả

Táo

Cam

Lê

Số lần lấy

4

9

2

Số lần Hoa lấy được quả lê là:

2 lần

4 lần

9 lần

6 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số lần Hoa lấy được quả lê là: 2 lần

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

(TH) Cho dãy số liệu: 35; 75; 49; 26; 84; 50. Dãy số liệu được sắp xếp theo chiều từ bé đến lớn là:

50; 84; 35; 75; 26; 49

26; 35; 49; 50; 75; 84

49; 26; 75; 35; 84; 50

84; 75; 50; 49; 35; 26

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

So sánh: 26 < 35 < 49 < 50 < 75 < 84

Dãy số liệu được sắp xếp theo chiều từ bé đến lớn là: 26; 35; 49; 50; 75; 84

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số học sinh lớp 4A, 4B, 4C, 4D lần lượt là: 42; 46; 40; 43. Vậy số học sinh lớp 4C là:

42 học sinh

45 học sinh

43 học sinh

40 học sinh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số học sinh lớp 4C là: 40 học sinh

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Tung một đồng xu 28 lần liên tiếp, trong đó mặt sấp xuất hiện 15 lần. Số lần mặt ngửa xuất hiện là:

12 lần

13 lần

10 lần

11 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số lần xuất hiện mặt ngửa là: 28 – 15 = 13 (lần)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Trong hộp có 2 quả bóng xanh và 4 quả bóng đỏ. Khả năng nào có thể xảy ra khi Tuấn lấy ngẫu nhiên một quả bóng?

Lấy ra được quả bóng vàng

Lấy ra được quả bóng tím

Lấy ra được quả bóng xanh

Lấy ra được quả bóng hồng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì trong hộp chỉ có quả bóng xanh và quả bóng đỏ

Nên: Khả năng có thể xảy ra khi Tuấn lấy ngẫu nhiên một quả bóng là: Lấy ra được quả bóng xanh

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Trong túi có 3 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Khả năng nào không thể xảy ra khi Nam lấy ra 1 viên bi?
Trong túi có 3 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Khả năng nào không thể xảy ra khi Nam lấy ra 1 viên bi?  (ảnh 1)

Lấy ra được viên bi đỏ

Lấy ra được viên bi xanh

Lấy ra được viên bi vàng

Lấy ra được viên bi tím

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vì trong túi có viên bi đỏ, viên bi vàng và viên bi xanh

Nên: Nam không thể lấy ra được viên bi tím

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Cho dãy số liệu:
Cho dãy số liệu:        Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: (ảnh 1)

Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

99; 123; 140; 153; 162

162; 153; 140; 123; 99

140; 162; 123; 153; 99

99; 153; 123; 162; 140

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

So sánh: 162 > 153 > 140 > 123 > 9

Vậy: Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 162; 153; 140; 123; 99

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Dựa vào biểu đồ cột về số cây khối 4 trồng được, dãy số liệu nào đúng theo thứ tự từ bé đến lớn?
Dựa vào biểu đồ cột về số cây khối 4 trồng được, dãy số liệu nào đúng theo thứ tự từ bé đến lớn? (ảnh 1)

32; 30; 28; 25

25; 28; 30; 32

30; 32; 28; 25

25; 28; 32; 30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Quan sát biểu đồ cột thấy: lớp 4A trồng được 30 cây, lớp 4B trồng được 32 cây, lớp 4C trồng được 28 cây, lớp 4D trồng được 25 cây

So sánh: 25 < 28 < 30 < 32

Vậy: Dãy số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn là: 25; 28; 30; 32

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) An lấy bút từ hộp nhiều lần và ghi lại:

Bút màu

Xanh

Vàng

Tím

Số lần lấy

5

9

1

An lấy được màu nào ít nhất?

Màu xanh

Màu vàng

Màu tím

Màu đỏ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 1 < 5 < 9

Vậy: An lấy được màu tím ít nhất.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

(VD) Cho dãy số: 210; 359; 489; 500; 86. Tổng số liệu thứ tư và số liệu thứ nhất trong dãy bằng:

296

569

848

710

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số liệu thứ tư là: 500

Số liệu thứ nhất là: 210

Tổng hai số liệu là: 500 + 210 = 710

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Số sách bán trong 4 quý của một cửa hàng lần lượt là là: 1 563 cuốn; 1 689 cuốn; 1 200 cuốn; 1 460 cuốn . Trung bình mỗi quý cửa hàng bán được số sách là:

1 470 cuốn

1 478 cuốn

1 560 cuốn

1 480 cuốn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trung bình mỗi quý cửa hàng bán được số sách là:

(1 563 + 1 689 + 1 200 + 1 460) : 4 = 1 478 (cuốn)

Đáp số: 1 478 cuốn

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Số học sinh của 5 khối lớp của trường Tiểu học Ban Mai có số học sinh lần lượt là: 190 học sinh; 200 học sinh; 197 học sinh; 195 học sinh; 208 học sinh. Trung bình mỗi khối lớp có số học sinh là:

190 học sinh

198 học sinh

195 học sinh

197 học sinh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trung bình mỗi khối lớp có số học sinh là:

(190 + 200 + 197 + 195 + 208) : 5 = 198 (học sinh)

Đáp số: 198 học sinh

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Dựa vào biểu đồ cột, số bạn thích bơi nhiều hơn số bạn thích bóng rổ là:
Dựa vào biểu đồ cột, số bạn thích bơi nhiều hơn số bạn thích bóng rổ là:  (ảnh 1)

6 bạn

8 bạn

7 bạn

5 bạn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số bạn thích bơi nhiều hơn số bạn thích bóng rổ là: 15 – 7 = 8 (bạn)

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Các lớp 4A, 4B, 4C, 4D cùng tham gia chương trình kế hoạch nhỏ. Khối lượng giấy vụn mỗi lớp quyên góp được ghi lại như sau:

Lớp

4A

4B

4C

4D

Khối lượng

84 kg

90 kg

86 kg

80 kg

Trung bình khối lượng giấy vụn mỗi lớp thu được là:

86 kg

84 kg

87 kg

85 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Trung bình khối lượng giấy vụn mỗi lớp thu được là:

(84 + 90 + 86 + 80) : 4 = 85 (kg)

Đáp số: 85 kg

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Linh lấy kẹo từ túi nhiều lần và ghi kết quả như sau:

Kẹo

Cam

Khoai môn

Đào

Ổi

Số lần lấy

6 lần

3 lần

7 lần

4 lần

Số lần lấy kẹo khoai môn ít hơn kẹo đào là:

7 lần

2 lần

9 lần

4 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số lần lấy kẹo khoai môn ít hơn kẹo đào là: 7 – 3 = 4 (lần)