20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 4 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 4 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 438 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng?

×   2  356            5¯   11  780

×  1  936          2¯    3  672

×       35   49¯      275   140    ¯   1675

×     21   19¯    169    21    ¯    379

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phép tính đặt tính đúng là: ×   2  356            5¯   11  780

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng là:

m × (n × p) = m × n × p

m × n × p = p × n × m

(n + m) × p = n × (m × p)

m × (n + p) = m × n + m × p

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng là:

m × (n + p) = m × n + m × p

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Khi nhân một số với 1 000, ta chỉ việc viết thêm vào bên phải số đó:

1 chữ số 0

2 chữ số 0

3 chữ số 0

4 chữ số 0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Khi nhân một số với 1 000, ta chỉ việc viết thêm vào bên phải số đó 3 chữ số 0

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Biểu thức nào dưới đây có giá trị bằng với biểu thức 25 × 19?

25 × 15 + 25 × 5

25 × 25 – 25 × 8

19 × 20 + 19 × 5

5 × 5 × 4 × 5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

25 × 19 = (20 + 5) × 19 = 19 × 20 + 19 × 5

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Biểu thức nào dưới đây có giá trị bằng với biểu thức 54 : (2 × 3)?

54 : 2 × 3

54 × 2 : 3

54 × 2 × 3

54 : 2 : 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

54 : (2 × 3) = 54 : 6 = 9

  A. 54 : 2 × 3 = 27 × 3 = 81                      B. 54 × 2 : 3 = 108 : 3 = 36

  C. 54 × 2 × 3 = 108 × 3 = 324                 D. 54 : 2 : 3 = 27 : 3 = 9

Vậy: Biểu thức có giá trị bằng với biểu thức 54 : (2 × 3) là: 54 : 2 : 3

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Muốn tìm số chia trong một phép chia, ta làm thế nào?

Lấy số bị chia nhân với thương.

Lấy thương chia cho số bị chia.

Lấy số bị chia chia cho thương.

Lấy thương nhân với số bị chia rồi cộng số dư.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Muốn tìm số chia trong một phép chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

(TH) Sau khi làm tròn các số 256 và 32 đến hàng chục, tích của chúng là:

7 500

10 000

10 400

7 800

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Làm tròn các số 256 và 32 đến hàng chục được số 260 và 30

Tích của hai số đó là: 260 × 30 = 7 800

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 254 000?

25 400 : 100

254 000 000 : 10 000

254 × 1 000

25 40 × 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. 25 400 : 100 = 254                              B. 254 000 000 : 10 000 = 25 400

  C. 254 × 1 000 = 254 000                        D. 25 40 × 10 = 25 400

Phép tính có kết quả bằng 254 000 là: 25 40 × 10

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số trung bình cộng của 26, 45 và 85 là:

54

52

56

58

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số trung bình cộng của 26, 45 và 85 là: (26 + 45 + 85) : 3 = 52

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Kết quả của phép tính 5 128 × 4 là:

20 512

20 484

20 412

20 584

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

5 128 × 4 = 20 512

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số dư của phép chia 3 498 : 56 là:

27

28

26

25

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

3  498      1385662        26

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả nhỏ nhất?

2 653 × 5

98 650 : 5

869 × 87

65 241 : 9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. 2 653 × 5 = 13 265                              B. 98 650 : 5 = 19 730

  C. 869 × 87 = 75 603                               D. 65 241 : 9 = 7 249

So sánh: 7 249 < 13 265 < 19 730 < 75 603

Vậy: Phép tính kết quả nhỏ nhất là: 65 241 : 9

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Tìm số bị chia trong phép chia có số chia là 24 và thương là 37.

886

888

786

776

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số bị chia đó là: 37 × 24 = 888

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Nếu 15 túi gạo nặng 225 kg thì 6 túi gạo như thế nặng là:

110 kg

100 kg

90 kg

120 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

1 túi gạo nặng là:

225 : 15 = 15 (kg)

6 túi gạo như thế nặng là:

15 × 6 = 90 (kg)

Đáp số: 90 kg

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

(VD) Giá vé tham quan công viên là 40 000 đồng/vé. Một nhóm bạn 10 người phải trả tất cả bao nhiêu tiền?

250 000 đồng

275 000 đồng

400 000 đồng

300 000 đồng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Nhóm 10 bạn phải trả số tiền là:

40 000 × 10 = 400 000 (đồng)

Đáp số: 400 000 đồng

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Có 80 hộp sữa đóng đều vào 20 vỉ. Hỏi 60 hộp sữa như thế đóng được vào bao nhiêu vỉ?

14 vỉ

13 vỉ

12 vỉ

15 vỉ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

1 vỉ có số hộp sữa là:

80 : 20 = 4 (hộp)

60 hộp được đóng vào số vỉ là:

60 : 4 = 15 (vỉ)

Đáp số: 15 vỉ

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Một trường tiểu học có 5 lớp 4, trong đó 3 lớp mỗi lớp có 45 học sinh, 2 lớp còn lại mỗi lớp có 40 học sinh. Trung bình mỗi lớp có số học sinh là:

41 học sinh

42 học sinh

45 học sinh

43 học sinh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Trung bình mỗi lớp có số học sinh là:

(45 × 3 + 40 × 2) : 5 = 43 (học sinh)

Đáp số: 43 học sinh

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 975 m và chiều rộng dài 25 m. Chu vi mảnh đất đó là:

120 m

128 m

130 m

125 m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chiều dài của mảnh đất đó là:

975 : 25 = 39 (m)

Chu vi mảnh đất đó là:

(39 + 25) × 2 = 128 (m)

Đáp số: 128 m

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Trung bình mỗi tuần cửa hàng bán được bao nhiêu quyển sách? Biết số sách bán được trong 4 tuần lần lượt là: 2 150; 1 950; 2 560 và 2 340 quyển.

2 240 quyển

2 250 quyển

1 390 quyển

1 380 quyển

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trung bình mỗi tuần cửa hàng bán được số quyển sách là:

(2 150 + 1 950 + 2 560 + 2 340) : 4 = 2 250 (quyển)

Đáp số: 2 250 quyển sách

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Trung bình cộng của hai số là 6 498. Biết số lớn hơn số bé 586 đơn vị. Vậy số lớn là:

6 791

6 205

6 891

6 105

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Tổng hai số đó là:

6 498 × 2 = 12 996

Số lớn là:

(12 996 + 586) : 2 = 6 791

Đáp số: 6 791