20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 4 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Phép tính đặt tính đúng là:
m × (n × p) = m × n × p
m × n × p = p × n × m
(n + m) × p = n × (m × p)
m × (n + p) = m × n + m × p
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng là:
m × (n + p) = m × n + m × p
1 chữ số 0
2 chữ số 0
3 chữ số 0
4 chữ số 0
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Khi nhân một số với 1 000, ta chỉ việc viết thêm vào bên phải số đó 3 chữ số 0
25 × 15 + 25 × 5
25 × 25 – 25 × 8
19 × 20 + 19 × 5
5 × 5 × 4 × 5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
25 × 19 = (20 + 5) × 19 = 19 × 20 + 19 × 5
54 : 2 × 3
54 × 2 : 3
54 × 2 × 3
54 : 2 : 3
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
54 : (2 × 3) = 54 : 6 = 9
A. 54 : 2 × 3 = 27 × 3 = 81 B. 54 × 2 : 3 = 108 : 3 = 36
C. 54 × 2 × 3 = 108 × 3 = 324 D. 54 : 2 : 3 = 27 : 3 = 9
Vậy: Biểu thức có giá trị bằng với biểu thức 54 : (2 × 3) là: 54 : 2 : 3
Lấy số bị chia nhân với thương.
Lấy thương chia cho số bị chia.
Lấy số bị chia chia cho thương.
Lấy thương nhân với số bị chia rồi cộng số dư.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Muốn tìm số chia trong một phép chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)
7 500
10 000
10 400
7 800
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Làm tròn các số 256 và 32 đến hàng chục được số 260 và 30
Tích của hai số đó là: 260 × 30 = 7 800
25 400 : 100
254 000 000 : 10 000
254 × 1 000
25 40 × 10
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A. 25 400 : 100 = 254 B. 254 000 000 : 10 000 = 25 400
C. 254 × 1 000 = 254 000 D. 25 40 × 10 = 25 400
Phép tính có kết quả bằng 254 000 là: 25 40 × 10
54
52
56
58
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số trung bình cộng của 26, 45 và 85 là: (26 + 45 + 85) : 3 = 52
20 512
20 484
20 412
20 584
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
5 128 × 4 = 20 512
27
28
26
25
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
2 653 × 5
98 650 : 5
869 × 87
65 241 : 9
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
A. 2 653 × 5 = 13 265 B. 98 650 : 5 = 19 730
C. 869 × 87 = 75 603 D. 65 241 : 9 = 7 249
So sánh: 7 249 < 13 265 < 19 730 < 75 603
Vậy: Phép tính kết quả nhỏ nhất là: 65 241 : 9
886
888
786
776
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số bị chia đó là: 37 × 24 = 888
110 kg
100 kg
90 kg
120 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
1 túi gạo nặng là:
225 : 15 = 15 (kg)
6 túi gạo như thế nặng là:
15 × 6 = 90 (kg)
Đáp số: 90 kg
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)
250 000 đồng
275 000 đồng
400 000 đồng
300 000 đồng
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Nhóm 10 bạn phải trả số tiền là:
40 000 × 10 = 400 000 (đồng)
Đáp số: 400 000 đồng
14 vỉ
13 vỉ
12 vỉ
15 vỉ
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
1 vỉ có số hộp sữa là:
80 : 20 = 4 (hộp)
60 hộp được đóng vào số vỉ là:
60 : 4 = 15 (vỉ)
Đáp số: 15 vỉ
41 học sinh
42 học sinh
45 học sinh
43 học sinh
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Trung bình mỗi lớp có số học sinh là:
(45 × 3 + 40 × 2) : 5 = 43 (học sinh)
Đáp số: 43 học sinh
120 m
128 m
130 m
125 m
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Chiều dài của mảnh đất đó là:
975 : 25 = 39 (m)
Chu vi mảnh đất đó là:
(39 + 25) × 2 = 128 (m)
Đáp số: 128 m
2 240 quyển
2 250 quyển
1 390 quyển
1 380 quyển
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trung bình mỗi tuần cửa hàng bán được số quyển sách là:
(2 150 + 1 950 + 2 560 + 2 340) : 4 = 2 250 (quyển)
Đáp số: 2 250 quyển sách
6 791
6 205
6 891
6 105
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Tổng hai số đó là:
6 498 × 2 = 12 996
Số lớn là:
(12 996 + 586) : 2 = 6 791
Đáp số: 6 791
