20 Bài tập ôn tập Chủ đề 7 Toán lớp 4 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)
Ba sáu lăm triệu hai bốn chín nghìn bảy tám một
Ba trăm sáu mươi năm triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn bảy trăm tám một
Ba sáu năm hai bốn chín bảy tám một
Ba trăm sáu mươi lăm triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi mốt
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số 365 249 781 được đọc là: Ba trăm sáu mươi lăm triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi mốt

40 000
400 000
4 000
400
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Giá trị của chữ số 4 trong số 2 467 589 là: 400 000
3, 2, 4
1, 2, 0
5, 9, 6
4, 5, 9
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số 324 596 120 có các chữ số thuộc lớp nghìn là: 5, 9, 6

Góc tù
Góc nhọn
Góc vuông
Góc bẹt
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành góc tù
Thế kỉ XIV
Thế kỉ XIII
Thế kỉ XVI
Thế kỉ XVII
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Năm 1568 thuộc thế kỉ 15 + 1 = 16 (XVI)




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Hình thoi là: 
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)
150 000 000
200 000 000
100 000 000
160 000 000
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số 158 746 325 đến hàng triệu là 8 > 5, nên ta làm tròn lên
Vậy: Làm tròn số 158 746 325 đến hàng chục triệu được số 160 000 000
200 lần
800 lần
40 lần
80 lần
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Trong số 120 438 567 có:
Giá trị của chữ số 4 là: 400 000
Giá trị của chữ số 5 là: 500
Vậy: Giá trị của chữ số 4 gấp 400 000 : 500 = 800 lần giá trị của chữ số 5.
9 526 kg
42 tạ 63 kg
205 yến 9 kg
6 tấn 8 yến
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
A. 9 526 kg B. 42 tạ 63 kg = 4 263 kg
C. 205 yến 9 kg = 2 059 kg D. 6 tấn 8 yến = 6 080 kg
So sánh: 2 059 < 4 263 < 6 080 < 9 526
Vậy: Số đo lớn nhất là: 9 526 kg
100 cm
40 cm
60 cm
80 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Chu vi của hình thoi đó là:
10 × 4 = 40 (cm)
Đáp số: 40 cm

7 góc nhọn
8 góc nhọn
6 góc nhọn
9 góc nhọn
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C

Có 6 góc nhọn là: góc (2), hình (3), hình (6), hình (4), hình (5), hình (2 + 6)




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Đồ vật có dạng hình thoi là: 
9 087 654
9 876 542
9 898 986
9 876 420
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số chẵn lớn nhất có 7 chữ số khác nhau là: 9 876 542

1 cặp
3 cặp
2 cặp
0 cặp
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hình vẽ có 1 cặp đường thẳng song song là: a song song với c
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)
2 072 664
2 924 636
2 073 774
2 813 536
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hiệu của hai số là: 2 498 650 – 425 986 = 2 072 664
542 119
723 831
642 129
723 721
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
• Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ.
Số bị trừ là: 632 975 + 90 856 = 723 831
2 543 792
2 553 792
2 653 792
2 353 792
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
95 632 + 2 458 160 = 2 553 792
254 652 sản phẩm
526 398 sản phẩm
271 746 sản phẩm
515 002 sản phẩm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Tháng này, xưởng làm được số sản phẩm là:
260 350 – 5 698 = 254 652 (sản phẩm)
Cả hai tháng xưởng làm được số sản phẩm là:
260 350 + 254 652 = 515 002 (sản phẩm)
Đáp số: 515 002 sản phẩm
6 484 kg
6 394 kg
6 494 kg
6 384 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Đổi: 65 tạ = 6 500 kg, 1 tạ 6 kg = 106 kg
Năm nay ông Hùng thu hoạch được số thóc là:
6 500 – 106 = 6 394 (kg)
Đáp số: 6 394 kg
144 m²
162 m²
148 m²
170 m²
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Chiều dài của mảnh đất đó là:
(25 + 7) : 2 = 16 (m)
Chiều rộng của mảnh đất đó là:
25 – 16 = 9 (m)
Diện tích của mảnh đất đó là:
16 × 9 = 144 (m2)
Đáp số: 144 m2
