20 Bài tập ôn tập Chủ đề 3 Toán lớp 4 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 3 Toán lớp 4 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 443 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (7 CÂU)

(NB) Số bên được đọc là:

Số bên được đọc là: (ảnh 1)

Năm sáu hai nghìn một hai mươi

Lăm trăm sáu mươi hai nghìn một trăm hai

Năm trăm sáu mươi hai nghìn một trăm hai mươi

Lăm sáu hai nghìn và một hai không đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số 562 120 được đọc là: Năm trăm sáu mươi hai nghìn một trăm hai mươi

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 6?

936 248

501 268

632 107

760 914

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 936 248 có chữ số hàng nghìn là 6.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Làm tròn số 413 758 đến chữ số hàng trăm nghìn được:

500 000

410 000

420 000

400 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 413 758 có chữ số hàng chục nghìn là 1 < 5, nên ta làm tròn xuống

Vậy: Làm tròn số 413 758 đến chữ số hàng trăm nghìn được 400 000

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số “Sáu trăm ba mươi mốt nghìn bảy trăm chín mươi” được viết là:

653 179

631 790

63 179

650 790

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số “Sáu trăm ba mươi mốt nghìn bảy trăm chín mươi” được viết là: 631 790

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số 741 015 368 có các chữ số thuộc lớp triệu là:

0, 1, 5

3, 6, 8

1, 5

7, 4, 1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 741 015 368 có các chữ số thuộc lớp triệu là: 7, 4, 1

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số tự nhiên liền trước của số 120 369 452 là:

120 369 453

120 369 451

120 369 450

120 369 454

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số tự nhiên liền trước của số 120 369 452 là: 120 369 451

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Trong các dãy số sau, đâu là dãy số tự nhiên?

1, 2, 3, 4

0, 1, 2, 3, 4, ...

0, 2, 4, 6, 8

1, 3, 5, 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Dãy số tự nhiên là: 0, 1, 2, 3, 4, ...

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

(TH) Giá trị của chữ số 8 trong số bên là:

Giá trị của chữ số 8 trong số bên là:  (ảnh 1)

80 000 000

800 000

8 000 000

80 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Giá trị của chữ số 8 trong số 68 469 107 là: 8 000 000

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) “…… = 300 000 + 5 000 + 700 + 90 + 4”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

35 794

305 794

503 794

53 794

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

305 794 = 300 000 + 5 000 + 700 + 90 + 4

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Làm tròn số 147 846 134 đến hàng trăm nghìn ta được:

147 800 000

140 000 000

200 000 000

150 000 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 147 846 134 có chữ số hàng chục nghìn là 4 < 5, nên ta làm tròn xuống

Vậy: Làm tròn số 147 846 134 đến hàng trăm nghìn ta được 147 800 000

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Chữ số 5 trong số 254 168 thuộc hàng nào, lớp nào?

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

Hàng chục, lớp nghìn

Hàng chục, lớp đơn vị

Hàng nghìn, lớp chục

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Chữ số 5 trong số 254 168 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số nào dưới đây lớn nhất?

Số nào dưới đây lớn nhất? (ảnh 1)

Số nào dưới đây lớn nhất? (ảnh 2)

Số nào dưới đây lớn nhất? (ảnh 3)

Số nào dưới đây lớn nhất? (ảnh 4)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

So sánh: 95 647 < 1 024 375 < 2 463 702 < 8 641 200

Vậy: Số lớn nhất là: 8 641 200

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Sắp xếp các số 1 254 130; 65 784 196; 301 458 721; 9 623 178 theo thứ tự từ bé đến lớn:

1 254 130; 301 458 721; 65 784 196; 9 623 178

9 623 178; 65 784 196; 301 458 721; 1 254 130

1 254 130; 9 632 178; 65 784 196; 301 458 721

1 254 130; 301 458 721; 65 784 196; 9 623 178

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 1 254 130 < 9 623 178 < 65 784 196 < 301 458 721

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

1 254 130, 9 623 178, 65 784 196, 301 458 721

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Làm tròn số 258 794 136 đến hàng nào để được số 260 000 000?

Hàng nghìn

Hàng triệu

Hàng chục nghìn

Hàng chục triệu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Vì chữ số hàng chục triệu là 6, các chữ số đằng sau bằng 0

Nên Làm tròn số 258 794 136 đến hàng chục triệu để được số 260 000 000.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số 741 203 897 là số liền trước của số nào?

741 203 898

741 203 895

741 203 896

741 203 899

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số 741 203 897 là số liền trước của số 741 203 896

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (5 CÂU)

(VD) Số chẵn lớn nhất có 8 chữ số là:

99 999 992

98 765 432

99 887 756

98 765 430

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số chẵn lớn nhất có 8 chữ số là: 98 765 432

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số 369 785 412 có tổng các chữ số thuộc lớp triệu là:

3, 6, 9

369

20

18

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 369 785 412 có tổng các chữ số thuộc lớp triệu là: 3 + 6 + 9 = 18

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số được tạo thành từ các thẻ số bên là:

Số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số được tạo thành từ các thẻ số bên là: (ảnh 1)

102 574

976 540

012 574

102 754

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số được tạo thành từ các thẻ số bên là: 976 540

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là:

102 345

103 579

012 574

102 754

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số lẻ nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là: 102 345

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số liền sau của số lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là:

99 999 999

100 000 000

90 876 543

98 765 433

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là: 98 765 432

Số liền sau của số 98 765 432 là: 98 765 433