20 Bài tập ôn tập Chủ đề 13 Toán lớp 4 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 13 Toán lớp 4 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 442 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (8 CÂU)

(NB) Số “Bốn trăm linh năm triệu bảy trăm mười hai nghìn không trăm linh ba” được viết là:

40 571 203

405 712 003

405 712 300

405 712 030

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số “Bốn trăm linh năm triệu bảy trăm mười hai nghìn không trăm linh ba” được viết là: 405 712 003

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Giá trị của chữ số 5 trong số 965 413 207 là:

5 000 000

5

5 000

500 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Giá trị của chữ số 5 trong số 965 413 207 là: 5 000 000

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Trong các phân số sau, phân số nào bằng \(\frac{7}{9}\)?

\(\frac{{23}}{{27}}\)

\(\frac{{42}}{{63}}\)

\(\frac{{63}}{{81}}\)

\(\frac{{30}}{{45}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\(\frac{7}{9} = \frac{{7 \times 9}}{{9 \times 9}} = \frac{{63}}{{81}}\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Hình vẽ bên có bao nhiêu góc nhọn?
Hình vẽ bên có bao nhiêu góc nhọn? (ảnh 1)

8 góc

9 góc

7 góc

6 góc

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ bên có bao nhiêu góc nhọn? (ảnh 2)

Có 8 góc nhọn gồm: góc (1), góc (2), góc (4), góc (5), góc (7), góc (9), góc (1 + 2), góc (4 + 5)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số chẵn lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là:

90 876 542

98 765 432

99 999 998

88 888 888

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số chẵn lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là: 98 765 432

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phân số nào sau đây lớn hơn 1?

\(\frac{7}{{13}}\)

\(\frac{{17}}{{17}}\)

\(\frac{{23}}{{41}}\)

\(\frac{{45}}{{37}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

• Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số

Phân số lớn hơn 1 là: \(\frac{{45}}{{37}}\)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Góc tù là góc có số đo:

Nhỏ hơn 90o

Lớn hơn 90o và nhỏ hơn 180o

Bằng 90o

Bằng 180o

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Góc tù là góc có số đo: Lớn hơn 90o và nhỏ hơn 180o

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

\(\frac{{35}}{{49}}\)

\(\frac{{24}}{{64}}\)

\(\frac{{18}}{{81}}\)

\(\frac{{45}}{{37}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1.

Phân số tối giản là: \(\frac{{45}}{{37}}\)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) “4 tấn 7 yến = …….. kg”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4 700

4 070

4 007

470

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

4 tấn 7 yến = 4 070 kg

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) “\(\frac{{\bf{3}}}{{\bf{5}}}\) m2 26 dm2 …… 36 dm2 × 3”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

\(\frac{3}{5}\) m2 26 dm2 = \(\frac{3}{5}\) × 100 dm2 + 26 dm2 = 60 dm2 + 26 dm2 = 86 dm2

36 dm2 × 3 = 108 dm2

So sánh: 86 < 108. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Hình vẽ bên có bao nhiêu cặp đoạn thẳng song song?
Hình vẽ bên có bao nhiêu cặp đoạn thẳng song song? (ảnh 1)

2 cặp

3 cặp

1 cặp

4 cặp

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Có 3 cặp đoạn thẳng song song gồm:

a song song với b

a song song với c

b song song với c

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số học sinh các khối của một trường Tiểu học được ghi lại như sau:

Khối

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

Số học sinh

220

205

195

204

211

Trung bình mỗi khối lớp có số học sinh là:

205 học sinh

207 học sinh

206 học sinh

208 học sinh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Trung bình mỗi khối lớp có số học sinh là:

(220 + 205 + 195 + 204 + 211) : 5 = 207 (học sinh)

Đáp số: 207 học sinh

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số dư của phép chia 658 712 : 32 là:

23

20

22

24

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số dư của phép chia 658 712 : 32 là: 24

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Biểu đồ cột cho biết số học sinh mỗi lớp của khối 4.

Biểu đồ cột cho biết số học sinh mỗi lớp của khối 4.   Số học sinh của lớp 4B chiếm số phần tổng số học sinh khối 4 là: (ảnh 1) 

Số học sinh của lớp 4B chiếm số phần tổng số học sinh khối 4 là:

\(\frac{{40}}{{173}}\)

\(\frac{{45}}{{173}}\)

\(\frac{{42}}{{173}}\)

\(\frac{{46}}{{173}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Khối lớp 4 có số học sinh là:

40 + 42 + 45 + 46 = 173 (học sinh)

Số học sinh của lớp 4B chiếm số phần tổng số học sinh khối 4 là: \(\frac{{42}}{{173}}\)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Hình nào dưới đây đã tô màu \(\frac{2}{5}\) hình?

Hình nào dưới đây đã tô màu 2/5 hình? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây đã tô màu 2/5 hình? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây đã tô màu 2/5 hình? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây đã tô màu 2/5 hình? (ảnh 5)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hình vẽ chia thành 20 ô vuông bằng nhau

A. Đã tô màu 8 ô. Do đó: Hình đã tô màu \(\frac{8}{{20}} = \frac{2}{5}\) hình

B. Đã tô màu 10 ô. Do đó: Hình đã tô màu \(\frac{{10}}{{20}} = \frac{1}{2}\) hình

C. Đã tô màu 12 ô. Do đó: Hình đã tô màu \(\frac{{12}}{{20}} = \frac{3}{5}\) hình

D. Đã tô màu 15 ô. Do đó: Hình đã tô màu \(\frac{{15}}{{20}} = \frac{3}{4}\) hình

Vậy: Hình đã tô màu \(\frac{2}{5}\) hình là:

Hình nào dưới đây đã tô màu 2/5 hình? (ảnh 1)
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (5 CÂU)

(VD) Sắp xếp các phân số \(\frac{3}{5};\frac{7}{6};\frac{{14}}{{15}};\frac{{41}}{{30}}\) theo thứ tự từ bé đến lớn:  

 

\(\frac{3}{5};\frac{7}{6};\frac{{14}}{{15}};\frac{{41}}{{30}}\)

\(\frac{{41}}{{30}};\frac{3}{5};\frac{{14}}{{15}};\frac{7}{6}\)

\(\frac{3}{5};\frac{{41}}{{30}};\frac{{14}}{{15}};\frac{7}{6}\)

\(\frac{3}{5};\frac{{14}}{{15}};\frac{7}{6};\frac{{41}}{{30}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung bằng 30

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{18}}{{30}}\); \(\frac{7}{6} = \frac{{7 \times 5}}{{6 \times 5}} = \frac{{35}}{{30}}\); \(\frac{{14}}{{15}} = \frac{{14 \times 2}}{{15 \times 2}} = \frac{{28}}{{30}}\)

So sánh: \(\frac{{18}}{{30}} < \frac{{28}}{{30}} < \frac{{35}}{{30}} < \frac{{41}}{{30}}\)

Vậy: Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là: \(\frac{3}{5};\frac{{14}}{{15}};\frac{7}{6};\frac{{41}}{{30}}\)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 (VD) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

36 521 + 487 632

653 987 – 123 560

160 849 × 9

954 360 : 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. 36 521 + 487 632 = 524 153              B. 653 987 – 123 560 = 530 427

  C. 160 849 × 9 = 1 447 641                    D. 954 360 : 3 = 318 120

So sánh: 318 120 < 524 153 < 530 427 < 1 447 641

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 954 360 : 3

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 (VD) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

\(\frac{8}{{15}} + \frac{3}{5}\)

\(\frac{7}{6} - \frac{7}{{30}}\)

\(\frac{5}{6} \times \frac{7}{5}\)

\(\frac{2}{5}:\frac{1}{3}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. \(\frac{8}{{15}} + \frac{3}{5} = \frac{8}{{15}} + \frac{9}{{15}} = \frac{{17}}{{15}} = \frac{{34}}{{30}}\)    B. \(\frac{7}{6} - \frac{7}{{30}} = \frac{{35}}{{30}} - \frac{7}{{30}} = \frac{{28}}{{30}}\)   

  C. \(\frac{5}{6} \times \frac{7}{5} = \frac{{35}}{{30}}\)         D. \(\frac{2}{5}:\frac{1}{3} = \frac{2}{5} \times \frac{3}{1} = \frac{6}{5} = \frac{{36}}{{30}}\)

So sánh: \(\frac{{28}}{{30}} < \frac{{34}}{{30}} < \frac{{35}}{{30}} < \frac{{36}}{{30}}\). Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: \(\frac{2}{5}:\frac{1}{3}\)

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 (VD) Mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 40 m, chiều rộng bằng \(\frac{4}{5}\) chiều dài. Vậy diện tích của mảnh đất đó là:

1 280 m2

1 440 m2

1 520 m2

1 400 m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật đó là:

40 × \(\frac{4}{5}\) = 32 (m)

Diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó là:

40 × 32 = 1 280 (m2)

Đáp số: 1 280 m2

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 (VD) Mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 68 m. Chiều dài hơn chiều rộng 18 m. Vậy diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó là:

1 000 m2

1 075 m2

1 125 m2

1 275 m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chiều dài của mảnh đất đó là:

(68 + 18) : 2 = 43 (m)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

68 – 43 = 25 (m)

Diện tích mảnh đất đó là:

43 × 25 = 1 075 (m2)

Đáp số: 1 075 m2