187 Bài trắc nghiệm khối đa diện từ đề thi đại học có đáp án chi tiết (P2)
35 câu hỏi
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Gọi H và K lần lượt là trung điểm của SB, SD. Tỷ số thể tích VAOHKVS.ABCD bằng:
112
16
14
18
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhất AB = a, AD=a2, SA⊥(ABCD) góc giữa SC và đáy bằng 60o . Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:
32a3
6a3
3a3
2a3
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, BC, SD. Tính khoảng cách giữa AP và MN.
3a15
3a510
4a15
a55
Hình lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 4cm. Tính thể tích khối lập phương đó.
82 cm2
162 cm2
8 cm2
22 cm2
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=2cm, AD=5cm, AA'=3cm. Tính thể tích khối chóp A.A'B'D'
5cm3
10cm3
20cm3
15cm3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 45o. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
a3312
a339
a3524
a356
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AC= a3. Biết BC’ hợp với mặt phẳng (AA’C’C) với môt góc 300 và hợp với mặt phẳng đáy góc a sao cho sin a =64. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh BB’ và A’C’. Khoảng cách MN và AC’ là:
a62
a36
a54
a3
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD =a,CD = 2a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của BD. Biết thể tích tứ diện SBCD bằng a36. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:
a32
a26
a36
a64
Một khối lập phương có cạnh bằng a (cm). Khi tăng kích thước của mỗi cạnh thêm 2 (cm) thì thể tích tăng thêm 98 (cm3). Giá trị của a bằng:
6 (cm).
5 (cm).
4 (cm).
3 (cm).
Cho hình chóp S.ABCDE có đáy hình ngũ giác và có thể tích là V. Nếu tăng chiều cao của hình chóp lên 3 lần đồng thời giảm độ dài các cạnh đi 3 lần thì ta được khối chóp mới S'.A'B'C'D'E' có thể tích là V'. Tỷ số thể tích V'V là:
3
15
1
13
Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC^=60o. Chân đường cao hạ từ B’ trùng với tâm O của đáy ABCD; góc giữa mặt phẳng (BB'C'C) với đáy bằng 600. Thể tích lăng trụ bằng:
33a38
23a39
32a38
3a34
Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?
2017.
2019.
2018.
2020.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB = a, A'B=a3 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng:
a332
a36
a32
a322
Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:
3.
6.
8.
9.
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích V, có O là tâm của đáy. Lấy M là trung điểm của cạnh bên SC. Thể tích khối tứ diện ABMO bằng:
V4
V2
V16
V8
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC = a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
a333
a3212
a339
a3312
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC =a3
a3612
2a369
a332
a334
Thể tích khối lăng trụ có diện tích bằng B và chiều cao bằng h là:
V=13B.h
V=12B.h
V=B.h
V=43B.h
Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?
{3;5}
{3;3}
{5;3}
{4;3}
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD)?
a62
a63
3a2
2a
Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' Biết rằng góc giữa (A'BC) và (ABC) là 300 tam giác A'BC có diện tích bằng 8. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
83
8.
33
82
Cho hình chóp có 20 cạnh. Tính số mặt của hình chóp đó.
20
10.
12.
11.
Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?
2015.
2018.
2017.
2019.
Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
a3312
a34
a334
a312
Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
4a3
2a33
2a3
4a33
Thể tích của khối lăng trụ có khoảng cách giữa môt đường thẳng bất kỳ của đáy này tới một đường thẳng bất kỳ của đáy kia bằng h và diện tích của đáy bằng B là:
V=16B.h
V=13B.h
V=12B.h
V=B.h
Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a, OB=b, OC=c. Thể tích khối tứ diện OABC được tính theo công thức nào sau đây:
V=16abc
V=13abc
V=12abc
V=3abc
Khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có độ dài các cạnh lần lượt là 2a, 3a và 4a. Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' là:
20a3
24a3
a3
18a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D. SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD); AB = 2a, AC = CD=a. Mặt phẳng (P) đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh SA, SB lần lượt tại M và N. Tính thể tích khối chóp S.CDMN theo thể tích khối chóp S.ABCD
VS.CDMN=1427VS.ABCD
VS.CDMN=427VS.ABCD
VS.CDMN=1027VS.ABCD
VS.CDMN=VS.ABCD2
Cho khối đa diện đều. Khẳng định nào sau đây sai?
Số đỉnh của khối lập phương bằng 8.
Số mặt của khối tứ diện đều bằng 4.
Khối bát diện đầu là loại {4;3}
Số cạnh của khối bát diện đều bằng 12.
Cho khối chóp S.ABC có thể tích V Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng các đáy lên 3 lần thì thể tích khối chóp thu được là:
3V
6V
9V
12V
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB=a, BC=2a cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a2 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
23a33
22a33
22a3
2a3
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3cm. Cạnh bên tạo với đáy 600. Thể tích (cm3) của khối chóp đó là:
322
962
932
362
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
V=6a36
V=6a32
V=6a33
V=a33
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB=a, BAC^=600, AA' =a3. Thể tích khối lăng trụ là:
3a32
2a33
a333
a339








