187 Bài trắc nghiệm khối đa diện từ đề thi đại học có đáp án chi tiết (P2)
Đề thi

187 Bài trắc nghiệm khối đa diện từ đề thi đại học có đáp án chi tiết (P2)

A
Admin
ToánLớp 1244 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Gọi H và K lần lượt là trung điểm của SB, SD. Tỷ số thể tích VAOHKVS.ABCD bằng:

112

16

14

18

Xem đáp án

Chọn D.

VS.ABD=VD.AOK+VAOHK+VB.AOH+VS.AHKVAOHK=VS.ABD-(VAOHK+VB.AOH+VS.AHK)

Ta có

VS.ABD=12VS.ABCD.VS.AHKVS.ABD=SHSB.SKSD=14

VS.AHK=14VS.ABD=18.VS.ABCD

Tương tự

VB.AOH=18.VS.ABCD, VD.AOK=18VS.ABCD

Vậy

 VAOKH=12-18-18-18.VS.ABCD=18VS.ABCD

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình chữ nhất AB = a, AD=a2, SA(ABCD) góc giữa SC và đáy bằng 60o . Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

32a3

6a3

3a3

2a3

Xem đáp án

Chọn D.

Theo giả thiết góc giữa SC và đáy bằng 60o suy ra SCA^=60o 

ABCD là hình chữ nhật nên AC=AB2+BC2=a3

Tam giác SAC vuông tại A nên SA=AC.tan60o=3a

Diện tích đáy là SABCD=AB.AD=2a2 

Thể tích khối chóp S.ABCD là V=132a2.3a=2a3 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. M, N, P lần lượt là trung điểm của SB, BC, SD. Tính khoảng cách giữa AP và MN.

3a15

3a510

4a15

a55

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi Q là trung điểm CD, ta có PQ//SC//MN nên MN//(APQ)

=> d(MN, PQ)=d(MN, (APQ))=d(N,(APQ))

Vì NDHCNDSHND(SHC)

NDSCNDPQ

AQ.ND=(AD+DQ).(DC+CN)=0AQND

Vậy có

 NDPQNDAQNDAPQ ti Ed(MN,AP)=NE

Mà có 

1DE2=1DA2+1DQ2=5a2DE=a5

Và DN=a52EN=3a510

Vậy d(MN,AP)=2a10

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 4cm. Tính thể tích khối lập phương đó.

82 cm2

162 cm2

8 cm2

22 cm2

Xem đáp án

Chọn B.

Độ dài cạnh của hình lập phương là:  42=22

Thể tích khối lập phương là:  V=223=162 cm3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=2cm, AD=5cm, AA'=3cm. Tính thể tích khối chóp A.A'B'D'

5cm3

10cm3

20cm3

15cm3

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 

VA.A'B'D'=13.AA'.12A'B'.A'D'=5 cm3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 45o. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

a3312

a339

a3524

a356

Xem đáp án

Chọn D

Gọi H là trung điểm của AB.

Do đó: 

Xét tam giác vuông BHC:

Xét tam giác vuông SHC:

Suy ra: 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AC= a3. Biết BC’ hợp với mặt phẳng (AA’C’C) với môt góc 300 và hợp với mặt phẳng đáy góc a sao cho sin a =64. Gọi M, N lần lượt là trung điểm cạnh BB’ và A’C’. Khoảng cách MN và AC’ là:

a62

a36

a54

a3

Xem đáp án

Chọn A. 

+) Ta có: 

Ta có: 

+) Gọi P là trung điểm của B’C’, suy ra:

(MNP)//(ABC')

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD =a,CD = 2a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của BD. Biết thể tích tứ diện SBCD bằng a36. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:

a32

a26

a36

a64

Xem đáp án

Chọn D.

Cách 1:

Gọi M là trung điểm của CD, ABMD là hình vuông cạnh bằng 1.

BM=12DC tam giác BCD vuông cân tại B.

Ta có: 

Cách 2: Gọi M là trung điểm của  CD, H  là trung điểm của  BD

=> Tam giác BCD vuông tại B.

+) Ta có: AH // (SBC)

Do đó 

 Tam giác SHB có

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lập phương có cạnh bằng a (cm). Khi tăng kích thước của mỗi cạnh thêm 2 (cm) thì thể tích tăng thêm 98 (cm3). Giá trị của a bằng:

6 (cm).

5 (cm).

4 (cm).

3 (cm).

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối lập phương ban đầu và thể tích khôi lập phương khi tăng kích thước của mỗi cạnh thêm 2 (cm)

Theo đề bài suy ra:


10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDE có đáy hình ngũ giác và có thể tích là V. Nếu tăng chiều cao của hình chóp lên 3 lần đồng thời giảm độ dài các cạnh đi 3 lần thì ta được khối chóp mới S'.A'B'C'D'E'  có thể tích là V'. Tỷ số thể tích V'V là:

3

15

1

13

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có công thức tính thể tích khối chóp là V=13S.h. Hai đa giác đồng dạng với nhau nên SS'.A'B'C'D'E'=19SS.ABCDE. Chiều cao của hình chóp S'.A'B'C'D'E' tăng lên 3 lần nên ta có:

Do đó tỉ số thể tích  V'V=13

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC^=60o. Chân đường cao hạ từ B’ trùng với tâm O của đáy ABCD; góc giữa mặt phẳng (BB'C'C) với đáy bằng 600. Thể tích lăng trụ bằng:

33a38

23a39

32a38

3a34

Xem đáp án

Chọn A.

Từ giả thiết suy ra tam giác ABC đều nên 

Gọi M là hình chiếu của O trên BC thì BC vuông góc với mặt phẳng (B’OM). Suy ra góc giữa mặt phẳng (BB’C’C) và mặt phẳng đáy là góc  B'MO^=60o

Ta lại có tam giác BOC vuông tại O, có đường cao OM nên

Tam giác B’OM vuông tại O nên  

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?

2017.

2019.

2018.

2020.

Xem đáp án

Chọn B

Giả sử số đỉnh của đa giác đáy của lăng trụ là  n

Khi đó số cạnh của 2 mặt đáy là 2n và số cạnh bên của lăng trụ là  n

Vậy số cạnh của lăng trụ là 3n. Ta thấy 3.673 = 2019 nên chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân tại B, AB = a, A'B=a3 . Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng:

a332

a36

a32

a322

Xem đáp án

Chọn D.

Do tam giác A'AB vuông tại A nên theo pytago ta có

Lại có tam giác ABC vuông cân tại B nên 

Thể tích khối lăng trụ đã cho

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:

3.

6.

8.

9.

Xem đáp án

Chọn D.

Hình lập phương có 9 mặt phẳng đối xứng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích V, có O là tâm của đáy. Lấy M là trung điểm của cạnh bên SC. Thể tích khối tứ diện ABMO bằng:

V4

V2

V16

V8

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC = a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

a333

a3212

a339

a3312

Xem đáp án

Chọn D.

Đáy ABC là tam giác đều cạnh a nên diện tích bằng  a234

Đường cao của hình chóp là SC  = a. => Thể tích khối chóp S.ABC là:

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC =a3 

a3612

2a369

a332

a334

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: 

(SAB)(ABC)(SAC)(ABC)(SAB)(SAC)=SASA(ABC)

SABC=a234, SA= a2

Vậy thể tích khối chóp VABC=a3612 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lăng trụ có diện tích bằng B và chiều cao bằng h là:

V=13B.h

V=12B.h

V=B.h

V=43B.h

Xem đáp án

Chọn C.

Công thức thể tích khối lăng trụ có diện tích bằng B và chiểu cao bằng h là: V = Bh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình mười hai mặt đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?   

{3;5}

{3;3}

{5;3}

{4;3}

Xem đáp án

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD)?

a62

a63

3a2

2a

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi hình chiếu vuông góc hạ từ A đến mặt phẳng (BCD) là H. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD)AH.

Vì tứ diện đều nên H là trọng tâm tam giác BCD

BH=23.3a2=a33

Trong tam giác  ABH

AH=AB2-BH2=a2-a23=a63

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' Biết rằng góc giữa (A'BC) và (ABC) là 300 tam giác A'BC có diện tích bằng 8. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' 

83

8.

33

82

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi H là trung điểm của BC

Đặt AB = a ta có:  AH =a32

Xét tam giác A'AH ta tìm được:  A'H= a, AA'=a2

SA'BC=812A'H.BC=8a=4

Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' :

V=AA'.SABC=83

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp có 20 cạnh. Tính số mặt của hình chóp đó.

 

20

10.

12.

11.

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi số mặt của hình chóp là  n

=>  số mặt bên của hình chóp là  n-1. Suy ra số cạnh của đa giác đáy hình chóp có n-1 cạnh.

Vậy số cạnh bên của hình chóp là 20-(n-1)=21-n 

Mặt khác số cạnh bên của hình chóp bằng số mặt bên của hình chóp nên ta có

=> n-1=21-n=> n=11

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ có thể có số cạnh là số nào sau đây?

2015.

2018.

2017.

2019.

Xem đáp án

Chọn D.

Nhận xét: Số đỉnh của đa giác đáy lăng trụ bằng số cạnh của đa giác đáy lăng trụ và cũng bằng số cạnh bên của lăng trụ. Do hình lăng trụ có 2 đáy nên số cạnh của hình lăng trụ chắc chắn là một số chia hết cho 3. Trong 4 đáp án chỉ có 2019 là số chia hết cho 3.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = a. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a3312

a34

a334

a312

Xem đáp án

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

4a3

2a33

2a3

4a33

Xem đáp án

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có khoảng cách giữa môt đường thẳng bất kỳ của đáy này tới một đường thẳng bất kỳ của đáy kia bằng h và diện tích của đáy bằng B là:

V=16B.h

V=13B.h

V=12B.h

V=B.h

Xem đáp án

Chọn D.

Giả thiết khoảng cách giữa một đường thẳng bất kỳ của đáy này tới một đường thẳng bất kỳ của đáy kia bằng h cho ta thông tin chiều cao của lăng trụ bằng h vì 2 đáy song song với nhau. Do đó  V = B.h

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = a, OB=b, OC=c. Thể tích khối tứ diện OABC được tính theo công thức nào sau đây:

V=16abc

V=13abc

V=12abc

V=3abc

Xem đáp án

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có độ dài các cạnh lần lượt là 2a, 3a và 4a. Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' là:

20a3

24a3

a3

18a3

Xem đáp án

Chọn B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D. SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD); AB = 2a, AC = CD=a. Mặt phẳng (P) đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh SA, SB lần lượt tại M và N. Tính thể tích khối chóp S.CDMN theo thể tích khối chóp S.ABCD 

VS.CDMN=1427VS.ABCD

VS.CDMN=427VS.ABCD

VS.CDMN=1027VS.ABCD

VS.CDMN=VS.ABCD2

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi K là trung điểm của AB.

DC//AB => DC//(SAB)=> DC//MN

Do đó

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối đa diện đều. Khẳng định nào sau đây sai?

Số đỉnh của khối lập phương bằng 8.

Số mặt của khối tứ diện đều bằng 4.

Khối bát diện đầu là loại {4;3}

Số cạnh của khối bát diện đều bằng 12.

Xem đáp án

Chọn C

Khối bát diện đều là loại  {4;3}

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có thể tích V Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng các đáy lên 3 lần thì thể tích khối chóp thu được là:

3V

6V

9V

12V

Xem đáp án

Chọn C.

Các đáy được tăng lên 3 lần thì diện tích tăng lên 9 lần.

V=13Sd.h tăng lên 9 lần

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB=a, BC=2a cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a2 Tính thể tích khối chóp S.ABCD 

23a33

22a33

22a3

2a3

Xem đáp án

Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3cm. Cạnh bên tạo với đáy 600. Thể tích (cm3) của khối chóp đó là:

322

962

932

362

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi H là tâm của hình vuông ABCD thì  SH(ABCD)

Do đó  

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.

V=6a36

V=6a32

V=6a33

V=a33

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi H là tâm của hình vuông ABCD thì  SH(ABCD)

Do đó 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB=a, BAC^=600, AA' =a3. Thể tích khối lăng trụ là:

3a32

2a33

a333

a339

Xem đáp án

Chọn A.

Tam giác ABC vuông tại B nên