187 Bài trắc nghiệm khối đa diện từ đề thi đại học có đáp án chi tiết (P1)
Đề thi

187 Bài trắc nghiệm khối đa diện từ đề thi đại học có đáp án chi tiết (P1)

A
Admin
ToánLớp 1236 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , cạnh bên SA vuông góc với (ABC). Gọi I là trung điểm cạnh AC , H là hình chiếu của I trên SC . Khẳng định nào sau đây đúng?

(SBC)(IHB)

(SAC)(SAB)

(SAC)(SAB)

(SBC)(SBC)

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S ABCD. có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a. Khoảng cách từ A đến (SCD) bằng

a143

a144

a14

a142

Xem đáp án

Chọn D.

Do S.ABCD chóp đều nên đáy ABCD là hình vuông và SO(ABCD)

Ta có:

Xét tam giác ACD vuông tại D có

Xét tam giác SOC vuông tại O có:

Do tứ diện S.OCD có 3 cạnh OS, OC, OD đôi một vuông góc

Vậy khoảng cách từ A đến (SCD) bằng a142 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, BC = 2a. Cạnh bên SA = 2a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa SC và BD bằng :

2a3

a32

4a3

3a2

Xem đáp án

Chọn A.

Trong mặt phẳng (ABCD), qua C kẻ CE//BD => BD//(SCE)

Từ A kẻ AKCE. Dễ dàng chứng minh được: 

+ Tính AH: Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SAK ta có: 

+ Tính AK

 

Suy ra:

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a2, cạnh bên bằng 2a. Gọi α là góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC) và (SCD). Tính cosα 

212

2114

213

217

Xem đáp án

Chọn D.

Vì hình chóp S.ABCD là hình chóp đều nên SH(ABCD) 

Gọi I là hình chiếu của H trên mặt phẳng (SCD).

(Cách xác định điểm I:

Gọi M là trung điểm của CD. Nối S với M. Gọi I là hình chiếu của H trên SM. Dễ dàng chứng minh được: SI(SCD). Tính được: 

Gọi K là hình chiếu của I trên mặt phẳng SC

Lại có: 

suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SCD) là góc HKI = α

+ Tính IK: dễ thấy 

+ Tính SK: Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông cho tam giác SHC ta có:

Vậy

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện MNPQ. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN, MP, MQ. Tỉ số thể tích VMIJKVMNPQ bằng

13

14

16

18

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Ta có: 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 60°. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).

a4

a34

a32

a2

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

* Ta có

Trong đó H là hình chiếu vuông góc của O lên (SCD).

* Gọi I là trung điểm của CD ta có:

Xét tam giác SOI vuông tại O ta có:

* Do SOCD là tứ diện vuông tại O nên:

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi A', B', C', D' theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp A.A'B'C'D' và S.ABCD.

116

14

18

12

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Ta có 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, AA'=3a2. Biết rằng hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC) là trung điểm BC. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó.

V=a3

V=2a3 3

V=3a3 42

V=a332

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Gọi H là trung điểm BC.

Theo giả thiết, A'H là đường cao hình lăng trụ và 

Vậy, thể tích khối lăng trụ là 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh aSO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO = a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng

a315

a55

2a315

2a55

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD; H là hình chiếu vuông góc của O trên SN.

Vì AB//CD nên

(vì O là trung điểm đoạn MN)

Tam giác SON vuông tại O nên 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, BC= a3, SA = a và SA vuông góc với đáy ABCD. Tính sinα, với α là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SBC).

sinα=78

sinα=32

sinα=24

sinα=35

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

ABCD là hình chữ nhật nên BD = 2a, ta có AD//(SBC) nên suy ra

 với AHSB. Tam giác SAB vuông cân tại A nên H là trung điểm của SB suy ra AH =a22

Vậy

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và AB' bằng

a217

a32

a74

a22

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Ta có: BC//B'C' => BC//(AB'C') 

suy ra 

Gọi IH lần lượt là hình chiếu vuông góc của A' trên B'C' AI.

Ta có 

Mà AIA'H. Do đó (AB'C')A'H

Khi đó: 

Vậy khoảng cách cần tìm là a217.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a,ACB^=45o, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy một góc 60o Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

V=a339

V=a336

V=a343

V=a3318

Xem đáp án

Đáp án B

Tam giác SAB vuông tại A có SBA^=60onên SA=a3 

Tam giác ABC vuông cân tại B nên

 

Do đó

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB=2a, AA'=a3 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

3a3

a3

a34

3a34

Xem đáp án

Đáp án B

Do đó

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=AA’=a, AC=2a. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (ACD') là

a33

a55

a105

a217

Xem đáp án

Đáp án D

Do đó 

Tứ diện DACD’ vuông tại D nên ta có:

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo góc (MN,SC) bằng

45o

30o

90o

60o

Xem đáp án

Đáp án C

MN là đường trung bình của tam giác DAS nên MN//SA

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, vì SA=SC=SB=SD nên SO(ABCD)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp đứng ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, đường thẳng DB1 tạo với mặt phẳng (BCB1C1) góc 30o. Tính thể tích khối hộp ABCD.A1B1C1D1

a33

a323

8a32

a3

Xem đáp án

Đáp án C

Hình chiếu vuông góc của D xuống mặt phẳng (BCB1C1) là điểm C. Theo đề bài, ta có DB1C^=30o

Do đó

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD  là hình vuông cạnh a và SA(ABCD). Biết SA=a63 . Tính góc giữa SC và (ABCD) 

30o

60o

75o

45o

Xem đáp án

Đáp án A

Góc giữa SC và (ABCD) là SCA^

 SCA^=30o

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh aSA vuông góc với đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 45°. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng SB và AC.

d=a105

d=2a25

d=a35

d=2a55

Xem đáp án

Chọn A.

Góc giữa SC và mặt đáy bằng 45oSCA^=45o

Xét tam giác SAC vuông tại A, ta có

Dựng hình bình hành ACBE

Gọi H là hình chiếu của A lên mặt phẳng (SBE).

Xét hình tứ diện vuông SABE


19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60°. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.

V=a3324

V=a3312

V=a312

V=a333

Xem đáp án

Chọn B

Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, khi đó

Góc giữa cạnh bên và mặt đáy là góc 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

6

4

9

3

Xem đáp án

Chọn A.

Dễ thấy rằng mỗi mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều luôn chứa một cạnh của tứ diện và đi qua trung điểm cạnh đối diện.

Suy ra tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối lập phương ABCD.A'B'C'D' biết đường chéo AC'=a3.

a33

33a3

36a34

a3

Xem đáp án

Chọn D.

Gọi cạnh hình lập phương là x. Ta có

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=2OC. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Góc giữa hai đường thẳng OG và AB bằng

75°

60°

45°

90°

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có G là trọng tâm tam giác ABC 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCDM là trung điểm CD. N là điểm trên AD sao cho BN vuông góc với AM. Tính tỉ số ANAD.

14

13

12

23

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, tam giác SAC vuông cân tại S. Biết AB = a, Ac = 2a. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

2πa2

4πa2

5πa2

3πa2

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi H, I lần lượt là trung điểm của BC, AC.

Tam giác SAC vuông cân tại S

Tam giác ABC vuông tại  A => IA= IB = IC (1).

Lại có: 

HI là đường trung bình của tam giác ABC  

Do đó: I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Vậy diện tích mặt cầu là

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.

a22

a32

a33

a

Xem đáp án

Chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, mặt phẳng (SAB) vuông góc mặt phẳng (ABC), SA = SB, I là trung điểm AB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là

Góc SCA^

Góc SCI^

Góc ISC^

Góc SCB^

Xem đáp án

Đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a, SA vuông góc với đáy, SB = 5a. Tính sin của góc giữa cạnh SC và mặt đáy (ABCD).

223

324

31717

23417

Xem đáp án

Đáp án là D

ABCD là hình vuông cạnh 3a nên AC = 3a2

Xét tam giác SAB vuông tại A

Xét tam giác SAC vuông tại A:

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, I là trung điểm của AB, hình chiếu S lên mặt đáy là trung điểm H của CI, góc giữa SA và đáy là 45o. Khoảng cách giữa SA và CI bằng:

a2

a32

a7722

a74

Xem đáp án

Đáp án là C

Kẻ đường thẳng Ax song song với IC, kẻ HEAx tại E.

Vì IC//(SAE) nên 

 

Từ (1), (2) suy ra HK(SAE)

=> Tam giác SAH vuông cân tại H nên 

Ta có  

( vì tứ giác AIHE là hình chữ nhật)

=a7722

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh 8 cm. Dựng hình chữ nhật MNPQ với cạnh MN nằm trên cạnh BC và hai đỉnh P, Q lần lượt nằm trên cạnh AC, AB của tam giác. Tính BM sao cho hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất.

BM = 2cm

BM=83cm

BM = 4cm

BM=42cm

Xem đáp án

Đáp án là A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h được tính bởi công thức:

V=13B.h

V=B.h

V=12B.h

V=3B.h

Xem đáp án

Đáp án là A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD) và SA =a3. Khi đó, thể tích của khối chóp bằng:

a333

a334

a33

a336

Xem đáp án

 

Đáp án là A

 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi V là thể tích khối lập phương ABCD.A'B'C'D' , V' là thể tích khối tứ diện A'.ABD Hệ thức nào dưới đây là đúng ?

V= 4V'

V=8V'

V= 6V'

V= 2V'

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

V'V=16AB.AD.AA'AB3=16V=6V'

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng trụ đứng có đáy là hình thoi có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

9.

2.

5.

3.

Xem đáp án

Chọn D.

Lăng trụ đứng có đáy là hình thoi có 3 mặt phẳng đối xứng. Đó là các mặt phẳng (ACGE), (BDHF), (IJKL)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

5.

4.

2.

Vô số.

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi hình vuông ABCD tâm O. M, N, P, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.

Trong không gian, hình vuông đó có 5 trục đối xứng là các đường AC, BD, MP, NQ và đường  vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại tâm O.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích một mặt của hình lập phương là 9. Thể tích khối lập phương đó là:

729.

81.

27.

9.

Xem đáp án

Chọn C.

Giả sử hình lập phương cạnh x => diện tích một mặt của hình lập phương là x2=9 x=3 

Vậy thể tích khối lập phương là x3=33 =27