17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 3) (Part 3)
Đề thi

17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 3) (Part 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1261 lượt thi
500 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Not until about a century after Julius Caesar landed in Britain _____ actually conquer the island.

the Romans did

did the Romans

the Romans

the Romans had

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Đảo ngữ 

Not until + mệnh đề + trợ động từ + S + V. 

Tạm dịch: Mãi cho đến một thế kỉ sau khi Julius Caesar đổ bộ vào Anh, đế chế La Mã mới thực sự chinh phục được hòn đảo này. 

Chọn B 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What a pity I was away! If only the fax _______ me an hour earlier.

did reach

would reach

reached

had reached

Xem đáp án

if only = wish: giá mà 

Câu trước tobe chia “was” => Câu sau ước ở quá khứ 

Công thức: If only + S + had + V_ed/pp 

Tạm dịch: Thật tiếc quá vì mình đã không có mặt ở đó. Giá mà cái fax đó đến sớm hơn 1 tiếng trước khi mình đi. 

Chọn D 

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Carbon dioxide may be absorbed by trees or water bodies, or it may stay in the atmosphere when ______, while it is only in the atmosphere that chloroflouro carbons find their home.

by releasing emissions from cars

released from car emissions

cars that release emissions

emissions are released by cars

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề rút gọn 

Dạng đầy đủ: when + S + V + O 

Dạng rút gọn: when + V_ing (chủ động) hoặc V_ed/pp (bị động) 

=> Loại A, C (không đúng cấu trúc) 

Tạm dịch: Khí CO2 có thể được hấp thụ bởi cây xanh hoặc mặt nước, hoặc nó có thể ở trong không khí khi mà nó được thải ra từ khí thải xe hơi trong khi chỉ trong bầu khí quyển thì các chloro flouro mới tìm thấy nhà của chúng. 

Chọn B 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ll give this dictionary to _____ wants to have it.

anyone

whatever

everyone

whoever

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Đại từ quan hệ 

whoever + V = anyone who + V: bất kì ai 

Tạm dịch: Tôi sẽ đưa cuốn từ điển này cho bất kì ai muốn có nó. 

Chọn D 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Though ________, he prefers to teach his children in mother tongue.

he was in a foreign country

in a foreign country

had been in foreign country

to be in foreign country

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Rút gọn mệnh đề 

Dạng đầy đủ: Though (liên từ) + S + V + O 

Though (liên từ) + S + be + … 

Rút gọn: Though + P2 / Though + cụm giới từ / Though + adj / Though + a/an + adj + N 

=> Loại C, D 

Phương án A dùng “was” (quá khứ đơn) không hòa hợp về thì với vế sau (prefers => hiện tại đơn) 

Tạm dịch: Mặc dù đang ở nước ngoài, anh ta thích dạy con anh ta bằng tiếng mẹ đẻ hơn. 

Chọn B 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If the weather _______ so bad, we would have gone out.

had been

weren’t

isn’t

hadn’t been

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu điều kiện loại 3 

Công thức: If + had + not + been + adj, S + would have + V_ed/P2 

Tạm dịch: Nếu như thời tiết không tệ như vậy thì chúng tôi đã ra ngoài rồi. 

Chọn D 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 I clearly remember _______ to the nearby zoo when I was small.

being taken

to be taken

to be taking

taking

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: to V/ V_ing 

remember + to V: nhớ phải làm gì 

=> Dạng bị động: remember + to be + V_ed/p2 

remember + V_ing: nhớ đã làm gì trong quá khứ 

=> Dạng bị động: remember + being + V_ed/P2 

Loại C. 

Động từ “was” chia ở quá khứ đơn => loại B 

Tạm dịch: Tôi nhớ rõ là tôi đã được đi sở thú gần nhà khi tôi còn nhỏ. (Câu bị động) 

Chọn A 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you have any objections _______ this new road scheme?

for

with

at

to

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

objection to something: sự phản đối với cái gì đó 

Tạm dịch: Bạn có bất kì sự phản đối nào với kế hoạch này không? 

Chọn D 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John’s favorite show was on. He reached to turned on the TV _____ he could watch it.

because of

therefore

so that

for

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Liên từ 

Sau chỗ trống là một mệnh đề (S + V) 

* because of + N / V_ing => loại 

* therefore: do đó (thể hiện kết quả) => loại vì “therefore” có thể ở các vị trí sau trong câu: 

Therefore, S + V + O. (đứng đầu câu, sau nó có dấu phẩy) 

S, therefore, V (đứng giữa chủ ngữ và động từ, đứng giữa 2 dấu phẩy) 

S + V + O; therefore, S + V + O. (nối 2 ý chỉ nguyên nhân – kết quả, trước nó có dấu ; và sau nó có dấu phẩy) 

* so that + S + V + O: để mà (chỉ mục đích) 

* for + N /V_ing: để … (chỉ mục đích, công dụng của dụng cụ) => loại 

S + V + O, for S + V + O => chỉ nguyên nhân (=because) => loại vì trong câu không có dấu phẩy 

Tạm dịch: Chương trình truyền hình ưa thích của John được chiếu. Anh ta với để bật ti vi lên để mà anh ta có thể xem nó. 

Chọn C 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I would rather ______ you to school so late last Tuesday.

wouldn’t have got

wouldn’t get

didn’t get

hadn’t got

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thức giả định 

- Nói về 1 đối tượng (chỉ 1 có chủ ngữ): 

+ Mong muốn ở hiện tại – tương lai: S + would rather + do sth (than do sth): Thà làm gì (hơn là làm gì) 

+ Mong muốn ở quá khứ: S + would rather + have + V_ed/P2: Đáng lẽ đã có thể … (trái với thực tế) 

- Nói về 2 đối tượng (có 2 chủ ngữ): 

+ Mong muốn ở hiện tại – tương lai: S1 + would rather + S2 + V_quá khứ đơn: Ai đó mong ai đó tốt hơn nên làm gì 

+ Mong muốn ở quá khứ: S1 + would rather + S2 + had + V_ed/P2: Mong ai đã làm gì (trái với thực tế) 

Dấu hiệu trong câu: Chủ ngữ “I”, “you”, “last Tuesday” 

Tạm dịch: Tôi mong bạn thà rằng đã đến trường vào cuối thứ ba tuần trước còn hơn. 

Chọn D 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______, others use them in medicine.

While some scientists use lasers for military purposes

Used for military purposes by some scientists

Lasers are used for military purposes by some scientists

Some scientists’ using lasers for military purposes

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề nhượng bộ 

Dấu hiệu: S + V, others 

=> So sánh 

Tạm dịch: Trong khi một vài nhà khoa học sử dụng tia laze vì mục đích quân sự, những nhà khoa học khác sử dụng chúng trong y khoa. 

Chọn A 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ what she prepared for the job interview, Megan didn’t pass it.

Despite of

In spite of

Though

However

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ 

bear no/little relation to sth: không liên quan / ít có liên quan đến cái gì 

bear (V1) => bore (V2) 

Tạm dịch: Bài phát biểu của anh ta không có tí gì liên quan đến chủ đề được cho sẵn. 

Chọn D 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why are you always so jealous _______ other people?

in

of

below

on

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

tobe jealous of sb: ghen tị với với 

jealous = envious (adj): ghen tị 

Tạm dịch: Tại sao lúc nào bạn cũng ghen tị với người khác vậy? 

Chọn B 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I was enjoying my book, but I stopped ______________________ a programme on TV.

reading to watch

to read to watch

to read for watching

reading for to watch

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: to V/ V_ing 

stop + to V: dừng lại để làm gì 

stop + V_ing: dừng việc đang làm lại 

Tạm dịch: Tôi đang đọc sách và bị cuốn hút vào nó, nhưng tôi đã dừng việc đọc lại để xem một chương trình trên ti vi. 

Chọn A 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To solve this problem, it is advisable ________.

a drastic measure to be adopted

that a drastic measure be adopted

that a drastic measure is adopted

that a drastic measure to be adopted

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thức giả định 

Dạng chủ động: It is + advisable (that) + S + V (nguyên thể) 

Dạng bị động: It is advisable (that) + S + be + V_ed/pp 

Tạm dịch: Để giải quyết vấn đề này, điều nên làm là thực hiện một biện pháp triệt để. 

Chọn B 

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are _______ that not only governments but also individuals should join hand to tackle.

such a lot of environmental problems

too numerous environmental problems

so fewer environmental problems

such many environmental problems

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: “such …that…” 

such + a lot of + N + that …: quá … đến nỗi mà … 

too + adj/adv + to V (nguyên thể): quá … đến nỗi không thể … 

Tạm dịch: Có quá nhiều vấn đề về môi trường đến nỗi mà không chỉ chính phủ mà các cá nhân nên chung tay để giải quyết vấn đề đó. 

Chọn A 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The incredible thing about telephone _______ across the continents, but that you can recognize the other person's voice.

is it provides instant talking to each other.

is it allows people to talk instantly

is not that people can instantly talk to each other

is that people can talk instantly

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

Dấu hiệu: “, but” => vế trước “but” là một điều phủ định 

not A but B: không phải A mà là B 

Cấu trúc câu: S + be + (not) + that – clause, but that – clause. 

Tạm dịch: Điều đáng ngạc nhiên về điện thoại không phải là mọi người có thể nói chuyện ngay lập tức nói chuyện với nhau xuyên lục địa mà là bạn có thể nhận ra ngay giọng của người còn lại. 

Chọn C 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______, no one was absent from the farewell party last night.

As it rained heavily

In spite of heavily rain

Though it rains heavily

Heavily as it rained

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Đảo ngữ 

Cấu trúc: Although /Though + S + V + adv 

=> Đảo ngữ: Adv + as/though + S + V 

As: Bởi vì, Theo như => không phù hợp nghĩa câu => Loại A 

Trước danh từ thường là tính từ => Loại B vì “heavily” là trạng từ, đứng sau động từ 

Động từ “was” => thì quá khứ đơn => vế trước cũng ở thì quá khứ đơn => Loại C 

Tạm dịch: Mặc dù trời mưa rất to nhưng không có ai vắng mặt khỏi bữa tiệc chia tay tối qua cả. 

Chọn D 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have left my book in _______ kitchen and I would like you to get it for me.

the

a

Ø

an

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mạo từ 

the + danh từ đã được xác định (trong văn cảnh nào đó) 

a/an + danh từ không được xác định 

Tạm dịch: Tớ để quên quyển sách trong phòng bếp rồi và tớ muốn cậu lấy nó giúp tớ. 

(Phòng bếp trong căn nhà 2 người đang nói chuyện đang ở nên cả 2 đều biết căn bếp đó) 

Chọn A 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The last time Jimmy ______ a training course was when he was an undergraduate.

had attended

has attended

attended

was attending

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thì quá khứ đơn 

Dấu hiệu: last: lần cuối cùng => thì quá khứ đơn 

attend => attended 

Tạm dịch: Lần cuối cùng Jimmy tham gia vào một khóa đào tạo chính là khi cậu ấy còn là sinh viên đại học. 

Chọn C 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Once you visit Son Doong Cave in Quang Binh, you ______ amazed at its picturesque beauty.

are

would be

were

will be

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thì 

Dấu hiệu: 

Once = As soon as: Một khi, ngay khi (Đứng đầu mệnh đề chỉ thời gian) 

“visit” chia ở thì hiện tại đơn 

=> mệnh đề chính sẽ chia ở thì tương lai đơn 

Công thức: Once + S + V (hiện tại đơn), S + will + V. 

Tạm dịch: Một khi bạn đến hang Sơn Đoòng ở Quảng Bình, bạn sẽ cảm thấy rất ngạc nhiên với cảnh đẹp như tranh vẽ của nó. 

Chọn D 

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ proficiency in German would be of much help, it is not requirement for the advertised position.

Despite

Otherwise

Regarding

Although

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Liên từ, giới từ 

A. Despite (giới từ) + N/V_ing: Mặc dù 

B. Otherwise = If (liên từ): Nếu không thì (thường đứng giữa 2 mệnh đề) 

C. Regarding = About = Concerning (giới từ) + N: Về việc 

D. Although (liên từ) + S + V + O: Mặc dù 

Tạm dịch: Mặc dù thành thạo tiếng Đức sẽ giúp ích rất nhiều, nhưng nó không phải là yêu cầu cho vị trí được quảng cáo. 

Chọn D 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The French government has discouraged grocery stores ______ providing free plastic bags to customers since 2016.

against

from

with

towards

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

discourage sb from = prevent sb from: ngăn ai làm gì 

Tạm dịch: Chính phủ Pháp đã can ngăn những cửa hàng thực phẩm cung cấp túi ni lon miễn phí cho khách hàng từ năm 2016. 

Chọn B 

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______, Joe was annoyed to find that he had left his key at the coffee shop.

After returned to his office

To have just returned to his office

Upon returning to his office

Having been returned to his office

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề rút gọn 

Chủ ngữ “Joe” chỉ người, động từ “return” (trở về) => Câu chủ động 

After + V_ing / being V_ed/pp 

To + V, S + V + O => chỉ mục đích của hành động nào đó 

Upon = On (giới từ) + V_ing: Khi 

Tạm dịch: Khi về văn phòng, Joe đã rất buồn bực vì anh ta phát hiện ra rằng anh ta đã bỏ quên chìa khóa ở cửa hàng cà phê. 

Chọn C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Not until 1856 ______ across the Mississippi River.

the first bridge was built

was the first bridge built

the first building a bridge

the bridge building was

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Đảo ngữ 

Dấu hiệu: “Not until” đứng đầu câu 

Cấu trúc: 

- Câu chủ động: Not until + mốc thời gian + trợ động từ + S + V 

- Câu bị động: Not until + mốc thời gian + be + S + V_ed/pp 

Tạm dịch: Mãi cho đến năm 1856, cây cầu đầu tiên mới dược xây dựng bắc qua dòng sông Mississippi. 

Chọn B 

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Had they listened to their parent’s advice, they ______ happier now.

would be

am

will be

would have been

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu điều kiện trộn loại 3 và 2 (dạng đảo ngữ) 

Dấu hiệu: “Had + S + V_ed/pp”, “now” 

=> Giả định về một điều gì đó trong quá khứ và kết quả nào đó ở hiện tại 

Công thức: Had + S + V_ed/pp, S + would + V 

Tạm dịch: Nếu trước đây anh ta nghe lời bố mẹ anh ta thì bây giờ anh ta đã hạnh phúc hơn. 

Chọn A 

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Heavy lifting is ______ action which requires ______ physical strength.

Ø – the

a – the

an – Ø

the – an

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mạo từ 

an + danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (u, e, o, a, i) 

action => danh từ đếm được, nói về định nghĩa => dùng “an” 

physical strength => khái niệm trừu tượng, ám chỉ chung, không đếm được => không cần mạo từ đứng trước 

Tạm dịch: Những việc mang vác nặng nhọc là một hành động đòi hỏi sức khỏe thể chất. 

Chọn C 

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When ______ the 2018 Oscar for the best Actor in a Supporting Role, Sam Rockwell thanked his mom and dad for inspiring him with the love for movies.

was awarded

having awarded

awarding

awarded

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Rút gọn mệnh đề dạng bị động 

Dấu hiệu: Chủ ngữ “Sam Rockwell” chỉ người, “award” (trao giải) => Câu bị động 

=> Rút gọn dùng V_ed/pp 

Tạm dịch: Khi được trao giải Oscar 2018 cho nam diễn viên xuất sắc nhất trong vai phụ, Sam Rockwell đã cảm ơn mẹ và cha vì đã truyền cho anh ta tình yêu với phim ảnh. 

Chọn D 

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He’d hardly finished doing his homework when you arrived, _______?

didn’t he

had he

would he

hadn’t he

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu hỏi đuôi 

hardly (adv): hầu như không => mang nghĩa phủ định => câu hỏi đuôi dạng khẳng định 

Vế trước: He had … => Câu hỏi đuôi: had he 

Tạm dịch: Anh ấy hầu như chưa hoàn thành bài tập về nhà khi bạn đến, phải không? 

Chọn B 

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teacher as well as his students____________ at the school meeting yet.

arrived

hasn’t arrived

haven’t arrived

not arriving

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ 

Khi có “as well as” đứng giữa 2 chủ ngữ trong câu => động từ chia theo chủ ngữ 1 

The teacher => danh từ số ít => động từ dạng số ít 

Dấu hiệu: “yet” => thì hiện tại hoàn thành dạng phủ định 

Tạm dịch: Thầy giáo cũng như học sinh của thầy vẫn chưa đến cuộc mít-tinh ở trường. 

Chọn B 

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tennis fans _____ tickets have been queuing all night at Wimbledon.

who are hoped to buy

whom hoped to buy

hoping to buy

hoped to buy

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề quan hệ rút gọn 

Dấu hiệu: 

- Chủ ngữ: “Tennis fans” => chỉ người 

- Động từ: “have been” 

Trong các phương án có động từ “hope” (hi vọng) => câu chủ động => loại A 

whom + S + V => thay thế cho danh từ chỉ người, làm tân ngữ => loại B 

who + V / who + S + V => thay thế cho danh từ chỉ người, làm chủ ngữ 

Dạng đầy đủ: who hoped to buy 

Dạng rút gọn: hoping to buy 

Tạm dịch: Người hâm mộ quần vợt những người hi vọng mua được vé đã xếp hàng cả đêm ở Wimbledon. 

Chọn C 

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Students __________ use their dictionaries during the test. It's against the rules.

mightn't

mustn't

oughtn't

needn't

Xem đáp án

A. mightn't: có lẽ là không 

B. mustn't = be not allowed to so sth: không được phép làm gì 

C. oughtn't + to = shouldn’t: không nên làm gì 

D. needn't: không cần thiết phải làm gì 

Tạm dịch: Học sinh không được phép sử dụng từ điển khi đi thi. Điều đó chống lại luật. 

Chọn B 

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Because of his reaction, the problem became _____ than we had thought.

a lot more complicated

so much complicated

much less far complicated

more a bit complicated

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: So sánh hơn 

Dấu hiệu: “than” 

complicated (adj): phức tạp => tính từ dài 

Cấu trúc: much/a lot/ a bit + less/more + tính từ dài + than 

=> Loại B, C, D 

Tạm dịch: Vì phản ứng của anh ta, vấn đề trở nên phức tạp hơn nhiều so với chúng ta nghĩ. 

Chọn A 

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The chief foods eaten in any country depend largely on ______ best in its climate and soil.

what grows

it grows

does it grow

what does it grow

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề danh từ 

- giới từ “on” + N / V_ing / mệnh đề danh từ 

- Cấu tạo mệnh đề danh từ: 

+) that + S + V + O 

+) what + V 

+) when/why + S + V + O 

+) if/whether + S + V + O: liệu… 

- Vị trí: 

+) Đứng đầu câu làm chủ ngữ 

+) Đứng sau động từ làm tân ngữ 

+) Đứng sau tobe 

+) Đứng sau giới từ 

Tạm dịch: Các loại thực phẩm chính được ăn ở bất kỳ quốc gia nào phụ thuộc phần lớn vào những thứ có thể tăng trưởng tốt nhất trong điều kiện khí hậu và đất đai của quốc gia đó. 

Chọn A 

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We should participate in the movements _____ the natural environment.

organizing to conserve

organized conserving

which organize to conserve

organized to conserve

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề quan hệ rút gọn 

movement (n): phong trào => danh từ chỉ sự vật 

organize (v): tổ chức 

=> mệnh đề quan hệ dạng bị động 

to + V => thể hiện mục đích 

Dạng đầy đủ: which are organized to conserve 

Dạng rút gọn: organized to conserve 

Tạm dịch: Chúng ta nên tham gia vào những phong trào được tổ chức để bảo tồn môi trường tự nhiên. 

Chọn D 

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Below are some pieces of advice that can help you reduce the feeling of pressure and create a good impression _______ your interviewer.

on

in

about

over

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

impression + on sb: ấn tượng lên ai đó 

Tạm dịch: Dưới đây là một vài lời khuyên giúp bạn giảm được cảm giác áp lực vào tạo ra ấn tượng tốt lên người phỏng vấn của bạn. 

Chọn A 

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The leaves of the white mulberry provide food for silkworms, ______ silk fabrics are woven.

from cocoons

whose cocoons

from whose cocoons

whose cocoons are from

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề quan hệ 

silkworms (n): con tằm 

cocoons (n): kén (của con tằm) 

silk fabrics: sợi tơ 

=> sợi tơ lấy từ kén của con tằm 

=> dùng đại từ quan hệ chỉ sở hữu “whose” 

Tách câu: Silk fabrics from their cocoons are woven. => Mệnh đề quan hệ: from whose cocoons are woven 

Tạm dịch: Lá của cây dâu tằm trắng cung cấp thực phẩm cho những con tằm mà những sợi tơ từ kén của chúng được dệt nên. 

Chọn C 

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We ____ our classroom for the upcoming Teachers' Day, but there's still a lot to do.

decorated

have been decorating

are decorating

have decorated

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 

“there’s still a lot to do” => hiện tại vẫn còn đang xảy ra (chưa hoàn tất) 

Tạm dịch: Chúng tôi đã trang trí lớp học cho ngày Nhà giáo sắp tới nhưng vẫn còn nhiều thứ phải làm. 

Chọn B 

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When ______ about their preferences for movies, many young people say that they are in favour of science fiction.

having asked

asking

asked

are asked

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mệnh đề thời gian rút gọn 

“many young people” (những người trẻ) là chủ ngữ vế sau => cũng là chủ ngữ vế trước 

“ask” (hỏi) => câu bị động (những người trẻ được hỏi) 

Công thức: When + V_ed/PP + O 

Tạm dịch: Khi được hỏi về những bộ phim yêu thích, những người trẻ nói rằng học thích phim khoa học viễn tưởng. 

Chọn C 

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At first I found it difficult to get _______ on the other side of the road.

used to drive

used to driving

use of driving

used to be driven

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Cấu trúc “get used to” 

get used to + V_ing: quen với điều gì đó, dần trở nên quen thuộc với điều gì 

Tạm dịch: Lúc đầu tôi cảm thấy rất khó để quen với việc đi ở bên đường còn lại. 

Chọn B 

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Did you read _____ news about the Sukkoi Superjet crash in Indonesia?

a

the

some

0

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Mạo từ 

tin tức về một sự kiện nóng hổi => đã được xác định (danh từ “the Sukkoi Superjet” cũng đã được xác định) 

=> dùng mạo từ “the” 

Tạm dịch: Bạn đã đọc được tin về vụ rơi máy bay Sukkoi Superjet ở Indonesia chưa? 

Chọn B 

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Now I know we were just too tired. Even with your help, we ______ it.

shouldn’t finish

wouldn’t be able to finish

wouldn’t have finished

wouldn’t finish

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Câu điều kiện loại 3 

Dấu hiệu: “were” => sự việc đã xảy ra trong quá khứ 

=> Câu sau giả định một điều kiện trong quá khứ => câu điều kiện loại 3 

Công thức: If + S + had + V_ed/PP, S + wouldn’t have + V_ed/PP 

Tạm dịch: Bây giờ tôi biết lúc đó chúng tôi đã quá mệt. Cho dù có sự giúp đỡ của bạn đi chăng nữa thì chúng tôi vẫn không thể hoàn thành việc đó được. 

Chọn C 

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has experience ____ dealing with difficult situations.

on

in

for

with

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Giới từ 

have experience in sth/doing sth: có kinh nghiệm trong việc gì/làm việc gì 

Tạm dịch: Cô ấy có kinh nghiệm trong việc xử lí các tình huống khó khăn. 

Chọn B 

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ cause extensive damage to Pacific island nations each year.

Because of the high tides and winds during hurricanes

The high tides and winds of hurricanes

The high hurricane tides and winds which

That the high tides and winds of hurricanes

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Từ vựng 

“cause” => động từ của câu 

extensive damage to Pacific island nations … => tân ngữ của câu 

=> thiếu chủ ngữ 

Tạm dịch: Thủy triều lên và gió của các cơn bão gây ra những hủy hoại rất lớn cho những quốc gia trên đảo ở Thái Bình Dương mỗi năm. 

Các phương án khác: 

A. Sai vì sau “Because of + N” cần có S + V + O 

C. Sau mệnh đề quan hệ cần có một động từ => thiếu động từ => không phù hợp 

D. Sau mệnh đề danh từ cần có một động từ => thiếu động từ => không phù hợp

Chọn B 
45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

I can’t imagine how anyone .................. clever as he is could make a terrible mistake.

even-rather

so-as

quite-just

as-such

Xem đáp án

Câu đề bài: Tôi không thể tưởng tượng nổi sao một người thông minh như anh ta có thể phạm một lỗi lầm thậm tệ như vậy.
as + adj + as: cấu trúc so sánh ngang bằng.
- such + a/an + N: một cái gì đó.

Chọn D

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What I can’t understand is why he is now pursuing our daughter and why he has not told   her that he was once acquainted .................. us.

to

with

for

of

Xem đáp án

Câu đề bài: Điều khiến tôi không thể hiểu nổi là lí do tại sao anh ta lại đang theo đuổi con gái chúng tôi và tại sao anh ta không kể với con bé rằng đã từng quen biết chúng tôi.
To be acquainted with sb: có quen biết ai.

Chọn B

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The belief that a man in his early twenties ought to have a firm occupational choice reflects   .................. that development is complete by the end of adolescence.

the prevailing view

the prevailed view

the view prevailed

this view is prevailing

Xem đáp án

Câu đề bài: Niềm tin cho rằng một người đàn ông ở đầu tuổi 20 cần phải có một lựa chọn nghề nghiệp chắc chắn phản ánh quan điểm phổ biến rằng sự phát triển là đã trọn vẹn vào thời điểm kết thúc tuổi vị thành niên.
To reflect something: phản ánh cái gì.
V-ing + N ? Diễn tả tính chất của cái gì.

Chọn A

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m sure you can recognize her; she .................. a purple raincoat.

will have worn

will be wearing

is going to wear

will have been wearing

Xem đáp án
Câu đề bài: Tôi chắc chắn bạn có thể nhận ra cô ấy, cô ấy sẽ mặc một chiếc áo mưa màu tím.
Ở đây ta phải dùng thì tương lai tiếp diễn để nói về thực tế trong tương lai: cô ấy sẽ mặc chiếc áo đó, nên chắc chắn bạn sẽ nhận ra.
Chọn B
49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unlike most modernist poets, .................. based on ordinary speech.

Robert Frost’s poems were

the works of Robert Frost were

Robert Frost wrote poems that were

the poetry written by Robert Frost

Xem đáp án

Câu đề bài: Không giống như những nhà thơ hiện đại khác, Robert Frost đã viết những bài thơ dựa trên những lời nói thông thường.
Ở đây người nói so sánh với những nhà thơ khác nên chủ ngữ của câu không thể là những bài thơ, hay tác phẩm, hay thơ ca của Robert Frost được mà phải là chính ông ấy.

Chọn C

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter: “I can’t decide what color I want for my bedroom. What do you think?” Jane: “You   should choose .................. color you want. You’re the one who will have to live with it.”

whichever that

whatever

however

that what

Xem đáp án

Câu đề bài
Peter: “Tôi không thể quyết định chọn màu gì cho phòng ngủ của mình. Bạn nghĩ sao về việc này? ”
Jane: “Bạn nên chọn bất cứ màu nào mà bạn thích. Bạn là người sẽ gắn bó với nó mà.”
Đáp án B. whatever: bất cứ cái gì;
However: bất cứ cách nào.

Chọn B

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

.................. playing professional basketball, she also enjoys tennis.

Besides

Moreover

Apart

Together

Xem đáp án

Câu đề bài: Bên cạnh việc chơi bóng rổ chuyên nghiệp, cô ấy cũng thích quần vợt.
Đáp án A. Besides something: bên cạnh cái gì, ngoài cái gì ra.
Các đáp án còn lại:
B. Moreover: Hơn nữa;
C. Apart from something: Ngoài cái gì ra, ngoại trừ cái gì;
D. Together with something: Cùng với cái gì.

Chọn A

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’ve pushed___________with the work because I want to finish it today.

up

through

on

out

Xem đáp án

Câu đề bài: Tôi đã tăng tiến độ công việc bởi tôi muốn hoàn thành nó trong ngày hôm nay.
To push on: tiếp tục làm việc gì đó
To push up: đẩy cái gì đó lên
To push through: xô đẩy, xô lấn ai đó
To push out: đẩy cái gì đó ra ngoài

Chọn C

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In order to sustain a snowfall, there must be__________to feed the growing ice crystals.

of constant inflow of moisture

a constant inflow of moisture is

moisture constant flowed in

a constant inflow of moisture

Xem đáp án

Câu đề bài: Để duy trì việc tuyết rơi, cần phải có một dòng chảy liên tục của độ ẩm để cung cấp sự gia tăng các tinh thể nước đá.
Cấu trúc: There + be + something + to do something: cần có cái gì đề làm gì.

Chọn D

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Never before________as accelerated as they are now during the technological age.

have historical changes been

B have been historical changes 

historical changes have been

historical have changes been

Xem đáp án

Câu đề bài: Những thay đổi lịch sử chưa bao giờ được gia tăng tốc độ như giờ đây trong thời đại công nghệ.
? Đảo ngữ với Never before: chưa bao giờ, chưa từng có.

Chọn A

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Did you have a good time at the Jordans”.

“Not really. I__________I’ll ever visit them again.”

won’t be thinking

think not

am not thinking

don’t think

Xem đáp án

Câu đề bài: "Ở Jordans vui không? ”
"Không hẳn. Tôi không nghĩ mình sẽ quay trở lại thăm nơi này một lần nào nữa."
? Nêu ý kiến quan điểm chỉ cần dùng thì hiện tại đơn

Chọn D

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Having finished her presentation, the speaker asked___________anyone had any questions.

that

if

what

why

Xem đáp án
Câu đề bài: Sau khi kết thúc bài thuyết trình, người diễn thuyết hỏi liệu có ai có câu hỏi nào không.
If/ whether + mệnh đề: nếu, liệu việc gì có diễn ra
Chọn B
57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Such approaches should be supported and mainstreamed in health interventions in order to____________positive behavior change.

put off

set off

bring about

hold up

Xem đáp án
Câu đề bài: Cách tiếp cận như vậy nên được ủng hộ và trở nên phổ biến trong các can thiệp y tế để mà thay đổi hành vi mang tính tích cực. 
A. put off: trì hoãn B. set off: bắt đầu, khởi hành 
C. bring about: dẫn đến, gây ra D. hold up: trì hoãn
Chọn C
58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

While it is difficult for some people to change unhealthy habits, there are__________for exercising frequently and eating fewer fatty foods.

an excellent reason

excellent reasons

excellent to reason

much excellent reasons

Xem đáp án
Câu đề bài: Trong khi nó khó khăn cho một vài người để thay đổi những thói quen không tốt cho sức khỏe, có những _________ cho việc tập thể dục thưởng xuyên và ăn ít thực phẩm giàu chất béo.
There are + N số nhiều và much + N không đếm được.
Chọn B
59. Trắc nghiệm
• 1 điểm
- Tina is still looking for a decent flat.
- How long__________?

has she been looking

is she looking

was she looking

had she looked

Xem đáp án

Câu đề bài: “Tina vẫn đang tìm kiếm một căn hộ phù hợp. ” - “Cô ấy tìm được bao lâu rồi?”
Việc Tina tìm kiếm đã diễn ra trong quá khứ, đang tiếp diễn ở hiện tại và sẽ còn tiếp tục ở tương lai nên ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Chọn A

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You know that eating fruit as a snack is_______healthier for us than eating chips, yet_______of us actually do so.

so-some

much-few

very-most

as-none

Xem đáp án

Câu đề bài: Ta biết rằnợ ăn trái cây cho bữa ăn nhẹ là _________tốt hơn cho chúng ta hơn là ăn khoai tây chiên, nhưng _________ trong số chúng ta thực sự làm như vậy.
Ở chỗ trống thứ nhất là bổ trợ cho so sánh hơn kém, ta chỉ cần thêm “much” phía trước, ở chỗ thứ 2 để thể hiện sự tương phản nên ta dùng few chứ không phải some hay most.

Chọn B

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They were travelling on the same train so they_________. But, of course, we don’t know if they did.

might meet

may have met

should probably met

could meet

Xem đáp án

Câu đề bài: Họ đang đi trên cùng một chuyến tàu vì vậy họ _________.Nhưng, dĩ nhiên rồi, chúng ta không biết liệu họ có đã làm vậy hay không.
May/ might + V: có thể làm gì, việc gì có thể xảy ra;
May/ might + have V-ed/III: việc gì có thể đã xảy ra.
? Ở đây việc họ gặp nhau là có thể đã xảy ra trong quá khứ bởi họ đã đi chung một chuyến tàu.

Chọn B

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Simon crept into the house very quickly  _____his parents would not notice how late he was.

in case

if

in order that

for fear that

Xem đáp án

Câu đề bài: Simon len lỏi vào ngôi nhà rất nhanh _________ bố mẹ anh ta sẽ KHÔNG đế ý anh ta về trễ đến mức nào. .
A. in case: trong trường hợp B. if: nếu, liệu
C. in order that = so that: để D. for fear that: vì sợ rằng

Chọn C

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can't meet you right now. I_______at the moment.

will service my car

am having my car serviced

am serviced my car

am making my car serviced

Xem đáp án

Câu đề bài: Tôi không thể gặp bạn ngay bây giờ được. Tôi _________ ngay tại lúc này.
At the moment ? câu tiếp diễn
To have a car serviced: mang xe đi bảo trì.

Chọn B

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All_________provided a living for nearly 90 percent of the population of the American colonies.

The thing needed

that is needed

what is needed

for our needs

Xem đáp án
All là đại từ nên “that” đặt sau đó với vai trò là đại từ quan hệ.
Chọn B
65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________employees in the postal service has meant slower service in the last two years.

Less

Fewer

Few

Least

Xem đáp án

Dựa trên ngữ nghĩa: Ít nhân viên hơn trong ngành dịch vụ bưu điện đồng nghĩa với dịch vụ chậm hơn trong hai năm qua.
Nên đáp án là Fewer + N số nhiều: ít hơn
Less + N không đếm được: ít hơn
The least + adj: ít...nhất
Few: hầu như không

Chọn B

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“What’s wrong with Robert?”-“I don’t know. He________up, slammed the door and stormed out of the building.”

has got

was getting

had got

got

Xem đáp án

Câu hỏi về thì động từ, trong câu là chuỗi các sự việc xảy ra liên tiếp trong quá khứ nên chia ở quá khứ đơn.
? Hành động “get up” cũng chia ở quá khứ đơn

Chọn D

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They had their baby daughter in June and, since then, they________in restaurants very often.

didn’t use to eat

weren’t able to eat

couldn’t eat

haven’t able to eat

Xem đáp án

Nghĩa câu đề: Họ sinh con gái vào tháng 6 và từ đó họ đã không thể đi ăn ngoài nhà hàng thường xuyên.
? Từ một mốc trong quá khứ kéo dài đến hiện tại: chia hiện tại hoàn thành.

Chọn D

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You________plenty of time in case the bus__________; otherwise, you’ll risk missing your ferry.

must have allowed - delays

ought to be allowed - has delayed

had better allow - is delayed

were allowed - was delayed

Xem đáp án

Chọn C
Chỗ trống 1: Chỉ lởi khuyên vì có cụm In case: phòng trường hợp.
Chỗ trống 2: Giả định không có thực ở hiện tại.
Nghĩa của câu: Anh nên dự tính nhiều thời gian phòng trường hợp xe buýt bị hoãn.
? Chỉ đáp án C là chính xác.

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Scientists have found a way by which they can convert all blood types into O- type blood,________?

can they

has it

haven’t they

have they

Xem đáp án
Câu hỏi đuôi: Chủ ngữ “scientists” chuyển thành “they”, “have” chuyển thành “haven’t”.
Chọn C
70. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Did you enjoy your graduation ceremony?”
“Oh yes; I didn’t like__________photographed all the time, though.”

to have been

having been

being

it to be

Xem đáp án
Câu bài cho là câu bị động, mà “like + V_ing” nên đáp án là “being”.
Chọn C
71. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Visitors to the park must pay an entrance and boat fee, which is approximately $60 regardless of the number of people__________.

on aboard

on the board

aboard

boarding

Xem đáp án
Abroad (adv): ở nước ngoài.
Chọn C
72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He admits that quite__________very experienced climbers have died on the West Ridge route.

a little

a few

some

few

Xem đáp án
Danh từ là “climbers” nên loại A, có từ “quite” nên loại tiếp C.
Cần một lượng từ mang nghĩa một ít người leo núi rất kinh nghiệm nên ta chọn “a few” thay vì “few”, vì “few” mang nghĩa hầu như không.
Chọn B
73. Trắc nghiệm
• 1 điểm
___________in Central Park every year to commemorate John Lennon’s death and to argue for stricter gun laws.

Huge crowds there are

There are huge crowds

That there are huge clouds

Are there huge crowds

Xem đáp án
Sử dụng cấu trúc there are để giới thiệu.
Thấy trong câu không có hình thức đảo ngữ nên ta chọn B.
Chọn B
74. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Do you need any help with those grocery bags?” “__________to ask! Thank you!”

What kind are you

How kind are you

What kind of you

How kind of you

Xem đáp án

Trong văn nói, ta sử dụng cấu trúc how kind of sb to do sth: ai đó thật tốt vì...

Chọn D

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Only after food has been dried or canned_____________.

that it should be stored for later consumption

should be stored for later consumption

should it be stored for later consumption

it should be stored for later consumption

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Đảo ngữ

Cấu trúc: Only after + S + V (hoàn thành) + trợ động từ + S + V

Khi Only after đứng đầu câu, ta phải đảo ngữ ở mệnh đề chính:

Only after food has been dried or canned → Mệnh đề này đúng ngữ pháp.

Mệnh đề chính phải có trợ động từ đứng trước chủ ngữ, và mang nghĩa bị động, dùng "should it be stored".

Chọn C.

Dịch: Chỉ sau khi thực phẩm đã được sấy khô hoặc đóng hộp, nó mới nên được bảo quản để sử dụng sau.

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Young children often miss out__________the nutrition needed for their growing bodies, as well as the education necessary for their expanding minds.

of

on

in

to

Xem đáp án
Câu đề bài: Trẻ nhỏ thường bỏ lỡ _________ dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể đang phát triển của chúng, cũng như giáo dục cần thiết cho sự mở rộng tâm trí của chúng.
To miss out on something = to fail to use an opportunity to enjoy or get an advantage from something: bỏ lỡ cơ hội thưởng thức hay hưởng lợi từ cái gì.
Chọn B
77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Never_______more people _________ in charity work than now.

do/ participate

have/ participated

did/ participate

had/ participated

Xem đáp án

Câu đề bài: Chưa bao giờ có nhiều người _________ vào công việc từ thiện hơn bây giờ.
Đáp án B ? so sánh quá khứ với hiện tại, dùng thì hiện tại hoàn thành để diễn tả dòng thời gian từ quá khứ tiếp diễn đến hiện tại.
To participate in something: tham gia vào cái gì.

Chọn B

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The A.I. expert wanted to have his assistant _______ the newly made robot.

activate

activated

activating

to activater

Xem đáp án

Câu đề bài: Chuyên gia A.I muốn có trợ lí của anh ấy kích hoạt robot mới được tạo ra.
? Đáp án A. activate.
To have something done: có việc gì đó được làm, thường không phải do bản thân mình làm.
Have somebody do something: nhờ/ có ai làm việc gì.

Chọn A

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She__________forher parents’ support during her university education, but she prefered to work part-time and support herself.

could have asked

should have asked

ought to ask

must have asked

Xem đáp án
Câu đề bài: Cô _________ sự hỗ trợ của cha mẹ cô trong giáo dục đại học của cô, nhưng cô thích làm việc bán thời gian và hỗ trợ bản thân hơn.
Đáp án A. could have asked.
Cô ấy đã quyết định đi làm bán thời gian và tự hỗ trợ bản thân về mặt tài chính trong thời gian học đại học trong khi có thể nhờ bố mẹ.
? could have done something: lẽ ra đã có thể làm gì.
Chọn A
80. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“What did Maria ask you?”
“She asked me____________I had ever been abroad.”

that

for

whether

about

Xem đáp án

Câu đề bài: ‘Maria đã hỏi bạn điều gì vậy?’
‘Cô ấy hỏi tôi _________ tôi đã từng ở nước ngoài.' 
Đáp án C: liệu
That: rằng; About: về.
Whether ... (or not): liệu đã hay chưa.

Chọn C

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Emma and Karen used to be ______ good friends that I’m surprised they don’t get on now.

such

enough

so

too

Xem đáp án

Câu đề bài: Emma và Karen từng là những người bạn tốt nên tôi rất ngạc nhiên khi bây giờ họ không còn hòa thuận nữa.
Đáp án A. such 
Các đáp án còn lại:
B. đủ C. vậy D. cũng thế 
So + adj/such + N that: như thế nào đến mức mà.

Chọn A

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm
During the course, you will be given a test_________other week and a final exam at the end.

some

either

several

every

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Cụm từ cần điền là một trạng từ chỉ tần suất lặp lại theo thời gian. Trong ngữ cảnh này, ta cần nói rằng bài kiểm tra sẽ được tổ chức cách tuần → nghĩa là mỗi hai tuần một lần.

Xét các đáp án khác:

A. some → không cụ thể, không phù hợp vì “some other week” không phải cụm chuẩn.

B. either → dùng để nói về một trong hai, không phù hợp với ý "cách tuần".

C. several → chỉ số lượng nhiều nhưng không phù hợp để chỉ tần suất định kỳ.

Dựa vào cấu trúc cố định "every other week", chọn D.

Dịch: Trong khóa học, bạn sẽ được làm bài kiểm tra hai tuần một lần và một bài thi cuối khóa.

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Small companies may take their goods abroad for trade show without paying foreign value-added taxes by acquiring________an ATA carnet.

a document calls

a document called

calls a document

called a document

Xem đáp án

Câu đề bài: Các công ty nhỏ có thể mang hàng hóa ra nước ngoài để tham gia triển lãm thương mại mà không phải trả thuế giá trị gia tăng của nước ngoài bằng cách mua lại ___________một số tạm nhập tái xuất.
To acquire something: kiếm, lấy được cái gì.
—» Ở đây ta dùng dạng rút gọn của “a document vvhich is called”.

Chọn B

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Your sister has lost an awful lot of weight. She must have been on a diet,_________?

mustn’t she

needn’t she

haven’t she

hasn’t she

Xem đáp án

Câu đề bài: Chị gái của bạn đã giảm được rất nhiều cân. Cô ấy phải có chế độ ăn kiêng, ___________?
Đáp án D: cấu trúc câu hỏi đuôi
Câu hỏi đuôi với “must”chỉ sự dự đoán về quá khứ (must + have + done sth).
—» Dùng have/has trong câu hỏi đuôi.

Chọn D

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The rat population is rapidly_________the increase, bringing with it increased risk of diseases.

in

on

with

for

Xem đáp án

Câu đề bài: Số lượng chuột nhanh chóng ________ gia tăng, mang theo nó là tăng nguy cơ mắc bệnh.
Đáp án B. on
To be on the rise/ increase: đang gia tăng.

Chọn B

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They ______ married for two years or so when Roy employed a very attractive Indian secretary in his Glasgow office.

only have been

were only

have only been

had only been

Xem đáp án
Câu đề bài: Họ đã cưới nhau được khoảng hai năm khi Roy thuê một thư kí Ấn Độ rất hấp dẫn tại văn phòng ở Glasgow của mình.
Việc Roy thuê cô nhân viên hấp dẫn xảy ra sau việc họ kết hôn được 2 năm nên ta chia vế trước lùi một thì về thời gian. —» quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
Chọn D 
87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In 1962 the American Telephone and Telegraph Company launched telstar,________communications satellite to transmit telephone and television signals.

it was a first

that was the first

first it was a

the first

Xem đáp án

Câu đề bài: Trong năm 1962, Công ti điện thoại và điện báo Mĩ đã ra mắt telstar, __________ truyền thông vệ tinh để truyền tín hiệu điện thoại và truyền hình.
—»Mệnh đề quan hệ không giới hạn được rút gọn với số thứ tự.

Chọn D

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They can't adequately provide basic necessities for themselves, ________afford to save money for the future.

much less

not only

so to speak

regardless of

Xem đáp án

Câu đề bài: Họ không thể cung cấp đầy đủ những nhu yếu phẩm cơ bản cho chính họ, _________ khả năng để tiết kiệm tiền cho tương lai.
Đáp án A: ít hơn nhiều
Các đáp án còn lại:
B. không chỉ C. để giải thích D. bất chấp, không quan tâm

Chọn A

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The lecturer recommended___________a number of books before the exam.

to read

reading

we reading

to have read

Xem đáp án

Câu đề bài: Giáo viên đề nghị _________ một số sách trước bài kiểm tra.
To recommend doing something: đề nghị/ giới thiệu làm gì.
= recommend (that) somebody do something.

Chọn B

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We’d better leave early tomorrow__________there’s a lot of traffic when we get to London.

unless

so long as

in case

if

Xem đáp án

Câu đề bài: Chúng ta nên đi sớm vào ngày mai __________ có rất nhiều giao thông khi chúng ta đến Luân Đôn.
Đáp án C: trong trường hợp, phòng khi
Các đáp án còn lại:
A. trừ khi B. miễn là D. nếu

Chọn C

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“What happened to the plane?” “It had hardly touched down__________it burst into flames.”

than

that

while

when

Xem đáp án

Câu đề bài: “Chuyện gì đã xảy xa với chiếc máy bay vậy?”
“Nó gần như vừa chạm đất thì nổ tung.”
Đáp án D: when
Hardly had something happened when + quá khứ đơn
= No sooner had something happened than + quá khứ đơn.
—» Việc gì vừa diễn ra thì việc khác cũng diễn ra. (2 việc diễn ra gần như cùng lúc).

Chọn D

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Isn’t your class picnic today?” “No, ourplans for the picnic________”

fell through

fell down

fell off

fell over

Xem đáp án

Câu đề bài: “Buổi dã ngoại của lớp bạn không phải là hôm nay hả?"
“Không, kế hoạch của chúng tớ cho chuyến dã ngoại __________________.”
Đáp án A: thất bại
To fall through = to fail, to come to nothing: thất bại, đổ võ.
Các đáp án còn lại:
B. ngã xuống c. rơi khỏi D. ngã ngửa

Chọn A

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Although thunder and lightning are produced at the same time, light waves travel faster________, so we see the lightning before we hear the thunder.

do sound waves

than sound waves are

than sound waves do

sound waves

Xem đáp án

Câu đề bài: “Mặc dù sấm và sét được tạo ra cùng một lúc, sóng ánh sáng đi xa hơn___________, vì vậy chúng ta thấy sét trước khi chúng ta nghe thấy sấm ".
Đáp án C: than sound waves do
—» Đây là cách nói rút gọn của “than sound waves travel”: cấu trúc so sánh hơn kém:
S + V + trạng từ ngắn đuôi er/dài thêm more + than + S + V.

Chọn C

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ was expected, these discussions raised temperatures in the chapter hall.

Such

So

As

That

Xem đáp án

Câu đề bài:_________ đã mong đợi, những cuộc thảo luận này đã làm nóng cả hội trường.
Đáp án C: như
Các đáp án còn lại:
A. như vậy B. vì vậy D. rằng
As be expected: như mong đợi;
So + adj/Such + N .... + that: như thế nào đến mức nào...

Chọn C

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’d rather you __________say anything to John about his converstion.

didn’t

don’t

hadn’t

won’t

Xem đáp án

Câu đề bài: Tôi mong rằng bạn ____________ nói bất cứ điều gì cho John về cuộc hội thoại của anh ấy.
Đáp án A: didn’t
Would rather sb did sth: mong rằng ai đó không làm gì (ở hiện tại);
Would rather sb hadn’t done sth: mong rằng ai đó đã không làm gì (nhưng đã
làm);
Would rather sb would do sth: mong rằng ai sẽ làm gì;
Would rather do sth than do sth: thích làm gì hơn làm gì = prefer doing sth to
doing sth.

Chọn A

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Seeing the children playing hide and seek in the school yard,_________.

I thought of the times long ago when I did the same thing

one of the children hid behind a huge tree

it had a lot of fun

my friends called me to pick them up at the bus stop

Xem đáp án

Câu đề bài: Thấy bọn trẻ chơi trốn tìm trong sân trường,
Đáp án A: Tôi nghĩ về tôi rất lâu về trước cũng từng chơi như vậy.
Các đáp án còn lại:
B. một trong những đứa trẻ trốn đằng sau cái cây khổng lồ.
C. nó có rất nhiều niềm vui đó
D. bạn bè của tôi đã gọi cho tôi để đón họ tại trạm xe bus.
—» Ở đây vế trước không nhắc đến chủ ngữ bởi cả 2 vế có chung chủ ngữ, và chủ ngữ ở đây không gì khác chính là nhân vật “tôi” - nhìn và do đó nghĩ.

Chọn A

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________the children are staying at their grandmother's, let's go out for the evening.

Since

When

As a result

Due to

Xem đáp án

Câu đề bài: ___________ bọn trẻ ở cùng với bà của chúng, chúng ta hãy cùng nhau đi chơi tối.
Đáp án A. Since + mệnh đề: Bởi vì. = Because, As.
Các đáp án còn lại:
B. When + mệnh đề: khi
C. As a result: kết quả là
D. Due to + N: bởi vì

Chọn A

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 If I hadn’t stayed up so late last night, I_______so tired this morning.

don’t feel

felt

didn’t feel

wouldn’t have felt

Xem đáp án
Câu đề bài: Nếu tối qua tôi không thức muộn đến vậy, tôi _________rất mệt vào sáng nay.
Đáp án D. đã không cảm thấy
Cấu trúc câu điều kiện loại 3
If + quá khứ hoàn thành, S + would have done sth.
—» Giả định về 1 điều gì đó không thật ở quá khứ.
Chọn D
99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His ability_________mathematics in a short time is wholly admirable.

to work out

not to work out

work out

working out

Xem đáp án

Câu đề bài: Khả năng__________toán học trong thời gian ngắn của anh ta là hoàn toàn đáng ngưỡng mộ.
Đáp án A: to work out
To work sth out = to do a calculation/ fínd an answer: tính toán, giải quyết 1 bài toán/ 1 vấn đề.
Cấu trúc abilityy + to V: có khả năng làm việc gì đó

Chọn A

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Over the next months, he applied himself  ________the technique.

to improve

in improving

to improving

in improving

Xem đáp án

Câu đề bài: Trong vài tháng sau đó, anh ấy đã nỗ lực hết mình để cải thiện kĩ thuật.
To apply oneself to doing sth = to devote oneself to doing sth: nỗ lực, cống hiến hết mình cho cái gì.

Chọn C

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is the recommendation of the consultants that the patient______under medical supervision.

treating

treated

be treated

is treated

Xem đáp án

Câu đề bài: Các chuyên gia tư vấn khuyến cáo rằng bệnh nhân ___________sự giám sát y tế.
Đáp án C: be treated
Cấu trúc câu bị động:
It is the recommendation of sb that/ it is recommended (by sb) that + S + V nguyên mẫu (không chia) + O. —» Ai đó khuyến cáo nên làm gì.
—» It is the recommendatìon of sb that sth be done: Ai đó khuyến cáo việc gì nên được làm.

Chọn C

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The washing machine has broken down again. I think I should get  ________.

a new

a new one

new

new one

Xem đáp án

Câu đề bài: Cái máy giặt này lại hỏng nữa rồi. Tôi nghĩ mình nên mua_________.
Đáp án B: a new one: một cái mới
Ở đây one thay thế cho washing machine (máy giặt) để tránh lặp từ, máy giặt đếm được nên ta có thể thêm “a” phía trước, “new” là tính từ bổ nghĩa cho “one”.
To need something: cần một cái gì đó.

Chọn B

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The cook made________that some people were not served.

so much food

so few food

so little food

too little

Xem đáp án

Câu đề bài: Đầu bếp làm _________ khiến một số người không được phục vụ.
Đáp án C: so little food.
Food (thức ăn) là danh từ không đếm được nên ta không dùng với “few” (1 vài). Too little: quá ít, nhưng đáp án này không có từ “food” —» làm quá ít cái gì?
Dựa theo ngữ nghĩa, “một vài người không được phục vụ” —» Thiếu thức ăn hay quá ít thức ăn.

Chọn C

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“What are you doing here now? You ______ be here for another three hours.”
“I know. We got an early start, and it took less time than we expected. I hope you don’t mind."

A.couldn’t

had better not

might not

aren’t supposed to

Xem đáp án

Câu đề bài: “Bạn đang làm việc gì ở đây vậy? Bạn __________ ở đây thêm 3 tiếng nữa.”
“Tôi biết. Chúng tôi đã bắt đầu sớm, và mất ít thời gian hơn dự kiến. Tôi mong rằng anh không thấy phiền.”
Đáp án D. aren’t supposed to
To be supposed to do sth = to be expected to do sth: được kì vọng, mong đợi làm điều gì.
Các đáp án còn lại:
A. couldn’t: không thể B. had better not: không nên
C. might not: có thể không

Chọn D

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 _________this book by the time it is due back to the library?

Will you read

Will you have read

Will you be reading

Have you read

Xem đáp án
Câu đề bài: Liệu bạn có hoàn thành xong việc đọc cuốn sách này vào thời hạn phải mang nó trả lại thư viện không?
Đáp án B. Will you have read
—» Ở đây ta cần phải dùng thì tương lai hoàn thành bởi vì thời gian là ở tương lai (chưa mang cuốn sách trả lại), việc đọc ở đây cần phải hoàn thành trước khi mang cuốn sách trả lại nên nó phải ở dạng hoàn thành.
“By the time" cũng là cụm từ chỉ thời gian thường được dùng trong thì này.
Chọn B
106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She made a promise to be committed to her husband no matter what________.

It can be better or worse

Better than worse

Either better or worse

For better or for worse

Xem đáp án

Câu đề bài: Cô ấy đã hứa luôn ở bên cạnh chồng mình, dù cho điều gì xảy ra,_________.
Đáp án D. For better or for worse.
For better or (for) worse —» to accept bad results of the action as well as the good ones.
—» Bất chấp hậu quả ra sao.

Chọn D

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One member of the project group_______the boss and was fired immediately.

came up against

came up with

talked back to

put up with

Xem đáp án
Câu đề bài: Một thành viên của nhóm kế hoạch đã cãi lại sếp và bị đuổi việc ngay lập tức.
Đáp án C. talked back to
To talk back to sb = to answer sb in a rude way: nói chuyện thô lỗ,
Các đáp án còn lại:
A. come up against a problem: vấp phải 1 vấn đề;
B. come up with an idea: nảy ra một ý tưởng;
D. put up with sb/sth: chịu đựng ai/cái gì.
Chọn C
108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Not until we________the school for children with disabilities________how they overcome difficulties.

had visited/ did we know

visited/ had we known

visited/ did we know

have visited/ did we know

Xem đáp án

Câu đề bài: Mãi cho đến khi chúng tôi đên thăm trường dành cho trẻ khiêm khuyết chúng tôi mới hay về cách chúng đã vượt qua được khó khăn của chính mình.
Đáp án C. visited/ did we know
Not until sb did sth + đảo ngữ: mãi cho đến khi ai làm gì rồi mới...

Chọn C

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Congress has decreed that the gasoline tax__________.

abolish

abolished

be abolished

been abolished

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Cấu trúc câu giả định: S + decree/suggest/demand + that S + V nguyên mẫu + O

→ ra quyết định/đề nghị/yêu cầu rằng ...

Ở đây thuế xăng dầu “được” loại bỏ nên là phải chia dạng bị động: be Vp2

Dịch: Quốc hội đã ra lệnh bãi bỏ thuế xăng dầu.

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________I ask him for the money he owes me, he says he will bring it in afew days, but I don’t think he has got it all.

Whatever

However

Whenever

Wherever

Xem đáp án

Câu đề bài: __________ tôi báo anh ta trả lại so tiền mà anh ta nợ tôi, anh ta nói rằng vài ngày sau sẽ mang trả nhưng tôi không hề nghĩ anh ta có nó.
Đáp án C. Whenever: Bất cứ khi nào
Các đáp án còn lại:
A. Whatever: Bất cứ cái gì; B. However: Bất cứ cách nào;
D. Wherever: Bất cứ nơi đâu.

Chọn C

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Some body forgot this hat. I wonder_________.”

whose is this hat

whose hat is

whose hat this is

is this whose hat

Xem đáp án

Câu đề bài: "Ai đó bỏ quên chiếc mũ này rồi. Tôi tự hỏi đây là mũ của ai. ”
Đáp án C. whose hat this is.
Mũ của ai thì phải là whose hat, đây là câu khẳng định về một nghi vấn chứ không phải một câu hỏi nên ta phải đảo this lên trước is chứ không phải là “whose hat is this”.

Chọn C

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm
By this time next summer, you .................. your studies.

completes

will complete

are completing

will have completed

Xem đáp án

cấu trúc By this time next (week/ year/ summer...), S + V (tương lai hoàn thành-will have PII).

Chọn D

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With greatly increased workloads, everyone is .................. pressure now.

under

above

upon

out of

Xem đáp án

 cấu trúc to be under pressure: chịu áp lực
Dịch nghĩa: Với số lượng công việc ngày càng gia tăng, mọi người bây giờ đều chịu áp lực.

Chọn A

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Not a word .................. since the exam started.

she wrote

she had written

has she written

she has written

Xem đáp án
Giải thích: cấu trúc câu đảo ngữ bắt đầu bằng NOT:
Not + N + trợ động từ + S + V
Dịch: Dù chỉ một từ cô ta vẫn chưa viết được kể từ khi kì thi bắt đầu.
Chọn C
115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Alice didn't expect .................. to Tom's party.

asking

being asked

to ask

to be asked

Xem đáp án

Ngữ pháp: câu bị động với động từ nguyên thể có “to” là to be Vp2
Dịch nghĩa: Alice không mong đợi được bảo tới bữa tiệc của Tom.

Chọn D

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When he realized the police had spotted him, the man .................. the exit as quickly as possible.

made off

made for

made out

made up

Xem đáp án

Chọn B

A. make off: bỏ trốn B. make for: chạy đến, hướng đến
C. make out: hiểu được, hiểu ra D. make up: dựng lên, bịa chuyện
Make off có nghĩa là bỏ trốn nhưng sau make off không có tân ngữ đi kèm ?
make for : chạy tới đâu
Dịch nghĩa: Khi anh ta nhận ra cảnh sát đã phát hiện ra mình, người đàn ông hướng đến lối thoát hiểm càng nhanh càng tốt

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He .................. not having finished the project.

reproached his secretary for

allowed his secretary to

resented his secretary of

was furious with his secretary at

Xem đáp án

A. reproach sb for (not) doing sth: mắng ai vì (không) làm gì
B. allow sb to do sth: cho phép ai làm gì
C. resent sb of doing sth: không bằng lòng khi ai đó làm gì
D. be furious with sb at sth: tức giận ai vì cái gì
Dịch nghĩa: Ông ấy mắng thư kí của ông ấy vì đã không hoàn thành dự án.

Chọn A

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter apologized for .................. noise in the class.

making

make

not make

to make

Xem đáp án
Mẫu câu: apologized for doing sth: Xin lỗi vì đã làm gì
Apologized to sb for doing sth: Xin lỗi ai vì đã làm gì
Chọn A
119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

.................. by his work, he threw himself on his bed.

Being exhausted

Having been exhausted

Exhausted

Exhausting

Xem đáp án

Ngữ pháp: Danh động từ hoàn thành và Phân từ hoàn thành (Having PII) có thể làm chủ ngữ trong câu, diễn tà hành động đã xảy ra trước rồi.
Ee: I had finished mv homevvork before I went to bed = having finhished my homework before I vvent to bed
He entered the room and he turned on the light = Enterine the room and he tumed on the lights

Chọn B

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They have considered ali the 100 applications, .................. seem suitable for the position.

none of them

none of these

none of which

none of whom

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

“applications” là danh từ chỉ vật, dùng “which” cho mệnh đề quan hệ. Chọn C.

Dịch: Họ đã xem xét tất cả 100 đơn xin việc nhưng không có đơn nào phù hợp với vị trí này.

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm
- I have gone to the doctor's to have a check up.
- You ...................................You just had your check-up last week!

didn't need to go

needn’t have gone

needn’t go

don’t need to go

Xem đáp án
Phân biệt: need to do st: cần làm gì
needn’t have done st: không cần đã làm gì, nhưng thực tế là làm rồi Dịch:
- Tớ đã đến bác sĩ để làm một cuộc kiểm tra.
- Cậu lẽ ra không cần. Cậu vừa kiểm tra tuần trước mà!
Chọn B
122. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The song .................. by our listeners as their favourite of the week is “Goodbye Baby” by the Tunesmiths.

is chosen

having chosen

chosen

was chosen

Xem đáp án
Giản lược mệnh đề quan hệ trong câu bị động
Bài hát được những thính giả của chúng tôi lựa chọn như bài hát yêu thích của tuần là bài hát “Goodbye Baby”
Chọn C
123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t walk in these high-heeled boots. I keep ..................

falling off

falling back

falling over

falling out

Xem đáp án
A. falling off: giảm
B. falling back: rút lui
C. falling over: vấp ngã
D. falling out: xõa ra (tóc)
Chọn C
124. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You can meet Mr. Pike, who is .................. behalf .................. the university to solve the problems of foreign students

on/ of

in/ for

with/ at

for/ at

Xem đáp án
Giải thích: cụm từ: to be on be half of: đại diện cho...
Dịch nghĩa: Bạn có thể gặp ông Pike, người đại diện cho trường đại học giải quyết các vấn đề của các sinh viên nước ngoài.
Chọn A
125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was the first in her family .................. a college education.

get

getting

gotten

to get

Xem đáp án

Giải thích: sau số thứ tự the first/ second/ third.../ only/ last + to
Dịch nghĩa: Cô ấy là người đầu tiên trong gia đình đỗ vào trường cao đẳng sư phạm.

Chọn D

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What beautiful eyes..................!

does she have

she has

has she

she doesn't have

Xem đáp án
Giải thích: cấu trúc cảm thán
What + (a/an) + (adj) + N(s) +(S + V)! = cái gì mới... làm sao
Dịch nghĩa: Đôi mắt của cô ấy mới đẹp làm sao.
Các phương án khác không đúng với cấu trúc câu cảm thán.
Chọn B
127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

.................. long, I’m sure you will be speaking English.................. a native speaker.

After/ like

Before/ like

After/ for

Before/ for

Xem đáp án

Giải thích: Before long = Không lâu
Do sth like sb = làm gì giống ai đó
Dịch nghĩa: Không lâu nữa, tôi chắc chắn rằng bạn sẽ nói tiếng Anh như một người bản xứ.
A. After/ like
Không có cấu trúc “After long”.
C. After/ with
Không có cấu trúc “After long”.
For = cho. Không có cấu trúc “speak for sb”.
D. Before/ for
For = cho. Không có cấu trúc “speak for sb”.

Chọn B

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fiona is very angry .................. her boss’s decision to sack several members of staff.

against

by

for

about

Xem đáp án

Giải thích: cấu trúc
Angry + at / about / over + sth = tức giận về việc gì
Dịch nghĩa: Fiona rất tức giận về quyết định sa thải vài thành viên trong đội ngũ nhân viên của sếp cô ấy.
against = trái ngược, đối nghịch lại
“Angry” không đi với giới từ “against”.
by = bằng
“Angry” không đi với giới từ “by”.
C. for = cho
/Angry + with / at + sb + about /for + sth “ tức giận với ai về việc gì
Khi có cả vế tức giận với ai thì mới có thể dùng “for”.

Chọn D

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He hurried .................. he wouldn’t be late for class.

since

as if

unless

so that

Xem đáp án

Giải thích: Giữa hai vế của câu có mối quan hệ mục đích, vế sau là mục đích của vế trước. Do đó ta cần dùng từ nối "so that" = để cho, để mà.
Dịch nghĩa: Anh ấy gấp rút hơn để anh sẽ không bị muộn học.
since = bởi vì
Là từ nối giữa hai vế có mối quan hệ nguyên nhân – kết quả.
as if = cứ như là
Là từ nối giữa hai vế có mối quan hệ giả thiết - kết quả.
C. unless = nếu không
Là từ nối trong câu điều kiện.

Chọn D

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When his parents are away, his oldest brother..................

knocks it off

calls the shots

draws the line

is in the same boat

Xem đáp án
Giải thích: Thành ngữ
Call the shots = chỉ huy, quyết định về những việc cần làm
Dịch nghĩa: Khi bố me cậu ấy đang xa nhà, người anh cả của cậu ấy chỉ huy, quyết định mọi việc.
A. knocks it off = được dùng để nói ai đó đừng làm ồn hoặc làm phiền bạn
C. draws the line = đặt giới hạn cho việc gì; phân biệt giữa hai thứ tương tự nhau
D. is in the same boat = ở trong cùng một hoàn cảnh
Chọn B
131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If he had been more careful, he..................

won’t fall

wouldn’t fall

wouldn’t have fallen

would have fallen

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 3

Dựa vào mệnh đề “If” chia ở thì quá khứ hoàn thành, vậy đây là câu điều kiện loại 3 diễn tả điều kiện và kết quả trái với quá khứ.

Cấu trúc: If + S + had + VpII, S + would (not) have VpII

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Nếu anh ta đã cẩn thận hơn, anh ta đã không bị ngã.

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We should participate in the movements .................. the natural environment.

organizing to conserve

organized conserving

which organize to conserve

organized to conserve

Xem đáp án

Giải thích: cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ
A. Khi hành động mang tính chủ động thì rút gọn động từ thành V-ing
B. Khi hành động mang tính bị động thì rút gọn động từ thành V.(Phân từ II)
C. Khi hành động có tính thứ tự (có các từ như fìrst, second, last, ...) thì rút gọn động từ thành "to + V(nguyên thể)"
Trong câu, danh từ "movements" không trực tiếp thực hiện hành động nên động từ "organize" được rút gọn thành dạng phân từ. Việc bảo vệ môi trường là mục đích của các phong trào này nên "conserve" được dùng ở dạng "to + V(nguyên thể)" để chỉ mục đích.
Dịch nghĩa: Chúng ta nên tham gia vào các phong trào được tổ chức để bảo vệ môi trường tự nhiên.
organizing to conserve = tổ chức để bảo vệ
Chủ ngữ không trực tiếp thực hiện hành động nên không thể rút gọn thành V-ing.
organized conserving = được tổ chức đang bảo vệ
Không thể rút gọn một lúc hai động từ theo cả dạng chủ động và bị động.
which orgạnize to conserve = cái mà tổ chức để bảo vệ
Chủ ngữ không trực tiếp thực hiện hành động nên động từ cần được chia dạng bị động đầy đủ. .

Chọn D

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

John paid $20 for his meal,________he had thought it would cost.

not much as

not so much as

less as

not so many as

Xem đáp án

Cấu trúc so sánh bằng

S + V + so/ as  + adj/ adv  + as

=> Đáp án D

Tạm dịch: John trả 20 đô la cho bữa ăn của anh ấy. Anh ấy nghĩ nó không tốn kém nhiều như vậy

Chọn D

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____over long distances is a fact.

That electricity transmitting

That electricity can be transmitted

That electricity

That can be transmitted

Xem đáp án

Mệnh đề phụ chủ ngữ 

    That/Why/ when / where... S + V  + .... V (số ít) +.....

  Mệnh đề đóng vai trò là S

=> Đáp án B

Tạm dịch: Tôi nghĩ tôi nên ghé thăm mẹ của bạn khi tôi đi qua.

Chọn B

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 _________, sheep were then used for wool.

Having first domesticated for milk production

Having been first domesticated for milk production

Because they had been first domesticated for milk production

Although they had first domesticated for milk production

Xem đáp án
Sai về cấu trúc của câu ( dạng chủ động). Chủ ngữ chung là “sheep” ( cừu) Phải được thuần hóa “ domesticate”
C, D sai về nghĩa và cấu trúc
Tạm dịch: Sau khi được thuần hóa để sản xuất sữa, cừu được dùng để lấy lông.
Đáp án B
136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is a fact that _________form of energy.

electricity being the most useful

electricity is the most useful

the most useful in electricity

electricity the most useful

Xem đáp án
Chỉ có đáp án B vừa đúng ngữ pháp và phù hợp với nghĩa của câu
Tạm dịch: Có một thực tế là điện là một dạng năng lượng hiệu quả nhất
Chọn B
137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The policeman explained to us __________ get to the market.

how

how could

how we could

how could we

Xem đáp án

Câu gián tiếp trật tự giống câu khẳng định
  =>  Đáp án C
Tạm dịch: Cảnh sát giải thích cho chúng tôi làm thế nào chúng tôi có thể đến được chợ.

Chọn C

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is this the address___________you want the package sent?

that

where

to which

which

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Từ which dùng trong mệnh đề xác định để chỉ vật, thay thế cho danh từ the address (địa chỉ) và là tân ngữ cho mệnh đề phụ. Đồng thời ta có cấu trúc send to somewhere (gửi đi đâu) nên phương án C phù hợp nhất.

Dịch: Đây có phải là địa chỉ bạn muốn gửi gói hàng đến không?

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________ parents of Thomas claimed that he was at____home at the time of___robbery.

X-X-the

The -X- the

The -the-the

X – X - a

Xem đáp án
“Parent of Thomas” cần mạo từ “the” để xác định
“Robberry” (vụ trộm cắp)- đã xảy ra => cần mạo từ “the” để xác định
Cụm từ “ at home” không dùng mạo từ
Đáp án B
140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nowadays children would prefer history ________ in more practical ways.

be taught

teach

to be taught

to be teaching

Xem đáp án
Đáp án C
Tạm dịch: Ngày nay trẻ em thích được dạy lịch sử theo cách hiệu quả hơn.
141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the United States _______ the states but Hawaii is an island.

all of

neither of

none of

no of

Xem đáp án

No              + N (danh từ ): không có cái gì

None of 

=> Đáp án B sai vì không có “ of” sau “no”

Neither of + N : không có cái gì (dùng cho 2 đối tượng)

All of + N: tất cả

None of + N: không có cái gì ( dùng cho nhiều đối tượng)

Tạm dịch: Ở nước Mỹ, không có bang nào ngoại trừ Hawaii là đảo

=> Đáp án. C
142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The doctors know that it is very difficult to save the patient's life, _______ they will try their best.

but

although

despite

however

Xem đáp án
But: nhưng
Although: + clause (mệnh đề) :mặc dù
Despite: + N (danh từ) măc dù
However: tuy nhiên
Tạm dịch: Những bác sĩ biết rằng sẽ rất khó có thể cứu sông được bệnh nhân, nhưng họ sẽ cố gắng hết sức.
Đáp án A
143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am sending you my curriculum vitae__________you will have a chance to study it before our interview.

so that

because

for

since

Xem đáp án
So that: để
Because: bởi vì
For: vì
Since : từ khi
Tạm dịch: Tôi sẽ gửi cho bạn sơ yếu lí lịch của tôi để bạn có cơ hội học tập trước cuộc phỏng vấn của chúng ta
Chọn A
144. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He has been selling motorcycles_________.

in ten years

for ten years

ten years ago

since ten years

Xem đáp án
“has been selling” là thì hiện tại hoàn thành và “for” + khoảng thời gian
Đáp án B
Tạm dịch: Anh ta bán xe máy được 10 năm rồi
Chọn B
145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He fell down when he _________towards the church.

run

runs

was running

had run

Xem đáp án
“ When” dùng để diễn tả 1 hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào
Thì quá khứ tiếp diễn
Tạm dịch: Anh ấy bị ngã khi chạy về phía nhà thờ
Đáp án C
146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Columbus_________America more then 400 years ago.

he has gone

has discovered

had discovered

discovered

Xem đáp án
“ago” dấu hiệu của thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Colombus phám phá ra Châu Mỹ hơn 400 năm trước
Đáp án D
147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We _________there when our father died.

still lived

lived still

was still living

were still living

Xem đáp án
“ When” dùng để diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ (when our father died)
Thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Chúng tôi vẫn sống ở đó khi bố mẹ chúng tôi qua đời. 
Đáp án A
148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By Christmas, I_________for you for 6 months.

shall work

Shall have been working

have been working

shall be working

Xem đáp án
‘By Christmas”=> thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
=> Đáp án. B
Tạm dịch: Trước Nô el, tôi sẽ làm việc cho bạn được 6 tháng
Chọn B
149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My family consist _______five people. my parents, my two younger brothers and I.

of

over

up

bright

Xem đáp án
“ consist of” – bao gồm
Tạm dịch: Gia đình tôi gồm có 5 người, bố mẹ của tôi, 2 em trai tôi và tôi.
Đáp án A
150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Now I _____________ Havard University.

am attending

attend

was attending

attended

Xem đáp án
“ Now” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
Tạm dịch: tôi đang học tại trường đại học Havard.
Đáp án A
151. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Having finished her degree, __________________.

she started to work for an international company

It took her 2 years to find a good job

the students carried out many experiments

her job came up to her expectation.

Xem đáp án
Having finished her degree, (sau khi lấy được bằng tốt nghiệp)
Rút gọn mệnh đề khi có cùng chủ ngữ
Chủ ngữ phải là người ( để tạo ra hành động lấy bằng tốt nghiệp)
Chỉ có A và C phù hợp với chủ ngữ là người
Vì “her degree” ( bằng tốt nghiệp của cô ấy) nên chủ ngữ không phải là số nhiều
Loại đáp án C
Đáp án A
152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The United States consists of fifty states, ______ has its own government.

each

each of which

each of them

each of that

Xem đáp án
Giữa hai vế có dấu , mà không phải mệnh đề chỉ nguyên nhân hệ quả
Mệnh đề quan hệ
Chỉ có 2 đáp án là mệnh đề quan hệ là B và D
Loại D vì có dấu , không bao giờ dùng “ that”
Đáp án B
Tạm dịch: Mỹ bao gồm 50 bang, mỗi bang đều có chính quyền của mình.
Chọn B
153. Trắc nghiệm
• 1 điểm
An endangered species is a species________ population is so small that it is in danger of extinction.

what

which

whose

who

Xem đáp án
“Species”, và “population” đều là danh từ
Đứng giữa 2 danh từ thì chỉ có 1 đại từ quan hệ được dùng là “whose”
Tạm dịch: Một loài bị đe dọa là loài mà số lượng của loài đó nhỏ đến nỗi có nguy cơ bị tuyệt chủng.
Đáp án C
154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you know the boy ______ at the party last week?

we talked about

about him we talked

we talk about him

who we talked about him

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Rút gọn đại từ quan hệ: khi dùng đại từ “whom” đóng vai trò làm tân ngữ thì chúng ta được có thể rút gọn đại từ quan hệ này.

=> Mệnh đề quan hệ đầy đủ “whom we talked about” rút gọn thành: “we talked about”.
Dịch: Bạn có biết cậu bé mà chúng ta đã nói trong bữa tiệc tối qua không?

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The exercises which we are doing ______ very difficult.

is

has been

are

was

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Chủ ngữ của mệnh đề là “ the exercises” là số nhiều, động từ chia số nhiều

Chọn C.

Dịch: Những bài tập mà chúng tôi đang tập rất khó.

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The man ______ on the chair behind me kept talking during the film, ______ really annoyed me.

having sat/ that

sitting/ which

to sit/ what

to be sitting/ who

Xem đáp án
“ The man sitting on the chair” => rút gọn mệnh đề quan hệ
“which” được dùng làm từ nối để thay thế toàn bộ nội dung câu phía trước
Tạm dịch: Người đàn ông ngồi trên ghế phía sau tôi tiếp tục nói chuyện trong suốt bộ phim, điều đó thực sự làm tôi khó chịu.
=> Đáp án. B
157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

More and more investors are pouring _______ money into food and beverage start-ups.

an

the

O

a

Xem đáp án
Trước “money” không có mạo từ
Đáp án C
Tạm dịch: Ngày càng có nhiều nhà đầu tư đổ tiền vào khởi nghiệp thực phẩm và đồ uống.
Chọn C
158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He managed to win the race__________hurting his foot before the race.

in spite of

despite of

although

because of

Xem đáp án
“ hurting” là Ving nên loại đáp án C ( vì although + S + V)
Không có “Despite of” => loại đáp án B
Dựa vào nghĩa của câu=> loại đáp án D
Tạm dịch: Anh ta đã chiến thắng cuộc đua mặc dù bị thương ở chân trước cuộc đua
Đáp án: A
159. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hardly__________when the argument began.

when he arrived

he had arrived

than he arrived

had he arrived

Xem đáp án
“ hardly” đứng đầu câu là câu đảo ngữ
Tạm dịch: anh ấy vừa đến thì cuộc tranh luận bắt đầu.
Đáp án D
160. Trắc nghiệm
• 1 điểm
By the end of the 21st century, scientists__________a cure for the common cold.

will find

will have found

will be finding

will have been finding

Xem đáp án
“By the end of the 21st century” => tương lai hoàn thành
Tạm dịch: Vào cuối thế kỷ 21, các nhà khoa học sẽ tìm ra cách chữa trị cảm lạnh thông thường.
Đáp án B
161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Last Sunday was __________that we took a drive in the country.

so beautiful day

such a beautiful day

so a beautiful day

such beautiful day

Xem đáp án

S + tobe + so + adj + that + clause
S + tobe + such (a/an) + adj  + N + clause
Đối chiếu vào các đáp án
Đáp án A sai vì “ so + adj” không có thêm danh từ “ day”
Đáp án C sai vì “ a beautiful day” phải dùng “such” chứ không phải “so”
Đáp án D sai vì “ day” là số ít cần có mạo từ “ a”
Đáp án B phù hợp với cấu trúc
Đáp án B

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Widespread forest destruction__________in this particular area.

must have seen

ought to see

could have seen

can be seen

Xem đáp án
must have+ past participle: được dùng để diễn tả một việc gì đó trong quá khứ mà người nói gần như biết chắc.=> Đáp án A sai
Could have + past participle: đây là cách nói bạn thừa khả năng để làm việc gì đó nhưng bạn không làm / không thực hiện: .=> Đáp án C sai
Ought to see: phải nhìn
Can be seen: được nhìn thấy
Dựa vào chủ ngữ của câu “ Widerspread forest destruction” ( sự phá rừng trên diện rộng)
Tạm dịch: Phá hủy rừng trên diện rộng có thể được nhìn thấy trong khu vực đặc biệt này.
=> Đáp án. D
163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The greater the demand, __________the price.

the highest

the high

higher

the higher

Xem đáp án
Cấu trúc so sánh kép
The + comparative + S + V + the + comparative + S + V
Tạm dịch: Nhu cầu càng lớn, giá càng cao.
=> Đáp án D
164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After twenty years collecting stamps, Mike__________interested in them.

is not longer

no longer

no longer is

is no longer

Xem đáp án
sai vì không có “not longer”
sai vì thiếu động từ “tobe”
sai vì “ no longer” phải đứng sau “tobe”
Đúng
Tạm dịch: Sau hai mươi năm sưu tập tem, Mike không còn hứng thú với chúng nữa.
=> Đáp án D
165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He asked me __________.

since when I’m waiting

how long I have been waiting

how long I had been waiting

since when I waited

Xem đáp án
Câu trực tiếp khi chuyển sang câu gián tiếp phải lùi thì
Tạm dịch: Anh ấy hỏi tôi đã đợi bao lâu
Đáp án C
166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________ten minutes earlier, you would have got a better seat.

Had you arrived

If you arrived

Were you arrived

If you hadn’t arrived

Xem đáp án
“ would have got” => câu điều kiện loại 3 => loại đáp án B và C
Dựa vào văn cảnh của câu
Tạm dịch: Nếu bạn đến sớm hơn mười phút, bạn sẽ có chỗ ngồi tốt hơn.
Đáp án A
167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ taken my parents’ advice, I wouldn't be a teacher now.

Had I

If I hadn’t

If I would have

Could I have

Xem đáp án
Dựa vào “ wouldn’t be” => vế còn lại là vế điều kiện => loại đáp án C và D
Dựa vào nghĩa của câu=> loại đáp án A
Tạm dịch: Nếu tôi lấy lời khuyên của cha mẹ tôi, bây giờ tôi sẽ không phải là một giáo viên.
Đáp án: A
168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is decorating his house _____ selling it.

in order to

with a view to

in order that

so that

Xem đáp án

  In order to + V nguyên thể
In order that +  S + V
So that + S + V
  With a view to Ving: với mục đích làm gì
Vì “ selling “ => Đáp án B
Tạm dịch: Ông đang trang trí ngôi nhà của mình với mục đích bán nó.

Chọn B

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm
On _____ he had won the first prize in the competition, he cried out with joy.

being told

having cold

telling

saying

Xem đáp án
“On + Ving” được dùng khi rút gọn mệnh đề trạng ngữ khi đồng chủ ngữ
Với ngữ cảnh là được thông báo về tin anh ấy giành giải thưởng nhất trong cuộc thi
Mệnh đề rút gọn phải ở dạng bị động
Tạm dịch: Khi được cho biết anh đã giành giải nhất trong cuộc thi, anh đã khóc vì sung sướng.
Đáp án A
170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the end of this March he _____ here for 20 years.

has been living

will live

will have been living

will be living

Xem đáp án
“By the end of this March” => tương lai hoàn thành tiếp diễn
Tạm dịch: Đến cuối tháng 3 này, anh sẽ sống ở đây được 20 năm.
Đáp án C
171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government is aiming _____ 50% reduction _____ unemployment

at /of

in/ to

on/ at

at /in

Xem đáp án
“ aim at”: mục đích làm gì
“ reduction in”: giảm cái gì
Tạm dịch: Chính phủ đang đặt mục tiêu giảm 50% tỷ lệ thất nghiệp
Đáp án D
172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am not going to study French and _____

so is he

neither is he

he isn’t too

either isn’t he

Xem đáp án
Trong câu chứa từ phủ định “not” nên loại đáp án A và C vì “ so” và “too” dùng trong câu khẳng định
Đáp án D sai vì khi dùng “either” thì động từ phải đứng sau chủ ngữ
=> Đáp án. B(dùng “neither” thì động từ phải đứng trước chủ ngữ
Tạm dịch: Tôi sẽ không học tiếng Pháp và anh ấy cũng không
Chọn B
173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I believe nobody survived the plane crash _____

did I

didn’t they

did they

did he

Xem đáp án
Câu hỏi đuôi có 2 mệnh đề thì phần đuôi sẽ căn cứ vào mệnh đề thứ 2
“Nobody “ mang nghĩa phủ định và sẽ chuyển thành “they”
Tạm dịch: Tôi tin rằng không có ai sống sót sau vụ tai nạn máy bay
=> Đáp án C
174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________they arrived __________they were told to go back.

No sooner/when

Scarcely had/when

Scarcely/when

Hardly/when

Xem đáp án

No sooner  had + S + P2 ...+ than + clause : vừa mới.............thì đã

=  Hardly  + had + S + P2 ...+ when+ clause

Scarely

  • Đáp án B

Tạm dịch: Anh ấy hỏi tôi đã đợi bao lâu

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yuri Gagarin was the first person _____ into space

has traveled

traveling

traveled

to travel

Xem đáp án

Rút gọn mệnh đề quan hệ có “ the first” => biển đổi thành “ to V”
Tạm dịch:  Yuri Gagarin là người đầu tiên du hành vào vũ trụ

Đáp án D
176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That's no excuse! You know you ______ this report by today.

can’t have finished

must have finished

may not have finished

should have finished

Xem đáp án

can’t have V.p.p: không thể xảy ra trong quá khứ

may have V.p.p: có lẽ đã xảy ra trong quá khứ

should have V.p.p: nên làm gì nhưng đã không làm 

must have V.p.p: chắc hẳn đã làm gì 

Đáp án: D

Tạm dịch: Đó không phải là lý do! Bạn biết bạn nên hoàn thành báo cáo này vào hôm nay.

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Indiana University, one of the largest in the nation, is located in a ____ town.

small beautiful Midwestern

beautiful Midwestern small

Midwestern beautiful small

beautiful small Midwestern

Xem đáp án

Trật tự của các tính từ

1

2

3

4

5

6

7

8

General
 opinion

Specific 
opinion

Size

Age 

Shape

Colour 

Nationality/origin

Material 

Tính từ chỉ quan điểm, ý kiến một cách chung chung

Tính từ chỉ quan điểm, ý kiến một cách cụ thể

Tính từ chỉ kích cỡ

Tính từ chỉ tuổi tác

Tính từ chỉ hình dạng

Tính từ màu sắc

Tính từ chỉ quốc tịch, nguồn gốc

Tính từ 

“ beautiful” => 1

“ small” => 3

“ Midwestern => 7

Tạm dịch: 

Đại học Indiana, một trong những trường lớn nhất trong cả nước, tọa lạc tại một thị trấn nhỏ ở Trung Tây xinh đẹp.

  • Đáp án D
178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I was tired when you saw me because I____for the exam.

studied

have been studying

had been studying

would study

Xem đáp án
Kết quả “ I was tired” ở thì quá khứ bởi vì hành động đã xảy ra trước đó => thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Tạm dịch: Tôi đã mệt mỏi khi bạn nhìn thấy tôi vì tôi đã học cho kỳ thi.
Đáp án C
179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The______ on the kitchen table.

grocery is

grocery are

groceries is

groceries are

Xem đáp án
Phân biệt grocery và groceries:
- Grocery: việc buôn bán hàng khô, cửa hàng bán hàng khô
- Groceries: (số nhiều) hàng khô
Groceries thường dùng ở dạng số nhiều, do đó to be phù hợp là are
Tạm dịch: Những đồ khô đang nằm trên bàn bếp.
Đáp án D
180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ we understand his reasons, we cannot accept his behaviour.

As if

What if

Even if

Only if

Xem đáp án
- As if: như là, như thể
- What if: điều gì nếu…
- Even if: kể cả (như thế), dù
- Only if ~ I wish
Tạm dịch: Ngay cả khi chúng ta hiểu lý do của anh ta, chúng ta không thể chấp nhận hành vi của anh ta được.
=> Đáp án. C
181. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tom. “Is there anything interesting _____ the paper today?" Anna. “Well, there’s an unusual picture____ the back page ”

on – on

in – on

in – in

on - in

Xem đáp án
“ in the paper “ và “ on the ( back) page
Tạm dịch: Tom. Hôm nay có gì thú vị trên báo không? "Anna. ah, có một bức ảnh khác thường ở trang sau
=> Đáp án B
182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mrs. Davies asked me to tell you that she would like ___ by Friday at the latest.

the orders sent

sending the orders

sent the orders

that you sent

Xem đáp án

 Would like +   to V

                  that  + clause ( S + V+...)

Tạm dịch: Bà Davies yêu cầu tôi nói với bạn rằng bà ấy muốn rằng bạn gửi muộn nhất vào thứ Sáu.

  • Đáp án D
183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It's ___ unique opportunity to see African wildlife in its natural environment.

the

no article

a

an

Xem đáp án
Vì“ unique” /juˈniːk/ bắt đầu bằng bán nguyên âm /ju/ nên dùng mạo từ “a”
Tạm dịch: Yuri Gagarin là người đầu tiên du hành vào vũ trụ
Đáp án C
184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The book would have been perfect_____ the ending.

it hadn’t been for

hadn’t it been for

it had not been for

had it not been for

Xem đáp án
“ would have been” => câu điều kiện loại 3
Loại A và C vì không có “if”
Loại B vì không có “ hadn’t “ đứng đầu câu điều kiện mà chỉ có “ had” trong trường hợp đảo ngữ của câu điều kiện loại 3
Tạm dịch: Cuốn sách sẽ là hoàn hảo nếu không có đoạn kết
Đáp án D
185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The marathon, first staged in 1896, ______ the legendary feat of a Greek soldier who carried news of victory from the battle at Marathon to Athens.

commemorates

commemorated

was commemorated

commemorating

Xem đáp án
“ commemorate” – tưởng nhớ
Dùng thì hiện tại đơn vì để nói về sự kiện thể thao xảy ra hằng năm.
Tạm dịch: Cuộc thi chạy marathon, lần đầu tiên diễn ra vào năm 1896, tưởng niệm chiến thắng huyền thoại của một binh sĩ Hi Lạp người đã đưa tin chiến thắng từ trận chiến tại Marathon đến Athens.
Đáp án A
186. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Football is thought ___________ in the world.

to have played the most popular sport

to be the most popular sport

to play the most popular sport

to have been the most po pular sport

Xem đáp án
Hiện tại bóng đá vẫn là môn thể thao phổ biến nên 2 mệnh đề dùng hiện đơn => sau cấu trúc bị động là “ to Vo”
Tạm dịch: Bóng đá được xem là môn thể thao phổ biến nhất thế giới.
Đáp án: B
187. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The number of unemployed people __________ recently.

is increasing

has increased

have increased

increase

Xem đáp án
“ the number of + N” + V số ít
Recently=> thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: Số người thất nghiệp đã tăng lên gần đây.
Đáp án B
188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I believe that he was concerned __________ all those matters which his wife mentioned.

upon

over

above

with

Xem đáp án
“ tobe concerned with” – quan tâm về điều gì
Đáp án D
Tạm dịch: Tôi tin rằng anh ấy quan tâm đến tất cả những vấn đề mà vợ anh ấy đề cập.
189. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Can you tell me who is responsible _____________ checking passports are?

to

in

for

about

Xem đáp án
Cụm từ “ tobe responsible for” chịu trách nhiệm điều gì đó
Tạm dịch: Bạn có thể cho tôi biết ai chịu trách nhiệm kiểm tra hộ chiếu không?
Đáp án C
190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When my father was young, he ______ get up early to do the gardening.

used to

was used to

got used to

use to

Xem đáp án
When + S + was young/ a child/ small , S + V ( quá khứ đơn) +...
Tạm dịch: Khi bố tôi còn nhỏ, ông thường dậy sớm để làm vườn.
=> Đáp án. A
191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The preparation_________ by the time the guest_________

have finished- arrived

had been finished- arrived

had finished-were arriving

have been finished- were arrived

Xem đáp án
By the time + S + V( quá khứ đơn) + ..., S + V ( quá khứ hoàn thành) + ...
Tạm dịch: Việc chuẩn bị đã hoàn tất khi khách đến
=> Đáp án B
192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If she had known how awful this job was going to be, she__________it.

wouldn't have accepted

would have accepted

would accept

wouldn't accept

Xem đáp án
“If she had known”=> câu điều kiện loại 3
Dựa vào ngữ cảnh
Tạm dịch: Nếu cô biết công việc này sẽ tệ đến mức nào, cô sẽ không chấp nhận nó.
=> Đáp án A
193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack asked his sister _________.

where would she go the following day

where you will go tomorrow

where you have gone tomorrow

where she would go the following day

Xem đáp án
“ Jack ask his sister” => câu gián tiếp
Đáp án C và B loại vì “ tomorrow” không biến đổi
Đáp án A sai vì “ would she”
Tạm dịch: Jack hỏi em gái anh sẽ đi đâu vào ngày hôm sau
Đáp án D
194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The mother told her son __________ so impolitely

didn't behave

to behave

not behave

not to behave

Xem đáp án
Tell sb not to V: bảo ai không nên làm gì
Tạm dịch: Người mẹ bảo con trai không nên cư xử quá bất lịch sự.
Đáp án D
195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Is there_________at all I can help?

everything

anything

something

one thing

Xem đáp án
Anything (at all) được dùng trong câu hỏi.
Trong câu hỏi đôi khi có thể dùng something, tuy nhiên phía sau có “at all” nên không thể dùng something ở đây.
Everything và one thing ở đây không phù hợp vê nghĩa.
Tạm dịch: Có điều gì tôi có thể giúp bạn không?
Đáp án: B
196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Only when you grow up, _________the truth.

you will know

you know

do you know

will you know

Xem đáp án
“ only when “ đứng đầu câu là trường hợp đảo ngữ => loại A và B
Động từ “ grow” ở thì hiện tại=> vế còn lại động từ chia ở tương lai
Tạm dịch Chỉ khi bạn lớn lên, bạn sẽ biết sự thật.
Đáp án D
197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John paid $2 for his meal, _________he had thought it would cost.

not as much

not so much as

less as

not so many as

Xem đáp án
Sai vì thiếu “ as”
Không nhiều như
Sai ngữ pháp vì “ less than”
Không nhiều như ( sai vì 2 đô la là tiền => danh từ không đếm được nên không dùng “ many”)
Tạm dịch: John đã trả 2 đô la cho bữa ăn của mình, không nhiều như anh ta nghĩ.
Đáp án B
198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is very important for a film or a company to keep_________the changes in the market.

pace of

track about

touch with

up with

Xem đáp án
sai vì “ keep pace with” bắt kịp với
sai vì “ keep track of” theo dõi
sai vì “ keep in touch with” giữ liên lạc với
keep up with: bắt kịp, theo kịp
Tạm dịch: Điều rất quan trọng đối với một bộ phim hoặc một công ty là theo kịp với những thay đổi trên thị trường.
=> Đáp án. D
199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m sure you’ll have no_________the exam.

difficulty passing

difficulties to pass

difficulty to pass

difficulties of passing

Xem đáp án
Cụm từ “ have no difficulty Ving” gặp khó khăn khi làm gì
Tạm dịch: Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ không gặp khó khăn khi vượt qua kỳ thi.
=> Đáp án A
200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I_________this letter around for days without looking at it.

carry

must carry

have been carrying

am carrying

Xem đáp án
“for days”=> hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Tạm dịch: Tôi đã mang lá thư này trong nhiều ngày mà không xem nó.
=> Đáp án C
201. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vietnam’s rice export this year will decrease_________about 10%, compared with that of last year.

with

at

by

on

Xem đáp án
Cụm từ “ decrease/ increase by +....+ %” giảm / tăng bao nhiêu phần trăm
Tạm dịch: Xuất khẩu gạo Việt Nam năm nay sẽ giảm khoảng 10% so với năm ngoái
Đáp án C
202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I won’t change my mind_________what you say.

whether

no matter

because

although

Xem đáp án
“ no matter who/ what/ how ...+ S + V” bất cứ ai / điều gì/ như thế nào
Tạm dịch: Tôi sẽ không thay đổi suy nghĩ của tôi bất kể bạn nói gì.
Đáp án B
203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The state school system is free for all students and _______ by the government.

Is paid for

is paying for

pays for

is being pay for

Xem đáp án
“ by the goverment” => câu bị động
Tạm dịch: Hệ thống trường học công lập miễn phí cho tất cả học sinh và được chính phủ trả tiền.
Đáp án A
204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jane got married_______ Peter two years ago, but now they have split

As

with

for

to

Xem đáp án
“ get married to sb” kết hôn với ai
Tạm dịch: Jane đã kết hôn với Peter hai năm trước, nhưng giờ họ đã chia tay
Đáp án: D
205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An academic year in Vietnam is divided _____ two terms

In

into

within

from

Xem đáp án
Cụm từ “ divide into” phân chia cái gì
Tạm dịch: Một năm học tại Việt Nam được chia thành hai kì học.
=> Đáp án. B
206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He wanted to know whose car I borrowed _____

Yesterday

the last evening

last night

the previous night

Xem đáp án
“he wanted to know”=> câu gián tiếp
Tạm dịch: Anh ấy muốn biết tôi đã mượn chiếc xe nào đêm qua.
=> Đáp án D
207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The man to _______ we have just talked is the Director General

Who

that

whom

0

Xem đáp án
Ngay sau giới từ “to” + whom/ which
Tạm dịch: Người đàn ông mà chúng tôi vừa nói chuyện là Tổng giám đốc
Đáp án C
208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______hard, you will get good results in the coming examination.

Should you work

unless you work

if you will work

if work

Xem đáp án
“ you will get “=> câu điều kiện loại 1
=> Đáp án A (đảo ngữ của câu điều kiện loại 1)
Tạm dịch: Nếu bạn làm việc chăm chỉ, bạn sẽ có kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới.
Chọn A
209. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We should participate in the movements ______ the natural environment.

organizing to conserve

organized to conserve

organized conserving

which organize to conserve

Xem đáp án
Mệnh đề quan hệ rút gọn dạng bị động, lược bỏ Đại từ quan hệ và động từ chia P2
Câu đầy đủ là : We should participate in the movements which is organized to conserve the natural environment. (Chúng ta nên tham gia vào các phong trào được tổ chức để bảo tồn môi trường tự nhiên)
Đáp án B
210. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ number of boys were swimming in the lake, but I didn’t know ______ exact number of them.

A/the

The/an

The/the

A/an

Xem đáp án
+ “ were”=> Chủ ngữ là “ a number of N”
Cấu trúc: A number of + N đếm được + V chia số nhiều
+ dùng “ the number” do vế trước đã xác định
Tạm dịch: Một số cậu bé đang bơi trong hồ, nhưng tôi không biết chính xác số lượng là bao nhiêu.
Đáp án: A
211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John forgot ______ his ticket so he was not allowed ______ the club.

brought/enter

bring/entering

bringing/to enter

to bring/to enter

Xem đáp án

Có 2 cấu trúc với “forget”
- forget doing sth: quên đã làm gì
- forget to do sth: quên làm gì
Trong câu này ta dùng forget to do sth
Tobe allowed to V: được cho phép làm gì
Tạm dịch: John quên mang theo vé nên anh ấy  không được vào câu lạc bộ.

=>  Đáp án D
212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It turned out that we ______ rushed to the airport as the plane was delayed by several hours.

hadn’t

should have

mustn’t

needn’t have

Xem đáp án
had not done sth: đã không làm gì (thì quá khứ hoàn thành)
should have done sth: nên đã làm gì (nhưng thực tế đã không làm)
must not do sth: không được làm gì
need not have done sth: không cần đã làm gì (nhưng thực tế là đã làm)
Tạm dịch: Hóa ra chúng ta không cần phải vội vã đến sân bay vì máy bay đã bị trì hoãn vài giờ.
Đáp án D
213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Staying in a hotel costs ______ renting a room in a dormitory for a week.

twice as much as

as much as twice

twice more than

twice as

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh

Với câu so sánh gấp bao nhiêu lần, ta có cấu trúc:

số lần + as + tính từ/trạng từ + as: bằng/gấp bao nhiêu lần

twice: hai lần

Đáp án A đúng cấu trúc.

Dịch: Ở trong khách sạn có giá cao gấp đôi so với thuê phòng trong ký túc xá trong một tuần.

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I wish you ______ me a new one instead of having it ______ as you did.

had given/repaired

gave/to repair

would give/to repair

had given/to be repaired

Xem đáp án

“ you did“=> câu ước phải lùi 1 thì so với thì quá khứ đơn=> thì quá khứ hoàn thành
“Have st P2”=> có cái gì đó được làm
Tạm dịch:  Tôi ước bạn đã cho tôi một cái mới thay vì sửa chữa nó như bạn đã làm.

=> Đáp án A 
215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

On hearing that she failed the entrance exam, Trang couldn’t help _______ into tears.

bursting

burst

to bursting

to burst

Xem đáp án
Couldn’t help + Ving: không thể chịu đựng được
Tạm dịch: Nghe tin mình thi trượt, Trang không thể ngừng khóc.
Đáp án A
216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arranging flowers_______ among my mother’s hobbies.

is

are

were

have been

Xem đáp án
“Arranging flowers” là chủ ngữ số ít=> động từ chia số ít
Tạm dịch: Cắm hoa là một trong những sở thích của mẹ tôi.
Đáp án: A
217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My aunt gave me a _______ hat on my 16th birthday.

nice yellow new cotton

new nice cotton yellow

new nice yellow cotton

nice new yellow cotton

Xem đáp án

Trật tự của các tính từ:
OpSACOMP: Opinion (Ý kiến) ; Size (Kích cỡ) ; Age (Tuổi) ; Shape (Hình dạng) ; Color (Màu sắc) ; Origin (Xuất xứ) ; Material (Chất liệu) ; Purpose (Công dụng)
Tạm dịch: Bác của tôi tặng tôi một chiếc mũ bông màu vàng, rất mới và đẹp vào sinh nhật lần thứ 16.
Đáp án. D

218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The interviewer asked me what experience _______for the job.

do you get

did I get

I got

you got

Xem đáp án

Cấu trúc câu gián tiếp dạng Wh-question:
S +asked + (O) + Clause (Wh-word + S + V(lùi thì)) (Lưu ý: Không đảo ngữ trong vế này)
Tạm dịch: Người phỏng vấn hỏi tôi về những kinh nghiệm tôi đã có cho công việc.
=> Đáp án C

219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They have just set off. They _______ on their way there.

can’t be

must have been

should have been

must be

Xem đáp án
Phỏng đoán ở hiện tại (độ chắc chắn ≈ 90%): S+ must + V.inf
Tạm dịch: Họ vừa mới khởi hành. Giờ chắc là họ đang trên đường đến đó.
Đáp án D
220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vietnamese students are forced to take _______ entrance examination before being admitted to _______ college or university.

an/the

an/ a

the/ the

Ø/ a

Xem đáp án
Cả hai cụm danh từ “entrance examination” và “college or university.” đều được nhắc đến lần đầu tiên nên dùng mạo từ “a/an”. => Đáp án B
Tạm dịch: Học sinh Việt Nam buộc phải tham gia kỳ thi THPT quốc gia trước khi được nhận vào một trường đại học.
Chọn B
221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Today, the old couple has their family and friends_______ their golden wedding anniversary.

attend

to attend

attended

attending

Xem đáp án
“Have sb V nguyên dạng ”=> có ai đó làm cái gì
Tạm dịch: Tôi ước bạn đã cho tôi một cái mới thay vì sửa chữa nó như bạn đã làm.
=> Đáp án A
222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has two brothers, ___________ are engineers.

whom both

both who

both of whom

both whom

Xem đáp án
“ Both of whom” thay thế cho “two brother” đóng chức năng làm chủ ngữ. ( không dùng “Both of who” vì “ who” không đi sau giới từ trong mệnh đề quan hệ
Tạm dịch: Cô ấy có hai người anh trai, cả hai đều là kĩ sư.
Đáp án: C
223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In most _____ developed countries, up to 50% of ______population enters higher education at some time in their lives.

the –a

the –{\displaystyle \varnothing }

{\displaystyle \varnothing }– the

{\displaystyle \varnothing } - {\displaystyle \varnothing }

Xem đáp án

“most + N” hoặc “ Most of the + N”  ( có “ of” thì có “the”, không “ of” thì không có “the”)
Loại A và B
“population” là dân số. Đây là danh từ đã xác định vì câu này nói đến dân số ở các nước đã phát triển
Tạm dịch: Ở hầu hết các nước đã phát triển, khoảng 50% dân số được hưởng nền giáo dục tiên tiến tại một thời điểm nào đó trong cuộc đời họ
=> Đáp án C 

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

George wouldn’t have met Mary ___________ to his brother’s graduation party.

has not gone

had not gone

had he not gone

if he shouldn’t have gone

Xem đáp án
Câu điều kiện loại III rút gọn If: Had + S + (not) + PII, S + would (not) + have + PII.
Tạm dịch: George đã không gặp Mary nếu anh ta không đi dự tiệc tốt nghiệp của anh trai.
Đáp án C 
225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________, I decided to stop trading with them.

Despite of the fact that they were the biggest dealer

Though being the biggest dealer

Being the biggest dealer

Even though they were the biggest dealer

Xem đáp án

Despite (In spite of) + Ving/ N,…= Despite the fact that + S + V.... = Although/ even though + S + V,…: mặc dù…
Tạm dịch: Dù họ là những bạn hàng lớn nhưng tôi vẫn quyết định dừng làm ăn với họ.
=> Đáp án D

226. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr. Pike _________ English at your school for 20 years before he retired last year.

was teaching

has been teaching

is teaching

had been teaching

Xem đáp án
Before S + V (quá khứ đơn , S + had + P2 ( quá khứ hoàn thành)/ had been Ving ( quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Tạm dịch: Ông Pike đã dạy tiếng Anh tại trường của bạn trong 20 năm trước khi ông nghỉ hưu năm ngoái.
Đáp án D
227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has just bought _________.

an interesting French old painting

an old interesting French painting

a French interesting old painting

an interesting old French painting

Xem đáp án
Trật tự của các tính từ:
OpSACOMP: Opinion (Ý kiến) ; Size (Kích cỡ) ; Age (Tuổi) ; Shape (Hình dạng) ; Color (Màu sắc) ; Origin (Xuất xứ) ; Material (Chất liệu) ; Purpose (Công dụng)
Tạm dịch: Cô vừa mua một bức tranh Pháp cũ thú vị
Đáp án D
228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Jenny’s always wanted to get to get to the top of her career, _________?” “Yes, she’s an ambitious girl”.

isn’t she

hasn’t her

has she

hasn’t she

Xem đáp án

“Jenny’s always wanted” => thì hiện tại hoàn thành
Vế còn lại phải là nằm ở dạng phủ định của thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: “ Jenny luôn luôn muốn đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp của mình phải không?” “ Vâng, cô ấy là một cô gái đầy tham vọng”

Đáp án D
229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Not only _________ the exam but she also got a scholarship.

she passes

has she passed

she has passed

did she pass

Xem đáp án
Cấu trúc đảo ngữ: “Not only + aux + S + V but also S + V ”
Động từ “ got” chia ở quá khứ đơn nên ta chọn đáp án D
Tạm dịch: Cô ấy không những thi đỗ kì thi mà còn nhận được học bổng
=> Đáp án D
230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She worked here for a while then _________ afternoon she just quit and left.

an

the

one

Ø

Xem đáp án
Cách sử dụng đặc biệt của one: one có thể được sử dụng trước day/week/month/year/summer/winter, … hoặc trước tên của ngày hoặc tháng để diễn tả thời gian cụ thể diễn ra một hành động nào đó:
Tạm dịch: Cô làm việc ở đây trong một thời gian và sau đó một buổi chiều cô ấy bỏ việc và rời đi.
Đáp án: C
231. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dawn's thinking of setting ________ a social club for local disabled people.

out

up

off

in

Xem đáp án
A. set in: bắt đầu và có vẻ sẽ tiếp diễn
B. set out: bắt đầu một công việc,… với mục tiêu cụ thể
C. set up: thiết lập, thành lập
D. set off: lên đường; phát ra, gây ra
Tạm dịch: Dawn đang nghĩ đến việc thành lập một câu lạc bộ xã hội cho những người khuyết tật ở địa phương.
=> Đáp án C
232. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The disadvantaged should be cared for by _______.

the wealth

wealth

wealthier

the wealthy

Xem đáp án

The + Tính từ = Danh từ số nhiều

Có một số tính từ miêu tả tính cách và điều kiện của con người khi đi với mạo từ The sẽ được dùng để chỉ một nhóm người nào đó trong xã hội.

Tạm dịch: Những người khuyết tật cần được chăm sóc bởi những người giàu có.

=> Đáp án D

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DNA tests ________ accepted in court eases.

were used

are known

will have

have been

Xem đáp án
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành: have/ has been + P2
Tạm dịch: Kiểm tra DNA đã được chấp nhận ở các trường hợp trên phiên toà.
=> Đáp án D
234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We like ________ policies.

American recent economic

economic recent American

recent American economic

recent economic American

Xem đáp án
Quy tắc trật tự tính từ trong tiếng Anh:
• Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. (beautiful, wonderful, terrible…)
• Size – tính từ chỉ kích cỡ. (big, small, long, short, tall…
• Age – tính từ chỉ độ tuổi. (old, young, old, new…)
• Shape – tính từ chỉ hình dạng (circular, square, round, rectangle…)
• Color – tính từ chỉ màu sắc. (orange, yellow, light blue…)
• Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. (Japanese, American, Vietnamese…
• Material – tính từ chỉ chất liệu. (stone, plastic, leather, steel, silk…)
• Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.
Đáp án C
235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why not ________ the meeting until Thursday morning?

postpone

postponing

you postpone

do you postpone

Xem đáp án

Why not + V nguyên thể = Let’s V: hãy làm…, tại sao không…
Tạm dịch: Tại sao không trì hoãn cuộc họp tới sáng thứ 5?
Đáp án. A 

236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We've had _________ problems with our new computer that we had to send it back to the shop.

enough

so

such

too

Xem đáp án
Cấu trúc S + be + so + adj + that + clause = It + be + such (+ a/an) + N + that + clause: ...đến nỗi...mà
Tạm dịch: Chúng tôi đã có những vấn đề với máy tính mới của chúng tôi đế nỗi mà chúng tôi phải gửi lại cho cửa hàng.
Đáp án C
237. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The energy ______ from the sun is renewable and environmentally–friendly.

harnessing

is harnessed

which harnessed

harnessed

Xem đáp án

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động, lúc này Đại từ quan hệ bị lược bỏ và động từ chia về dạng PII.
Ta có: harnessed = which is harnessed.
Tạm dịch: Năng lượng được khai thác từ mặt trời có thể tái tạo được và rất thân thiện với môi trường.
Đáp án D

238. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tom denied ______ part in the fighting at school.

to take

take

to taking

taking

Xem đáp án

“deny + Ving” : từ chối làm điều gì
Tạm dịch: Tom từ chối tham gia vào cuộc chiến ở trường.

Đáp án D
239. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Your brother hardly talks to anyone, ______?

does he

is he

doesn’t he

isn’t he

Xem đáp án
Câu hỏi đuôi có từ phủ định “ hardly” nên phần hỏi đuôi sẽ nằm ở dạng khẳng định
“talks” là động từ ở thì hiện tại đơn
Phần hỏi đuôi là does he
Tạm dịch: Anh trai của bạn ít khi nói chuyện với mọi người nhỉ?
Đáp án A
240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Only after she had finished the course did she realize she ______ a wrong choice.

had made

has made

had been making

was making

Xem đáp án

  Diễn tả một sự việc diễn ra trước một sự việc khác trong quá khứ => Dùng thì quá khứ hoàn thành: S + had + V.p.p
    Tạm dịch: Chỉ sau khi cô ấy kết thúc khóa học thì cô ấy mới nhận ra rằng mình đã có một quyết định sai lầm.
=> Đáp án A

241. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It ______ Sue that you saw last night. She’s abroad with her family.

should have been

must have been

can’t have been

needn’t have been

Xem đáp án
must, can't, couldn't + have + V.p.p: thể hiện suy đoán chắc chắn.
should have V.p.p: nên làm nhưng đã không làm
needn’t have V.p.p: đáng lẽ ra không cần thiết phải làm nhưng đã làm
Tạm dịch: Người bạn nhìn thấy tối qua không thể là Sue được. Cô ấy đang ở nước ngoài cùng với gia đình.
Đáp án C
242. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If Paul ______ a job now, he wouldn’t be so unhappy.

has

has had

had

would have

Xem đáp án

Cấu trúc: If + S + V(quá khứ đơn), S + would + V.inf

Tạm dịch: Nếu Paul có việc làm thì anh ấy đã không buồn như thế.

  • Đáp án C
243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

My grandfather_______for this company for over thirty years and then retired.

worked

works

is working

has worked

Xem đáp án
Dựa “ For over thirty years” là dấu hiệu của thì hoàn thành và “ retired” ( đã về hưu)
Chỉ sự việc đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ => thì quá khứ đơn 
Tạm dịch: Ông nội của tôi đã làm việc cho công ti này được hơn 30 năm và đã về hưu.
=> Đáp án A
244. Trắc nghiệm
• 1 điểm

More and more investors are pouring_______money into food and beverage start-ups.

an

the

a

{\displaystyle \varnothing }

Xem đáp án
“money” chỉ tiền bạc nói chung là danh từ không đếm được nên không dung mạo từ a/ an/ the => Đáp án D
Tạm dịch: Ngày càng nhiều các nhà đầu tư đầu tư tiền vào thực phẩm và đồ uống.
Chọn D
245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paul has just sold his_______car and intends to buy a new one.

black old Japanese

Japanese old black

old black Japanese

old Japanese black

Xem đáp án

Trật tự tính từ trong tiếng anh được sắp xếp theo trật tự sau:
O – S – A- Sh – C – O – M – P
(Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose)
(Đánh giá – Kích cỡ - Tuổi – Hình dáng – Màu sắc – Nguồn gốc – Chất liệu – Mục đích)

Black- màu đen (màu sắc)
Old – cũ ( tuổi)
Japanese – Nhật Bản ( nguồn gốc)
Theo trật tự trên thì trật tự của tính từ là : tuổi, màu sắc, nguồn gốc
Đáp án C

246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When asked about their preference for movies, many young people say that they are in favor ______science fiction.

for

of

in

with

Xem đáp án
Cấu trúc “ in favor of”: ủng hộ cho..
Tạm dịch: Khi được hỏi về sở thích phim ảnh, rất nhiều người trẻ ủng hộ cho tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
Đáp án B
247. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The larger the area of forest is destroyed,_______

the most frequent natural disasters are

the most frequently natural disasters occur

the more frequent are natural disasters

the more frequently natural disasters occur

Xem đáp án
Cấu trúc so sánh kép
The + comparative + S + V + the + comparative + S + V
Đáp án A và B đều sai vì có “ the most”
Dựa vào ngữ cảnh và nghĩa nên chỉ có đáp án D phù hợp
Tạm dịch: Diện tích rừng bị phá càng lớn, thiên tai xảy ra càng thường xuyên.
Chọn D
248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The rumors go that Jack will be arrested. He is said________a bloody robbery.

to have taken part in

to have joined in

to join in

to take part in

Xem đáp án
Cấu trúc : take part in = join: tham gia tham dự
Loại 2 đáp án B và C vì “join in”
Dựa vào ngữ cảnh của câu “ The rumors go that Jack will be arrested” ( Có tin đồn rằng Jack sẽ bị bắt (vì 1 điều đã xảy ra trước đó))
Tạm dịch: Có tin đồn rằng Jack sẽ bị bắt. Người ta nói rằng anh ta đã tham gia vào một vụ cướp đẫm máu.
Đáp án A
249. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They stayed for hours,_______my mother was very annoyed about.

that

this

which

whom

Xem đáp án
Có dấu “,” nên không thể dùng đáp án A, B
“Hours” là vật nên không dùng WHOM ở đáp án D
Đáp án C ( which là từ nối dùng để thay thế cho toàn bộ nội dung câu đằng trước)
Tạm dịch: Họ ở lại nhiều giờ đồng hồ, điều đó khiến mẹ thôi rất bực mình
Chọn C
250. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She could______in the garden when we came around, which would explain why she didn't hear the bell.

work

be working

have worked

have been working

Xem đáp án
Chọn D
Could have P2: có thể đã làm gì đó trong quá khứ
Could have been P2: có thể đang làm gì đó trong quá khứ
Đáp án D vì phù hợp cả về ngữ pháp và nghĩa
Tạm dịch: Cô ấy có thể đang làm việc trong vườn khi chúng tôi đến, điều đó giải thích tại sao cô ấy không nghe thấy tiếng chuông kêu.
251. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is essential that Alice______Tome of the meeting tomorrow.

will remind

must remind

reminds

remind

Xem đáp án
Cấu trúc thức giả định
It is + important / necessary / essential / vital / crucial… that + S + V (nguyên dạng)
Tạm dịch: Điều cần thiết là Alice sẽ nhắc nhở Tome về cuộc họp ngày mai.
Đáp án D
252. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I know we had an argument, but now I'd quite like to________.

look down

fall out

make up

bring up

Xem đáp án
Look down: nhìn xuống
Fall out: rơi ra ngoài
Make up: làm hòa
Bring up: nuôi nấng
Tạm dịch: Tôi biết chúng đã tranh cãi nhưng bây giờ tôi đã làm hòa
Đáp án: C
253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Luckily, by the time we got there, the painting________

didn't sell

hadn't been sold

wasn't sold

hadn't sold

Xem đáp án
By the time S + V (quá khứ đơn)+… , S + V ( quá khứ hoàn thành)
Chủ ngữ “ the painting” là vật và có nghĩa bị động
Tạm dịch: Rất may mắn, trước khi chúng tôi đến đó, những bức tranh vẫn chưa được bán hết.
Đáp án B
254. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I remember_______the letter a few days before going on holiday.

to receive

to have received

received

receiving

Xem đáp án
Remember Ving: nhớ đã làm gì
Remember to V: nhớ sẽ làm gì
Dựa vào ngữ cảnh của câu nên chọn đáp án D
Tạm dịch: Tôi nhớ đã nhận bức thư vài ngày trước khi đi du lịch
Chọn D
255. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Two grams of butter________in this recipe.

is needed

need

are needed

needs

Xem đáp án
“two grams of butter” (cân nặng được coi là số ít)
Câu này mang nghĩa bị động
Tạm dịch: Cần 2 gram bơ cho món an này
Đáp án A
256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is one person to ________ I owe more than I can say.

whom

who

that

whose

Xem đáp án
Ngay sau:“ To” (giới từ) chỉ có thể kết hợp được với “ WHOM/ WHICH”
Dựa vào “one person”
Tạm dịch: Có một người mà tôi nợ nhiều hơn những gì tôi có thể nói.
=> Đáp án A
257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Had you known that the river was dangerous, he_______to swim across it.

would have tried

would try

will not try

wouldn't have tried

Xem đáp án
Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 3
Had S + P2 +…, S would have + P2+…
Dựa vào cấu trúc trên chỉ có hai đáp án A và D phù hợp
Dựa vào nghĩa của câu=> Đáp án D phù hợp nhất
Tạm dịch: Nếu anh ta biết dòng song đó nguy hiểm thì anh ta đã không cố gắng bơi qua dòng sông đó.
Chọn D
258. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the middle of the blue river__________.

does a tiny violet flower emerge

did a tiny violet flower emerge

emerge a tiny violet flower

emerged a tiny violet flower

Xem đáp án
Cấu trúc đảo ngữ của trạng từ chỉ nơi chốn
Adv + V + S ( V chia theo S)
Đáp án A và B không đúng cấu trúc
Đáp án C sai vì không chia động từ
Tạm dịch: Ở giữa dòng sông xanh có bông hoa tím biếc nhỏ.
Đáp án D
259. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A few animals sometimes fool their enemies________to be dead.

have been appearing

to be appearing

to appear

by appearing

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

fool somebody by doing something: đánh lừa ai bằng cách làm gì

Chọn D.

Dịch: Một số loài động vật đôi khi đánh lừa kẻ thù bằng cách giả vờ chết.

260. Trắc nghiệm
• 1 điểm
On______he had won, he jumped for joy.

he was told

having told

being told

get fined

Xem đáp án
On being told = When he was told :
Tạm dịch: Khi được thông báo rằng anh ta đã thắng cuộc, anh ta nhảy lên sung sướng.
Đáp án C
261. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What a stupid thing to do. Can you imagine anyone______so stupid?

to be

who

being

that

Xem đáp án
Đây là phần lược bỏ đại từ quan hệ, đang lẽ phải viết "anyone who is..." nhưng khi lược bỏ thì "anyone being"
Tạm dịch: Thật ngu ngốc khi làm điều đó. Bạn có thể tưởng tượng ai đó ngu ngốc thế không?
Đáp án C
262. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We bought some________.

German lovely old glasses

German old lovely glasses

lovely old German glasses

old lovely German glasses

Xem đáp án
Trật tự của các tính từ đứng liên tiếp: OSASCOMP
O: opinion (ý kiến, quan điểm)
S: size (kích cỡ)
A: age (tuổi tác)
S: shape ( hình dạng)
C: color ( màu sắc)
O: origin ( nguồn gốc)
M: material (chất liệu)
P: purpose ( mục đích)
Tạm dịch: Chúng tôi đã mua chiếc kính Đức cũ rất đẹp.
Đáp án C
263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One's fingerprints are_________other person.

different from

different from any

differ from any

different from those of any

Xem đáp án
Cấu trúc: tobe different from: khác với cái gì
Đối tượng được so sánh ở đây là “ fingerprints” ( dấu vân tay) => không thể so sánh với con người (other person ) mà phải được so sánh với “fingerprints” của “ other peson “ (những người khác)
Tạm dịch: Dấu vân tay của một người khác so với người khác.
Đáp án D
264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The chairman requested that______.

the members studied more carefully the problem

the problem was more carefully studied

with more carefulness the problem could be studied

the members study the problem more carefully

Xem đáp án
Cấu trúc thức giả định:
S1 + to request that S2 + V ( nguyên thể) + ….
Tạm dịch: Chủ tịch yêu cầu các thành viên phải nghiên cứu vấn đề này một cách cẩn thận hơn.
Đáp án : D
265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m having problems with David. He _______ me up in the middle of the night and ______ me his troubles.

has called/told

has been calling/telling

is calling/ telling

called/ told

Xem đáp án
Dựa vào văn cảnh của câu “ Tôi đang gặp vấn đề với Davida. Anh ta đánh thức tôi dậy vào lúc nửa đêm và kể về vấn đề của anh ta”
Sự việc đã xảy ra => thì quá khứ đơn
Đáp án D
266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Spider monkeys are the best climbers in the jungle, _____ they do not have thumbs.

nevertheless

for

despite

although

Xem đáp án
Nevertheless: tuy nhiên
For (+ N): vì
Despite (+N): mặc dù
Although + S + V, S + V+… mặc dù
Tạm dịch: Khỉ nhện là loài leo trèo giỏi nhất trong rừng xanh mặc dù chúng không có ngón tay cái.
Đáp án D
267. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A man ______ helping police with their interview.

was reported to have

was reported to have been

reports to be

reported to have been

Xem đáp án
Câu bị động đặc biệt : S + tobe + reported to have + P2 ( nói về việc đã xảy ra trong quá khứ)
Tạm dịch: Người đàn ông được yêu cầu hỗ trợ cảnh sát trong buổi thẩm vấn.
Đáp án B
268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vietnam is ______ the top exporters of rice.

in

of

between

among

Xem đáp án
Between: giữa (2 người, 2 vật)
Among: giữa ( 3 người/ vật trở lên)
Tạm dịch: Việt Nam là một trong những nước đứng đầu về xuất khẩu gạo
Đáp án D
269. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ in 1776 that the Declaration of Independence was signed.

It was

There was

There

It

Xem đáp án
Câu nhấn mạnh:
It is/ was +….+ that S + V
Tạm dịch: Đó là vào năm 1886 khi mà tuyên ngôn độc lập được kí
Đáp án A
270. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Americans account ______ 12% of the US population.

for

with

of

0

Xem đáp án
Cấu trúc: account for: chiếm bao nhiêu
Tạm dịch: Người Mỹ chiếm 12 phần trăm dân số Mỹ.
Đáp án A
271. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are _____ no obligation to change goods which were not purchased here.

under

at

with

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Giới từ

under no obligation: không có nghĩa vụ

Dịch: Chúng tôi không có nghĩa vụ phải đổi những hàng hóa không được mua ở đây.

272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Last night's concert did not _________ our expectations

catch up with

come up to

stand in for

look up to

Xem đáp án
Catch up with: theo kịp, đuổi kịp
Look up to: tôn trọng
Stand in for: thay thế ai
Come up to sb’s expectations: đáp ứng mong đợi của
Tạm dịch: Buổi hòa nhạc tối qua không đáp ứng được mong đợi của chúng tôi
Đáp án: B
273. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In 1736, the number of poor people in Boston receiving public assistance ______ about 4,000

was

were

it was

they were

Xem đáp án
The number of + Ns + V ( số ít)
Tạm dịch: Vào năm 1736, số lượng người nghèo ở Boston nhận được hỗ trợ của nhà nước là khoảng 4,000.
Đáp án : A
274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nine of every ten people in the world ________ in the country in which they were born.

living

they are living

lives

live

Xem đáp án
Chủ ngữ trong câu là “ nine of every ten people” là số nhiều nên chỉ có đáp án D là phù hợp
Tạm dịch: 9 trong 10 người trên thế giới sống ở nông thôn nơi mà họ được sinh ra.
Chọn D
275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After seeing the film “Gone With The Wind”,________.

the book was read by many people

the book made people want to read it

many people wanted to read the book

the reading of the book interested people

Xem đáp án
“After seeing the film “ Gone with the wind”- Sau khi xem xong bộ phim cuốn theo chiều gió: là mệnh đề được rút gọn khi có cùng chủ ngữ=> chủ ngữ vế còn lại phải là người thì mới thực hiện hành động xem=> chỉ có đáp án C có S là người ( many people)
Tạm dịch: Sau khi xem xong bộ phim cuốn theo chiều gió, nhiều người muốn đọc cuốn sách đó. 
Chọn C
276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My new neighbor has two children, _______ are very lovely.

both of whom

all of whom

who both of

both of that

Xem đáp án
Vì “ two children” – 2 đứa trẻ nên chọn “ both of”
Vì có dấu “,” nên ko thể dùng “that” ở đáp án D
Tạm dịch: Người hàng xóm mới của tôi có 2 đứa con, cả hai đều rất đáng yêu.
Đáp án A
277. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The TV announcer apologized for the breakdown and said that normal service _____ as soon as possible.

would be resumed

resumed

be resumed

would be resuming

Xem đáp án
“normal service”-(dịch vụ thông thường) là chủ ngữ của mệnh đề mang nghĩa bị động
Tạm dịch: Phát thanh viên truyền hình xin lỗi về sự cố và nói rằng dịch vụ thông thường sẽ được nối lại trong thời gian sớm nhất.
Đáp án A
278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am busy ________ for the lesson.

by preparing

of preparing

preparing

to preparing

Xem đáp án
“ busy + Ving” bận rộn làm gì
Tạm dịch: Tôi bận rộn với bài học của mình.
=> Đáp án C
279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People who don’t get _______ their coworkers sometimes don’t last long at their jobs.

up with

along with

on to

by with

Xem đáp án
Get along with: thân thiết với ai
Get by with: có thể xử lý tình huống khó khăn
Tạm dịch: Những người không thân thiết với đồng nghiệp thường không kéo dài công việc của họ lâu
=> Đáp án B phù hợp
280. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Two boys make self-portraits by looking at _______ in the mirror.

each other

themselves

one self

one another

Xem đáp án
Each other: lẫn nhau
Themselves: bản thân họ( số nhiều)
One self: bản thân mình ( số ít)
One another: một người khác
Tạm dịch: Hai cậu bé tự vẽ chân dung mình bằng cách nhìn mình trong gương.
Đáp án B ( vì S “ two boys” là số nhiều)
281. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You ______ so politely at the party. Everyone was casually dressed.

mustn't have dressed

needn't have dressed

couldn't have dressed

didn't need to dress

Xem đáp án
+ Could, may, might + have + PP: Diễn đạt một khả năng có thể ở quá khứ song người nói không dám chắc.
+ Should have + pp: Chỉ một việc lẽ ra đã phải xảy ra trong quá khứ nhưng vì lý do nào đó lại không xảy ra.
+ Must have + pp: Chỉ sự suy đoán logic dựa trên những hiện tượng có thật ở quá khứ.
+ needn’t have + pp: không cần làm điều gì đó trong quá khứ nhưng đã làm
Tạm dịch: Bạn không cần phải ăn mặc lịch sự trong bữa tiệc. Mọi người đều ăn mặc giản dị.
Đáp án B
282. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This is a picture of a _______ bus.

red bright London

bright red London

London bright red

London red bright

Xem đáp án
Quy tắc trật tự tính từ trong tiếng Anh:
• Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. (beautiful, wonderful, terrible…)
• Size – tính từ chỉ kích cỡ. (big, small, long, short, tall…
• Age – tính từ chỉ độ tuổi. (old, young, old, new…)
• Shape – tính từ chỉ hình dạng (circular, square, round, rectangle…)
• Color – tính từ chỉ màu sắc. (orange, yellow, light blue…)
• Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. (Japanese, American, Vietnamese…
• Material – tính từ chỉ chất liệu. (stone, plastic, leather, steel, silk…)
• Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.
Với 3 tính từ đã cho: red – màu sắc; bright: sáng – ý kiến, quan điểm; London – nguồn gốc
Tạm dịch: Đây là hình ảnh của một chiếc xe buýt London màu đỏ tươi.
Đáp án B
283. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I knew they were talking about me _______ they stopped when I entered the room.

because

so that

despite

therefore

Xem đáp án
A."Because + clause": bởi vì…(chỉ lý do)
B.".....so that + clause" : để mà… (chỉ mục đích)
C."Despite + N/V-ing": mặc dù (chỉ sự tương phản)
D."Therefore": vì vậy....
Chú ý: "Therefore" thường đứng đầu câu hoặc sau dấu chấm phẩy và trước dấu phẩy. (S + V; therefore, S + V)
Dựa vào nghĩa có thể chọn được đáp án A.
Tạm dịch: Tôi biết họ đang nói về tôi vì khi tôi vào phòng họ ngừng nói .
Chọn A
284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ that the theater is likely to be full ever.

Such the popularity of the play is

The play is such popular

The popularity of the play is so

Such is the popularity of the play

Xem đáp án
Cấu trúc đảo ngữ của “ such .. that”
S + tobe + such + N + that + clause
Such tobe + N + that + clause
Eg: Such was a boring lecture that I felt sleepy.
Such was an expensive book that I couldn’t buy it.
Tạm dịch: vở kịch được yêu thích nhiều đến nỗi mà nhà hát có thể luôn chật cứng hơn bao giờ hết
Đáp án D.
285. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You work very hard. I’m sure you’ll have no _______ the exam

difficulties of passing

difficulty passing

difficulties to pass

difficulty to pass

Xem đáp án
Cấu trúc : have no difficulty Ving: không gặp khó khăn khi làm điều gì
Tạm dịch: Bạn làm việc rất chăm chỉ. Tôi chắc chắn rằng bạn sẽ không gặp khó khăn khi vượt qua kỳ thi
Đáp án : B
286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Neither Tom nor his brothers ______ willing to help their mother with the housework.

are

was

is

has been

Xem đáp án
Neither S1 nor S2 + V (chia theo S2)
“his brothers” là số nhiều nên chỉ có đáp án A là đúng
Tạm dịch: Cả Tom và anh trai đều không sẵn lòng giúp mẹ làm việc nhà. 
Chọn A
287. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Never say that again, _______?”

won’t you

do you

don’t you

will you

Xem đáp án
“Never say that again” là câu mệnh lệnh nên trong câu hỏi đuôi đều dùng “ will you”
 Tạm dịch: Đừng bao giờ nói lại điều đó nữa được không?
Đáp án D
288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you know the person _______ next to you in the evening class?

whose sitting

whom sits

sitting

who sit

Xem đáp án
Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động “who is sitting” nên chỉ còn “ Ving” ( sitting)
Tạm dịch: Bạn có biết người đang ngồi cạnh bạn ở lớp học buổi tối không?
Đáp án C
289. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tony Blair is believed ________ for Liverpool last week.

having left

to have left

to leave

leaving

Xem đáp án
Câu bị động kép
Câu chủ động là: People believe that Tony Blair left for Liverpool last week.
=> Trong trường hợp này, động từ chính ở thì hiện tại (believe); động từ trong mệnh đề ‘that’ ở thì quá khứ đơn (left) nên câu bị động phải dùng “to have P.P”.
Tạm dịch: Tony Blair được cho là đã rời Liverpool vào tuần trước..
=> Đáp án B
290. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Not until a monkey is several years old _______ to exhibit sign of independence from its mother.

it begins

does it begin

and begin

is it begin

Xem đáp án
“ Not until a monkey is several years old “
“Not until đứng đầu câu là trường hợp đảo ngữ nên trợ động từ đứng trước chủ ngữ
Tạm dịch: Mãi cho đến khi một con khỉ được vài tuổi, nó mới bắt đầu thể hiện dấu hiệu độc lập khỏi mẹ.
Đáp án B
291. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He will never forget the day ________ he met his wife

where

that

when

which

Xem đáp án
Ở đây thiếu đại từ thay thế cho trạng từ chỉ thời gian
Tạm dịch: Anh ấy sẽ không bao giờ quên ngày anh gặp vợ mình.
=> Đáp án C
292. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He often tells the children _______ when they play water sports

be careful

not be careless

to be careful

to be careful with

Xem đáp án
“” tell sb to V”
Tạm dịch: Anh thường bảo các em cẩn thận khi chơi thể thao dưới nước
Đáp án C
293. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There will be _______ jobs for people because some robots will do the same jobs as people.

fewer

less

much

many

Xem đáp án
“ jobs” là danh từ đếm được nên loại đáp án B và C
“because some robots will do the same jobs as people “(bởi vì một số robot sẽ làm những công việc giống như con người) => loại đáp án D
Tạm dịch: Sẽ có ít việc làm hơn cho mọi người vì một số robot sẽ làm những công việc giống như mọi người.
Đáp án A
294. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ha Noi is cold this time ______. You need ______ warm clothes if you go there

of the year – to pack

of year – packing

of year – pack

of year – to pack

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Cụm từ:

this time of year: thời gian này trong năm

need to V: cần làm gì (chủ động)

need V-ing: cần được làm gì (bị động)

Kết hợp lại, chọn D.

Dịch: Hà Nội thời điểm này lạnh. Bạn cần mang theo quần áo ấm nếu đến đó.

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His parents object strongly _______ his playing too much computer games.

at

to

in

against

Xem đáp án
“object to N/ Ving” phản đối cái gì đó
Tạm dịch: His parents object strongly to his playing too much computer games.
Đáp án : B
296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has worked as a secretary ________ she graduated from college.

before

until

since

while

Xem đáp án
S + V (hiện tại hoàn thành) since S + V(quá khứ đơn 
Tạm dịch: Cô đã làm thư ký kể từ khi tốt nghiệp đại học.
=> Đáp án C
297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Pike would scarcely keep track of his business by cell phone when he was in his one-month traveling, ________?

wouldn’t he

didn’t he

would he

did he

Xem đáp án
“ sacrely” mang nghĩa phủ định 
Tạm dịch: Ông Pike sẽ hiếm khi theo dõi công việc kinh doanh của mình bằng điện thoại di động khi ông đi du lịch một tháng, phải không?
=> Đáp án C
298. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Some major causes of ocean pollution include oil spills, toxic waste and hazardous materials ________ into the ocean.

that dumped

dumped

which dump

are dumped

Xem đáp án
A. that dumped ( sai thì)
B. dumped
C. which dump ( không phù hợp với nghĩa bị động)
D. are dumped ( thiếu mệnh đề quan hệ)
=> Rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng bị động=> P2
Tạm dịch: Một số nguyên nhân chính gây ô nhiễm đại dương bao gồm sự cố tràn dầu, chất thải độc hại và các vật liệu nguy hiểm đổ xuống đại dương.
=> Đáp án B
299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Every means ________ tried but without much result.

is

are

has been

have been

Xem đáp án

“Every means” là số ít và trong câu chỉ dung thì hiện tại hoàn thành là phù hợp
Tạm dịch: Mọi phương tiện đã được thử nhưng không có nhiều kết quả.

Đáp án C
300. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We should make full use _____ the Internet as it is an endless source of information.

of

in

with

from

Xem đáp án
“make use of”: tận dụng cái gì
Tạm dịch: Chúng ta nên tận dụng Internet vì đây là nguồn thông tin vô tận.
Đáp án: A
301. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Out _______ from its tiny cage.

does the bird fly

flew the bird

did the bird fly

fly the bird

Xem đáp án
Out là 1 giới từ, đứng đầu câu thì phải tiến hành đảo ngữ, đưa cả động từ lên trước. => loại A, C
“Do the bird” là số ít nên không dùng fly=> loại D
Tạm dịch: con chim bay ra ngoài từ cái lồng nhỏ bé của nó.
Đáp án : B
302. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The students in this class were made ________ very hard.

learning

having learnt

to learn

learn

Xem đáp án
Tobe made to V
Tạm dịch: Các sinh viên trong lớp này đã được yêu cầu học rất chăm chỉ.
=> Đáp án C
303. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During our stay in Venice, we bought a ________ bottle.

glass lovely perfume

lovely glass perfume

lovely perfume glass

glass perfume lovely

Xem đáp án
Quy tắc trật tự tính từ trong tiếng Anh:
• Opinion – tính từ chỉ quan điểm, sự đánh giá. (beautiful, wonderful, terrible…)
• Size – tính từ chỉ kích cỡ. (big, small, long, short, tall…
• Age – tính từ chỉ độ tuổi. (old, young, old, new…)
• Shape – tính từ chỉ hình dạng (circular, square, round, rectangle…)
• Color – tính từ chỉ màu sắc. (orange, yellow, light blue…)
• Origin – tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ. (Japanese, American, Vietnamese…
• Material – tính từ chỉ chất liệu. (stone, plastic, leather, steel, silk…)
• Purpose – tính từ chỉ mục đích, tác dụng.
Với 2 tính từ đã cho: lovely: sáng – ý kiến, quan điểm; glass – chất liệu.
Còn “perfume “ là danh từ
Tạm dịch: Trong thời gian ở Venice, chúng tôi đã mua một chai nước hoa thủy tinh rất đẹp
=> Đáp án B
304. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack insisted that he didn’t need any help, ________ I helped him anyway.

therefore

nevertheless

moreover

but

Xem đáp án

A. therefore:  do đó
B. nevertheless : tuy nhiên
C. moreover:  hơn nữa
D. but  : nhưng
Tạm dịch: Jack khăng khăng rằng anh ấy không cần sự giúp đỡ, nhưng dù sao tôi cũng giúp anh ấy.

=> Đáp án D
305. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Frankly, I'd rather you ______ anything about it for the time being.

do

didn't do

don't do

doing

Xem đáp án
S1 would rather + S + V (quá khứ đơn) +...
Tạm dịch: Thành thật mà nói, tôi muốn bạn không làm bất cứ điều gì về nó trong thời gian này.
=> Đáp án B
306. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dien Bien Phu is the place ________ our army won a resounding victory in 1954.

which

that

what

where

Xem đáp án
Phần điền khuyết cần đại từ quan hệ chỉ địa điểm => chọn “where”
Tạm dịch: Điện Biên Phủ là nơi quân đội ta giành được một chiến thắng vang dội vào năm 1954.
Đáp án D
307. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ had the restaurant opened ________ people were flocking to eat there.

Hardly …than

No sooner…when

No sooner ...than

Hardly …. than

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Đảo ngữ

Cấu trúc đảo ngữ:

Hardly + had + S + VpII + when + S + V-ed: vừa mới… thì…

No sooner + had + S + VpII + than + S + V-ed: ngay khi/vừa mới… thì…

Chỉ có đáp án C đúng cấu trúc.

Dịch: Nhà hàng vừa mở cửa thì mọi người ùn ùn tới ăn ở đó.

308. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My teacher arrived after I ____________ for him for ten minutes

was waiting

have waited

had been waiting

waited

Xem đáp án
After + S + V ( quá khứ hoàn thành/ quá khứ hoàn thành tiếp diễn), S + V ( quá khứ đơn)
Tạm dịch: Giáo viên của tôi đến sau khi tôi đã đợi thầy trong mười phút
=> Đáp án C
309. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This picture book, the few pages _______ are missing, is my favourite one.

for which

to which

in which

of which

Xem đáp án
Vì “ the few pages of his picture book” 
Tạm dịch: Cuốn sách ảnh này, một vài trang bị thiếu, là cuốn sách yêu thích của tôi.
=> Đáp án D
310. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The salary of a computer programmer is ________ a teacher.

as twice much as

as much as twice of

twice as higher as that

twice as high as that of

Xem đáp án

Khi so sánh về gấp bao nhiêu lần thì chúng ta dùng so sanh ngang bằng

=> twice as...as

Tạm dịch: Mức lương của một lập trình viên máy tính cao gấp đôi so với giáo viên.

=> Đáp án D
311. Trắc nghiệm
• 1 điểm

About 20 percent of U.S electricity currently _________ nuclear power plants.

come from

coming to

comes from

came from

Xem đáp án
“currently”=> thì hiện tại đơn
“About 20 percent of U.S electricity” là số ít
Tạm dịch: Khoảng 20 phần trăm điện của Hoa Kỳ hiện đang đến từ các nhà máy điện hạt nhân.
=> Đáp án C
312. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is imperative that your face book password ________ confidential.

need keeping

need to keep

needs to be kept

needed keeping

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Bàng thái cách

Với các tính từ chỉ sự quan trọng, cấp thiết, ta dùng bàng thái cách:

It + be + adj (imperative/important/vital/necessary…) + that + S + (should) V

Động từ V không chia với mọi thì và chủ ngữ.

Loại C và D.

need V-ing = need to be VpII: cần được làm gì (Bị động)

need to V: cần làm gì (Chủ động)

Dựa vào nghĩa, ta thấy cần dùng dạng bị động, chọn A.

Dịch: Mật khẩu Facebook của bạn cần phải được giữ bí mật.

313. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________, we tried our best to complete it.

Difficult as the homework was

Despite the homework was difficult

Thanks to the difficult homework

As though the homework was difficult

Xem đáp án
+ Despite + N/ Ving, clause: mặc dù => Đáp án B sai ngữ pháp
+ Thanks to + N/ Ving: nhờ vào => Đáp án C sai nghĩa khi kết hợp
+ S + V1 +As though/ as if + S + V2: như thể là => Đáp án D sai ngữ pháp
+ Adj as/ though + S + tobe + clause : mặc dù
= Although/ though S + tobe = clause
Tạm dịch: Mặc dù bài tập về nhà rất khó, chúng tôi đã cố gắng hết sức để hoàn thành nó.
=> Đáp án A
314. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is exhausted. He _______ around the whole afternoon trying to clean the house before the guests arrive.

has been running

has run

be running

was running

Xem đáp án
Trong câu đang được sử dụng ở thì hiện tại, do đó chỉ có A hoặc B là đúng
Câu này nhấn mạnh vào hành động, vào sự kéo dài liên tiếp của hành động, do đó sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn hợp lý hơn thì hiện tại hoàn thành.
Tạm dịch: Anh kiệt sức. Anh ấy đã chạy suốt buổi chiều để cố gắng dọn dẹp nhà cửa trước khi khách đến.
=> Đáp án A
315. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tim asked Sarah _______ English so far.

how long was she learning

how long she has been learning

she had been learning how long

how long she had been learning

Xem đáp án
Đây là câu gián tiếp => trật tự câu giống câu khẳng đinh và phải lùi thì 
Tạm dịch: Tim hỏi Sarah cô đã học tiếng Anh bao lâu rồi.
=> Đáp án D
316. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No one enjoys _______ in public.

to make fun of

to be made fun of

being made fun of

making fun of

Xem đáp án
“enjoy + Ving” và câu này mang nghĩa bị động
Tạm dịch: Không ai thích được làm cho đùa ở nơi công cộng.
=> Đáp án C
317. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Donald Trump is _______ President of _______ United States.

the/ the

a/{\displaystyle \varnothing }

the/{\displaystyle \varnothing }

the/ an

Xem đáp án
“the United States” luôn dùng mạo từ “the”
Tạm dịch: Donald Trump là Tổng thống Hoa Kỳ.
=> Đáp án A
318. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ with the size of the whole earth, the highest mountains do not seem high at all.

A comparison

Compare them

If you compare

When compared

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. A comparison: Một sự so sánh

B. Compare them: So sánh chúng

C. If you compare: Nếu bạn so sánh

D. When compared: Khi được so sánh

Rút gọn mệnh đề đồng chủ ngữ dạng bị động, dùng VpII.

Dịch: Khi so sánh với kích thước của toàn bộ Trái Đất, những ngọn núi cao nhất dường như không cao chút nào.

319. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t believe it, Inspector. You mean that Smith _________ money from the till all this time!

stole

has stolen

has been stealing

was stealing

Xem đáp án
Trong câu có “all this time” – lúc nào cũng, luôn luôn => hành động “steal” xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và còn tiếp diễn ở tương lai => dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Tạm dịch: Tôi có thể tin vào điều đó, Thanh tra. Ý ngài là Smith đã ăn cắp tiền trong két sắt suốt bấy lâu nay!
=> Đáp án C
320. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A man _____ helping police with their interview.

was reported to have

was reported to have been

reports to be

reported to have been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Câu tường thuật dạng bị động:

Chủ động: People say/think/report + S + V +…

Bị động: S + be said/thought/reported to + V hoặc to have V3/-ed

Dịch: Một người đàn ông đã được báo cáo là đã giúp cảnh sát thực hiện cuộc phỏng vấn của họ.

321. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John was praised for his bravery, ________ his colleagues were criticized for their cowardice.

whereas

therefore

however

though

Xem đáp án

A. whereas : trong khi
B. therefore : do đó
C. however : tuy nhiên
D. though: mặc dù
Tạm dịch: John được khen ngợi vì sự dũng cảm, trong khi các đồng nghiệp của anh bị chỉ trích vì sự hèn nhát của họ

=> Đáp án A
322. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is difficult to find a__________ in the Washington area for less than $1200 a month.

two–bedroom apartment

two–bedrooms apartment

two–bedrooms apartments

two–bedroom apartments

Xem đáp án
Sau “a” kết hợp với danh từ số ít
“two–bedroom” không có số nhiều
Tạm dịch: Thật khó để tìm thấy một căn hộ hai phòng ngủ tại khu vực Washington với giá dưới 1200 đô la một tháng.
=> Đáp án A
323. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They held a party to congratulate their son____ his success to become an engineer.

with

in

on

for

Xem đáp án

Congratulate sb on : chúc mừng ai đó
Tạm dịch: Họ đã tổ chức một bữa tiệc để chúc mừng con trai mình thành công để trở thành một kỹ sư.

=> Đáp án: C
324. Trắc nghiệm
• 1 điểm
By the time human beings become fully aware of the importance of the ozone layer, it ______ seriously damaged.

will be

will have been

is

has been

Xem đáp án
By the time + S + V hiện tại đơn + ..., S + V tương lai hoàn thành + ...
Tạm dịch: Trước khi con người nhận thức đầy đủ về tầm quan trọng của tầng ozone, nó sẽ bị hủy hoại nghiêm trọng.
=> Đáp án B
325. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I should very much like to have gone to that party of theirs, but _______

I'm not invited

I will not be invited

I have not been invited

I was not invited

Xem đáp án
“have gone” => bữa tiệc đã xảy ra trong quá khứ
Tạm dịch: Tôi rất muốn đến bữa tiệc của họ, nhưng tôi không được mời
=> Đáp án D
326. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The last person __________ will have to turn off the lights.

have left

left

leaving

to leave

Xem đáp án

“The last person” + to V
Tạm dịch: Người cuối cùng rời đi sẽ phải tắt đèn.

=> Đáp án D
327. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You will spend at least one year working abroad ________ you can find out how things operate overseas.

because

so as to

so that

so long as

Xem đáp án

A. because + S + V: bởi vì
B. so as to + V: để
C. so that + S + V: để
D. so long as: miễn là
Tạm dịch: Bạn sẽ dành ít nhất một năm làm việc ở nước ngoài để bạn có thể tìm hiểu cách mọi thứ hoạt động ở nước ngoài.

=> Đáp án C
328. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When wet, ________ .

these old papers give off a bad smell

we get a bad smell from these old papers

a bad smell comes from these old papers

there is a bad smell coming from these old papers

Xem đáp án
“give off” tỏa ra
“ When wet”: khi bị ướt ( dùng để ám chỉ về “these old papers” những tờ báo cũ)
Chủ ngữ vế sau phải là “these old papers”
Tạm dịch: Khi ướt, những tờ giấy cũ này tỏa ra mùi hôi.
Đáp án A
329. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Peter is _____ only child in his family so his parents love him a lot.

an

a

the

no article

Xem đáp án

Giải thích 

Do đứng trước danh từ đếm được số ít “child” và mang nghĩa là con một trong một gia đình nên ta có cụm “An only child” (con một). 

Dich câu: Peter là con một trong gia đình vì vậy bố mẹ anh ta yêu anh ta rất nhiều. 

=> Đáp án A

330. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________, tell him I have gone to London.

If Mr. Jones called

Unless Mr. Jones calls

Should Mr. Jones call

If Mr. Jones will call

Xem đáp án
Mệnh đề chính có động từ ở thì hiện tại (tell) => Câu điều kiện loại 1
=> Loại A, D
Phương án B không phù hợp về nghĩa => Đáp án C (Đảo ngữ của câu điều kiện loại 1)
Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + V, S + will + V
Dịch câu: Nếu Mr.Jones gọi, hãy bảo ông ấy là tôi vừa đến London.
=> Đáp án C
331. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This time tomorrow ________ on the beach sunbathing and drinking freshly squeezed fruit juice!

I’ll have been lying

I will lie

I will be lying

I’ll have lain

Xem đáp án

Chọn C.

Đáp án là C. 

Giải thích: 

Ta có trạng từ của câu là: this time tomorrow: giờ này ngày mai (một thời điểm trong tương lai) => dấu hiệu của thì tương lai tiếp diễn (will be Ving). 

Dịch: Bằng giờ này ngày mai tôi sẽ đang nằm trên bãi biển tắm nắng và uống nước ép trái cây mới vắt!

332. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We can stay at my brother’s house _____ we are in California.

until

during

while

after

Xem đáp án
Chọn C.
Đáp án là C
until: cho đến khi
during: trong suốt
while: trong khi
after: sau khi
Chỗ trống cần 1 liên từ vì sau đó là mệnh đề. Liên từ while phù hợp về nghĩa.
Dịch: Chúng ta có thể ở nhà anh tôi trong khi chúng ta ở California.
333. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He did not share his secrets with many people but he confided ____ her.

on

about

in

with

Xem đáp án

Đáp án đúng là C. 

Cấu trúc: confide in sb: tâm sự với ai đó 

Dịch: Anh ấy không chia sẻ bí mật của mình với người khác nhưng anh ấy lại tâm sự với cô ta.

334. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They were discussing enthusiastically when their teacher _____ in.

had come

was coming

will come

came

Xem đáp án

Giải thích 

Dựa vào nghĩa của câu ta thấy việc giáo viên đến xảy ra khiến hành động đang thảo luận sôi nổi của học sinh bị gián đoạn nên động từ “come” sẽ được chia theo cấu trúc phù hợp về thì là S + was/were + V-ing + when + S + Ved. 

Do đó “came” là đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống. 

Dịch câu: Họ đang thảo luận sôi nổi khi giáo viên bước vào. 

=> Đáp án D

335. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ classical dance for six years, Jane finally felt ready to perform in public.

Having studied

Studying

To study

Being studied

Xem đáp án

Chọn A.

 Đáp án A 

2 mệnh đề có chung chủ ngữ nên ta rút gọn chủ ngữ thứ nhất và chọn cụm “having PII” để nói về hành động học khiêu vũ cổ điển xảy ra trước việc biểu diễn ở công chúng (trong quá khứ).

336. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is advisable that we should avoid ________ leaded petrol to save the environment.

use

to use

using

be used

Xem đáp án

Đáp án là C. 

Giải thích: 

Avoid + V-ing 

Dịch: Người ta khuyến khích rằng chúng ta nên tránh sử dụng xăng pha chì để bảo vệ môi trường.

337. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We called an ambulance as soon as we realised that he seemed to be having ____ heart attack.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án A

338. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Had you told me that this was going to happen, I__________ it.

would never have believed

don’t believe

hadn’t believed

can’t believe

Xem đáp án

Đáp án A.
Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 3:
Had + S+ P2, S + would have P2
Dịch: Nếu bạn nói cho tôi biết rằng điều đó chuẩn bị xảy ra, tôi đã không bao giờ tin nó.

339. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The preparations _______ by the time the guests arrived.

have finished

have been finished

had finished

had been finished

Xem đáp án

Đáp án D.
Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn. 
Dịch: Việc chuẩn bị đã được hoàn thành trước khi khách mời đến.

340. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He promised to telephone,_____________I have never heard from him again.

but

except

although

because

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta thấy giữa hai câu có mối quan hệ trái nghĩa. Vì vậy cần tìm một liên từ chỉ mối quan hệ trái nghĩa. Xét 4 đáp án thì chỉ có but là dùng để miêu tả trái nghĩa. 
Dịch: Anh ấy hứa gọi điện thoại cho tôi nhưng tôi chả nhận được tin gì của anh ấy nữa.

341. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think the company should inform its customers ______ the improvements in their services.

on

about

to

with

Xem đáp án

Đáp án B
Ta có động từ inform sb of/about sth: thông báo cho ai biết cái gì.
Dịch: Tôi nghĩ là công ty nên thông báo cho khách hàng biết sự cải thiện trong dịch vụ của họ.

342. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After ____ ill for over nine days, she appeared to have lost quite a bit of weight.

being

to be

having been

to have been

Xem đáp án

Đáp án C. 
Kiến thức rút gọn cùng chủ ngữ
Dịch: Sau khi ốm hơn 9 ngày, cô ấy dường như sụt cân chút.

343. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Valentine’s Day, _______ from Roman, is now celebrated all over the world.

originate

originating

to originate

originated

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: (to) originate from: bắt nguồn từ
Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động (passive) ta dùng cụm quá khứ phân từ (past participle phrase) để rút gọn mệnh đề. Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động (active) ta dùng cụm hiện tại phân từ (V-ing) để rút gọn mệnh đề.
originate: không dùng ở thể bị động được nên ta dùng thể hiện tại phân từ (Ving) để rút gọn mệnh đề.
Dịch nghĩa: Ngày Valentine, bắt nguồn từ Rome, hiện đang được kỉ niệm trên toàn thế giới.

344. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She was busy___________a variety of articles to the customers.

with introducing

introducing

for introducing

in introducing

Xem đáp án

Đáp án B
Ta có to be busy doing sth: bận rộn làm gì
Dịch: Cô ấy bận rộn giới thiệu mặt hàng mới với khách hàng.

345. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At first, she was trained to be an accountant, but later she worked as ____ shopkeeper.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án A.

“shopkeeper” là danh từ đếm được và lần đầu được nhắc đến.

Dịch: Lúc đầu, cô được đào tạo để làm kế toán, nhưng sau đó cô làm nhân viên bán hàng.

346. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If you _____ less last night, you ____ so bad today.

had drunk – would not have felt

drank – would not feel

had drunk – would not feel

would have drunk – would not feel

Xem đáp án

Đáp án C.

Câu điều kiện hồn hợp 3,2 diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, có hậu quả ở hiện tại.

            If + S + had + PII, S + would + V(nguyên thể).

Dịch: Nếu tối qua bạn uống ít thôi thì bạn không cảm thấy tệ như bây giờ.

347. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Next week when there_________a full moon, the ocean tides will be higher.

will be

will have been

is being

is

Xem đáp án

Đáp án D 

Ta thấy có next week và mệnh đề when theo sau. Từ đó suy ra đây là câu phức tương lai. Mệnh đề chính sẽ ở thời tương lai còn mệnh đề phụ (when) ở hiện tại. Vì to be không tiếp diễn được. Nên đáp án đúng là D. 

Dịch: Tuần tới khi trăng tròn, nước triều ở đại dương sẽ cao hơn.

348. Trắc nghiệm
• 1 điểm
___________ the country joined the WTO, it has made big economic achievements.

After

Since

When

As soon as

Xem đáp án

Đáp án B 

Giải thích: Vế sau là hiện tại hoàn thành vì thế ở đây cần một liên từ có thể dùng cho thì này. Ta có since + mệnh đề (quá khứ đơn) để chị một mốc thời gian. 

Dịch: Kể từ khi gia nhập tổ chức WTO, quốc gia đó đã đạt được những thành tựu to lớn về kinh tế. 

349. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Too many factories dispose_____________their waste by pumping it into rivers and the sea.

out

of

away

off

Xem đáp án

Đáp án B 

Ta có động từ dispose of sb/sth: loại bỏ ai/cái gì 

Dịch: Quá nhiều xí nghiệp loại bỏ chất thải bằng cách bơm chất thải xuống sông hoặc ra biển.

350. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 _______ of giving away government secrets to the enemy, he has been investigated for days.

Suspected

Being suspecting

To suspect

Suspecting

Xem đáp án

Đáp án A.

Kiến thức rút gọn câu có cùng chủ ngữ.

Do câu mang nghĩa bị động nên dùng dạng PII để rút gọn chủ ngữ.

Dịch: Bị nghi ngờ tiết lộ bí mật của chính phủ với kẻ thù, anh ta đã bị điều tra mấy này.

351. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you really expect him _________ treated in this way?

to not object to be

not to object to being

not to object to be

not object to being

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: expect sb + (not) to V: mong ai không làm gì

object to + V-ing: phản đối là gì

Dịch: Bạn có thực sự mong đợi anh ta không phản đối việc bị đối xử theo cách này không?

352. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She played ______ piano confidently, but her timing was not good.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án C.

Dùng mạo từ the trước tên nhạc cụ khi đề cập đến các nhạc cụ đó nói chung hoặc khi chơi các nhạc cụ đó.
Dịch: Cô ấy đã chơi piano một cách rất tự tin, nhưng không đúng thời điểm

353. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you ________ in my position, what would you do?

was

are

would be

were

Xem đáp án

Đáp án D. 

Câu điều kiện loại 2 diễn tả điều kiện không thể thực hiện được ở hiện tại hoặc tương lai.

Cấu trúc: If + S + V (Quá khứ), S + would/ could + V(nguyên thể). 

Dịch: Nếu bạn ở địa vị của tôi thì bạn sẽ làm thế nào?

354. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary did not remember what I _____ her the day before.

would tell

had told

told

had been told

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu gián tiếp Wh- question phải lùi thì. Ta có “the day before” => trong câu trực tiếp là yesterday nên động từ khi chuyển sang gián tiếp lùi về quá khứ hoàn thành.

Dịch: Mary không nhớ những gì tôi đã nói với cô ấy ngày hôm trước.

355. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She neglected her study during the term,_____she couldn’t pass the exam.

although

because

so that

so

Xem đáp án

Đáp án D

Vế trước chỉ nguyên nhân (sao lãng việc học), vế sau chỉ kết quả (không thể vượt qua kỳ thi, vì vậy cần 1 liên từ chỉ nguyên nhân kết quả. Trong 4 đáp án thì có D là đáp án đúng.

Dịch: Trong suốt khóa học cô ta sao lãng việc học, cho nên cô ta không thể vượt qua kỳ thi.

356. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Young people have become increasingly committed their time _____social activities.

of

in

to

at

Xem đáp án

Đáp án C. 

Ta có "commit to"…: cống hiến

Dịch: Những người trẻ ngày càng càng cống hiến thời gian của họ cho các hoạt động xã hội.

357. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The baby can't even sit up yet, ______ stand and walk!

but for

let alone

all but

rather than

Xem đáp án

Đáp án B.

A. but for: nếu như không có (= if not).

B. let alone: chứ đừng nói tới, huống chi là.

C. all but: suýt nữa thì.

D. rather than: thay vì, còn hơn là (= instead of).

Dịch: Đứa bé thậm chí còn chưa biết ngồi, huống hồ là đứng và bước đi.

358. Trắc nghiệm
• 1 điểm
____ one of the most beautiful forms of performance art, ballet is a combination of dance and mime performed to music.

To consider

Considered

Being considering

Considering

Xem đáp án

Đáp án B.
Rút gọn cùng chủ ngữ với vế đầu dạng bị động nên ta đưa về dạng "considered".

Dịch: Được coi là một trong những hình thức nghệ thuật trình diễn đẹp nhất, múa ba lê là sự kết hợp giữa múa và kịch được biểu diễn theo âm nhạc.

359. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are looking for people with ________experience.

the

a

an

no article

Xem đáp án

Đáp án D.

Experience: kinh nghiệm => là danh từ không đếm được nên không dùng mạo từ

360. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You’ll feel sorry afterward ________ you do it carefully.

unless

if

when

whereas

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: unless = if ... not...: trừ khi, nếu ...... không
Dịch: Sau này bạn sẽ cảm thấy hối tiếc trừ phi bạn làm nó cẩn thận.

361. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I haven’t met him again since we _________ school ten years ago.

have left

leave

left

had left

Xem đáp án

Đáp án C.

Thì hiện tại hoàn thành có since + 1 mốc thời gian. Ta có mệnh đê sau since chia ở quá khứ đơn

Dịch: Tôi đã không gặp lại anh ấy kể từ khi chúng tôi ra trường 10 năm trước.

362. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The doctors know that it is very difficult to save the patient’s life, _______ they will try their best.

but

although

despite

however

Xem đáp án

Đáp án A
Ta thấy giữa hai mệnh đề tồn tại sự đối lập. Vì thế cần một liên từ chỉ đối lập. 
Xét các đáp án ta có: 
A: but: nhưng
B. although + mệnh đề: mặc dù
C. despite + N/Ving: mặc dù 
D. however + mệnh đề: tuy nhiên. Nếu nối hai câu thì trước và sau đều phải có dấu phẩy.
Dịch: Các bác sĩ nhận thấy cứu mạng sống của bệnh nhân đó rất khó khăn, nhưng họ sẽ cố gắng hết sức.

363. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The doctor told him to keep ________ sweets and chocolate to lose weight.

up

at

off

back

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có:
A. keep up: duy trì, tiếp tục phát huy
B. keep at: tiếp tục làm gì
C. keep off: tránh xa,kiêng
D. keep back: ngán lại, giữ lại
Dịch: Bác sĩ bảo anh ta tránh xa đồ ngọt và sỏ cô la để giảm cân.

364. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____________, he becomes angry.

Called a liar

As be called a liar

As called a liar

calling a liar

Xem đáp án

Đáp án A.

365. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________, Jose’s dance troupe often toured abroad.

The U.S State Department, which sponsored it

Sponsored by the U.S State Department

The U.S State Department sponsored

The sponsorship of the U.S State Department

Xem đáp án

Đáp án B.

Các đáp án A, C, D đều sai cấu trúc.

Dịch: Được chính phủ tài trợ, trường tiếp tục được xây dựng.

366. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He regrets ________ school early. It is the biggest mistake in his life.

leaving

to have left

being left

to leave

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: 
regret + V-ing: hối tiếc đã làm gì (ở quá khứ).
regret + to V: hối tiếc khi phải làm gì 
Dịch: Anh ta hối tiếc đã bỏ học sớm. Đó là sai lầm lớn nhất trong cuộc đời anh ta.

367. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We might be able to catch______ last train if we hurried.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: Mạo từ “The” đứng trước từ chỉ thứ tự của sự việc

Dịch: Chúng ta có thể bắt chuyến tàu cuối cùng nếu chúng ta gấp.

368. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If I _____ taller, I _____ better at basketball.

am – will be

were - would have been

be – would be

were – might be

Xem đáp án

Đáp án D.

Câu điều kiện loại 2 diễn ta điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

If + S + V(quá khứ), S + would + V(nguyên thể).

Dịch: Nếu tôi cao hơn, tôi có thể giỏi bóng rổ hơn.

369. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the time you come here tomorrow, the work__________.

will have been finishing

will be finishing

will have been finished

will be finished

Xem đáp án

Đáp án C 

Ta thấy vế trước có: By the time: trước và tomorrow: ngày mai. Vậy đây sẽ là câu phức thời gian tương lại. Vì thế vế sau sẽ chia tương lai. 

Ngoài ra, vế sau có “the work: công việc” là danh từ chỉ vật làm chủ ngữ. Vì thế vế này sẽ chia ở dạng bị động. Xét 4 đáp án thì chỉ có C và D là bị động. 

Do có by the time nên sẽ có hành động trước sau. Hành động vế đầu xảy ra sau còn hành động vế sau xảy ra trước. Vì vậy vế sau sẽ là tương lai hoàn thành và ở bị động (will have been PII).

=> đáp án đúng là C.

Dịch: Trước khi bạn đến đây vào ngày mai, công việc sẽ được hoàn thành.

370. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am sending you my curriculum vitae _________you will have a chance to study it before our interview.

so that

because

for

since

Xem đáp án

Đáp án A

Ta thấy câu thứ hai là mục đích của câu thứ nhất. Vì vậy cần một liên từ chỉ mục đích. Trong bốn đáp án thì “so that” là đúng. Vậy đáp án đúng là A. 

Dịch: Tôi gửi đến ông sơ yếu lí lịch của tôi để ông có thể tìm hiểu trước khi phỏng vấn.

371. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai said she took ________ golf so that she could meet more interesting people.

over

up

on

back

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có take up sth (môn thể thao): tham gia/chơi một môn thể thao

Dịch: Sarah cho biết cô đã chơi golf để cô ấy có thể gặp gỡ những người thú vị hơn.

372. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ near Hoan Kiem Lake, that restaurant is my favorite place.

Located

That restaurant located

Locating

Having located

Xem đáp án

Đáp án A.

Khi 2 câu có cùng chủ ngữ ta có thể rút gọn bằng PII nếu câu ở dạng bị động.

Dịch: Được đặt gần hồ Gươm, nhà hàng đó là địa điểm yêu thích của tôi.

373. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have a _________________ skirt.

beautiful modern short red silk

beautiful red modern short silk

beautiful short modern red silk

short beautiful modern red silk

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có thứ tự tính từ: quan điểm – kích cỡ - tuổi – màu – chất liệu

Dịch: Tôi có một chiếc váy lụa màu đỏ hiện đại đẹp.

374. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Everybody would like ________ to a higher position.

promote

promotes

promoting

to promote

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: would like + to V: muốn làm gì 

Dịch: Mọi người đều muốn được tăng chức.

375. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Did you read _____ news about the Phuc Long Milk Tea opening in Indochina Plaza Hanoi?

a

an

the

no artical

Xem đáp án

Đáp án C. 

Do “news” được xác định bởi cụm từ phía sau “the Phuc Long Milk Tea’s opeaning” nên ta dùng “the”.

Dịch: Bạn đã đọc tin tức về việc trà sữa Phuc Long khai trương tại Indochina Plaza Hà Nội chưa?

376. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If it rains this weekend, we ____________ camping.

don’t go

won’t go

didn’t go

wouldn’t go

Xem đáp án

Đáp án B. 

Câu điều kiện loại 1 diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

If + S + V(hiện tại đơn), S + will + V(nguyên thể)

Dịch: Nếu cuối tuần này trời mưa, chúng tôi sẽ không đi cắm trại.

377. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We were extremely tired at the end of the journey. We ______ for more than 10 hours.

were traveling

have traveled

have been traveling

had been traveling

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có dấu hiệu thời gian “We were extremely tired at the end of the journey.” (Chúng tôi cực kì mệt khi kết thúc chuyến đi)

=> ta phải dùng 1 thì quá khứ. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn diễn tả một hành động xảy ra trước 1 thời điểm trong quá khứ.

Dịch: Chúng tôi cực kì mệt khi kết thúc chuyến đi. Chúng tôi đã di chuyển hơn 10 giờ rồi.

378. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He had to act immediately;_______, it would have been too late.

however

consequently

otherwise

nevertheless

Xem đáp án

Đáp án C.

Xét 4 đáp án ta có:

A. however: tuy nhiên

B. consequently: do đó

C. otherwise: nếu không thì

D. nevertheless: tuy nhiên

Đáp án C phù hợp về nghĩa nhất.

Dịch: Anh phải hành động ngay lập tức; nếu không, nó sẽ là quá muộn.

379. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Has anyone come _______ a better solution to this problem?

in for

up to

up with

up against

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:

A. come in for: có phần, được hưởng phần

B. come up to: lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp

C. come up with: đưa ra, phát hiện ra, khám phá

D. come up against: đối mặt với vấn đề hoặc tình trạng khó khăn

Xét về nghĩa thì C hợp lý.

Dịch: Có ai đã đưa ra giải pháp tốt hơn cho vấn đề này không?

380. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ to Jim myself, I can’t really tell you why he would say such terrible things.

Not to be speaking

Because of not speaking

Not to have spoken

Not having spoken

Xem đáp án

Đáp án D.

Khi 2 câu có cùng chủ ngữ, ta có thể sử dụng V-ing/ Having PII để rút gọn chủ ngữ.

Dịch: Không tự mình nói chuyện với Jim, tôi không thể thực sự nói với bạn tại sao anh ấy lại nói những điều khủng khiếp như vậy.

381. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She doesn’t work _______ as my sister.

harder

more hardly

as hardly

so hard

Xem đáp án

Chọn D.

Đáp án D.

Cấu trúc so sánh không bằng dùng động từ và trạng từ:
not + động từ + as/ so + trạng từ + as + tân ngữ

Ta có: - hardly (adv) = almost not: hầu như không. Câu trên đã có trợ động từ phủ định nên khong dùng “hardly”

           - hard (adj/adv): chăm chỉ

Dịch: Cô ấy không làm việc chăm chỉ như là chị cô ấy.

382. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She smelt something ______ and saw smoke __________.

to burning – to rising

burnt- risen

burning - rising

burn- rise

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: 

- smell/see + O + V-ing: khi chỉ chứng kiến 1 phần của hành động.

- smell/see + O + V: khi người nói chứng kiến toàn bộ hành động.

Dịch: Cô ấy thấy có gì đó đang cháy và thấy khói đang bốc lên. (Tình cờ thấy nó cháy chứ không chứng kiến toàn bộ quá trình từ lúc bắt đầu cháy đến lúc nó cháy hết.)

383. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think everyone wants to make friends with John. He is _____ honest person.

a

an

the

no article

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Mạo từ "a/an" được dùng trước danh từ số ít đếm được.

"Honest" bắt đầu bằng chữ "h", nhưng âm đầu tiên được phát âm là /ɒ/ (o), vì "h" câm trong từ này. → Dùng “an”

Dịch: Tôi nghĩ ai cũng muốn kết bạn với John. Cậu ấy là một người trung thực.

384. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If I _______ to him, I wouldn’t have lost my way.

would listen

listened

had listened

would listened

Xem đáp án

Đáp án C.
Câu điều kiện loại 3 diễn tả một tình huống không thể xảy ra ở quá khứ.
If + S + had PII, S + would have PII.
Dịch: Nếu tôi nghe anh ta, tôi sẽ không lạc đường.

385. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I declined the offer as I _______ it was time for me to go for a swim in the sea.

have decided

decided

had decided

would decide

Xem đáp án

Đáp án C.
Ý câu trên là một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động xảy ra trước ở thì quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau ở thì quá khứ đơn.
Dịch: Tôi đã từ chối lời đề nghị vì tôi đã quyết định đã đến lúc tôi đi bơi ở biển.

386. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The use of computers aids in teaching, _______ the role of teachers is still very important.

although

yet

so that

because

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có:

A. although + mệnh đề: mặc dù

B. yet = but: nhưng

C. so that: vì vậy

D. because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Việc sử dụng máy tính hỗ trợ việc giảng dạy, nhưng vai trò của thầy cô vẫn rất quan trọng

387. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jane enjoyed the party, but as____________ Mark, he was simply bored

for

by

about

from

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có as for sb/sth (idm): còn như, về phần 
Dịch: Jane thích bữa tiệc, nhưng về phần Mark, anh ta hoàn toàn cảm thấy chán.

388. Trắc nghiệm
• 1 điểm
______ of the shop, my friend came in.

Coming out

On coming out

When coming

As I came out

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta chỉ có thể rút gọn chủ ngữ khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ, Trong câu này có 2 chủ ngữ “I” và “my friend” nên đáp án là D.
Dịch: Khi tôi bước khỏi cửa hàng thì bạn tôi bước vào

389. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ in large quantities in the Middle East, oil became known as black gold because of the large profit it brought

That when discovered

Discovered

Discovering

Which was discovered

Xem đáp án

Đáp án B.

Mệnh đề quan hệ rút gọn bằng quá khứ phân từ vì câu mang nghĩa bị động.

Dịch: Được phát hiện với số lượng lớn ở Trung Đông, dầu được biết đến như là vàng đen vì lợi nhuận lớn mà nó mang lại.

390. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are considering _______ for the coming New Year.

to have redecorated our flat

having redecorate our flat

to have our flat to be redecorated

having our flat redecorated

Xem đáp án

 Đáp án D.
Ta có: 
- consider + V-ing: cân nhắc làm gì
- cấu trúc: have sth + PII
Dịch: Chúng tôi đang cân nhắc trang trí lại căn hộ của chúng tôi để đón năm mới.

391. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I lay down on ______ ground and looked up at ______ sky.

a - a

a - the

the – a

the – the

Xem đáp án

Chọn D.

Đáp án D.

Ta dùng “the” khi nói về thứ mà dùng một danh từ chung, cái chỉ có một.

Dịch: Tôi nằm xuống đất và nhìn lên bầu trời.

392. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_____ ten minutes earlier, you would have got a better seat.

Had you arrived

If you arrived

Were you arrived

If you hadn’t arrived

Xem đáp án

Đáp án A.

Câu điều kiện loại 3 diễn tả tình huống không thể xảy ra ở quá khứ.

If + S + had PII, S + would have PII = Had + S + PII, S + would have PII

Dịch: Nếu bạn đến sớm hơn 10 phút, bạn đã có chỗ ngồi tốt hơn.

393. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the time the boss comes back from England, the work ________.

will have been finishing

will be finishing

will have been finished

will be finished

Xem đáp án

Đáp án C.

“by the time” + hiện tại đơn, tương lai hoàn thành. 

Chủ ngữ là “the work” nên câu ở dạng bị động. Chỗ trống cần điền thì tương lai hoàn thành dạng bị động

Ta có: 

Đáp án A: thì tương lai hoàn thành tiếp diễn dạng chủ động => loại

Đáp án B: thì tương lai tiếp diễn dạng chủ động => loại

Đáp án C: thì tương lai hoàn thành dạng bị động => đúng

Đáp án D: thì tương lai đơn dạng bị động => loại

Dịch: Khi ông chủ trở về từ Anh, công việc sẽ được hoàn thành. 

394. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bus schedules are updated frequently, ______ check our website for the latest departure and arrival time.

so

if

neither

whereas

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: 
A. so: vì vậy 
B. if: nếu
C. neither: cũng không (thường đi với “nor”) 
D. whereas: trong khi
=> Đáp án A phù hợp về nghĩa
Dịch: Lịch trình xe buýt được cập nhật thường xuyên, vì vậy hãy kiểm tra trang web của chúng tôi để biết giờ khởi hành và giờ đến mới nhất.

395. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government have tried to _____ the price of food, and they finally succeeded.

bring on

put on

get over

bring down

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có: 
A. bring on: dẫn đến, gây ra
B. put on: tăng thêm
C. get over: vượt qua
D. bring down: hạ xuống => bring down prices: hạ giá.
Dịch: Chính phủ đã cố gắng hạ giá thực phẩm, và cuối cùng họ đã thành công.

396. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My doctor told me _____ice cream.

why I eat

why not eating

why not to eat

why not be eaten

Xem đáp án

Do đứng trước danh từ đếm được số ít “child” và mang nghĩa là con một trong một gia đình nên ta có cụm “An only child” (con một).

Dich câu: Peter là con một trong gia đình vì vậy bố mẹ anh ta yêu anh ta rất nhiều. 

=> Đáp án A

397. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______in the UK, the book has won a number of awards in recent regional book fairs.

Publishing

Published

Being published

To be published

Xem đáp án

Giải thích: 

Mệnh đề chính có động từ ở thì hiện tại (tell) => Câu điều kiện loại 1 

=> Loại A, D

Phương án B không phù hợp về nghĩa => Đáp án C (Đảo ngữ của câu điều kiện loại 1) 

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + V, S + will + V 

Dịch câu: Nếu Mr.Jones gọi, hãy bảo ông ấy là tôi vừa đến London. 

=> Đáp án C

398. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They couldn’t help _______ when they heard the little boy singing a love song.

laughing

to laugh

laugh

laughed

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: can’t/couldn’t help V-ing: không nhịn được

Dịch: Họ không thể nhịn cười khi họ nghe thất cậu bé hát bài hát tình yêu.

399. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___ poor always need the help from all people in the society.

A

The

Some

No article

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.

Ta có: the + adj => chỉ một nhóm người

Dịch: Người nghèo luôn luôn cần sự giúp đỡ từ mọi người trong xã hội.

400. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If the sea biodiversity were not maintained, marine life ____ at stake.

would be

shall be

wouldn’t have been

will be

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta thấy “were not maintained” => Câu điều kiện loại 2

Câu điều kiện loại 2 diễn tả một điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

            If + S + V(quá khứ), S + would + V(nguyên thể).

Dịch: Nếu đa dạng sinh học biển không được duy trì, sinh vật biển sẽ bị đe dọa.

401. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m really sleepy today. I wish I _____ Bod to the airport late last night.

weren’t taking

didn’t take

hadn’t had to take

didn’t have to take

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:

- wish + mệnh đề (thì quá khứ đơn): để diễn đạt một mong muốn ở hiện tại.

- wish + mệnh đề (thì quá khứ hoàn thành): để diễn đạt một mong muốn ở quá khứ

- wish + mệnh đề (could V(nguyên thể)): để diễn đạt một mong muốn ở tương lai

Dịch: Hôm nay tôi rất buồn ngủ. Tôi ước tôi đã không phải đưa Bob đến sân bay đêm qua.

 

402. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We all felt cold, wet and hungry; _________________ , we were lost.

moreover

although

however

so that

Xem đáp án

Đáp án A.

A. moreover: hơn nữa, ngoài ra                 

B. although: mặc dù             

C. however: tuy nhiên               

D. so that: vì vậy

Dịch: Tất cả chúng tôi đều cảm thấy lạnh, bị ướt và đói; hơn nữa, chúng tôi đã bị lạc.

403. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The manager was suspicious ______ the shop assistant.

of

with

in

on

Xem đáp án

Đáp án A.

Vì chỗ trống đứng sau tính từ “suspicious” nên giới từ cần điền được dùng dựa theo cấu trúc: be suspicious + of/ about + sth/sb (có sự nghi ngờ cái gì/ ai)

Dịch: Người quản lí đã nghi ngờ người nhân viên trông hàng.

404. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________, no one was absent from the farewell party last night.

Heavily as it rained

As it rained heavily

Though it rains heavily

In spite of the heavily rain

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: Cấu trúc chỉ sự tương phản:

adj/adv + as+ S+ V, S + V: tuy…. nhưng…

Dịch: Tuy trời mưa to nhưng không ai vắng mặt trong bữa tiệc chia tay tối qua.

405. Trắc nghiệm
• 1 điểm
___________ is to give strangers your address.

What must never you do

That must never you do

That you must never do

What you must never do

Xem đáp án

Đáp án D.

Chỗ trống cần điền là 1 danh từ hoặc cụm danh từ

Dịch: Cái mà bạn không bao giờ được làm là cho người lạ địa chỉ của bạn.

406. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Did you accuse Nam of ___________ a plate? Well, I saw him __________ it off the table with his elbow.

break/ knock

breaking/ knocking

to break/ to knock

breaking/ knock

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có:

- accuse sb of V-ing: buộc tội ai

- see sb V: khi chứng kiến một sự việc nào đó từ đầu đến cuối

- see sb V-ing: khi chỉ chứng kiến một sự việc khi nó đã bắt đầu từ trước rồi ( không thấy hết toàn bộ mà chỉ thấy giữa chừng )

Dịch: Bạn đã buộc tội Nam phá vỡ cái đĩa à? Chà, tôi thấy anh ta đẩy nó khỏi bàn bằng khuỷu tay. (Chứng kiến toàn bộ hành động anh ta làm vỡ đĩa)

407. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In most _____ developed countries, up to 50% of _____ population enters higher education at some time in their lives.

the – no article

no article - no article

the – a

no article – the

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: most + N-phrase: hầu hết; the population: dân số

Dịch: Ở hầu hết các quốc gia phát triển, có đến 50% dân số theo học đại học ở một lúc nào đó trong cuộc đời của họ.

408. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If I didn’t have exams next week, I ____ camping with you this weekend.

will go

will have gone

would have gone

would go

Xem đáp án

Đáp án D.

Câu điều kiện II diễn tả một điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

            If + S + V(quá khứ), S + would + V(nguyên thể).

Dịch: Nếu tuần tới tôi không phải thi thì tôi sẽ đi cắm trại với cậu.

409. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the end of next year, George _____ English for 7 years.

will have learned

will learn

has learned

would learn

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta dùng thì Tương lai hoàn thành vì hành động hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

“by the end of + thời gian trong tương lai” dấu hiệu của thì tương lai hoàn thành.

Dịch: Đến cuối năm tới, George học Tiếng Anh được 7 năm.

410. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I had to get up early,___________I’d have missed the train.

despite

otherwise

or else

B and C

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: otherwise = if this does not/did not happen: nếu điều này không xảy ra = or else.

Dịch: Tôi phải thức dậy sớm nếu không tôi sẽ lỡ chuyến tàu.

411. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The meeting has been put _____ to Friday as so many people have got the flu.

up

out

in

back

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: put sth back = postpone: dời lại (thời gian), trì hoãn

Các đáp án khác:

A. put up: đưa ra, công bố

B. put out: dập tắt

C. put in: nộp đơn

Dịch: Cuộc họp hoãn đến thứ Sáu do nhiều người bị cảm cúm.

412. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ on several different television programmes, the witness gave conflicting accounts of what had happened.

Appears

He appeared

Who appeared

Appearing

Xem đáp án

 Đáp án D.

Mệnh đề chính và dạng rút gọn của mệnh đề phụ phải có cùng chủ ngữ, chủ từ của động từ “appear” (xuất hiện) là “witness” (nhân chứng).

Dịch: Xuất hiện trên một số chương trình truyền hình khác nhau, nhân chứng đưa ra những sự mô tả trái ngược nhau về những gì đã xảy ra.

413. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ does not circle around the earth was proven by Galileo.

That the rest of the universe

Since the rest of the universe

As the rest of the universe

The rest of the universe

Xem đáp án

Đáp án A.

Mệnh đề danh ngữ làm chủ từ trong câu.

Dịch: Việc mà phần còn lại của vũ trụ không quay quanh trái đất được Galileo chứng minh.

414. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ll try _______ such a foolish thing again.

not to cause

to not cause

not causing

to cause not

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:

- try + V-ing: thử làm một việc gì đó.

- try + to V: cố gắng, nỗ lực làm việc gì đó khó

Dịch: Tôi sẽ cố gắng không gây ra một điều ngu ngốc như vậy một lần nữa. (Câu phù hợp với nghĩa cố gắng)

415. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ non – verbal language is ______ important aspect of interpersonal comminication.

no article – an

A – the

The – no article

The – a

Xem đáp án

Đáp án A.

- Với “non-verbal language” không có mạo từ vì đây là một tập hợp rộng lớn, duy nhất, không dùng mạo từ.

- Với “important aspect” dùng mạo từ không xác định vì đây là một danh từ chung bổ nghĩa cho chủ ngữ.

Dịch: Ngôn ngữ phi ngôn từ là một lĩnh vực quan trọng trong giao tiếp giữa cá nhân.

416. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If it ____ for the heavy storm, the accident would not have happened.

weren’t

hadn’t been

isn’t

were

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu điều kiện loại 3 diễn đạt một điều kiện không thể xảy ra ở quá khứ.

If + S + had  PII, S + would have PII.

Dịch: Nếu không có trận bão khủng khiếp thì tai nạn đã không xảy ra.

417. Trắc nghiệm
• 1 điểm

David __________ his hands. He just __________ the TV set.

is washing – has just repaired

washes – repairs

have washed – repaired

will wash – repaired

Xem đáp án

Đáp án A.

Câu ý nói một hành động đang xảy ra do có một hành động trước tác động.

Dịch: David đang rửa tay. Anh ấy vừa sửa ti vi.

418. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We were expecting beautiful weather at the beach, but it was so cold and rainy that, __________ getting a suntan, I caught a cold.

compared to

just as

in case of

instead of

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét 4 đáp án ta có:

A. compared to: được so với

B. just as: đúng ngay lúc

C. in case of: trong trường hợp

D. instead of: thay vì

Xét về nghĩa thì đáp án D là đúng.

Dịch: Chúng tôi đang mong đợi thời tiết đẹp ở bãi biển, nhưng thay vì trời nắng, trời quá lạnh và mưa đến nỗi tôi bị cảm lạnh.

419. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She never says anything good about me. She is forever running me _________

over

down

out

off

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.

Ta có: run sb down: phê bình, chỉ trích ai

Các đáp án còn lại:

A. run over: đâm ai (bằng xe ô tô)

C. run sb out: làm (cầu thủ) dừng chơi

D. run off with sb: ngoại tình với ai

Trong các đáp án chỉ có đáp án đúng là B.

Dịch: Cô ấy chẳng bao giờ nói tốt về tôi cả. Cô ta suốt ngày chỉ trích tôi.

420. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The more you talk about the matter, _____________.

the situation seems the worse

the situation seem worse

the worse seems the situation

the worse the situation seems

Xem đáp án

Chọn D.

Đáp án D. the worse the situation seems

Cấu trúc so sánh “càng … càng…”: The  + comparision + S + V, the  + comparision + S + V.

Dịch: Các bạn càng nói nhiều về vấn đề này nó càng trở nên tệ hơn

421. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All commuters __________ the main highway to get to the center of the city will face delays of up to an hour today because of on-going construction.

use

used

using

will use

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta thấy có: Chủ từ “All commuters” đi với động từ chính “(will) face”

Câu đã đầy đủ thành phần, vị trí cần điền cần một động từ đang ở dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ, dựa vào chủ từ “all commuters” để nhận biết đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ thể chủ động. Do đó, đáp án C là đáp án thích hợp.

Khi chưa được rút gọn, câu sẽ được viết thành “All commuters who use/are using the main highway to get to the center of the city will face delays of up to an hour today because of on-going construction”

Dịch: Tất cả những người đi làm qua đường cao tốc để tới trung tâm thành phố sẽ bị chậm 1 tiếng ngày hôm nay bởi vì công việc xây dựng đang được tiến hành.

422. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m considering ____________ home now.

go

to go

going

about going

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: consider + V-ing: cân nhắc làm gì, tính làm gì

Dịch: Tôi đang tính đến chuyện về quê.

423. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When we went for a picnic last Sunday, _____ weather turned out to be very good.

a

an

the

no artticle

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: “weather” là danh từ không đếm được nên không dùng “a/an”.  Nó được dùng với “the” kho có nghĩa xác định và không dùng “the” khi nghĩa không xác định. Trong câu này “weather” được xác định bởi “last Sunday”

=> dùng “the weather”

Dịch: Khi chúng tôi đi dã ngoại vào chủ nhật tuần trước, thời tiết trở nên rất tốt. 

424. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A lot of people _______ out of work if the factory closed down.

will be

would be

would have been

were

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu điều kiện loại 2 diễn đạt một điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

 If +  S + V (quá khứ đơn), S + would + V(nguyên thể).

Dịch: Rất nhiều người sẽ thất nghiệp nếu nhà máy đóng cửa.

425. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr. Pike ____ English at our school for 20 years before he retired last year.

had been teaching

has been teaching

is teaching

was teaching

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn để diễn đạt một hành động đang xảy ra trước một hành động trong quá khứ (nhấn mạng tính tiếp diễn)

Dịch: Ông Pike đã dạy Tiếng Anh ở trường chúng tôi 20 năm trước khi ông ấy nghỉ hưu vào năm ngoái. 

426. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ extremely bad weather in the mountains, we are no longer considering our skiing trip.

Due to

Because

Since

Due to the fact that

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta thấy “extremely bad weather in the mountains” là một cụm danh từ chỉ nguyên nhân.

Ta có:

A. Due to + N: bởi vì, do

B. Because + mệnh đề: bởi vì => loại

C. Since + mệnh đề: bởi vì => loại

D. Due to the fact that + mệnh đề: bởi vì sự thật là.. => loại

Dịch: Do thời tiết cực kỳ xấu ở vùng núi, chúng tôi không còn xem xét đến chuyến đi trượt tuyết nữa.

427. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t let time go ________ without doing anything about the situation.

out

by

off

over

Xem đáp án

Đáp án B.

Xét 4 đáp án ta có:

A. go out: ra, đi ra, đi ra ngoài; giao thiệp

B. go by: đi qua; trôi qua (thời gian)

C. go off: đi ra, ra đi, đi mất, đi biến, chuồn, bỏ đi; (sân khấu) vào (diễn viên); nổ (súng);

D. go over: đi qua, vượt

=> Đáp án B là đúng

428. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________ in UNESCO’s World Heritage Sites in 2003, Phong Nha Ke Bang is noted for its cave and grotto systems.

Listing

Having listed

To have listed

Having been listed

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta thấy đây là dạng rút gọn câu bị động (perfect tense)

Câu đầy đủ: It has been listed in UNESCO’s World Heritage Sites in 2003, Phong Nha Ke Bang is noted for its cave and grotto systems.

Dịch: Được liệt kê trong danh sách những di sản thiên nhiên thế giới năm 2003 của UNESCO, Phong Nha Kẻ Bàng được lưu ý đến với hệ thống hang và động của nó.

429. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She came in quietly_________not to wake the baby.

as if

so as

such as

if so

Xem đáp án

Đáp án B.      

Ta thấy đằng sau dấu gạch có not + to V thì ta sẽ nghĩ đến cụm từ chỉ mục đích như so as/ in order.

Trong các đáp án chỉ có so as. Vậy đáp án đúng là B.

Dịch: Cô ấy rón rén bước vào để không làm đứa bé thức giấy.

430. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t remember ____ of the decision to change the company policy on vacations. When was it decided?

telling

being told

to tell

to be told

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có:

- remember + to-V : nhớ phải làm gì (như một bổn phận, nhiệm vụ)

- remember + V-ing : nhớ đã làm điều gì

=> Câu mang ý nhớ đã làm gì và ở dạng bị động.

Dịch: Tôi không nhớ đã được nói về quyết định thay đổi chính sách trong kì nghỉ. Nó được quyết định khi nào thế?

431. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He spent part of _____ afternoon telling them ____ news he could not tell them by telephone.      

the – the

the – Ø

Ø – Ø

Ø – the

Xem đáp án
Đáp án A.
Ta dùng mạo từ “the” với “afternoon” để chỉ một buổi chiều xác định, và “news” cùng dùng với “the” chỉ một tin tức xác định.
Dịch: Anh ta dành một phần buổi chiều nói cho họ tin mà anh ta không thể nói qua điện thoại.
432. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Had I studied harder, I _____ better in the last exam.

wouldn’t have done

had done

would have done

would do

Xem đáp án

Đáp án C. 
Đảo ngữ câu điều kiện loại 3: Had + S + PII, S + would have PII.
Dịch: Nếu tôi học chăm chỉ hơn, tôi đã làm tốt hơn trong kỳ thi cuối cùng.

433. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I regret going to the cinema. I wish I_______________.

didn’t go there

haven’t gone there

hadn’t gone there

would not go there

Xem đáp án

Đáp án C.
Vì câu thứ nhất có regret + Ving: hối tiếc đã làm gì (tức đó là hành động trong quá khứ). Mà câu số thứ hai lại dùng wish vì thế theo sau wish phải sử dụng quá khứ hoàn thành để miêu tả sự tiếc nuối về một hành động diễn ra trong quá khứ.
Xét 4 đáp án thì chỉ có đáp án C là đúng.
Dịch: Tôi hối tiếc là đã đến rạp chiếu phim. Tôi ước chi mình đừng đến đó.

434. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You must always have a good breakfast every morning _____ late you are.

even if

whatever

no matter

however

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có: however + adj + S + be + ...: cho dù = no matter how + adj + S + be...
Dịch: Anh phải luôn ăn sáng đầy đủ mối sáng cho dù có bị muộn.

435. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Learning English doesn’t difficult once you get ______ it.

on

off

down to

down with

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có cụm từ: get down to sth: bắt đầu tập trung nỗ lực vào cái gì
Các phương án khác: 
A. get on: hợp tính tình
B. get off: rời khỏi một nơi
D. get down with sth: Không có cụm này
Dịch: Học tiếng Anh không khó một khi bạn bắt đầu tập trung nỗ lực.

436. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ not to come late, the applicant set out for his job interview.

Being advised

People advised him

Advised

Advising

Xem đáp án

Đáp án C.
Trong câu trên, 2 mệnh đề đều có cùng 1 chủ ngữ là “the applicant” và mệnh đề đầu tiên mang nghĩa bị động nên ta có thể rút gọn mệnh đề bằng cách dùng phân từ quá khứ. (PII)
Dịch: Được khuyên là không nên tới buổi phỏng vấn trễ, người ứng viên đã đi từ sớm.

437. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____Ann by phone, James decided to email her.

Having failed to contact

Having failed contacting

He failed to contect

That he failed contacting

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Trong câu trên, 2 mệnh đề đều có cùng 1 chủ ngữ là “James” và mệnh đề đầu tiên mang nghĩa chủ động và xảy ra trước nên ta có thể rút gọn mệnh đề bằng cách dùng “Having VpII”.

Ta có: fail + to V: thất bại trong việc làm gì

Dịch: Thất bại khi liên lạc với Ann qua điện thoại, James quyết định gửi email cho cô ấy.

438. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I deeply regret ____ to her so severely last night. She was badly hurt.

to speak

being spoken

having spoken

to be speaking

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có: 
- regret + V-ing: hối tiếc đã làm gì
- regret + to V: hối tiếc vì phải làm gì
Câu mang nghĩa hối tiếc đã làm gì. Hành động gây hối tiếc xảy ra trước => ta dùng regret + having + PII.
Dịch: Tôi vô cùng hối hận vì đã nói chuyện với cô ấy một cách quá nghiêm khắc đêm qua. Cô bị tổn thương nặng nề.

439. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This morning I bought _____ book and a pencil. The pen is in my bag, but I don’t know where ____ book is.

a – a

a – the

the – the

the – a

Xem đáp án

Đáp án B.
“book” lần đầu tiên ta nhắc đến thì dùng mạo từ “a”. Lần sau nhắc lại ta dùng mạo từ “the”
Dịch: Sáng nay tôi đã mua một quyển sách và một cái bút. Cái bút đang ở trong cặp tôi, nhưng tôi không biết quyển sách ở đâu.

440. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you had taken your dad’s advice, you ______ such a silly mistake.

would have avoided

would have avoid

would avoid

have avoided

Xem đáp án

Đáp án A.
Câu điều kiện loại 3 diễn ta điều kiện không thể xảy ra ở quá khứ.
S + had + PII, S + would have PII.
Dịch: Nếu bạn nghe lời khuyên của bố, bạn đã tránh được một sai lầm ngớ ngẩn như vậy.

441. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the end of last March, I ____ English for five years.

have been studying

will have been studying

had been studying

will have studied

Xem đáp án

Đáp án C.
Dịch: Vào cuối tháng ba trước, tôi đã được học Tiếng Anh 5 năm.
=> Tháng 3 là một mốc thời gian quá khứ; tại thời đó, người nói đang học tiếng anh => ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.

442. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She made a list of what to do __________ forget anything.     

in order to

so as not to

so that

to not

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B.
Ta có các cấu trúc chỉ mục đích: 
- in order (not) to do sth
- so as ( not ) to do sth
- so that + clause
Dịch: Cô ấy đã lập một danh sách những việc phải làm để không quên bất kỳ việc nào.

443. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Prime Minister congratulated the team _________ winning the match.

for

in

on

into

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có: congratulate sb on V-ing: chúc mừng
Các giới từ con lại không đi cùng “congratulate”
Dịch: Thủ tướng chúc mừng đội bóng đã thắng trận đấu.

444. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A quick look would reveal that France has twice ______ computers.

more televisions than

many as televisions as

as many as televisions

as many as televisions

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Cấu trúc so sánh gấp nhiều lần:

S + V + multiple numbers + as + much/many/adj/adv + (N) + as + N/pronoun.

Dịch: Nhìn qua sẽ thấy Pháp có số vô tuyến gấp đôi số máy tính.

445. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We ______ today and I got into trouble because I hadn’t done it.

have our homework checking

had checked our homework

were checked our homework

had our homework checked

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có: 
- to have sb do sth = to get sb to do sth: sai ai, khiến ai, bảo ai làm gì
- to have/to get sth done: làm một việc gì bằng cách thuê người khác
=> Đáp án D đúng
Dịch: Chúng tôi đã nhờ người kiểm tra bài tập về nhà hôm nay và tôi gặp rắc rối vì tôi đã không làm điều đó.

446. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was a nasty memory. Do you remember both of us wearing sunglasses to avoid ______ by the supervisors?

to recognize

to be recognized

recognizing

being recognized

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có: avoid + V-ing: tránh làm gì
Câu mang nghĩa bị động => đáp án D đúng
Dịch: Đó là một ký ức khó chịu. Bạn có nhớ cả hai chúng tôi đã phải đeo kính râm để tránh bị người giám sát nhận ra không? 

447. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In most _______ developed countries, up to 50% of ______ population enters higher education at some time in their lives.

the –a

the – Ø

Ø – the

Ø – Ø

Xem đáp án

Đáp án D
Không sử dụng mạo từ đứng trước các danh từ mang nghĩa khái quát, chung chung.
Dịch: Ở hầu hết các nước phát triển, lên đến 50% dân số học đại học ở 1 khoảng thời gian nào đó trong cuộc đời họ.

448. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We _____ won the game if we’d had a few more minutes.

have

will

had

could have

Xem đáp án

Đáp án D
Do mệnh đề phía sau có dang If + S + had + PII nên đây là câu điều kiện 3, ta có cấu trúc:
S + would/ could have + PII, if + S + had + PII
Dich: Chúng tôi sẽ có thể thắng trận đấu nếu chúng tôi có thêm một vài phút nữa.

449. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They were discussing enthusiastically when their teacher _____ in.

had come

was coming

will come

came

Xem đáp án

Đáp án D
Dựa vào nghĩa của câu ta thấy việc giáo viên đến xảy ra khiến hành động đang thảo luận sôi nổi của học sinh bị gián đoạn nên động từ “come” sẽ được chia theo cấu trúc phù hợp về thì là S + was/were + V-ing + when + S + Ved.
Do đó “came” là đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch: Họ đang thảo luận sôi nổi khi giáo viên bước vào.

450. Trắc nghiệm
• 1 điểm

____ my personal qualities, I have experience of working in a multi-national company for three years.

Beside

In addition

Instead of

Apart from

Xem đáp án

Đáp án D 
A. Beside (giới từ): bên, bên cạnh # besides (liên từ): bên cạnh đó, ngoài ra
B. In addition: thêm vào đó, hơn nữa 
C. Instead of: thay vì
D. Apart from: ngoại trừ (mang nghĩa except), ngoài ra (mang nghĩa besides)
Dịch: Ngoài các phẩm chất cá nhân, tôi có kinh nghiệm làm việc ở công ty đa quốc gia trong 3 năm.

451. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The meeting has been put _____ to Saturday as so many people have got the flu.

up

in

out

back

Xem đáp án

Đáp án B.
Do giới từ đứng sau động từ “put”, xét nghĩa các đáp án ta có:
A. put up: để lên
B. put back: lùi lại
C. put out: dập tắt (lửa,..)
D. put in: kiện (đệ đơn)
Từ nghĩa của câu cho thấy đáp án phù hợp là “put back”
Dịch: Buổi họp đã được lùi tới thứ Bảy vì có quá nhiều người mắc cúm.

452. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In our shop, there are different styles in classical music, _____ on when the music was composed.

depend

depending

being depended

depended

Xem đáp án

Đáp án B.
Động từ được chia ở chỗ trống là rút gọn của mệnh đề quan hệ giải thích cho danh từ “different styles in classical music” và dựa vào nghĩa của động từ “depend” (phụ thuộc) cho thấy động từ này được dùng ở dạng chủ động. => rút gọn bằng V-ing
Dịch: Trong của hàng của chúng tôi có rất nhiều phong cách nhạc cổ điển, phụ thuộc vào thời điểm chúng được sáng tác.

453. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The progress _____ in space travel in the early 1960s is remarkable.

which made

be made

made

making

Xem đáp án

Đáp án C.
Vì động từ “make” (thực hiện, làm) được chia theo chủ ngữ “the progress” (sự tiến bộ) nên mệnh đề ở dạng bị động. Ta có:
“The progress which was made in space travel in the early 1960s”. Rút gọn mệnh đề quan hệ bị động sẽ thành: “The progress made in space travel in the early 1960s
=> Đáp án đúng là phân từ quá khứ “made”

Dịch: Sự tiến bộ được thực hiện trong ngành du hành vũ trụ vào đầu những năm 1960 khá là đáng kể.

454. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We are not allowed _____ jeans at school.

wear

to wear

wearing

worn

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: allow sb to V: cho phép ai làm việc gì
Trong câu động từ allow đang dùng ở dạng bị động nên tân ngữ sb đã được chuyển lên trước làm chủ ngữ => be allowed to V
Dịch: Chúng tôi không được phép mặc quần jean ở trường.

455. Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to FAO, Vietnam is ________ second largest coffee producer in the world after Brazil.

an

a

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mạo từ

Khi có số thứ tự và dạng so sánh nhất, ta dùng mạo từ “the”.

the second largest: lớn thứ hai

Chọn C.

Dịch: Theo FAO, Việt Nam là nước sản xuất cà phê lớn thứ 2 thế giới sau Brazil.

456. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If I were you, I _____ my holidays on Phu Quoc Island.

spent

will spend

would spend

could have spent

Xem đáp án

Đáp án C
Do mệnh đề phía sau có dang If + S + were + O, nên đây là câu điều kiện 2, ta có cấu trúc:
S + would/ could V if S + were/ Ved + ….
Dich: Nếu tôi là bạn tôi sẽ đi nghỉ ở đảo Phú Quốc.

457. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Neither the twins nor their friend _______ in the party now.

is

are

were

have been

Xem đáp án

Đáp án A
Khi chủ ngữ của câu được nối bằng cụm liên từ “neither + noun + nor + noun” (không cái này cũng không cái kia) thì động từ được chia theo chủ ngữ thứ 2 tức là “their friend” => động từ thích hợp là “is”.
Dịch: Cả cặp sinh đôi và bạn của họ đều không ở bữa tiệc bây giờ.

458. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He didn’t drink beer _______________ he was really thirsty.

in spite of

even though

because

since

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: 
A. in spite of + N/ V-ing: mặc dù 
B. even though + mệnh đề: mặc dù 
C. because + mệnh đề: bởi vì 
D. since + mệnh đề: vì
Dịch: Anh ấy không uống bia mặc dù anh ta rất khát.

459. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Too many factories dispose _____ their waste by pumping it into rivers and seas.

out

of

away

off

Xem đáp án

Đáp án B
Vì phía trước chỗ trống có động từ dispose nên theo cách dùng động từ này ta có Dispose of something: Vứt bỏ cái gì. => giới từ of là đáp án đúng.
Dịch: Quá nhiều nhà máy vứt bỏ rác thải bằng cách bơm chúng vào sông ngòi và biển cả.

460. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Marie Curie was the first woman _______ two Nobel prizes.

who awarded

to be awarded

awarding

that was awarding

Xem đáp án

Chọn B.

Đáp án B
Do cụm từ phía trước chỗ trống có dạng the first + Noun nên phía sau là mệnh đề quan hệ đầy đủ hoặc “To V” để rút gọn mệnh đề quan hệ này.
Mà theo nghĩa câu thì người được tặng mang nghĩa bị động nên đáp án A, C, D đều bị sai về ngữ pháp.
Dich câu: Marie Curie là người phụ nữ đầu tiên được nhận 2 giải Nobel.

461. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____cheat on the exam have to leave the room.

Those

Whose

Those whom

Those who

Xem đáp án

Đáp án D
Do sau chỗ trống là động từ “cheat” nên cần một đại từ làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ “__cheat on the exam” và một danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ cho mệnh đề chính “__have to leave the room.” => Chỉ có đáp án D là phù hợp.
Dich: Những người gian lận trong thi cử phải ra khỏi phòng thi.

462. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Can you imagine _______alone in a very strange country?

travel

to travel

traveling

having travelling

Xem đáp án

Đáp án C
Vì chỗ trống đứng sau động từ “imagine” (tưởng tượng) nên dựa theo cách dùng động từ này ta có “imagine doing something”
Do đó “traveling” là đáp án thích hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch: Bạn có thể tưởng tượng đến việc đi du lịch một mình tới một đất nước rất xa lạ không?

463. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have bought _____ new scarf which matches ____ sweater Hoa gave me as birthday presents last Sunday.

some – a

the – a

a – the

a – a

Xem đáp án

Đáp án C.

464. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______more time, my essay would be better.

Did I have

Should I have

Were I to have

Had I had

Xem đáp án

Đáp án C
Do mệnh đề sau dấu phẩy có dạng S + would + V và trong các đáp án đều ở dạng đảo ngữ của câu điều kiện nên suy ra câu dùng cấu trúc đảo ngữ của câu điều kiện loại 2.
Were S to V, S + would + V
Dịch: Nếu tôi có thêm thời gian, bài văn của tôi sẽ tốt/hay hơn.

465. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He will tell us the truth when he ______.

will arrive

would arrive

arrives

will have arrive

Xem đáp án

Đáp án C
Do mệnh đề đứng trước when có dạng S + will + V(nguyên thể) nên suy ra cấu trúc câu kết hợp hai thì hiện tại và tương lai đơn là S + will + V(nguyên thể) + when + S + V(hiện tại đơn)
Dịch: Anh ta sẽ bảo chúng tôi nói sự thật khi anh ấy đến.

466. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ hard he has worked, he hardly supports his family of ten people.

However

Although

Despite

In spite

Xem đáp án

Đáp án A
Ta có các cấu trúc: 
- However + adj/adv + clause,…: dù…như thế nào
- Although/though/even though + clause = In spite of/Despite + Noun phrase: mặc dù
Dịch: Dù anh ấy có làm việc chăm chỉ như thế nào thì anh ấy khó có thể chu cấp cho gia đình gồm 10 người của anh ấy.

467. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The completion of the bridge has been held _____ owing to a strike.

off

up

up

over

Xem đáp án

Đáp án B
A. hold off: giữ cho cách xa khỏi cái gì
B. hold up: ngăn cản, chặn
C. hold on: sống sót (trong tình thế nguy hiểm) 
D. hold over: hoãn
Vì liên quan đến việc hoàn thành một cây cầu nên động từ phù hợp là B. held up.
Dịch: Việc hoàn thiện cây cầu đã bị ngăn cản do có một cuộc đình công.

468. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The patients ______ with the new drug showed better signs of recovery than those receiving conventional medicine.

treated

having treated

treating

who treated

Xem đáp án

Đáp án A.
Mệnh đề quan hệ giản lược dạng bị động dùng phân từ 2.
Dịch: Những bệnh nhân được điều trị bằng loại thuốc mới đã có những dấu hiệu hồi phục tốt hơn những người sử dụng loại thuốc thông thường.

469. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter asked me _____in English.

what does this word mean

what that word means

what did this word mean

what that word meant

Xem đáp án

Đáp án D
Vì mệnh đề cần điền đứng sau mệnh đề “Peter asked me” nên đây là một câu gián tiếp và động từ phải lùi 1 thì so với câu trực tiếp => Động từ “mean” không thể chia ở hiện tại đơn. 
Loại đáp án A, B
Mệnh đề cần điền bắt đầu bằng từ để hỏi What nên đây là mệnh đề gián tiếp với câu hỏi có từ để hỏi => không cần đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ => Loại đáp án C
Dịch: Peter hỏi tôi từ đó có nghĩa gì.

470. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The room is too dark. You’d better need ____ a bright color.

to be painted

painting it

to have it painted

to have it paint

Xem đáp án

Đáp án C
Người nói đang đưa ra lời khuyên cho bạn mình tốt hơn hết nên sơn lại căn phòng, do đó động từ sau need không cần chia bị động => Đáp án A sai về ngữ pháp.
Ta có: need + to V/ V => đáp án B sai.
Trong hai đáp án C và D ta có cấu trúc Have + sth + PII (có cái gì được làm bởi người khác) => Do đó đáp án đúng là C
Dịch: Căn phòng trông tối quá. Bạn tốt hơn hết nên sơn lại nó màu sáng hơn.

471. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is said the Robinhood robbed______ rich and gave the money to ______ poor.

a/ a

a/ the

the/ the

the/a

Xem đáp án

Đáp án C. 

The + adj: chỉ một nhóm người hoặc một tầng lớp trong xã hôi. => the rich (người giàu), the poor (người nghèo)
Dịch: Người ta nói Robinhood đã cướp của người giàu và chia cho người nghèo.

472. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ advised on what and how to prepare for an interview, he might have got the job.

If he had

Unless he had been

Had he been

Were he to be

Xem đáp án

Đáp án C
Dựa vào mệnh đề sau có dạng might + have + PII nên câu thuộc điều kiện loại 3. 
Câu điều kiện 3: If S + had + PII, S + would/ might have PII 
= Had + S + PII, would/ might have PII. 
=> Đáp án D sai về ngữ pháp.
Dựa vào nghĩa của câu, ta nhận thấy hành động anh ta được khuyên phải ở dạng bị động => mệnh đề thích hợp để điền vào chỗ trống là C. Had he been.
Dịch: Nếu anh ta được khuyên về việc chuẩn bị cái gì và như thế nào cho buổi phỏng vấn, anh ta đã có thể nhận được việc.

473. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’d rather you ______ to the English-speaking club with me this Sunday.

will come

came

come

to come

Xem đáp án
Đáp án B.
Ta có cấu trúc: S1 would rather S2 + V(quá khứ): muốn cùng ai làm gì.
Dịch: Tôi muốn bạn đến câu lạc bộ nói tiếng Anh với tôi chủ nhật tuần này.
474. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ of all the staff, I would like to wish you a happy retirement.

Instead

In place

On behalf

On account

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có: 
A. instead of sb/ sth = B. in place of sb/ sth: thay thế cho
C. on behalf of sb/ on sb’s behalf: thay mặt cho, nhân danh.
D. on account of sb/sth: bởi vì.
Dịch: Thay mặt cho cho toàn bộ nhân viên, tôi chúc anh nghỉ hưu vui vẻ.

475. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Instead of staying around the house all day, you should be out there looking ______a job.

for

after

into

at

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 

A. look for: tìm kiếm 

B. look after: chăm sóc 

C. look into: nhìn vào/ xem xét

D. look at: nhìn chằm chằm

Dịch: Thay vì ở nhà cả ngày, bạn nên ra khỏi đây tìm việc làm.

476. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The principal wanted to know the student ________________ the highest mark for the test in geography last month.

got

getting

who not

is getting

Xem đáp án

Đáp án B.
Mệnh đề quan hệ giản lược dạng chủ động dùng V-ing.
Dịch: Hiệu trưởng muốn biết học sinh đạt điểm cao nhất cho bài kiểm tra địa lý vào tháng trước.

477. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________one day by a passing car, the dog never walked proper again.

Having injured

Injuring

Injured

To be injured

Xem đáp án

Đáp án C
Dịch: Đã có lần bị thương bởi một chiếc ô tô đi ngang qua, con chó không bao giờ đi lại bình
thường được nữa.
PII đứng đầu câu để thể hiện nghĩa bị động.
A., B. sai vì nghĩa chủ động

478. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our father suggested ______ to Da Nang for this summer holiday.

to going

going

go

to go

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có: suggest + V-ing: gợi ý làm gì
Dịch: Bố gợi ý đi Đà Nẵng trong kì nghỉ hè này.

479. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Richard Byrd was ____ first person in history to fly over ___ North Pole.

the - a

the - Ø

the - the

Ø - Ø

Xem đáp án

Đáp án C.
Ta có: 
- Trước “first” (thứ nhất) dùng mạo từ “the” => the first person
- The + North/South/West/East + Noun => The North Pole
Dịch: Richard Byrd là người đầu tiên trong lịch sử bay qua Bắc Cực.

480. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If I’m tired in evenings, ___________.

I went to bed early

I go to bed early

I’d go to bed early

I’d have gone to bed early

Xem đáp án

Đáp án B.
Trong mệnh đề điều kiện ở đề bài: “Nếu tôi mệt vào các buổi tối,”, ta nhận thấy tiếp theo người viết sẽ nói về 1 hành động luôn xảy ra trong điều kiện này, một thói quen: “tôi đi ngủ sớm.”
Do đó đây là câu điều kiện loại 0 với cấu trúc: If + S + V(s,es), S+ V(s,es)/câu mệnh lệnh

481. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This is the latest news from earthquake site. Two- thirds of the city ____ in a fire.

has been destroyed

have been destroyed

were destroyed

was destroyed

Xem đáp án

Đáp án A.
Ở đây ta dùng thì hiện tại hoàn thành, diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại. Với những chủ ngữ chỉ phân số, phần trăm => ta dựa vào danh từ sau “of” để chia động từ.
Dịch: Đây là tin tức mới nhất từ nơi động đất. Hai phần ba thành phố đã bị phá hủy trong lửa.

482. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The festival has many attractions. It will include contemporary orchestra music and an opera. _______, there will be poetry readings and theatrical presentations.

Otherwise

Furthermore

Nevertheless

On the other hand

Xem đáp án

Đáp án B.
A. Otherwise: nếu không thì 
B. Furthermore: ngoài ra, thêm vào đó
C. Nevertheless: tuy nhiên, dù vậy 
D. On the other hand: mặt khác
Dịch: Lễ hội có nhiều điểm tham quan. Nó sẽ gồm có dàn nhạc đương đại và một vở opera. Hơn nữa, sẽ có những bài đọc thơ và những bài diễn thuyết sân khấu.

483. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He gave ______ his job in order to go back to university.

up

in

away

out

Xem đáp án

Đáp án A.
Ta có: 
A. give up = stop: dừng lại/ từ bỏ 
B. give in:chấp nhận làm điều không muốn làm 
C. give away: vứt đi
D. give out: phân phát/ đưa ra
Dịch: Anh ấy từ bỏ công việc để quay trở lại học đại học.

484. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Books and magazines ______ around made his room very untidy.

lie

laying

lied

lying

Xem đáp án

Đáp án D.
Ta có: 
- lie – lay – lain: nằm 
- lay – laid – laid: đặt/ để
- lie – lied – lied: nói dối
Chủ ngữ chính: Books and magazines; Động từ chính: made => thì quá khứ đơn => lie cũng phải ở quá khứ đơn
Which lay / which were lying rút gọn thành lying
Dịch: Những quyển sách và tạp chí nằm ở khắp nơi làm cho căn phòng của anh ấy thật
bề bộn.

485. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You ______ Tom yesterday. He’s been on business for a week now.

mustn’t have seen

could not have seen

may have not seen

can’t have seen

Xem đáp án

Đáp án B.
Ta có:
- must (not) have done sth: chắc hẳn đã làm gì (đã không làm gì)
- could (not) have done sth: có thể (không thể) đã làm gì (dùng cho quá khứ)
- may (not) have done sth: có thể (không thể) đã làm gì (chỉ khả năng xảy ra)
- can (not) have done sth: có thể (không thể) đã làm gì (dùng cho hiện tại, tương lai) 
Dịch: Bạn không thể đã gặp Tom hôm qua được. Cậu ấy đi công tác cả tuần rồi.

486. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This carpet really needs ______. Can you do it for me, son?

being cleaned

cleaned

clean

cleaning

Xem đáp án

 Đáp án D.
Ta có: 
- Need + to Vo: cần làm gì ( câu chủ động)
- Need + Ving: cần được làm gì ( câu bị động)
Dịch: Chiếc thảm này thật sự cần được làm sạch. Con có thể làm việc đó cho mẹ không, con trai?

487. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When I arrived at the meeting the first speaker _________ speaking and the audience _________ .

had just finished - were clapping

had just finished - had clapped

just finished - were clapping

just finished - had clapped

Xem đáp án

Đáp án A.

Động từ cần chia thứ nhất xảy ra trước thời điểm động từ “arrived”, trong khi đó “arrived” được chia ở thì quá khứ đơn, nên nó phải được chia ở thì quá khứ hoàn thành. Động từ cần chia thứ hai đang diễn ra tiếp diễn với thời điểm diễn ra của động từ “arrived”, nên phải được chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Khi tôi đến buổi hội thảo thì diễn giả đầu tiên vừa kết thúc bài phát biểu của mình và khán giả thì đang vỗ tay.

488. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I come from a city _________ is located in the southern part of the country.

who

whom

that

whose

Xem đáp án

Đáp án C.

Đáp án A “Who” thay thế cho danh từ chỉ người làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ. 

Cấu trúc: N (person) + WHO + V + O

Đáp án B “Whom” thay thế cho danh từ chỉ người làm tân ngữ cho động từ trong mệnh đề quan hệ. 

Cấu trúc: N (person) + WHOM + S + V

Đáp án D “Whose” dùng đế chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s. 

Cấu trúc: N (person, thing) + WHOSE + N + V

“That” có thể thay thế cho vị trí của who, whom, which trong mệnh đề quan hệ quan hệ xác định

*Các trường hợp thường dùng “that”:

-khi đi sau các hình thức so sánh nhất

-khi đi sau các từ: only, the first, the last

-khi danh từ đi trước bao gồm cả người và vật

-khi đi sau các đại từ bất định, đại từ phủ định, đại từ chỉ số lượng: no one, nobody, nothing, anyone, anything, anybody, someone, something, somebody, all, some, any, little, none.

*Các trường hợp không dùng that: 

-trong mệnh đề quan hệ không xác định

-sau giới từ

Dịch nghĩa: Tôi đến từ thành phố mà nằm ở phía nam của đất nước này.

489. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John said that if he _________ rich, he _________ a lot.

is - will travel

were - would travel

had been - would have travelled

was - will travel

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong câu tường thuật gián tiếp, lùi 1 thì so với thì gốc.

Câu điều kiện loại 2 diễn tả 1 sự việc không có thật ở thời điểm hiện tại “he were rich” lùi 1 thì thành câu điều kiện loại 3 diễn tả một sự việc không có thật trong quá khứ “he had been rich”, cùng với đó là vế sau “he would travel” ?  “he would have travelled”.

Dịch nghĩa: John bảo rằng nếu anh ta giàu có, anh ta đã sẽ đi du lịch rất nhiều.

490. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The boy always does his homework before class _________ be punished by his teacher.

so as not to

so as to

so that not to

in order that not to

Xem đáp án

Đáp án A.

So as not to + V: để không làm gì

Cậu bé luôn hoàn thành bài tập về nhà trước khi vào lớp để không bị giáo viên phạt.

491. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Instead _________petrol, cars will only run _________ solar energy and electricity.

of / on

for / by

in / over

from/ upon

Xem đáp án

Đáp Án A.

Ta có các cụm động từ cố định:

-Instead of: thay vì...

-run on: tiếp tục chạy

Dịch nghĩa: Thay vì chạy bằng xăng, ô tô sẽ chỉ tiếp tục chạv bằng năng lượng và điện.

492. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The schoolboys are in a hurry ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­__________ they will not be late for school.

so as to

to

for

in order that

Xem đáp án

Đáp án D.

So as to/to + V = For + V-ing = In order that + mệnh đề: để làm gì

Dịch nghĩa: Mấy cậu học sinh đang vội đi để không bị muộn vào lớp.

493. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ some German and British management styles are similar, there are many differences between them.

In spite

In spite of

Despite the fact that

Despite

Xem đáp án

Đáp án C.

In spite of/Despite + N/V-ing: mặc dù

Despite the fact that + mệnh đề: mặc dù thực tế rằng

Dịch nghĩa: Mặc dù thực tế rằng cách quản lý của Đức và Anh là tương đồng, vẫn tồn tại nhiều khác biệt giữa hai đối tượng này.

494. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hundreds of species of Hawaiian flowers have become extinct or rare __________ land development and the grazing of wild goats.

now that

due to

because

for

Xem đáp án

Đáp án B.

Cụm từ chỉ lý do: 

Because of / Due to / Owing to + V-ing / Noun / pronounj

Dịch câu: Hàng trăm loài hoa của Hawai sẽ tuyệt chủng hoặc hiếm có vì sự phát triển đất đai và nuôi dê.

495. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The teacher said Columbus ________ America in 1942.

discovered

had discovered

was discovering

would discover

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu tường thuật gián tiếp lùi 1 thì từ quá khứ “discovered” -> quá khứ hoàn thành “had discovered”

Dịch nghĩa: Giáo viên nói rằng Colombus đã khám phá ra Châu Mỹ vào năm 1942.

496. Trắc nghiệm
• 1 điểm
"Are you still going to Florida for vacation?” "Yes, but I really ______ because I don’t have much money.”

shouldn’t

can’t

mustn’t

won’t

Xem đáp án

 Đáp án A.

Somebody shouldn’t: không nên làm một hành động gì đó.

Somebody can’t: không thể trên thực tế, diễn tả hành động trong thì hiện tại -> không phù hợp làm đáp án.

Somebody won’t: sẽ không thể, diễn tả hành động trong thì tương lai -> không phù hợp làm đáp án.

Somebody mustn’t: không được, diễn tả một hành động không cho phép -> không phù hợp làm đáp án.

Dịch nghĩa: “Bạn vẫn sẽ đi nghỉ mát ở Florida à?” “Đúng vậy, nhưng tôi thật sự không nên bởi tôi không có nhiều tiền.”

497. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you have ever watched television, you have seen plenty ________ drug ads.

with

of

for

about

Xem đáp án

Đáp Án B.

Sau “plenty” là giới từ “of”. Cụm từ “plenty of + danh từ” để chỉ “một số lượng lớn cái gì đó”.

Dịch câu: Nếu cậu từng xem tivi thì chắc chắn cậu đã xem rất nhiều quảng cáo về thuốc.

498. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I arrived at the meeting the first speaker …………. speaking and the audience ……  

just finished - were clapping

had just finished- had clapped

had just finished - were clapping

just finished - had clapped

Xem đáp án

Đáp án C.

Động từ cần chia thứ nhất xảy ra trước thời điểm động từ “arrived”, trong khi đó “arrived” được chia ở thì quá khứ đơn, nên nó phải được chia ở thì quá khứ hoàn thành. Động từ cần chia thứ hai đang diễn ra tiếp diễn với thời điểm diễn ra của động từ “arrived”, nên phải được chia ở thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch nghĩa: Khi tôi đến buổi hội thảo thì diễn giả đầu tiên vừa kết thúc bài phát biểu của mình và khán giả thì đang vỗ tay

499. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary put on her scarf _________ she _________ not get cold.

so that / will

to /would

so as to / will

so that / would

Xem đáp án

Đáp án D.

So that + mệnh đề: để làm gì.

Trong câu sử dụng thì quá khứ đơn nên động từ khuyết thiếu “will” phải được chia ở thể “would”

Mary đeo khăn quàng cổ để không bị cảm.

500. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ who you are, I still love you.

No matter

However

whomever

If

Xem đáp án
Đáp án A.
No matter+ who/ what/ when/ where/ why/ how (adj.adv) +S +V: cho dù
However: tuy nhiên
If + mệnh đề: nếu
Whomever/ whoever: ai, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai (đóng vai trò là đại từ trong câu).
Dịch nghĩa: Cho dù em có là ai đi chăng nữa, thì anh vẫn yêu em.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây