17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2) (Part 4)
Đề thi

17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2) (Part 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1265 lượt thi
426 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As you've arrived late, you'll have to ______ the time you've lost.

make up to

do up for

do up to

make up for

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. make up to somebody: nịnh bợ ai để lấy lợi từ họ

B. do up: trang trí (không có do up for)

C. không có “do up to”

D. make up for: bù đắp

Dịch nghĩa: Vì bạn đến muộn nên bạn sẽ phải bù lại thời gian mà bạn làm mất.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My father sometimes _______ the washing up after dinner.

takes

does

washes

makes

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

Do the washing up: rửa bát đĩa

Dịch nghĩa: Bố tôi thỉnh thoảng rửa bát đĩa sau bữa tối.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The more effect you put in this project, ______.

the results are more and more satisfying

the more satisfaction the results are

the more satisfying the results are

the more satisfied are you

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Cấu trúc so sánh càng....càng....:The + so sánh hơn, the + so sánh hơn.

Question D sai do to be đứng trước chủ ngữ. Về nghĩa, càng nỗ lực nhiều thì kết quả càng đáng hài lòng, chứ không phải càng nỗ lực thì bạn càng hài lòng.

Dịch nghĩa: Bạn càng đặt nhiều nỗ lực vào dự án này, kết quả sẽ càng đáng hài lòng.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The shop assistant is ready to _______ me a helping hand. She is very nice.

take

lend

offer

get

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

Lend somebody a hand = help: giúp một tay

Dịch nghĩa: Người bán hàng sẵn sàng giúp tôi một tay. Cô ấy rất tốt.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________ back to her hometown, Julia found everything new and attractive.

On arriving

On arrival

When arrived

As she arrives

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:On V_ing = After V_ing. Lưu ý chỉ dùng mệnh để rút gọn về dạng V_ing khi chủ ngữ của hai vế giống nhau.

Dịch nghĩa: Sau khi quay trở lại quê, Julia thấy mọi thứ đều mới và tuyệt vời.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I need to  ________ from work and take a holiday.

go away

get away

relax on

run on

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. go away: đi ra

B. get away from: ra khỏi, thoát khỏi

C. không có cụm relax on

D. run on: tiếp tục kéo dài

Dịch nghĩa: Tôi cần phải thoát phải công việc và đi nghỉ một chuyến.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The water company will have to ______ off water supplies while repairs to the pipes are carried out.

cut

set

take

break

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

cut off: cắt nguồn cung cấp

set off: khởi hành

take ofi: cất cánh

break off: bị tách ra

carry out: tiến hành

Dịch nghĩa: Công ty nước sẽ phải cắt nguồn nước trong khi tiến hành sửa chữa đường ống.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would it be possible to make an early ______ to have my car serviced tomorrow?

appoint

appointing

appointed

appointment

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

make an appointment: hẹn lịch

have something done: nhờ ai đó làm gì hộ

Dịch nghĩa: Liệu xe của tôi có thể được bảo hành sớm vào ngày mai không?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A great ______ of people go to different places to enjoy their holidays.

part

majority

mass

number

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. part: bộ phận

B. majority: đa số

C. mass: số lượng lớn

D. number: số lượng

Cụm từ a great number of = a mass of: một số lượng lớn

Dịch nghĩa: Rất nhiều người đi đến những địa điểm khác nhau để tận hưởng kì nghỉ của họ.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We're not ready yet, we are going to have to ______ the meeting until next week.

take off

put off

take on

go off

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. take off: cởi ra

B. put off: trì hoãn

C. take on: tuyển dụng

D. go off (bom) nổ, (đồng hồ báo thức) kêu

Dịch nghĩa: Chúng ta chưa sẵn sàng, chúng ta sẽ phải hoãn buổi gặp mặt cho đến tận tuần sau.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am late because my alarm clock didn't _______ this morning.

come on

ring out

go off

turn on

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. come on: tiếp tục

B. ring out: được nghe thấy to và rõ ràng 

C. go off: (born) nổ, (đồng hồ báo thức) kêu

D. turn on: bật lên

Dịch nghĩa: Tôi bị muộn vì đồng hồ báo thức của tôi không kêu vào sáng nay.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
With a ________ of satisfaction on his face, Keith received his degree from the  principal.

glow

beam

ray

shine

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A là đúng vì có cụm từ: “A glow of satisfaction” sự mãn nguyện, hài lòng.

A. glow: Nét ứng đỏ

B. beam: vẻ tươi cười, rạng rỡ

C. ray: tia

D. shine: Nét rạng rỡ

Có cụm từ a glow of satisfaction: sự mãn nguyện, hài lòng

Dịch nghĩa: Với một sự mãn nguyện thể hiện trên khuôn mặt, Keith nhận lấy tấm bằng từ thầy hiệu trưởng.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Marie Curie, ______, was awarded a Nobel Prize for her work.

the scientist discovered radium

whose scientific discovery of radium

was the scientist who discovered radium

the scientist who discovered radium

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

Mệnh đề quan hệ, để thay thế cho danh từ chỉ người, ở đây là the scientist ta dùng đại từ quan hệ who.

A thiếu đại từ quan hệ

B sai do nếu dùng whose thì ngay phía sau phải có một vị ngữ cho scientific discovery of radium.

C sai do đằng sau ở Question gốc đã có động từ làm vị ngữ rồi nên ta chỉ cần điền mệnh đề bổ sung.

Dịch nghĩa: Marie Curie, nhà khoa học mà phát hiện ra radium, được giải thưởng Nobel nhờ công trình của bà.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I succeeded in my job through sheer hard ________.    

work

labour

industry

effort

Xem đáp án

Đáp án A

A. hard work (n) sự lao động chăm chỉ

B. labour: (n) lao động

C. industry: (n) công nghiệp

D. effort: (r1) nỗ lực

sheer (adv, adj) dùng để nhấn mạnh (tương tự như very)

Dịch nghĩa: Tôi thành công trong công việc là nhờ làm việc rất chăm chỉ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We're very busy this week. Can you work ___________?

extra time

supplementary time

overtime

double time

Xem đáp án

Đáp án C

A: extra time: thời gian bù giờ, dùng trong thể thao

C: do/ work overtime: làm tăng ca

Không dùng B. supplementary time và D. double time

Dịch nghĩa: Tuần này chúng ta đang rất nhiều việc. Bạn có thế làm tăng ca không?

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Catherine works for a/an ________ engineering company.

main

forefront

outgoing

leading

Xem đáp án

Đáp án D

A. main (adj) chính, chủ đạo

B. forefront: (n) vai trò tiên phong, đứng đầu

C. outgoing: (adj) cởi mở

D. leading: (adj) co vai trò tiên phong, dẫn đầu, đứng hàng đầu

Ở Question này ta cần điền một tính từ bổ sung cho company, đáp án B (danh từ) bị loại. Tuy nhiên, khi dịch nghĩa, chỉ có D phù hợp.

Dịch nghĩa: Catherine làm việc cho một công ty kĩ thuật hàng đầu.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can't tell Peter and Paul apart; they are _______ twins.

similar

alike

resemblance

identical

Xem đáp án

Đáp án D

A. similar (adj) tương tự

B. alike: (adj) rất giống nhau (alike không đứng trước danh từ)

C. resemblance: (n) sự giống nhau

D. identical: (adj) giống y hệt nhau

Cần điền tính từ đứng trước danh từ twins nên B và C bị loại. Vì “không thể phân biệt được” nên ta dùng tính từ mang nghĩa mạnh hơn là identical.

Dịch nghĩa: Tôi không thể phân biệt được Peter và Paul, họ là anh em sinh đối giống y hệt nhau.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are looking  ______ to receiving a prompt reply to our letter.

round

through

forward

after

Xem đáp án
Đáp án C
Giải thích: look forward to V_ing: mong chờ điều gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang mong chờ nhận được thư trả lời nhanh chóng cho lá thư của chúng tôi.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm thinking of changing my job because there are few _____ of promotion.

prospects

opportunities

chances

sources

Xem đáp án
Đáp án C
A. prospects (n) triển vọng (đi kèm với giới từ for)
B. opportunities: (n) cơ hội (đi kèm giới từ of)
C. chances: (n) khả năng, cơ hội
D. sources: (n) nguồn
Cụm từ: chance/chances of promotion: (n) cơ hội thăng tiến.
Ngoài ra có thể dùng promotion opportunities, promotion prospects với nghĩa tương đương.
Dịch nghĩa: Tôi dang nghĩ đến việc đổi nghề vìcó quá ít cơ hội thăng tiến.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bill has a real ______ for looking after handicapped children.

career

post

inspiration

vocation

Xem đáp án

Đáp án D

A. career (n) sự nghiệp

B. post: (n) chỗ làm, cột

C. inspiration: (n) nhiệt huyết, cảm hứng

D. vocation: (n) thiên hướng

Cấu trúc: have a vocation for: có thiên hướng cho

Inspiration không dùng với động từ have, thay vào đó, người ta hay dùng gain, take, find + inspiration.

Các đáp án A và B không hợp nghĩa và không đi kèm với từ for phía sau.

Dịch nghĩa: Bill thực sự có thiên hướng chăm sóc trẻ em khuyết tật.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The death of Tran Lap, the leader of a Vietnamese famous rock band called Buc Tuong, is a great ________ to his fans.

losing

loss

lose

lost

Xem đáp án
Đáp án B
Giải thích:
A. losing: dang V_ing của lose
B. loss (n) sự mất mát
c. lose (v) làm mất
D. lost: dạng quá khứ của lose
Sau a nên ta cần diễn một danh từ, chỉ có B là danh từ trong 4 phương án.
Dịch nghĩa: Sự ra đi của Trần Lập, đội trường của ban nhạc Rock Việt tên Bức Tường, là một sự mất mát lớn với người hâm mộ.
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

John ______ taking the money, but nobody believed him.

denied

apologized

refused

warned

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. deny Ving: phủ nhậnB. apologize to sb for doing sth: xin lỗi ai vì làm gì

C. refuse to V: từ chốiD. warn sb about/against sb/sth: cảnh báo

Tạm dịch: John phủ nhận là đã lấy tiền, nhưng không ai tin anh tA.

Đáp án: A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The director deputy ______ the responsibility for organizing meetings and conferences.

makes

becomes

takes

gets

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ đi với “responsibility”

Giải thích: take the resposibility for: chịu trách nhiệm cái gì

Tạm dịch: Phó giám đốc chịu trách nhiệm tổ chức các cuộc họp và hội nghị.

Đáp án: C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some candidates failed the oral exam because thay didn’t have enough ______ .

confidence

confidentially

confident

confidential

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. confidence (n): sự tự tinB. confidentially (adv): một cách bí mật

C. confident (adj): tự tinD. confidential (adj): kín, bí mật

enough + danh từ: đủ cái gì

Tạm dịch: Một vài thí sinh đã trượt bài kiểm tra miệng vì họ không có đủ tự tin.

Đáp án: A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The viewers ______ to his suggestion with a big clap.

response

responded

responsive

respondent

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. response (n): sự đáp lại, sự hưởng ứngB. responded (V-ed): đáp lại, hưởng ứng

C. responsive (adj): (thuộc) đáp lạiD. respondent (adj): trả lời, đáp lại

Sau chủ ngữ “the viewers” cần động từ

Tạm dịch: Những người xem đã hưởng ứng đề nghị của anh ấy với một tràng pháo tay lớn.

Đáp án: B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mr. Kane finds it hard to ______ friendly relations with his thoughtless neighbors.

confide

maintain

sacrifice

precede

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. confide (v): nói riêng; giãi bày tâm sựB. maintain (v): duy trì

C. sacrifice (v): hi sinhD. precede (v): đi trước, đến trước, có trước

Tạm dịch: Ngài Kane thấy khó để duy trì mối quan hệ thân thiện với những người hàng xóm vô tâm của ông ấy.

Đáp án: B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Smith is a _________ person. If he says he will do something, you know that he will do

dependent

independent

depending

dependable

Xem đáp án
Dependent (adj) phụ thuộc
Independent (adj) độc lập
Depending : đang phụ thuộc
Dependable (adj) đáng tin cậy
=> Đáp án D
Tạm dịch: Ông Smith là 1 người đàn ông đáng tin cậy. Nếu ông ấy nói sẽ làm điều gì đó, bạn biết đấy, ông ấy chắc chẳn sẽ làm
Chọn D
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_________ school fees helps many poor students have more chances to attend university

Slowing

Reducing

Declining

Dropping

Xem đáp án
Slowing: làm chậm lại
Reducing + N : giảm cái gì ( ngoại động từ)
Declining :giảm (nội động từ )=> không có tân ngữ
Dropping: giảm (nội động từ ) => không có tân ngữ
Tạm dịch: Giảm học phí giúp cho nhiều học sinh nghèo có cơ hội được học đại học.
=> Đáp án B
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The player’s protests _________ no difference to the referee's decision at all.

did

made

caused

created

Xem đáp án
Có cấu trúc “ make no difference”: không làm thay đổi
Tạm dịch: Các cuộc biểu tình của các cầu thủ không làm thay đổi quyết định của trọng tài
=> Đáp án B
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The job requires certain _________. You have to be good at operating computers and dealing with people.

qualifications

knowledge

techniques

skills

Xem đáp án
Bằng cấp
Kiến thức
Kĩ thuật
Kĩ năng
Tạm dịch: công việc đòi hỏi những kỹ năng nhất định. Bạn phải sử dụng máy tính và giao dịch với mọi người.
=> Đáp án D
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was ________ easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.

purposefully

exceedingly

relatively

normally

Xem đáp án
Quyết tâm
Quá chừng
Khá, tương đối
Thông thường
Tạm dịch: Thật là khá dễ dàng cho anh ta để học bóng chày vì anh ta đã từng là một cầu thủ bóng gậy.
=> Đáp án C
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s a secret. Try not to let the cat out of the _________.

hat

bag

shirt

cage

Xem đáp án
Thành ngữ “ let the cat out of the bag”: vô tình để lộ bí mật
Tạm dịch: Đó là 1 bí mật. Đừng vô tình để lộ ra.
=> Đáp án B
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All applications to courses at tertiary institutions are made through UCAS, a central agency _______ UK universities and colleges of higher education.

standing for

instead of

on behalf of

representative of

Xem đáp án
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
stand for something (cụm động từ): đại diện cho cái gì
instead of (giới từ): thay vì
act on behalf of: làm việc thay mặt ai
representative of (danh từ): người đại diện của
Ở đây dùng cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ:
… a central agency which stands for UK UK universities and colleges …
= … a central agency standing for UK UK universities and colleges …
Tạm dịch: Tất cả đơn xin tham gia các khóa học tại các tổ chức đại học được thực hiện thông qua UCAS, một cơ quan trung ương đại diện cho các trường đại học và cao đẳng giáo dục đại học Vương quốc Anh.
Chọn A
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Books are still a cheap _______ to get knowledge and entertainment.

means

way

method

measure

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Sau mạo từ “a” cần một danh từ ở dạng số ít.
mean (n): trung gian way (n): cách, phương pháp
method (n): phương pháp, cách thức measure (n): biện pháp
way to do something = method (of doing something): cách thức làm gì
Tạm dịch: Sách vẫn là một cách không tốn kém để có được kiến thức và giải trí.
Chọn B
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Getting promotion also means getting more _______.

responsibility

ability

advisability

creativity

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
promotion (n): thăng chức
responsibility (n): trách nhiệm ability (n): khả năng
advisability (n): tính chất khôn ngoan creativity (n): sự sáng tạo
Tạm dịch: Được thăng chức cũng có nghĩa là phải chịu nhiều trách nhiệm hơn.
Chọn A
36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fire engines and ambulances have _______ over other traffic.

prior

priority

before

precedence

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Sau động từ “have” cần một danh từ.

A. prior (adj): trước; ưu tiên

B. priority (n): sự ưu tiên (có vị trí quan trọng nhất trong một nhóm → nhấn mạnh sự quan trọng)

C. before (prep): trước

D. precedence (n): sự ưu tiên (tình trạng một sự việc quan trọng hơn một việc khác do đó được giải quyết trước → nhấn mạnh thời gian)

Dịch: Xe cứu hỏa và xe cứu thương được ưu tiên hơn các phương tiện giao thông khác.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After graduation, she found ______ with a local travel company in Ninh Binh.

career

workplace

service

employment

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
career (n): sự nghiệp workplace (n): nơi làm việc
service (n): dịch vụ employment (n): việc làm được trả lương
Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp, cô ấy tìm được việc làm tại một công ty du lịch địa phương ở Ninh Bình.
Chọn D
38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They exchanged letters for 15 years, but they never _______ met in person.

truly

actually

positively

genuinely

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

truly (adv): thực sự (nhấn mạnh cái gì là đúng) 

actually (adv): thực sự (nhấn mạnh cái gì đã xảy ra trên thực tế) 

positively (adv): thực sự (nhấn mạnh tính đúng đắn của một tuyên bố, đặc biệt là khi nó gây bất ngờ hoặc trái với những tuyên bố trước đó) 

genuinely (adv): thật (nhấn mạnh cái gì là thật, không phải giả) 

Tạm dịch: Họ đã trao đổi thư từ 15 năm rồi, nhưng họ chưa bao giờ thực sự gặp nhau. 

Chọn B 

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In order to _______ your goals, you need to invest the maximum amount of time, effort and energy in your studies.

manage

achieve

catch

establish

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
manage (v): xoay sở achieve (v): đạt được
catch (v): bắt được establish (v): thiết lập
Tạm dịch: Để đạt được mục tiêu của mình, bạn cần đầu tư tối đa thời gian, công sức và năng lượng cho việc học.
Chọn B
40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter _______ opened the door of cellar, wondering what he might find.

cautious

cautiously

cautional

cautionally

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Trước động từ “opened” cần một trạng từ. 

cautious (adj): thận trọng, cẩn thận

cautiously (adv): thận trọng, cẩn thận 

Không có hai từ “cautional” và “cautionally”. 

Tạm dịch: Peter cẩn thận mở cánh cửa hầm, tự hỏi mình có thể tìm thấy gì. 

Chọn B 

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although they tried to hide it, it was _______ that they didn’t like their unwelcome guest.

foolish

basic

obvious

vigorous

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

foolish (adj): khờ dại basic (adj): cơ bản 

obvious (adj): rõ ràng, hiển nhiên vigorous (adj): sôi nổi, mạnh mẽ 

Tạm dịch: Mặc dù họ đã cố gắng che giấu điều đó, nhưng rõ ràng là họ không thích vị khách không mời mà đến. 

Chọn C 

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Larry was so _______ in his novel that he forgot about his dinner cooking in the oven.

absorbed

attracted

drawn

obliged

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

absorbed (in something/somebody) (adj): miệt mài, say mê 

tobe attracted by something: bị cái gì thu hút, hấp dẫn 

tobe drawn by something: bị cái gì thu hút, hấp dẫn 

tobe obliged by something: bắt buộc 

Tạm dịch: Larry mải mê với cuốn tiểu thuyết của mình đến nỗi quên mất việc bữa tối của anh đang nấu trong lò nướng. 

Chọn A 

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People should _______ green lifestyle to help conserve the natural resources.

adopt

adapt

adjoin

adjust

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

adopt (v) = to start to use a particular method or to show a particular attitude towards somebody/something: bắt đầu thực hiện 

adapt (v) = to change something in order to make it suitable for a new use or situation: thay đổi 

adjoin (v) = to be next to or joined to something: liền kề, thêm vào 

adjust (v) = to change something slightly to make it more suitable for a new set of conditions or to make it work better: điều chỉnh 

Tạm dịch: Chúng ta nên bắt đầu thực hiện lối sống xanh để giúp bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên. 

Chọn A 

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Don’t _______ to phone Mrs. Whiteman. I’ve already talked to her about the upcoming meeting held by the board of directors.”, said Mary.

concern

mention

mind

bother

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

concern + V-ing: liên quan đến mention + V-ing: đề cập đến 

mind + V-ing: ngại, phiền lòng bother + to V: làm phiền 

Tạm dịch: Mary nói “Đừng ngại khi gọi cho bà Whiteman, tôi đã nói với bà ấy về cuộc họp sắp tới được ban giám đốc tổ chức.” 

Chọn D 

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am interested in___ for the position of chief financial officer which was advertised in yesterday’s Daily Post.

requesting

applying

asking

demanding

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

apply for (v): nộp hồ sơ, ứng tuyển 

request sth (v): yêu cầu 

ask for (v) = to say that you want to speak to somebody or be directed to a place: yêu cầu 

demand sth (v): yêu cầu, có nhu cầu 

Tạm dịch: Tôi quan tâm ứng tuyển vị trí giám đốc tài chính được quảng cáo trên Daily Post hôm qua. 

Chọn B 

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Would you mind _______ these plates a wipe before putting them in the cupboard?

making

getting

doing

giving

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: give sth a wipe: lau chùi, chà xát 

Tạm dịch: Bạn làm ơn lau chùi những chiếc đĩa này trước khi đặt lên tủ bát được không? 

Chọn D 

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Women are supposed to have a longer _______ than men.

life expectation

live expect

life expected

life expectancy

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: life expectancy (n.phr): tuổi thọ 

Tạm dịch: Phụ nữ được cho rằng có tuổi thọ cao hơn đàn ông. 

Chọn D 

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sometimes people just focus on the _______ benefits without thinking of the environmental risks of certain economic activities.

short – lived

immediate

long – term

potential

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

short-lived (a): ngắn ngủi immediate (a): tức thời 

long-term (a): dài hạn potential (a): tiềm năng 

Tạm dịch: Thỉnh thoảng người ta chỉ tập trung những lợi ích tức thời mà không nghĩ đến những rủi ro đến môi trường của những hoạt động kinh tế nhất định. 

Chọn B 

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are all too _______ of traditions in our modern world, but they can have a very strong impact on us.

dismissing

dismissive

dismissal

dismissed

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

dismiss (v): sa thải 

dismissal (n): sự sa thải 

dismissive (adj): khinh thường 

Công thức: S + be + too + adj 

Tạm dịch: Chúng ta quá xem nhẹ truyền thống trong thế giới hiện đại của mình, nhưng chúng có thể có ảnh hưởng mạnh mẽ đến chúng ta. 

Chọn B 

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John is feeling ______ because he hasn’t had enough sleep recently. 

irritate

irritation

irritably

irritable

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

feel + adj: cảm thấy như thế nào 

irritate (v): chọc tức ai đó irritation (n): sự tức giận 

irritably (adv): một cách tức giận irritable (adj): tức giận 

Tạm dịch: John đang cảm thấy tức giận vì anh ấy đã không ngủ đủ giấc gần đây. 

Chọn D 

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sue would suffer obesity if she couldn’t control her ________ overeating.

compulsive

disastrous

exhaustive

unbearable

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. compulsive (adj): khó kiểm soát/khó dừng (liên tục) 

B. disastrous (adj): thảm khốc 

C. exhaustive (adj): thấu đáo, toàn diện 

D. unbearable (adj): không thể chịu nổi 

Tạm dịch: Sue sẽ bị béo phì nếu cô ấy không thể kiểm soát được chứng ăn quá mức liên tục của mình. 

Chọn A

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s considered _______ to interrupt others while they are talking.

arrogant

impolite

helpful

distrustful

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. arrogant (adj): kiêu căng B. impolite (adj): bất lịch sự 

C. helpful (adj): có ích D. distrustful (adj): hay ngờ vực 

Tạm dịch: Ngắt lời người khác khi họ đang nói chuyện được xem là bất lịch sự. 

Chọn B 

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s me who is at ________, so I’ll pay for the damage.

guilt

responsibility

error

fault

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: at fault = be responsible for sth + V–ing: có trách nhiệm về cái gì/làm gì 

Tạm dịch: Tôi là người ở chịu trách nhiệm, vì vậy tôi sẽ trả tiền cho thiệt hại. 

Chọn D 

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During our holiday, we were so lucky to stay in a room with a good ______ of the sea.

view

look

sight

vision

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. view (n): tầm nhìn từ một ví trị nhất định (thường là cảnh đẹp) 

B. look (n): hành động nhìn, vẻ ngoài, biểu cảm 

C. sight (n): khả năng nhìn, khoảng cách có thể nhìn thấy, tất cả những gì bạn thấy 

D. vision (n): khả năng nhìn, ý tưởng, khả năng nhìn xa trông rộng vào tương lai 

Tạm dịch: Trong kỳ nghỉ của chúng tôi, chúng tôi đã rất may mắn khi ở trong một căn phòng có tầm nhìn đẹp ra biển. 

Chọn A 

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tony’s parents check his Facebook account every day, he hates being under ________ all the time.

scrutiny

attack

pressure

control

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: 

under scrutiny: bị kiểm tra kĩ càng under attack: bị tấn công, chỉ trích 

under pressure: bị áp lực under control: bị kiểm soát, trong tầm kiểm soát 

Tạm dịch: Cha mẹ Tony kiểm tra tài khoản Facebook của anh ấy mỗi ngày, anh ấy ghét lúc nào cũng bị kiểm soát như vậy. 

Chọn D 

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With so much ______, I’m lucky to be in work.

employees

employers

employment

unemployment

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

Trước từ cần điền dùng từ “much”, nên nó phải là một danh từ không đếm được. 

employee (n): nhân viên employer (n): ông chủ 

employment (n): việc làm, sự có việc làm unemployment (n): sự thất nghiệp 

Tạm dịch: Trong tình trạng thất nghiệp phổ biến này, tôi rất may mắn đã tìm được một công việc. 

Chọn D 

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The shop assistant is ready to ______ me a helping hand. She was very nice.

offer

take

get

lend

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: (to) give/lend a helping hand = to help somebody: giúp đỡ ai 

Tạm dịch: Nhân viên bán hàng sẵn lòng giúp đỡ tôi. Cô ấy rất tốt bụng. 

Chọn D 

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When I came, the salesperson was ______ to the customers how to use a new kind of washing machines

demonstrating

proving

exposing

teaching

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

(to) demonstrate (to somebody) how, what, etc…: giải thích cho ai về cái gì 

(to) prove something to somebody: chứng minh cái gì là đúng 

(to) expose something to somebody: phơi bày, vạch trần 

(to) teach somebody how, what, etc…: chỉ cho ai cái gì 

Tạm dịch: Khi tôi đến, nhân viên bán hàng đang trình bày cho khách hàng cách sử dụng một loại máy giặt mới. 

Chọn A 

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One condition of this job is that you must be _______ to work at weekends.

available

capable

acceptable

accessible

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

available (adj): có sẵn, sẵn sàng capable (adj): có khả năng 

acceptable (adj): có thể chấp nhận được accessible (adj): có thể tiếp cận được 

Tạm dịch: Một điều kiện của công việc này là bạn phải sẵn sàng làm việc vào cuối tuần. 

Chọn A 

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should read this novel. It has been _______ recommended by all the critics.

deeply

fully

highly

truly

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

deeply (= very) (adv): sâu sắc fully (= completely) (adv): hoàn toàn 

highly (= very) (adv): tốt, cao, với ý ca ngợi truly (adv): thực sự 

Tạm dịch: Bạn nên đọc cuốn tiểu thuyết này. Nó đã được đánh giá cao bởi tất cả các nhà phê bình. 

Chọn C 

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I haven’t had an accident but I’ve had a number of _______ shaves.

narrow

near

close

tiny

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: a close call/shave: sự thoát khỏi trong gang tấc 

Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ gặp tai nạn nhưng cũng đã trải qua nhiều lần sự thoát chết trong gang tấc. 

Chọn C 

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I found the lecture about environment very ______ .

informing

informative

informational

informant

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Sau trạng từ “very” cần một tính từ. 

inform (v): thông báo informative (adj): giàu thông tin 

informational (adj): cụ thể, chi tiết informant (n): người cung cấp tin tức 

Tạm dịch: Tôi thấy bài giảng về môi trường rất giàu thông tin. 

Chọn B

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It is stated that we are now in the first stages of a battle for the ______ of life on the earth.

responsibility

reservation

sustainability

purification

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

responsibility (n): trách nhiệm reservation (n): đặt chỗ trước 

sustainability (n): sự bền vững purification (n): sự thanh lọc 

Tạm dịch: Người ta tuyên bố rằng chúng ta đang ở trong giai đoạn đầu tiên của một trận chiến vì sự bền vững của sự sống trên trái đất. 

Chọn C 

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tony and Toby have a lot in ________ with each other.

common

competition

regard

similar

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

have something in common (with somebody): có điểm chung 

competition (n): cuộc thi 

regard (n): sự quan tâm 

similar (adj): tương tự 

Tạm dịch: Tony và Toby có rất nhiều điểm chung với nhau. 

Chọn A 

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She spent her free time _______ the crossword puzzles in the newspapers.

filing

making

doing

answering

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

file (v): nộp make (v): làm (bánh,…) 

do (v): làm (làm bài tập, chơi ô chữ) answer (v): trả lời 

do a/the crossword: chơi trò chơi ô chữ 

Tạm dịch: Cô dành thời gian rảnh của mình để chơi các trò chơi ô chữ trên báo. 

Chọn C 

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The taxi was so late reaching the airport that I ______ missed the plane.

almost

rarely

immediately

entirely

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

almost (v): gần như, hầu như rarely (adv): hiếm khi 

immediately (adv): ngay lập tức entirely (adv): toàn bộ 

Tạm dịch: Chiếc taxi đến sân bay quá muộn đến nỗi tôi gần như bị lỡ máy bay. 

Chọn A 

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The water is __________. You can’t drink it.

pollution

pollutant

polluted

polluting

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

pollution (n): sự ô nhiễm pollutant (n): chất gây ô nhiễm 

polluted (a): bị ô nhiễm polluting (V-ing): làm cho ô nhiễm 

Sau động từ “is” cần tính từ hoặc P2 

Tạm dịch: Nước bị ô nhiễm bạn không thể uống nó. 

Chọn C 

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His illness made him _______ of concentration.

incompetent

unable

incapable

powerless

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

incompetent (a) = not having enough skill or knowledge to do something well or to the necessary standard. 

unable (a) to do sth = not having the skill, strength, time, knowledge, etc. 

incapable + of (a): không có khả năng 

powerless (a) = without power to control or to influence somebody/ something (= helpless) 

powerless to do somethinf = completely unable to do something 

Tạm dịch: Căn bệnh của anh ấy làm cho anh ấy không có khả năng tập trung. 

Chọn C 

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They discussed the matter thoroughly but couldn’t _____ an agreement.

come

succeed

arrive

reach

Xem đáp án

Kiến thức: Collocations (Sự kết hợp từ) 

Giải thích: Sự kết hợp từ: reach an agreement (đạt được thỏa thuận) 

Tạm dịch: Họ đã thảo luận vấn đề kỹ càng nhưng không thể đạt được thỏa thuận. 

Chọn D 

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TV advertising in the late afternoon tends to _____young children.

target

point

focus

aim

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

Phân biệt nghĩa, cách sử dụng và cấu trúc của các động từ đồng nghĩa: 

- target sth/ sb: nhắm vào đối tượng nào 

- point (at/to/ toward sb/ sth): chỉ vào ai/ cái gì; point sth (at sb/sth) = aim sth at sb/ sth 

- aim (v) = try to plan or achieve some; aim sth at sb = to say or do sth that is intended to influence or effect a particular person or group 

- focus on (v): tập trung vào 

Tạm dịch: Quảng cáo trên TV vào buổi chiều muộn có xu hướng nhắm đến trẻ nhỏ. 

Chọn A 

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Darren _______ deleted three hours of homework with one click. 

accidentally

briefly

wildly

enthusiastically

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

accidentally (adv) = by chance: tình cờ, vô tình >< deliberately (= intentionally): cố ý 

briefly (adv): một chút (thời gian); một cách ngắn gọn 

wildly (adv): một cách không có kiểm soát; cực kỳ, rất 

enthusiastically (adv): một cách hào hứng, nhiệt tình 

Tạm dịch: Darren vô tình xóa mất bài tập mà anh ấy đã làm trong 3 tiếng chỉ với một cái nhấp chuột. 

Chọn A 

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many old people don’t like to change. They are very set in their ______.

lives

habits

routines

ways

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

Thành ngữ: be very set in sb’s ways (không muốn thay đổi nếp sống cũ) 

Phân biệt: 

- routine (n): the normal order and way in which you regularly do things 

- habit (n): the thing that you do often and almost without thinking, especially something that is hard to stop doing. 

Tạm dịch: Nhiều người già không muốn thay đổi. Họ không muốn thay đổi nếp sống cũ. 

Chọn D 

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This surface __________ rough but it __________ smooth.

feels/touches

appears/tastes

sees/smells

looks/feels

Xem đáp án

Linking verbs: look, feel, appear, tase, smell,... + adj 

Tạm dịch: Bề mặt này trông có vẻ thô ráp (sần sùi) nhưng chạm vào có cảm giác mềm mại. 

Chọn D 

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This __________ dictionary includes a few animations.

electricity

electric

electronic

electrical

Xem đáp án

Trước danh từ “dictionary” cần điền tính từ. 

electronic (a): (thuộc về) điện tử 

=> electronic dictionary: từ điển điện tử 

Tạm dịch: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à? 

Các phương án khác: 

electricity (n): điện 

electric /ɪˈlektrɪk/ (adj): connected with electricity; using, produced by or producing electricity 

- an electric motor 

- an electric light/guitar, etc. 

- an electric current/charge 

- an electric generator 

- an electric plug/socket/switch 

electrical /ɪˈlektrɪkl/ (adj): connected with electricity; using or producing electricity 

- an electrical fault in the engine 

- electrical equipment/appliances 

- electrical power/energy

Chọn C 
75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His __________ of safety regulations really can’t be ignored any longer.

inattention

disregard

carelessness

unfamiliarity

Xem đáp án

inattention /ˌɪnəˈtenʃn/ (n) = lack of attention: sự sao nhãng, sự không chú ý 

- The accident was the result of a moment's inattention. 

- One moment of inattention when driving could be fatal. 

disregard (n): sự bất chấp không thèm quan tâm đến 

disregard /ˌdɪsrɪˈɡɑːd/ (n): disregard (for/of somebody/something) (formal) the act of treating somebody/something as unimportant and not caring about them/it 

- She shows a total disregard for other people's feelings. 

- The company showed a reckless disregard for the safety of the environment. 

carelessness (n): sự bất cẩn 

unfamiliarity (n): sự không quen thuộc 

Tạm dịch: Sự xem thường của anh ấy với những quy định an toàn thật sự không thể bỏ qua được nữa. 

Chọn B

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm
John will never buy you a drink – he’s far too _______.

tight-fisted

pigheaded

highly-strung

easy-going

Xem đáp án

tight-fisted /ˌtaɪt ˈfɪstɪd/ (a): not willing to spend or give much money 

=> synonym mean, stingy 

pigheaded /ˌpɪɡ ˈhedɪd/ (a): unwilling to change your opinion about something, in a way that other people think is annoying and unreasonable 

=> synonym obstinate, stubborn 

highly-strung /ˌhaɪli ˈstrʌŋ/ (a): (of a person or an animal) nervous and easily upset 

- a sensitive and highly-strung child 

- Their new horse is very highly strung. 

easy-going /ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/ (a): relaxed and happy to accept things without worrying or getting angry 

- I wish I had such easy-going parents! 

Tạm dịch: John sẽ không bao giờ mua đồ uống cho bạn đâu – anh ấy quá keo kiệt. 

Chọn A 

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fishing in the reservoir is ______ prohibited.

sorely

strictly

largely

highly

Xem đáp án

sorely /ˈsɔːli/ (adv): very much 

- She will be sorely missed. 

strictly (adv): một cách nghiêm khắc, nghiêm trọng 

largely (adv): một cách rộng lớn 

highly (adv): cao 

Tạm dịch: Câu cá trong cái hồ này bị nghiêm cấm. 

Chọn B 

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Has it been decided who is going to ______ the orchestra yet?

govern

handle

conduct

guide

Xem đáp án

Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ 

conduct the orchestra: điều khiển dàn nhạc giao hưởng 

Tạm dịch: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à? 

Các phương án khác: 

govern (v): cai quản 

handle (v): xử lý 

guide (v): hướng dẫn 

Chọn C 
79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The shop assistant is ready to _______ me a helping hand. She is very nice.

take

lend

offer

get

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

Lend somebody a hand = help: giúp một tay

Dịch nghĩa: Người bán hàng sẵn sàng giúp tôi một tay. Cô ấy rất tốt.

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You have to take the full course of your antibiotics even if you feel better, _____ your illness will simply return.

whereas

such as

so that

otherwise

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. Whereas: trong khi = while

B. Such as: ví dụ như là (dụng để liệt kê)

C. So that: để

D. Otherwise: nếu không

Dịch nghĩa: Bạn phải uống hết đợt thuốc kháng sinh dù bạn đã thấy khá hơn, nếu không, bạn rất dễ bị ốm lại.

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm
_______ electric eels send a series of blips of electricity into the water aroundthem and they can detect the pattern of electricity of the water changes.

Every

Of each

All

All of

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. Every: mọi, mỗi (Khi dùng every + N thì động từ chia ở số ít, nhưng Question này từ send không thêm “s” nghĩa là đang ở dạng số nhiều nên không chọn every.

B. Thường dùng each of thay vì of each, và cũng chia ở số ít như every.

c. All: tất cả

D. All of thì theo sau phải có mạo từ the hoặc tính từ sở hữu như my, your, his, ...

Dịch nghĩa: Tất cả cá chình điện đều phát ra một loạt các đốm sáng điện vào nguồn nước xung quanh và chúng có thể phát hiện dòng nước thay đổi khi điện thay đổi.

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When I was turning out my cupboard I __________ this photograph of my uncle.

came over

came round

came across

came into

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. come over: trải qua

B. come round: (visit - thăm)

C. come across: tình cờ gặp

D. come into: gặp phải (rắc rối, phàn nàn,. . .)

Dịch nghĩa: Khi tôi mở tủ, tôi tình cờ thấy ảnh của chú tôi.
83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I need to  ________ from work and take a holiday.

go away

get away

relax on

run on

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. go away: đi ra

B. get away from: ra khỏi, thoát khỏi

C. không có cụm relax on

D. run on: tiếp tục kéo dài

Dịch nghĩa: Tôi cần phải thoát phải công việc và đi nghỉ một chuyến.

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I succeeded in my job through sheer hard ________.    

work

labour

industry

effort

Xem đáp án

Đáp án A

A. hard work (n) sự lao động chăm chỉ

B. labour: (n) lao động

C. industry: (n) công nghiệp

D. effort: (r1) nỗ lực

sheer (adv, adj) dùng để nhấn mạnh (tương tự như very)

Dịch nghĩa: Tôi thành công trong công việc là nhờ làm việc rất chăm chỉ.

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We're very busy this week. Can you work ___________?

extra time

supplementary time

overtime

double time

Xem đáp án

Đáp án C

A: extra time: thời gian bù giờ, dùng trong thể thao

C: do/ work overtime: làm tăng ca

Không dùng B. supplementary time và D. double time

Dịch nghĩa: Tuần này chúng ta đang rất nhiều việc. Bạn có thế làm tăng ca không?

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Catherine works for a/an ________ engineering company.

main

forefront

outgoing

leading

Xem đáp án

Đáp án D

A. main (adj) chính, chủ đạo

B. forefront: (n) vai trò tiên phong, đứng đầu

C. outgoing: (adj) cởi mở

D. leading: (adj) co vai trò tiên phong, dẫn đầu, đứng hàng đầu

Ở câu này ta cần điền một tính từ bổ sung cho company, đáp án B (danh từ) bị loại. Tuy nhiên, khi dịch nghĩa, chỉ có D phù hợp.

Dịch nghĩa: Catherine làm việc cho một công ty kĩ thuật hàng đầu.

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can't tell Peter and Paul apart; they are _______ twins.

similar

alike

resemblance

identical

Xem đáp án

Đáp án D

A. similar (adj) tương tự

B. alike: (adj) rất giống nhau (alike không đứng trước danh từ)

C. resemblance: (n) sự giống nhau

D. identical: (adj) giống y hệt nhau

Cần điền tính từ đứng trước danh từ twins nên B và C bị loại. Vì “không thể phân biệt được” nên ta dùng tính từ mang nghĩa mạnh hơn là identical.

Dịch nghĩa: Tôi không thể phân biệt được Peter và Paul, họ là anh em sinh đối giống y hệt nhau.

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are looking ______ to receiving a prompt reply to our letter.

round

through

forward

after

Xem đáp án

 Đáp án C

Giải thích: look forward to V_ing: mong chờ điều gì

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang mong chờ nhận được thư trả lời nhanh chóng cho lá thư của chúng tôi.

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm thinking of changing my job because there are few _____ of promotion.

prospects

opportunities

chances

sources

Xem đáp án

Đáp án C

A. prospects (n) triển vọng (đi kèm với giới từ for)

B. opportunities: (n) cơ hội (đi kèm giới từ of)

C. chances: (n) khả năng, cơ hội

D. sources: (n) nguồn

Cụm từ: chance/chances of promotion: (n) cơ hội thăng tiến.

Ngoài ra có thể dùng promotion opportunities, promotion prospects với nghĩa tương đương.

Dịch nghĩa: Tôi dang nghĩ đến việc đổi nghề vìcó quá ít cơ hội thăng tiến.

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bill has a real ______ for looking after handicapped children.

career

post

inspiration

vocation

Xem đáp án

Đáp án D

A. career (n) sự nghiệp

B. post: (n) chỗ làm, cột

C. inspiration: (n) nhiệt huyết, cảm hứng

D. vocation: (n) thiên hướng

Cấu trúc: have a vocation for: có thiên hướng cho

Inspiration không dùng với động từ have, thay vào đó, người ta hay dùng gain, take, find + inspiration.

Các đáp án A và B không hợp nghĩa và không đi kèm với từ for phía sau.

Dịch nghĩa: Bill thực sự có thiên hướng chăm sóc trẻ em khuyết tật.

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The death of Tran Lap, the leader of a Vietnamese famous rock band called Buc Tuong, is a great  ________ to his fans.

losing

loss

lose

lost

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. losing: dang V_ing của lose

B. loss (n) sự mất mát

c. lose (v) làm mất

D. lost: dạng quá khứ của lose

Sau a nên ta cần diễn một danh từ, chỉ có B là danh từ trong 4 phương án.

Dịch nghĩa: Sự ra đi của Trần Lập, đội trường của ban nhạc Rock Việt tên Bức Tường, là một sự mất mát lớn với người hâm mộ.

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ________ an old friend of mine in the street this morning. We haven't seen  Each other for ages.

ran into

ran out

came over

came round

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. run into: tình cờ bắt gặp

B. run out: được sử dụng hết

C. come over: vượt qua

D. come round: tỉnh lại

Dịch nghĩa: Tôi tình cờ bắt gặp một người bạn cũ trên đường, chúng tôi đã không gặp nhau lâu lắm rồi.

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom is _____ with his teacher because he didn't do any assignments.

in danger

in the dark

in hot water

under control

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. to be in danger: đang trong nguy hiểm

B. to be in the dark about: không biết gì về

C. to be in-hot water: gặp rắc rối

D. to be under control: dưới sự kiểm soát, điều khiển

Dịch nghĩa: Tom đang gặp rắc rối với giáo viên vì anh ta không làm bài về nhà.

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government is building a nuclear power ________ not far from here.

works

factory

station

industry

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch nghĩa: Chính phủ đang xây dựng một nhà máy điện hạt nhân cách đây không xa.

A. works (n) công trình

B. factory (n) nhà máy

C. station: (n) trạm

D. industry: (n) công nghiệp

Có cụm từ Power station: trạm điện, nhà máy điện
95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I'm sorry I snapped at you like that, but I'm in a bad ________.

mind

mood

mentality

manner

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch nghĩa: Xin lỗi vì đã tát bạn như vậy, chỉ vì tam trạng tôi đang tệ quá.

A. mind (n) ý nghĩ, đầu óc

B. mood: (n) tâm trạng

C. mentality: (n) tinh thần

D. manner: (11) cách thức, thái độ

Collocation: to be in goodfflad mood: tâm trạng tốt/tệ

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ________ you don't make as much profit this year!

assure

challenge

bet

doubt

Xem đáp án

Đáp án C

A. assure (v) đoán chắc là

Sau assure phải có tân ngữ: assure somebody (that).../ assure something/ assure somebody something

Cụ thề, nếu dùng assure phải viết là I assure you that you don’t...

B. challenge: (n, v) thách thức

C. bet: (v) nghĩ chắc là

Cấu trúc: bet (somebody) (that)

[không cần tân ngữ mà dùng ngay vế câu đằng sau cũng được]

D. doubt: (v) nghi ngờ là, không nghĩ là

Hiếm khi dùng hai phủ định doubt và don’t make trong cùng một câu.

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ chắc là năm nay bạn sẽ không kiếm được nhiều lãi đâu.

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Could you _______ a moment while I see if Peter is in his office?

get on well

get on

hold on

stand on

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. get on = get on well: có quan hệ tốt với ai

C. hold on: chờ

D. stand on: đứng lên

Dịch nghĩa: Bạn có thể chờ một lúc trong khi tôi đi xem Peter có ở văn phòng không?

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

For me, the film didn't  ________ all the enthusiastic publicity it received.

come up

live up to

turn up to

live up

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

Live up to: xứng đáng với, đạt đến mong ước

Dịch nghĩa: Với tôi, bộ phim không được hay như những gì mà công chúng mong đợi.

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nowadays, most students use _______ calculators in their studies andexaminations

electrical

electric

electrified

electronic

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. electrical (adj) thuộc về điện, chạy bằng điện

B. electric (adj) thuộc về điện, chạy bằng điện

C. electrified (adj) bị điện hóa

D. electronic (adj) thuộc về điện tử

Dịch nghĩa: Ngày nay, hầu hết các học sinh đều dùng máy tính điện tử trong học tập và kiểm tra.

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan: "She seems ______ for the job". - Hoa: "Yes. Everybody thinks she'sperfectly suited for it."

ready-made

home-made

tailor-made

self-made

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích:

A. ready-made: chuẩn bị sẵn

B. home-made: làm tại nhà

C. tailor-made: rất phù hợp

D. self-made: tự làm nên thành công, giàu có, không phải do được cho mà có.

Dịch nghĩa: Lan: Cô ấy có vẻ phù hợp với công việc này.

Hoa: Đúng Vậy. Ai cũng nghĩa cô ấy hoàn toàn phù hợp.

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You should accept the Nokia mobile phone as a 16-birthday present from your parents delightedly. Don’t ______.

pull my leg

look gift horse in the mouth

buy it through the nose

take it for granted

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: on the spot: ngay lập tức 

Tạm dịch: Tôi không thể cho bạn câu trả lời ngay lập tức được; tôi phải suy nghĩ về nó trong vài ngày. 

Chọn D

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

New machinery has enhanced the company’s productivity and ______.

competitiveness

competitive

competitor

competition

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: do sport: tập thể dục thể thao 

Tạm dịch: Tôi tập thể dục thể thao để giữ dáng chứ không phải vì tôi thích nó. 

Chọn C 

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t give you the answer on the ______; I’ll have to think about it for a few days.

minute

place

scene

spot

Xem đáp án

Kiến thức: Idioms 

Giải thích: 

A. pull my leg: lừa 

B. look gift horse in the mouth: chê bai hoặc từ chối 

C. buy it through the nose: phải trả giá quá đắt cho một cái gì không đáng 

D. take it for granted: coi nó là hiển nhiên, có sẵn 

Tạm dịch: Bạn nên nhận chiếc điện thoại Nokia từ bố mẹ như món quà sinh nhật 16 tuổi một cách thật vui vẻ. Đừng từ chối nó. 

Chọn B

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I ______ sport to keep fit, not because I like it.

practise

train

do

make

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. competitiveness (n): tính cạnh tranh B. competitive (a): cạnh tranh 

C. competitor (n): người cạnh tranh, đối thủ D. competition (n): sự cạnh tranh, cuộc thi 

Vì trước liên từ "and" là danh từ "productivity" nên chỗ trống cũng cần một danh từ. 

Tạm dịch: Máy móc mới đã nâng cao năng suất và tính cạnh tranh của công ty. 

Chọn A 

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With very high price of oil, people have to ______ on petrol.

economy

economize

economic

economically

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

Sau động từ “have to” ta cần điền 1 động từ nguyên thể 

A. economy (n): kinh tế B. economize (v): tiết kiệm 

C. economic (adj): thuộc về kinh tế D. economically (adv): một cách tiết kiệm 

Tạm dịch: Với giá dầu rất cao, mọi người phải tiết kiệm xăng dầu. 

Chọn B 

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The workers hope there will be a peaceful ______ to the new system.

transmission

transition

transaction

transformation

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. transmission (n): sự truyền, phát B. transition (n): sự chuyển tiếp, sự quá độ 

C. transaction (n): sự giao dịch D. transformation (n): sự chuyển đổi hình thức 

Tạm dịch: Những công nhân hi vọng sẽ có một sự chuyển tiếp hòa bình ổn thỏa sang hệ thống mới. 

Chọn B 

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It used to be a small town, where people ______ fishing for a living.

made

did

earned

led

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: Cụm từ “do (something) for a living”: làm gì đó để kiếm sống 

Tạm dịch: Nó đã từng là một thị trấn nhỏ, nơi mà mọi người làm nghề đánh cá để kiếm sống. 

Chọn B 

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Betty knows she needs exercise, but finds going to the gym a ______.

job

task

work

chore

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. job (n): công việc B. task (n): nhiệm vụ 

C. work (n): việc D. chore (n): việc nhàm chán 

Tạm dịch: Betty biết rằng cô ấy cần tập thể dục, nhưng mà cô ấy thấy việc đến phòng tập là một việc nhàm chán. 

Chọn D 

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We should ______ with the difficulties we were confronted with rather than sitting still and complaining.

acquaint

contend

comply

accord

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. acquaint somebody/ yourself with something: khiến ai đó làm quen, biết với cái gì 

B. contend with something/ somebody: đấu tranh, cố gắng giải quyết 

C. comply with something: tuân theo cái gì 

D. accord with something: thống nhất, hòa hợp với cái gì 

Tạm dịch: Chúng ta nên đấu tranh với những khó khăn mà chúng ta đã phải đối mặt hơn là ngồi đó và phàn nàn. 

Chọn B 

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Martin was behind all the brilliant marketing schemes – he is really the ______ of the company.

brains

head

heart

backbones

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. the brains [singular] = the most intelligent person in a particular group; the person who is responsible for thinking of and organizing something: người giỏi nhất/ người chịu trách nhiệm suy nghĩ và tổ chức (cái gì) 

B. head (n): cái đầu 

C. heart (n): trái tim 

D. backbones (n): xương sống 

Tạm dịch: Martin đã đứng đằng sau tất cả các kế hoạch tiếp thị tuyệt vời đó – anh ta thực sự là đầu não của cả công ty. 

Chọn A 

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At first, it’s very difficult for the judge to identify the winner because the two runners seemed to cross the finishing line ______.

chronologically

respectively

simultaneously

spontaneously

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. chronologically (adv): theo trình tự thời gian 

B. respectively (adv): tương ứng 

C. simultaneously (adv): đồng thời, xảy ra cùng một lúc 

D. spontaneously (adv): tự động, tự phát 

Tạm dịch: Lúc đầu, rất khó để giám khảo xác định người chiến thắng vì hai vận động viên dường như vượt qua vạch đích cùng một lúc. 

Chọn C 

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The accident brought him to his _____ and made him stop drinking.

awareness

responsibilities

duties

senses

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. awareness (n): nhận thức B. responsibilities (n): trách nhiệm 

C. duties (n): nhiệm vụ D. senses (n): giác quan, cảm giác 

Tạm dịch: Vụ tai nạn đã mang lại cho anh ta nhận thức và khiến anh ta dừng việc uống rượu. 

Chọn A 

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_____ our own interests is one of the most important factors in choosing a job.

Realizing

Chasing

Seeking

Pursuing

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. Realize (v): nhận ra, nhận thấy B. Chase (v): săn đuổi, xua đuổi 

C. Seek (v): tìm kiếm D. Pursue (v): đuổi theo, đuổi bắt, truy nã 

Tạm dịch: Nhận ra đam mê của chính chúng ta là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc lựa chọn công việc. 

Chọn A 

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should pay attention to _____ precautions of this machine before operating it.

safety

safely

safe

unsafe

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. safety (n): sự an toàn, tính an toàn B. safely (adv): an toàn 

C. safe (adj): an toàn D. unsafe (adj): không an toàn 

Trước danh từ “precautions” cần tính từ/ danh từ để tạo thành danh từ ghép. 

=> safety precautions: những biện pháp an toàn 

Tạm dịch: Bạn nên chú ý đến các biện pháp an toàn cho máy này trước khi vận hành nó. 

Chọn A 

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _____ of the palace in the water was very clear and dreamy.

reflection

shadow

shade

sight

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. reflection (n): sự phản chiếu B. shadow (n): bóng, bóng tối, bóng râm 

C. shade (n): bóng tối, bóng đen D. sight (n): khả năng nhìn, thị lực 

Tạm dịch: Hình ảnh phản chiếu của cung điện trong nước rất trong và mộng mơ. 

Chọn A 

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In today’s paper, it _____ that the Vietnam’s national examination for high school students will take palce from June 24th to 27th.

expresses

admits

says

proposes

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. express (v): bày tỏ, biểu lộ B. admit (v): nhận vào, thừa nhận 

C. say (v): tuyên bố, nói D. propose (v): đề nghị, đề xuất 

Tạm dịch: Trong bài báo hôm nay, bài báo nói rằng kỳ thi cấp quốc gia của Việt Nam dành cho học sinh trung học sẽ diễn ra từ ngày 24 đến 27 tháng 6. 

Chọn C 

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although David was ______ after a day’s work in the office, he tried to help his wife the household chores.

exhaust

exhaustively

exhaustion

exhausted

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. exhaust (v): làm kiệt quệ, làm cạn B. exhaustively (adv): thấu đáo, tường tận 

C. exhaustion (n): tình trạng kiệt quệ D. exhausted (adj): kiệt sức, mệt lử 

Dấu hiệu: sau động từ “was” cần một tính từ. 

Tạm dịch: Mặc dù David đã mệt lử sau một ngày làm việc tại văn phòng, nhưng anh ấy vẫn cố gắng giúp vợ làm việc nhà. 

Chọn D 

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Patients at highest ______ of complications can be detected based on artificial intelligence techniques.

danger

risk

chance

threat

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. danger (n): sự nguy hiểm B. risk (n): nguy cơ, sự mạo hiểm 

C. chance (n): cơ hội D. threat (n): sự đe dọa 

=> at the risk of = in danger of: có nguy cơ 

Tạm dịch: Bệnh nhân có nguy cơ gặp biến chứng cao nhất cũng được phát hiện dựa trên các kỹ thuật trí tuệ nhân tạo này. 

Chọn B 

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The new management board is often described as the ______ force behind the company’s rapid expansions.

driving

leading

rising

heading

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: driving force: động lực 

Tạm dịch: Ban quản lý mới thường mới được cho là động lực thúc đẩy công ty mở rộng nhanh chóng. 

Chọn A 

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My uncle was ______ ill last month; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.

fatally

heavily

deeply

seriously

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: 

A. fatally (adv): chí tử, một cách chết người B. heavily (adv): nặng nề 

C. deeply (adv): sâu xa, sâu sắc D. seriously (adv): nghiêm trọng, trầm trọng 

=> Cụm từ: seriously ill: ốm nặng 

Tạm dịch: Chú tôi bị ốm nặng tháng trước; tuy nhiên, may mắn thay, chú ấy hiện đang hồi phục chậm nhưng ổn định. 

Chọn D 

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Apart from those three very cold weeks in January, it has been a very ______ winner.

plain

pale

mild

calm

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. plain (adj): bằng phẳng B. pale (adj): nhợt nhạt ‘

C. mild (adj): dễ chịu D. calm (adj): bình tĩnh 

Tạm dịch: Ngoài ba tuần rất lạnh vào tháng Giêng, mùa đông này vẫn rất dễ chịu. 

Chọn C 

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ______ of toothpaste are located in the health and beauty section of the supermarket.

tubes

pints

sticks

quarts

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. tubes (n): tuýt B. pints (n): panh 

C. sticks (n): cái gậy D. quarts (n): bình một lít 

Tạm dịch: Các tuýt kem đánh răng nằm ở khu sức khỏe và sắc đẹp trong siêu thị. 

Chọn A 

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The city centre was quite a ______ away from my house. It takes me nearly an hour to drive there.

distance

space

length

journey

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. distance (n): khoảng cách, tầm xa 

B. space (n): khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) 

C. length (n): chiều dài, độ dài 

D. journey (n): cuộc hành trình 

Tạm dịch: Trung tâm thành phố cách nhà tôi khá xa. Tôi phải mất gần một giờ để lái xe ở đó. 

Chọn A 

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The equator is an ______ line that divides the earth into two.

imagination

imaginative

imaginary

imaginable

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. imagination (n): sức tượng tượng, trí tưởng tượng 

B. imaginative (adj): sáng tạo, có những ý mới mẻ 

C. imaginary (adj): thuộc về tưởng tượng, không có thực 

D. imaginable (adj): có thể tưởng tượng, hình dung được 

Tạm dịch: Đường xích đạo là một đường tưởng tượng chia Trái Đất thành hai phần. 

Chọn C 

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

British and Australian people share the same language, but in other respects they are as different as ______.

chalk and cheese

salt and pepper

here and there

cats and dogs

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

A. chalk and cheese: hoàn toàn khác biệt

B. salt and pepper: tóc trộn lẫn giữa màu tóc đen và tóc bạc 

C. here and there: đây đó 

D. cats and dogs: như trút nước => rain cats and dogs: mưa như trút nước 

=> Thành ngữ: be as different as chalk and cheese: khác biệt hoàn toàn 

Tạm dịch: Người Anh và Úc có chung ngôn ngữ, nhưng ở khía cạnh khác, họ khác biệt hoàn toàn. 

Chọn A 

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The first week of classes at university was a little ______because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.

disarranged

chaotic

uncontrolled

famous

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. disarranged (adj): không được sắp xếp B. chaotic (adj): hỗn độn 

C. uncontrolled (adj): không kiểm soát D. famous (adj): nổi tiếng 

Tạm dịch: Tuần đầu tiên của lớp học ở trường đại học có một chút hỗn loạn vì nhiều sinh viên bị lạc, thay đổi lớp học hoặc đến sai địa điểm. 

Chọn B 

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mike accidentally broke the _______ stepping on it. He apologised to them for his carelessness.

children’s toy

child’s toy

child’s toys

children’s toys

Xem đáp án

Kiến thức: Đại từ nhân xưng 

Giải thích: 

a child: một đứa trẻ => children: những đứa trẻ 

Đại từ “it” thay cho danh từ số ít => toy 

Đại từ “them” thay cho danh từ số nhiều => children’s 

Tạm dịch: Mike đã vô tình giẫm lên đồ chơi của bọn trẻ khiến nó bị hỏng. Anh xin lỗi bọn trẻ vì sự bất cẩn của mình. 

Chọn A 

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom went to the dentist to have his decayed tooth ______ as he couldn’t stand the toothache.

relieved

ruined

destroyed

extracted

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. relieve (v): cảm thấy bớt căng thẳng B. ruin (v): làm hư hỏng, suy nhược 

C. destroy (v): phá hủy D. extract (v): chiết xuất, nhổ ra 

Tạm dịch: Tom đã đến nha sĩ để nhổ răng sâu vì anh ta không thể chịu đựng cơn đau răng. 

Chọn D 

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He looks for any excuse he can to blow off his _________ to do housework.

commitment

obligation

assignment

responsibility

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A commitment (n): cam kết B. obligation (n): nghĩa vụ 

C. assignment (n): công việc D. responsibility (n): trách nhiệm 

Tạm dịch: Anh ấy viện mọi lý do để trốn tránh nhiệm vụ làm việc nhà. 

Chọn D 

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As John _________ enjoyed doing research, he never could imagine himself pursuing other careers.

extremely

utterly

thoroughly

totally

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: 

A. extremely (adv): cực kì B. utterly (adv): chắc chắn 

C. thoroughly (adv): rất nhiều D. totally (adv): hoàn toàn 

Động từ “enjoy” đi kèm trạng từ “thoroughly” 

Tạm dịch: Bởi vì John rất thích công tác nghiên cứu, anh ấy không bao giờ có thể hình dung bản thân theo đuổi những sự nghiệp khác. 

Chọn C 

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want to ___________ independent lives.

give

lead

take

keep

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. give (v): cho đi B. lead (v): dẫn đầu/ hướng đến 

C. take (v): lấy đi D. keep (v): giữ 

Tạm dịch: Ở một số nước, nhiều bố mẹ già muốn sống ở viện dưỡng lão. Họ muốn có cuộc sống tự lập. 

Chọn B 

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nowadays more and more students _________ work in mountainous areas in summers.

voluntarily

volunteer

volunteers

voluntary

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. voluntarily (adv): một cách tình nguyện B. volunteer (n, v): tình nguyện viên 

C. volunteers (n): những tình nguyện viên D. voluntary (adj): tình nguyện 

Trước động từ “work” (làm việc) cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho nó. 

Tạm dịch: Ngày này, ngày càng nhiều hơn các học sinh làm việc tình nguyện tại những vùng núi cao vào mùa hè. 

Chọn A 

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although she would have preferred to carry on working, my mum ________ her career in order to have children.

repealed

sacrificed

abolished

devoted

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. repealed (v): bãi bỏ B. sacrificed (v): hi sinh 

C. abolished (v): bãi bỏ D. devoted (v): tận tụy 

Tạm dịch: Dù mẹ tôi muốn tiếp tục làm việc, bà vẫn hi sinh sự nghiệp của mình để sinh con. 

Chọn B 

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Everyone will tell you that becoming a parent is challenging, but you never really know what that means until you learn about it the ________ way.

long

direct

full

hard

Xem đáp án

Giải thích: 

A. long (adj): dài B. direct (adj): trực tiếp 

C. full (adj): đầy đủ D. hard (adj): khó khăn 

Tạm dịch: Mọi người sẽ nói với bạn làm bố mẹ rất khó, nhưng bạn sẽ không bao giờ thực sự hiểu được cho đến khi bạn trực tiếp trải qua nó. 

Chọn B 

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

James is always good_________________________ as he’s so easy-going.

companion

associate

company

partner

Xem đáp án

Chọn D

A. companion (n): bạn, người đồng hành

B. associate (n): bạn đồng nghiệp

C. company (n): bè bạn

D. partner (n): người cùng hợp tác

Tạm dịch: James luôn là người đồng hành dễ chịu, vì anh ấy rất cởi mở.

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should__________________ documents displaying personal information before you throw them away.

shred

slice

rip

tear

Xem đáp án

A. shred (v): phá huỷ

B. slice (v): thái

C. rip (v): làm rách

D. tear (v): xé

Tạm dịch: Bạn nên phá huỷ tài liệu lưu trữ thông tin cá nhân của mình trước khi vứt chúng đi.

Chọn A

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Milan is_____________ for fashion and shopping.

prominent

renowned

notorious

distinguished

Xem đáp án
A. prominent (adj): nổi trội
B. renowned (adj): nổi tiếng
C. notorious (adj): khét tiếng
D. distinguished (adj): kiệt xuất
Tạm dịch: Milan nổi tiếng với thời trang và mua sắm.
Chọn B
138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My friend lives in a (n)__________________ warehouse in a very fashionable part of town.

transformed

altered

changed

converted

Xem đáp án

A. tranformed: thay đổi
B. altered: thay đổi
C. changed: thay đổi
D. converted: chuyển đôi (thường dùng với nhà)
Tạm dịch: Bạn tôi sống trong một căn nhà sửa lại từ nhà kho cũ ở một vùng rất thời thượng của thị trấn.

Chọn D

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ecology is the study of our________________ environment.

physical

ordinary

normal

natural

Xem đáp án
A. physical (adj): thuộc về vật lí
B. ordinary (adj): bình thường
C. normal (adj): bình thường
D. natural (adj): tự nhiên
Tạm dịch: Sinh thái học là môn nghiên cứu về môi trường tự nhiên.
Chọn D
140. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There’s an art ______ on at the gallery in town that we really shouldn’tmiss.

exhibition

showing

presentation

screening

Xem đáp án

A. exhibition (n): triển lãm
B. showing (n): buổi cho xem
C. presentation (n): bài thuyết trình
D. screening (n): chiếu lên màn hình
Tạm dịch: Ở thị trấn đang có một buổi diễn lãm nghệ thuật mà chúng ta không nên bỏ lỡ.

Chọn A

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In England, it is___________ to use a mobile phone when driving.

illegal

lawless

criminal

banned

Xem đáp án
A. illegal (adj): phạm pháp
B. lawless (adj): không có luật pháp
C. criminal (n): tội phạm
D. banned (adj): bị cấm
Tạm dịch: Ở Anh, vừa lái xe vừa dùng điện thoại là phạm pháp.
Chọn A
142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Before you enter your card details, make sure it’s a _____________ website.

strong

secure

positive

reassured

Xem đáp án
A. strong (adj): mạnh
B. secure (adj): đảm bảo
C. positive (adj): tích cực
D. reassured (adj): được đảm bảo
Tạm dịch: Trước khi điền thông tin cá nhân của bạn, hãy chắc chắn đang là một trang web đảm bảo.
Chọn B
143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should take regular breaks when using computers so that you don’t_____ your eyes.

injure

hurt

exert

strain

Xem đáp án
A. injure (v): bị thương
B. hurt (v): làm đau
C. exert (v): ảnh hưởng
D. strain (v): làm căng, mệt mỏi
Tạm dịch: Hãy nghỉ thường xuyên khi dùng máy tính, để mắt cậu không bị mệt mỏi.
Chọn D
144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When you travel on the metro, you must be very______________________ about pickpockets.

sceptical

alert

cautious

suspicious

Xem đáp án
A. sceptical (adj): hoài nghi
B. alert (adj): cảnh giác
C. cautious (adj): cẩn thận, chú ý
D. suspicious (adj): khả nghi
Tạm dịch: Khi di chuyển bằng tàu điện, hãy cẩn thận với bọn móc túi.
Chọn C
145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My little brother is so fashion__________________________ !

considerate

aware

thoughtful

Conscious

Xem đáp án
A. considerate (adj): ân cần, chu đáo
B. aware (adj): biết đến
C. thoughtful (adj): biết suy nghĩ, sâu sắc
D. conscious (adj): biết nhiều đến
Tạm dịch: Em trai tôi biết rất nhiều về thời trang.
Chọn D
146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should be very_________ to your teachers for their help

considerate

aware

gracious

grateful

Xem đáp án
considerate (adj): ân cần , chu đáo
thankful (adj): biết ơn, nhẹ nhõm đã tránh được điều không may
gracious (adj): tử tế, tốt bụng
grateful (adj): biết ơn vì sự giúp đỡ của ai đó
Tạm dịch: Bạn nên biết ơn giáo viên của mình vì sự giúp đỡ của họ.
Chọn D
147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The judge said that he was __ by the high standards of performance by the riders.

excited

impressed

interested

imposed

Xem đáp án
A. excited (adj): hào hứng
B. impressed (adj): cảm thất ấn tượng về cái gì
C. interested (adj): hứng thú, quan tâm
D. imposed: áp đặt
Tạm dịch: Giám khảo đã rất ấn tượng về màn trình diễn của những người biểu diễn xiếc.
Chọn B
148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Be careful how you that jug; It will break very easily.

pour

operate

handle

employ

Xem đáp án

A. pour (v): đổ
B. operate (v): vận hành
C. handle (v): xử lí, cầm tay vào
D. employ (v): thuê người làm
Tạm dịch: Hãy cầm cái bình ấy cẩn thận nhé, nó dễ vỡ lắm đấy.

Chọn C

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After driving for five hours, the driver pulled into________________________ for a rest.

a round about

a bypass

a lay-by

a flyover

Xem đáp án
A. round-about (n): giao điểm hoa thị
B. bypass (n): đường vòng
C. a lay-by (n): góc đỗ xe
D. a flyover (n): cầu chui
Tạm dịch: Sau 5 tiếng lái xe, tài xế ghé vào khu đỗ xe để nghỉ ngơi.
Chọn C
150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Last summer, we _________________to travel to Phu Quoc, which is considered the pearl island of Vietnam.

don't mind

suggested

enjoyed

decided

Xem đáp án

Kiến thức: từ vựng

Don’t mind: không phiền

Suggest: gợi ý

Enjoy: thích

Decide: quyết định

Tạm dịch: Hè năm ngoái chúng tôi quyết định đi Phú Quốc, nơi được coi là hòn đảo ngọc của Việt Nam.

Chọn D

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sometimes at weekends, my father helps my mom with _____________ meals.

preparing

making

keeping

arranging

Xem đáp án
Kiến thức: cách kết hợp từ
Prepare meal: chuẩn bị bữa ăn
Tạm dịch: Thỉnh thoảng vào cuối tuần, bố tôi giúp mẹ tôi chuẩn bị bữa ăn.
Chọn A
152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some modern couples organize their marriage and work out the tasks and duties, which maygradually turn their marriage into a business or _________________ relationship.

contracting

contractually

contract

contractual

Xem đáp án
Kiến thức: từ loại
Trước danh từ relationship cần tính từ => chọn D
Tạm dịch: Một vài cặp đôi hiện đại sắp xếp hôn nhân và thực hiện những nhiệm vụ, khiến cho cuộc hôn nhân dần trở thành một mối kinh doanh hay một mối quan hệ sắp đặt.
Chọn D
153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Those who do not exercise at all are more _________ to falling ill.

prone

open

immune

ready

Xem đáp án
A. prone (adj): dễ mắc phải
B. open (adj): mở
C. immune (adj): miễn dịch
D. ready (adj): sẵn sàng
Tạm dịch: Những người không tập thể dục thường có nguy cơ ốm cao.
Chọn A
154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Email and instant messaging services have _________ global communication.

revolutionised

revolutionary

revolution

revolutionarily

Xem đáp án
A. revolutionized (v): cách mạng hoá
B. revolutionary (adj): mang tính cách mạng
C. revolution (n): cuộc cách mạng
D. revolutionarily (adv)
Tạm dịch: Thư điện tử và tin nhắn tức thì đã cách mạng hoá cách thức liên lạc toàn cầu.
Chọn A
155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If people and businesses don’t go green, we will soon _________ our natural resources.

delete

preserve

dispose

replenish

Xem đáp án
A. deplete (v): cạn kiệt
B. preserve (v): bảo quản
C. dispose (v): vứt bỏ
D. replenish (v): làm đầy
Tạm dịch: Nếu con người và các doanh nghiệp không chuyển sang hướng bảo vệ môi trường, chúng ta sẽ sớm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Chọn A
156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Every household should be more careful in the way that they ________ of waste.

eliminate

throw

disposal

dispose

Xem đáp án
A. eliminate (v): loại bỏ
B. throw (v): vứt bỏ
C. disposal (n): sự vứt đi
D. dispose (v): vứt đi
Tạm dịch: Mỗi hộ gia đình đều nên xử lí rác thải cẩn thận hơn.
Chọn D
157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They eventually realize that reckless __________of the earth’s resources can lead only toeventual global disaster.

exploit

exploitable

exploitation

exploitative

Xem đáp án
A. exploit (v): khai thác
B. exploitable (adj): khai thác được
C. exploitation (n): sự khai thác
D. exploitative (adj): mang tính khai thác
Tạm dịch: Cuối cùng thì họ cũng nhận ra rằng khai thác tài nguyên trên trái đất một cách liều lĩnh chỉ có thể dẫn đến thảm hoạ toàn cầu.
Chọn C
158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The president _________ tribute to all the people who had supported him.

made

paid

gave

turned down

Xem đáp án
A. made (v): làm
B. paid (v): trả
C. gave (v): đưa cho
D. turned down (v): từ chối
Tạm dịch: Chủ tịch đã bày tỏ lòng biết ơn với tất cả những người đã ủng hộ ông.
Chọn B
159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The presenter started his speech with a few______________________ jokes to build rapport with the audience.

whole-hearted

light-hearted

soft-hearted

kind-hearted

Xem đáp án

whole-hearted: hoàn toàn nhiệt tình
light-hearted: vui vẻ
soft-hearted: mềm lòng
kind-hearted: tốt bụng 

Tạm dịch: Người thuyết trình bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một vài câu chuyện vui vẻ để tạo ra mối tương tác với khán giả.

=>Chọn B
160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John cannot make a_______ to get married to Mary or stay single until he can afford ahouse and a car.

decisive

decide

decisively

decision

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. decisive (adj): quyết đoán

B. decide (v): quyết định

C. decisively (adv): quyết đoán

D. decision (n): quyết định

Vị trí cần điền đứng sau mạo từ “a”, dùng danh từ

Có: make a decision: đưa ra quyết định

Dịch: John không thể quyết định kết hôn với Mary hay sống độc thân cho đến khi anh ta có đủ khả năng để mua nhà và xe hơi.

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Up to now, they have not made a __________ whether they will go or not.     

decision

decisive

decidedly

decide

Xem đáp án
A. decision (n): quyết định
B. decisive (adj): quyết đoán
C. decidedly (adv)
D. decide (v): quyết định
Tạm dịch: Tới giờ, họ vẫn chưa đưa ra được quyết định rằng nên có đi hay không.
Chọn A
162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sarah and I __________ reserved the rooms in the same hotel. She was really surprised to see methere.

deliberately

intentionally

coincidentally

practically

Xem đáp án
A. deliberately (adv): có chủ đích
B. intentionally (adv): có ý định
C. coincidentally (adv): tình cờ
D. practically (adv): thực tế
Tạm dịch: Sarah và tôi tình cờ đặt phòng ở cùng một khách sạn. Cô ấy rất ngạc nhiên khi thấy tôi ở đó.
Chọn C
163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The mother __________ her little son. She gives him whatever he wants.

spoils

damages

harms

ruins

Xem đáp án
A. spoils (v): nuông chiều
B. damages (v): phá hoại
C. harms (v): làm hại
D. ruins (v): làm hỏng
Tạm dịch: Bà mẹ ấy rất chiều con trai. Bà cho nó bất cứ thứ gì nó muốn.
Chọn A
164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nobody tool any _____ of the warning and they went swimming in the contaminated water.

sight

attention

information

notice

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc với động từ “take”
Giải thích:

Take notice of N/ Ving: chú ý đến = pay attention to

Tạm dịch: Không một ai chú ý đến cảnh báo và họ đã bơi ở nguồn nước bị ô nhiễm.

Đáp án: D

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His achievements were partly due to the ____ of his wife.

assistance

assisted

assist

assistant

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Assistance (n) sự giúp đỡ, trợ giúp
Assisted (v) được giúp đỡ, trợ giúp
Assist (v) giúp đỡ, trợ giúp
Assistant (n) trợ lý
Ngay sau “the “ + N và dựa vào ngữ cảnh của câu nên chọn đáp án A
Tạm dịch: Những thành tích anh ta đạt được một phần nhờ vào sự giúp đỡ của vợ anh ta.
Chọn A
166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kathy is a very_______girl. She can make friends easily even though she is in a strange place.

shy

polite

sociable

unfriendly

Xem đáp án

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

Shy (adj) xấu hổ

Polite (adj) lịch sự

Sociable (adj) thích giao tiếp, dễ hòa đồng

Unfriendly (adv) không thân thiện

Dựa vào văn cảnh thì chỉ có đáp án C đúng

Tạm dịch: Kathy là một cô gái rất dễ hòa đồng. Cô ấy có thể dễ dàng kết bạn mặc dù ở một nơi xa lạ.

Đáp án: C

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The handwriting is completely_______. This note must have been written a long time ago. 

inedible

indelible

illegible

unfeasible

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

inedible (a): không ăn được

indelible (a): không thê gột sạch, không thể tẩy xóa

illegible (a): khó đọc (chữ viết...)

unfeasible (a): không thể thực hiện được

Tạm dịch: Chữ viết tay hoàn toàn không thể đọc được. Ghi chú này hẳn phải được viết từ lâu.

Chọn C 

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Daisy: “Are you ill? You look terrible!” - Liz: “Well, I am a bit ______. The doctor says I must rest.”

run-up

run-off

run-out

run-down

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
run-up (n): sự chạy lấy đà run-off (n): cuộc thi cuối cùng
run-out (n): phạt việt vị run-down (a): mệt mỏi, kiệt sức
Tạm dịch: - Daisy: “Bạn có bị ốm không? Trông bạn tệ quá!” - Liz: “A, tôi hơi kiệt sức. Bác sĩ nói tôi phải nghỉ ngơi.”
Chọn D
169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother often______our mistakes, whereas my father is very strict and punishes us for eventhe slightest one.

appreciates

overlooks

avoids

enjoys

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
appreciate (v): đánh giá cao overlook (v): bỏ qua; lờ đi
avoid (v): tránh enjoy (v): thích, hưởng thụ
Tạm dịch: Mẹ tôi thường bỏ qua những lỗi lầm của chúng tôi, trong khi bố tôi rất nghiêm khăc và trừng phạt chúng tôi dù chỉ là một lỗi nhỏ nhất.
Chọn B
170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My parents lent me the money.__________, I couldn’t have afforded the trip.

Therefore

Otherwise

Only if

However

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Therefore: vì vậy
Otherwise: nếu không thì
Only if: chỉ khi
However: tuy nhiên
Tạm dịch: Bố mẹ đã cho tôi mượn tiền. Nếu không, tôi không thể chi trả cho chuyến đi.
Chọn B
171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Paulson has three daughters of________age, which concerns him much.

married

marriageable

marrying

unmarried

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
married (adj): đã kết hôn marriageable (adj): đủ tuổi kết hôn
marry (v): kết hôn unmarried (adj): chưa lập gia đình, độc thân
Tạm dịch: Ông Paulson có ba cô con gái trong độ tuổi kết hôn, điều khiến ông bận tâm nhiều.
Chọn B
172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A lot of different conservation efforts have been made to save________species.

endangered

available

plant-eating

contaminated

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
endangered (adj): bị đe dọa, gặp nguy hiểm available (adj): có sẵn
plant-eating: ăn thực vật contaminated (adj): bị ô nhiễm
Tạm dịch: Rất nhiều nỗ lực bảo tồn khác nhau đã được thực hiện để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chọn A
173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is stated that we are now in the first stages of a battle for the______of life on the earth.

responsibility

reservation

sustainability

purification

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
responsibility (n): trách nhiệm reservation (n): sự đặt chỗ trước
sustainability (n): sự bền vững purification (n): sự làm sạch, sự tinh lọc
Tạm dịch: Họ tuyên bố rằng chúng ta đang ở trong giai đoạn đầu tiên của một trận chiến vì sự bền vững của sự sống trên trái đất.
Chọn C
174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My New Year’s________ this year is to spend less time on Facebook and more time on myschoolwork. But I’m not sure I will keep it.

resolution

salutation

wish

pray

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
resolution (n): quyết định, cách giải quyết salutation (n): lời chào
wish (n): mong muốn pray (v): cầu nguyện
Sau sở hữu cách “’s” cần một danh từ.
Tạm dịch: Quyết định năm mới của tôi trong năm nay là dành ít thời gian hơn cho Facebook và nhiều thời gian hơn cho việc học. Nhưng tôi không chắc chắn tôi sẽ giữ được điều đó.
Chọn A
175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The company allows some customers to buy goods on________and pay for them later.

card

cheque

credit

cash

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
card (n): thẻ
cheque (n): séc
credit (n): tín dụng
cash (n): tiền mặt
on credit: bằng tín dụng
Tạm dịch: Công ty cho phép một số khách hàng mua hàng hóa bằng tín dụng và trả tiền cho họ sau.
Chọn C
176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very _______.

open-minded

absent-minded

narrow-minded

kind-hearted

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
open-minded (a): phóng khoáng; không thành kiến
absent-minded (a): đãng trí
narrow-minded (a): hẹp hòi
kind-hearted (a): tốt bụng
Tạm dịch: Anh trai của anh ấy thậm chí từ chối lắng nghe quan điểm của bất kỳ ai khác. Anh ấy rất hẹp hòi.
Chọn C
177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although the ______ construction costs of environmentally friendly houses are very high, they are very economical in the long run.

first

introductory

initial

opening

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
first (định từ, trạng từ): trước nhất, đầu tiên introductory (a): mở đầu
initial (a): đầu, đầu tiên opening (a): mở đầu; khai mạc
Ta có cụm “initial cost” (n): chi phí ban đầu
Tạm dịch: Mặc dù chi phí xây dựng ban đầu của những ngôi nhà thân thiện với môi trường là rất cao, nhưng về lâu dài chúng rất kinh tế.
Chọn C
178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Henry was a studious student. He needed no______ to work hard.

encourage

encouraged

encouragement

encouraging

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
encourage (v): khuyến khích, khích lệ
encouraged (encourage, encouraged, encouraged) (v): khuyến khích, khích lệ
encouragement (n): sự khuyến khích, sự khích lệ
encouraging (a): khích lệ, cổ vũ
Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có từ chỉ số lượng “no”
Tạm dịch: Henry là một học sinh chăm học. Cậu không cần phải khuyến khích để học chăm chỉ.
Chọn C
179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why don't you _____ these photos into your computer, because then you would have your own digital copies.

change

scan

put

give

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
change (v): thay đổi scan (v): quét, scan
put (v): để, đặt give (v): cho, tặng
Tạm dịch: Tại sao bạn không quét những bức ảnh này vào máy tính của mình, bởi vì sau đó bạn sẽ có bản sao kỹ thuật số của riêng mình.
Chọn B
180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He has been waiting for this letter for days, and at _________ it has come.

present

the moment

last

the end

Xem đáp án
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
at present: hiện tại, bây giờ at the moment: vào lúc này, hiện giờ
at last: cuối cùng at the end: điểm cuối, cuối cùng
Tạm dịch: Anh đã chờ đợi bức thư này trong nhiều ngày, và cuối cùng nó đã đến.
Chọn C
181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you are ______ of hearing, these hearing aids will be invaluable.

poor

weak

hard

short

Xem đáp án
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: hard of hearing: kém tai, khó nghe
Tạm dịch: Nếu bạn bị kém tai, những trợ giúp nghe này sẽ là vô giá.
Chọn C
182. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Jenny has an _______ command of Japanese cuisine

intensive

utter

impressive

extreme

Xem đáp án
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: have an impressive command of sth: giỏi làm việc gì
Tạm dịch: Cô ấy làm món ăn Nhật rất giỏi
Chọn C
183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The way in which we work has _______ a complete transformation in the past decade.

undercovered

undertaken

undergone

underdone

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. undercover (v): giấu giếm B. undertake (v): làm; cam đoan
C. undergo (v): trải qua D. underdo (v): làm ít
Cụm từ: undergo a transformation: thay đổi
Tạm dịch: Cách mà chúng tôi làm việc đã thay đổi hoàn toàn trong thập kỷ qua.
Chọn C
184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government has made a big effort to tackle the two most important _______ issues of our country.

society

socialize

sociable

social

Xem đáp án
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. society (n): xã hội B. socialize (v): xã hội hóa
C. sociable (adj): hòa đồng D. social (adj): thuộc xã hội
Trước danh từ “issues” cần tính từ.
Có cụm “ social issues” các vấn đề xã hội
Tạm dịch: Chính phủ đã nỗ lực rất lớn để giải quyết hai vấn đề xã hội quan trọng nhất của nước ta.
Chọn C
185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her classmates admire her so much because she has a clear ______ mind.

analyze

analysis

analytical

analytics

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
analyze (v): phân tích analysis (n): sự phân tích
analytical (a): thuộc về phân tích, phép phân tích analytics (n): môn phân tích
Vị trí này ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “mind” phía sau
Tạm dịch: Các bạn cùng lớp ngưỡng mộ cô rất nhiều vì cô có đầu óc phân tích rõ ràng.
Chọn C
186. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My uncle left his job because he did not have _____ of promotion.

visions

prospects

scenarios

posts

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
vision (n): sự nhìn, hình ảnh prospect (n): triển vọng, hy vọng
scenario (n): viễn cảnh, kịch bản post (n): cột mốc, chức vụ
Tạm dịch: Chú tôi đã rời bỏ công việc của mình vì ông không có triển vọng thăng tiến.
Chọn B
187. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 I gave the waiter a $50 note and waited for my ______.

supply

change

cost

cash

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
supply (n): sự cung cấp, sự cung ứng change (n): tiền lẻ
cost (n): giá cả cash (n): tiền mặt
Tạm dịch: Tôi đã đưa cho người phục vụ một tờ tiền $50 và chờ tiền lẻ trả lại.
Chọn B
188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jim usually looks happy, but today he has a long ______. He must have had a quarrel with his best friend.

face

expression

chin

nose

Xem đáp án
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: Ta có cụm “a long face”: mặt buồn thượt, chán nản, buồn xỉu
Tạm dịch: Jim thường trông rất vui vẻ, nhưng hôm nay anh ấy trông thật buồn. Anh hẳn đã cãi vã với người bạn thân nhất của mình.
Chọn A
189. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some food that are good ______ of nutrition include fruits, vegetables, and whole grains.

origins

sources

resources

causes

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
origin (n): gốc, nguồn gốc, căn nguyên source (n): nguồn
resource (n): tài nguyên cause (n): nguyên nhân
Tạm dịch: Một số thực phẩm là nguồn dinh dưỡng tốt bao gồm trái cây, rau và ngũ cốc.
Chọn B
190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The _______________ dressed woman in the advertisement has a posed smile on her face.

stylish

stylishly

stylistic

stylistically

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích:

A. stylish (adj): diện B. stylishly (adv): một cách ăn diện 

C. stylistic (adj): thuộc văn phong D. stylistically (adv): theo văn phong 

Trước tính từ “dressed” ta cần một trạng từ để bổ nghĩa. 

=> stylishly- dressed (adj): ăn mặc có phong cách/ thời thượng 

Tạm dịch: Người phụ nữ ăn mặc có phong cách trong quảng cáo nở một nụ cười. 

Chọn B 

191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Students can _________ a lot of information just by attending class and taking good notes of the lectures.

absorb

provide

transmit

read

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. absorb (v): hấp thụ, tiếp thu B. provide (v): cung cấp 

C. transmit (v): truyền D. read (v): đọc 

Tạm dịch: Các học sinh có thể tiếp thu rất nhiều thông tin chỉ qua việc lên lớp và ghi chép bài giảng tốt. 

Chọn A 

192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Make sure you __________________ us a visit when you are in town again.

give

do

pay

have

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: pay sb a visit: ghé thăm ai 

Tạm dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn sẽ ghé thăm chúng tôi khi bạn trở về thị trấn lần nữa. 

Chọn C 

193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The play lasted two hours with a/an ________ of 15 minutes between part one and part two.

interval

pause

stop

interruption

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. interval (n): lúc nghỉ B. pause (n): sự tạm ngừng 

C. stop (n): sự dừng lại D. interruption (n): sự ngắt quãng 

Tạm dịch: Trò chơi diễn ra 2 tiếng với 15 phút nghỉ giữa phần 1 và phần 2. 

Chọn A 

194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When he went to Egypt, he knew ______________ no Arabic, but within 6 months he had become extremely fluent.

entirely

barely

scarcely

virtually

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. entirely (adv): toàn bộ B. barely (adv): hiếm khi 

C. scarcely (adv): hiếm khi D. virtually (adv): hầu như, gần như 

Tạm dịch: Khi anh ấy tới Ai Cập, anh ấy gần như không biết chút tiếng Ả Rập nào, nhưng chỉ trong vòng 6 tháng, anh ấy đã trở nên cực kì thành thạo. 

Chọn D 

195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

___________________ are that stock price will go up in the coming months.

Conditions

Opportunities

Possibilities

Chances

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. conditions (n): điều kiện B. opportunities (n): cơ hội

C. possibilities (n): khả năng D. chances (n): cơ hội 

Tạm dịch: Giá cổ phiếu có khả năng tăng trong những tháng tới. 

Chọn C 

196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some people feel that television should give less ______ to sport.

programmers

coverage

concern

involvement

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: 

A. programmers (n): người lập trình B. coverage (n): tin tức sự kiện 

C. concern (n) (about sth): mối quan tâm D. involvement (n): sự liên quan 

Tạm dịch: Nhiều người cảm thấy rằng truyền hình nên đưa ít tin tức về thể thao hơn. 

Chọn B 

197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don't like John. His ________ complaints make me angry.

continual

B continuous 

continuation

continuously

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. continual (adj): liên tiếp nhưng có ngắt quãng B. continuous (adj): liên tục, không ngừng 

C. continuation (n): sự tiếp tục D. continuously (adv): một cách liên tục 

Trước danh từ “complaints” (những lời phàn nàn) cần 1 tính từ. 

Tạm dịch: Tôi không ưa John. Sự phàn nàn không ngừng của anh ấy khiến tôi rất bực. 

Chọn A 

198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Poor management brought the company to ________ of collapse.

the edge

the foot

the ring

D the brink
Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ

Giải thích: the brink of collapse: trên bờ vực phá sản 

Tạm dịch: Việc quản lý yếu kém đã đưa công ty đến bờ vực phá sản 

Chọn D 

199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The world's biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife ______.

prosperous

perfect

vulnerable

remained

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. prosperous (adj): thịnh vượng B. perfect (adj): hoàn hảo 

C. vulnerable (adj): dễ bị tổn thương D. remained (adj): vẫn còn 

Tạm dịch: Đa dạng sinh học của thế giới đang suy giảm với tốc độ chưa từng thấy, khiến động vật hoang dã dễ bị tổn thương. 

Chọn C 

200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I caught _______ of a lion lying under the tree, and my heart jumped. 

A view

sight

look

scene

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: catch sight of sth/sb : bắt gặp 

Tạm dịch: Tôi đã bắt gặp một con sư tử nằm dưới một cái cây, tim tôi đập loạn xạ. 

Chọn B 

201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The students' plan for a musical show to raise money for charity received _______ support from the school administrators.

warm–hearted

light–hearted

whole–hearted

big–hearted

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. warm–hearted (adj): tốt bụng, giàu tình cảm B. light–hearted (adj): vui vẻ, vô tư 

C whole–hearted (adj): hào hiệp, đại lượng D. big–hearted (adj): toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ 

Tạm dịch: Kế hoạch của một sinh viên cho một chương trình âm nhạc để quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện đã nhận được sự hỗ trợ toàn diện từ các quản trị viên trường học. 

Chọn C 

202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Only professionals can identify different ________ of natural light.

expansions

extensions

intensities

weights

Xem đáp án

A. expansions (n): sự mở rộng B. extensions (n): sự kéo dài 
C. intensities (n): cường độ, sức mạnh D. weights (n): cân nặng, trọng lượng 
Tạm dịch: Chỉ những chuyên gia mới có thể xác định được cường độ của ánh sáng tự nhiên khác nhau. 
Chọn C  

203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If oil supplies run out in 2050 then we need to find ________ energy sources soon.

alternating

alternate

altering

alternative

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

A. alternating (a): xen kẽ, thay phiên nhau 

B. alternate (a, v): xen kẽ, để xen nhau 

C. altering (v_ing): thay đổi, đổi 

D. alternative (a): có thể chọn để thay cho một cái khác 

=> alternative energy sources: nguồn năng lượng thay thế 

Tạm dịch: Nếu nguồn cung dầu cạn kiệt vào năm 2050 thì chúng ta cần tìm nguồn năng lượng thay thế sớm. 

Chọn D 

204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ________ in my neighborhood are well cared by the authorities.

disabilities

unable

disabled

inability

Xem đáp án
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. disabilities (n): sự bất tài, sự bất lực, sự ốm yếu, tàn tật
B. unable (a): không có khả năng
C. disabled (a): khuyết tật
D. inability (n): sự không có năng lực, sự bất lực
the + adj => chỉ một tập hợp người (chỉ chung)
Tạm dịch: Người khuyết tật trong khu phố của tôi được chính quyền chăm sóc tốt.
Chọn C
205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As the drug took……………, the patient became quieter.

force

influence

effect

action

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: 

A. force (n): lực lượng

 B. influence (n): ảnh hưởng, tác động 

C. effect (a): ảnh hưởng => take effect: bắt đầu có tác dụng, hiệu lực 

D. action (n): hành động => take action: hành động 

Tạm dịch: Khi thuốc bắt đầu có tác dụng, người bệnh trở nên yên lặng hơn. 

Chọn C 

206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although he was…………... , he agreed to play tennis with me.

exhaustive

exhausting

exhausted

exhaustion

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. exhaustive (adj): toàn diện, thấu đáo B. exhausting (adj): làm cho bị kiệt sức 

C. exhausted (adj): kiệt sức D. exhaustion (n): sự kiệt sức 

Sau động từ “was” dùng tính từ. 

Tạm dịch: Mặc dù anh ấy bị kiệt sức, anh ấy vẫn đồng ý chơi tennis với tôi. 

Chọn C 

207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

……………the weather forecast it will rain heavily later this morning.

According to

Due to

On account of

Because of

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ 

Giải thích: 

A. According to: theo như B. Due to: bởi vì (cái gì) 

C. On account of: bởi vì (cái gì) D. Because of: bởi vì (cái gì) 

Tạm dịch: Theo như dự báo thời tiết, trời sẽ mưa nhiều vào sáng nay. 

Chọn A 

208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He found…………. to answer all the questions within the time given.

it impossible

it impossibly

that impossible

that impossibly

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc 

Giải thích: Cấu trúc: S + find + O + adj + to V: nhận thấy ... như thế nào để ... 

Tạm dịch: Anh ấy thấy việc trả lời tất cả Question hỏi trong khoảng thời gian cho phép là không thể. 

Chọn A 

209. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is a great sports ________. He rarely misses any sport games although he was busy.

player

enthusiast

energy

programmer

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 
Giải thích: 
A. player (n): người chơi B. enthusiast (n): người nhiệt tình 
C. energy (n): năng lượng D. programmer (n): người lập trình 
Tạm dịch: Anh ấy là một người chơi thể thao tuyệt vời. Anh ấy hiếm khi lỡ bất kì cuộc đấu nào mặc dù anh ấy bận. 
Chọn A 

210. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A penalty shot is ______ when a major foul is committed inside the 5-meter line.

prevented

awarded

committed

ranged

Xem đáp án

Giải thích: award a penalty shot: hưởng một quả đá phạt 

Tạm dịch: Một cú sút phạt hoặc 5 mét được trao khi một lỗi lớn được thực hiện trong đường 5 mét. Chọn B
211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We may win, we may lose – It just the ______ of the draw.

chance

strike

odds

luck

Xem đáp án
Giải thích: the luck of the draw: diễn tả một sự việc gì đó phụ thuộc vào số phận, hên xui, không đoán trước được
Tạm dịch: Chúng ta có thể thắng, chúng ta có thể thua – Đó là số phận.
Chọn D
212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A book may be evaluated by a reader or professional writer to create a book _______.

review

reviewing

reviewer

reviewed

Xem đáp án

A. review (n): bài phê bình B. reviewing (ving): phê bình 

C. reviewer (n): người phê bình D. reviewed (v-ed): phê bình 

Sau mạo từ “a” và danh từ “book” cần thêm 1 danh từ để tạo thành 1 danh từ ghép. 

Tạm dịch: Một cuốn sách có thể được đánh giá bởi một người đọc hoặc nhà văn chuyên nghiệp để tạo ra một bài phê bình cuốn sách.

Chọn A 

213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To improve its athletes’ ________, Viet Nam has regularly exchanged delegation of sport officials, coaches, referees and athletes with other countries.

team

competitor

appearance

performance

Xem đáp án

A. team (n): đội B. competitor (n): đối thủ 

C. appearance (n): sự xuất hiện D. performance (n): sự thể hiện 

Tạm dịch: Để cải thiện thành tích của các vận động viên, Việt Nam đã thường xuyên trao đổi đoàn của các quan chức thể thao, huấn luyện viên, trọng tài và vận động viên với các quốc gia khác. 

Chọn D 

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The more goals the players ______, the more exciting the match became.

marked

made

scored

sprinted

Xem đáp án

Giải thích: score goal: ghi bàn 

Tạm dịch: Các cầu thủ càng ghi bàn nhiều, trận đấu càng trở nên thú vị. 

Chọn C 

215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The babysitter has told Billy's parents about his _______ behavior and how he starts acting as soon as they leave home.

focus-seeking

meditation-seeking

attention-seeking

concentration-seeking

Xem đáp án

(to) seek: tìm kiếm 

focus (n): tiêu điểm, tập trung meditation (n): sự suy ngẫm 

attention (n): sự chú ý concentration (n): sự tập trung 

attention-seeking behaviour: hành vi tìm kiếm sự chú ý 

Tạm dịch: Người giữ trẻ đã nói với cha mẹ của Billy về hành vi tìm kiếm sự chú ý của cậu bé và cách cậu bé bắt đầu hành động ngay khi họ rời khỏi nhà.

Chọn C 

216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Every _______ piece of equipment was sent to the fire.

disposable

consumable

spendable

available

Xem đáp án

disposable (adj): dùng một lần consumable (adj): có thể tiêu thụ được 

spendable (adj): có thể dùng được available (adj): có sẵn 

Tạm dịch: Mỗi thiết bị dùng một lần được đưa đi thiêu hủy. 

Chọn A 

217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A good leader in globalization is not to impose but ___ change.

facilitate

show

cause

oppose

Xem đáp án
facilitate (v): tạo điều kiện show (v): chỉ ra
cause (v): gây ra oppose (v): phản đối
Tạm dịch: Một nhà lãnh đạo giỏi trong thời đại toàn cầu hóa không phải là áp đặt mà tạo điều kiện cho sự thay đổi. Chọn A
218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His father used to be a _______ professor at the university. Many students worshipped him.

distinguishing

distinct

distinctive

distinguished

Xem đáp án
Giữa mạo từ “a” và danh từ “professor” cần một tính từ.
distinguish (v): phân biệt distinct (adj): khác biệt distinctive (adj): đặc biệt distinguished (adj): ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc; được nhiều người mến mộ
Tạm dịch: Cha của anh ấy từng là một giáo sư ưu tú tại trường đại học. Nhiều sinh viên mến mộ ông ấy.
Chọn D
219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most of the_______ in this workshop do not work very seriously or productively.

rank and file

tooth and nail

eager beavers

old hands

Xem đáp án
rank and file: nhân viên, người làm công bình thường
fight tooth and nail: cố gắng hết sức để đạt được điều gì
eager beaver: những người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình
old hand: những người có tay nghề, kinh nghiệm lâu năm
Tạm dịch: Hầu hết các công nhân ở xưởng này không làm việc nghiêm túc hay hiệu quả.
Chọn A
220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although we had told them not to keep us waiting, they made no _____ to speed up deliveries.

comment

action

attempt

progress

Xem đáp án

– make a comment/ comments: bình luận – make action (không tồn tại cụm động từ này) 

– make an attempt/ attempts: cố gắng, nỗ lực, thử – make progress: tiến bộ 

Tạm dịch: Mặc dù chúng tôi đã bảo họ đừng bắt chúng tôi chờ đợi, nhưng họ không hề cố gắng tí nào để tăng tốc độ giao hàng. 

Chọn C 

221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You really dropped _____ the other day when you told Brian you’d seen his wife at the cinema. He thought she was at her mother’s.

a plank

a log

a brick

a stone

Xem đáp án

Giải thích: drop a brick/ clanger: nói ra điều xúc phạm/làm xấu hổ ai mà không hay biết, lỡ lời 

Tạm dịch: Bạn thực sự đã lỡ lời ngàyhôm trước khi bạn nói với Brian rằng bạn đã thấy vợ anh ta ở rạp chiếu phim. Anh ta đã nghĩ rằng cô ấy đang ở nhà mẹ mình. 

Chọn C 

222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t possibly lend you any more money; it is quite out of the _____.

place

question

order

practice

Xem đáp án

– out of place: không phù hộ với vị trí, không ở đúng chỗ 

– out of the question: không thể được, không được phép 

– out of order: bị hỏng 

– out of practice: kém đi về cái gì vì gần đây không dành nhiều thời gian cho nó 

Tạm dịch: Tôi không thể nào cho bạn vay thêm tiền; nó là khá không thể được.

Chọn B 

223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When a fire broke out in the Louvre, at least twenty ______ paintings were destroyed, including two by Van Gogh.

worthy

priceless

worthless

valueless

Xem đáp án

A. worthy (adj): xứng đáng B. priceless (adj): vô giá 

C. worthless (adj): không có giá trị D. valueless (adj): không có giá trị 

Tạm dịch: Khi đám cháy bùng phát ở Louvre, ít nhất hai mươi bức tranh vô giá đã bị phá hủy, trong đó có hai bức của Van Gogh. 

Chọn B 

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Your mother _____ read a bit of a letter you received because she opened it without looking at the name on the envelope.

silently

intentionally

deliberately

accidentally

Xem đáp án
A. silently (adv): lặng lẽ B. intentionally (adv): cố ý
C. deliberately (adv): cố ý D. accidentally (adv): vô tình
Tạm dịch: Mẹ của bạn đã vô tình đọc một chút thư bạn nhận được vì cô ấy đã mở nó mà không nhìn vào tên trên phong bì.
Chọn D
225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The equator is an ______ line that divides the Earth into two.

imaginable

imaginary

imagination

imaginative

Xem đáp án

A. imaginable (adj): có thể tưởng tượng B. imaginary (adj): chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng 

C. imagination (n): trí tưởng tượng D. imaginative (adj): giàu, có trí tưởng tượng 

Trước danh từ “line” và sau mạo từ “an” cần dùng tính từ. 

Tạm dịch: Đường xích đạo là một đường tưởng tượng chia Trái Đất thành hai phần. Chọn B 

226. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Poor management brought the company to _______ of collapse.

the brink

the foot

the edge

the ring

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ

Giải thích: 

A. the brink: bờ, bờ vực, dùng với "collapse" hoặc "bankruptcy" 

B. the foot: chân (giường, ghế, tường, núi..) 

C. the edge: bờ, gờ, cạnh (hố sâu), rìa, lề (rừng, sách...). Người ta cũng có thể dùng edge trong cấu trúc "on the edge of recession" 

D. the ring: vòng, vòng đai, vành khung, vòng gỗ của cây cối 

Tạm dịch: Sự quản lý yếu kém đã đưa công ty đến bờ vực phá sản. 

Chọn A 

227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He built up a successful business but it was all done _______ of his health.

by the expense

at the price

at all cost

at the expense

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: at the expense of sth: trả giá bằng cái gì 

Tạm dịch: Ông đã xây dựng một doanh nghiệp thành công nhưng tất cả đã phải trả giá bằng sức khỏe của mình. 

Chọn D 

228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is a good team leader who always acts ______ in case of emergency.

decide

decisive

decision

decisively

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. decide (v): quyết định B. decisive (adj): quyết đoán 

C. decision (n): quyết định D. decisively (adv): một cách quyết đoán 

Sau động từ (act) cần một trạng từ bổ nghĩa cho nó. 

Tạm dịch: Anh ấy là một người lãnh đạo tốt, là người luôn hành động một cách quyết đoán trong trường hợp khẩn cấp. 

Chọn D 

229. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If orders keep coming in like this, I'll have to _______ more staff.

add in

give up

take on

gain on

Xem đáp án

Kiến thức: Phrasal verb 

Giải thích: 

A. add in: thêm vào 

B. give up: từ bỏ 

C. take on somebody = to employ somebody: nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...) 

D. gain on: tranh thủ được lòng (ai) 

Tạm dịch: Nếu đơn đặt hàng cứ đến thế này, tôi sẽ phải thuê thêm nhân viên. 

Chọn C 

230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can't understand why you have to make such a _____ about something so unimportant.

fuss

mess

bother

stir

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: make a fuss: làm quá lên 

Tạm dịch: Tôi không thể hiểu tại sao bạn phải làm ầm ĩ về một cái gì đó không quan trọng. 

Chọn A 

231. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thanks to the help of his teacher and classmates, he made great ______ and passed the endterm exam with high marks.

fortunes

experience

progress

work

Xem đáp án

Giải thích: 

A. fortunes (n): vận may B. experience (n): kinh nghiệm 

C. progress (n): tiến bộ D. work (n): công việc 

make progress: có tiến triển/ tiến bộ 

Tạm dịch: Nhờ có sự trợ giúp của giáo viên và bạn bè, anh ấy đã có tiến bộ vượt bậc và vượt qua bài thi cuối kì với số điểm cao. 

Chọn C 

232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although Ariel arrived ______, we made her welcome just the same as everyone else.

expect

unexpectedly

unexpected

expectation

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

Sau động từ “arrive” ta cần 1 trạng từ chỉ thể cách để bổ nghĩa. 

A. expect (v): mong đợi 

B. unexpectedly (adv): 1 cách bất ngờ, bất thình lình 

C. unexpected (adj): bất ngờ 

D. expectation (n): sự mong đợi 

Tạm dịch: Mặc dù Ariel đã đến bất ngờ, chúng tôi vẫn chào đón cô ấy giống như những người khác. 

Chọn B 

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Please ______ the milk carefully; I don’t want it to boil over.

look at

notice

watch

examine

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. look at (v): nhìn vào 

B. notice (v): để ý 

C. watch (v): trông coi, nhìn cái gì đó (trong 1 khoảng thời gian) 

D. examine (v): kiểm tra 

Tạm dịch: Làm ơn trông chừng sữa cẩn thận; tôi không muốn nó bị sôi trào ra ngoài. 

Chọn C 

234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

These days, housework has been made much easier by electrical ______.

machinery

appliances

instruments

equipment

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. machinery (n): máy móc (nói chung) (danh từ không đếm được) 

B. appliances (n): thiết bị (phục vụ cụ thể cho một mục đích sử dụng nào đó) 

C. instruments (n): dụng cụ, nhạc cụ 

D. equipment (n): những thứ cần cho một hành động, mục đích cụ thể nào đó (danh từ không đếm được) 

electrical appliances: điện gia dụng 

Tạm dịch: Hiện tại, việc nhà đã được làm dễ dàng hơn bởi các thiết bị điện. 

Chọn B 

235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The island where these rare birds nest has been declared a(n) ______ where poaching is prohibited.

observation

reservation

preservation

conservation

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. observation (n): sự quan sát 

B. reservation (n): khu bảo tồn (danh từ đếm được) 

C. preservation (n): sự gìn giữ, bảo tồn (danh từ không đếm được) 

D. conservation (n): sự bảo tồn, duy trì (danh từ không đếm được) 

Câu có mạo từ “a(n)” nên cần điền một danh từ đếm được dạng số ít 

Tạm dịch: Hòn đảo nơi những con chim quý hiếm này làm tổ, đã được tuyên bố là một khu bảo tồn nơi mà hành động săn trộm bị cấm. 

Chọn B 

236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The play is quite suitable for children to see as there is nothing ______ in it.

exceptional

excessive

exceptionable

offended

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. exceptional (adj): khác thường, ngoại lệ B. excessive (adj): quá mức, thừa 

C. exceptionable (adj): gây khó chịu, xúc phạm D. offended (adj): cảm thấy bị xúc phạm 

Tạm dịch: Vở kịch thì khá phù hợp cho trẻ em xem bởi vì chẳng có gì gây khó chịu trong đó. 

Chọn C 

237. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ drugs are highly addictive and can have unpredictable side effects.

Designer

Maker

Composer

Mixer

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. Designer (n): nhà thiết kế B. Maker (n): người chế tạo 

C. Composer (n): nhà sáng tác D. Mixer (n): máy trộn 

=> designer drug: thuốc nhân tạo, không tự nhiên, có thể gây nghiện và thường bất hợp pháp 

Tạm dịch: Thuốc tổng hợp gây nghiện thường có tính gây nghiện cao và có thể có những tác dụng phụ không lường trước được. 

Chọn A 

238. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The whale shark has long been considered a(n) ______ species as its natural habitat is seriously damaged owing to marine pollution.

endangered

endanger

danger

dangerous

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. endangered (adj): có nguy cơ tuyệt chủng B. endanger (v): làm ai/cái gì nguy hiểm 

C. danger (n): sự nguy hiểm D. dangerous (adj): nguy hiểm 

Trước danh từ “species” ta cần dùng một tính từ. 

Tạm dịch: Cá mập voi từ lâu đã được xem là loài có nguy cơ bị tuyệt chủng bởi vì môi trường sống tự nhiên của chúng bị huỷ hoại nghiêm trọng vì ô nhiễm nước. 

Chọn A 

239. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The management committee will meet several times this week to reach _____ decisions about the future of the factory.

obvious

direct

brief

sensible

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. obvious (adj): rõ ràng B. direct (adj): trực tiếp 

C. brief (adj): ngắn gọn D. sensible (adj): hợp lí 

Tạm dịch: Ban quản lí sẽ họp một vài lần trong tuần này để đưa ra quyết định ngắn gọn về tương lai của nhà máy. 

Chọn C 

240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

From my room on the sixth floor of the hotel, there’s a good _____ of the mountains.

scene

view

sight

look

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. scene (n): phong cảnh B. view (n): cảnh quan, quang cảnh 

C. sight (n): quan sát D. look (n): cái nhìn 

Tạm dịch: Từ phòng của tôi trên tầng 6 khách sạn, có quang cảnh núi rất đẹp. 

Chọn B 

241. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s a shame that these two plans are ____ exclusive. Implementing one will automatically rule out the other.

imperceptibly

respectively

mutually

exhaustively

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. imperceptibly (adv): không thể nhận biết B. respectively (adv): tương ứng 

C. mutually (adv): lẫn nhau D. exhaustively (adv): triệt để 

Tạm dịch: Thật xấu hổ khi hai kế hoạch này là loại trừ lẫn nhau. Thực hiện cái này sẽ tự động loại trừ cái kia. 

Chọn C 

242. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This young entrepreneur may stand a chance of succeeding on account of his willingness to throw ______ to the wind.

forethought

discretion

prudence

caution

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: throw caution to the wind: liều lĩnh làm gì 

Tạm dịch: Doanh nhân trẻ này có thể có cơ hội thành công vì dám liều lĩnh. 

Chọn D 

243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They always kept on good _______ with their next-door neighbors for the children’s sake.

will

friendship

terms

relations

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: Cụm từ: keep on good terms with sb: giữ quan hệ tốt với ai đó 

Tạm dịch: Họ luôn giữ quan hệ tốt với hàng xóm vì lợi ích của bọn trẻ. 

Chọn C 

244. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The opposition will be elected into government at the next election, without a _______ of a doubt

shade

shadow

benefit

hue

Xem đáp án

Kiến thức: Sự hợp từ 

Giải thích: without a shadow of doubt: không một chút nghi ngờ 

Tạm dịch: Đối thủ sẽ được bầu cử vào chính phủ trong cuộc bầu cử tiếp theo mà không có một chút nghi ngờ nào. 

Chọn B 

245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It seems that the world record for this event is almost impossible to _______.

get

take

beat

achieve

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. get (v): có được B. take (v): lấy 

C. beat (v): đánh bại D. achieve (v): đạt được 

Tạm dịch: Dường như kỉ lục thế giới của môn thi này là gần như không thể đánh bại. 

Chọn C 

246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Another _______ will be drawn from the experiment.

conclusion

attention

contrast

inference

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. conclusion (n): kết luận

B. attention (n): sự chú ý 

C. contrast (n): sự tương phản

D. inference (n): suy luận 

Tạm dịch: Một kết luận khác sẽ được rút ra từ thí nghiệm. 

Chọn A 

247. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some candidates failed the oral examination because they didn’t have enough _______.

confide

confident

confidential

confidence

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. confide (v): kể, tâm sự B. confident (a): tự tin 

C. confidential (a): bí mật D. confidence (n): sự tự tin 

Sau “enough” ta cần một danh từ. 

Tạm dịch: Một vài thí sinh trượt kì thi vấn đáp bởi vì họ không có đủ tự tin. 

Chọn D 

248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Their apartment looks nice. In fact, it’s _______.

extremely comfortable

extreme comfortably

extreme comfortable

extremely comfortably

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

Sau “to be” ta cần một tính từ. 

Trước tính từ có thể có các trạng từ để bổ nghĩa. 

extreme (a): khắc nghiệt => extremely (adv): cực kỳ 

comfortable (a): thoải mái => comfortably (adv): một cách thoải mái 

Tạm dịch: Căn hộ của họ trông có vẻ đẹp. Thực tế thì nó cực kỳ thoải mái. 

Chọn A 

249. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s a small lamp, so it doesn't _______ off much light.

cast

give

shed

spend

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. cast off: loại bỏ B. give off: phát ra, tỏa ra 

C. shed (v): vứt bỏ, ném đi D. spend (v): dành 

Tạm dịch: Đó là một cái đèn nhỏ, vì vậy nó không phát ra quá nhiều ánh sáng. 

Chọn B

250. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Universities send letters of __________ to successful candidates by post.

accept

acceptable

acceptably

acceptance

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. accept (v): chấp nhậnB. acceptable (adj): có thể chấp nhận 

C. acceptably (adv): chấp nhận được D. acceptance (n): sự chấp nhận 

=> letter of acceptance: thư mời nhập học 

Tạm dịch: Các trường đại học gửi thư mời nhập học cho các thí sinh thành công qua đường bưu điện. 

Chọn D 

251. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At the end of the film, the young prince __________ in love with a reporter.

felt

made

fell

got

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: 

fall in love: yêu, phải lòng ai đó 

feel – felt – felt: cảm thấy 

make – made – made: chế tạo, sản xuất 

get – got – got/gotten: có được, lấy được 

Tạm dịch: Cuối phim, chàng hoàng tử trẻ phải lòng một phóng viên. 

Chọn C 

252. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m sorry – I must have dialed your number by ___________ .

mistake

fault

misunderstanding

wrong

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: 

by mistake: vô ý, vô tình 

fault (n): lỗi, sai lầm 

misunderstanding (n): hiểu lầm 

wrong (n): điều sai 

Tạm dịch: Tôi xin lỗi – Tôi chắc có lẽ đã vô tình gọi nhầm số của bạn. 

Chọn A 

253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When preparing a CV, university_________ can consider attaching a separate report about official work experience during the course.

graduates

applicants

candidates

leavers

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. graduates (n): sinh viên tốt nghiệp B. applicants (n): ứng viên 

C. candidates (n): thí sinh D. leavers (n): người đang rời đi (một nơi nào đó) 

Tạm dịch: Khi chuẩn bị CV, sinh viên tốt nghiệp đại học có thể xem xét đính kèm một báo cáo riêng về kinh nghiệm làm việc chính thức trong suốt khóa học. 

Chọn A

254. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you are paid monthly, rather than weekly, you receive_________.

a prize

a reward

a salary

wages

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. a prize (n): giải thưởng B. a reward (n): phần thưởng 

C. a salary (n): lương (theo tháng) D. wages (n): lương (theo ngày / tuần) 

Tạm dịch: Nếu bạn đươc trả tiền hàng tháng chứ không phải hàng tuần, bạn đang nhận lương theo tháng. 

Chọn C 

255. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When things get wildly busy in the morning, some people______breakfast to save time.

reduce

skip

omit

quit

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

skip + meal (breakfast/lunch/dinner): bỏ bữa ăn 

reduce (v): giảm 

skip (v): bỏ qua 

omit (v): bỏ sót 

quit (v): từ bỏ 

Tạm dịch: Khi mọi việc trở nên cực kì bận rộn vào buổi sáng, vài người bỏ bữa sáng để tiết kiệm thời gian. 

Chọn B 

256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Shy people often find difficult to __________ part in group discussions.

play

make

take

get

Xem đáp án

Kiến thức: Phrasal verb 

Giải thích: take part in = participate in = join: tham gia 

Tạm dịch: Người nhút nhát hay cảm thấy khó khăn trong việc tham gia và các cuộc thảo luận nhóm. 

Chọn C

257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Children who are isolated and lonely seem to have poor language and ________.

communicate

communication

communicative

communicating

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. communicate (v): giao tiếp B. communication (n): sự giao tiếp 

C. communicative (adj): sẵn sàng giao tiếp D. communicating (V-ing): giao tiếp 

Cấu trúc song song trong câu: liên từ “and” nối 2 từ cùng loại với nhau. 

“language” (ngôn ngữ) là danh từ => sau “and” ta cần 1 danh từ. 

Tạm dịch: Trẻ em mà bị cô lập hoặc cô đơn có vẻ sẽ có ngôn ngữ và giao tiếp kém. 

Chọn B 

258. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Since our train leaves at 10.30, it is _______that everyone be at the station no later than 10.15.

urgent

inescapable

desired

imperative

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. urgent (a): gấp, khẩn cấp B. inescapable (a): không thể tránh được 

C. desired (a): yêu cầu, đề nghị D. imperative (a): bắt buộc 

Tạm dịch: Vì chuyến tàu của chúng tôi rời bến lúc 10.39, mọi người bắt buộc phải có mặt ở nhà ga trước 10.15. 

Chọn D 

259. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mrs. Robinson _______ great pride in her cooking.

has

finds

gets

takes

Xem đáp án

Kiến thức: Cách kết hợp từ 

Giải thích: take pride in= be proud of: tự hào về 

Tạm dịch: Bà Robinson rất tự hào về tài nấu ăn của mình. 

Chọn D 

260. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The fastest runner took the ___________ just five metres before the finishing line.

advance

lead

place

head

Xem đáp án

Kiến thức: Cách kết hợp từ 

Giải thích: take the lead: dẫn đầu, chỉ huy 

Tạm dịch: Người chạy nhanh nhất dẫn đầu chỉ 5m trước vạch đích. 

Chọn B 

261. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We’re free most of the weekend, but we’ve got a few bits and ______to do on Sunday morning.

stuff

ends

things

pieces

Xem đáp án

Kiến thức: Idiom 

Giải thích: bits and pieces: thứ/việc lặt vặt 

Tạm dịch: Chúng tôi rảnh gần hết tuần, nhưng chúng tôi có vài việc lặt vặt phải làm vào sáng chủ nhật. 

Chọn D 

262. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In this course, students receive _______ in the basic English grammar.

instruct

instructional

instruction

instructive

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. instruct (v): chỉ dẫn 

B. instructional (a): có tính chất hướng dẫn 

C. instruction (n): hướng dẫn, chỉ dẫn 

D. instructive (a): để dạy, để truyền kiến thức Sau động từ "receive" ta cần một danh từ làm tân ngữ. Tạm dịch: Trong khóa học này, học sinh được hướng dẫn về ngữ pháp tiếng Anh cơ bản. 

Chọn C 

263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thanks to my friends’ ______ remarks, my essays have been improved.

constructive

construction

constructor

construct

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. constructive (adj): mang tính chất xây dựng

B. construction (n): sự xây dựng 

C. constructor (n): người xây dựng, công ty xây dựng 

D. construct (v): xây dựng 

Cần điền 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “remarks”. 

Tạm dịch: Nhờ vào những lời nhận xét có tính xây dựng của bạn bè, những bài tiểu luận của tôi đã được cải thiện. 

Chọn A 

264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Marianne seemed to ________offence at my comments on her work.

make

do

take

have

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: take offence: cảm thấy buồn phiền, bị tổn thương, bị xúc phạm 

Tạm dịch: Marianne dường như bị xúc phạm bởi những lời bình luận của tôi về công việc của cô ấy. 

Chọn C 

265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

The babysitter has told Billy’s parents about his __________ behavior and how he starts acting act as soon as they leave home.

focus-seeking

meditation- seeking

attention-seeking

concentration-seeking

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:

Không có các cụm từ: focus-seeking, meditation- seeking, concentration-seeking

attention-seeking (a): cách hành xử gây chú ý/ làm người khác phải chú ý

Tạm dịch: Người trông trẻ đã kể với bố mẹ Billy về hành vi cư xử gây chú ý của cậu bé và cách thằng bé bắt đầu hành động khi họ rời khỏi nhà.

Đáp án: C

266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Every __________ piece of equipment was sent to the fire.

disposable

consumable

spendable

available

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:

disposable (a): chỉ dùng một lần

consumable (a): tiêu hao

spendable (a): có thể chi tiêu

available (a): có sẵn, sẵn sàng

Tạm dịch: Mỗi mảnh thiết bị chỉ dùng một lần được vứt vào lửa (được mang đi đốt).

Đáp án: A

267. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A good leader in globalization is not to impose but __________ change.

facilitate

show

cause

oppose

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:

facilitate (v): tạo điều kiện

show (v): thể hiện

cause (v): gây ra

oppose (v): chóng đối

Tạm dịch: Một nguời lãnh đạo giỏi trong sự toàn cầu hóa không áp đặt mà tạp điều kiện cho sự thay đổi.

Đáp án: A

268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His father used to be a __________ professor at the university. Many students worshipped him.

distinguishing

distinct

distinctive

distinguished

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

distinguishing (a): phân biệt

distinct (a): khác biệt

distinctive (a): đặc biệt, riêng biệt

distinguished (a): vang danh, nổi tiếng

Tạm dịch: Cha anh ấy từng là giáo sư nổi tiếng ở truờng đại học này. Nhiều sinh viên tôn thờ ông.

Đáp án: D

269. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Most of the __________ in this workshop do not work very seriously or productively.

rank and file

tooth and nail

eager beavers

old hand

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:

rank and file: những thành viên bình thường

fight tooth and nail: đấu tranh quyết liệt

eager beavers: người cuồng nhiệt, làm việc chăm chỉ

old hand: người thâm niên

Tạm dịch: Hầu hết những thành viên bình thường trong nhà máy này không làm việc nghiêm túc và có hiệu quả.

Đáp án: A

270. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After we each had been assigned an installment part of the object, we came back toour _____ section.

respectful

respectively

respect

respective

Xem đáp án
A. respectful (adj): đầy sự tôn trọng
B. respectively (adv): tương ứng
C. respect (n): sự tôn trọng
D. respective (adj): tương ứng
Tạm dịch: Sau khi được phân phần của mình, chúng tôi đều quay về chú tâm vào phần được giao tương ứng.
Chọn D
271. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My friends have just moved to a new flat in the residential area on the _____of Paris.

side

outskirts

suburbs

outside

Xem đáp án

A. side (n): rìa
B. outskirts (n): vùng ven
C. suburbs (n): ngoại ô
D. outside (n): bên ngoài
Tạm dịch: Bnaj của tôi mới chuyển đến một căn hộ tại vùng ven dân cư Paris.

Chọn B

272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I could tell he was nervous because he was _____ in his chair.

harassing

fidgeting

fumbling

flustering

Xem đáp án

A. harassing (v): quấy rối
B. fidgeting (v): cựa quậy sốt ruột
C. fumbling (v): cầm, nắm vụng về, lóng ngóng
D. flustering (v): làm bối rối
Tạm dịch: Tôi có thể thấy là anh ta đang hồi hộp vì anh ta cứ cựa quậy sốt ruột trên ghế mãi.

Chọn B

273. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“She seems _____ for the job.” – “Yes. Everyone thinks she’s perfectly suited for it.”

ready-made

custom-made

tailor-made

home-made

Xem đáp án
A. ready-made (adj): làm xong rồi
B. custom-made (adj): làm theo đơn hàng
C. tailor-made (adj): làm theo yêu cầu
D. home-made (adj): làm ở nhà
Tạm dịch: “Cô ấy như được sinh ra cho công việc này vậy.” – “Ừ. Ai cũng cho rằng cô ấy hoàn hảo cho nó.”
Chọn C
274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sara bought in a lot of business last month; she should ask for a pay rise while she’sstill on a _____.

roam

roll

rush

run

Xem đáp án
A. roam (v): đi dạo chơi
B. roll (v): cuộn vòng
C. rush (v): vội vã
D. run (v): chạy
Tạm dịch: Sara ôm đồm một đống việc tháng trước, cô ấy đáng lẽ nên đề nghị tăng lương khi mà cô ấy vẫn đang bận bịu thế này.
Chọn B
275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The babysitter has told Billy’s parents about his ______ behavior and how he starts acting act as soon as they leave home.

meditation - seeking

focus - seeking

concentration - seeking

attention - seeking

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

concentration (n): sự tập trung attention (n): sự chú ý

meditation (n): sự suy ngẫm focus (n): trọng điểm

seek (v): tìm kiếm

Attention Seeking Behavior: Hành vi tìm kiếm sự chú ý

Tạm dịch: Người giữ trẻ đã nói với cha mẹ Billy, về hành vi tìm kiếm sự chú ý của cậu bé và cách cậu bắt đầu hành động ngay khi họ rời khỏi nhà.

Chọn D

276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I wouldn’t like to be a senior manager. You have to ______ a lot of responsibility.

suggest

carry

convey

bear

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

suggest (v): đề nghị carry (v): mang

convey (v): truyền đạt bear (v): mang

bear responsibility: chịu trách nhiệm

Tạm dịch: Tôi không muốn làm người quản lý cấp cao. Bạn phải chịu rất nhiều trách nhiệm.

Chọn D 

277. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Project-based learning provides wonderful opportunities for students to develop their ______.

creativity

create

creative

creatively

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích:

Sau tính từ sở hữu “their” cần một danh từ.

creativity (n): sự sáng tạo create (v): tạo ra

creative (adj): sáng tạo creatively (adv): sáng tạo

Tạm dịch: Học tập qua dự án cung cấp cơ hội tuyệt vời cho sinh viên để phát triển sự sáng tạo của họ.

Chọn A 

278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my ______.

sweets and candy

biscuit

piece of cake

cup of tea

Xem đáp án
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
sweet = candy: kẹo biscuit (n): bánh quy
piece of cake: miếng bánh not somebody’s cup of tea: không phải thứ mà ai đó thích
Tạm dịch: Tôi không bao giờ thực sự thích đi xem ba-lê hoặc opera; Chúng không phải là thứ tôi yêu thích.
Chọn D
279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

______ of the financial crisis, all they could do was hold on and hope that things would improve.

On the top

At the height

In the end

At the bottom

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
on top of something/somebody: phía trên ai, cái gì
at the height of something: ở đỉnh điểm của cái gì
in the end: sau tất cả
at the bottom: ở phía dưới cùng
Tạm dịch: Ở đỉnh điểm của cuộc khủng hoảng tài chính, tất cả những gì họ có thể làm là giữ vững và hy vọng rằng mọi thứ sẽ được cải thiện.
Chọn B
280. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He should have his visa _____ before it expires if he does not want to be deported.

extend

Extending

extended

extension

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc nhờ vả/ truyền khiến

Giải thích: Ta có cấu trúc “have sth done”: có cái gì được làm (bởi ai đó, không phải tự mình thực hiện) Tạm dịch: Anh ta nên gia hạn visa trước khi hết hạn nếu anh ta không muốn bị trục xuất.

Chọn C 

281. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The process of _____ Jackson from a talented teenager into a franchise player began intraining camp.

exchanging

Transforming

altering

converting

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

exchange (v): trao đổi (hai thứ với nhau)

transform (v): biến đổi, thay đổi (thường là theo hướng tích cực hơn)

alter (v): thay thế

convert (v): chuyển đổi (hình thức, mục đích, hệ thống)

Dựa vào nghĩa câu, chọn B.

Dịch: Quá trình biến Jackson từ một thiếu niên tài năng thành một cầu thủ nhượng quyền thương mại bắt đầu trong trại huấn luyện.

282. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Supreme Court decision _____ the way for further legislation on civil rights.

made

Took

gave

paved

Xem đáp án
Kiến thức: Cụm động từ/ thành ngữ
Giải thích: Ta có cụm “pave the way for”: mở đường cho...
Tạm dịch: Phán quyết của Tòa án Tối cao đã mở đường cho luật pháp về quyền dân sự.
Chọn D
283. Trắc nghiệm
• 1 điểm
These _____ suggest that there is not direct link between unemployment and crime.

readings

Discoveries

findings

outputs

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

reading (n): sách báo để đọc, dị bản discovery (n): sự tìm ra, khám phá ra

finding (n): điều khám phá ra output (n): đầu ra; lượng ra

Tạm dịch: Những phát hiện này cho thấy không có mối liên hệ trực tiếp giữa thất nghiệp và tội phạm.

Chọn C 

284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The situation has become _____ worse, and it is now impossible to handle.

progressively

Continuously

frequently

constantly

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

progressively (adv): tăng dần, tuần tự, từng bước continuously (adv): một cách liên tục

frequently (adv): một cách thường xuyên constantly (adv): một cách liên tục

Tạm dịch: Tình hình đã trở nên tồi tệ dần dần, và bây giờ không thể xử lý được.

Chọn A 

285. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When someone is down on their _____, friends are not easy to find.

mood

Luck

fortune

merit

Xem đáp án
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: Ta có cụm “to be down on one’s luck”: ở trong tình trạng tồi tệ Tạm dịch: Khi ai đó ở tình trạng tồi tệ, không dễ để tìm thấy bạn bè.
Chọn B
286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During the presentation, each _____ can possible three questions to the guest speaker.

attendance

attentive

attendee

attend

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng, từ lo ại
Giải thích:
attendance (n): sự có mặt attentive (adj): chú ý
attendee (n): người tham gia attend (v): tham gia
Tạm dịch: Trong buổi thuyết trình, mỗi người tham dự có thể đặt ba câu hỏi cho diễn giả.
Chọn C
287. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Today, some students tend to _____ the importance of soft skills as they solely focus on academic subjects at school.

overlook

urge

emphasize

implement

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

overlook (v): không chú ý, bỏ qua urge (v): thúc giục

emphasize (v): nhấn mạnh implement (v): thực hiện

Tạm dịch: Ngày nay, một số sinh viên có xu hướng bỏ qua tầm quan trọng của các kỹ năng mềm khi họ chỉ tập trung vào các môn học ở trường.

Chọn A 

288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want to _____ independent lives.

give

take

keep

lead

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

(to) give: cho (to) take: nhận

(to) keep: giữ (to) lead something: có một lối sống nhất định

Tạm dịch: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.

Chọn D 

289. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The widened _____ will help keep traffic flowing during rush hours.

entryway

runway

freeway

pathway

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

entryway (n): cửa vào runway (n): đường băng

freeway (n): đường cao tốc pathway (n): đường mòn, đường nhỏ

Tạm dịch: Đường cao tốc được mở rộng sẽ giúp cho giao thông lưu thông trong giờ cao điểm.

Chọn C 

290. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As John _____ enjoyed doing research, he never could imagine himself pursuing other careers.

thoroughly

totally

extremely

utterly

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

thoroughly (adv): rất nhiều, hoàn toàn totally (adv): hoàn toàn

extremely (adv): cực kỳutterly (adv): hoàn toàn

Với động từ “enjoy” dùng trạng từ “thoroughly”.

Tạm dịch: Bởi John hoàn toàn thích nghiên cứu, anh không bao giờ có thể tưởng tượng mình theo đuổi sự nghiệp khác.

Chọn A 

291. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Everyone will tell you that becoming a parent is challenging, but you never really know what that means until you learn about it the _____ way.

long

direct

full

hard

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích:

long (adj): dài direct (adj): trực tiếp

full (adj): đầy hard (adj): khó khăn

Tạm dịch: Mọi người sẽ nói với bạn rằng trở thành cha mẹ là một thử thách, nhưng bạn không bao giờ thực sự biết điều đó có nghĩa là gì cho đến khi bạn tìm hiểu về nó một cách khó khăn.

Chọn D

292. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My older brother is extremely fond of astronomy, he seems to ______ a lot of pleasure from observing the stars.

possess

seize

reach

derive

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

possess (v): có, chiếm hữu, ám ảnh seize (v): nắm lấy, chộp lấy 

reach (v): với tới derive (v): thu được, có được 

Tạm dịch: Anh trai tôi cực kỳ thích thiên văn học, anh ấy dường như có được rất nhiều niềm vui từ việc quan sát các vì sao. 

Chọn D 

293. Trắc nghiệm
• 1 điểm

More out-of-school activities are expected to be incorporated in the new school ______ proposed by Ministry of Education and Training.

curriculum

handout

agenda

schedule

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

curriculum (n): chương trình giảng dạy handout (n): bản thông cáo 

agenda (n): chương trình nghị sự schedule (n): chương trình, thời gian biểu

Tạm dịch: Nhiều hoạt động ngoài trường dự kiến sẽ được đưa vào chương trình giảng dạy mới do Bộ Giáo dục và Đào tạo đề xuất. 

Chọn A 

294. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most teenagers go through a rebellious ______ for a few years but they soon grow out of it.

duration

stint

phase

span

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

duration (n): thời gian stint (n): phần việc 

phase (n): kỳ, tuần trăng span (n): khoảng thời gian 

Tạm dịch: Hầu hết thanh thiếu niên trải qua một giai đoạn nổi loạn trong một vài năm nhưng họ sớm lớn lên khỏi nó. 

Chọn D 

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The narrow streets were lined with ______ shops.

bright-lit

brightly-lit

brightly-lightning

bright-litting

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

Ta có “trạng từ-quá khứ phân từ” tạo thành một tính từ 

brightly-lit (a): sáng rực 

Tạm dịch: Những con đường hẹp được xếp nối bằng những cửa hàng rực rỡ. 

Chọn B 

296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to psychologists, children raised with high ______ of fear in unpredictable or violent environments experience negative emotions for extended periods of time.

grades

numbers

quantities

levels

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

grade (n): cấp, bậc number (n): số lượng 

quantity (n): số lượng level (n): mức 

Tạm dịch: Theo các nhà tâm lý học, trẻ em lớn lên với mức độ sợ hãi cao trong môi trường không thể đoán trước hoặc bạo lực trải qua những cảm xúc tiêu cực trong thời gian dài. 

Chọn D 

297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In Hawaii it is _______ to greet visitors to the country with a special garland of flowers.

unaccustomed

accustomed

customary

customized

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

unaccustomed (a): bất thường, không bình thường 

accustomed (a): thường lệ, quen thuộc; accustomed to sth/doing sth: quen với cái gì/làm gì 

customary (a): theo thường lệ 

customized (customize, customized, customized) (v): tuỳ chỉnh 

Tạm dịch: Ở Hawaii, người ta thường chào đón du khách đến đất nước này bằng một vòng hoa đặc biệt. 

Chọn C 

298. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Now, don't tell anyone else what I have just told you. Remember it is ________.

confidential

confident

confidence

confidant

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

confidential (a): kín, mật confident (a): tự tin 

confidence (n): sự tự tin confidant (n): bạn tâm tình 

Vị trí này ta cần một tính từ, vì phía trước có “to be” và diễn tả bản chất tính chất của sự vật sự việc. Về nghĩa, tính từ “confidential” phù hợp hơn 

Tạm dịch: Bây giờ, đừng nói với ai khác những gì tôi vừa nói với bạn. Hãy nhớ nó là bí mật 

Chọn A 

299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Let me please ______ my memory before I get down to answering the questions.

resume

ease

awake

refresh

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: Ta có cụm “refresh one’s memory” (v): nhớ lại

Tạm dịch: Làm ơn hãy để tôi nhớ lại trước khi trả lời những câu hỏi 

Chọn D 

300. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This is ______ the most difficult job I've ever had to do.

by heart

by chance

by far

by myself

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

by heart: thuộc lòng by chance: tình cờ 

by far: cho đến nay by myself: tự mình 

Tạm dịch: Đây là công việc khó khăn nhất tôi từng phải làm. 

Chọn C 

301. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They always kept on good ______ with their next-door neighbors for the children's sake.

terms

friendship

relationship

words

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: Ta có cụm “to be on good terms with”: quan hệ tốt với… 

Tạm dịch: Họ luôn giữ mối quan hệ tốt với những người hàng xóm bên cạnh vì lợi ích của trẻ nhỏ. 

Chọn A 

302. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Drinking too much alcohol is said to _______ harm to our health

do

make

lead

take

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: Ta có cụm “do good/harm to…” (v): có lợi/có hại cho… 

Tạm dịch: Uống quá nhiều rượu được cho là có hại cho sức khỏe của chúng ta 

Chọn A 

303. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I feel terrible, I didn't sleep ______ last night.

a jot

a wink

an inch

an eye

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: Ta có cấu trúc "not get/ have a wink of sleep" hoặc "not sleep a wink": không ngủ được tý nào, không chợp mắt được tý nào. 

Tạm dịch: Tôi cảm thấy thật khủng khiếp, tôi đã không ngủ được tý nào đêm hôm qua. 

Chọn B 

304. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After the interview, don't neglect the thank-you note or ________ letter.

follow-up

turn-up

start-up

break-up

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: follow-up letter : lá thư theo dõi (theo dõi tin tức từ công ty xem có được nhận không) 

Tạm dịch: Sau cuộc phỏng vấn, đừng quên một bài cám ơn hay một lá thư theo dõi. 

Chọn A

305. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The goal is to make higher education available to everyone who is will and capable _______ his finacial situation

regardless of

owing to

in terms of

with reference to

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ 

Giải thích: 

A. regardless of: không kể, bất chấp B. owing to: bởi vì 

C. in terms of: về mặt D. with reference to: liên quan tới 

Tạm dịch: Mục tiêu là đưa giáo dục bậc cao cho tất cả những ai muốn và có khả năng, bất kể khả năng tài chính của họ. 

Chọn A 

306. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Timmy dropped the _______ on doing this task again because of his carelessness. I can't stand him anymore.

pin

needle

botton

ball

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: drop the ball on sth = to make a mistake, especially by doing something in a stupid or careless way. (mắc sai lầm ngớ ngẩn) 

Tạm dịch: Tim lại mắc một sai lầm ngớ ngẩn vì sự bất cẩn của anh ấy. Tôi không thể chịu đựng anh ấy thêm nữa. 

Chọn D 

307. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In some families, younger people seem more _______ to save money than their parents.

supposed

objected

suspected

inclined

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. supposed (adj): được tin là B. objected (adj): phản đối 

C. suspected (adj): nghi ngờ D. inclined (adj): thiên về 

Tạm dịch: Trong một số gia đình, những người trẻ tuổi dường như có xu hướng tiết kiệm tiền hơn cha mẹ của họ. 

Chọn D 

308. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Politicians _______ blame the media if they don't win the election. They're so predictable.

variety

various

invariably

variable

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. variety (n): sự đa dạng B. various (adj): khác nhau 

C. invariably (adv): bất biến D.variable (adj): luôn thay đổi 

Trước động từ thường “blame” và sau chủ ngữ ta dùng trạng từ để bổ nghĩa cho động từ. 

Tạm dịch: Các chính trị gia luôn đổ lỗi cho giới truyền thông nếu họ không thắng trong cuộc bầu cử. Họ rất dễ đoán. 

Chọn C 

309. Trắc nghiệm
• 1 điểm
For holistic development schools should ______ families as partners in their children's education.

draft

В. recruit

engage

enlist

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. draft (v): chọn, định người В. recruit (v): tuyển dụng 

C. engage (v): tham gia, thu hút D. enlist (v): chiêu mộ 

Tạm dịch: Đối với các trường phát triển toàn diện nên thu hút các gia đình làm đối tác trong giáo dục trẻ em của họ. 

Chọn C 

310. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I refuse to believe a word of it, it's a cock-and- _______ story.

bull

hen

duck

goose

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: A cock-and-bull story: chuyện bịa đặt 

Tạm dịch: Tôi từ chối tin một lời, nó là chuyện bịa đặt. 

Chọn A 

311. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Paul is a very ________ character , he is never relaxed with strangers.

self-conscious

self-directed

self-satisfied

self-confident

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. self-conscious (adj): e ngại B. self-directed (adj): tự quyết
C. self-satisfied (adj): tự mãn D. self-confident (adj): tự tin
Tạm dịch: Paul là người rất e ngại, anh ấy không bao giờ thoải mái với người lạ.
Chọn A
312. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Any pupil caught ________ was made to stand at the front of the class.

misbehaved

misbehave

misbehavior

misbehaving

Xem đáp án

Kiến thức: Dạng của động từ 

Giải thích: catch sb + Ving: bắt quả tang ai đang làm gì 

Tạm dịch: Bất kì học sinh nào bị bắt cư xử không đúng đắn sẽ bị đứng trước lớp. 

Chọn D 

313. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The latest heritage at risk register revealed that 5,831 listed buildings, monuments, archaeological sites, and landscapes in England are at ________ of being lost.

edge

risk

ease

danger

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: 

in danger of = at risk of: có nguy cơ bị làm sao 

on the edge of: bên bờ vực (nguy hiểm) 

for ease of: để mà dễ 

Tạm dịch: Các di sản mới nhất về đăng ký rủi ro cho thấy rằng 5,831 tòa nhà, di tích được liệt kê, 

địa điểm khảo cổ và cảnh quan ở Anh có nguy cơ bị mất. 

Chọn B 

314. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Next year, I have to decide which area of medicine I want to ________ in.

focus

hand

specialise

come

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. focus on something: tập trung vào cái gì

B. hand in something: nộp cái gì

C. specialize in something: chuyên môn về cái gì

D. come in: đi vào

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch: Năm tới, tôi phải quyết định mình muốn chuyên sâu vào lĩnh vực y khoa nào.

315. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We need _______ actions and interventions of the local authorities to prevent national parks from being destroyed by pollution.

timely

excitedly

reckless

threateningly

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. timely (adj): kịp thời B. excitedly (adv): một cách hào hứng 

C. reckless (adj): liều lĩnh, táo bạo D. threateningly (adv): một cách đe dọa 

Trước danh từ “actions and interventions” (các hành động và sự can thiệp) cần 1 tính từ. 

Tạm dịch: Chúng tôi cần các hành động và sự can thiệp kịp thời của chính quyền địa phương để ngăn chặn các công viên quốc gia khỏi bị phá hủy do ô nhiễm. 

Chọn A 

316. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After a six-year relation, Martha and Billy have decided to ________ .

break the bank

tie the knot

turn the page

make ends meet

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

A. break the bank: chi tiêu/tiêu xài hết sạch tiền 

B. tie the knot: kết hôn 

C. turn the page: chuyển sang giai đoạn mới của cuộc đời 

D. make ends meet: iếm đủ tiền để sống, không mắc nợ, hay là cân đối được số thu và số chi 

Tạm dịch: Sau mối quan hệ sáu năm, Martha và Billy đã quyết định kết hôn. 

Chọn B 

317. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Being helpful is good, but don't allow others to _______ advantage of your generosity.

get

take

use

make

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: 

take advantage of: tận dụng 

make use of: lợi dụng 

Tạm dịch: Có ích thì tốt, nhưng đừng để người khác lợi dụng sự hào phóng của bạn. 

Chọn B 

318. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many countries’ cultural _______ is a result of taking in immigrants from all over the world.

diverse

diversified

diversify

diversity

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Sau tính từ “cultural” cần một danh từ. 

diverse (adj): đa dạng 

diversify (v): đa dạng hóa 

diversity (n): sự đa dạng 

Tạm dịch: Sự đa dạng về văn hóa của nhiều quốc gia là kết quả của việc tiếp nhận người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới. 

Chọn D

319. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ is imperative in your new job. The director disapproves of being late.

Being on time

Having time

Taking time

Keeping time

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

Being on time: đúng giờ

Having time: có thời gian 

Taking time: dành thời gian

Keeping time: giữ thời gian 

Tạm dịch: Đến đúng giờ là bắt buộc trong công việc mới của bạn. Giám đốc không chấp nhận việc đến trễ. 

Chọn A 

320. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His speech _______ little or no relation to the topic given.

was

reflected

gave

bore

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

relation (n): mối quan hệ 

bear no relation to: không liên quan 

“bear” là động từ bất quy tắc: bear – bore – borne 

Tạm dịch: Bài phát biểu của ông có rất ít hoặc không liên quan đến chủ đề được đưa ra. 

Chọn D 

321. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Any candidates caught _______ in the examination will be disqualified.

cheating

deceiving

conjuring

deluding

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

cheat (v): gian lận (trong thi cử, thi đấu,…) 

deceive = delude (v): lừa dối (khiến ai tin vào những điều không đúng sự thật) 

conjure (v): làm trò ảo thuật 

Tạm dịch: Bất kỳ thí sinh nào bị phát hiện gian lận trong kỳ thi sẽ bị loại. 

Chọn A 

322. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When he woke up, he realized that the things he had dreamt about could not _______ have happened.

possibly

likely

certainly

potentially

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

possibly (adv): có thể 

Khi đóng vai trò là trạng từ, “likely” được dùng trong hai trường hợp: 

- as likely as not, most/very likely: rất có thể 

- not likely!: không bao giờ (hoàn toàn không đồng ý với điều gì) 

certainly (adv): chắc chắc 

potentially (adv): có tiềm năng 

Tạm dịch: Khi tỉnh dậy, anh nhận ra rằng những điều anh mơ ước không thể xảy ra. 

Chọn A 

323. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Katie O’Donovan, public policy manager at Google UK, said the company had shown its ________ to protecting children by developing its resources – such as an online safety course has been taught to 40,000 schoolchildren.

interest

keenness

enthusiasm

commitment

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

interest (+ in something) (n): quan tâm, hứng thú 

keenness (n): sự say mê 

enthusiasm (for something) (n): sự say mê 

commitment (to somebody/something) (n): cam kết 

Tạm dịch: Katie O’Donovan, quản lý chính sách công tại Google UK, cho biết công ty đã thể hiện cam kết bảo vệ trẻ em bằng cách phát triển các nguồn lực của mình - chẳng hạn như khóa học an toàn trực tuyến đã được dạy cho 40.000 học sinh. 

Chọn D 

324. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The head teacher has asked me to take the new boy under my ______ and look after him.

sleeves

arm

wing

cloak

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: Ta có cụm “take sb under your wing” (v): bảo vệ, chăm sóc ai 

Tạm dịch: Giáo viên chủ nhiệm đã yêu cầu tôi bảo vệ cậu bé mới và chăm sóc cậu ấy. 

Chọn C 

325. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You may find doing this job very _______. Try it!

relaxing

relaxed

relax

relaxation

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

relaxing (a): thoải mái, dễ chịu relaxed (a): thoải mái, dễ chịu 

relax (v): thư giãn relaxation (n): sự thư giãn, thoải mái 

Vị trí này ta cần một tính từ. Sự khác nhau giữa tính từ đuôi –ing và –ed: Tính từ đuôi –ing thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, sự việc; còn tính từ -ed chỉ tâm trạng con người. 

Tạm dịch: Bạn có thể thấy làm công việc này rất thư giãn. Thử xem! 

Chọn A 

326. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Turn off this machine, please. The harsh sound really _______ me crazy.

bothers

drives

worries

takes

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: Ta có cụm “to drive sb crazy” (v): làm ai phát cáu, phát điên 

Tạm dịch: Tắt máy này đi. Âm thanh thô thực sự làm tôi phát điên. 

Chọn B

327. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The White House has recently announced that President Donald Trump and North Korea's supreme leader Kim Jong-un will hold a second _______ near the end of next month.

summit

climax

gathering

appointment

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

summit (n): hội nghị thượng đỉnh climax (n): cực điểm, tột đỉnh 

gathering (n): sự tụ tập; cuộc họp mặt appointment (n): sự hẹn gặp 

Tạm dịch: Nhà Trắng mới đây đã tuyên bố rằng Tổng thống Donald Trump và nhà lãnh đạo tối cao của Triều Tiên Kim Jong-un sẽ tổ chức hội nghị thượng đỉnh thứ hai vào gần cuối tháng tới. 

Chọn A 

328. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Just think! Next month you'll be _______ and it seems like only yesterday you were a baby.

in your teens

in your teenage

teenager

at your teens

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: Ta có cụm “in one’s teens”: thời thanh thiếu niên (13-19 tuổi) 

Tạm dịch: Nghĩ mà xem! Tháng tới bạn sẽ ở tuổi thiếu niên và dường như ngày hôm qua bạn vẫn là một em bé. 

Chọn A 

329. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She hasn’t read any technological books or articles on the subject for a long time. She’s afraid that she may be________ with recent developments.

out of touch

out of condition

out of reach

out of the question

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: 

out of touch with sth: không có thông tin, không có tin tức về cái gì 

out of condition: không vừa 

out of reach: ngoài tầm với 

out of the question: không thể, không khả thi 

Tạm dịch: Cô đã không đọc bất kỳ cuốn sách công nghệ hoặc bài viết về chủ đề này trong một thời gian dài. Cô ấy sợ rằng cô ấy có thể không có thông tin về những phát triển gần đây. 

Chọn A 

330. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He looks for any excuse he can to blow off his________ to do housework.

commitment

obligation

assignment

responsibility

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

commitment (n): lời cam kết obligation (n): nghĩa vụ 

assignment (n): nhiệm vụ được giao responsibility (n): trách nhiệm 

Ta có cụm thường gặp “blow off the responsibility”: rũ bỏ trách nhiệm 

Tạm dịch: Anh ta tìm mọi lý do có thể để rũ bỏ trách nhiệm phải làm việc nhà. 

Chọn D 

331. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is hardly possible to________the right decision all the time.

do

arrive

make

take

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: Ta có cụm “to make decision” (v): ra quyết định 

Tạm dịch: Hầu như không thể đưa ra quyết định đúng đắn mọi lúc. 

Chọn C 

332. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Peter: “ Have you ever been to a live concert?”
Mary: “ No, I haven’t. But I’d very much like to, ________ .”

yet

although

though

moreover

Xem đáp án

Kiến thức: Liên từ 

Giải thích: 

yet (adv, liên từ): chưa, cho đến bây giờ (đứng cuối câu, hoặc giữa hai vế nếu có chức năng làm liên từ) 

although + mệnh đề: mặc dù 

though: mặc dù (có thể đứng cuối câu, hoặc cũng có thể dùng như Although) 

moreover: thêm vào đó (đứng đầu câu) 

Tạm dịch: 

Peter: “Bạn đã bao giờ đến một buổi hòa nhạc trực tiếp chưa?” 

Mary: “Chưa, tôi chưa từng. Nhưng dù vậy tôi rất thích được đến.” 

Chọn C 

333. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t feel like buying a _______ in a poke; we’d better check the content.

ox

pig

buffalo

cattle

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: (buy) a pig in a poke: mua một cái gì mà không suy nghĩ kỹ, mua vô tội vạ 

Tạm dịch: Tôi không muốn mua vô tội vạ; chúng ta nên kiểm tra lại nội dung. 

Chọn B 

334. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t know what it _______ to be as popular with girls as my brother is.

uses

takes

demands

expects

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

use (v): sử dụng 

demand (v): đòi hỏi, yêu cầu 

expect (v): mong chờ 

have (got) what it takes: để có những phẩm chất, khả năng, v.v ... cần thiết để thành công 

Tạm dịch: Tôi không biết những điều gì cần để được nhiều cô gái yêu mến như anh trai của tôi. 

Chọn B 

335. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I caught _______ of a lion lying under the tree, and my heart jumped.

look

sight

scene

view

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

catch sight of someone/something: nhìn thấy, bắt gặp 

look (n): cái nhìn 

scene (n): hiện trường/ cảnh trong phim 

view (n): toàn cảnh khi nhìn từ một phía 

Tạm dịch: Tôi bắt gặp một con sư tử nằm dưới gốc cây và trái tim tôi nhảy lên. 

Chọn B 

336. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I was most _______ of his efforts to help me during the crisis.

appreciative

appreciable

appreciation

appreciate

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

most (adv): cực kỳ. Sau “most” cần một tính từ. 

appreciative (of something) (adj): biết ơn, cảm kích 

appreciable (adj): đáng trân trọng 

appreciation (of/for something) (n): sự cảm kích 

appreciate (v): cảm kích, biết ơn 

Tạm dịch: Tôi vô cùng biết ơn những nỗ lực của anh ấy để giúp tôi trong cuộc khủng hoảng. 

Chọn A 

337. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TV advertising in the late afternoon tends to _______ young children.

aim

point

focus

target

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

aim (at something) (v): đặt mục tiêu, lên kế hoạch để đạt được điều gì 

point (at/to/towards somebody/something) (v): chỉ tay vào ai/ cái gì 

focus (on/upon somebody/something) (v): tập trung vào ai/ cái gì 

target (somebody) (v): nhắm mục tiêu vào ai (cố gắng để có ảnh hưởng lên một nhóm người nhất định) 

Tạm dịch: Quảng cáo truyền hình vào cuối buổi chiều có xu hướng nhắm vào đối tượng trẻ nhỏ. 

Chọn D 

338. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why don’t you just say you _______ calling him a fool and make things up?

pity

mercy

sorry

regret

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Sau đại từ “you” cần một động từ thường. 

pity (somebody doing something) (v): tiếc cho ai 

mercy (n): lòng từ bi 

sorry (for something/doing something) (adj): rất tiếc về điều gì 

regret (doing something) (v): hối hận vì đã làm gì 

Tạm dịch: Tại sao bạn không nói rằng bạn hối hận khi gọi anh ta là kẻ ngốc và làm mọi thứ trở nên tồi tệ? 

Chọn D 

339. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I used to ________ reading comics, but now I’ve grown out of it.

take a fancy with

keep an eye on

get a kick out of

kick up a fuss about

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

take a fancy to: bắt đầu thích cái gì 

keep an eye on: để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì 

get a kick out of: thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to like, be interested in…) 

kick up a fuss about: giận dữ, phàn nàn về cái gì 

Tạm dịch: Tôi đã từng thích đọc truyện tranh, nhưng bây giờ tôi không thích nữa. 

Chọn C 

340. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“These beers are ___________!” whispered the grinning tenant to his customers on Sunday

on the shelf

on the house

on the rocks

on the carpet

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: to be on the house: miễn phí 

Tạm dịch: “Những đồ uống này là miễn phí!” Chủ nhà vừa cười vừa nói với khách hàng của mình vào sáng chủ nhật. 

Chọn B 

341. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When finding a new house, parents should _______ all the conditions for their children’s education and entertainment.

take into account

make all the conditions

get a measure of

put into effect

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: 

A. take into account: chú tâm đến B. make all the conditions: tạo mọi điều kiện 

C. get a measure of: đo lường D. put into effect: áp dụng 

Tạm dịch: Khi tìm một căn nhà mới, bố mẹ nên chú tâm tới mọi điều kiện giáo dục và giải trí cho con của họ. 

Chọn A 

342. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His financial problems ______ from the difficulties he encountered in the recession.

stem

flourish

root

sprout

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. stem (+from) (v): xuất phát từ B. flourish (v): phát triển 

C. root (v): ăn sâu vào D. sprout (v): mọc 

Tạm dịch: Vấn đề tài chính của anh ấy bắt nguồn từ những khó khăn anh ấy gặp phải trong cuộc khủng hoảng kinh tế. 

Chọn A 

343. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Please fill in your healthy history, including your ______ diseases as well as any previous ones you might have had

private

daily

constant

current

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. private (adj): bí mật B. daily (adj): hằng ngày

C. constant (adj): kiên trì D. current (adj): hiện tại 

Tạm dịch: Làm ơn điền vào lịch sử sức khoẻ, bao gồm những bệnh hiện tại của bạn cũng như bất kì căn bệnh nào mà bạn có trước đó. 

Chọn D 

344. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Children are told to be _______ for the whole week and promised to be rewarded at weekends.

obedient

obedience

disobedient

obey

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Sau động từ “be” cần một tính từ. 

obedient (adj): ngoan ngoãn obedience (n): sự vâng lơ i 

disobedient (adj): không vâng lời, ngỗ nghịch obey (v): tuân theo, vâng lời 

Tạm dịch: Trẻ em được dặn là phải ngoan ngoãn trong cả tuần và được hứa sẽ được thưởng vào cuối tuần. 

Chọn A 

345. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______, one tin will last for at least six weeks.

Using economical

Used economically

Used economical

Using economically

Xem đáp án

Kiến thức: Rút gọn mệnh đề 

Giải thích: 

Khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ, có thể rút gọn bớt một chủ ngữ và dùng cụm V.ing nếu chủ động, cụm V.p.p nếu bị động. 

Ngữ cảnh ở đây là “(một tin) được sử dụng một cách tiết kiệm” => dùng V.p.p 

Sau động từ “used” cần một trạng từ. 

economical (adj): tiết kiệm economically (adv): tiết kiệm 

Tạm dịch: Được sử dụng một cách tiết kiệm, một tin sẽ kéo dài ít nhất sáu tuần. 

Chọn B 

346. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The party wasn’t very ________, so almost all his friends left early.

interested

boring

bored

interesting

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

Tính từ có đuôi “ing” dùng để miêu tả đặc điểm, bản chất của người/ vật, còn tính từ đuôi “ed” dùng để miêu tả cảm xúc của con người bị sự vật tác động lên. 

interested (in something) (adj): quan tâm, thích thú 

interesting (adj): hấp dẫn, thú vị 

bored (adj): chán nản 

boring (adj): nhàm chán, gây chán nản 

Tạm dịch: Bữa tiệc không thú vị cho lắm, vì vậy hầu như tất cả bạn bè của anh ấy đều rời đi sớm. 

Chọn D 

347. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I never take much on holiday with me, just _______ clothes and a couple of books.

a little

few

a few

little

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

little + N (không đếm được): rất ít, không đủ để (mang tính phủ định) 

a little + N (không đếm được): có một ít, đủ để 

few + N (đếm được): rất ít, không đủ để (mang tính phủ định) 

a few + N (đếm được): có một ít, đủ để 

Tạm dịch: Tôi không bao giờ mang nhiều đồ đạc khi đi nghỉ dưỡng, chỉ một vài bộ quần áo và một vài cuốn sách. 

Chọn C 

348. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our firm is so successful because it is at the cutting _______ of computer technology.

fringe

limit

verge

edge

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

fringe (n): đường viền 

limit (n): giới hạn 

verge (n): bờ vực 

the cutting edge (of something): giai đoạn mới nhất, tiên tiến nhất trong sự phát triển của một cái gì đó 

Tạm dịch: Công ty của tôi đang rất thành công bởi đây là giai đoạn tiên tiến nhất của công nghệ máy tính. 

Chọn D 

349. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What will happen when the world _______ oil?

makes off with

runs out of

loses out on

goes through with

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

make off with: ăn cắp 

run out of: hết 

lose out on: không lấy được thứ mà bạn muốn 

go through with: làm những việc cần thiết để hoàn thành một quá trình 

Tạm dịch: Điều gì sẽ xảy ra khi thế giới hết sạch dầu mỏ? 

Chọn B 

350. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We had a(n) ________ opportunity to train with the best coach.

unique

once

only

lone

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

unique (adj): duy nhất/ đặc biệt once (adv): một lần 

only (adj): duy nhất lone (adj): cô đơn 

Tạm dịch: Chúng tôi đã có một cơ hội đặc biệt để tập luyện với huấn luyện viên tốt nhất. 

Chọn A 

351. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you are interested in applying for the vacancy, send in your _______.

mortgage

paperback

notice

résumé

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

mortgage (n): văn tự thế chấp paperback (n): sách bìa mềm 

notice (n): thông báo résumé (n): hồ sơ cá nhân 

Tạm dịch: Nếu bạn muốn ứng tuyển cho vị trí tuyển dụng, hãy gửi hồ sơ cho chúng tôi. 

Chọn D 

352. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jane is a sympathetic listener. She lent me a(n) _______ when I lost my job.

eye

ear

mouth

mind

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

eye (n): mắt ear (n): tai 

mouth (n): miệng mind (n): tâm trí 

lend an ear (to somebody/something): lắng nghe một cách kiên nhẫn và thông cảm với ai đó 

Tạm dịch: Jane là một người biết lắng nghe và thông cảm. Cô ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe khi tôi mất công việc của mình. 

Chọn B 

353. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ school fees may discourage many students from attending university.

Raising

Improving

Gaining

Receiving

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

raise (v): nâng, tang improve (v): cải thiện 

gain (v): đạt được, kiếm được receive (n): nhận được 

Tạm dịch: Tăng học phí có thể khiến nhiều sinh viên không được học đại học. 

Chọn A 

354. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Each of us must take ________ for our own actions.

responsibility

possibility

probability

ability

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

responsibility (n): trách nhiệm 

possibility (n): khả năng việc gì đó có thể xảy ra hay không 

probability (n): khả năng việc gì đó có thể xảy ra là cao hay thấp 

ability (n): khả năng một người có thể làm được việc gì 

take responsibility for something: chịu trách nhiệm cho việc gì 

Tạm dịch: Mỗi chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình. 

Chọn A 

355. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I can’t think of any possible _______ for his absence.

exploration

explanation

expedition

expectation

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

exploration (n): sự khám phá explanation (n): lời giải thích 

expedition (n): cuộc thám hiểm expectation (n): sự mong chờ 

Tạm dịch: Tôi không thể nghĩ ra bất kỳ lời giải thích nào cho sự vắng mặt của anh ấy. 

Chọn B 

356. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some films about violence have badly _______ children and teenagers.

influenced

aimed

taken

offered

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

influence (v): ảnh hưởng aim (v): hướng vào, tập trung vào 

take (v): lấy offer (v): đưa ra đề nghị 

Tạm dịch: Một số bộ phim về bạo lực đã ảnh hưởng xấu đến trẻ em và thanh thiếu niên. 

Chọn A

357. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People should not have children unless they are _______ to being responsible parents.

promised

involved

allowed

committed

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

promise (to do something) (v): hứa 

involve (doing something) (v): gồm, bao hàm cái gì đó quan trọng 

allow (somebody to do something) (v): cho phép ai làm gì 

tobe committed to doing something (v): cam kết làm việc gì 

Tạm dịch: Mọi người không nên có con trừ khi họ cam kết trở thành cha mẹ có trách nhiệm. 

Chọn D 

358. Trắc nghiệm
• 1 điểm
As there were too many participants at the seminar, the main speaker _______ them into four smaller groups for discussion

divided

submitted

enrolled

provided

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

divide something (up) (into something): chia thành các phần 

submit something (to somebody/something): nộp cái gì cho ai 

enroll in something: đăng ký học một khóa học, một trường học,… 

provide something: cung cấp 

Tạm dịch: Vì có quá nhiều người tham gia hội thảo, diễn giả chính đã chia họ thành bốn nhóm nhỏ hơn để thảo luận. 

Chọn A

359. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her first novel has been _______ acclaimed as a masterpiece.

nation

international

internationally

national

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Trước động từ “acclaimed” cần một trạng từ. 

nation (n): quốc gia national (adj): (thuộc) quốc gia 

international (adj): quốc tế internationally (adv): quốc tế 

Tạm dịch: Cuốn tiểu thuyết đầu tiên của cô ấy đã được quốc tế ca ngợi như một kiệt tác. 

Chọn C 

360. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most office furniture is bought more on the basis of _______ than comfort.

afford

affording

afforded

affordability

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Sau giới từ “of” cần một danh từ. 

afford (v): có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì) 

affordability (n): tính kinh tế; tính hợp lý về giá cả 

Tạm dịch: Hầu hết đồ nội thất văn phòng được mua dựa trên cơ sở tính hợp lý về giá cả trả hơn là sự thoải mái. 

Chọn D 

361. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The police are trying to determine the _______ of events that led up to the disappearance of the child.

series

ranges

courses

sequences

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
series of something: chuỗi các sự kiện diễn ra nối tiếp nhau
range (of something): nhiều thứ cùng một loại
course of something: quá trình phát triển của cái gì
sequence of something: một loại các sự kiện diễn ra theo một trình tự nhất định và dẫn đến một kết quả nào đó
the sequence of events: chuỗi các sự kiện
Tạm dịch: Cảnh sát đang cố gắng xác định chuỗi các sự kiện dẫn đến sự mất tích của đứa trẻ.
Chọn D
362. Trắc nghiệm
• 1 điểm
“Do you think that reducing class sizes would _______ standards in our school?”

pull

boost

rise

raise

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

pull (v): đẩy, di chuyển cái gì bằng lực boost (v): đẩy mạnh 

rise (v): tăng, mọc raise (v): nâng lên 

Tạm dịch: “Bạn có nghĩ rằng việc giảm quy mô lớp học sẽ nâng cao tiêu chuẩn trong trường học của chúng ta không?” 

Chọn D

363. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We are having a surprise party for Susan next Saturday, so don’t _______ the secret away by saying anything to her.

throw

give

put

pass

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

throw away: vứt 

give away: tặng/ tiết lộ bí mật mà người khác muốn giấu kín 

put away: cất giữ, để dành tiền 

pass away: chết 

Tạm dịch: Chúng tôi đang có một bữa tiệc bất ngờ cho Susan vào thứ bảy tới, vì vậy đừng có tiết lộ bí mật này bằng cách nói bất cứ điều gì với cô ấy nhé. 

Chọn B 

364. Trắc nghiệm
• 1 điểm
All births, deaths and marriages are entered in the _______ records. Most of these records have been computerized in recent years.

national

social

official

internal

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: 

national (adj): (thuộc) quốc gia social (adj): xã hội 

official (adj): chính thức internal (adj): nội bộ 

official records: hồ sơ chính thức 

Tạm dịch: Tất cả các sự kiện sinh, tử và hôn nhân được nhập vào hồ sơ chính thức. Hầu hết các hồ sơ này đã được vi tính hóa trong những năm gần đây. 

Chọn C 

365. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As John _______ enjoyed doing research, he never could image himself pursuing other careers.

totally

utterly

extremely

thoroughly

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

totally = completely = utterly (adv): hoàn toàn 

extremely = to a very high degree (adv): cực kỳ 

thoroughly = very much; completely (adv): rất nhiều 

Với động từ “enjoy” dùng trạng từ “thoroughly”. 

Tạm dịch: Bởi John hoàn rất thích nghiên cứu, anh ấy không bao giờ có thể tưởng tượng mình theo đuổi sự nghiệp khác. 

Chọn D 

366. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should sit down and _______ stock of your life and decide whether this is the right thing to do.

get

take

carry

make

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: take stock (of something): dừng lại để suy nghĩ về phương hướng hoặc quyết định nên làm gì tiếp theo 

Tạm dịch: Bạn nên ngồi xuống và suy nghĩ về cuộc sống của mình và quyết định xem đây có phải là điều đúng đắn hay không. 

Chọn B 

367. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The poor describe ill–being as lack of material things–food especially, but also lack of _______, money, shelter and clothing.

employee

unemployment

employers

employment

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

employee (n): nhân viên unemployment (n): sự thất nghiệp 

employer (n): ông chủ employment (n): việc làm 

Tạm dịch: Người nghèo mô tả sự thiếu thốn thiếu vật chất – đặc biệt là thức ăn, nhưng còn thiếu việc làm, tiền bạc, chỗ ở và quần áo. 

Chọn D 

368. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Every attempt should be made to prevent people from being _______ with crimes that they did not commit.

accused

alleged

blamed

charged

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

accuse somebody (of something) (v): buộc tội ai làm gì 

allege (that …) (v): cáo buộc 

blame somebody/something (for something) (v): đổ lỗi cho ai làm gì 

charge somebody with something/with doing something (v): buộc tội ai làm gì (để đưa ra xét xử) 

Tạm dịch: Mọi nỗ lực nên được thực hiện để ngăn chặn mọi người khỏi bị buộc tội với những tội ác mà họ không phạm phải. 

Chọn D 

369. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The detective checked everyone’s story and by a _______ of eliminations they were left with on suspect.

time

period

progress

process

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

time (n): thời gian period (n): giai đoạn 

progress (n): sự tiến bộ process (n): quy trình 

Tạm dịch: Thám tử đã kiểm tra tất cả câu chuyện của mọi người và bằng một quá trình loại bỏ họ được liệt ra khỏi diện nghi ngờ. 

Chọn D 

370. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’ve just been offered a new job! Things are _______.

looking up

turning up

clearing up

making up

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm động từ 

Giải thích: 

look up: tra cứu/ trở nên tốt hơn, cải thiện

turn up: xuất hiện/ xảy ra 

clear up: dọn dẹp

make up: bịa đặt 

Tạm dịch: Tôi vừa được mời làm một công việc mới. Mọi thứ đang trở nên tốt hơn. 

Chọn A 

371. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Although David was _____ after a day’s work in the office, he tried to help his wife the household chores.

exhausting

exhausted

exhaust

exhaustive

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

Sau “to be” cần một tính từ. 

Phân biệt tính từ có đuôi “ing” và tính từ có đuôi “ed”: 

– Tính từ có đuôi “ed” nói về việc ai đó có cảm giác như thế nào. 

– Tính từ có đuôi “ing” nói về đặc điểm, bản chất của người/vật. 

exhausting = making you feel very tired (adj): làm kiệt sức 

exhausted = very tired (adj): kiệt sức 

exhaust (v): làm kiệt sức 

exhaustive = including everything possible (adj): toàn diện 

Tạm dịch: Mặc dù David đã kiệt sức sau một ngày làm việc tại văn phòng, anh ấy đã cố gắng giúp vợ làm việc nhà. 

Chọn B 

372. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The goal is to make higher education available to everyone who is willing and capable____ his financial situation.

with reference to

regardless of

in terms of

owing to

Xem đáp án
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
with reference to: về regardless of: bất chấp, bất kể
in terms of: về mặt owing to: bởi vì
Tạm dịch: Mục tiêu là làm cho giáo dục đại học có sẵn cho tất cả những người sẵn sàng và có khả năng bất kể tình hình tài chính của người đó.
Chọn B
373. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My uncle was _______ ill last month; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.

seriously

critically

deeply

fatally

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

seriously (adv): nghiêm trọng, nặng critically (adv): phê bình 

deeply (adv): sâu sắcfatally (adv): gây tử vong 

Tạm dịch: Chú tôi bị ốm nặng tháng trước; tuy nhiên, may mắn thay, chú ấy hiện đang hồi phục chậm nhưng ổn định. 

Chọn A 

374. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The fussy child ate only a few _______ of noodles.

slices

bars

pieces

strands

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

slice (n): lát (lát bánh mỳ, lát chanh,…) bar (n): thanh (thanh sô cô la,…) 

piece (n): mảnh (mảnh giấy, mảnh vỡ,…) strand (n): sợi (sợ len, sợi tóc, sợi mỳ,…) 

Tạm dịch: Đứa trẻ quấy khóc chỉ ăn vài sợi mì. 

Chọn D 

375. Trắc nghiệm
• 1 điểm

True friends always stand by you when you’re _______.

home and dry

high and low

on and off

down and out

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

be home and dry = to have done something successfully: thành công 

high and low = everywhere: mọi nơi 

on and off: bật và tắt (không phải thành ngữ) 

down and out = without money, a home or a job, and living on the streets: không tiền bạc, công việc, nhà cửa,…; thất cơ lỡ vận 

Tạm dịch: Những người bạn thật sự luôn sát cánh bên bạn khi bạn thất cơ lỡ vận. 

Chọn D 

376. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was pleased that things were going on _______.

satisfied

satisfactorily

satisfying

satisfaction

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. satisfied (adj): hài lòng B. satisfactorily (adv): một cách hài lòng 

C. satisfying (v–ing): hài lòng D. satisfaction (n): sự hài lòng 

Sau động từ “going on” ta cần một trạng từ theo sau. 

Tạm dịch: Anh ấy hài lòng với việc mọi thứ tiến triển tốt. 

Chọn B 

377. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although our opinions on many things ______, we still maintain a good relationship with each other.

differ

receive

maintain

separate

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. differ (v): khác nhau, khác biệt B. receive (v): nhận 

C. maintain (v): duy trì D. separate (v): chia tách 

Tạm dịch: Mặc dù ý kiến của chúng tôi về nhiều thứ khác nhau, chúng tôi vẫn duy trì mối quan hệ tốt với nhau. 

Chọn A 

378. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Daniel ______ a better understanding of Algebra than we do.

makes

has

takes

gives

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: have an understanding of: có kiến thức về, hiểu biết về… 

Tạm dịch: Daniel có hiểu biết về Algebra hơn chúng ta. 

Chọn B 

379. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The pointless war between the two countries left thousands of people dead and seriously _______.

injured

wounded

spoilt

damaged

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. injured (adj): bị thương B. wounded (adj): bị thương (do vũ khí) 

C. spoilt (adj): hư hỏng (trẻ con) D. damaged (adj): bị phá huỷ 

Tạm dịch: Cuộc chiến tranh vô nghĩa giữa 2 đất nước đã khiến hàng nghìn người chết và bị thương. 

Chọn B 

380. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Eager to be able to discuss my work _____ in French, I hired a tutor to help polish my language skills.

expressively

articulately

ambiguously

understandably

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. expressively (adv): truyền cảm B. articulately (adv): rõ ràng, rành mạch 

C. ambiguously (adv): mơ hồ, không rõ ràng D. understandably (adv): có thể hiểu được 

Tạm dịch: Thích được thảo luận công việc rõ ràng bằng tiếng Pháp, tôi đã thuê một gia sư để giúp nâng cao kĩ năng ngôn ngữ. 

Chọn B 

381. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The sight of his pale face brought ________ to me how ill he really was.

place

house

life

home

Xem đáp án

Kiến thức: Cụm từ 

Giải thích: bring/ come home to sb: khiến bạn nhận ra rằng một điều nào đó khó khăn hay nghiêm trọng tới mức nào 

Tạm dịch: Gương mặt nhợt nhạt của anh ấy khiến tôi nhận ra rằng anh ấy thật sự rất ốm (bệnh). 

Chọn D 

382. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He refused to ______ to the local customs, which caused him a lot of troubles.

conform

resist

hinder

obey

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. conform (v): làm theo, tuân theo B. resist (v): kháng cự 

C. hinder (v): cản trở D. obey (v): vâng lời 

Tạm dịch: Anh ấy đã từ chối tuân theo phong tục địa phương, và điều đó đã gây cho anh ta nhiều rắc rối. 

Chọn A 

383. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The world’s biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife _____.

perfect

remained

prosperous

vulnerable

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. perfect (adj): hoàn hảo B. remained (adj): còn sót lại 

C. prosperous (adj): thịnh vượng D. vulnerable (adj): có thể bị tổn thương 

Tạm dịch: Sự đa dạng sinh học trên trái đất đang giảm ở mức độ chưa từng thấy trước đây, khiến cho động vật hoang dã dễ bị tổn thương. 

Chọn D 

384. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I caught ______ of a lion lying under the tree, and my heart jumped.

sight

scene

view

look

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: catch sight of: bắt gặp 

Tạm dịch: Tôi đã bắt gặp một con sư tử đang nằm dưới cây, và tim tôi nảy lên. 

Chọn A 

385. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We always unite and work together whenever serious problems ______.

devise

encounter

arise

approach

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. devise (v): nghĩ ra B. encounter (v): đương đầu, chạm trán 

C. arise (v): nảy sinh D. approach (v): tiếp cận 

Tạm dịch: Chúng tôi luôn đoàn kết và làm việc cùng nhau mỗi khi những vấn đề nghiêm trọng nảy sinh. 

Chọn C 

386. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You can’t believe a word that woman says – she is ____ liar.

dedicated

committed

compulsive

devoted

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. dedicated (adj): tận tâm B. committed (adj): sẵn sàng làm gì 

C. compulsive (adj): không thể kiểm soát hành vi D. devoted (adj): có tình yêu cho ai 

Tạm dịch: Bạn không thể tin nổi một lời mà cô ấy nói – cô ấy là một kẻ nói dối không thể kiểm soát. 

Chọn C 

387. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t like John. His ______ complaints make me angry.

continuation

continuously

continuous

continual

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. continuation (n): sự tiếp tục, sự làm tiếp B. continuously (adv): liên tục, liên tiếp 

C. continuous (adj): liên tục D. continual (adj): lặp lại nhiều lần 

Trước danh từ “complaints” ta cần một tính từ. 

Tạm dịch: Tôi không thích John. Những lời phàn nàn nhiều lần của anh ấy khiến tôi bực mình. 

Chọn D 

388. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There can be no _____ fixes or magic solutions to the problem of unemployment.

quick

sudden

speedy

fast

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 
Giải thích: 
A. quick (adj): nhanh B. sudden (adj): đột nhiên 
C. speedy (adj): tốc độ D. fast (adj): nhanh 
Tạm dịch: Không thể có những thay đổi đột ngột hoặc những giải pháp tuyệt vời cho vấn đề thất nghiệp. 
Chọn A 

389. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It’s important to know about how developed countries have solved the urbanization problems and _______ some solutions to those in Viet Nam.

think

propose

advise

expect

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

think (v): suy nghĩ propose (v): đề xuất 

advise (v): khuyên expect (v): mong đợi 

Tạm dịch: Rất quan trọng để biết cách thức mà những nước phát triển giải quyết các vấn đề đô thị hóa và đề xuất giải pháp cho những vấn đề này ở Việt Nam. 

Chọn B

390. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At the end of the training course, each participant was presented with a _______ of completion.

certificate

diploma

degree

qualification

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

certificate = an official document that may be used to prove that the facts it states are true; an official document proving that you have completed a course of study or passed an exam; a qualification obtained after a course of study or an exam (n): giấy chứng nhận, chứng chỉ hoàn thành một khóa học hay vượt qua một kỳ thi 

Eg: a birth/marriage/death certificate ; a Postgraduate Certificate in Education 

diploma = a document showing that you have completed a course of study or part of your education (n): bằng cấp, chứng nhận hoàn thành một khóa học 

Eg: a High School diploma 

degree = the qualification obtained by students who successfully complete a university or college course (n): bằng cấp sau khi kết thúc khóa học đại học 

Eg: a master's degree ; a degree in Biochemistry from Queen's University 

qualification = an exam that you have passed or a course of study that you have successfully completed (n): trình độ chuyên môn 

Eg: educational qualifications ; a nursing/teaching, etc. qualification 

certificate of completion: chứng chỉ hoàn thành khoá học 

Tạm dịch: Kết thúc khóa đào tạo, mỗi người tham gia được trao chứng nhận hoàn thành. 

Chọn A 

391. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Since he failed his exam, he had to _______ for it again.

make

take

sit

pass

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

Khi muốn diễn tả việc “ai đó tham gia một kỳ thi”, có thể diễn đạt bằng các cách: 

take an exam 

sit an exam 

sit for an exam 

Tạm dịch: Vì anh ấy thi trượt, nên anh ấy phải thi lại. 

Chọn C 

392. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Shortly after my father started his own business, our life style changed _______.

reluctantly

eventually

urgently

considerably

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

reluctantly (adv): miễn cưỡng eventually (adv): rốt cuộc; cuối cùng là 

urgently (adv): cấp bách considerably (adv): đáng kể 

Tạm dịch: Ngay sau khi cha tôi bắt đầu kinh doanh riêng, lối sống của chúng tôi đã thay đổi một cách đáng kể. 

Chọn D 

393. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Manchester United Team played much better than their opponents; they almost _______ the match.

eliminated

dominated

terminated

activated

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

eliminate (v): loại bỏ dominate (v): thống trị, làm chủ 

terminate (v): chấm dứt activate (v): kích hoạt 

Tạm dịch: Đội Manchester United đã chơi tốt hơn nhiều so với đối thủ của họ; họ gần như làm chủ trận đấu. 

Chọn B 

394. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Are you taking _______ this semester?

home economic

home economics

house economics

house economic

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

economic (adj): liên quan đến kinh tế 

economics (n): kinh tế học 

home economics = cooking and other skills needed at home, taught as a subject in school: môn kinh tế gia đình 

Tạm dịch: Bạn có đang học môn kinh tế gia đình trong học kỳ này không? 

Chọn B 

395. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We must find a better way to ________ of plastics because they cause serious environmental problems.

deposit

dispose

discard

dump

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

deposit (v): đặt cọc dispose of somebody/something (v): vứt bỏ 

discard something (v): vứt bỏ dump (v): vứt bỏ 

Ở trong câu có giới từ “of” nên chỉ có động từ “dispose” phù hợp. 

Tạm dịch: Chúng ta phải tìm một cách tốt hơn để xử lý nhựa vì chúng gây ra các vấn đề môi trường nghiêm trọng. 

Chọn B 

396. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People usually look through travel ________ to decide on their holiday destinations.

catalogues

brochures

handbooks

lists

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

catalogue (n): quyển danh mục (hàng hóa,…) 

brochure (n): một quyển sách nhỏ chức hình ảnh và các thông tin quảng cáo 

handbook (n): sổ tay hướng dẫn 

list (n): danh sách 

a travel brochure: tờ quảng cáo du lịch 

Tạm dịch: Mọi người thường xem qua các tờ quảng cáo du lịch để quyết định điểm đến kỳ nghỉ của họ. 

Chọn B 

397. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Often neglected, noise pollution _______ affects the human being, leading to irritation, loss of concentration, and loss of hearing.

virtually

merely

adversely

intensively

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

virtually (adv): hầu như, gần như merely (adv): chỉ là 

adversely (adv): bất lợi, có hại intensively (adv): tỉ mỉ, kỹ lưỡng 

Tạm dịch: Thường bị bỏ quên, ô nhiễm tiếng ồn ảnh hưởng xấu đến con người, dẫn đến kích động, gây mất tập trung và mất thính giác. 

Chọn C 

398. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You’ll really have to work hard if you want to make the ________ as a journalist.

mark

term

grade

degree

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: make the grade = to succeed: đạt được, thành công 

Tạm dịch: Bạn sẽ thực sự phải làm việc chăm chỉ nếu bạn muốn trở thành một nhà báo thành công. 

Chọn C 

399. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Littering doesn’t only make a place look ugly, it also puts public health at risk and can _______ wildlife.

endangered

dangerous

danger

endanger

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

fake (adj): giả, nhái (ví dụ: hàng giả, hàng nhái,…) 

artificial (adj): nhân tạo 

wrong (adj): sai 

false (adj): sai, giả (ví dụ: răng giả, hộ chiếu giả,…) 

Tạm dịch: Nhiều loại thực phẩm khác nhau được bán ngày nay có thêm hương vị nhân tạo. 

Chọn B 

400. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many different kinds of food sold today have _______ flavouring added to them.

fake

artificial

wrong

false

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

danger (n): sự nguy hiểm dangerous (adj): nguy hiểm 

endanger (v): đe dọa, gây nguy hiểm endangered (adj): bị đe dọa, bị nguy hiểm 

Tạm dịch: Xả rác không chỉ làm cho cảnh quan trông xấu xí, mà còn gây nguy hiểm cho sức khỏe cộng đồng và có thể gây nguy hiểm cho động vật hoang dã. 

Chọn D 

401. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuts in the health service could have tragic ______ for patients.

effect

results

consequences

damage

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. effect (n): ảnh hưởng B. result (n): kết quả 

C. consequence (n): hậu quả D. damage (n): tổn thương 

Tạm dịch: Sự cắt giảm trong dịch vụ y tế có thể gây hậu quả bi thảm cho bệnh nhân. 

Chọn C 

402. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is ______ practice to look at someone when they talk to you.

common

usual

normal

popular

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. common (a): chung B. usual (a): thông thường 

C. normal (a): bình thường D. popular (a): phổ biến 

Tạm dịch: Đó là thói quen phổ biến khi nhìn vào ai đó lúc họ nói chuyện với bạn. 

Chọn A 

403. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Animals were first domesticated as a source of food and later ______ as a source of clothing and transportation.

raised

bought

found

tamed

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. raise (v): nuôi B. buy (v): mua 

C. find (v): tìm D. tame (v): thuần hóa, huấn luyện 

Tạm dịch: Động vật lúc đầu được thuần hóa như một nguồn thực phẩm và sau đó được huấn luyện như một nguồn để làm quần áo và phương tiện vận chuyển. 

Chọn D 

404. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hector has been ______ of murdering the Japanese visitor.

blamed

charged

accused

arrested

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. blame for (v): đổ lỗi B. charge of (v): tính phí 

C. accuse of(v): buộc tội D. arrest (n): bắt giữ 

Tạm dịch: Hector đã bị buộc tội vì giết chết du khách Nhật Bản. 

Chọn C 

405. Trắc nghiệm
• 1 điểm

_______ are that stock price will go up in the coming months.

Chances

Opportunities

Possibilities

Conditions

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. Chance (n): khả năng có thể B. Opportunity (n): cơ hội, dịp 

C. Possibility (n): sự có thể D. Condition (n): điều kiện 

Tạm dịch: Rất có thể là giá cổ phiếu sẽ tăng trong những tháng tới. 

Chọn A 

406. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was so _________ a victory that even Smith’s fans couldn’t believe it.

surprised

surprising

surprise

surprisedly

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. surprised (tính từ bị động): đáng ngạc nhiên – mô tả cảm xúc của người do bị tác động mà có 

B. surprising (tính từ chủ động): đáng ngạc nhiên – mô tả đặc điểm, tính chất của người/ vật 

C. surprise (n, v): sự ngạc nhiên, làm ngạc nhiên 

D. surprisedly (adv): một cách ngạc nhiên 

Cần một tính từ chủ động bổ trợ nghĩa cho danh từ “victory”. 

Tạm dịch: Đó là một chiến thắng đáng ngạc nhiên mà ngay cả những người hâm mộ Smith cũng không thể tin được. 

Chọn B

407. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I could tell from the_______look on his face that something strange _________.

surprising/ had happened

surprised/ happened

surprising/ had been happening

surprised/ would happen

Xem đáp án

Kiến thức: Tính từ chủ động/ bị động - Thì quá khứ đơn 

Giải thích: 

surprising (a): gây ngạc nhiên (tính từ chủ động, mô tả bản chất, đặc điểm của người/ vật) 

surprised (a): bị làm cho ngạc nhiên (tính từ bị động, mô tả cảm xúc của con người do bị tác động mà có) 

the surprised look: vẻ ngoài bị làm cho ngạc nhiên 

Trong câu có “could” nên phải chia thì quá khứ đơn. 

Công thức: S + V ed/V2 

Tạm dịch: Tôi có thể nói từ cái nhìn ngạc nhiên trên gương mặt anh ấy rằng có gì đó lạ đã xảy ra. 

Chọn B 

408. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I hope the soft skills course starts this term. We are all as keen as _______ to get going.

coffee

mustard

a gigolo

cornflakes

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: as keen as mustard: hăng say, hớn hở 

Tạm dịch: Tôi hy vọng khóa học kỹ năng mềm bắt đầu từ kỳ này này. Tất cả chúng ta đều hăng say hớn hở để đi. 

Chọn B 

409. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Such ________ that he would stop at nothing.

he was ambitious

his ambition was

ambitious was he

was his ambition

Xem đáp án

Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả 

Giải thích: 

Cấu trúc: Such + be + (a/an) + N + that + mệnh đề:…quá…đến nỗi mà 

ambitious (a): có hoài bão 

ambition (n): hoài bão 

Tạm dịch: Anh ta quá dã tâm đến nỗi mà anh ta sẽ không từ thủ đoạn gì. 

Chọn D 

410. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Wood that has been specially treated is_________regular wood.

more than water resistant

water resistant much more than

as water resistant much more than

much more water resistant than

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn 

Giải thích: 

water resistant (a): chống nước 

Cấu trúc với tính từ dài: S1 + be + more long adj + than S2 

“much” được dùng để bổ trợ nghĩa cho so sánh hơn 

Tạm dịch: Gỗ đã được xử lý đặc biệt chống nước hơn nhiều so với gỗ thông thường. 

Chọn D 

411. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A golden handshake may have a _______ effect when one is dealt with the blow of redundancy.

pillowing

carpeting

cushioning

curtaining

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. pillowing: đặt tựa B. carpeting: trải thảm 

C. cushioning: giảm chấn D. curtaining: treo màn 

Tạm dịch: Trợ cấp thôi việc có thể có tác dụng giảm chấn khi một người phải đối mặt với cú sốc là công nhân dư thừa. 

Chọn C 

412. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In a formal debate, the same ________of persons speaks for each team, and both teams are granted an equal ________of time to make their argument.

amount/number

number/amount

number/number

amount/amount

Xem đáp án

Kiến thức: Đại từ định lượng 

Giải thích: 

the number of + danh từ số nhiều 

an amount of + danh từ không đếm được 

persons => danh từ số nhiều 

time => danh từ không đếm được 

Tạm dịch: Trong một cuộc tranh luận chính quy, mỗi đội có cùng một số người nói và cả hai đội được cho một lượng thời gian bằng nhau để đưa ra lập luận của họ. 

Chọn B 

413. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I must have been__________ when you called. I did not hear the phone.

sleepy

asleep

slept

sleep

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

Sau tobe + tính từ 

A. sleepy (adj): buồn ngủ, cần đi ngủ, sẵn sàng để ngủ B. asleep (adj): đang ngủ 

C. slept (v): ngủ (V2) D. sleep (n,v): ngủ 

Tạm dịch: Tớ hẳn là đang ngủ khi cậu gọi. Tớ không nghe thấy điện thoại (kêu). 

Chọn B 

414. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am going to walk in the park. Would you like to__________ me company?

follow

help

hold

keep

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: keep somebody company: ở lại với ai đó để họ không cô đơn 

Tạm dịch: Mình định đi dạo ở công viên đây. Cậu có muốn đi cùng cho tớ bớt cô đơn không? 

Chọn D 

415. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Prices at hotels are__________ to change on seasonal demand.

plain

public

subject

general

Xem đáp án

Kiến thức: Thành ngữ 

Giải thích: 

subject to change: các điều kiện được đặt có xu hướng hoặc có khả năng bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi 

=> dùng cho lịch trình, giá cả, một số chính sách cụ thể được thiết lập trước đó 

Tạm dịch: Giá tại các khách sạn sẽ có xu hướng thay đổi theo nhu cầu theo mùa. 

Chọn C 

416. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nothing that I can see__________ what you have described.

comapres

relates

resembles

consists

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. compares + to: so sánh B. relates + to: liên quan 

C. resembles (v): giống D. consists + of: bao gồm 

Tạm dịch: Tôi chẳng thấy có gì giống như bạn mô tả cả. 

Chọn C 

417. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My uncle pulled a few__________ and got me a job in the company he works.

ropes

strings

threads

chords

Xem đáp án

Kiến thức: Sự kết hợp từ 

Giải thích: 

pull (a few) strings: dùng sự ảnh hưởng của mình đối với những người quan trọng để có được một cái gì đó hoặc giúp đỡ người khác (dùng quyền lực để làm gì đó) 

Tạm dịch: Chú tôi đã dùng chút quyền lực của mình và cho tôi một công việc trong công ty ông làm việc. 

Chọn B 

418. Trắc nghiệm
• 1 điểm

__________, he was unharmed after being hit by the lightning.

Consequently

Finally

Cautiously

Miraculously

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. Consequently (adv): Do đó, Kết quả là B. Finally (adv): Cuối cùng 

C. Cautiously (adv): Thật thận trọng D. Miraculously (adv): Thật kì diệu 

Tạm dịch: Thật kỳ diệu là anh ta không hề hấn gì sau khi bị sét đánh. 

Chọn D

419. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think it’s a bit __________ to hope that we can beat them easily. They are much younger and better.

reality

really

realised

unreal

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

Sau “tobe” + tính từ 

a bit = a little: một chút + tính từ 

A. reality (n): thực tế B. really (adv): thực sự 

C. realized (v): nhận ra D. unreal (adj): không thực tế 

Tạm dịch: Tôi nghĩ nó có một chút không thực tế để hy vọng rằng chúng ta có thể đánh bại họ dễ dàng. Họ trẻ hơn và giỏi hơn chúng ta nhiều. 

Chọn D 

420. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The old man is__________ of walking 100 meters by himself.

inexperienced

incapable

unable

immature

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. inexperienced + in (adj): thiếu kinh nghiệm B. incapable + of (adj): không có khả năng 

C. unable + to (adj): không thể D. immature (adj): chưa trưởng thành 

Tạm dịch: Ông lão không có khả năng tự đi bộ 100 mét. 

Chọn B 

421. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When there is no conflict between the members of the group, it creates a strong sense of _______ within the group.

warranty

guarantee

assurance

security

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. warranty (n): sự bảo đảm B. guarantee (n): sự bảo đảm, cam đoan 

C. assurance (n): sự chắc chắn D. security (n): sự an toàn 

Tạm dịch: Khi không còn xung đột giữa các thành viên của nhóm, điều đó tạo một cảm giác rất an toàn trong nhóm. 

Chọn D 

422. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The referee_______ the coin to decide which team would kick the ball first.

caught

cast

threw

tossed

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. caught: bắt B. cast: quăng, ném 

C. threw: ném D. tossed: tung 

toss the coin: tung đồng xu 

Tạm dịch: Trọng tài tung đồng xu để quyết định xem đội nào sẽ sút bóng trước. 

Chọn D 

423. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The captain has not decided yet where to stop on the journey – we’ll just play it by_______ and see how we feel.

mouth

ear

eye

hand

Xem đáp án

Kiến thức: Idiom 

Giải thích: play it by ear: tùy cơ ứng biến, đến đâu tính đến đó 

Tạm dịch: Đội trưởng vẫn chưa quyết định chuyến đi sẽ dừng ở đâu – chúng tôi sẽ tùy cơ ứng biến và xem chúng tôi thấy thế nào đã. 

Chọn B 

424. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is most striking is that most authors made_______ efforts to secure proper authorization for their works

laborious

strenuous

arduous

synchronous

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. laborious (a): giam khổ, cần cù B. strenuous (a): rất cố gắng 

C. arduous (a): gian khổ, mệt mỏi D. synchronous (a): đồng bộ 

Tạm dịch: Điều nổi bật nhất là hầu hết các tác giả đã rất nỗ lực, cố gắng để đảm bảo sự cho phép hoàn toàn cho các tác phẩm của họ. 

Chọn B 

425. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In sptie of his poor education, he was the most _______speaker I have ever met.

ambiguous

articulate

primitive

atmospheric

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. ambiguous (a): mập mờ, tối nghĩa B. articulate (a): có tài ăn nói lưu loát, r ràng 

C. primitive (a): chất phác D. atmospheric (a): thuộc về không khí 

Tạm dịch: Mặc dù học vấn không cao, anh ấy là người nói năng lưu loát nhất mà tôi từng gặp. 

Chọn B 

426. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m afraid I’m not really_______ to comment on the matter which is not related to my major.

qualified

quality

qualitative

qualitatively

Xem đáp án

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. qualified (a): đủ khả năng, đủ tư cách B. quality (n): chất lượng 

C. qualitative (a): thuộc về chất lượng D. qualitatively (adv): thuộc về chất lượng 

Sau động từ “to be” ta cần một tính từ. 

Tạm dịch: Tôi e là tôi không đủ khả năng để bàn luận về vấn đề không liên quan đến chuyên ngành của mình. 

Chọn A 

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây