17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2) (Part 4)
426 câu hỏi
As you've arrived late, you'll have to ______ the time you've lost.
make up to
do up for
do up to
make up for
Đáp án D
Giải thích:
A. make up to somebody: nịnh bợ ai để lấy lợi từ họ
B. do up: trang trí (không có do up for)
C. không có “do up to”
D. make up for: bù đắp
Dịch nghĩa: Vì bạn đến muộn nên bạn sẽ phải bù lại thời gian mà bạn làm mất.
My father sometimes _______ the washing up after dinner.
takes
does
washes
makes
Đáp án B
Giải thích:
Do the washing up: rửa bát đĩa
Dịch nghĩa: Bố tôi thỉnh thoảng rửa bát đĩa sau bữa tối.
The more effect you put in this project, ______.
the results are more and more satisfying
the more satisfaction the results are
the more satisfying the results are
the more satisfied are you
Đáp án C
Giải thích: Cấu trúc so sánh càng....càng....:The + so sánh hơn, the + so sánh hơn.
Question D sai do to be đứng trước chủ ngữ. Về nghĩa, càng nỗ lực nhiều thì kết quả càng đáng hài lòng, chứ không phải càng nỗ lực thì bạn càng hài lòng.
Dịch nghĩa: Bạn càng đặt nhiều nỗ lực vào dự án này, kết quả sẽ càng đáng hài lòng.
The shop assistant is ready to _______ me a helping hand. She is very nice.
take
lend
offer
get
Đáp án B
Giải thích:
Lend somebody a hand = help: giúp một tay
Dịch nghĩa: Người bán hàng sẵn sàng giúp tôi một tay. Cô ấy rất tốt.
__________ back to her hometown, Julia found everything new and attractive.
On arriving
On arrival
When arrived
As she arrives
Đáp án A
Giải thích:On V_ing = After V_ing. Lưu ý chỉ dùng mệnh để rút gọn về dạng V_ing khi chủ ngữ của hai vế giống nhau.
Dịch nghĩa: Sau khi quay trở lại quê, Julia thấy mọi thứ đều mới và tuyệt vời.
go away
get away
relax on
run on
Đáp án B
Giải thích:
A. go away: đi ra
B. get away from: ra khỏi, thoát khỏi
C. không có cụm relax on
D. run on: tiếp tục kéo dài
Dịch nghĩa: Tôi cần phải thoát phải công việc và đi nghỉ một chuyến.
The water company will have to ______ off water supplies while repairs to the pipes are carried out.
cut
set
take
break
Đáp án A
Giải thích:
cut off: cắt nguồn cung cấp
set off: khởi hành
take ofi: cất cánh
break off: bị tách ra
carry out: tiến hành
Dịch nghĩa: Công ty nước sẽ phải cắt nguồn nước trong khi tiến hành sửa chữa đường ống.
Would it be possible to make an early ______ to have my car serviced tomorrow?
appoint
appointing
appointed
appointment
Đáp án D
Giải thích:
make an appointment: hẹn lịch
have something done: nhờ ai đó làm gì hộ
Dịch nghĩa: Liệu xe của tôi có thể được bảo hành sớm vào ngày mai không?
A great ______ of people go to different places to enjoy their holidays.
part
majority
mass
number
Đáp án D
Giải thích:
A. part: bộ phận
B. majority: đa số
C. mass: số lượng lớn
D. number: số lượng
Cụm từ a great number of = a mass of: một số lượng lớn
Dịch nghĩa: Rất nhiều người đi đến những địa điểm khác nhau để tận hưởng kì nghỉ của họ.
We're not ready yet, we are going to have to ______ the meeting until next week.
take off
put off
take on
go off
Đáp án B
Giải thích:
A. take off: cởi ra
B. put off: trì hoãn
C. take on: tuyển dụng
D. go off (bom) nổ, (đồng hồ báo thức) kêu
Dịch nghĩa: Chúng ta chưa sẵn sàng, chúng ta sẽ phải hoãn buổi gặp mặt cho đến tận tuần sau.
I am late because my alarm clock didn't _______ this morning.
come on
ring out
go off
turn on
Đáp án C
Giải thích:
A. come on: tiếp tục
B. ring out: được nghe thấy to và rõ ràng
C. go off: (born) nổ, (đồng hồ báo thức) kêu
D. turn on: bật lên
Dịch nghĩa: Tôi bị muộn vì đồng hồ báo thức của tôi không kêu vào sáng nay.
glow
beam
ray
shine
Đáp án A
Giải thích: Đáp án A là đúng vì có cụm từ: “A glow of satisfaction” sự mãn nguyện, hài lòng.
A. glow: Nét ứng đỏ
B. beam: vẻ tươi cười, rạng rỡ
C. ray: tia
D. shine: Nét rạng rỡ
Có cụm từ a glow of satisfaction: sự mãn nguyện, hài lòng
Dịch nghĩa: Với một sự mãn nguyện thể hiện trên khuôn mặt, Keith nhận lấy tấm bằng từ thầy hiệu trưởng.
Marie Curie, ______, was awarded a Nobel Prize for her work.
the scientist discovered radium
whose scientific discovery of radium
was the scientist who discovered radium
the scientist who discovered radium
Đáp án D
Giải thích:
Mệnh đề quan hệ, để thay thế cho danh từ chỉ người, ở đây là the scientist ta dùng đại từ quan hệ who.
A thiếu đại từ quan hệ
B sai do nếu dùng whose thì ngay phía sau phải có một vị ngữ cho scientific discovery of radium.
C sai do đằng sau ở Question gốc đã có động từ làm vị ngữ rồi nên ta chỉ cần điền mệnh đề bổ sung.
Dịch nghĩa: Marie Curie, nhà khoa học mà phát hiện ra radium, được giải thưởng Nobel nhờ công trình của bà.I succeeded in my job through sheer hard ________.
work
labour
industry
effort
Đáp án A
A. hard work (n) sự lao động chăm chỉ
B. labour: (n) lao động
C. industry: (n) công nghiệp
D. effort: (r1) nỗ lực
sheer (adv, adj) dùng để nhấn mạnh (tương tự như very)
Dịch nghĩa: Tôi thành công trong công việc là nhờ làm việc rất chăm chỉ.
We're very busy this week. Can you work ___________?
extra time
supplementary time
overtime
double time
Đáp án C
A: extra time: thời gian bù giờ, dùng trong thể thao
C: do/ work overtime: làm tăng ca
Không dùng B. supplementary time và D. double time
Dịch nghĩa: Tuần này chúng ta đang rất nhiều việc. Bạn có thế làm tăng ca không?
main
forefront
outgoing
leading
Đáp án D
A. main (adj) chính, chủ đạo
B. forefront: (n) vai trò tiên phong, đứng đầu
C. outgoing: (adj) cởi mở
D. leading: (adj) co vai trò tiên phong, dẫn đầu, đứng hàng đầu
Ở Question này ta cần điền một tính từ bổ sung cho company, đáp án B (danh từ) bị loại. Tuy nhiên, khi dịch nghĩa, chỉ có D phù hợp.
Dịch nghĩa: Catherine làm việc cho một công ty kĩ thuật hàng đầu.
I can't tell Peter and Paul apart; they are _______ twins.
similar
alike
resemblance
identical
Đáp án D
A. similar (adj) tương tự
B. alike: (adj) rất giống nhau (alike không đứng trước danh từ)
C. resemblance: (n) sự giống nhau
D. identical: (adj) giống y hệt nhau
Cần điền tính từ đứng trước danh từ twins nên B và C bị loại. Vì “không thể phân biệt được” nên ta dùng tính từ mang nghĩa mạnh hơn là identical.
Dịch nghĩa: Tôi không thể phân biệt được Peter và Paul, họ là anh em sinh đối giống y hệt nhau.
We are looking ______ to receiving a prompt reply to our letter.
round
through
forward
after
Giải thích: look forward to V_ing: mong chờ điều gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang mong chờ nhận được thư trả lời nhanh chóng cho lá thư của chúng tôi.
I'm thinking of changing my job because there are few _____ of promotion.
prospects
opportunities
chances
sources
A. prospects (n) triển vọng (đi kèm với giới từ for)
B. opportunities: (n) cơ hội (đi kèm giới từ of)
C. chances: (n) khả năng, cơ hội
D. sources: (n) nguồn
Cụm từ: chance/chances of promotion: (n) cơ hội thăng tiến.
Ngoài ra có thể dùng promotion opportunities, promotion prospects với nghĩa tương đương.
Dịch nghĩa: Tôi dang nghĩ đến việc đổi nghề vìcó quá ít cơ hội thăng tiến.
Bill has a real ______ for looking after handicapped children.
career
post
inspiration
vocation
Đáp án D
A. career (n) sự nghiệp
B. post: (n) chỗ làm, cột
C. inspiration: (n) nhiệt huyết, cảm hứng
D. vocation: (n) thiên hướng
Cấu trúc: have a vocation for: có thiên hướng cho
Inspiration không dùng với động từ have, thay vào đó, người ta hay dùng gain, take, find + inspiration.
Các đáp án A và B không hợp nghĩa và không đi kèm với từ for phía sau.
Dịch nghĩa: Bill thực sự có thiên hướng chăm sóc trẻ em khuyết tật.
losing
loss
lose
lost
Giải thích:
A. losing: dang V_ing của lose
B. loss (n) sự mất mát
c. lose (v) làm mất
D. lost: dạng quá khứ của lose
Sau a nên ta cần diễn một danh từ, chỉ có B là danh từ trong 4 phương án.
Dịch nghĩa: Sự ra đi của Trần Lập, đội trường của ban nhạc Rock Việt tên Bức Tường, là một sự mất mát lớn với người hâm mộ.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
John ______ taking the money, but nobody believed him.
denied
apologized
refused
warned
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. deny Ving: phủ nhậnB. apologize to sb for doing sth: xin lỗi ai vì làm gì
C. refuse to V: từ chốiD. warn sb about/against sb/sth: cảnh báo
Tạm dịch: John phủ nhận là đã lấy tiền, nhưng không ai tin anh tA.
Đáp án: A
The director deputy ______ the responsibility for organizing meetings and conferences.
makes
becomes
takes
gets
Kiến thức: Cụm từ đi với “responsibility”
Giải thích: take the resposibility for: chịu trách nhiệm cái gì
Tạm dịch: Phó giám đốc chịu trách nhiệm tổ chức các cuộc họp và hội nghị.
Đáp án: C
Some candidates failed the oral exam because thay didn’t have enough ______ .
confidence
confidentially
confident
confidential
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. confidence (n): sự tự tinB. confidentially (adv): một cách bí mật
C. confident (adj): tự tinD. confidential (adj): kín, bí mật
enough + danh từ: đủ cái gì
Tạm dịch: Một vài thí sinh đã trượt bài kiểm tra miệng vì họ không có đủ tự tin.
Đáp án: A
The viewers ______ to his suggestion with a big clap.
response
responded
responsive
respondent
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. response (n): sự đáp lại, sự hưởng ứngB. responded (V-ed): đáp lại, hưởng ứng
C. responsive (adj): (thuộc) đáp lạiD. respondent (adj): trả lời, đáp lại
Sau chủ ngữ “the viewers” cần động từ
Tạm dịch: Những người xem đã hưởng ứng đề nghị của anh ấy với một tràng pháo tay lớn.
Đáp án: B
confide
maintain
sacrifice
precede
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. confide (v): nói riêng; giãi bày tâm sựB. maintain (v): duy trì
C. sacrifice (v): hi sinhD. precede (v): đi trước, đến trước, có trước
Tạm dịch: Ngài Kane thấy khó để duy trì mối quan hệ thân thiện với những người hàng xóm vô tâm của ông ấy.
Đáp án: B
Mr. Smith is a _________ person. If he says he will do something, you know that he will do
dependent
independent
depending
dependable
Independent (adj) độc lập
Depending : đang phụ thuộc
Dependable (adj) đáng tin cậy
=> Đáp án D
Tạm dịch: Ông Smith là 1 người đàn ông đáng tin cậy. Nếu ông ấy nói sẽ làm điều gì đó, bạn biết đấy, ông ấy chắc chẳn sẽ làm
Slowing
Reducing
Declining
Dropping
Reducing + N : giảm cái gì ( ngoại động từ)
Declining :giảm (nội động từ )=> không có tân ngữ
Dropping: giảm (nội động từ ) => không có tân ngữ
Tạm dịch: Giảm học phí giúp cho nhiều học sinh nghèo có cơ hội được học đại học.
The player’s protests _________ no difference to the referee's decision at all.
did
made
caused
created
Tạm dịch: Các cuộc biểu tình của các cầu thủ không làm thay đổi quyết định của trọng tài
The job requires certain _________. You have to be good at operating computers and dealing with people.
qualifications
knowledge
techniques
skills
Kiến thức
Kĩ thuật
Kĩ năng
Tạm dịch: công việc đòi hỏi những kỹ năng nhất định. Bạn phải sử dụng máy tính và giao dịch với mọi người.
It was ________ easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.
purposefully
exceedingly
relatively
normally
Quá chừng
Khá, tương đối
Thông thường
Tạm dịch: Thật là khá dễ dàng cho anh ta để học bóng chày vì anh ta đã từng là một cầu thủ bóng gậy.
hat
bag
shirt
cage
Tạm dịch: Đó là 1 bí mật. Đừng vô tình để lộ ra.
All applications to courses at tertiary institutions are made through UCAS, a central agency _______ UK universities and colleges of higher education.
standing for
instead of
on behalf of
representative of
Giải thích:
stand for something (cụm động từ): đại diện cho cái gì
instead of (giới từ): thay vì
act on behalf of: làm việc thay mặt ai
representative of (danh từ): người đại diện của
Ở đây dùng cấu trúc rút gọn mệnh đề quan hệ:
… a central agency which stands for UK UK universities and colleges …
= … a central agency standing for UK UK universities and colleges …
Tạm dịch: Tất cả đơn xin tham gia các khóa học tại các tổ chức đại học được thực hiện thông qua UCAS, một cơ quan trung ương đại diện cho các trường đại học và cao đẳng giáo dục đại học Vương quốc Anh.
Chọn A
Books are still a cheap _______ to get knowledge and entertainment.
means
way
method
measure
Giải thích:
Sau mạo từ “a” cần một danh từ ở dạng số ít.
mean (n): trung gian way (n): cách, phương pháp
method (n): phương pháp, cách thức measure (n): biện pháp
way to do something = method (of doing something): cách thức làm gì
Tạm dịch: Sách vẫn là một cách không tốn kém để có được kiến thức và giải trí.
Chọn B
Getting promotion also means getting more _______.
responsibility
ability
advisability
creativity
Giải thích:
promotion (n): thăng chức
responsibility (n): trách nhiệm ability (n): khả năng
advisability (n): tính chất khôn ngoan creativity (n): sự sáng tạo
Tạm dịch: Được thăng chức cũng có nghĩa là phải chịu nhiều trách nhiệm hơn.
Chọn A
Fire engines and ambulances have _______ over other traffic.
prior
priority
before
precedence
Đáp án: B
Giải thích:
Sau động từ “have” cần một danh từ.
A. prior (adj): trước; ưu tiên
B. priority (n): sự ưu tiên (có vị trí quan trọng nhất trong một nhóm → nhấn mạnh sự quan trọng)
C. before (prep): trước
D. precedence (n): sự ưu tiên (tình trạng một sự việc quan trọng hơn một việc khác do đó được giải quyết trước → nhấn mạnh thời gian)
Dịch: Xe cứu hỏa và xe cứu thương được ưu tiên hơn các phương tiện giao thông khác.
After graduation, she found ______ with a local travel company in Ninh Binh.
career
workplace
service
employment
Giải thích:
career (n): sự nghiệp workplace (n): nơi làm việc
service (n): dịch vụ employment (n): việc làm được trả lương
Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp, cô ấy tìm được việc làm tại một công ty du lịch địa phương ở Ninh Bình.
Chọn D
They exchanged letters for 15 years, but they never _______ met in person.
truly
actually
positively
genuinely
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
truly (adv): thực sự (nhấn mạnh cái gì là đúng)
actually (adv): thực sự (nhấn mạnh cái gì đã xảy ra trên thực tế)
positively (adv): thực sự (nhấn mạnh tính đúng đắn của một tuyên bố, đặc biệt là khi nó gây bất ngờ hoặc trái với những tuyên bố trước đó)
genuinely (adv): thật (nhấn mạnh cái gì là thật, không phải giả)
Tạm dịch: Họ đã trao đổi thư từ 15 năm rồi, nhưng họ chưa bao giờ thực sự gặp nhau.
Chọn B
In order to _______ your goals, you need to invest the maximum amount of time, effort and energy in your studies.
manage
achieve
catch
establish
Giải thích:
manage (v): xoay sở achieve (v): đạt được
catch (v): bắt được establish (v): thiết lập
Tạm dịch: Để đạt được mục tiêu của mình, bạn cần đầu tư tối đa thời gian, công sức và năng lượng cho việc học.
Chọn B
Peter _______ opened the door of cellar, wondering what he might find.
cautious
cautiously
cautional
cautionally
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Trước động từ “opened” cần một trạng từ.
cautious (adj): thận trọng, cẩn thận
cautiously (adv): thận trọng, cẩn thận
Không có hai từ “cautional” và “cautionally”.
Tạm dịch: Peter cẩn thận mở cánh cửa hầm, tự hỏi mình có thể tìm thấy gì.
Chọn B
Although they tried to hide it, it was _______ that they didn’t like their unwelcome guest.
foolish
basic
obvious
vigorous
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
foolish (adj): khờ dại basic (adj): cơ bản
obvious (adj): rõ ràng, hiển nhiên vigorous (adj): sôi nổi, mạnh mẽ
Tạm dịch: Mặc dù họ đã cố gắng che giấu điều đó, nhưng rõ ràng là họ không thích vị khách không mời mà đến.
Chọn C
Larry was so _______ in his novel that he forgot about his dinner cooking in the oven.
absorbed
attracted
drawn
obliged
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
absorbed (in something/somebody) (adj): miệt mài, say mê
tobe attracted by something: bị cái gì thu hút, hấp dẫn
tobe drawn by something: bị cái gì thu hút, hấp dẫn
tobe obliged by something: bắt buộc
Tạm dịch: Larry mải mê với cuốn tiểu thuyết của mình đến nỗi quên mất việc bữa tối của anh đang nấu trong lò nướng.
Chọn A
People should _______ green lifestyle to help conserve the natural resources.
adopt
adapt
adjoin
adjust
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
adopt (v) = to start to use a particular method or to show a particular attitude towards somebody/something: bắt đầu thực hiện
adapt (v) = to change something in order to make it suitable for a new use or situation: thay đổi
adjoin (v) = to be next to or joined to something: liền kề, thêm vào
adjust (v) = to change something slightly to make it more suitable for a new set of conditions or to make it work better: điều chỉnh
Tạm dịch: Chúng ta nên bắt đầu thực hiện lối sống xanh để giúp bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Chọn A
concern
mention
mind
bother
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
concern + V-ing: liên quan đến mention + V-ing: đề cập đến
mind + V-ing: ngại, phiền lòng bother + to V: làm phiền
Tạm dịch: Mary nói “Đừng ngại khi gọi cho bà Whiteman, tôi đã nói với bà ấy về cuộc họp sắp tới được ban giám đốc tổ chức.”
Chọn D
I am interested in___ for the position of chief financial officer which was advertised in yesterday’s Daily Post.
requesting
applying
asking
demanding
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
apply for (v): nộp hồ sơ, ứng tuyển
request sth (v): yêu cầu
ask for (v) = to say that you want to speak to somebody or be directed to a place: yêu cầu
demand sth (v): yêu cầu, có nhu cầu
Tạm dịch: Tôi quan tâm ứng tuyển vị trí giám đốc tài chính được quảng cáo trên Daily Post hôm qua.
Chọn B
Would you mind _______ these plates a wipe before putting them in the cupboard?
making
getting
doing
giving
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: give sth a wipe: lau chùi, chà xát
Tạm dịch: Bạn làm ơn lau chùi những chiếc đĩa này trước khi đặt lên tủ bát được không?
Chọn D
Women are supposed to have a longer _______ than men.
life expectation
live expect
life expected
life expectancy
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: life expectancy (n.phr): tuổi thọ
Tạm dịch: Phụ nữ được cho rằng có tuổi thọ cao hơn đàn ông.
Chọn D
Sometimes people just focus on the _______ benefits without thinking of the environmental risks of certain economic activities.
short – lived
immediate
long – term
potential
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
short-lived (a): ngắn ngủi immediate (a): tức thời
long-term (a): dài hạn potential (a): tiềm năng
Tạm dịch: Thỉnh thoảng người ta chỉ tập trung những lợi ích tức thời mà không nghĩ đến những rủi ro đến môi trường của những hoạt động kinh tế nhất định.
Chọn B
We are all too _______ of traditions in our modern world, but they can have a very strong impact on us.
dismissing
dismissive
dismissal
dismissed
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
dismiss (v): sa thải
dismissal (n): sự sa thải
dismissive (adj): khinh thường
Công thức: S + be + too + adj
Tạm dịch: Chúng ta quá xem nhẹ truyền thống trong thế giới hiện đại của mình, nhưng chúng có thể có ảnh hưởng mạnh mẽ đến chúng ta.
Chọn B
John is feeling ______ because he hasn’t had enough sleep recently.
irritate
irritation
irritably
irritable
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
feel + adj: cảm thấy như thế nào
irritate (v): chọc tức ai đó irritation (n): sự tức giận
irritably (adv): một cách tức giận irritable (adj): tức giận
Tạm dịch: John đang cảm thấy tức giận vì anh ấy đã không ngủ đủ giấc gần đây.
Chọn D
Sue would suffer obesity if she couldn’t control her ________ overeating.
compulsive
disastrous
exhaustive
unbearable
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. compulsive (adj): khó kiểm soát/khó dừng (liên tục)
B. disastrous (adj): thảm khốc
C. exhaustive (adj): thấu đáo, toàn diện
D. unbearable (adj): không thể chịu nổi
Tạm dịch: Sue sẽ bị béo phì nếu cô ấy không thể kiểm soát được chứng ăn quá mức liên tục của mình.
Chọn A
It’s considered _______ to interrupt others while they are talking.
arrogant
impolite
helpful
distrustful
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. arrogant (adj): kiêu căng B. impolite (adj): bất lịch sự
C. helpful (adj): có ích D. distrustful (adj): hay ngờ vực
Tạm dịch: Ngắt lời người khác khi họ đang nói chuyện được xem là bất lịch sự.
Chọn B
It’s me who is at ________, so I’ll pay for the damage.
guilt
responsibility
error
fault
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: at fault = be responsible for sth + V–ing: có trách nhiệm về cái gì/làm gì
Tạm dịch: Tôi là người ở chịu trách nhiệm, vì vậy tôi sẽ trả tiền cho thiệt hại.
Chọn D
During our holiday, we were so lucky to stay in a room with a good ______ of the sea.
view
look
sight
vision
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. view (n): tầm nhìn từ một ví trị nhất định (thường là cảnh đẹp)
B. look (n): hành động nhìn, vẻ ngoài, biểu cảm
C. sight (n): khả năng nhìn, khoảng cách có thể nhìn thấy, tất cả những gì bạn thấy
D. vision (n): khả năng nhìn, ý tưởng, khả năng nhìn xa trông rộng vào tương lai
Tạm dịch: Trong kỳ nghỉ của chúng tôi, chúng tôi đã rất may mắn khi ở trong một căn phòng có tầm nhìn đẹp ra biển.
Chọn A
scrutiny
attack
pressure
control
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
under scrutiny: bị kiểm tra kĩ càng under attack: bị tấn công, chỉ trích
under pressure: bị áp lực under control: bị kiểm soát, trong tầm kiểm soát
Tạm dịch: Cha mẹ Tony kiểm tra tài khoản Facebook của anh ấy mỗi ngày, anh ấy ghét lúc nào cũng bị kiểm soát như vậy.
Chọn D
With so much ______, I’m lucky to be in work.
employees
employers
employment
unemployment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Trước từ cần điền dùng từ “much”, nên nó phải là một danh từ không đếm được.
employee (n): nhân viên employer (n): ông chủ
employment (n): việc làm, sự có việc làm unemployment (n): sự thất nghiệp
Tạm dịch: Trong tình trạng thất nghiệp phổ biến này, tôi rất may mắn đã tìm được một công việc.
Chọn D
The shop assistant is ready to ______ me a helping hand. She was very nice.
offer
take
get
lend
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: (to) give/lend a helping hand = to help somebody: giúp đỡ ai
Tạm dịch: Nhân viên bán hàng sẵn lòng giúp đỡ tôi. Cô ấy rất tốt bụng.
Chọn D
demonstrating
proving
exposing
teaching
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
(to) demonstrate (to somebody) how, what, etc…: giải thích cho ai về cái gì
(to) prove something to somebody: chứng minh cái gì là đúng
(to) expose something to somebody: phơi bày, vạch trần
(to) teach somebody how, what, etc…: chỉ cho ai cái gì
Tạm dịch: Khi tôi đến, nhân viên bán hàng đang trình bày cho khách hàng cách sử dụng một loại máy giặt mới.
Chọn A
One condition of this job is that you must be _______ to work at weekends.
available
capable
acceptable
accessible
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
available (adj): có sẵn, sẵn sàng capable (adj): có khả năng
acceptable (adj): có thể chấp nhận được accessible (adj): có thể tiếp cận được
Tạm dịch: Một điều kiện của công việc này là bạn phải sẵn sàng làm việc vào cuối tuần.
Chọn A
You should read this novel. It has been _______ recommended by all the critics.
deeply
fully
highly
truly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
deeply (= very) (adv): sâu sắc fully (= completely) (adv): hoàn toàn
highly (= very) (adv): tốt, cao, với ý ca ngợi truly (adv): thực sự
Tạm dịch: Bạn nên đọc cuốn tiểu thuyết này. Nó đã được đánh giá cao bởi tất cả các nhà phê bình.
Chọn C
I haven’t had an accident but I’ve had a number of _______ shaves.
narrow
near
close
tiny
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: a close call/shave: sự thoát khỏi trong gang tấc
Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ gặp tai nạn nhưng cũng đã trải qua nhiều lần sự thoát chết trong gang tấc.
Chọn C
I found the lecture about environment very ______ .
informing
informative
informational
informant
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau trạng từ “very” cần một tính từ.
inform (v): thông báo informative (adj): giàu thông tin
informational (adj): cụ thể, chi tiết informant (n): người cung cấp tin tức
Tạm dịch: Tôi thấy bài giảng về môi trường rất giàu thông tin.
Chọn B
responsibility
reservation
sustainability
purification
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
responsibility (n): trách nhiệm reservation (n): đặt chỗ trước
sustainability (n): sự bền vững purification (n): sự thanh lọc
Tạm dịch: Người ta tuyên bố rằng chúng ta đang ở trong giai đoạn đầu tiên của một trận chiến vì sự bền vững của sự sống trên trái đất.
Chọn C
Tony and Toby have a lot in ________ with each other.
common
competition
regard
similar
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
have something in common (with somebody): có điểm chung
competition (n): cuộc thi
regard (n): sự quan tâm
similar (adj): tương tự
Tạm dịch: Tony và Toby có rất nhiều điểm chung với nhau.
Chọn A
She spent her free time _______ the crossword puzzles in the newspapers.
filing
making
doing
answering
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
file (v): nộp make (v): làm (bánh,…)
do (v): làm (làm bài tập, chơi ô chữ) answer (v): trả lời
do a/the crossword: chơi trò chơi ô chữ
Tạm dịch: Cô dành thời gian rảnh của mình để chơi các trò chơi ô chữ trên báo.
Chọn C
The taxi was so late reaching the airport that I ______ missed the plane.
almost
rarely
immediately
entirely
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
almost (v): gần như, hầu như rarely (adv): hiếm khi
immediately (adv): ngay lập tức entirely (adv): toàn bộ
Tạm dịch: Chiếc taxi đến sân bay quá muộn đến nỗi tôi gần như bị lỡ máy bay.
Chọn A
The water is __________. You can’t drink it.
pollution
pollutant
polluted
polluting
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
pollution (n): sự ô nhiễm pollutant (n): chất gây ô nhiễm
polluted (a): bị ô nhiễm polluting (V-ing): làm cho ô nhiễm
Sau động từ “is” cần tính từ hoặc P2
Tạm dịch: Nước bị ô nhiễm bạn không thể uống nó.
Chọn C
His illness made him _______ of concentration.
incompetent
unable
incapable
powerless
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
incompetent (a) = not having enough skill or knowledge to do something well or to the necessary standard.
unable (a) to do sth = not having the skill, strength, time, knowledge, etc.
incapable + of (a): không có khả năng
powerless (a) = without power to control or to influence somebody/ something (= helpless)
powerless to do somethinf = completely unable to do something
Tạm dịch: Căn bệnh của anh ấy làm cho anh ấy không có khả năng tập trung.
Chọn C
They discussed the matter thoroughly but couldn’t _____ an agreement.
come
succeed
arrive
reach
Kiến thức: Collocations (Sự kết hợp từ)
Giải thích: Sự kết hợp từ: reach an agreement (đạt được thỏa thuận)
Tạm dịch: Họ đã thảo luận vấn đề kỹ càng nhưng không thể đạt được thỏa thuận.
Chọn D
TV advertising in the late afternoon tends to _____young children.
target
point
focus
aim
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Phân biệt nghĩa, cách sử dụng và cấu trúc của các động từ đồng nghĩa:
- target sth/ sb: nhắm vào đối tượng nào
- point (at/to/ toward sb/ sth): chỉ vào ai/ cái gì; point sth (at sb/sth) = aim sth at sb/ sth
- aim (v) = try to plan or achieve some; aim sth at sb = to say or do sth that is intended to influence or effect a particular person or group
- focus on (v): tập trung vào
Tạm dịch: Quảng cáo trên TV vào buổi chiều muộn có xu hướng nhắm đến trẻ nhỏ.
Chọn A
Darren _______ deleted three hours of homework with one click.
accidentally
briefly
wildly
enthusiastically
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
accidentally (adv) = by chance: tình cờ, vô tình >< deliberately (= intentionally): cố ý
briefly (adv): một chút (thời gian); một cách ngắn gọn
wildly (adv): một cách không có kiểm soát; cực kỳ, rất
enthusiastically (adv): một cách hào hứng, nhiệt tình
Tạm dịch: Darren vô tình xóa mất bài tập mà anh ấy đã làm trong 3 tiếng chỉ với một cái nhấp chuột.
Chọn A
Many old people don’t like to change. They are very set in their ______.
lives
habits
routines
ways
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
Thành ngữ: be very set in sb’s ways (không muốn thay đổi nếp sống cũ)
Phân biệt:
- routine (n): the normal order and way in which you regularly do things
- habit (n): the thing that you do often and almost without thinking, especially something that is hard to stop doing.
Tạm dịch: Nhiều người già không muốn thay đổi. Họ không muốn thay đổi nếp sống cũ.
Chọn D
This surface __________ rough but it __________ smooth.
feels/touches
appears/tastes
sees/smells
looks/feels
Linking verbs: look, feel, appear, tase, smell,... + adj
Tạm dịch: Bề mặt này trông có vẻ thô ráp (sần sùi) nhưng chạm vào có cảm giác mềm mại.
Chọn D
This __________ dictionary includes a few animations.
electricity
electric
electronic
electrical
Trước danh từ “dictionary” cần điền tính từ.
electronic (a): (thuộc về) điện tử
=> electronic dictionary: từ điển điện tử
Tạm dịch: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à?
Các phương án khác:
electricity (n): điện
electric /ɪˈlektrɪk/ (adj): connected with electricity; using, produced by or producing electricity
- an electric motor
- an electric light/guitar, etc.
- an electric current/charge
- an electric generator
- an electric plug/socket/switch
electrical /ɪˈlektrɪkl/ (adj): connected with electricity; using or producing electricity
- an electrical fault in the engine
- electrical equipment/appliances
- electrical power/energy
His __________ of safety regulations really can’t be ignored any longer.
inattention
disregard
carelessness
unfamiliarity
inattention /ˌɪnəˈtenʃn/ (n) = lack of attention: sự sao nhãng, sự không chú ý
- The accident was the result of a moment's inattention.
- One moment of inattention when driving could be fatal.
disregard (n): sự bất chấp không thèm quan tâm đến
disregard /ˌdɪsrɪˈɡɑːd/ (n): disregard (for/of somebody/something) (formal) the act of treating somebody/something as unimportant and not caring about them/it
- She shows a total disregard for other people's feelings.
- The company showed a reckless disregard for the safety of the environment.
carelessness (n): sự bất cẩn
unfamiliarity (n): sự không quen thuộc
Tạm dịch: Sự xem thường của anh ấy với những quy định an toàn thật sự không thể bỏ qua được nữa.
Chọn B
tight-fisted
pigheaded
highly-strung
easy-going
tight-fisted /ˌtaɪt ˈfɪstɪd/ (a): not willing to spend or give much money
=> synonym mean, stingy
pigheaded /ˌpɪɡ ˈhedɪd/ (a): unwilling to change your opinion about something, in a way that other people think is annoying and unreasonable
=> synonym obstinate, stubborn
highly-strung /ˌhaɪli ˈstrʌŋ/ (a): (of a person or an animal) nervous and easily upset
- a sensitive and highly-strung child
- Their new horse is very highly strung.
easy-going /ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/ (a): relaxed and happy to accept things without worrying or getting angry
- I wish I had such easy-going parents!
Tạm dịch: John sẽ không bao giờ mua đồ uống cho bạn đâu – anh ấy quá keo kiệt.
Chọn A
Fishing in the reservoir is ______ prohibited.
sorely
strictly
largely
highly
sorely /ˈsɔːli/ (adv): very much
- She will be sorely missed.
strictly (adv): một cách nghiêm khắc, nghiêm trọng
largely (adv): một cách rộng lớn
highly (adv): cao
Tạm dịch: Câu cá trong cái hồ này bị nghiêm cấm.
Chọn B
Has it been decided who is going to ______ the orchestra yet?
govern
handle
conduct
guide
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
conduct the orchestra: điều khiển dàn nhạc giao hưởng
Tạm dịch: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à?
Các phương án khác:
govern (v): cai quản
handle (v): xử lý
guide (v): hướng dẫn
The shop assistant is ready to _______ me a helping hand. She is very nice.
take
lend
offer
get
Đáp án B
Giải thích:
Lend somebody a hand = help: giúp một tay
Dịch nghĩa: Người bán hàng sẵn sàng giúp tôi một tay. Cô ấy rất tốt.
You have to take the full course of your antibiotics even if you feel better, _____ your illness will simply return.
whereas
such as
so that
otherwise
Đáp án D
Giải thích:
A. Whereas: trong khi = while
B. Such as: ví dụ như là (dụng để liệt kê)
C. So that: để
D. Otherwise: nếu không
Dịch nghĩa: Bạn phải uống hết đợt thuốc kháng sinh dù bạn đã thấy khá hơn, nếu không, bạn rất dễ bị ốm lại.
Every
Of each
All
All of
Đáp án C
Giải thích:
A. Every: mọi, mỗi (Khi dùng every + N thì động từ chia ở số ít, nhưng Question này từ send không thêm “s” nghĩa là đang ở dạng số nhiều nên không chọn every.
B. Thường dùng each of thay vì of each, và cũng chia ở số ít như every.
c. All: tất cả
D. All of thì theo sau phải có mạo từ the hoặc tính từ sở hữu như my, your, his, ...
Dịch nghĩa: Tất cả cá chình điện đều phát ra một loạt các đốm sáng điện vào nguồn nước xung quanh và chúng có thể phát hiện dòng nước thay đổi khi điện thay đổi.
When I was turning out my cupboard I __________ this photograph of my uncle.
came over
came round
came across
came into
Đáp án C
Giải thích:
A. come over: trải qua
B. come round: (visit - thăm)
C. come across: tình cờ gặp
D. come into: gặp phải (rắc rối, phàn nàn,. . .)
Dịch nghĩa: Khi tôi mở tủ, tôi tình cờ thấy ảnh của chú tôi.I need to ________ from work and take a holiday.
go away
get away
relax on
run on
Đáp án B
Giải thích:
A. go away: đi ra
B. get away from: ra khỏi, thoát khỏi
C. không có cụm relax on
D. run on: tiếp tục kéo dài
Dịch nghĩa: Tôi cần phải thoát phải công việc và đi nghỉ một chuyến.
I succeeded in my job through sheer hard ________.
work
labour
industry
effort
Đáp án A
A. hard work (n) sự lao động chăm chỉ
B. labour: (n) lao động
C. industry: (n) công nghiệp
D. effort: (r1) nỗ lực
sheer (adv, adj) dùng để nhấn mạnh (tương tự như very)
Dịch nghĩa: Tôi thành công trong công việc là nhờ làm việc rất chăm chỉ.
We're very busy this week. Can you work ___________?
extra time
supplementary time
overtime
double time
Đáp án C
A: extra time: thời gian bù giờ, dùng trong thể thao
C: do/ work overtime: làm tăng ca
Không dùng B. supplementary time và D. double time
Dịch nghĩa: Tuần này chúng ta đang rất nhiều việc. Bạn có thế làm tăng ca không?
Catherine works for a/an ________ engineering company.
main
forefront
outgoing
leading
Đáp án D
A. main (adj) chính, chủ đạo
B. forefront: (n) vai trò tiên phong, đứng đầu
C. outgoing: (adj) cởi mở
D. leading: (adj) co vai trò tiên phong, dẫn đầu, đứng hàng đầu
Ở câu này ta cần điền một tính từ bổ sung cho company, đáp án B (danh từ) bị loại. Tuy nhiên, khi dịch nghĩa, chỉ có D phù hợp.
Dịch nghĩa: Catherine làm việc cho một công ty kĩ thuật hàng đầu.
I can't tell Peter and Paul apart; they are _______ twins.
similar
alike
resemblance
identical
Đáp án D
A. similar (adj) tương tự
B. alike: (adj) rất giống nhau (alike không đứng trước danh từ)
C. resemblance: (n) sự giống nhau
D. identical: (adj) giống y hệt nhau
Cần điền tính từ đứng trước danh từ twins nên B và C bị loại. Vì “không thể phân biệt được” nên ta dùng tính từ mang nghĩa mạnh hơn là identical.
Dịch nghĩa: Tôi không thể phân biệt được Peter và Paul, họ là anh em sinh đối giống y hệt nhau.
We are looking ______ to receiving a prompt reply to our letter.
round
through
forward
after
Đáp án C
Giải thích: look forward to V_ing: mong chờ điều gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi đang mong chờ nhận được thư trả lời nhanh chóng cho lá thư của chúng tôi.
I'm thinking of changing my job because there are few _____ of promotion.
prospects
opportunities
chances
sources
Đáp án C
A. prospects (n) triển vọng (đi kèm với giới từ for)
B. opportunities: (n) cơ hội (đi kèm giới từ of)
C. chances: (n) khả năng, cơ hội
D. sources: (n) nguồn
Cụm từ: chance/chances of promotion: (n) cơ hội thăng tiến.
Ngoài ra có thể dùng promotion opportunities, promotion prospects với nghĩa tương đương.
Dịch nghĩa: Tôi dang nghĩ đến việc đổi nghề vìcó quá ít cơ hội thăng tiến.
Bill has a real ______ for looking after handicapped children.
career
post
inspiration
vocation
Đáp án D
A. career (n) sự nghiệp
B. post: (n) chỗ làm, cột
C. inspiration: (n) nhiệt huyết, cảm hứng
D. vocation: (n) thiên hướng
Cấu trúc: have a vocation for: có thiên hướng cho
Inspiration không dùng với động từ have, thay vào đó, người ta hay dùng gain, take, find + inspiration.
Các đáp án A và B không hợp nghĩa và không đi kèm với từ for phía sau.
Dịch nghĩa: Bill thực sự có thiên hướng chăm sóc trẻ em khuyết tật.
losing
loss
lose
lost
Đáp án B
Giải thích:
A. losing: dang V_ing của lose
B. loss (n) sự mất mát
c. lose (v) làm mất
D. lost: dạng quá khứ của lose
Sau a nên ta cần diễn một danh từ, chỉ có B là danh từ trong 4 phương án.
Dịch nghĩa: Sự ra đi của Trần Lập, đội trường của ban nhạc Rock Việt tên Bức Tường, là một sự mất mát lớn với người hâm mộ.
I ________ an old friend of mine in the street this morning. We haven't seen Each other for ages.
ran into
ran out
came over
came round
Đáp án A
Giải thích:
A. run into: tình cờ bắt gặp
B. run out: được sử dụng hết
C. come over: vượt qua
D. come round: tỉnh lại
Dịch nghĩa: Tôi tình cờ bắt gặp một người bạn cũ trên đường, chúng tôi đã không gặp nhau lâu lắm rồi.
Tom is _____ with his teacher because he didn't do any assignments.
in danger
in the dark
in hot water
under control
Đáp án C
Giải thích:
A. to be in danger: đang trong nguy hiểm
B. to be in the dark about: không biết gì về
C. to be in-hot water: gặp rắc rối
D. to be under control: dưới sự kiểm soát, điều khiển
Dịch nghĩa: Tom đang gặp rắc rối với giáo viên vì anh ta không làm bài về nhà.
The government is building a nuclear power ________ not far from here.
works
factory
station
industry
Đáp án C
Dịch nghĩa: Chính phủ đang xây dựng một nhà máy điện hạt nhân cách đây không xa.
A. works (n) công trình
B. factory (n) nhà máy
C. station: (n) trạm
D. industry: (n) công nghiệp
Có cụm từ Power station: trạm điện, nhà máy điệnI'm sorry I snapped at you like that, but I'm in a bad ________.
mind
mood
mentality
manner
Đáp án B
Dịch nghĩa: Xin lỗi vì đã tát bạn như vậy, chỉ vì tam trạng tôi đang tệ quá.
A. mind (n) ý nghĩ, đầu óc
B. mood: (n) tâm trạng
C. mentality: (n) tinh thần
D. manner: (11) cách thức, thái độ
Collocation: to be in goodfflad mood: tâm trạng tốt/tệ
I ________ you don't make as much profit this year!
assure
challenge
bet
doubt
Đáp án C
A. assure (v) đoán chắc là
Sau assure phải có tân ngữ: assure somebody (that).../ assure something/ assure somebody something
Cụ thề, nếu dùng assure phải viết là I assure you that you don’t...
B. challenge: (n, v) thách thức
C. bet: (v) nghĩ chắc là
Cấu trúc: bet (somebody) (that)
[không cần tân ngữ mà dùng ngay vế câu đằng sau cũng được]
D. doubt: (v) nghi ngờ là, không nghĩ là
Hiếm khi dùng hai phủ định doubt và don’t make trong cùng một câu.
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ chắc là năm nay bạn sẽ không kiếm được nhiều lãi đâu.
Could you _______ a moment while I see if Peter is in his office?
get on well
get on
hold on
stand on
Đáp án C
Giải thích:
A. get on = get on well: có quan hệ tốt với ai
C. hold on: chờ
D. stand on: đứng lên
Dịch nghĩa: Bạn có thể chờ một lúc trong khi tôi đi xem Peter có ở văn phòng không?
For me, the film didn't ________ all the enthusiastic publicity it received.
come up
live up to
turn up to
live up
Đáp án B
Giải thích:
Live up to: xứng đáng với, đạt đến mong ước
Dịch nghĩa: Với tôi, bộ phim không được hay như những gì mà công chúng mong đợi.
electrical
electric
electrified
electronic
Đáp án D
Giải thích:
A. electrical (adj) thuộc về điện, chạy bằng điện
B. electric (adj) thuộc về điện, chạy bằng điện
C. electrified (adj) bị điện hóa
D. electronic (adj) thuộc về điện tử
Dịch nghĩa: Ngày nay, hầu hết các học sinh đều dùng máy tính điện tử trong học tập và kiểm tra.
Lan: "She seems ______ for the job". - Hoa: "Yes. Everybody thinks she'sperfectly suited for it."
ready-made
home-made
tailor-made
self-made
Đáp án C
Giải thích:
A. ready-made: chuẩn bị sẵn
B. home-made: làm tại nhà
C. tailor-made: rất phù hợp
D. self-made: tự làm nên thành công, giàu có, không phải do được cho mà có.
Dịch nghĩa: Lan: Cô ấy có vẻ phù hợp với công việc này.
Hoa: Đúng Vậy. Ai cũng nghĩa cô ấy hoàn toàn phù hợp.
pull my leg
look gift horse in the mouth
buy it through the nose
take it for granted
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: on the spot: ngay lập tức
Tạm dịch: Tôi không thể cho bạn câu trả lời ngay lập tức được; tôi phải suy nghĩ về nó trong vài ngày.
Chọn D
New machinery has enhanced the company’s productivity and ______.
competitiveness
competitive
competitor
competition
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: do sport: tập thể dục thể thao
Tạm dịch: Tôi tập thể dục thể thao để giữ dáng chứ không phải vì tôi thích nó.
Chọn C
I can’t give you the answer on the ______; I’ll have to think about it for a few days.
minute
place
scene
spot
Kiến thức: Idioms
Giải thích:
A. pull my leg: lừa
B. look gift horse in the mouth: chê bai hoặc từ chối
C. buy it through the nose: phải trả giá quá đắt cho một cái gì không đáng
D. take it for granted: coi nó là hiển nhiên, có sẵn
Tạm dịch: Bạn nên nhận chiếc điện thoại Nokia từ bố mẹ như món quà sinh nhật 16 tuổi một cách thật vui vẻ. Đừng từ chối nó.
Chọn B
I ______ sport to keep fit, not because I like it.
practise
train
do
make
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. competitiveness (n): tính cạnh tranh B. competitive (a): cạnh tranh
C. competitor (n): người cạnh tranh, đối thủ D. competition (n): sự cạnh tranh, cuộc thi
Vì trước liên từ "and" là danh từ "productivity" nên chỗ trống cũng cần một danh từ.
Tạm dịch: Máy móc mới đã nâng cao năng suất và tính cạnh tranh của công ty.
Chọn A
With very high price of oil, people have to ______ on petrol.
economy
economize
economic
economically
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau động từ “have to” ta cần điền 1 động từ nguyên thể
A. economy (n): kinh tế B. economize (v): tiết kiệm
C. economic (adj): thuộc về kinh tế D. economically (adv): một cách tiết kiệm
Tạm dịch: Với giá dầu rất cao, mọi người phải tiết kiệm xăng dầu.
Chọn B
The workers hope there will be a peaceful ______ to the new system.
transmission
transition
transaction
transformation
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. transmission (n): sự truyền, phát B. transition (n): sự chuyển tiếp, sự quá độ
C. transaction (n): sự giao dịch D. transformation (n): sự chuyển đổi hình thức
Tạm dịch: Những công nhân hi vọng sẽ có một sự chuyển tiếp hòa bình ổn thỏa sang hệ thống mới.
Chọn B
It used to be a small town, where people ______ fishing for a living.
made
did
earned
led
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: Cụm từ “do (something) for a living”: làm gì đó để kiếm sống
Tạm dịch: Nó đã từng là một thị trấn nhỏ, nơi mà mọi người làm nghề đánh cá để kiếm sống.
Chọn B
Betty knows she needs exercise, but finds going to the gym a ______.
job
task
work
chore
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. job (n): công việc B. task (n): nhiệm vụ
C. work (n): việc D. chore (n): việc nhàm chán
Tạm dịch: Betty biết rằng cô ấy cần tập thể dục, nhưng mà cô ấy thấy việc đến phòng tập là một việc nhàm chán.
Chọn D
We should ______ with the difficulties we were confronted with rather than sitting still and complaining.
acquaint
contend
comply
accord
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. acquaint somebody/ yourself with something: khiến ai đó làm quen, biết với cái gì
B. contend with something/ somebody: đấu tranh, cố gắng giải quyết
C. comply with something: tuân theo cái gì
D. accord with something: thống nhất, hòa hợp với cái gì
Tạm dịch: Chúng ta nên đấu tranh với những khó khăn mà chúng ta đã phải đối mặt hơn là ngồi đó và phàn nàn.
Chọn B
Martin was behind all the brilliant marketing schemes – he is really the ______ of the company.
brains
head
heart
backbones
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. the brains [singular] = the most intelligent person in a particular group; the person who is responsible for thinking of and organizing something: người giỏi nhất/ người chịu trách nhiệm suy nghĩ và tổ chức (cái gì)
B. head (n): cái đầu
C. heart (n): trái tim
D. backbones (n): xương sống
Tạm dịch: Martin đã đứng đằng sau tất cả các kế hoạch tiếp thị tuyệt vời đó – anh ta thực sự là đầu não của cả công ty.
Chọn A
At first, it’s very difficult for the judge to identify the winner because the two runners seemed to cross the finishing line ______.
chronologically
respectively
simultaneously
spontaneously
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. chronologically (adv): theo trình tự thời gian
B. respectively (adv): tương ứng
C. simultaneously (adv): đồng thời, xảy ra cùng một lúc
D. spontaneously (adv): tự động, tự phát
Tạm dịch: Lúc đầu, rất khó để giám khảo xác định người chiến thắng vì hai vận động viên dường như vượt qua vạch đích cùng một lúc.
Chọn C
The accident brought him to his _____ and made him stop drinking.
awareness
responsibilities
duties
senses
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. awareness (n): nhận thức B. responsibilities (n): trách nhiệm
C. duties (n): nhiệm vụ D. senses (n): giác quan, cảm giác
Tạm dịch: Vụ tai nạn đã mang lại cho anh ta nhận thức và khiến anh ta dừng việc uống rượu.
Chọn A
_____ our own interests is one of the most important factors in choosing a job.
Realizing
Chasing
Seeking
Pursuing
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Realize (v): nhận ra, nhận thấy B. Chase (v): săn đuổi, xua đuổi
C. Seek (v): tìm kiếm D. Pursue (v): đuổi theo, đuổi bắt, truy nã
Tạm dịch: Nhận ra đam mê của chính chúng ta là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong việc lựa chọn công việc.
Chọn A
You should pay attention to _____ precautions of this machine before operating it.
safety
safely
safe
unsafe
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. safety (n): sự an toàn, tính an toàn B. safely (adv): an toàn
C. safe (adj): an toàn D. unsafe (adj): không an toàn
Trước danh từ “precautions” cần tính từ/ danh từ để tạo thành danh từ ghép.
=> safety precautions: những biện pháp an toàn
Tạm dịch: Bạn nên chú ý đến các biện pháp an toàn cho máy này trước khi vận hành nó.
Chọn A
The _____ of the palace in the water was very clear and dreamy.
reflection
shadow
shade
sight
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. reflection (n): sự phản chiếu B. shadow (n): bóng, bóng tối, bóng râm
C. shade (n): bóng tối, bóng đen D. sight (n): khả năng nhìn, thị lực
Tạm dịch: Hình ảnh phản chiếu của cung điện trong nước rất trong và mộng mơ.
Chọn A
In today’s paper, it _____ that the Vietnam’s national examination for high school students will take palce from June 24th to 27th.
expresses
admits
says
proposes
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. express (v): bày tỏ, biểu lộ B. admit (v): nhận vào, thừa nhận
C. say (v): tuyên bố, nói D. propose (v): đề nghị, đề xuất
Tạm dịch: Trong bài báo hôm nay, bài báo nói rằng kỳ thi cấp quốc gia của Việt Nam dành cho học sinh trung học sẽ diễn ra từ ngày 24 đến 27 tháng 6.
Chọn C
Although David was ______ after a day’s work in the office, he tried to help his wife the household chores.
exhaust
exhaustively
exhaustion
exhausted
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. exhaust (v): làm kiệt quệ, làm cạn B. exhaustively (adv): thấu đáo, tường tận
C. exhaustion (n): tình trạng kiệt quệ D. exhausted (adj): kiệt sức, mệt lử
Dấu hiệu: sau động từ “was” cần một tính từ.
Tạm dịch: Mặc dù David đã mệt lử sau một ngày làm việc tại văn phòng, nhưng anh ấy vẫn cố gắng giúp vợ làm việc nhà.
Chọn D
Patients at highest ______ of complications can be detected based on artificial intelligence techniques.
danger
risk
chance
threat
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. danger (n): sự nguy hiểm B. risk (n): nguy cơ, sự mạo hiểm
C. chance (n): cơ hội D. threat (n): sự đe dọa
=> at the risk of = in danger of: có nguy cơ
Tạm dịch: Bệnh nhân có nguy cơ gặp biến chứng cao nhất cũng được phát hiện dựa trên các kỹ thuật trí tuệ nhân tạo này.
Chọn B
driving
leading
rising
heading
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: driving force: động lực
Tạm dịch: Ban quản lý mới thường mới được cho là động lực thúc đẩy công ty mở rộng nhanh chóng.
Chọn A
My uncle was ______ ill last month; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.
fatally
heavily
deeply
seriously
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. fatally (adv): chí tử, một cách chết người B. heavily (adv): nặng nề
C. deeply (adv): sâu xa, sâu sắc D. seriously (adv): nghiêm trọng, trầm trọng
=> Cụm từ: seriously ill: ốm nặng
Tạm dịch: Chú tôi bị ốm nặng tháng trước; tuy nhiên, may mắn thay, chú ấy hiện đang hồi phục chậm nhưng ổn định.
Chọn D
Apart from those three very cold weeks in January, it has been a very ______ winner.
plain
pale
mild
calm
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. plain (adj): bằng phẳng B. pale (adj): nhợt nhạt ‘
C. mild (adj): dễ chịu D. calm (adj): bình tĩnh
Tạm dịch: Ngoài ba tuần rất lạnh vào tháng Giêng, mùa đông này vẫn rất dễ chịu.
Chọn C
The ______ of toothpaste are located in the health and beauty section of the supermarket.
tubes
pints
sticks
quarts
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. tubes (n): tuýt B. pints (n): panh
C. sticks (n): cái gậy D. quarts (n): bình một lít
Tạm dịch: Các tuýt kem đánh răng nằm ở khu sức khỏe và sắc đẹp trong siêu thị.
Chọn A
The city centre was quite a ______ away from my house. It takes me nearly an hour to drive there.
distance
space
length
journey
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. distance (n): khoảng cách, tầm xa
B. space (n): khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
C. length (n): chiều dài, độ dài
D. journey (n): cuộc hành trình
Tạm dịch: Trung tâm thành phố cách nhà tôi khá xa. Tôi phải mất gần một giờ để lái xe ở đó.
Chọn A
The equator is an ______ line that divides the earth into two.
imagination
imaginative
imaginary
imaginable
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. imagination (n): sức tượng tượng, trí tưởng tượng
B. imaginative (adj): sáng tạo, có những ý mới mẻ
C. imaginary (adj): thuộc về tưởng tượng, không có thực
D. imaginable (adj): có thể tưởng tượng, hình dung được
Tạm dịch: Đường xích đạo là một đường tưởng tượng chia Trái Đất thành hai phần.
Chọn C
British and Australian people share the same language, but in other respects they are as different as ______.
chalk and cheese
salt and pepper
here and there
cats and dogs
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
A. chalk and cheese: hoàn toàn khác biệt
B. salt and pepper: tóc trộn lẫn giữa màu tóc đen và tóc bạc
C. here and there: đây đó
D. cats and dogs: như trút nước => rain cats and dogs: mưa như trút nước
=> Thành ngữ: be as different as chalk and cheese: khác biệt hoàn toàn
Tạm dịch: Người Anh và Úc có chung ngôn ngữ, nhưng ở khía cạnh khác, họ khác biệt hoàn toàn.
Chọn A
The first week of classes at university was a little ______because so many students get lost, change classes or go to the wrong place.
disarranged
chaotic
uncontrolled
famous
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. disarranged (adj): không được sắp xếp B. chaotic (adj): hỗn độn
C. uncontrolled (adj): không kiểm soát D. famous (adj): nổi tiếng
Tạm dịch: Tuần đầu tiên của lớp học ở trường đại học có một chút hỗn loạn vì nhiều sinh viên bị lạc, thay đổi lớp học hoặc đến sai địa điểm.
Chọn B
Mike accidentally broke the _______ stepping on it. He apologised to them for his carelessness.
children’s toy
child’s toy
child’s toys
children’s toys
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
a child: một đứa trẻ => children: những đứa trẻ
Đại từ “it” thay cho danh từ số ít => toy
Đại từ “them” thay cho danh từ số nhiều => children’s
Tạm dịch: Mike đã vô tình giẫm lên đồ chơi của bọn trẻ khiến nó bị hỏng. Anh xin lỗi bọn trẻ vì sự bất cẩn của mình.
Chọn A
Tom went to the dentist to have his decayed tooth ______ as he couldn’t stand the toothache.
relieved
ruined
destroyed
extracted
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. relieve (v): cảm thấy bớt căng thẳng B. ruin (v): làm hư hỏng, suy nhược
C. destroy (v): phá hủy D. extract (v): chiết xuất, nhổ ra
Tạm dịch: Tom đã đến nha sĩ để nhổ răng sâu vì anh ta không thể chịu đựng cơn đau răng.
Chọn D
He looks for any excuse he can to blow off his _________ to do housework.
commitment
obligation
assignment
responsibility
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A commitment (n): cam kết B. obligation (n): nghĩa vụ
C. assignment (n): công việc D. responsibility (n): trách nhiệm
Tạm dịch: Anh ấy viện mọi lý do để trốn tránh nhiệm vụ làm việc nhà.
Chọn D
As John _________ enjoyed doing research, he never could imagine himself pursuing other careers.
extremely
utterly
thoroughly
totally
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. extremely (adv): cực kì B. utterly (adv): chắc chắn
C. thoroughly (adv): rất nhiều D. totally (adv): hoàn toàn
Động từ “enjoy” đi kèm trạng từ “thoroughly”
Tạm dịch: Bởi vì John rất thích công tác nghiên cứu, anh ấy không bao giờ có thể hình dung bản thân theo đuổi những sự nghiệp khác.
Chọn C
In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want to ___________ independent lives.
give
lead
take
keep
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. give (v): cho đi B. lead (v): dẫn đầu/ hướng đến
C. take (v): lấy đi D. keep (v): giữ
Tạm dịch: Ở một số nước, nhiều bố mẹ già muốn sống ở viện dưỡng lão. Họ muốn có cuộc sống tự lập.
Chọn B
Nowadays more and more students _________ work in mountainous areas in summers.
voluntarily
volunteer
volunteers
voluntary
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. voluntarily (adv): một cách tình nguyện B. volunteer (n, v): tình nguyện viên
C. volunteers (n): những tình nguyện viên D. voluntary (adj): tình nguyện
Trước động từ “work” (làm việc) cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho nó.
Tạm dịch: Ngày này, ngày càng nhiều hơn các học sinh làm việc tình nguyện tại những vùng núi cao vào mùa hè.
Chọn A
Although she would have preferred to carry on working, my mum ________ her career in order to have children.
repealed
sacrificed
abolished
devoted
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. repealed (v): bãi bỏ B. sacrificed (v): hi sinh
C. abolished (v): bãi bỏ D. devoted (v): tận tụy
Tạm dịch: Dù mẹ tôi muốn tiếp tục làm việc, bà vẫn hi sinh sự nghiệp của mình để sinh con.
Chọn B
Everyone will tell you that becoming a parent is challenging, but you never really know what that means until you learn about it the ________ way.
long
direct
full
hard
Giải thích:
A. long (adj): dài B. direct (adj): trực tiếp
C. full (adj): đầy đủ D. hard (adj): khó khăn
Tạm dịch: Mọi người sẽ nói với bạn làm bố mẹ rất khó, nhưng bạn sẽ không bao giờ thực sự hiểu được cho đến khi bạn trực tiếp trải qua nó.
Chọn B
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
James is always good_________________________ as he’s so easy-going.
companion
associate
company
partner
Chọn D
A. companion (n): bạn, người đồng hành
B. associate (n): bạn đồng nghiệp
C. company (n): bè bạn
D. partner (n): người cùng hợp tác
Tạm dịch: James luôn là người đồng hành dễ chịu, vì anh ấy rất cởi mở.
You should__________________ documents displaying personal information before you throw them away.
shred
slice
rip
tear
A. shred (v): phá huỷ
B. slice (v): thái
C. rip (v): làm rách
D. tear (v): xé
Tạm dịch: Bạn nên phá huỷ tài liệu lưu trữ thông tin cá nhân của mình trước khi vứt chúng đi.
Chọn A
Milan is_____________ for fashion and shopping.
prominent
renowned
notorious
distinguished
B. renowned (adj): nổi tiếng
C. notorious (adj): khét tiếng
D. distinguished (adj): kiệt xuất
Tạm dịch: Milan nổi tiếng với thời trang và mua sắm.
My friend lives in a (n)__________________ warehouse in a very fashionable part of town.
transformed
altered
changed
converted
A. tranformed: thay đổi
B. altered: thay đổi
C. changed: thay đổi
D. converted: chuyển đôi (thường dùng với nhà)
Tạm dịch: Bạn tôi sống trong một căn nhà sửa lại từ nhà kho cũ ở một vùng rất thời thượng của thị trấn.
Chọn D
Ecology is the study of our________________ environment.
physical
ordinary
normal
natural
B. ordinary (adj): bình thường
C. normal (adj): bình thường
D. natural (adj): tự nhiên
Tạm dịch: Sinh thái học là môn nghiên cứu về môi trường tự nhiên.
exhibition
showing
presentation
screening
A. exhibition (n): triển lãm
B. showing (n): buổi cho xem
C. presentation (n): bài thuyết trình
D. screening (n): chiếu lên màn hình
Tạm dịch: Ở thị trấn đang có một buổi diễn lãm nghệ thuật mà chúng ta không nên bỏ lỡ.
Chọn A
In England, it is___________ to use a mobile phone when driving.
illegal
lawless
criminal
banned
B. lawless (adj): không có luật pháp
C. criminal (n): tội phạm
D. banned (adj): bị cấm
Tạm dịch: Ở Anh, vừa lái xe vừa dùng điện thoại là phạm pháp.
Before you enter your card details, make sure it’s a _____________ website.
strong
secure
positive
reassured
B. secure (adj): đảm bảo
C. positive (adj): tích cực
D. reassured (adj): được đảm bảo
Tạm dịch: Trước khi điền thông tin cá nhân của bạn, hãy chắc chắn đang là một trang web đảm bảo.
You should take regular breaks when using computers so that you don’t_____ your eyes.
injure
hurt
exert
strain
B. hurt (v): làm đau
C. exert (v): ảnh hưởng
D. strain (v): làm căng, mệt mỏi
Tạm dịch: Hãy nghỉ thường xuyên khi dùng máy tính, để mắt cậu không bị mệt mỏi.
When you travel on the metro, you must be very______________________ about pickpockets.
sceptical
alert
cautious
suspicious
B. alert (adj): cảnh giác
C. cautious (adj): cẩn thận, chú ý
D. suspicious (adj): khả nghi
Tạm dịch: Khi di chuyển bằng tàu điện, hãy cẩn thận với bọn móc túi.
My little brother is so fashion__________________________ !
considerate
aware
thoughtful
Conscious
B. aware (adj): biết đến
C. thoughtful (adj): biết suy nghĩ, sâu sắc
D. conscious (adj): biết nhiều đến
Tạm dịch: Em trai tôi biết rất nhiều về thời trang.
You should be very_________ to your teachers for their help
considerate
aware
gracious
grateful
thankful (adj): biết ơn, nhẹ nhõm đã tránh được điều không may
gracious (adj): tử tế, tốt bụng
grateful (adj): biết ơn vì sự giúp đỡ của ai đó
Tạm dịch: Bạn nên biết ơn giáo viên của mình vì sự giúp đỡ của họ.
The judge said that he was __ by the high standards of performance by the riders.
excited
impressed
interested
imposed
B. impressed (adj): cảm thất ấn tượng về cái gì
C. interested (adj): hứng thú, quan tâm
D. imposed: áp đặt
Tạm dịch: Giám khảo đã rất ấn tượng về màn trình diễn của những người biểu diễn xiếc.
Be careful how you that jug; It will break very easily.
pour
operate
handle
employ
A. pour (v): đổ
B. operate (v): vận hành
C. handle (v): xử lí, cầm tay vào
D. employ (v): thuê người làm
Tạm dịch: Hãy cầm cái bình ấy cẩn thận nhé, nó dễ vỡ lắm đấy.
Chọn C
After driving for five hours, the driver pulled into________________________ for a rest.
a round about
a bypass
a lay-by
a flyover
B. bypass (n): đường vòng
C. a lay-by (n): góc đỗ xe
D. a flyover (n): cầu chui
Tạm dịch: Sau 5 tiếng lái xe, tài xế ghé vào khu đỗ xe để nghỉ ngơi.
Last summer, we _________________to travel to Phu Quoc, which is considered the pearl island of Vietnam.
don't mind
suggested
enjoyed
decided
Kiến thức: từ vựng
Don’t mind: không phiền
Suggest: gợi ý
Enjoy: thích
Decide: quyết định
Tạm dịch: Hè năm ngoái chúng tôi quyết định đi Phú Quốc, nơi được coi là hòn đảo ngọc của Việt Nam.
Chọn D
Sometimes at weekends, my father helps my mom with _____________ meals.
preparing
making
keeping
arranging
Prepare meal: chuẩn bị bữa ăn
Tạm dịch: Thỉnh thoảng vào cuối tuần, bố tôi giúp mẹ tôi chuẩn bị bữa ăn.
Some modern couples organize their marriage and work out the tasks and duties, which maygradually turn their marriage into a business or _________________ relationship.
contracting
contractually
contract
contractual
Trước danh từ relationship cần tính từ => chọn D
Tạm dịch: Một vài cặp đôi hiện đại sắp xếp hôn nhân và thực hiện những nhiệm vụ, khiến cho cuộc hôn nhân dần trở thành một mối kinh doanh hay một mối quan hệ sắp đặt.
Those who do not exercise at all are more _________ to falling ill.
prone
open
immune
ready
B. open (adj): mở
C. immune (adj): miễn dịch
D. ready (adj): sẵn sàng
Tạm dịch: Những người không tập thể dục thường có nguy cơ ốm cao.
Email and instant messaging services have _________ global communication.
revolutionised
revolutionary
revolution
revolutionarily
B. revolutionary (adj): mang tính cách mạng
C. revolution (n): cuộc cách mạng
D. revolutionarily (adv)
Tạm dịch: Thư điện tử và tin nhắn tức thì đã cách mạng hoá cách thức liên lạc toàn cầu.
If people and businesses don’t go green, we will soon _________ our natural resources.
delete
preserve
dispose
replenish
B. preserve (v): bảo quản
C. dispose (v): vứt bỏ
D. replenish (v): làm đầy
Tạm dịch: Nếu con người và các doanh nghiệp không chuyển sang hướng bảo vệ môi trường, chúng ta sẽ sớm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
Every household should be more careful in the way that they ________ of waste.
eliminate
throw
disposal
dispose
B. throw (v): vứt bỏ
C. disposal (n): sự vứt đi
D. dispose (v): vứt đi
Tạm dịch: Mỗi hộ gia đình đều nên xử lí rác thải cẩn thận hơn.
They eventually realize that reckless __________of the earth’s resources can lead only toeventual global disaster.
exploit
exploitable
exploitation
exploitative
B. exploitable (adj): khai thác được
C. exploitation (n): sự khai thác
D. exploitative (adj): mang tính khai thác
Tạm dịch: Cuối cùng thì họ cũng nhận ra rằng khai thác tài nguyên trên trái đất một cách liều lĩnh chỉ có thể dẫn đến thảm hoạ toàn cầu.
The president _________ tribute to all the people who had supported him.
made
paid
gave
turned down
B. paid (v): trả
C. gave (v): đưa cho
D. turned down (v): từ chối
Tạm dịch: Chủ tịch đã bày tỏ lòng biết ơn với tất cả những người đã ủng hộ ông.
The presenter started his speech with a few______________________ jokes to build rapport with the audience.
whole-hearted
light-hearted
soft-hearted
kind-hearted
whole-hearted: hoàn toàn nhiệt tình
light-hearted: vui vẻ
soft-hearted: mềm lòng
kind-hearted: tốt bụng
Tạm dịch: Người thuyết trình bắt đầu bài phát biểu của mình bằng một vài câu chuyện vui vẻ để tạo ra mối tương tác với khán giả.
John cannot make a_______ to get married to Mary or stay single until he can afford ahouse and a car.
decisive
decide
decisively
decision
Đáp án: D
Giải thích:
A. decisive (adj): quyết đoán
B. decide (v): quyết định
C. decisively (adv): quyết đoán
D. decision (n): quyết định
Vị trí cần điền đứng sau mạo từ “a”, dùng danh từ
Có: make a decision: đưa ra quyết định
Dịch: John không thể quyết định kết hôn với Mary hay sống độc thân cho đến khi anh ta có đủ khả năng để mua nhà và xe hơi.
Up to now, they have not made a __________ whether they will go or not.
decision
decisive
decidedly
decide
B. decisive (adj): quyết đoán
C. decidedly (adv)
D. decide (v): quyết định
Tạm dịch: Tới giờ, họ vẫn chưa đưa ra được quyết định rằng nên có đi hay không.
Sarah and I __________ reserved the rooms in the same hotel. She was really surprised to see methere.
deliberately
intentionally
coincidentally
practically
B. intentionally (adv): có ý định
C. coincidentally (adv): tình cờ
D. practically (adv): thực tế
Tạm dịch: Sarah và tôi tình cờ đặt phòng ở cùng một khách sạn. Cô ấy rất ngạc nhiên khi thấy tôi ở đó.
The mother __________ her little son. She gives him whatever he wants.
spoils
damages
harms
ruins
B. damages (v): phá hoại
C. harms (v): làm hại
D. ruins (v): làm hỏng
Tạm dịch: Bà mẹ ấy rất chiều con trai. Bà cho nó bất cứ thứ gì nó muốn.
Nobody tool any _____ of the warning and they went swimming in the contaminated water.
sight
attention
information
notice
Kiến thức: Cấu trúc với động từ “take”
Giải thích:
Take notice of N/ Ving: chú ý đến = pay attention to
Tạm dịch: Không một ai chú ý đến cảnh báo và họ đã bơi ở nguồn nước bị ô nhiễm.
Đáp án: D
His achievements were partly due to the ____ of his wife.
assistance
assisted
assist
assistant
Giải thích:
Assistance (n) sự giúp đỡ, trợ giúp
Assisted (v) được giúp đỡ, trợ giúp
Assist (v) giúp đỡ, trợ giúp
Assistant (n) trợ lý
Ngay sau “the “ + N và dựa vào ngữ cảnh của câu nên chọn đáp án A
Tạm dịch: Những thành tích anh ta đạt được một phần nhờ vào sự giúp đỡ của vợ anh ta.
Kathy is a very_______girl. She can make friends easily even though she is in a strange place.
shy
polite
sociable
unfriendly
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
Shy (adj) xấu hổ
Polite (adj) lịch sự
Sociable (adj) thích giao tiếp, dễ hòa đồng
Unfriendly (adv) không thân thiện
Dựa vào văn cảnh thì chỉ có đáp án C đúng
Tạm dịch: Kathy là một cô gái rất dễ hòa đồng. Cô ấy có thể dễ dàng kết bạn mặc dù ở một nơi xa lạ.
Đáp án: C
The handwriting is completely_______. This note must have been written a long time ago.
inedible
indelible
illegible
unfeasible
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
inedible (a): không ăn được
indelible (a): không thê gột sạch, không thể tẩy xóa
illegible (a): khó đọc (chữ viết...)
unfeasible (a): không thể thực hiện được
Tạm dịch: Chữ viết tay hoàn toàn không thể đọc được. Ghi chú này hẳn phải được viết từ lâu.
Chọn C
- Daisy: “Are you ill? You look terrible!” - Liz: “Well, I am a bit ______. The doctor says I must rest.”
run-up
run-off
run-out
run-down
Giải thích:
run-up (n): sự chạy lấy đà run-off (n): cuộc thi cuối cùng
run-out (n): phạt việt vị run-down (a): mệt mỏi, kiệt sức
Tạm dịch: - Daisy: “Bạn có bị ốm không? Trông bạn tệ quá!” - Liz: “A, tôi hơi kiệt sức. Bác sĩ nói tôi phải nghỉ ngơi.”
Chọn D
My mother often______our mistakes, whereas my father is very strict and punishes us for eventhe slightest one.
appreciates
overlooks
avoids
enjoys
Giải thích:
appreciate (v): đánh giá cao overlook (v): bỏ qua; lờ đi
avoid (v): tránh enjoy (v): thích, hưởng thụ
Tạm dịch: Mẹ tôi thường bỏ qua những lỗi lầm của chúng tôi, trong khi bố tôi rất nghiêm khăc và trừng phạt chúng tôi dù chỉ là một lỗi nhỏ nhất.
Chọn B
My parents lent me the money.__________, I couldn’t have afforded the trip.
Therefore
Otherwise
Only if
However
Giải thích:
Therefore: vì vậy
Only if: chỉ khi
Tạm dịch: Bố mẹ đã cho tôi mượn tiền. Nếu không, tôi không thể chi trả cho chuyến đi.
Chọn B
Mr. Paulson has three daughters of________age, which concerns him much.
married
marriageable
marrying
unmarried
Giải thích:
married (adj): đã kết hôn marriageable (adj): đủ tuổi kết hôn
marry (v): kết hôn unmarried (adj): chưa lập gia đình, độc thân
Tạm dịch: Ông Paulson có ba cô con gái trong độ tuổi kết hôn, điều khiến ông bận tâm nhiều.
Chọn B
A lot of different conservation efforts have been made to save________species.
endangered
available
plant-eating
contaminated
Giải thích:
endangered (adj): bị đe dọa, gặp nguy hiểm available (adj): có sẵn
plant-eating: ăn thực vật contaminated (adj): bị ô nhiễm
Tạm dịch: Rất nhiều nỗ lực bảo tồn khác nhau đã được thực hiện để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Chọn A
It is stated that we are now in the first stages of a battle for the______of life on the earth.
responsibility
reservation
sustainability
purification
Giải thích:
responsibility (n): trách nhiệm reservation (n): sự đặt chỗ trước
sustainability (n): sự bền vững purification (n): sự làm sạch, sự tinh lọc
Tạm dịch: Họ tuyên bố rằng chúng ta đang ở trong giai đoạn đầu tiên của một trận chiến vì sự bền vững của sự sống trên trái đất.
Chọn C
My New Year’s________ this year is to spend less time on Facebook and more time on myschoolwork. But I’m not sure I will keep it.
resolution
salutation
wish
pray
Giải thích:
resolution (n): quyết định, cách giải quyết salutation (n): lời chào
wish (n): mong muốn pray (v): cầu nguyện
Sau sở hữu cách “’s” cần một danh từ.
Tạm dịch: Quyết định năm mới của tôi trong năm nay là dành ít thời gian hơn cho Facebook và nhiều thời gian hơn cho việc học. Nhưng tôi không chắc chắn tôi sẽ giữ được điều đó.
Chọn A
The company allows some customers to buy goods on________and pay for them later.
card
cheque
credit
cash
Giải thích:
card (n): thẻ
credit (n): tín dụng
on credit: bằng tín dụng
Tạm dịch: Công ty cho phép một số khách hàng mua hàng hóa bằng tín dụng và trả tiền cho họ sau.
Chọn C
His brother refuses to even listen to anyone else's point of view. He is very _______.
open-minded
absent-minded
narrow-minded
kind-hearted
Giải thích:
open-minded (a): phóng khoáng; không thành kiến
absent-minded (a): đãng trí
narrow-minded (a): hẹp hòi
kind-hearted (a): tốt bụng
Tạm dịch: Anh trai của anh ấy thậm chí từ chối lắng nghe quan điểm của bất kỳ ai khác. Anh ấy rất hẹp hòi.
Chọn C
Although the ______ construction costs of environmentally friendly houses are very high, they are very economical in the long run.
first
introductory
initial
opening
Giải thích:
first (định từ, trạng từ): trước nhất, đầu tiên introductory (a): mở đầu
initial (a): đầu, đầu tiên opening (a): mở đầu; khai mạc
Ta có cụm “initial cost” (n): chi phí ban đầu
Tạm dịch: Mặc dù chi phí xây dựng ban đầu của những ngôi nhà thân thiện với môi trường là rất cao, nhưng về lâu dài chúng rất kinh tế.
Chọn C
Henry was a studious student. He needed no______ to work hard.
encourage
encouraged
encouragement
encouraging
Giải thích:
encourage (v): khuyến khích, khích lệ
encouraged (encourage, encouraged, encouraged) (v): khuyến khích, khích lệ
encouragement (n): sự khuyến khích, sự khích lệ
encouraging (a): khích lệ, cổ vũ
Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có từ chỉ số lượng “no”
Tạm dịch: Henry là một học sinh chăm học. Cậu không cần phải khuyến khích để học chăm chỉ.
Chọn C
Why don't you _____ these photos into your computer, because then you would have your own digital copies.
change
scan
put
give
Giải thích:
change (v): thay đổi scan (v): quét, scan
put (v): để, đặt give (v): cho, tặng
Tạm dịch: Tại sao bạn không quét những bức ảnh này vào máy tính của mình, bởi vì sau đó bạn sẽ có bản sao kỹ thuật số của riêng mình.
Chọn B
He has been waiting for this letter for days, and at _________ it has come.
present
the moment
last
the end
Giải thích:
at present: hiện tại, bây giờ at the moment: vào lúc này, hiện giờ
at last: cuối cùng at the end: điểm cuối, cuối cùng
Tạm dịch: Anh đã chờ đợi bức thư này trong nhiều ngày, và cuối cùng nó đã đến.
Chọn C
If you are ______ of hearing, these hearing aids will be invaluable.
poor
weak
hard
short
Giải thích: hard of hearing: kém tai, khó nghe
Tạm dịch: Nếu bạn bị kém tai, những trợ giúp nghe này sẽ là vô giá.
Chọn C
intensive
utter
impressive
extreme
Giải thích: have an impressive command of sth: giỏi làm việc gì
Tạm dịch: Cô ấy làm món ăn Nhật rất giỏi
Chọn C
The way in which we work has _______ a complete transformation in the past decade.
undercovered
undertaken
undergone
underdone
Giải thích:
A. undercover (v): giấu giếm B. undertake (v): làm; cam đoan
C. undergo (v): trải qua D. underdo (v): làm ít
Cụm từ: undergo a transformation: thay đổi
Tạm dịch: Cách mà chúng tôi làm việc đã thay đổi hoàn toàn trong thập kỷ qua.
Chọn C
The government has made a big effort to tackle the two most important _______ issues of our country.
society
socialize
sociable
social
Giải thích:
A. society (n): xã hội B. socialize (v): xã hội hóa
C. sociable (adj): hòa đồng D. social (adj): thuộc xã hội
Trước danh từ “issues” cần tính từ.
Có cụm “ social issues” các vấn đề xã hội
Tạm dịch: Chính phủ đã nỗ lực rất lớn để giải quyết hai vấn đề xã hội quan trọng nhất của nước ta.
Chọn C
Her classmates admire her so much because she has a clear ______ mind.
analyze
analysis
analytical
analytics
Giải thích:
analyze (v): phân tích analysis (n): sự phân tích
analytical (a): thuộc về phân tích, phép phân tích analytics (n): môn phân tích
Vị trí này ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “mind” phía sau
Tạm dịch: Các bạn cùng lớp ngưỡng mộ cô rất nhiều vì cô có đầu óc phân tích rõ ràng.
Chọn C
My uncle left his job because he did not have _____ of promotion.
visions
prospects
scenarios
posts
Giải thích:
vision (n): sự nhìn, hình ảnh prospect (n): triển vọng, hy vọng
scenario (n): viễn cảnh, kịch bản post (n): cột mốc, chức vụ
Tạm dịch: Chú tôi đã rời bỏ công việc của mình vì ông không có triển vọng thăng tiến.
Chọn B
supply
change
cost
cash
Giải thích:
supply (n): sự cung cấp, sự cung ứng change (n): tiền lẻ
cost (n): giá cả cash (n): tiền mặt
Tạm dịch: Tôi đã đưa cho người phục vụ một tờ tiền $50 và chờ tiền lẻ trả lại.
Chọn B
Jim usually looks happy, but today he has a long ______. He must have had a quarrel with his best friend.
face
expression
chin
nose
Giải thích: Ta có cụm “a long face”: mặt buồn thượt, chán nản, buồn xỉu
Tạm dịch: Jim thường trông rất vui vẻ, nhưng hôm nay anh ấy trông thật buồn. Anh hẳn đã cãi vã với người bạn thân nhất của mình.
Chọn A
Some food that are good ______ of nutrition include fruits, vegetables, and whole grains.
origins
sources
resources
causes
Giải thích:
origin (n): gốc, nguồn gốc, căn nguyên source (n): nguồn
resource (n): tài nguyên cause (n): nguyên nhân
Tạm dịch: Một số thực phẩm là nguồn dinh dưỡng tốt bao gồm trái cây, rau và ngũ cốc.
Chọn B
The _______________ dressed woman in the advertisement has a posed smile on her face.
stylish
stylishly
stylistic
stylistically
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. stylish (adj): diện B. stylishly (adv): một cách ăn diện
C. stylistic (adj): thuộc văn phong D. stylistically (adv): theo văn phong
Trước tính từ “dressed” ta cần một trạng từ để bổ nghĩa.
=> stylishly- dressed (adj): ăn mặc có phong cách/ thời thượng
Tạm dịch: Người phụ nữ ăn mặc có phong cách trong quảng cáo nở một nụ cười.
Chọn B
Students can _________ a lot of information just by attending class and taking good notes of the lectures.
absorb
provide
transmit
read
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. absorb (v): hấp thụ, tiếp thu B. provide (v): cung cấp
C. transmit (v): truyền D. read (v): đọc
Tạm dịch: Các học sinh có thể tiếp thu rất nhiều thông tin chỉ qua việc lên lớp và ghi chép bài giảng tốt.
Chọn A
Make sure you __________________ us a visit when you are in town again.
give
do
pay
have
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: pay sb a visit: ghé thăm ai
Tạm dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn sẽ ghé thăm chúng tôi khi bạn trở về thị trấn lần nữa.
Chọn C
The play lasted two hours with a/an ________ of 15 minutes between part one and part two.
interval
pause
stop
interruption
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. interval (n): lúc nghỉ B. pause (n): sự tạm ngừng
C. stop (n): sự dừng lại D. interruption (n): sự ngắt quãng
Tạm dịch: Trò chơi diễn ra 2 tiếng với 15 phút nghỉ giữa phần 1 và phần 2.
Chọn A
When he went to Egypt, he knew ______________ no Arabic, but within 6 months he had become extremely fluent.
entirely
barely
scarcely
virtually
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. entirely (adv): toàn bộ B. barely (adv): hiếm khi
C. scarcely (adv): hiếm khi D. virtually (adv): hầu như, gần như
Tạm dịch: Khi anh ấy tới Ai Cập, anh ấy gần như không biết chút tiếng Ả Rập nào, nhưng chỉ trong vòng 6 tháng, anh ấy đã trở nên cực kì thành thạo.
Chọn D
___________________ are that stock price will go up in the coming months.
Conditions
Opportunities
Possibilities
Chances
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. conditions (n): điều kiện B. opportunities (n): cơ hội
C. possibilities (n): khả năng D. chances (n): cơ hội
Tạm dịch: Giá cổ phiếu có khả năng tăng trong những tháng tới.
Chọn C
Some people feel that television should give less ______ to sport.
programmers
coverage
concern
involvement
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. programmers (n): người lập trình B. coverage (n): tin tức sự kiện
C. concern (n) (about sth): mối quan tâm D. involvement (n): sự liên quan
Tạm dịch: Nhiều người cảm thấy rằng truyền hình nên đưa ít tin tức về thể thao hơn.
Chọn B
I don't like John. His ________ complaints make me angry.
continual
continuation
continuously
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. continual (adj): liên tiếp nhưng có ngắt quãng B. continuous (adj): liên tục, không ngừng
C. continuation (n): sự tiếp tục D. continuously (adv): một cách liên tục
Trước danh từ “complaints” (những lời phàn nàn) cần 1 tính từ.
Tạm dịch: Tôi không ưa John. Sự phàn nàn không ngừng của anh ấy khiến tôi rất bực.
Chọn A
Poor management brought the company to ________ of collapse.
the edge
the foot
the ring
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: the brink of collapse: trên bờ vực phá sản
Tạm dịch: Việc quản lý yếu kém đã đưa công ty đến bờ vực phá sản
Chọn D
The world's biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife ______.
prosperous
perfect
vulnerable
remained
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. prosperous (adj): thịnh vượng B. perfect (adj): hoàn hảo
C. vulnerable (adj): dễ bị tổn thương D. remained (adj): vẫn còn
Tạm dịch: Đa dạng sinh học của thế giới đang suy giảm với tốc độ chưa từng thấy, khiến động vật hoang dã dễ bị tổn thương.
Chọn C
I caught _______ of a lion lying under the tree, and my heart jumped.
sight
look
scene
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: catch sight of sth/sb : bắt gặp
Tạm dịch: Tôi đã bắt gặp một con sư tử nằm dưới một cái cây, tim tôi đập loạn xạ.
Chọn B
The students' plan for a musical show to raise money for charity received _______ support from the school administrators.
warm–hearted
light–hearted
whole–hearted
big–hearted
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. warm–hearted (adj): tốt bụng, giàu tình cảm B. light–hearted (adj): vui vẻ, vô tư
C whole–hearted (adj): hào hiệp, đại lượng D. big–hearted (adj): toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ
Tạm dịch: Kế hoạch của một sinh viên cho một chương trình âm nhạc để quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện đã nhận được sự hỗ trợ toàn diện từ các quản trị viên trường học.
Chọn C
Only professionals can identify different ________ of natural light.
expansions
extensions
intensities
weights
A. expansions (n): sự mở rộng B. extensions (n): sự kéo dài
C. intensities (n): cường độ, sức mạnh D. weights (n): cân nặng, trọng lượng
Tạm dịch: Chỉ những chuyên gia mới có thể xác định được cường độ của ánh sáng tự nhiên khác nhau.
Chọn C
If oil supplies run out in 2050 then we need to find ________ energy sources soon.
alternating
alternate
altering
alternative
Kiến thức: Từ loại
A. alternating (a): xen kẽ, thay phiên nhau
B. alternate (a, v): xen kẽ, để xen nhau
C. altering (v_ing): thay đổi, đổi
D. alternative (a): có thể chọn để thay cho một cái khác
=> alternative energy sources: nguồn năng lượng thay thế
Tạm dịch: Nếu nguồn cung dầu cạn kiệt vào năm 2050 thì chúng ta cần tìm nguồn năng lượng thay thế sớm.
Chọn D
The ________ in my neighborhood are well cared by the authorities.
disabilities
unable
disabled
inability
Giải thích:
A. disabilities (n): sự bất tài, sự bất lực, sự ốm yếu, tàn tật
B. unable (a): không có khả năng
C. disabled (a): khuyết tật
D. inability (n): sự không có năng lực, sự bất lực
the + adj => chỉ một tập hợp người (chỉ chung)
Tạm dịch: Người khuyết tật trong khu phố của tôi được chính quyền chăm sóc tốt.
As the drug took……………, the patient became quieter.
force
influence
effect
action
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. force (n): lực lượng
B. influence (n): ảnh hưởng, tác động
C. effect (a): ảnh hưởng => take effect: bắt đầu có tác dụng, hiệu lực
D. action (n): hành động => take action: hành động
Tạm dịch: Khi thuốc bắt đầu có tác dụng, người bệnh trở nên yên lặng hơn.
Chọn C
Although he was…………... , he agreed to play tennis with me.
exhaustive
exhausting
exhausted
exhaustion
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. exhaustive (adj): toàn diện, thấu đáo B. exhausting (adj): làm cho bị kiệt sức
C. exhausted (adj): kiệt sức D. exhaustion (n): sự kiệt sức
Sau động từ “was” dùng tính từ.
Tạm dịch: Mặc dù anh ấy bị kiệt sức, anh ấy vẫn đồng ý chơi tennis với tôi.
Chọn C
……………the weather forecast it will rain heavily later this morning.
According to
Due to
On account of
Because of
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. According to: theo như B. Due to: bởi vì (cái gì)
C. On account of: bởi vì (cái gì) D. Because of: bởi vì (cái gì)
Tạm dịch: Theo như dự báo thời tiết, trời sẽ mưa nhiều vào sáng nay.
Chọn A
He found…………. to answer all the questions within the time given.
it impossible
it impossibly
that impossible
that impossibly
Kiến thức: Cấu trúc
Giải thích: Cấu trúc: S + find + O + adj + to V: nhận thấy ... như thế nào để ...
Tạm dịch: Anh ấy thấy việc trả lời tất cả Question hỏi trong khoảng thời gian cho phép là không thể.
Chọn A
He is a great sports ________. He rarely misses any sport games although he was busy.
player
enthusiast
energy
programmer
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. player (n): người chơi B. enthusiast (n): người nhiệt tình
C. energy (n): năng lượng D. programmer (n): người lập trình
Tạm dịch: Anh ấy là một người chơi thể thao tuyệt vời. Anh ấy hiếm khi lỡ bất kì cuộc đấu nào mặc dù anh ấy bận.
Chọn A
A penalty shot is ______ when a major foul is committed inside the 5-meter line.
prevented
awarded
committed
ranged
Giải thích: award a penalty shot: hưởng một quả đá phạt
Tạm dịch: Một cú sút phạt hoặc 5 mét được trao khi một lỗi lớn được thực hiện trong đường 5 mét. Chọn BWe may win, we may lose – It just the ______ of the draw.
chance
strike
odds
luck
Tạm dịch: Chúng ta có thể thắng, chúng ta có thể thua – Đó là số phận.
Chọn D
A book may be evaluated by a reader or professional writer to create a book _______.
review
reviewing
reviewer
reviewed
A. review (n): bài phê bình B. reviewing (ving): phê bình
C. reviewer (n): người phê bình D. reviewed (v-ed): phê bình
Sau mạo từ “a” và danh từ “book” cần thêm 1 danh từ để tạo thành 1 danh từ ghép.
Tạm dịch: Một cuốn sách có thể được đánh giá bởi một người đọc hoặc nhà văn chuyên nghiệp để tạo ra một bài phê bình cuốn sách.
Chọn A
To improve its athletes’ ________, Viet Nam has regularly exchanged delegation of sport officials, coaches, referees and athletes with other countries.
team
competitor
appearance
performance
A. team (n): đội B. competitor (n): đối thủ
C. appearance (n): sự xuất hiện D. performance (n): sự thể hiện
Tạm dịch: Để cải thiện thành tích của các vận động viên, Việt Nam đã thường xuyên trao đổi đoàn của các quan chức thể thao, huấn luyện viên, trọng tài và vận động viên với các quốc gia khác.
Chọn D
The more goals the players ______, the more exciting the match became.
marked
made
scored
sprinted
Giải thích: score goal: ghi bàn
Tạm dịch: Các cầu thủ càng ghi bàn nhiều, trận đấu càng trở nên thú vị.
Chọn C
The babysitter has told Billy's parents about his _______ behavior and how he starts acting as soon as they leave home.
focus-seeking
meditation-seeking
attention-seeking
concentration-seeking
(to) seek: tìm kiếm
focus (n): tiêu điểm, tập trung meditation (n): sự suy ngẫm
attention (n): sự chú ý concentration (n): sự tập trung
attention-seeking behaviour: hành vi tìm kiếm sự chú ý
Tạm dịch: Người giữ trẻ đã nói với cha mẹ của Billy về hành vi tìm kiếm sự chú ý của cậu bé và cách cậu bé bắt đầu hành động ngay khi họ rời khỏi nhà.
Chọn C
Every _______ piece of equipment was sent to the fire.
disposable
consumable
spendable
available
disposable (adj): dùng một lần consumable (adj): có thể tiêu thụ được
spendable (adj): có thể dùng được available (adj): có sẵn
Tạm dịch: Mỗi thiết bị dùng một lần được đưa đi thiêu hủy.
Chọn A
A good leader in globalization is not to impose but ___ change.
facilitate
show
cause
oppose
cause (v): gây ra oppose (v): phản đối
Tạm dịch: Một nhà lãnh đạo giỏi trong thời đại toàn cầu hóa không phải là áp đặt mà tạo điều kiện cho sự thay đổi. Chọn A
His father used to be a _______ professor at the university. Many students worshipped him.
distinguishing
distinct
distinctive
distinguished
distinguish (v): phân biệt distinct (adj): khác biệt distinctive (adj): đặc biệt distinguished (adj): ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc; được nhiều người mến mộ
Tạm dịch: Cha của anh ấy từng là một giáo sư ưu tú tại trường đại học. Nhiều sinh viên mến mộ ông ấy.
Most of the_______ in this workshop do not work very seriously or productively.
rank and file
tooth and nail
eager beavers
old hands
fight tooth and nail: cố gắng hết sức để đạt được điều gì
eager beaver: những người làm việc chăm chỉ, nhiệt tình
old hand: những người có tay nghề, kinh nghiệm lâu năm
Tạm dịch: Hầu hết các công nhân ở xưởng này không làm việc nghiêm túc hay hiệu quả.
Although we had told them not to keep us waiting, they made no _____ to speed up deliveries.
comment
action
attempt
progress
– make a comment/ comments: bình luận – make action (không tồn tại cụm động từ này)
– make an attempt/ attempts: cố gắng, nỗ lực, thử – make progress: tiến bộ
Tạm dịch: Mặc dù chúng tôi đã bảo họ đừng bắt chúng tôi chờ đợi, nhưng họ không hề cố gắng tí nào để tăng tốc độ giao hàng.
Chọn C
You really dropped _____ the other day when you told Brian you’d seen his wife at the cinema. He thought she was at her mother’s.
a plank
a log
a brick
a stone
Giải thích: drop a brick/ clanger: nói ra điều xúc phạm/làm xấu hổ ai mà không hay biết, lỡ lời
Tạm dịch: Bạn thực sự đã lỡ lời ngàyhôm trước khi bạn nói với Brian rằng bạn đã thấy vợ anh ta ở rạp chiếu phim. Anh ta đã nghĩ rằng cô ấy đang ở nhà mẹ mình.
Chọn C
I can’t possibly lend you any more money; it is quite out of the _____.
place
question
order
practice
– out of place: không phù hộ với vị trí, không ở đúng chỗ
– out of the question: không thể được, không được phép
– out of order: bị hỏng
– out of practice: kém đi về cái gì vì gần đây không dành nhiều thời gian cho nó
Tạm dịch: Tôi không thể nào cho bạn vay thêm tiền; nó là khá không thể được.
Chọn B
When a fire broke out in the Louvre, at least twenty ______ paintings were destroyed, including two by Van Gogh.
worthy
priceless
worthless
valueless
A. worthy (adj): xứng đáng B. priceless (adj): vô giá
C. worthless (adj): không có giá trị D. valueless (adj): không có giá trị
Tạm dịch: Khi đám cháy bùng phát ở Louvre, ít nhất hai mươi bức tranh vô giá đã bị phá hủy, trong đó có hai bức của Van Gogh.
Chọn B
Your mother _____ read a bit of a letter you received because she opened it without looking at the name on the envelope.
silently
intentionally
deliberately
accidentally
C. deliberately (adv): cố ý D. accidentally (adv): vô tình
Tạm dịch: Mẹ của bạn đã vô tình đọc một chút thư bạn nhận được vì cô ấy đã mở nó mà không nhìn vào tên trên phong bì.
The equator is an ______ line that divides the Earth into two.
imaginable
imaginary
imagination
imaginative
A. imaginable (adj): có thể tưởng tượng B. imaginary (adj): chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng
C. imagination (n): trí tưởng tượng D. imaginative (adj): giàu, có trí tưởng tượng
Trước danh từ “line” và sau mạo từ “an” cần dùng tính từ.
Tạm dịch: Đường xích đạo là một đường tưởng tượng chia Trái Đất thành hai phần. Chọn B
Poor management brought the company to _______ of collapse.
the brink
the foot
the edge
the ring
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
A. the brink: bờ, bờ vực, dùng với "collapse" hoặc "bankruptcy"
B. the foot: chân (giường, ghế, tường, núi..)
C. the edge: bờ, gờ, cạnh (hố sâu), rìa, lề (rừng, sách...). Người ta cũng có thể dùng edge trong cấu trúc "on the edge of recession"
D. the ring: vòng, vòng đai, vành khung, vòng gỗ của cây cối
Tạm dịch: Sự quản lý yếu kém đã đưa công ty đến bờ vực phá sản.
Chọn A
He built up a successful business but it was all done _______ of his health.
by the expense
at the price
at all cost
at the expense
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: at the expense of sth: trả giá bằng cái gì
Tạm dịch: Ông đã xây dựng một doanh nghiệp thành công nhưng tất cả đã phải trả giá bằng sức khỏe của mình.
Chọn D
He is a good team leader who always acts ______ in case of emergency.
decide
decisive
decision
decisively
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. decide (v): quyết định B. decisive (adj): quyết đoán
C. decision (n): quyết định D. decisively (adv): một cách quyết đoán
Sau động từ (act) cần một trạng từ bổ nghĩa cho nó.
Tạm dịch: Anh ấy là một người lãnh đạo tốt, là người luôn hành động một cách quyết đoán trong trường hợp khẩn cấp.
Chọn D
add in
give up
take on
gain on
Kiến thức: Phrasal verb
Giải thích:
A. add in: thêm vào
B. give up: từ bỏ
C. take on somebody = to employ somebody: nhận vào làm, thuê, mướn (người làm...)
D. gain on: tranh thủ được lòng (ai)
Tạm dịch: Nếu đơn đặt hàng cứ đến thế này, tôi sẽ phải thuê thêm nhân viên.
Chọn C
I can't understand why you have to make such a _____ about something so unimportant.
fuss
mess
bother
stir
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: make a fuss: làm quá lên
Tạm dịch: Tôi không thể hiểu tại sao bạn phải làm ầm ĩ về một cái gì đó không quan trọng.
Chọn A
fortunes
experience
progress
work
Giải thích:
A. fortunes (n): vận may B. experience (n): kinh nghiệm
C. progress (n): tiến bộ D. work (n): công việc
make progress: có tiến triển/ tiến bộ
Tạm dịch: Nhờ có sự trợ giúp của giáo viên và bạn bè, anh ấy đã có tiến bộ vượt bậc và vượt qua bài thi cuối kì với số điểm cao.
Chọn C
Although Ariel arrived ______, we made her welcome just the same as everyone else.
expect
unexpectedly
unexpected
expectation
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau động từ “arrive” ta cần 1 trạng từ chỉ thể cách để bổ nghĩa.
A. expect (v): mong đợi
B. unexpectedly (adv): 1 cách bất ngờ, bất thình lình
C. unexpected (adj): bất ngờ
D. expectation (n): sự mong đợi
Tạm dịch: Mặc dù Ariel đã đến bất ngờ, chúng tôi vẫn chào đón cô ấy giống như những người khác.
Chọn B
Please ______ the milk carefully; I don’t want it to boil over.
look at
notice
watch
examine
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. look at (v): nhìn vào
B. notice (v): để ý
C. watch (v): trông coi, nhìn cái gì đó (trong 1 khoảng thời gian)
D. examine (v): kiểm tra
Tạm dịch: Làm ơn trông chừng sữa cẩn thận; tôi không muốn nó bị sôi trào ra ngoài.
Chọn C
These days, housework has been made much easier by electrical ______.
machinery
appliances
instruments
equipment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. machinery (n): máy móc (nói chung) (danh từ không đếm được)
B. appliances (n): thiết bị (phục vụ cụ thể cho một mục đích sử dụng nào đó)
C. instruments (n): dụng cụ, nhạc cụ
D. equipment (n): những thứ cần cho một hành động, mục đích cụ thể nào đó (danh từ không đếm được)
electrical appliances: điện gia dụng
Tạm dịch: Hiện tại, việc nhà đã được làm dễ dàng hơn bởi các thiết bị điện.
Chọn B
The island where these rare birds nest has been declared a(n) ______ where poaching is prohibited.
observation
reservation
preservation
conservation
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. observation (n): sự quan sát
B. reservation (n): khu bảo tồn (danh từ đếm được)
C. preservation (n): sự gìn giữ, bảo tồn (danh từ không đếm được)
D. conservation (n): sự bảo tồn, duy trì (danh từ không đếm được)
Câu có mạo từ “a(n)” nên cần điền một danh từ đếm được dạng số ít
Tạm dịch: Hòn đảo nơi những con chim quý hiếm này làm tổ, đã được tuyên bố là một khu bảo tồn nơi mà hành động săn trộm bị cấm.
Chọn B
The play is quite suitable for children to see as there is nothing ______ in it.
exceptional
excessive
exceptionable
offended
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. exceptional (adj): khác thường, ngoại lệ B. excessive (adj): quá mức, thừa
C. exceptionable (adj): gây khó chịu, xúc phạm D. offended (adj): cảm thấy bị xúc phạm
Tạm dịch: Vở kịch thì khá phù hợp cho trẻ em xem bởi vì chẳng có gì gây khó chịu trong đó.
Chọn C
______ drugs are highly addictive and can have unpredictable side effects.
Designer
Maker
Composer
Mixer
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Designer (n): nhà thiết kế B. Maker (n): người chế tạo
C. Composer (n): nhà sáng tác D. Mixer (n): máy trộn
=> designer drug: thuốc nhân tạo, không tự nhiên, có thể gây nghiện và thường bất hợp pháp
Tạm dịch: Thuốc tổng hợp gây nghiện thường có tính gây nghiện cao và có thể có những tác dụng phụ không lường trước được.
Chọn A
The whale shark has long been considered a(n) ______ species as its natural habitat is seriously damaged owing to marine pollution.
endangered
endanger
danger
dangerous
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. endangered (adj): có nguy cơ tuyệt chủng B. endanger (v): làm ai/cái gì nguy hiểm
C. danger (n): sự nguy hiểm D. dangerous (adj): nguy hiểm
Trước danh từ “species” ta cần dùng một tính từ.
Tạm dịch: Cá mập voi từ lâu đã được xem là loài có nguy cơ bị tuyệt chủng bởi vì môi trường sống tự nhiên của chúng bị huỷ hoại nghiêm trọng vì ô nhiễm nước.
Chọn A
The management committee will meet several times this week to reach _____ decisions about the future of the factory.
obvious
direct
brief
sensible
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. obvious (adj): rõ ràng B. direct (adj): trực tiếp
C. brief (adj): ngắn gọn D. sensible (adj): hợp lí
Tạm dịch: Ban quản lí sẽ họp một vài lần trong tuần này để đưa ra quyết định ngắn gọn về tương lai của nhà máy.
Chọn C
From my room on the sixth floor of the hotel, there’s a good _____ of the mountains.
scene
view
sight
look
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. scene (n): phong cảnh B. view (n): cảnh quan, quang cảnh
C. sight (n): quan sát D. look (n): cái nhìn
Tạm dịch: Từ phòng của tôi trên tầng 6 khách sạn, có quang cảnh núi rất đẹp.
Chọn B
It’s a shame that these two plans are ____ exclusive. Implementing one will automatically rule out the other.
imperceptibly
respectively
mutually
exhaustively
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. imperceptibly (adv): không thể nhận biết B. respectively (adv): tương ứng
C. mutually (adv): lẫn nhau D. exhaustively (adv): triệt để
Tạm dịch: Thật xấu hổ khi hai kế hoạch này là loại trừ lẫn nhau. Thực hiện cái này sẽ tự động loại trừ cái kia.
Chọn C
This young entrepreneur may stand a chance of succeeding on account of his willingness to throw ______ to the wind.
forethought
discretion
prudence
caution
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: throw caution to the wind: liều lĩnh làm gì
Tạm dịch: Doanh nhân trẻ này có thể có cơ hội thành công vì dám liều lĩnh.
Chọn D
They always kept on good _______ with their next-door neighbors for the children’s sake.
will
friendship
terms
relations
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: Cụm từ: keep on good terms with sb: giữ quan hệ tốt với ai đó
Tạm dịch: Họ luôn giữ quan hệ tốt với hàng xóm vì lợi ích của bọn trẻ.
Chọn C
The opposition will be elected into government at the next election, without a _______ of a doubt
shade
shadow
benefit
hue
Kiến thức: Sự hợp từ
Giải thích: without a shadow of doubt: không một chút nghi ngờ
Tạm dịch: Đối thủ sẽ được bầu cử vào chính phủ trong cuộc bầu cử tiếp theo mà không có một chút nghi ngờ nào.
Chọn B
It seems that the world record for this event is almost impossible to _______.
get
take
beat
achieve
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. get (v): có được B. take (v): lấy
C. beat (v): đánh bại D. achieve (v): đạt được
Tạm dịch: Dường như kỉ lục thế giới của môn thi này là gần như không thể đánh bại.
Chọn C
Another _______ will be drawn from the experiment.
conclusion
attention
contrast
inference
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. conclusion (n): kết luận
B. attention (n): sự chú ý
C. contrast (n): sự tương phản
D. inference (n): suy luận
Tạm dịch: Một kết luận khác sẽ được rút ra từ thí nghiệm.
Chọn A
Some candidates failed the oral examination because they didn’t have enough _______.
confide
confident
confidential
confidence
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. confide (v): kể, tâm sự B. confident (a): tự tin
C. confidential (a): bí mật D. confidence (n): sự tự tin
Sau “enough” ta cần một danh từ.
Tạm dịch: Một vài thí sinh trượt kì thi vấn đáp bởi vì họ không có đủ tự tin.
Chọn D
Their apartment looks nice. In fact, it’s _______.
extremely comfortable
extreme comfortably
extreme comfortable
extremely comfortably
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau “to be” ta cần một tính từ.
Trước tính từ có thể có các trạng từ để bổ nghĩa.
extreme (a): khắc nghiệt => extremely (adv): cực kỳ
comfortable (a): thoải mái => comfortably (adv): một cách thoải mái
Tạm dịch: Căn hộ của họ trông có vẻ đẹp. Thực tế thì nó cực kỳ thoải mái.
Chọn A
cast
give
shed
spend
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. cast off: loại bỏ B. give off: phát ra, tỏa ra
C. shed (v): vứt bỏ, ném đi D. spend (v): dành
Tạm dịch: Đó là một cái đèn nhỏ, vì vậy nó không phát ra quá nhiều ánh sáng.
Chọn B
Universities send letters of __________ to successful candidates by post.
accept
acceptable
acceptably
acceptance
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. accept (v): chấp nhậnB. acceptable (adj): có thể chấp nhận
C. acceptably (adv): chấp nhận được D. acceptance (n): sự chấp nhận
=> letter of acceptance: thư mời nhập học
Tạm dịch: Các trường đại học gửi thư mời nhập học cho các thí sinh thành công qua đường bưu điện.
Chọn D
At the end of the film, the young prince __________ in love with a reporter.
felt
made
fell
got
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
fall in love: yêu, phải lòng ai đó
feel – felt – felt: cảm thấy
make – made – made: chế tạo, sản xuất
get – got – got/gotten: có được, lấy được
Tạm dịch: Cuối phim, chàng hoàng tử trẻ phải lòng một phóng viên.
Chọn C
mistake
fault
misunderstanding
wrong
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
by mistake: vô ý, vô tình
fault (n): lỗi, sai lầm
misunderstanding (n): hiểu lầm
wrong (n): điều sai
Tạm dịch: Tôi xin lỗi – Tôi chắc có lẽ đã vô tình gọi nhầm số của bạn.
Chọn A
When preparing a CV, university_________ can consider attaching a separate report about official work experience during the course.
graduates
applicants
candidates
leavers
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. graduates (n): sinh viên tốt nghiệp B. applicants (n): ứng viên
C. candidates (n): thí sinh D. leavers (n): người đang rời đi (một nơi nào đó)
Tạm dịch: Khi chuẩn bị CV, sinh viên tốt nghiệp đại học có thể xem xét đính kèm một báo cáo riêng về kinh nghiệm làm việc chính thức trong suốt khóa học.
Chọn A
If you are paid monthly, rather than weekly, you receive_________.
a prize
a reward
a salary
wages
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. a prize (n): giải thưởng B. a reward (n): phần thưởng
C. a salary (n): lương (theo tháng) D. wages (n): lương (theo ngày / tuần)
Tạm dịch: Nếu bạn đươc trả tiền hàng tháng chứ không phải hàng tuần, bạn đang nhận lương theo tháng.
Chọn C
When things get wildly busy in the morning, some people______breakfast to save time.
reduce
skip
omit
quit
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
skip + meal (breakfast/lunch/dinner): bỏ bữa ăn
reduce (v): giảm
skip (v): bỏ qua
omit (v): bỏ sót
quit (v): từ bỏ
Tạm dịch: Khi mọi việc trở nên cực kì bận rộn vào buổi sáng, vài người bỏ bữa sáng để tiết kiệm thời gian.
Chọn B
Shy people often find difficult to __________ part in group discussions.
play
make
take
get
Kiến thức: Phrasal verb
Giải thích: take part in = participate in = join: tham gia
Tạm dịch: Người nhút nhát hay cảm thấy khó khăn trong việc tham gia và các cuộc thảo luận nhóm.
Chọn C
Children who are isolated and lonely seem to have poor language and ________.
communicate
communication
communicative
communicating
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. communicate (v): giao tiếp B. communication (n): sự giao tiếp
C. communicative (adj): sẵn sàng giao tiếp D. communicating (V-ing): giao tiếp
Cấu trúc song song trong câu: liên từ “and” nối 2 từ cùng loại với nhau.
“language” (ngôn ngữ) là danh từ => sau “and” ta cần 1 danh từ.
Tạm dịch: Trẻ em mà bị cô lập hoặc cô đơn có vẻ sẽ có ngôn ngữ và giao tiếp kém.
Chọn B
Since our train leaves at 10.30, it is _______that everyone be at the station no later than 10.15.
urgent
inescapable
desired
imperative
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. urgent (a): gấp, khẩn cấp B. inescapable (a): không thể tránh được
C. desired (a): yêu cầu, đề nghị D. imperative (a): bắt buộc
Tạm dịch: Vì chuyến tàu của chúng tôi rời bến lúc 10.39, mọi người bắt buộc phải có mặt ở nhà ga trước 10.15.
Chọn D
Mrs. Robinson _______ great pride in her cooking.
has
finds
gets
takes
Kiến thức: Cách kết hợp từ
Giải thích: take pride in= be proud of: tự hào về
Tạm dịch: Bà Robinson rất tự hào về tài nấu ăn của mình.
Chọn D
The fastest runner took the ___________ just five metres before the finishing line.
advance
lead
place
head
Kiến thức: Cách kết hợp từ
Giải thích: take the lead: dẫn đầu, chỉ huy
Tạm dịch: Người chạy nhanh nhất dẫn đầu chỉ 5m trước vạch đích.
Chọn B
We’re free most of the weekend, but we’ve got a few bits and ______to do on Sunday morning.
stuff
ends
things
pieces
Kiến thức: Idiom
Giải thích: bits and pieces: thứ/việc lặt vặt
Tạm dịch: Chúng tôi rảnh gần hết tuần, nhưng chúng tôi có vài việc lặt vặt phải làm vào sáng chủ nhật.
Chọn D
In this course, students receive _______ in the basic English grammar.
instruct
instructional
instruction
instructive
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. instruct (v): chỉ dẫn
B. instructional (a): có tính chất hướng dẫn
C. instruction (n): hướng dẫn, chỉ dẫn
D. instructive (a): để dạy, để truyền kiến thức Sau động từ "receive" ta cần một danh từ làm tân ngữ. Tạm dịch: Trong khóa học này, học sinh được hướng dẫn về ngữ pháp tiếng Anh cơ bản.
Chọn C
Thanks to my friends’ ______ remarks, my essays have been improved.
constructive
construction
constructor
construct
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. constructive (adj): mang tính chất xây dựng
B. construction (n): sự xây dựng
C. constructor (n): người xây dựng, công ty xây dựng
D. construct (v): xây dựng
Cần điền 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “remarks”.
Tạm dịch: Nhờ vào những lời nhận xét có tính xây dựng của bạn bè, những bài tiểu luận của tôi đã được cải thiện.
Chọn A
Marianne seemed to ________offence at my comments on her work.
make
do
take
have
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: take offence: cảm thấy buồn phiền, bị tổn thương, bị xúc phạm
Tạm dịch: Marianne dường như bị xúc phạm bởi những lời bình luận của tôi về công việc của cô ấy.
Chọn C
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
The babysitter has told Billy’s parents about his __________ behavior and how he starts acting act as soon as they leave home.
focus-seeking
meditation- seeking
attention-seeking
concentration-seeking
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Không có các cụm từ: focus-seeking, meditation- seeking, concentration-seeking
attention-seeking (a): cách hành xử gây chú ý/ làm người khác phải chú ý
Tạm dịch: Người trông trẻ đã kể với bố mẹ Billy về hành vi cư xử gây chú ý của cậu bé và cách thằng bé bắt đầu hành động khi họ rời khỏi nhà.
Đáp án: C
Every __________ piece of equipment was sent to the fire.
disposable
consumable
spendable
available
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
disposable (a): chỉ dùng một lần
consumable (a): tiêu hao
spendable (a): có thể chi tiêu
available (a): có sẵn, sẵn sàng
Tạm dịch: Mỗi mảnh thiết bị chỉ dùng một lần được vứt vào lửa (được mang đi đốt).
Đáp án: A
A good leader in globalization is not to impose but __________ change.
facilitate
show
cause
oppose
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
facilitate (v): tạo điều kiện
show (v): thể hiện
cause (v): gây ra
oppose (v): chóng đối
Tạm dịch: Một nguời lãnh đạo giỏi trong sự toàn cầu hóa không áp đặt mà tạp điều kiện cho sự thay đổi.
Đáp án: A
His father used to be a __________ professor at the university. Many students worshipped him.
distinguishing
distinct
distinctive
distinguished
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
distinguishing (a): phân biệt
distinct (a): khác biệt
distinctive (a): đặc biệt, riêng biệt
distinguished (a): vang danh, nổi tiếng
Tạm dịch: Cha anh ấy từng là giáo sư nổi tiếng ở truờng đại học này. Nhiều sinh viên tôn thờ ông.
Đáp án: D
rank and file
tooth and nail
eager beavers
old hand
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
rank and file: những thành viên bình thường
fight tooth and nail: đấu tranh quyết liệt
eager beavers: người cuồng nhiệt, làm việc chăm chỉ
old hand: người thâm niên
Tạm dịch: Hầu hết những thành viên bình thường trong nhà máy này không làm việc nghiêm túc và có hiệu quả.
Đáp án: A
After we each had been assigned an installment part of the object, we came back toour _____ section.
respectful
respectively
respect
respective
B. respectively (adv): tương ứng
C. respect (n): sự tôn trọng
D. respective (adj): tương ứng
Tạm dịch: Sau khi được phân phần của mình, chúng tôi đều quay về chú tâm vào phần được giao tương ứng.
My friends have just moved to a new flat in the residential area on the _____of Paris.
side
outskirts
suburbs
outside
A. side (n): rìa
B. outskirts (n): vùng ven
C. suburbs (n): ngoại ô
D. outside (n): bên ngoài
Tạm dịch: Bnaj của tôi mới chuyển đến một căn hộ tại vùng ven dân cư Paris.
Chọn B
I could tell he was nervous because he was _____ in his chair.
harassing
fidgeting
fumbling
flustering
A. harassing (v): quấy rối
B. fidgeting (v): cựa quậy sốt ruột
C. fumbling (v): cầm, nắm vụng về, lóng ngóng
D. flustering (v): làm bối rối
Tạm dịch: Tôi có thể thấy là anh ta đang hồi hộp vì anh ta cứ cựa quậy sốt ruột trên ghế mãi.
Chọn B
ready-made
custom-made
tailor-made
home-made
B. custom-made (adj): làm theo đơn hàng
C. tailor-made (adj): làm theo yêu cầu
D. home-made (adj): làm ở nhà
Tạm dịch: “Cô ấy như được sinh ra cho công việc này vậy.” – “Ừ. Ai cũng cho rằng cô ấy hoàn hảo cho nó.”
Sara bought in a lot of business last month; she should ask for a pay rise while she’sstill on a _____.
roam
roll
rush
run
B. roll (v): cuộn vòng
C. rush (v): vội vã
D. run (v): chạy
Tạm dịch: Sara ôm đồm một đống việc tháng trước, cô ấy đáng lẽ nên đề nghị tăng lương khi mà cô ấy vẫn đang bận bịu thế này.
The babysitter has told Billy’s parents about his ______ behavior and how he starts acting act as soon as they leave home.
meditation - seeking
focus - seeking
concentration - seeking
attention - seeking
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
concentration (n): sự tập trung attention (n): sự chú ý
meditation (n): sự suy ngẫm focus (n): trọng điểm
seek (v): tìm kiếm
Attention Seeking Behavior: Hành vi tìm kiếm sự chú ý
Tạm dịch: Người giữ trẻ đã nói với cha mẹ Billy, về hành vi tìm kiếm sự chú ý của cậu bé và cách cậu bắt đầu hành động ngay khi họ rời khỏi nhà.
Chọn D
I wouldn’t like to be a senior manager. You have to ______ a lot of responsibility.
suggest
carry
convey
bear
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
suggest (v): đề nghị carry (v): mang
convey (v): truyền đạt bear (v): mang
bear responsibility: chịu trách nhiệm
Tạm dịch: Tôi không muốn làm người quản lý cấp cao. Bạn phải chịu rất nhiều trách nhiệm.
Chọn D
Project-based learning provides wonderful opportunities for students to develop their ______.
creativity
create
creative
creatively
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau tính từ sở hữu “their” cần một danh từ.
creativity (n): sự sáng tạo create (v): tạo ra
creative (adj): sáng tạo creatively (adv): sáng tạo
Tạm dịch: Học tập qua dự án cung cấp cơ hội tuyệt vời cho sinh viên để phát triển sự sáng tạo của họ.
Chọn A
I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my ______.
sweets and candy
biscuit
piece of cake
cup of tea
Giải thích:
sweet = candy: kẹo biscuit (n): bánh quy
piece of cake: miếng bánh not somebody’s cup of tea: không phải thứ mà ai đó thích
Tạm dịch: Tôi không bao giờ thực sự thích đi xem ba-lê hoặc opera; Chúng không phải là thứ tôi yêu thích.
Chọn D
______ of the financial crisis, all they could do was hold on and hope that things would improve.
On the top
At the height
In the end
At the bottom
Giải thích:
on top of something/somebody: phía trên ai, cái gì
at the height of something: ở đỉnh điểm của cái gì
in the end: sau tất cả
at the bottom: ở phía dưới cùng
Tạm dịch: Ở đỉnh điểm của cuộc khủng hoảng tài chính, tất cả những gì họ có thể làm là giữ vững và hy vọng rằng mọi thứ sẽ được cải thiện.
Chọn B
He should have his visa _____ before it expires if he does not want to be deported.
extend
Extending
extended
extension
Kiến thức: Cấu trúc nhờ vả/ truyền khiến
Giải thích: Ta có cấu trúc “have sth done”: có cái gì được làm (bởi ai đó, không phải tự mình thực hiện) Tạm dịch: Anh ta nên gia hạn visa trước khi hết hạn nếu anh ta không muốn bị trục xuất.
Chọn C
The process of _____ Jackson from a talented teenager into a franchise player began intraining camp.
exchanging
Transforming
altering
converting
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
exchange (v): trao đổi (hai thứ với nhau)
transform (v): biến đổi, thay đổi (thường là theo hướng tích cực hơn)
alter (v): thay thế
convert (v): chuyển đổi (hình thức, mục đích, hệ thống)
Dựa vào nghĩa câu, chọn B.
Dịch: Quá trình biến Jackson từ một thiếu niên tài năng thành một cầu thủ nhượng quyền thương mại bắt đầu trong trại huấn luyện.
The Supreme Court decision _____ the way for further legislation on civil rights.
made
Took
gave
paved
Giải thích: Ta có cụm “pave the way for”: mở đường cho...
Tạm dịch: Phán quyết của Tòa án Tối cao đã mở đường cho luật pháp về quyền dân sự.
Chọn D
readings
Discoveries
findings
outputs
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
reading (n): sách báo để đọc, dị bản discovery (n): sự tìm ra, khám phá ra
finding (n): điều khám phá ra output (n): đầu ra; lượng ra
Tạm dịch: Những phát hiện này cho thấy không có mối liên hệ trực tiếp giữa thất nghiệp và tội phạm.
Chọn C
The situation has become _____ worse, and it is now impossible to handle.
progressively
Continuously
frequently
constantly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
progressively (adv): tăng dần, tuần tự, từng bước continuously (adv): một cách liên tục
frequently (adv): một cách thường xuyên constantly (adv): một cách liên tục
Tạm dịch: Tình hình đã trở nên tồi tệ dần dần, và bây giờ không thể xử lý được.
Chọn A
When someone is down on their _____, friends are not easy to find.
mood
Luck
fortune
merit
Giải thích: Ta có cụm “to be down on one’s luck”: ở trong tình trạng tồi tệ Tạm dịch: Khi ai đó ở tình trạng tồi tệ, không dễ để tìm thấy bạn bè.
Chọn B
During the presentation, each _____ can possible three questions to the guest speaker.
attendance
attentive
attendee
attend
Giải thích:
attendance (n): sự có mặt attentive (adj): chú ý
attendee (n): người tham gia attend (v): tham gia
Tạm dịch: Trong buổi thuyết trình, mỗi người tham dự có thể đặt ba câu hỏi cho diễn giả.
Chọn C
Today, some students tend to _____ the importance of soft skills as they solely focus on academic subjects at school.
overlook
urge
emphasize
implement
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
overlook (v): không chú ý, bỏ qua urge (v): thúc giục
emphasize (v): nhấn mạnh implement (v): thực hiện
Tạm dịch: Ngày nay, một số sinh viên có xu hướng bỏ qua tầm quan trọng của các kỹ năng mềm khi họ chỉ tập trung vào các môn học ở trường.
Chọn A
In some countries, many old-aged parents like to live in a nursing home. They want to _____ independent lives.
give
take
keep
lead
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
(to) give: cho (to) take: nhận
(to) keep: giữ (to) lead something: có một lối sống nhất định
Tạm dịch: Ở một số nước, nhiều cha mẹ cao tuổi thích sống trong viện dưỡng lão. Họ muốn sống một cuộc sống độc lập.
Chọn D
The widened _____ will help keep traffic flowing during rush hours.
entryway
runway
freeway
pathway
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
entryway (n): cửa vào runway (n): đường băng
freeway (n): đường cao tốc pathway (n): đường mòn, đường nhỏ
Tạm dịch: Đường cao tốc được mở rộng sẽ giúp cho giao thông lưu thông trong giờ cao điểm.
Chọn C
As John _____ enjoyed doing research, he never could imagine himself pursuing other careers.
thoroughly
totally
extremely
utterly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
thoroughly (adv): rất nhiều, hoàn toàn totally (adv): hoàn toàn
extremely (adv): cực kỳutterly (adv): hoàn toàn
Với động từ “enjoy” dùng trạng từ “thoroughly”.
Tạm dịch: Bởi John hoàn toàn thích nghiên cứu, anh không bao giờ có thể tưởng tượng mình theo đuổi sự nghiệp khác.
Chọn A
Everyone will tell you that becoming a parent is challenging, but you never really know what that means until you learn about it the _____ way.
long
direct
full
hard
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
long (adj): dài direct (adj): trực tiếp
full (adj): đầy hard (adj): khó khăn
Tạm dịch: Mọi người sẽ nói với bạn rằng trở thành cha mẹ là một thử thách, nhưng bạn không bao giờ thực sự biết điều đó có nghĩa là gì cho đến khi bạn tìm hiểu về nó một cách khó khăn.
Chọn D
possess
seize
reach
derive
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
possess (v): có, chiếm hữu, ám ảnh seize (v): nắm lấy, chộp lấy
reach (v): với tới derive (v): thu được, có được
Tạm dịch: Anh trai tôi cực kỳ thích thiên văn học, anh ấy dường như có được rất nhiều niềm vui từ việc quan sát các vì sao.
Chọn D
More out-of-school activities are expected to be incorporated in the new school ______ proposed by Ministry of Education and Training.
curriculum
handout
agenda
schedule
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
curriculum (n): chương trình giảng dạy handout (n): bản thông cáo
agenda (n): chương trình nghị sự schedule (n): chương trình, thời gian biểu
Tạm dịch: Nhiều hoạt động ngoài trường dự kiến sẽ được đưa vào chương trình giảng dạy mới do Bộ Giáo dục và Đào tạo đề xuất.
Chọn A
Most teenagers go through a rebellious ______ for a few years but they soon grow out of it.
duration
stint
phase
span
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
duration (n): thời gian stint (n): phần việc
phase (n): kỳ, tuần trăng span (n): khoảng thời gian
Tạm dịch: Hầu hết thanh thiếu niên trải qua một giai đoạn nổi loạn trong một vài năm nhưng họ sớm lớn lên khỏi nó.
Chọn D
The narrow streets were lined with ______ shops.
bright-lit
brightly-lit
brightly-lightning
bright-litting
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Ta có “trạng từ-quá khứ phân từ” tạo thành một tính từ
brightly-lit (a): sáng rực
Tạm dịch: Những con đường hẹp được xếp nối bằng những cửa hàng rực rỡ.
Chọn B
According to psychologists, children raised with high ______ of fear in unpredictable or violent environments experience negative emotions for extended periods of time.
grades
numbers
quantities
levels
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
grade (n): cấp, bậc number (n): số lượng
quantity (n): số lượng level (n): mức
Tạm dịch: Theo các nhà tâm lý học, trẻ em lớn lên với mức độ sợ hãi cao trong môi trường không thể đoán trước hoặc bạo lực trải qua những cảm xúc tiêu cực trong thời gian dài.
Chọn D
In Hawaii it is _______ to greet visitors to the country with a special garland of flowers.
unaccustomed
accustomed
customary
customized
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
unaccustomed (a): bất thường, không bình thường
accustomed (a): thường lệ, quen thuộc; accustomed to sth/doing sth: quen với cái gì/làm gì
customary (a): theo thường lệ
customized (customize, customized, customized) (v): tuỳ chỉnh
Tạm dịch: Ở Hawaii, người ta thường chào đón du khách đến đất nước này bằng một vòng hoa đặc biệt.
Chọn C
Now, don't tell anyone else what I have just told you. Remember it is ________.
confidential
confident
confidence
confidant
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
confidential (a): kín, mật confident (a): tự tin
confidence (n): sự tự tin confidant (n): bạn tâm tình
Vị trí này ta cần một tính từ, vì phía trước có “to be” và diễn tả bản chất tính chất của sự vật sự việc. Về nghĩa, tính từ “confidential” phù hợp hơn
Tạm dịch: Bây giờ, đừng nói với ai khác những gì tôi vừa nói với bạn. Hãy nhớ nó là bí mật
Chọn A
Let me please ______ my memory before I get down to answering the questions.
resume
ease
awake
refresh
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “refresh one’s memory” (v): nhớ lại
Tạm dịch: Làm ơn hãy để tôi nhớ lại trước khi trả lời những câu hỏi
Chọn D
This is ______ the most difficult job I've ever had to do.
by heart
by chance
by far
by myself
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
by heart: thuộc lòng by chance: tình cờ
by far: cho đến nay by myself: tự mình
Tạm dịch: Đây là công việc khó khăn nhất tôi từng phải làm.
Chọn C
They always kept on good ______ with their next-door neighbors for the children's sake.
terms
friendship
relationship
words
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “to be on good terms with”: quan hệ tốt với…
Tạm dịch: Họ luôn giữ mối quan hệ tốt với những người hàng xóm bên cạnh vì lợi ích của trẻ nhỏ.
Chọn A
Drinking too much alcohol is said to _______ harm to our health
do
make
lead
take
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “do good/harm to…” (v): có lợi/có hại cho…
Tạm dịch: Uống quá nhiều rượu được cho là có hại cho sức khỏe của chúng ta
Chọn A
a jot
a wink
an inch
an eye
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cấu trúc "not get/ have a wink of sleep" hoặc "not sleep a wink": không ngủ được tý nào, không chợp mắt được tý nào.
Tạm dịch: Tôi cảm thấy thật khủng khiếp, tôi đã không ngủ được tý nào đêm hôm qua.
Chọn B
After the interview, don't neglect the thank-you note or ________ letter.
follow-up
turn-up
start-up
break-up
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: follow-up letter : lá thư theo dõi (theo dõi tin tức từ công ty xem có được nhận không)
Tạm dịch: Sau cuộc phỏng vấn, đừng quên một bài cám ơn hay một lá thư theo dõi.
Chọn A
regardless of
owing to
in terms of
with reference to
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. regardless of: không kể, bất chấp B. owing to: bởi vì
C. in terms of: về mặt D. with reference to: liên quan tới
Tạm dịch: Mục tiêu là đưa giáo dục bậc cao cho tất cả những ai muốn và có khả năng, bất kể khả năng tài chính của họ.
Chọn A
pin
needle
botton
ball
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: drop the ball on sth = to make a mistake, especially by doing something in a stupid or careless way. (mắc sai lầm ngớ ngẩn)
Tạm dịch: Tim lại mắc một sai lầm ngớ ngẩn vì sự bất cẩn của anh ấy. Tôi không thể chịu đựng anh ấy thêm nữa.
Chọn D
In some families, younger people seem more _______ to save money than their parents.
supposed
objected
suspected
inclined
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. supposed (adj): được tin là B. objected (adj): phản đối
C. suspected (adj): nghi ngờ D. inclined (adj): thiên về
Tạm dịch: Trong một số gia đình, những người trẻ tuổi dường như có xu hướng tiết kiệm tiền hơn cha mẹ của họ.
Chọn D
Politicians _______ blame the media if they don't win the election. They're so predictable.
variety
various
invariably
variable
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. variety (n): sự đa dạng B. various (adj): khác nhau
C. invariably (adv): bất biến D.variable (adj): luôn thay đổi
Trước động từ thường “blame” và sau chủ ngữ ta dùng trạng từ để bổ nghĩa cho động từ.
Tạm dịch: Các chính trị gia luôn đổ lỗi cho giới truyền thông nếu họ không thắng trong cuộc bầu cử. Họ rất dễ đoán.
Chọn C
draft
engage
enlist
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. draft (v): chọn, định người В. recruit (v): tuyển dụng
C. engage (v): tham gia, thu hút D. enlist (v): chiêu mộ
Tạm dịch: Đối với các trường phát triển toàn diện nên thu hút các gia đình làm đối tác trong giáo dục trẻ em của họ.
Chọn C
bull
hen
duck
goose
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: A cock-and-bull story: chuyện bịa đặt
Tạm dịch: Tôi từ chối tin một lời, nó là chuyện bịa đặt.
Chọn A
Paul is a very ________ character , he is never relaxed with strangers.
self-conscious
self-directed
self-satisfied
self-confident
Giải thích:
A. self-conscious (adj): e ngại B. self-directed (adj): tự quyết
C. self-satisfied (adj): tự mãn D. self-confident (adj): tự tin
Tạm dịch: Paul là người rất e ngại, anh ấy không bao giờ thoải mái với người lạ.
Chọn A
Any pupil caught ________ was made to stand at the front of the class.
misbehaved
misbehave
misbehavior
misbehaving
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: catch sb + Ving: bắt quả tang ai đang làm gì
Tạm dịch: Bất kì học sinh nào bị bắt cư xử không đúng đắn sẽ bị đứng trước lớp.
Chọn D
edge
risk
ease
danger
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
in danger of = at risk of: có nguy cơ bị làm sao
on the edge of: bên bờ vực (nguy hiểm)
for ease of: để mà dễ
Tạm dịch: Các di sản mới nhất về đăng ký rủi ro cho thấy rằng 5,831 tòa nhà, di tích được liệt kê,
địa điểm khảo cổ và cảnh quan ở Anh có nguy cơ bị mất.
Chọn B
Next year, I have to decide which area of medicine I want to ________ in.
focus
hand
specialise
come
Đáp án: C
Giải thích:
A. focus on something: tập trung vào cái gì
B. hand in something: nộp cái gì
C. specialize in something: chuyên môn về cái gì
D. come in: đi vào
Dựa vào nghĩa câu, chọn C.
Dịch: Năm tới, tôi phải quyết định mình muốn chuyên sâu vào lĩnh vực y khoa nào.
We need _______ actions and interventions of the local authorities to prevent national parks from being destroyed by pollution.
timely
excitedly
reckless
threateningly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. timely (adj): kịp thời B. excitedly (adv): một cách hào hứng
C. reckless (adj): liều lĩnh, táo bạo D. threateningly (adv): một cách đe dọa
Trước danh từ “actions and interventions” (các hành động và sự can thiệp) cần 1 tính từ.
Tạm dịch: Chúng tôi cần các hành động và sự can thiệp kịp thời của chính quyền địa phương để ngăn chặn các công viên quốc gia khỏi bị phá hủy do ô nhiễm.
Chọn A
After a six-year relation, Martha and Billy have decided to ________ .
break the bank
tie the knot
turn the page
make ends meet
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
A. break the bank: chi tiêu/tiêu xài hết sạch tiền
B. tie the knot: kết hôn
C. turn the page: chuyển sang giai đoạn mới của cuộc đời
D. make ends meet: iếm đủ tiền để sống, không mắc nợ, hay là cân đối được số thu và số chi
Tạm dịch: Sau mối quan hệ sáu năm, Martha và Billy đã quyết định kết hôn.
Chọn B
Being helpful is good, but don't allow others to _______ advantage of your generosity.
get
take
use
make
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
take advantage of: tận dụng
make use of: lợi dụng
Tạm dịch: Có ích thì tốt, nhưng đừng để người khác lợi dụng sự hào phóng của bạn.
Chọn B
diverse
diversified
diversify
diversity
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau tính từ “cultural” cần một danh từ.
diverse (adj): đa dạng
diversify (v): đa dạng hóa
diversity (n): sự đa dạng
Tạm dịch: Sự đa dạng về văn hóa của nhiều quốc gia là kết quả của việc tiếp nhận người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới.
Chọn D
_______ is imperative in your new job. The director disapproves of being late.
Being on time
Having time
Taking time
Keeping time
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Being on time: đúng giờ
Having time: có thời gian
Taking time: dành thời gian
Keeping time: giữ thời gian
Tạm dịch: Đến đúng giờ là bắt buộc trong công việc mới của bạn. Giám đốc không chấp nhận việc đến trễ.
Chọn A
His speech _______ little or no relation to the topic given.
was
reflected
gave
bore
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
relation (n): mối quan hệ
bear no relation to: không liên quan
“bear” là động từ bất quy tắc: bear – bore – borne
Tạm dịch: Bài phát biểu của ông có rất ít hoặc không liên quan đến chủ đề được đưa ra.
Chọn D
Any candidates caught _______ in the examination will be disqualified.
cheating
deceiving
conjuring
deluding
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
cheat (v): gian lận (trong thi cử, thi đấu,…)
deceive = delude (v): lừa dối (khiến ai tin vào những điều không đúng sự thật)
conjure (v): làm trò ảo thuật
Tạm dịch: Bất kỳ thí sinh nào bị phát hiện gian lận trong kỳ thi sẽ bị loại.
Chọn A
When he woke up, he realized that the things he had dreamt about could not _______ have happened.
possibly
likely
certainly
potentially
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
possibly (adv): có thể
Khi đóng vai trò là trạng từ, “likely” được dùng trong hai trường hợp:
- as likely as not, most/very likely: rất có thể
- not likely!: không bao giờ (hoàn toàn không đồng ý với điều gì)
certainly (adv): chắc chắc
potentially (adv): có tiềm năng
Tạm dịch: Khi tỉnh dậy, anh nhận ra rằng những điều anh mơ ước không thể xảy ra.
Chọn A
Katie O’Donovan, public policy manager at Google UK, said the company had shown its ________ to protecting children by developing its resources – such as an online safety course has been taught to 40,000 schoolchildren.
interest
keenness
enthusiasm
commitment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
interest (+ in something) (n): quan tâm, hứng thú
keenness (n): sự say mê
enthusiasm (for something) (n): sự say mê
commitment (to somebody/something) (n): cam kết
Tạm dịch: Katie O’Donovan, quản lý chính sách công tại Google UK, cho biết công ty đã thể hiện cam kết bảo vệ trẻ em bằng cách phát triển các nguồn lực của mình - chẳng hạn như khóa học an toàn trực tuyến đã được dạy cho 40.000 học sinh.
Chọn D
sleeves
arm
wing
cloak
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “take sb under your wing” (v): bảo vệ, chăm sóc ai
Tạm dịch: Giáo viên chủ nhiệm đã yêu cầu tôi bảo vệ cậu bé mới và chăm sóc cậu ấy.
Chọn C
You may find doing this job very _______. Try it!
relaxing
relaxed
relax
relaxation
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
relaxing (a): thoải mái, dễ chịu relaxed (a): thoải mái, dễ chịu
relax (v): thư giãn relaxation (n): sự thư giãn, thoải mái
Vị trí này ta cần một tính từ. Sự khác nhau giữa tính từ đuôi –ing và –ed: Tính từ đuôi –ing thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, sự việc; còn tính từ -ed chỉ tâm trạng con người.
Tạm dịch: Bạn có thể thấy làm công việc này rất thư giãn. Thử xem!
Chọn A
Turn off this machine, please. The harsh sound really _______ me crazy.
bothers
drives
worries
takes
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “to drive sb crazy” (v): làm ai phát cáu, phát điên
Tạm dịch: Tắt máy này đi. Âm thanh thô thực sự làm tôi phát điên.
Chọn B
summit
climax
gathering
appointment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
summit (n): hội nghị thượng đỉnh climax (n): cực điểm, tột đỉnh
gathering (n): sự tụ tập; cuộc họp mặt appointment (n): sự hẹn gặp
Tạm dịch: Nhà Trắng mới đây đã tuyên bố rằng Tổng thống Donald Trump và nhà lãnh đạo tối cao của Triều Tiên Kim Jong-un sẽ tổ chức hội nghị thượng đỉnh thứ hai vào gần cuối tháng tới.
Chọn A
Just think! Next month you'll be _______ and it seems like only yesterday you were a baby.
in your teens
in your teenage
teenager
at your teens
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “in one’s teens”: thời thanh thiếu niên (13-19 tuổi)
Tạm dịch: Nghĩ mà xem! Tháng tới bạn sẽ ở tuổi thiếu niên và dường như ngày hôm qua bạn vẫn là một em bé.
Chọn A
She hasn’t read any technological books or articles on the subject for a long time. She’s afraid that she may be________ with recent developments.
out of touch
out of condition
out of reach
out of the question
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
out of touch with sth: không có thông tin, không có tin tức về cái gì
out of condition: không vừa
out of reach: ngoài tầm với
out of the question: không thể, không khả thi
Tạm dịch: Cô đã không đọc bất kỳ cuốn sách công nghệ hoặc bài viết về chủ đề này trong một thời gian dài. Cô ấy sợ rằng cô ấy có thể không có thông tin về những phát triển gần đây.
Chọn A
He looks for any excuse he can to blow off his________ to do housework.
commitment
obligation
assignment
responsibility
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
commitment (n): lời cam kết obligation (n): nghĩa vụ
assignment (n): nhiệm vụ được giao responsibility (n): trách nhiệm
Ta có cụm thường gặp “blow off the responsibility”: rũ bỏ trách nhiệm
Tạm dịch: Anh ta tìm mọi lý do có thể để rũ bỏ trách nhiệm phải làm việc nhà.
Chọn D
It is hardly possible to________the right decision all the time.
do
arrive
make
take
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: Ta có cụm “to make decision” (v): ra quyết định
Tạm dịch: Hầu như không thể đưa ra quyết định đúng đắn mọi lúc.
Chọn C
Mary: “ No, I haven’t. But I’d very much like to, ________ .”
yet
although
though
moreover
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
yet (adv, liên từ): chưa, cho đến bây giờ (đứng cuối câu, hoặc giữa hai vế nếu có chức năng làm liên từ)
although + mệnh đề: mặc dù
though: mặc dù (có thể đứng cuối câu, hoặc cũng có thể dùng như Although)
moreover: thêm vào đó (đứng đầu câu)
Tạm dịch:
Peter: “Bạn đã bao giờ đến một buổi hòa nhạc trực tiếp chưa?”
Mary: “Chưa, tôi chưa từng. Nhưng dù vậy tôi rất thích được đến.”
Chọn C
I don’t feel like buying a _______ in a poke; we’d better check the content.
ox
pig
buffalo
cattle
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: (buy) a pig in a poke: mua một cái gì mà không suy nghĩ kỹ, mua vô tội vạ
Tạm dịch: Tôi không muốn mua vô tội vạ; chúng ta nên kiểm tra lại nội dung.
Chọn B
I don’t know what it _______ to be as popular with girls as my brother is.
uses
takes
demands
expects
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
use (v): sử dụng
demand (v): đòi hỏi, yêu cầu
expect (v): mong chờ
have (got) what it takes: để có những phẩm chất, khả năng, v.v ... cần thiết để thành công
Tạm dịch: Tôi không biết những điều gì cần để được nhiều cô gái yêu mến như anh trai của tôi.
Chọn B
look
sight
scene
view
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
catch sight of someone/something: nhìn thấy, bắt gặp
look (n): cái nhìn
scene (n): hiện trường/ cảnh trong phim
view (n): toàn cảnh khi nhìn từ một phía
Tạm dịch: Tôi bắt gặp một con sư tử nằm dưới gốc cây và trái tim tôi nhảy lên.
Chọn B
I was most _______ of his efforts to help me during the crisis.
appreciative
appreciable
appreciation
appreciate
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
most (adv): cực kỳ. Sau “most” cần một tính từ.
appreciative (of something) (adj): biết ơn, cảm kích
appreciable (adj): đáng trân trọng
appreciation (of/for something) (n): sự cảm kích
appreciate (v): cảm kích, biết ơn
Tạm dịch: Tôi vô cùng biết ơn những nỗ lực của anh ấy để giúp tôi trong cuộc khủng hoảng.
Chọn A
TV advertising in the late afternoon tends to _______ young children.
aim
point
focus
target
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
aim (at something) (v): đặt mục tiêu, lên kế hoạch để đạt được điều gì
point (at/to/towards somebody/something) (v): chỉ tay vào ai/ cái gì
focus (on/upon somebody/something) (v): tập trung vào ai/ cái gì
target (somebody) (v): nhắm mục tiêu vào ai (cố gắng để có ảnh hưởng lên một nhóm người nhất định)
Tạm dịch: Quảng cáo truyền hình vào cuối buổi chiều có xu hướng nhắm vào đối tượng trẻ nhỏ.
Chọn D
Why don’t you just say you _______ calling him a fool and make things up?
pity
mercy
sorry
regret
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau đại từ “you” cần một động từ thường.
pity (somebody doing something) (v): tiếc cho ai
mercy (n): lòng từ bi
sorry (for something/doing something) (adj): rất tiếc về điều gì
regret (doing something) (v): hối hận vì đã làm gì
Tạm dịch: Tại sao bạn không nói rằng bạn hối hận khi gọi anh ta là kẻ ngốc và làm mọi thứ trở nên tồi tệ?
Chọn D
I used to ________ reading comics, but now I’ve grown out of it.
take a fancy with
keep an eye on
get a kick out of
kick up a fuss about
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
take a fancy to: bắt đầu thích cái gì
keep an eye on: để ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì
get a kick out of: thích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị (= to like, be interested in…)
kick up a fuss about: giận dữ, phàn nàn về cái gì
Tạm dịch: Tôi đã từng thích đọc truyện tranh, nhưng bây giờ tôi không thích nữa.
Chọn C
on the shelf
on the house
on the rocks
on the carpet
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: to be on the house: miễn phí
Tạm dịch: “Những đồ uống này là miễn phí!” Chủ nhà vừa cười vừa nói với khách hàng của mình vào sáng chủ nhật.
Chọn B
When finding a new house, parents should _______ all the conditions for their children’s education and entertainment.
take into account
make all the conditions
get a measure of
put into effect
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
A. take into account: chú tâm đến B. make all the conditions: tạo mọi điều kiện
C. get a measure of: đo lường D. put into effect: áp dụng
Tạm dịch: Khi tìm một căn nhà mới, bố mẹ nên chú tâm tới mọi điều kiện giáo dục và giải trí cho con của họ.
Chọn A
His financial problems ______ from the difficulties he encountered in the recession.
stem
flourish
root
sprout
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. stem (+from) (v): xuất phát từ B. flourish (v): phát triển
C. root (v): ăn sâu vào D. sprout (v): mọc
Tạm dịch: Vấn đề tài chính của anh ấy bắt nguồn từ những khó khăn anh ấy gặp phải trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Chọn A
private
daily
constant
current
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. private (adj): bí mật B. daily (adj): hằng ngày
C. constant (adj): kiên trì D. current (adj): hiện tại
Tạm dịch: Làm ơn điền vào lịch sử sức khoẻ, bao gồm những bệnh hiện tại của bạn cũng như bất kì căn bệnh nào mà bạn có trước đó.
Chọn D
Children are told to be _______ for the whole week and promised to be rewarded at weekends.
obedient
obedience
disobedient
obey
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau động từ “be” cần một tính từ.
obedient (adj): ngoan ngoãn obedience (n): sự vâng lơ i
disobedient (adj): không vâng lời, ngỗ nghịch obey (v): tuân theo, vâng lời
Tạm dịch: Trẻ em được dặn là phải ngoan ngoãn trong cả tuần và được hứa sẽ được thưởng vào cuối tuần.
Chọn A
_______, one tin will last for at least six weeks.
Using economical
Used economically
Used economical
Using economically
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề
Giải thích:
Khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ, có thể rút gọn bớt một chủ ngữ và dùng cụm V.ing nếu chủ động, cụm V.p.p nếu bị động.
Ngữ cảnh ở đây là “(một tin) được sử dụng một cách tiết kiệm” => dùng V.p.p
Sau động từ “used” cần một trạng từ.
economical (adj): tiết kiệm economically (adv): tiết kiệm
Tạm dịch: Được sử dụng một cách tiết kiệm, một tin sẽ kéo dài ít nhất sáu tuần.
Chọn B
The party wasn’t very ________, so almost all his friends left early.
interested
boring
bored
interesting
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Tính từ có đuôi “ing” dùng để miêu tả đặc điểm, bản chất của người/ vật, còn tính từ đuôi “ed” dùng để miêu tả cảm xúc của con người bị sự vật tác động lên.
interested (in something) (adj): quan tâm, thích thú
interesting (adj): hấp dẫn, thú vị
bored (adj): chán nản
boring (adj): nhàm chán, gây chán nản
Tạm dịch: Bữa tiệc không thú vị cho lắm, vì vậy hầu như tất cả bạn bè của anh ấy đều rời đi sớm.
Chọn D
I never take much on holiday with me, just _______ clothes and a couple of books.
a little
few
a few
little
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
little + N (không đếm được): rất ít, không đủ để (mang tính phủ định)
a little + N (không đếm được): có một ít, đủ để
few + N (đếm được): rất ít, không đủ để (mang tính phủ định)
a few + N (đếm được): có một ít, đủ để
Tạm dịch: Tôi không bao giờ mang nhiều đồ đạc khi đi nghỉ dưỡng, chỉ một vài bộ quần áo và một vài cuốn sách.
Chọn C
Our firm is so successful because it is at the cutting _______ of computer technology.
fringe
limit
verge
edge
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
fringe (n): đường viền
limit (n): giới hạn
verge (n): bờ vực
the cutting edge (of something): giai đoạn mới nhất, tiên tiến nhất trong sự phát triển của một cái gì đó
Tạm dịch: Công ty của tôi đang rất thành công bởi đây là giai đoạn tiên tiến nhất của công nghệ máy tính.
Chọn D
What will happen when the world _______ oil?
makes off with
runs out of
loses out on
goes through with
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
make off with: ăn cắp
run out of: hết
lose out on: không lấy được thứ mà bạn muốn
go through with: làm những việc cần thiết để hoàn thành một quá trình
Tạm dịch: Điều gì sẽ xảy ra khi thế giới hết sạch dầu mỏ?
Chọn B
We had a(n) ________ opportunity to train with the best coach.
unique
once
only
lone
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
unique (adj): duy nhất/ đặc biệt once (adv): một lần
only (adj): duy nhất lone (adj): cô đơn
Tạm dịch: Chúng tôi đã có một cơ hội đặc biệt để tập luyện với huấn luyện viên tốt nhất.
Chọn A
If you are interested in applying for the vacancy, send in your _______.
mortgage
paperback
notice
résumé
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
mortgage (n): văn tự thế chấp paperback (n): sách bìa mềm
notice (n): thông báo résumé (n): hồ sơ cá nhân
Tạm dịch: Nếu bạn muốn ứng tuyển cho vị trí tuyển dụng, hãy gửi hồ sơ cho chúng tôi.
Chọn D
Jane is a sympathetic listener. She lent me a(n) _______ when I lost my job.
eye
ear
mouth
mind
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
eye (n): mắt ear (n): tai
mouth (n): miệng mind (n): tâm trí
lend an ear (to somebody/something): lắng nghe một cách kiên nhẫn và thông cảm với ai đó
Tạm dịch: Jane là một người biết lắng nghe và thông cảm. Cô ấy luôn kiên nhẫn lắng nghe khi tôi mất công việc của mình.
Chọn B
_______ school fees may discourage many students from attending university.
Raising
Improving
Gaining
Receiving
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
raise (v): nâng, tang improve (v): cải thiện
gain (v): đạt được, kiếm được receive (n): nhận được
Tạm dịch: Tăng học phí có thể khiến nhiều sinh viên không được học đại học.
Chọn A
Each of us must take ________ for our own actions.
responsibility
possibility
probability
ability
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
responsibility (n): trách nhiệm
possibility (n): khả năng việc gì đó có thể xảy ra hay không
probability (n): khả năng việc gì đó có thể xảy ra là cao hay thấp
ability (n): khả năng một người có thể làm được việc gì
take responsibility for something: chịu trách nhiệm cho việc gì
Tạm dịch: Mỗi chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
Chọn A
exploration
explanation
expedition
expectation
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
exploration (n): sự khám phá explanation (n): lời giải thích
expedition (n): cuộc thám hiểm expectation (n): sự mong chờ
Tạm dịch: Tôi không thể nghĩ ra bất kỳ lời giải thích nào cho sự vắng mặt của anh ấy.
Chọn B
Some films about violence have badly _______ children and teenagers.
influenced
aimed
taken
offered
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
influence (v): ảnh hưởng aim (v): hướng vào, tập trung vào
take (v): lấy offer (v): đưa ra đề nghị
Tạm dịch: Một số bộ phim về bạo lực đã ảnh hưởng xấu đến trẻ em và thanh thiếu niên.
Chọn A
People should not have children unless they are _______ to being responsible parents.
promised
involved
allowed
committed
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
promise (to do something) (v): hứa
involve (doing something) (v): gồm, bao hàm cái gì đó quan trọng
allow (somebody to do something) (v): cho phép ai làm gì
tobe committed to doing something (v): cam kết làm việc gì
Tạm dịch: Mọi người không nên có con trừ khi họ cam kết trở thành cha mẹ có trách nhiệm.
Chọn D
divided
submitted
enrolled
provided
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
divide something (up) (into something): chia thành các phần
submit something (to somebody/something): nộp cái gì cho ai
enroll in something: đăng ký học một khóa học, một trường học,…
provide something: cung cấp
Tạm dịch: Vì có quá nhiều người tham gia hội thảo, diễn giả chính đã chia họ thành bốn nhóm nhỏ hơn để thảo luận.
Chọn A
Her first novel has been _______ acclaimed as a masterpiece.
nation
international
internationally
national
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Trước động từ “acclaimed” cần một trạng từ.
nation (n): quốc gia national (adj): (thuộc) quốc gia
international (adj): quốc tế internationally (adv): quốc tế
Tạm dịch: Cuốn tiểu thuyết đầu tiên của cô ấy đã được quốc tế ca ngợi như một kiệt tác.
Chọn C
Most office furniture is bought more on the basis of _______ than comfort.
afford
affording
afforded
affordability
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau giới từ “of” cần một danh từ.
afford (v): có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
affordability (n): tính kinh tế; tính hợp lý về giá cả
Tạm dịch: Hầu hết đồ nội thất văn phòng được mua dựa trên cơ sở tính hợp lý về giá cả trả hơn là sự thoải mái.
Chọn D
The police are trying to determine the _______ of events that led up to the disappearance of the child.
series
ranges
courses
sequences
Giải thích:
series of something: chuỗi các sự kiện diễn ra nối tiếp nhau
range (of something): nhiều thứ cùng một loại
course of something: quá trình phát triển của cái gì
sequence of something: một loại các sự kiện diễn ra theo một trình tự nhất định và dẫn đến một kết quả nào đó
the sequence of events: chuỗi các sự kiện
Tạm dịch: Cảnh sát đang cố gắng xác định chuỗi các sự kiện dẫn đến sự mất tích của đứa trẻ.
Chọn D
pull
boost
rise
raise
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
pull (v): đẩy, di chuyển cái gì bằng lực boost (v): đẩy mạnh
rise (v): tăng, mọc raise (v): nâng lên
Tạm dịch: “Bạn có nghĩ rằng việc giảm quy mô lớp học sẽ nâng cao tiêu chuẩn trong trường học của chúng ta không?”
Chọn D
We are having a surprise party for Susan next Saturday, so don’t _______ the secret away by saying anything to her.
throw
give
put
pass
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
throw away: vứt
give away: tặng/ tiết lộ bí mật mà người khác muốn giấu kín
put away: cất giữ, để dành tiền
pass away: chết
Tạm dịch: Chúng tôi đang có một bữa tiệc bất ngờ cho Susan vào thứ bảy tới, vì vậy đừng có tiết lộ bí mật này bằng cách nói bất cứ điều gì với cô ấy nhé.
Chọn B
national
social
official
internal
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
national (adj): (thuộc) quốc gia social (adj): xã hội
official (adj): chính thức internal (adj): nội bộ
official records: hồ sơ chính thức
Tạm dịch: Tất cả các sự kiện sinh, tử và hôn nhân được nhập vào hồ sơ chính thức. Hầu hết các hồ sơ này đã được vi tính hóa trong những năm gần đây.
Chọn C
As John _______ enjoyed doing research, he never could image himself pursuing other careers.
totally
utterly
extremely
thoroughly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
totally = completely = utterly (adv): hoàn toàn
extremely = to a very high degree (adv): cực kỳ
thoroughly = very much; completely (adv): rất nhiều
Với động từ “enjoy” dùng trạng từ “thoroughly”.
Tạm dịch: Bởi John hoàn rất thích nghiên cứu, anh ấy không bao giờ có thể tưởng tượng mình theo đuổi sự nghiệp khác.
Chọn D
You should sit down and _______ stock of your life and decide whether this is the right thing to do.
get
take
carry
make
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: take stock (of something): dừng lại để suy nghĩ về phương hướng hoặc quyết định nên làm gì tiếp theo
Tạm dịch: Bạn nên ngồi xuống và suy nghĩ về cuộc sống của mình và quyết định xem đây có phải là điều đúng đắn hay không.
Chọn B
The poor describe ill–being as lack of material things–food especially, but also lack of _______, money, shelter and clothing.
employee
unemployment
employers
employment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
employee (n): nhân viên unemployment (n): sự thất nghiệp
employer (n): ông chủ employment (n): việc làm
Tạm dịch: Người nghèo mô tả sự thiếu thốn thiếu vật chất – đặc biệt là thức ăn, nhưng còn thiếu việc làm, tiền bạc, chỗ ở và quần áo.
Chọn D
Every attempt should be made to prevent people from being _______ with crimes that they did not commit.
accused
alleged
blamed
charged
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
accuse somebody (of something) (v): buộc tội ai làm gì
allege (that …) (v): cáo buộc
blame somebody/something (for something) (v): đổ lỗi cho ai làm gì
charge somebody with something/with doing something (v): buộc tội ai làm gì (để đưa ra xét xử)
Tạm dịch: Mọi nỗ lực nên được thực hiện để ngăn chặn mọi người khỏi bị buộc tội với những tội ác mà họ không phạm phải.
Chọn D
The detective checked everyone’s story and by a _______ of eliminations they were left with on suspect.
time
period
progress
process
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
time (n): thời gian period (n): giai đoạn
progress (n): sự tiến bộ process (n): quy trình
Tạm dịch: Thám tử đã kiểm tra tất cả câu chuyện của mọi người và bằng một quá trình loại bỏ họ được liệt ra khỏi diện nghi ngờ.
Chọn D
looking up
turning up
clearing up
making up
Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
look up: tra cứu/ trở nên tốt hơn, cải thiện
turn up: xuất hiện/ xảy ra
clear up: dọn dẹp
make up: bịa đặt
Tạm dịch: Tôi vừa được mời làm một công việc mới. Mọi thứ đang trở nên tốt hơn.
Chọn A
exhausting
exhausted
exhaust
exhaustive
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau “to be” cần một tính từ.
Phân biệt tính từ có đuôi “ing” và tính từ có đuôi “ed”:
– Tính từ có đuôi “ed” nói về việc ai đó có cảm giác như thế nào.
– Tính từ có đuôi “ing” nói về đặc điểm, bản chất của người/vật.
exhausting = making you feel very tired (adj): làm kiệt sức
exhausted = very tired (adj): kiệt sức
exhaust (v): làm kiệt sức
exhaustive = including everything possible (adj): toàn diện
Tạm dịch: Mặc dù David đã kiệt sức sau một ngày làm việc tại văn phòng, anh ấy đã cố gắng giúp vợ làm việc nhà.
Chọn B
with reference to
regardless of
in terms of
owing to
Giải thích:
with reference to: về regardless of: bất chấp, bất kể
in terms of: về mặt owing to: bởi vì
Tạm dịch: Mục tiêu là làm cho giáo dục đại học có sẵn cho tất cả những người sẵn sàng và có khả năng bất kể tình hình tài chính của người đó.
Chọn B
My uncle was _______ ill last month; however, fortunately, he is now making a slow but steady recovery.
seriously
critically
deeply
fatally
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
seriously (adv): nghiêm trọng, nặng critically (adv): phê bình
deeply (adv): sâu sắcfatally (adv): gây tử vong
Tạm dịch: Chú tôi bị ốm nặng tháng trước; tuy nhiên, may mắn thay, chú ấy hiện đang hồi phục chậm nhưng ổn định.
Chọn A
slices
bars
pieces
strands
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
slice (n): lát (lát bánh mỳ, lát chanh,…) bar (n): thanh (thanh sô cô la,…)
piece (n): mảnh (mảnh giấy, mảnh vỡ,…) strand (n): sợi (sợ len, sợi tóc, sợi mỳ,…)
Tạm dịch: Đứa trẻ quấy khóc chỉ ăn vài sợi mì.
Chọn D
True friends always stand by you when you’re _______.
home and dry
high and low
on and off
down and out
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
be home and dry = to have done something successfully: thành công
high and low = everywhere: mọi nơi
on and off: bật và tắt (không phải thành ngữ)
down and out = without money, a home or a job, and living on the streets: không tiền bạc, công việc, nhà cửa,…; thất cơ lỡ vận
Tạm dịch: Những người bạn thật sự luôn sát cánh bên bạn khi bạn thất cơ lỡ vận.
Chọn D
He was pleased that things were going on _______.
satisfied
satisfactorily
satisfying
satisfaction
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. satisfied (adj): hài lòng B. satisfactorily (adv): một cách hài lòng
C. satisfying (v–ing): hài lòng D. satisfaction (n): sự hài lòng
Sau động từ “going on” ta cần một trạng từ theo sau.
Tạm dịch: Anh ấy hài lòng với việc mọi thứ tiến triển tốt.
Chọn B
Although our opinions on many things ______, we still maintain a good relationship with each other.
differ
receive
maintain
separate
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. differ (v): khác nhau, khác biệt B. receive (v): nhận
C. maintain (v): duy trì D. separate (v): chia tách
Tạm dịch: Mặc dù ý kiến của chúng tôi về nhiều thứ khác nhau, chúng tôi vẫn duy trì mối quan hệ tốt với nhau.
Chọn A
Daniel ______ a better understanding of Algebra than we do.
makes
has
takes
gives
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: have an understanding of: có kiến thức về, hiểu biết về…
Tạm dịch: Daniel có hiểu biết về Algebra hơn chúng ta.
Chọn B
The pointless war between the two countries left thousands of people dead and seriously _______.
injured
wounded
spoilt
damaged
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. injured (adj): bị thương B. wounded (adj): bị thương (do vũ khí)
C. spoilt (adj): hư hỏng (trẻ con) D. damaged (adj): bị phá huỷ
Tạm dịch: Cuộc chiến tranh vô nghĩa giữa 2 đất nước đã khiến hàng nghìn người chết và bị thương.
Chọn B
Eager to be able to discuss my work _____ in French, I hired a tutor to help polish my language skills.
expressively
articulately
ambiguously
understandably
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. expressively (adv): truyền cảm B. articulately (adv): rõ ràng, rành mạch
C. ambiguously (adv): mơ hồ, không rõ ràng D. understandably (adv): có thể hiểu được
Tạm dịch: Thích được thảo luận công việc rõ ràng bằng tiếng Pháp, tôi đã thuê một gia sư để giúp nâng cao kĩ năng ngôn ngữ.
Chọn B
The sight of his pale face brought ________ to me how ill he really was.
place
house
life
home
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích: bring/ come home to sb: khiến bạn nhận ra rằng một điều nào đó khó khăn hay nghiêm trọng tới mức nào
Tạm dịch: Gương mặt nhợt nhạt của anh ấy khiến tôi nhận ra rằng anh ấy thật sự rất ốm (bệnh).
Chọn D
He refused to ______ to the local customs, which caused him a lot of troubles.
conform
resist
hinder
obey
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. conform (v): làm theo, tuân theo B. resist (v): kháng cự
C. hinder (v): cản trở D. obey (v): vâng lời
Tạm dịch: Anh ấy đã từ chối tuân theo phong tục địa phương, và điều đó đã gây cho anh ta nhiều rắc rối.
Chọn A
The world’s biodiversity is declining at an unprecedented rate, which makes wildlife _____.
perfect
remained
prosperous
vulnerable
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. perfect (adj): hoàn hảo B. remained (adj): còn sót lại
C. prosperous (adj): thịnh vượng D. vulnerable (adj): có thể bị tổn thương
Tạm dịch: Sự đa dạng sinh học trên trái đất đang giảm ở mức độ chưa từng thấy trước đây, khiến cho động vật hoang dã dễ bị tổn thương.
Chọn D
sight
scene
view
look
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: catch sight of: bắt gặp
Tạm dịch: Tôi đã bắt gặp một con sư tử đang nằm dưới cây, và tim tôi nảy lên.
Chọn A
We always unite and work together whenever serious problems ______.
devise
encounter
arise
approach
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. devise (v): nghĩ ra B. encounter (v): đương đầu, chạm trán
C. arise (v): nảy sinh D. approach (v): tiếp cận
Tạm dịch: Chúng tôi luôn đoàn kết và làm việc cùng nhau mỗi khi những vấn đề nghiêm trọng nảy sinh.
Chọn C
You can’t believe a word that woman says – she is ____ liar.
dedicated
committed
compulsive
devoted
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. dedicated (adj): tận tâm B. committed (adj): sẵn sàng làm gì
C. compulsive (adj): không thể kiểm soát hành vi D. devoted (adj): có tình yêu cho ai
Tạm dịch: Bạn không thể tin nổi một lời mà cô ấy nói – cô ấy là một kẻ nói dối không thể kiểm soát.
Chọn C
I don’t like John. His ______ complaints make me angry.
continuation
continuously
continuous
continual
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. continuation (n): sự tiếp tục, sự làm tiếp B. continuously (adv): liên tục, liên tiếp
C. continuous (adj): liên tục D. continual (adj): lặp lại nhiều lần
Trước danh từ “complaints” ta cần một tính từ.
Tạm dịch: Tôi không thích John. Những lời phàn nàn nhiều lần của anh ấy khiến tôi bực mình.
Chọn D
There can be no _____ fixes or magic solutions to the problem of unemployment.
quick
sudden
speedy
fast
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. quick (adj): nhanh B. sudden (adj): đột nhiên
C. speedy (adj): tốc độ D. fast (adj): nhanh
Tạm dịch: Không thể có những thay đổi đột ngột hoặc những giải pháp tuyệt vời cho vấn đề thất nghiệp.
Chọn A
It’s important to know about how developed countries have solved the urbanization problems and _______ some solutions to those in Viet Nam.
think
propose
advise
expect
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
think (v): suy nghĩ propose (v): đề xuất
advise (v): khuyên expect (v): mong đợi
Tạm dịch: Rất quan trọng để biết cách thức mà những nước phát triển giải quyết các vấn đề đô thị hóa và đề xuất giải pháp cho những vấn đề này ở Việt Nam.
Chọn B
At the end of the training course, each participant was presented with a _______ of completion.
certificate
diploma
degree
qualification
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
certificate = an official document that may be used to prove that the facts it states are true; an official document proving that you have completed a course of study or passed an exam; a qualification obtained after a course of study or an exam (n): giấy chứng nhận, chứng chỉ hoàn thành một khóa học hay vượt qua một kỳ thi
Eg: a birth/marriage/death certificate ; a Postgraduate Certificate in Education
diploma = a document showing that you have completed a course of study or part of your education (n): bằng cấp, chứng nhận hoàn thành một khóa học
Eg: a High School diploma
degree = the qualification obtained by students who successfully complete a university or college course (n): bằng cấp sau khi kết thúc khóa học đại học
Eg: a master's degree ; a degree in Biochemistry from Queen's University
qualification = an exam that you have passed or a course of study that you have successfully completed (n): trình độ chuyên môn
Eg: educational qualifications ; a nursing/teaching, etc. qualification
certificate of completion: chứng chỉ hoàn thành khoá học
Tạm dịch: Kết thúc khóa đào tạo, mỗi người tham gia được trao chứng nhận hoàn thành.
Chọn A
Since he failed his exam, he had to _______ for it again.
make
take
sit
pass
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Khi muốn diễn tả việc “ai đó tham gia một kỳ thi”, có thể diễn đạt bằng các cách:
take an exam
sit an exam
sit for an exam
Tạm dịch: Vì anh ấy thi trượt, nên anh ấy phải thi lại.
Chọn C
Shortly after my father started his own business, our life style changed _______.
reluctantly
eventually
urgently
considerably
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
reluctantly (adv): miễn cưỡng eventually (adv): rốt cuộc; cuối cùng là
urgently (adv): cấp bách considerably (adv): đáng kể
Tạm dịch: Ngay sau khi cha tôi bắt đầu kinh doanh riêng, lối sống của chúng tôi đã thay đổi một cách đáng kể.
Chọn D
Manchester United Team played much better than their opponents; they almost _______ the match.
eliminated
dominated
terminated
activated
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
eliminate (v): loại bỏ dominate (v): thống trị, làm chủ
terminate (v): chấm dứt activate (v): kích hoạt
Tạm dịch: Đội Manchester United đã chơi tốt hơn nhiều so với đối thủ của họ; họ gần như làm chủ trận đấu.
Chọn B
Are you taking _______ this semester?
home economic
home economics
house economics
house economic
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
economic (adj): liên quan đến kinh tế
economics (n): kinh tế học
home economics = cooking and other skills needed at home, taught as a subject in school: môn kinh tế gia đình
Tạm dịch: Bạn có đang học môn kinh tế gia đình trong học kỳ này không?
Chọn B
We must find a better way to ________ of plastics because they cause serious environmental problems.
deposit
dispose
discard
dump
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
deposit (v): đặt cọc dispose of somebody/something (v): vứt bỏ
discard something (v): vứt bỏ dump (v): vứt bỏ
Ở trong câu có giới từ “of” nên chỉ có động từ “dispose” phù hợp.
Tạm dịch: Chúng ta phải tìm một cách tốt hơn để xử lý nhựa vì chúng gây ra các vấn đề môi trường nghiêm trọng.
Chọn B
People usually look through travel ________ to decide on their holiday destinations.
catalogues
brochures
handbooks
lists
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
catalogue (n): quyển danh mục (hàng hóa,…)
brochure (n): một quyển sách nhỏ chức hình ảnh và các thông tin quảng cáo
handbook (n): sổ tay hướng dẫn
list (n): danh sách
a travel brochure: tờ quảng cáo du lịch
Tạm dịch: Mọi người thường xem qua các tờ quảng cáo du lịch để quyết định điểm đến kỳ nghỉ của họ.
Chọn B
Often neglected, noise pollution _______ affects the human being, leading to irritation, loss of concentration, and loss of hearing.
virtually
merely
adversely
intensively
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
virtually (adv): hầu như, gần như merely (adv): chỉ là
adversely (adv): bất lợi, có hại intensively (adv): tỉ mỉ, kỹ lưỡng
Tạm dịch: Thường bị bỏ quên, ô nhiễm tiếng ồn ảnh hưởng xấu đến con người, dẫn đến kích động, gây mất tập trung và mất thính giác.
Chọn C
You’ll really have to work hard if you want to make the ________ as a journalist.
mark
term
grade
degree
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: make the grade = to succeed: đạt được, thành công
Tạm dịch: Bạn sẽ thực sự phải làm việc chăm chỉ nếu bạn muốn trở thành một nhà báo thành công.
Chọn C
Littering doesn’t only make a place look ugly, it also puts public health at risk and can _______ wildlife.
endangered
dangerous
danger
endanger
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
fake (adj): giả, nhái (ví dụ: hàng giả, hàng nhái,…)
artificial (adj): nhân tạo
wrong (adj): sai
false (adj): sai, giả (ví dụ: răng giả, hộ chiếu giả,…)
Tạm dịch: Nhiều loại thực phẩm khác nhau được bán ngày nay có thêm hương vị nhân tạo.
Chọn B
fake
artificial
wrong
false
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
danger (n): sự nguy hiểm dangerous (adj): nguy hiểm
endanger (v): đe dọa, gây nguy hiểm endangered (adj): bị đe dọa, bị nguy hiểm
Tạm dịch: Xả rác không chỉ làm cho cảnh quan trông xấu xí, mà còn gây nguy hiểm cho sức khỏe cộng đồng và có thể gây nguy hiểm cho động vật hoang dã.
Chọn D
Cuts in the health service could have tragic ______ for patients.
effect
results
consequences
damage
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. effect (n): ảnh hưởng B. result (n): kết quả
C. consequence (n): hậu quả D. damage (n): tổn thương
Tạm dịch: Sự cắt giảm trong dịch vụ y tế có thể gây hậu quả bi thảm cho bệnh nhân.
Chọn C
It is ______ practice to look at someone when they talk to you.
common
usual
normal
popular
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. common (a): chung B. usual (a): thông thường
C. normal (a): bình thường D. popular (a): phổ biến
Tạm dịch: Đó là thói quen phổ biến khi nhìn vào ai đó lúc họ nói chuyện với bạn.
Chọn A
Animals were first domesticated as a source of food and later ______ as a source of clothing and transportation.
raised
bought
found
tamed
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. raise (v): nuôi B. buy (v): mua
C. find (v): tìm D. tame (v): thuần hóa, huấn luyện
Tạm dịch: Động vật lúc đầu được thuần hóa như một nguồn thực phẩm và sau đó được huấn luyện như một nguồn để làm quần áo và phương tiện vận chuyển.
Chọn D
Hector has been ______ of murdering the Japanese visitor.
blamed
charged
accused
arrested
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. blame for (v): đổ lỗi B. charge of (v): tính phí
C. accuse of(v): buộc tội D. arrest (n): bắt giữ
Tạm dịch: Hector đã bị buộc tội vì giết chết du khách Nhật Bản.
Chọn C
_______ are that stock price will go up in the coming months.
Chances
Opportunities
Possibilities
Conditions
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Chance (n): khả năng có thể B. Opportunity (n): cơ hội, dịp
C. Possibility (n): sự có thể D. Condition (n): điều kiện
Tạm dịch: Rất có thể là giá cổ phiếu sẽ tăng trong những tháng tới.
Chọn A
It was so _________ a victory that even Smith’s fans couldn’t believe it.
surprised
surprising
surprise
surprisedly
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. surprised (tính từ bị động): đáng ngạc nhiên – mô tả cảm xúc của người do bị tác động mà có
B. surprising (tính từ chủ động): đáng ngạc nhiên – mô tả đặc điểm, tính chất của người/ vật
C. surprise (n, v): sự ngạc nhiên, làm ngạc nhiên
D. surprisedly (adv): một cách ngạc nhiên
Cần một tính từ chủ động bổ trợ nghĩa cho danh từ “victory”.
Tạm dịch: Đó là một chiến thắng đáng ngạc nhiên mà ngay cả những người hâm mộ Smith cũng không thể tin được.
Chọn B
I could tell from the_______look on his face that something strange _________.
surprising/ had happened
surprised/ happened
surprising/ had been happening
surprised/ would happen
Kiến thức: Tính từ chủ động/ bị động - Thì quá khứ đơn
Giải thích:
surprising (a): gây ngạc nhiên (tính từ chủ động, mô tả bản chất, đặc điểm của người/ vật)
surprised (a): bị làm cho ngạc nhiên (tính từ bị động, mô tả cảm xúc của con người do bị tác động mà có)
the surprised look: vẻ ngoài bị làm cho ngạc nhiên
Trong câu có “could” nên phải chia thì quá khứ đơn.
Công thức: S + V ed/V2
Tạm dịch: Tôi có thể nói từ cái nhìn ngạc nhiên trên gương mặt anh ấy rằng có gì đó lạ đã xảy ra.
Chọn B
I hope the soft skills course starts this term. We are all as keen as _______ to get going.
coffee
mustard
a gigolo
cornflakes
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: as keen as mustard: hăng say, hớn hở
Tạm dịch: Tôi hy vọng khóa học kỹ năng mềm bắt đầu từ kỳ này này. Tất cả chúng ta đều hăng say hớn hở để đi.
Chọn B
Such ________ that he would stop at nothing.
he was ambitious
his ambition was
ambitious was he
was his ambition
Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả
Giải thích:
Cấu trúc: Such + be + (a/an) + N + that + mệnh đề:…quá…đến nỗi mà
ambitious (a): có hoài bão
ambition (n): hoài bão
Tạm dịch: Anh ta quá dã tâm đến nỗi mà anh ta sẽ không từ thủ đoạn gì.
Chọn D
Wood that has been specially treated is_________regular wood.
more than water resistant
water resistant much more than
as water resistant much more than
much more water resistant than
Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích:
water resistant (a): chống nước
Cấu trúc với tính từ dài: S1 + be + more long adj + than S2
“much” được dùng để bổ trợ nghĩa cho so sánh hơn
Tạm dịch: Gỗ đã được xử lý đặc biệt chống nước hơn nhiều so với gỗ thông thường.
Chọn D
A golden handshake may have a _______ effect when one is dealt with the blow of redundancy.
pillowing
carpeting
cushioning
curtaining
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. pillowing: đặt tựa B. carpeting: trải thảm
C. cushioning: giảm chấn D. curtaining: treo màn
Tạm dịch: Trợ cấp thôi việc có thể có tác dụng giảm chấn khi một người phải đối mặt với cú sốc là công nhân dư thừa.
Chọn C
In a formal debate, the same ________of persons speaks for each team, and both teams are granted an equal ________of time to make their argument.
amount/number
number/amount
number/number
amount/amount
Kiến thức: Đại từ định lượng
Giải thích:
the number of + danh từ số nhiều
an amount of + danh từ không đếm được
persons => danh từ số nhiều
time => danh từ không đếm được
Tạm dịch: Trong một cuộc tranh luận chính quy, mỗi đội có cùng một số người nói và cả hai đội được cho một lượng thời gian bằng nhau để đưa ra lập luận của họ.
Chọn B
I must have been__________ when you called. I did not hear the phone.
sleepy
asleep
slept
sleep
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau tobe + tính từ
A. sleepy (adj): buồn ngủ, cần đi ngủ, sẵn sàng để ngủ B. asleep (adj): đang ngủ
C. slept (v): ngủ (V2) D. sleep (n,v): ngủ
Tạm dịch: Tớ hẳn là đang ngủ khi cậu gọi. Tớ không nghe thấy điện thoại (kêu).
Chọn B
I am going to walk in the park. Would you like to__________ me company?
follow
help
hold
keep
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: keep somebody company: ở lại với ai đó để họ không cô đơn
Tạm dịch: Mình định đi dạo ở công viên đây. Cậu có muốn đi cùng cho tớ bớt cô đơn không?
Chọn D
Prices at hotels are__________ to change on seasonal demand.
plain
public
subject
general
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
subject to change: các điều kiện được đặt có xu hướng hoặc có khả năng bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi
=> dùng cho lịch trình, giá cả, một số chính sách cụ thể được thiết lập trước đó
Tạm dịch: Giá tại các khách sạn sẽ có xu hướng thay đổi theo nhu cầu theo mùa.
Chọn C
Nothing that I can see__________ what you have described.
comapres
relates
resembles
consists
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. compares + to: so sánh B. relates + to: liên quan
C. resembles (v): giống D. consists + of: bao gồm
Tạm dịch: Tôi chẳng thấy có gì giống như bạn mô tả cả.
Chọn C
My uncle pulled a few__________ and got me a job in the company he works.
ropes
strings
threads
chords
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
pull (a few) strings: dùng sự ảnh hưởng của mình đối với những người quan trọng để có được một cái gì đó hoặc giúp đỡ người khác (dùng quyền lực để làm gì đó)
Tạm dịch: Chú tôi đã dùng chút quyền lực của mình và cho tôi một công việc trong công ty ông làm việc.
Chọn B
__________, he was unharmed after being hit by the lightning.
Consequently
Finally
Cautiously
Miraculously
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Consequently (adv): Do đó, Kết quả là B. Finally (adv): Cuối cùng
C. Cautiously (adv): Thật thận trọng D. Miraculously (adv): Thật kì diệu
Tạm dịch: Thật kỳ diệu là anh ta không hề hấn gì sau khi bị sét đánh.
Chọn D
I think it’s a bit __________ to hope that we can beat them easily. They are much younger and better.
reality
really
realised
unreal
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau “tobe” + tính từ
a bit = a little: một chút + tính từ
A. reality (n): thực tế B. really (adv): thực sự
C. realized (v): nhận ra D. unreal (adj): không thực tế
Tạm dịch: Tôi nghĩ nó có một chút không thực tế để hy vọng rằng chúng ta có thể đánh bại họ dễ dàng. Họ trẻ hơn và giỏi hơn chúng ta nhiều.
Chọn D
The old man is__________ of walking 100 meters by himself.
inexperienced
incapable
unable
immature
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. inexperienced + in (adj): thiếu kinh nghiệm B. incapable + of (adj): không có khả năng
C. unable + to (adj): không thể D. immature (adj): chưa trưởng thành
Tạm dịch: Ông lão không có khả năng tự đi bộ 100 mét.
Chọn B
When there is no conflict between the members of the group, it creates a strong sense of _______ within the group.
warranty
guarantee
assurance
security
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. warranty (n): sự bảo đảm B. guarantee (n): sự bảo đảm, cam đoan
C. assurance (n): sự chắc chắn D. security (n): sự an toàn
Tạm dịch: Khi không còn xung đột giữa các thành viên của nhóm, điều đó tạo một cảm giác rất an toàn trong nhóm.
Chọn D
The referee_______ the coin to decide which team would kick the ball first.
caught
cast
threw
tossed
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. caught: bắt B. cast: quăng, ném
C. threw: ném D. tossed: tung
toss the coin: tung đồng xu
Tạm dịch: Trọng tài tung đồng xu để quyết định xem đội nào sẽ sút bóng trước.
Chọn D
The captain has not decided yet where to stop on the journey – we’ll just play it by_______ and see how we feel.
mouth
ear
eye
hand
Kiến thức: Idiom
Giải thích: play it by ear: tùy cơ ứng biến, đến đâu tính đến đó
Tạm dịch: Đội trưởng vẫn chưa quyết định chuyến đi sẽ dừng ở đâu – chúng tôi sẽ tùy cơ ứng biến và xem chúng tôi thấy thế nào đã.
Chọn B
laborious
strenuous
arduous
synchronous
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. laborious (a): giam khổ, cần cù B. strenuous (a): rất cố gắng
C. arduous (a): gian khổ, mệt mỏi D. synchronous (a): đồng bộ
Tạm dịch: Điều nổi bật nhất là hầu hết các tác giả đã rất nỗ lực, cố gắng để đảm bảo sự cho phép hoàn toàn cho các tác phẩm của họ.
Chọn B
In sptie of his poor education, he was the most _______speaker I have ever met.
ambiguous
articulate
primitive
atmospheric
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. ambiguous (a): mập mờ, tối nghĩa B. articulate (a): có tài ăn nói lưu loát, r ràng
C. primitive (a): chất phác D. atmospheric (a): thuộc về không khí
Tạm dịch: Mặc dù học vấn không cao, anh ấy là người nói năng lưu loát nhất mà tôi từng gặp.
Chọn B
qualified
quality
qualitative
qualitatively
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. qualified (a): đủ khả năng, đủ tư cách B. quality (n): chất lượng
C. qualitative (a): thuộc về chất lượng D. qualitatively (adv): thuộc về chất lượng
Sau động từ “to be” ta cần một tính từ.
Tạm dịch: Tôi e là tôi không đủ khả năng để bàn luận về vấn đề không liên quan đến chuyên ngành của mình.
Chọn A
Bạn có thích hoạt động này không?







