17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2) (Part 2)
500 câu hỏi
Although she had been told quite sternly to _______ herself together, she simply couldn’t stop the tears from flowing.
bring.
force.
pull.
push.
Chọn đáp án C
Ta có cụm động từ: pull oneself together (phrv) = recover control of one’s emotions: điều chỉnh cảm xúc; khôi phục sự điều khiển cảm xúc
Đây là cụm cố định nên ta không thể thay thế bằng động từ nào khác.
Vậy chọn đáp án đúng là C.
Tạm dịch: Mặc dù được nhắc nhở nghiêm khắc là phải điều chỉnh cảm xúc của bản thân nhưng cô ấy không thể ngăn những giọt lệ ngừng rơi.
Approaching.
Rising.
Going.
Reaching.
Chọn đáp án B
Ta xét các phương án:
A. Approach to (v): tiếp cận với, tiếp xúc với, phương án giải quyết cho vấn đề gì
B. Rise to (v): lên đến, tăng đến
C. Go to (v): đi tới
D. Reach: không đi với giới từ phía sau
Ta có cụm từ cố định: rise to fame = become famous: trở nên nổi tiếng
Vì đây là cụm cố định nên ta không thể thay thế bằng động từ nào khác. Chọn đáp án đúng là B.
Tạm dịch: Trở nên nổi tiếng khi tuổi còn nhỏ có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển tâm lí của trẻ.
socially.
socialize.
social.
society.
Chọn đáp án C
Dễ thấy vị trí cần điền là một tính từ. Trong các phương án chỉ có phương án C là tính từ
Vậy ta chọn đáp án đúng là C.
Tạm dịch: Tham gia vào các hoạt động nhóm giúp học sinh phát triển các kĩ năng cộng đồng.
In most countries, photocopying books without the publisher’s permission is clearly a copyright _______.
infliction.
infringement.
interference.
interpretation.
Chọn đáp án B
Ta xét nghĩa các phương án:
A. infliction (n): sự gây ra vết thương, làm tổn thương, điều phiền toái tai ương
B. infringement(n): sự xâm phạm, sự vi phạm (luật lệ, thỏa thuận)
C. interference (n): sự can thiệp
D. interpretation (n): sự giải nghĩa, sự phiên dịch
Ta có: a copyright infringement: sự vi phạm bản quyền
Vậy chọn đáp án đúng là D
Tạm dịch: Ở hầu hết các quốc gia, sao chép sách mà không có sự cho phép của nhà xuất bản rõ rang là vi phạm bản quyền.
These volunteer programmes aim to provide education for children in _______ regions.
far-sighted.
far-fetched.
far-reaching.
far-flung.
Chọn đáp án D
Ta xét nghĩa các phương án:
A. far-sighted (a): tầm nhìn xa rộng; viễn thị
B. far-fetched (a): không thực tế, không thuyết phục
C. far-reaching (a): có ảnh hưởng sâu rộng
D. far-flung (a): xa xôi, xa tít, phân bố trải rộng
Dựa vào nghĩa ta chọn đáp án đúng là D.
Tạm dịch: Các chương trình tình nguyện mục đích là để mang giáo dục đến với trẻ em ở những vùng xa xôi.
It _______ to reason that Jason passed the exam with flying colours on account of his working hard during the term.
lays.
comes.
gets.
stands.
Chọn đáp án D
Ta có cụm cố định: It stands to reason (that) (said when something is obvious or clear from the facts): rõ ràng là, thực tế là
Ex: If 20 percent of the earth’s population has 80 percent of its resources, then it stands to reason that 80 percent of the population has only 20 percent of the resources.
Vì đây là cụm cố định nên ta không thể thay thế bằng phương án nào khác.
Ta chọn đáp án đúng là D.
Tạm dịch: Rõ ràng là Jason đã vượt qua kì thi một cách vô cùng thành công bởi sự chăm chỉ học tập của anh ấy suốt kì học.
Candidates are advised to dress formally to make a good _______ on job interviewers.
impressive.
impression
impress.
impressively.
Chọn đáp án B
Dễ thấy ở vị trí trống cần điền một danh từ. Trong các phương án chỉ có phương án B là danh từ.
Vậy chọn đáp án đúng là B.
Tạm dịch: Các ứng viên được khuyên nên ăn mặc trang trọng để tạo ấn tượng tốt với nhà tuyển dụng.
put off.
turned on.
left out.
switched off.
Chọn đáp án A
Ta xét nghĩa các cụm động từ:
A. put off (phrv): (bị) làm cho nản lòng, (bị) khiến cho không thích điều gì nữa; (bị) trì hoãn, bị lảng tránh
B. turned on (phrv): bật lên
C. left out (phrv): (bị) loại bỏ, loại ra
D. switched off (phrv): (bị) tắt đi; không chú ý nữa
Dựa vào nghĩa các phương án trên ta chọn đáp án đúng là A.
Tạm dịch: Bạn không nên nản lòng, thành công thường đến với những ai không bị khuất phục bởi thất bại.
The presenter started his speech with a few _______ jokes to build rapport with the audience.
kind-hearted.
soft-hearted.
light-hearted.
whole-hearted.
Chọn đáp án C
Ta xét các phương án:
A. kind-hearted (a): tốt bụng, có lòng tốt
B. soft-hearted (a): dễ thương cảm, đa cảm
C. light-heated (a): vui vẻ, vô tư, thư thái
D. whole-heated (a): toàn tâm toàn ý, một lòng một dạ
Như vậy phương án phù hợp nghĩa nhất là C. Ta chọn đáp án đúng là C.
Tạm dịch: Người lên thuyết trình bắt đầu bài diễn thuyết của anh ấy với một vài câu bông đùa vui vẻ để tạo sự gần gũi với khán giả.
create.
address.
pose.
admit.
Chọn đáp án B
Ta có các động từ thường đi với “problem”: find the answer to, solve, address, approach, attack, combat, come/get to grips with, grapple with, handle, tackle, clear up, cure, deal with, overcome, resolve, solve
Vậy ta chọn đáp án đúng là B.
Tạm dịch: Một vài biện pháp vừa được đưa ra để giải quyết vấn đề thất nghiệp của sinh viên sau tốt nghiệp.
Ngoài ra: Pose a threat to: đe dọa đến …
It is advisable that the apprentice should be _______ to learn the ins and outs of the new job.
observant.
acceptable.
noticeable.
permissive
Chọn đáp án A
Ta có:
A. observant (a): hay quan sát, tinh mắt, tinh ý
B. acceptable (a): có thể chấp nhận
C. noticeable (a): có thể nhận ra, có thể để ý thấy
D. permissive (a): dễ dãi, tùy ý
Dựa vào nghĩa ta chọn đáp án đúng là A.
Tạm dịch: Người ta khuyên rằng người học viện nên chú ý quan sát để học được những điều tường tận chi tiết của công việc mới.
FOR REVIEW
It + to be + advisable/ crucial/ imperative/ important/ necessary/ … + that + S + do/ should do
Động từ ở sau “that” trong câu bàng thái cách luôn để ở dạng nguyên thể hoặc “should do”.
Your drink cost $40, you gave me a $50 note and here is your _______.
change
supply
cash
cost
Đáp án A.
Tạm dịch: Đồ uống của cô hết 40 đô la, cô đưa cho tôi một tờ 50 đô la và đây là tiền thừa trả lại.
A. change (n): tiền thừa
B. supply (n): cung cấp
C. cash (n): tiền mặt
D. cost (n): trị giá
- Here is your change: Đây là tiền trả lại của anh.
Đáp án A là phù hợp nhất.
MEMORIZE
- note (n): lời ghi chú, lời chú giải; thư nhắn; phiếu, giấy, tiền giấy; nốt, phím
- note (v): ghi chép, chú ý, chú thích
- to make/ take notes: ghi chép
- to take note of: chú ý đến
- to drop sb a note: gửi cho ai một bức thư ngắn
People can become very _______ when they are stuck in traffic for a long time.
single-minded
bad-tempered
even-tempered
even-handed
Tạm dịch: Mọi người thường trở nên rất nóng tính khi họ bị tắc đường lâu.
A. single-minded (adj): chuyên tâm, có một mục đích duy nhất
B. bad-tempered (adj): hay cáu, dễ nổi cáu, xấu tính
C. even-tempered (adj): điềm đạm, bình thản
D. even-handed (adj): công bằng, vô tư
Though we were _______ after hard-working days, we tried to help our parents redecorate the house to welcome Tet.
exhaustion
exhausted
exhausting
exhaustive
A. exhaustion: sự kiệt sức
B. exhausted: cảm thay kiệt sức
C. exhausting: việc gì làm ai kiệt sức
D. exhaustive: đầy đủ, chi tiết
Tạm dịch: Mặc dù chúng tôi cảm thấy kiệt sức sau những ngày làm việc vất vả, chúng tôi đã cố gắng giúp cha mẹ trang trí lại nhà cửa để đón Tết.
deep-seated
deep-seating
seated-deep
seating -deep
Đáp án A.
Tạm dịch:Tại Hội nghị Thượng đỉnh Phụ nữ Thế giới năm 2015, Hillary Clinton đã nhấn mạnh rằng những tập tục văn hoá cổ hủ, niềm tin tôn giáo và định kiến truyền thống phải được thay đổi".
- assert /əˈsɜːt/ (v): xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán
- deep-seated (adj): sâu kín, ngấm ngầm,(nghĩa bóng) chắc chắn, vững chắc
Miss Diligent did nine hour’s _______ studying a day for her exam.
heavy
solid
powerful
big
Tạm dịch: Cô Diligent đã học liên tục 9 tiếng một ngày để chuẩn bị cho kỳ thi.
- solid /ˈsɒlɪd/ (adj): liên tục, không ngừng (khoảng thời gian)
Ex: - The essay represents a solid week's work.
- It rained for two hours solid this afternoon.
“At the start of the 19th century, the highest- _______ newspaper in the United Kingdom was The Morning Post, which sold around 4,000 copies per day.”
distribution
coverage
circulation
sales
Đáp án C.
Tạm dịch:Vào đầu thế kỷ 19, tờ báo có lượng phát hành cao nhất của Vương quốc Anh là Morning Post, bản khoảng 4.000 bản mỗi ngày.
A. distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/ (n): phân phát
B. coverage /ˈkʌvərɪdʒ/ (n) = news: tin tức
C. circulation: tổng số phát hành (báo, tạp chí,...)
The boys _______ that they had broken the window, but I’m sure they did.
refused
denied
objected
reject
Tạm dịch: Những cậu bé phù nhận làm vỡ cửa sổ nhưng tôi chắc là chúng đã.
A. refused + to V: từ chối, khước từ, cự tuyệt làm gì
B. denied + V-ing hoặc denied + that + mệnh đề: phủ nhận không làm gì
C. object + to + V-ing: phản đối, chống, chống đối
D. reject + N: loại ra, bỏ ra; đánh hỏng
Để phù hợp ngữ nghĩa và cấu trúc thì đáp án B là hợp lý nhất.
I accidentally _______ my ex and his girlfriend when I was walking along a street yesterday.
lost touch with
kept an eye on
paid attention to
caught sight of
Đáp án D.
Tạm dịch: Tôi tình cờ thoáng thấy người yêu cũ của tôi và bạn gái của người ấy khi tôi đang đi bộ trên một con phố này hôm qua.
A. lost touch with: mất liên lạc với
B. kept an eye on: để mắt tới, chú ý tới
C. paid attention to: tập trung, chú ý tới
D. caught sight of: thoáng nhìn thấy
He said it was an accident but I know he did it on _______ .
aim
purpose
goal
reason
- on purpose: cố ý
- accidently = by chance = by accident: vô tình
Question 28: Đáp án A.
A. narrow-minded (adj): bảo thủ
B. kind-hearted (adj): nhân hậu, tốt bụng
C. open-minded (adj): đầu óc thoáng rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới
D. absent-minded (adj): đãng trí
His brother refuses to even listen to anyone else’s point of view. He is very _______ .
narrow-minded
kind-hearted
open-minded
absent-minded
Đáp án A.
A. narrow-minded (adj): bảo thủ
B. kind-hearted (adj): nhân hậu, tốt bụng
C. open-minded (adj): đầu óc thoáng rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới
D. absent-minded (adj): đãng trí
$507, $707. Let’s _______ the difference and say $607.
avoid
split
agree
decrease
Đáp án B.
Tạm dịch: $507, $707. Thôi cưa đôi nhé và chốt giá là $607.
split the difference dùng để mặc cả giá.
Ex: You want $50 for the bike and I say it’s worth $30 – let’s split the difference and I’ll pay you $40.
When _______ a European, we should stick to the last name unless he suggests that we use his first name.
speaking
discussing
talking
addressing
Cấu trúc to address somebody: xưng hô với ai, gọi ai. When addressing a European (= when you address a European),…
Tạm dịch: Khi xưng hô với một người Châu u, chúng ta nên dùng họ, trừ khi anh ấy/ cô ấy gợi ý rằng chúng ta tên gọi họ bằng tên cho thân mật.
MEMORIZE
address / əˈdres /
- (n): địa chỉ
- (v): đề địa chỉ, nói/ viết cho ai, xưng hô, chú tâm đến (deal with)
Certificates provide proof of your ______
qualifications
diplomas
ambitions
qualities
Đáp án A.
Tạm dịch: Giấy chứng nhận cung cấp bằng chứng về trình độ của bạn.
- your qualifications: chuyên môn, khả năng, trình độ của bạn.
Onion crisis is _______ to arise in India. This demand-supply imbalance has resulted from the government’s inability to preserve the crop for non-harvesting seasons.
reputed
known
foreseen
bound
Đáp án D.
- to be bound to do sth: chắc chắn làm cái gì
Tạm dịch: Khủng hoảng hành tây chắc chắn xảy ra ở Ấn Độ. Sự mất cân bằng cung-cầu này là do chính phủ không có khả năng bảo quản hành để dùng trong những lúc không phải chính vụ.
I don’t understand what these results _______.
significant
significance
signify
significantly
Chỗ trống cần một động từ.
Tạm dịch: Tôi không hiểu những kết quả này biểu thị cái gì.
A. significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj): đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý, quan trọng, đáng kể
B. significance /sɪɡˈnɪfɪkəns/ (n): ý nghĩa, sự quan trọng, sự đáng kể
C. signify /ˈsɪɡnɪfaɪ/ (v): biểu thị, biểu hiện; báo hiệu; là dấu hiệu của cái gì; có nghĩa là; làm cho có nghĩa; làm cho cái gì được biết; tuyên bố, báo cho biết có nghĩa
Ex: - Do dark clouds signify rain? Phải chăng mây đen có nghĩa là mưa?
- He signified his willingness to cooperate: Anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác.
D. significantly / sɪɡˈnɪfɪkəntli / (adv): một cách có ý nghĩa, một cách đáng kể
What _______ can be drawn from the experiment of two American physicists, Clinton Davisson and Lester Germer?
conclusion
attention
contrast
inference
Đáp án A.
- to draw (a) conclusion: rút ra kết luận.
Vậy nên nhìn qua đề bài ta có thể xác định ngay được đáp án.
Cả 3 đáp án còn lại không phù hợp:
B. attention: sự chú ý
C. contrast: sự tương phản
D. inference: sự suy luận
Tạm dịch: Kết luận gì có thể được rút ra từ thí nghiệm của hai nhà vật lý người Mỹ, Clinton Davisson và Lester Germer?It seems that the thief took _______ of the open window and got inside that way.
occasion
chance
opportunity
advantage
Đáp án D.
- take advantage of + sb/ sth: lợi dụng / tận dung ai/ cái gì.
Ex: Please don’t take advantage of me the way you took advantage of him: Đừng lợi dụng tôi theo cái cách mà bạn đã làm với cậu ấy.
MEMORIZE
advantage (n): ưu thế, lợi thế, thuận lợi
- take advantage of sb/sth: lợi dụng ai, cái gì
- turn sth into advantage: khai thác, sử dụng cái gì
- have/ get advantage over sb/ sth: có lợi thế hơn ai, cái gì
If you are an independent traveler, we can arrange _______ a tour.
well-known
tailor-made
ready-made
well-kept
“Tailor made” là hình thức tour riêng biệt làm theo yêu cầu của du khách nhưng không phải là tour hạng sang.
There has been a widespread _______ about whether North Korea has successfully miniaturized a nuclear weapon and whether it has a working H-bomb.
gossip
challenge
doubt
rumour
Đáp án C.
A. gossip / ˈɡɒsɪp / (n): chuyện ngồi lê đôi mách
B. challenge (n): sự thách thức, thử thách
C. doubt (n): sự nghi ngờ
D. rumour (n): tin đồn, lời đồn
Tạm dịch: Đang có một nghi ngờ lan rộng về việc liệu Triều Tiên đã thu nhỏ thành công vũ khí hạt nhân và liệu họ có đang sở hữu bom H đang hoạt động hay không.
The _______ country mouse ran home as fast as his legs could carry him.
frightening
frighten
frightful
frightened
Đáp án D.
D. frightened country mouse: con chuột đồng bị làm cho hoảng sợ, làm cho khiếp đảm.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. frightening (adj): kinh khủng, khủng khiếp
B. frighten (v): làm hoảng sợ, làm sợ
C. frightful (adj): ghê sợ, khủng khiếp, kinh khủng
MEMORIZE
frighten (v): làm hoảng sợ
- frighten sb into/ out of V-ing sth: làm cho ai sợ mà phải làm/ thôi không làm gì
- frighten sb/ sth away/ off: gieo rắc nỗi kinh hoàng cho ai
The plice spokesman said he was _______ to believe that the arrested man was the serial killer they had been looking for.
inclued
seemed
suspected
supposed
A. inclued: có khuynh hướng, có ý thiên về
Tạm dịch: Phát ngôn viên cảnh sát cho biết ông thiên về khả năng người đàn ông bị bắt là kẻ giết người hàng loạt mà họ đang tìm kiếm.
- to be inclined to do something: có xu hướng làm điều gì đó, nghiêng về điều gì đó
B. seemed: dường như
C. suspected: nghi ngờ
D. supposed: cho là, tin
For lunch, I always haave something quick and easy: a sandwich, a salad, toast and the _______.
same
similar
like
rest
- and the like: những thứ đại loại như thế.
This fruit has been in the fridge for over three weeks! It is all _______.
sour
mouldy
rotten
bitter
- rotten (adj): mục nát, thối rữa, hỏng (thực phẩm, đặc biệt là hoa quả).
As I have just had a tooth _______, I am not allowed to eat or drink anything for three hours.
taken out
crossed out
broken off
tried on
Đáp án A.
A. to take out: lấy ra, rút sạch, nhổ (răng)
B. to cross out: xóa bỏ
C. to break off: rời ra, lìa ra
D. to try on: thử cái gì
Vậy chọn đáp án A.
We don’t seem to have any more of that book, Sir. It is out of _______ but we are getting a new delivery next Thursday if you would like to pop back then.
stock
order
shop
Đáp án A.
- to be out of stock: không có sẵn trong cửa hàng (hết hàng).
- to be in stock: còn hàng.
I phoned Tiki, who _______ me that my reference books would be delivered within 3 days.
assured
confirmed
guaranteed
reassured
Đáp án A.
A. assure sb that …: cam đoan với ai rằng…
B. confirm: xác nhận
C. guarantee: bảo hành
D. reassure: trấn an
Tạm dịch: Tôi gọi cho nhà sách Tiki, người ta cam đoan với tôi rằng sách tham khảo của tôi sẽ được gửi đến trong vòng 3 ngày.
The opposition will be elected into government at the next election, without a _______ of a doubt.
shade
shadow
benefit
hue
Đáp án B.
Cụm cố định: A shadow of a doubt:sự nghi ngờ
Cấu trúc: Beyond the shadow of a doubt: không hề nghi ngờ
She was _______ out of 115 applicants for the position of managing Director.
short-changed
short-listed
shorted-sighted
short-handed
Đáp án B.
A. short-changed (v): trả thiếu tiền, đối xử với ai không công bằng
Ex: I think I’ve been short-changed at the bar.
B. short-listed (v): sàng lọc, chọn lựa
- shortlist sb/ sth (for sth)
Ex: Candidates who are shortlisted for interview will be contacted by the end of the week.
Ex: Her novel was shortlisted for Booker Prize.
C. short-sighted (adj): cận thị, thiển cận
D. short-handed (adj): không đủ công nhân, không đủ người giúp việc
Tạm dịch: Cô ấy đã được chọn từ 115 ứng viên cho chức vụ giám đốc điều hành.
MEMORIZE
Tính từ ghép: Adj-PP
- right/ left-handed: thuận tay phải/ trái
- old-fashioned: lạc hậu, cổ
- cold-blooded: máu lạnh
- narrow-minded: hẹp hòi
- short-haired: tóc ngắn
- kind-hearted: tốt bụng
- middle-aged: trung tuổi
It seems that the world record for this event is almost impossible to _______ .
get
beat
take
achieve
- to beat the record: phá vỡ kỷ lục (~ break the record).
The smell was so bad that it completely _______ us off our food.
set
took
got
put
Đáp án D.
A. to set off (phr v): khởi hành.
Ex: We are going to set off at 5 o’clock so don’t stay up late.
B. to take off (phr v): (sự nghiệp) phát triển, (máy bay) cất cánh.
Ex: The plane takes off at 12:30.
C. to get off (phr v): khởi hành.
Ex: We’ll get off after lunch.
D. to put sb off (phr v): làm ai không thích cái gì, không tin tưởng ai.
Ex: Don’t be put off by its appearance – It tastes delicious!
He has been waiting for this letter for days, and at _______ it has come.
last
the end
present
the moment
Đáp án A.
A. at (long) last = finally. Ex: At last, we got home.
B. in the end: cuối cùng. Ex: He applied for different positions and in the end worked as an assisstant.
C. at present = D. at the moment = now.
Ex: She’s out at present! Can you leave a message?
It is _______ opportunity to see African wildlife in its natural environment.
an unique
a unique
the unique
unique
It is the unique opportunity/ chance for sb to do sth: Đây là cơ hội đặc biệt cho ai làm gì (nhấn mạnh đến sự xác định của cơ hội này).
represented
representative
representatives
presenters
A. represent (v): đại diện cho
B. representative (adj): tính đại diện
C. representatives (n): người đại diện
D. presenter: người trình bày
Vậy chọn đáp án C. representatives (n): người đại diện (phù hợp với deligates – phái đoàn, đại biểu).
Tạm dịch: Phái đoàn sẽ gặp gỡ đại diện ngành công nghiệp và chính phủ.
I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my _______ .
piece of cake
sweets and candy
biscuit
cup of tea
Đáp án D.
- cup of tea: sở thich. Ex: Classical music is not my cup of tea.
- piece of cake: chuyện dễ dàng.
Ex: Learning poems by heart is a piece of cake to me.
Mario has now _______ to the point where his English is almost fluent.
arrived
approached
advanced
reached
Đáp án C.
- to advance to sth: tiến tới mức, tiến bộ, thúc đẩy
Tạm dịch: Mario hiện giờ đã tiến bộ tới mức Tiếng Anh của anh ấy gần như là trôi chảy.
Các đáp án khác không phù hợp:
A. arrived: đến nơi
B. approached: đến gần, lại gần, tới gần, tiếp cận
D. reached: đến, tới, đi đến
Opera singer Maria Callas was known for her _______, powerful voice.
intensity
intensify
intense
intensely
Đáp án C.
A. intensity (n): tính mãnh liệt, dữ dội; sự xúc cảm mãnh liệt; độ mạnh, cường độ
B. intensify (v): tăng cường, làm mạnh thêm, làm nổi lên (nhiếp ảnh)
C. intense (adj): mãnh liệt, dữ dội; nồng nhiệt, sôi nổi (tình cảm, hành động,…); mạnh, có cường độ lớn.
Ex: intense heat, light, pain: cái nóng gắt, ánh sáng chói, cơn đau nhức nhối
D. intensely (adv): một cách mãnh liệt, dữ dội
Lưu ý: Dựa vào luật song hành → chỗ trống thiếu tính từ.
Tạm dịch: Ca sĩ opera Maria Callas được mọi người biết đến vì có giọng hát khỏe, đầy nội lực.
Dr. Parker gave my mom a lovely _______ for spaghetti carbonara.
recipe
prescription
receipt
paper
Đáp án A.
Tạm dịch: Bác sỹ Parker đưa cho mẹ tôi công thức tuyệt vời để nấu món mỳ Ý carbonara.
A. recipe /ˈresəpi / (n): công thức, đa phần là công thức nấu ăn
Các lựa chọn khác không phù hợp:
B. prescription / prɪˈskrɪpʃn / (n): đơn thuốc
C. receipt / rɪˈsiːt / (n): hóa đơn
D. paper (n): giấy
My sunburnt nose made me feel rather _______ for the first few days of the holiday.
self-confident
self-centered
self-conscious
self-evident
Đáp án C.
A. self-confident (adj): tự tin, có lòng tin ở bản thân
B. self-centered (adj): tự cho mình là trung tâm
C. self-conscious (adj): e dè, ngượng ngập, có vẻ bồn chồn, không tự nhiên
D. self-evident (adj): hiển nhiên, rõ ràng không cần bằng chứng
Tạm dịch: Cái mũi bị cháy nắng làm tôi cảm thấy hơi ngượng trong mấy ngày đầu tiên của kỳ nghỉ.
Why is he always _______ the subject of money?
bringing up
taking up
looking up
turning up
Đáp án A.
A. bringing up (v): nuôi dưỡng, nêu vấn đềi
B. taking up (v): tiếp tục, đảm nhận, làm cho ngắn lại (quần áo), bắt đầu học cách chơi một môn thể thao nào đó
C. looking up (v): cải thiện, tra cứu
D. turning up (v): được tìm thấy tình cờ, xảy ra tình cờ, xuất hiện (nói về người)
Tạm dịch: Tại sao lúc nào anh ta cũng đề cập đến chủ đề tiền nong thế nhỉ?
FOR REVIEW
Dùng thì hiện tại tiếp diễn kết hợp với always để phàn nàn, hoặc biểu lộ sự bực mình hay tức giận.
We regret to tell you that the materials you ordered are _______.
out of reach
out of practice
out of stock
out of work
Đáp án C.
A. out of reach: ngoài tầm với
B. out of practice: không thực hành
C. out of stock: hết hàng
D. out of work: không có việc làm
Tạm dịch: Chúng tôi rất lấy làm tiếc báo cho bạn hay rằng nguyên liệu bạn yêu cầu đã hết hàng rồi.
MEMORIZE
- out of breath: hụt hơi
- out of control = out of hand: ngoài tầm kiểm soát
- out of context: ngoài văn cảnh
- out of date: lạc hậu
- out of mind: không nghĩ tới
- out of order: hỏng
It is not _______ to be drunk in the street.
respecting
respectably
respectful
respectable
Đáp án D.
- respectable /rɪˈspektəbl / (adj): đáng kính, đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề.
Ex: Approach her and make yourself as respectable as possible.
He decided to buy some chocolate kept in an________container for his father,
air tighted
tight - air
tight aired
airtight
Đáp ánD.
- airtight (ndj):không cho phép không khí vào hoặc ra
Tạm dịch:Anh ẩy quyết định mua một ít sôcâla được bảo quàn trong một cái hộp kín khí.
The politician tried to arouse the crowd, but most of them were_______to his arguments.
closed
indifferent
careless
dead
Đáp ánB.
- to be indifferent to sth:thờ ơ, lãnh đạm.
Tạm dịch:Nhà chính trị cố gắng khuấy động đám đông nhưng hầu hết bọn họ đều tỏ ra thờ ơ với những luận điểm của ông ấy.
- “Well, I’ll have to get_______from my boss.”
permission
licence
allowance
permit
Đáp án A.
A. permission: sự cho phép
B. licence (n): giấy phép, ví dụ: lái xe,...
C. allowance (n): tiền trợ cấp
D. permit (n): giấy phép lao động
Vậy A là phù hợp nhất.
Tạm dich: Bạn có thể nghỉ ngày mai không? Vâng, tôi phải xin phép ông chủ đã.
Kiến thức cần nhớ
to take a/ the day off: nghỉ làm (tạm thời không đi làm)
I do not believe that this preposterous scheme is__________of our serious consideration.
worthy
worth
worthwhile
worthless
- to be worthy of sth: thích hợp, thích đáng, xứmg đáng với
Tạm dich: Tôi không tin rằng kể hoạch ngớ ngẩn này lại đáng để chúng ta xem xét nghiêm túc.
Lưu ý: Các cấu trúc với từ worth, worthy, worthwhile và whorthless:
* worth sth: trị giá bằng cái gì. Ex: The paintings are worth 2 milion dollars.
* worth + V-ing sth: đáng làm gì. Ex: It is worth reading a book.
* worthy + of sb/sth: xứng đáng với ai/ cái gì. Ex: She felt she was not worthy of him.
* worthwhile cũng giống như từ “worth”: worthwhile +V-ing: đáng làm gì đó.
Cấu trúc khác của “worthwhile”: worthwhile to do sth = worthwhile for sb to do sth.
* worthless là tính từ đồng nghĩa với valueless: không có giá trị và trái nghĩa với valuable/ priceless.
Dr. Evans has________a valuable contribution to the life of the school.
done
created
caused
made
Cụm từ: to make a contribution to something: góp phần
It was difficult to guess what her__________ to the news would be.
feelings
reaction
capital
opinion
Đáp ánB.
- reaction to sth:sự phản ứng đối với cái gì.
- opinion about on sth= feeling about sth: quan điểm về việc gì.
The show was very funny. They were___________sport commentators.
sending up
taking up
looking up
bringing up
Đáp ánA.
A. sending up:châm biếm, đả kích.
Các đáp án khác không phù hợp:
B. taking up (v): tiếp tục, đảm nhận, làm cho ngắn lại (quần áo), bắt đầu học cách chơi một môn thể thao nào đó.
C. looking up (v): cải thiện, tra cứu.
D. bringing up (v): nuôi dưỡng.
Tạm dịch:Show diễn đó rất hài hước. Mọi người châm biếm các bình luận viên thể thao vờ làm cho khản già cười bể bụng.
gratify
please
ingratiate
commend
Đáp ánC.
A. gratify / 'grætɪfaɪ/ (v): làm thoả mãn ai đó → it gratifies sb to do sth
B. please sb: làm hài lòng ai
C. ingratiate / ɪn'greɪ∫ieɪt / oneself with sb:làm cho ai đó men mình
D. commend /kə'mend/ sb for/ on sth/ doing sth: khen ngợi ai đó
Tạm dịch:Thủ tướng Malcolm Turnbull đang cố gắng lấy lòng Tổng thống Hoa Kỳ Donald Trump và gây ẩn tượng với cử tri Úc.
She made no________to her illness but only to her future plans.
statement
mention
reference
comment
Đáp án C.
A. make a statement: khẳng định, thể hiện quan điểm hay tính cách.
Ex: Your circle of friends makes a statement about you: Nhóm bạn của bạn thể hiện tính cách của bạn.
B. mention (v): đề cập, nhắc đến, lưu ý
C. to make reference to sth: nói đến, nhắc đến việc gì đó.
D. comment (v, n): nhận xét, lời bình
Tạm dịch: Cô ấy không đả động gì đến bệnh tật của mình, chỉ nói về kế hoạch tương lai của cô.
Kiến thức cần nhớ
Cấu trúc với mention:
- Don’t mention it!: Đừng bận tâm
- Not to mention: Còn nữa, chưa kể tới
range
extent
amount
quality
Đáp ánB.
- the extent of the damage:mức độ thiệt hại
Tạm dịch:Thật khó để đánh giá được đầy đủ mức độ thiệt hại gây ra bởi bão cát (Hurricane Sandy), một trong những cơn bão có sức hủy diệt lớn mà nước Mỹ đã vài lần trài qua.
Mr. Nixon refused to answer the questions on the________that the matter was confidential.
reasons
excuses
grounds
foundation
- on the grounds: vì lý do
Ex: He refused to answer on the grounds that she was unfairly dismissed: Anh ta từ chối trả lời vì lí do rằng cô ấy đã bị sa thải không công bằng.
- confidential / ,kɒnfɪ'den∫l / (adj): bí mật
Ex: Your medical records are strictly confidential (= completely secret): Hồ sơ y tế của bạn được bảo mật nghiêm ngặt.
While the victory moves Vietnam, incredibly, a step nearer to the title, it sees Qatar fall at the semi-final stage for the second_______competition in AFC U23 Championship.
successive
success
successfully
successful
Đáp án A.
A. successive (adj):nối tiếp, kế tiếp
B. success (n): sự thành công
C. successful (adj): thành công
D. successfully (adv): một cách thành công
Chỗ trống cần điền là một tính từ → Loại B và C. Cả hai đáp án còn lại đều là tính từ nhưng xét về nghĩa thì chỉ có A là phù hợp.
Tạm dịch:Trong lúc Việt Nam đang xúc động vì chiến thắng vì chì còn cách huy chương vàng một bước nữa, thì đây là lần thứ 2 liên tiếp, Qatar chịu thất bại ở một trận bán kết tại giải U23 Châu Á.
Peter_________Rae and screamed “Get out of my sight”.
turned on
took on
got back
showed off
Đáp ánA.
- turn on sb (phrasal verb): bất ngờ tấn công hoặc chỉ trích ai.
Ex: She tumed on me and accused me of undermining her.
Cụm “get out of my sight” = “get out of my face” = “get away from me” nói trong lúc tức giận (Tránh xa tao ra! Cút!)
- show off: khoe khoang
believed
suggested
announced
recommended
Dùng cấu trúc bị động với động từ chỉ ý kiến “believe”:
S + be + believed + to have PP
Tạm dịch: Năm 2006, hãng tin Reuters đã loại bỏ 920 bức ảnh của một phóng viên vì người ta tin rằng hai bức ảnh chụp ở Lebanon của anh này đã qua chỉnh sửa Photoshop.
- withdraw / wɪð'drɔ:/sb/ sth from: rút khỏi, rút lui, rút tiền.
Ex: + Government troops were forced to withdraw.
+ He withdrew his support for our campaign.
- manipulate / mə'nɪpjuleɪt/ sb/sth: kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng tới ai/ cái gì và thường theo một cách không trung thực để mọi người không nhận ra điều đó.
Ex: + She uses her charm to manipulate people.
+ As a politician, he knows how to manipulate public opinion.
He walked from the court a free man, having been________of murder.
unconvinced
discharged
liberated
acquitted
Đáp án D.
Tạm dịch: Anh ta bước ra khỏi tòa, là một người tự do, không bị buộc tội giết người.
A. unconvinced /,ʌnkən'vɪnst / (adj): không bị thuyết phục, không tin; còn nghi ngờ, hoài nghi
Ex: -I remain unconvinced of the need for change.
- She seemed unconvinced by their promises.
B. discharge / dɪs't∫ɑ:dʒ / (v): được cho xuất viện, nghỉ việc, được ra tù, rời khỏi tòa
discharge sb (from sth).
Ex: He was conditionally discharged after admitting the theft: Sau khi thú nhận ăn trộm, anh ta được thả kèm theo điều kiện
C. liberated / 'lɪbəreɪtɪd/ (adj): không tuân theo cách cư xử truyền thống hoặc các quan niệm cũ
Ex: She's chosen career advancement instead of having children - does that make her a liberated woman? D. acquit / ə'kwɪt/ (v): tuyên bố vô tội, tha bổng
acquit sb (of sth)
Kiến thức cần nhớ
unconvinced (adj): hoài nghi
= disbelieving (adj) = skeptical (adj)
Everyone laughed when he_________the teacher so well.
looked up
took off
sent off
called up
Tạm dịch: Mọi người đều cười khi anh ta đóng giả thầy giảo quá giỏi.
A. look sb up: thăm, liên lạc với ai (sau một thời gian dài)
Ex: Do look me up the next time you're in London.
B. take sb off: copy giọng nói, cử chi hoặc hành động của ai đó một cách rất buồn cười
C. send sb off: đuổi ra khỏi sân (thi đấu)
Ex: Bale was sent off for a foul in the second half.
D. call sb up: gọi điện, gọi vào đội tuyển quốc gia (thể thao), gọi nhập ngũ
practice
trial
test
examination.
Ta có cụm từ “To put (sth) into practice” tức là thực hiện kế hoạch nào đó hoặc đưa cái gì vào thực tiễn.
Tạm dịch: Trong Tuyên bố Độc lập các nhà soạn thảo (Hiến pháp) làm thế nào để đưa ỷ tưởng về chủ quyền phổ biến thể hiện vào thực tiễn?
- sovereignty/ 'sɒvrənti / (n): chủ quyền, quyền tối cao về độc lập
- trial (v) = test: kiểm tra khả năng, chất lượng của cải gì xem nó có hiệu quả, có thành công không
- trial (n): cuộc thử nghiệm, sự thử thách, phiên tòa xử
Ex: The new drug is undergoing clinical trials.
The men were arrested but not brought to trial.
You can’t wash this jacket in the washing machine- you need to get it_____.
dry-cleaning
spin-dried
spring-cleaned
clean dried
Đáp ánD.
Ta có cụm từ: get sth clean dried: mang cái gì đi giặt khô.
Tạm dịch:Cái áo khoác này không giặt máy được đâu, phải đem đi giặt khô.
variable
variety
various
invariably
Đáp ánD.
Chỗ trống cần một trạng từ.
- invariably / ɪn'veəriəbli / (adv) = always, without fail
Tạm dịch: Các nhà chính trị luôn đổ lỗi cho truyền thông nếu như họ không thắng cử. Họ thật dễ để người ta đoán được.
The new political party came to the________after the general election.
fore
back
side
front
Đáp án: A
Giải thích:
come to the fore / be to the fore (Anh – Anh) / be at the fore (Anh – Mỹ): giữ địa vị lãnh đạo, đóng vai trò quan trọng, trở nên quan trọng và được mọi người chú ý.
Dịch: Đảng phái chính trị mới đã giữ địa vị lãnh đạo sau cuộc tổng tuyển cử.
exert
resolve
resort
recourse
Tạm dịch: Học sinh tuyệt đối không nên dùng bạo lực để giải quyết bất cứ vấn đề gì.
C. resort to sth: phải động đến ai, viện đến, nhờ tới ai/cái gì.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. exert sth: dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hướng)
Ex: - The moon exerts a force on the earth that causes the tides.
- He exerted all his authority to make them accept the plan.
exert oneself: cố gắng, ráng sức
Ex: In order to be successful he would have to exert himself.
B. resolve on sth/doing sth/ to do sth/ (that): kiên quyết
Ex: - We had resolved on making an early start.
- He resolved not to tell her the truth.
- She resolved (that) she would never see him again.
D. have recourse to sb/sth: nhờ cậy ai, cái gì.
Ex: - The government, when necessary, has recourse to the armed forces.
- She made a complete recovery without recourse to surgery.
turn out
do without
fade in
wear off
Tạm dịch: Tính mới mẻ của cuộc sống hôn nhân dường như sẽ mất dần nếu cặp đôi có liên quan không có cách làm mới lại tình yêu của họ.
D. to wear off: dần biến mất hoặc dừng lại.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. turning out: trở nên
Ex: - It turned out that she was a friend of my sister.
- The job turned out to be harder than we thought.
B. doing without (sb/ sth): cố gắng xoay sở mà không có (ai/ cái gì), bỏ qua
Ex: - She can't do without a secretary.
- If they can't get it to US in time, we'll just have to do without.
C. fading in: trở nên rõ ràng hơn hoặc to hơn (hoặc ngược lại)
Ex: George saw the monitor black out and then a few words faded in.
struck
dawned
occurred
entered
Đáp án D.
Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ nghĩ những lễ hội hoa hồng Bun-ga-ri tuyệt vời như vậy lại có thể được tổ chức tại thủ đô của chúng ta.
It never entered my head that ... = I never thought that...: Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng, biết rằng.
Kiến thức cần nhớ
Cấu trúc diễn đạt “chưa bao giờ nghĩ rằng”:
- It never enters/ entered my head that
- it never occurred to me that
- It never crossed my mind that
With all due respect, I think your comments are_________.
short-sighted
far-sighted
single-minded
single -handed
Đáp án A.
Tạm dịch: Tôi cho rằng những nhận xét đó là thiển cận.
A. short-sighted (adj): thiển cận, cận thị
B. far-sighted (adj): biết nhìn xa trông rộng, viễn thị
C. single-minded (adj): chuyên tâm, có một mục đích duy nhất
D. single-handed (adj): một tay (không có ai giúp)
Kiến thức cần nhớ
with (all due) respect: người bản ngữ thường nói câu này trước khi thể hiện ý kiến không đồng tình/ trái ngược để tỏ ra lịch sự.
neglecting
overlooking
avoiding
passing
Đáp ánB.
Tạm dịch:Người ta thường cho là con hư tại mẹ, cháu hư tại bà vì họ thường hay bỏ qua lỗi lầm của chúng.
- to overlook one’s mistake:bỏ qua, tha thứ cho lỗi lầm của ai.
Các đáp án khác không phù hợp:
A. neglects: làm ngơ, thờ ơ, bỏ bê, bỏ mặc
C. avoids: nẻ tránh, tránh xa. Ta có: avoid something hoặc avoid +V-ing.
communicate
communication
communicative
communicator
Đáp ánB.
Vì trước chỗ trống là giới từ nên từ cần điền là một danh từ hoặc V-ing. Dựa vào nghĩa ta thấy đáp án B là phù hợp.
A. communicate (v): truyền đạt, giao tiếp
B. communication (n):sự truyền đạt, giao tiếp, liên lạc
C. communicative (adj): dễ truyền; hay lan truyền
D. communicator (n): người truyền tin, máy truyền tin
Despite all the evidence, he wouldn’t admit that he was in the _______.
fault
error
wrong
slip
Tạm dịch: Bất chấp tất cả các bằng chứng, anh ta không thừa nhận là mình có tội.
- in the wrong: có lỗi, có tội.
They live in a very __________populated area of Italy.
sparsely
scarcely
hardly
barely
Đáp án A.
Tạm địch: Họ sống ở một khu vực rất thưa dân cư của Ý.
sparsely / 'spɑ:sli] / (adv): thưa thớt
- a sparsely populated area
- a sparsely furnished room
Kiến thức cần nhớ
- sparsely populated: dân cư thưa
- densely populated: đông dân cư
Be careful! Don’t___________your drink on the table.
spill
spread
flood
flow
Tạm dịch: Cẩn thận! Đừng để đồ uống tràn ra mặt bàn.
Phân tích đáp án:
A. spill (v): làm tràn, làm đổ, đánh đổ; tràn ra, chảy ra (ví dụ như nước)
Ex: I managed to carry three full glasses without spilling a drop.
Water had spilled out of the bucket onto the floor.
Katie almost spilled her milk: Kate gần như đồ hết sữa ra.
B. spread (v): trải, giăng ra, truyền đi, tản ra
Ex: Revolution quickly spread from France to Italy: Cách mạng nhanh chóng lan tỏa từ Pháp đến Ý.
C. flood (v): làm ngập, lụt.
Ex: Towns and cities all over the country have been flooded: Các thị trấn và thành phổ trên cả nước đều đã bị ngập lụt.
D. flow (v): chảy (dòng nước).
Ex: If the windows are shut, air cannot flow freely through the building.
enjoyable
enjoyed
enjoying
enjoyment
Đáp án D.
Chỗ trống cần một danh từ vì trước nó là tính từ great và sau đó là giới từ to.
- enjoyment (n):niềm vui, sự thích thú.
Ex: Acting has brought me enormous enjoyment: Việc đóng phim đã mang lại cho tôi một niềm vui to lớn.
I’m afraid that we don’t have any________ size in stock, madam.
higher
large
greater
taller
Đáp ánB.
Ta có collocation: large, massive, substantial, vast + size:kích thước, kích cỡ lớn/khổng lồ.
Ex: The shirts come in three sizes: small, medium, and large: Những chiếc áo này có 3 cỡ: nhỏ, vừa và lớn.
You should go to your dentist for regular__________.
check-ins
check-outs
check-ups
check-up
Đáp án C.
Tạm dịch: Bạn nên đi khám răng thường xuyên.
Phân biệt:
check-up (n) → số nhiều: check-ups: cuộc kiểm tra y tế để đảm bảo rằng bạn đang khỏe mạnh
- “check in" mang nghĩa là: ghi tên khi đến. Nó là hành động diễn tả sự có mặt của một ai đó tại một nơi, biểu đạt rằng người đó đã có mặt tại địa điểm chỉ định, - “check in” đã được biến tấu nghĩa bởi các bạn thanh niên để diễn tả hành động dánh dấu lại một không gian mình đang ở hiện tại, đánh dấu người mà mình đang cùng ở hiện tại hoặc là thứ mình đang ăn, vật đang được người đó sử dụng.
Ex: Please check in when you come to hotel: Làm ơn báo hiệu sự có mặt khi bạn đến khách sạn nhé.
- check-in cũng là quy trình thực hiện việc đăng ký, xác nhận để khách được lưu trú trong khách sạn. Công việc check-in này được thực hiện tại quầy lễ tân khách sạn.
- check-out là quy trình thực hiện việc thanh toán, xác nhận để khách trả phòng và rời khách sạn. Đây cũng là phần công việc thuộc nhiệm vụ của nhân viên lễ tân khách sạn.
Kiến thức cần nhớ
- to go for/ to have a check-up: khám/ kiểm tra Sức khỏe
- a medical/ dental check-up: kiểm tra y tế/ răng miệng
- a routine/ thorough check-up: kiểm tra hằng ngày/ kỹ lưỡng
call off
cut down
back out
put aside
Tạm dịch: Bạn sẽ phải__________kỳ nghỉ nếu như bạn ốm quá và không thể đi du lịch.
Phân tích đáp án:
A. call off sth: hủy, quyết định không làm một việc gì đó nữa.
Ex: The meeting was called off because of the storm: Cuộc gặp mặt bị hủy bởi vì có bão →phù hợp nhất về ý nghĩa.
B. cut down sth: chặt đứt, cắt đứt.
Ex: He cut down the tree because it had too many worms: Anh ấy chặt cây bởi vì nó có quá nhiều sâu.
C. back out (of sth): rút khỏi, không tham gia vào một việc mà trước đó đã đồng ý.
Ex: He lost confidence and back out of the deal at the last minute: Anh ấy mất tự tin và rút khỏi hợp đồng vào phút cuối.
D. put sth aside: để dành, tiểt kiệm, dành thời gian, sức lực, tiền ... cho việc gì đó.
Ex: I put aside an hour everyday to write my diary: Tôi để dành 1 tiếng mỗi ngày để viết nhật ký.
efficient
efficiency
inefficient
efficiently
Đáp án D.
A. efficient (adj): đầy đủ
B. efficiency (n): sự đầy đủ
C.inefficient (adj): không đầy đủ
D. efficiently (adv): bình đẳng, đều
- allocate (v): phân bố
Don’t be ____________ by these slick - talking salesmen.
put aside
put up
taken in
taken away.
Đáp án C.
Tạm dịch: Đừng để bị lừa bởi những tay bản hàng ăn nói lẻo mép này.
A. put aside = lay aside (v): tạm gác lại, gác lại.
Ex: Richard had put aside his book to watch what was happening.
B. put sb up: cho ai đó ở nhờ tạm thời.
Ex: Can you put me up while I'm in town? put up with sth: chịu đựng.
Ex: Sandy will not put up with smoking in her house.
C. be taken in:bị lừa
Eg: Don't be taken in by products claiming to help you lose weight in a week: Đừng bị lừa bởi những sản phẩm cho là giúp bạn giảm cân trong 1 tuần.
D. take away sb: bắt giữ
Ex: The soldiers took the captives away.
Ta thấy rằng đáp án C(bị lừa)là phù hợp nhất về nghĩa.
- slick (adj): tài tình, khéo lẻo.
Ex: a slick performance
The ___________ of the family home following the divorce was a great shock to the children.
break - down
break - in
break - up
break - out
Đáp án C.
C. break-up:sự đổ vỡ (gia đình).
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. break-down: hỏng, chết mảy
B. break-in: cuộc tấn công vào ngân hàng, sự can thiệp
C. break-out: cuộc vượt ngục có dùng đến cả bạo lực.
Only 300 for that laptop? That’s a real ________!
bargain
contract
sale
donation
Đáp án A.
A. bargain (n): món hời
Ta có collocation: A good/ real bargain.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
B. contract (n): hợp đồng
C. sale (n): hàng hóa bán, sự bán.
Ex: The use and sale of marijuana remains illegal: Việc sử dụng và bản cần sa vẫn là phi pháp.
D. donation (n): vật tặng, quyên góp.
Ex: Would you like to make a donation (= give money) to our charity appeal?
MEMORIZE
- bargain (n): sự mặc cả, thỏa thuận mua bán
- a good/ bad bargain: giá hời/món hớ (mua đắt)
- bargain (v): mặc cả, thương lượng
- to bargain away: bán rẻ, bán tống bán tháo
- to bargain for/ on sth: dự tính
Floods have completely _____ the farmer’s crops.
ruined
damaged
injured
harmed
Đáp án A.
A. ruin: tàn phá-thường nói về các ảnh hưởng bởi thiên tai.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
B. damage: phá hủy, gây thiệt hại,dùng để chỉ sự hỏng hóc, hư hại của đồ vật.
C.injure (v): làm cho bị thương bởi tai nạn hoặc các nguyên nhân vật lý.
D. harm (v): hãm hại, làm hại
Ex: The kidnappers didn't harm him, thank God: Kẻ bat cóc không làm hại anh ấy, cảm ơn Chúa đã phù hộ.
Ta thấy rằng trong văn cảnh này thì mức độ tàn phá của trận lũ chỉ có thể được thể hiện rõ nét nhất qua động từ “ruin”.
accounted
culminated
merged
succumbed
Đáp án B.
Tạm dịch: Tất cả công việc vất vả của ông đã kết thúc bởi thành công lớn.
A. account (v) (hay dùng ở bị động một cách trang trọng): coi như, cho là
- account sb/sth + adj.
Ex: In English law a person is accounted innocent until they are proved guilty.
- account sb/sth + noun.
Ex: The event was accounted a success.
B. culminated in/ with sth: kết thúc với một kết quả cụ thể
Ex: The gun battle culminated in the death of two police officers.
C.merge (v): hợp nhất, kết hợp, hòa vào
Ex: The banks are set to merge next year.
D. succumb /sə'kʌm/ (v): thua, không chịu nổi.
Ex: His career was cut short when he succumbed to cancer: Sự nghiệp của anh đã bị cắt ngang khi anh ta bị ung thư.
Ta thấy đáp án phù hợp về nghĩa nhất là B.
Jane is very ___________ about her career.
single-handed
single-minded
fresh-face
bare-faced
Đáp án B.
Tạm dịch: Cô ấy rất __________ về sự nghiệp của cô.
B. to be single-minded about sth (adj): chuyên tâm về việc gì, có quyết tâm.
Ex: a tough, single-minded lady.
Các lựa chọn còn lại không phù hợp vì:
A. single-handed (adj): một mình, không có sự trợ giúp của ai.
Ex: She brought up three children single-handedly: Cô ấy một mình nuôi 3 đứa con.
C. fresh-faced (adj): mặt mày tươi tỉnh.
D. bare-faced (adj): trơ tráo, không che mặt nạ.
MEMORIZE
Tính từ ghép với minded:
- absent-minded: đãng trí
- bloody-minded: tàn bạo, khát máu
- narow-minded: hẹp hòi
- open-minded: phóng khoáng, cởi mở
- single-minded: chỉ có một mục đích, chuyên tâm
Light _________ are small planes with seats for no more than about six passengers.
airplane
airship
aircraft
aircrafts
Đáp án C.
C. aircraft (n): máy bay nhỏ
Các lựa chọn còn lại không phù hợp:
A. airplane (n): máy bay cỡ lớn.
B. airship (n): khí cầu.
D. aircrafts: sai (dạng số nhiều vẫn là aircraft).
A: How much is this car?
B: 15,000 dollars. My uncle paid for it by __________.
cash
credit
installments
hire purchase
Đáp án C.
- to pay for sth by installments: trả tiền mua cái gì nhưng trả bằng nhiều lần.
Các lựa chọn khác sai vì không kếp họp với giới từ “by”:
A. to pay in cash: trả bằng tiền mặt.
Ex: Will you pay by credit card or in cash?
B. to buy sth on credit: mua chịu.
Ex: We bought the dishwasher on credit.
D. hire purchase (n) = installment plan: phương thức mua trả góp nhưng chỉ khi nào trả hết được tiền thì vật đã mua mới chính thức thuộc sở hữu của bạn.
Ex: We're buying a new cooker on hire purchase.
She’s certainly a _________ writer, she has written quite a few bools this year.
fruitful
prolific
fertile
successful
Tạm dịch: Cô chắc chắn là một nhà văn___________; cô đã viết khá nhiều cuốn sách trong năm nay
A. fruitful /'fru:tfl/ (adj): ra quá nhiều, tốt, màu mỡ, sinh sản nhiều
B. prolific /prə'lɪfɪk/ (adj): sáng tác nhiều (nhà văn, hoạ sĩ...)
C. fertile /'fɜ:taɪl/ (adj): màu mỡ, mắn đẻ
D. successful /sək'sesfl/ (adj): thành công
- quite a few: khá nhiều
respect
irrespect
disrespect
non-respect
Đáp án C.
- disrespect (n): sự thiếu tôn kính, bất lễ.
Ex: disrespect for the law: sự thiếu tôn trọng luật pháp.
Loại respect vì: respect (n): sự tôn kính/tôn kính, tôn trọng, ngưỡng mộ.
Ex: I have the greatest respect for Jane's work.
Các lựa chọn còn lại: tiền tố “ir” và “non” không kết hợp được với “respect”.
What measures have been ___ to control traffic jam at rush hours?
imagined
taken
done
carried
Đáp án B.
Cụm từ: to take measures: áp dụng các biện pháp.
Do đó đáp án chính xác là B.
turns
colours
changes
cooks
Đáp án A.
Tạm dịch: Để nó ở trong lò cho đến khi nó_________ màu nâu.
A. turn + adj (turn sth + adj) = become: trở nên, chuyển thành hoặc biến thành cái gì.
Ex: The heat turned the milk sour: Cái nóng làm sữa bị hư.
The sky turns grey: Bầu trời trở nên xám xịt.
B. colour sth (+ adj): tô màu, nhuộm màu, làm thay đổi màu sắc.
Ex: How long have you been colouring your hair?: Bạn nhuộm tóc đã bao lâu rồi?
C. change sb/sth: làm thay đổi.
Ex: Computers has changed the way people work: Máy tính đã làm thay đổi cách con người làm việc.
D. cook sth: nấu ăn.
Ta thấy đáp án phù hợp nhất về ý nghĩa là A.
She was much less _____________ than her sister.
industrial
industrious
industry
industrialized
Đáp án B.
Tạm dịch: Cô ấy ít _________ hơn so với chị gái.
A. industrial /ɪn'dʌstriəl/ (adj): thuộc về công nghiệp
B. industrious /ɪn'dAstriəs/ (adj): chăm chỉ
C. industry /'ɪndəstri/ (n): nền công nghiệp
D. industrialized /ɪn'dʌstriəlaɪzd/ (adj): đã tiến hành công nghỉệp hóa
Ex: At the end of the 19th century, Britain was the most industrialized society in the world.
Chỗ trống cần một tính từ nên ta loại C. Cả 3 phương án còn lại đều là tính từ nhưng dựa vào phần tạm dịch phía trên thì chỉ có B là hợp lý nhất.
You will have to ________________ your holiday if you are too ill to travel.
call off
cut down
back off
put aside
Đáp án A.
Tạm dịch: Bạn sẽ phải hủy kỳ nghỉ của bạn nếu như bạn quá ốm để có thể đi du lịch.
A. call off sth: hủy, quyết định không làm một việc gì đó nữa.
Ex: The meeting was called off because of the rain: Cuộc gặp mặt bị hủy bởi vì trời mưa.
Các lựa chọn khác không phù hợp về nghĩa.
B. cut down on: giảm lượng sử dụng.
Ex: My doctor wants me to cut down on sugar.
C. back off: rút lui, thôi không chỉ trích, đe dọa, làm ai khó chịu nữa.
Ex: As the riot police approached, the crowd backed off: Khi cảnh sát chống bạo động tiếp cận, đám đông lùi lại. The press have agreed to back off and leave the couple alone.
D. put aside (v): tạm gác lại, tạm quên, bỏ qua, để dành
Ex: They decided to put aside their differences.
Can we put that question aside for now, and come back to it later?
We put some money aside every month for our retirement.
This cloth _____________ very thin.
feels
touches
holds
handles
Đáp án A. to feel + adj: cảm giác.
Ex: We feel disappointed with her misbehavior.
Các lựa chọn khác không đi với tính từ.
MEMORIZE
- feel like: cảm thấy giống như, cảm thấy thích
- feel as though/ as if: có cảm giác rằng, cảm thấy cứ như là
- feel one’s way: dò dẫm
At 4 o’clock Mr. Hutchinson still had some ____________ to do in the garden.
works
jobs
effort
task
Tạm dịch: Vào lúc 4 giờ, Ông Hutchinson vẫn có một vài___________ cần làm ở ngoài vườn.
A. work (n): công việc phải làm (danh từ không đếm được) đáp án A sai.
Ex: A large part of the work we do involves using computers: Phần nhiều công việc chúng tôi làm bao gồm việc sử dụng máy tính.
B. job (n): việc cần làm, nhiêm vụ.
Ex: Raising kids can be a difficult job.
C. effort (n): cố gắng, công sức.
Ex: Visit the cathedral (nhà thờ lớn) when you're there. It's well worth the effort (bõ công).
D. task (n): bài tập, công việc.
Dựa vào giải nghĩa từ vựng ở trên thì ta thấy rằng các đáp án A, B và D đều hợp nghĩa. Thế nhưng đáp án A sai vì “work” không đếm được và đáp án D sai vì đề bài yêu cầu tìm danh từ số nhiều. Do đó đáp án chính xác là B
rising
progressing
growing
exceeding
Đáp án A.
Tạm dịch: Mọi người yêu cầu mức lương cao hơn vì giá cả lúc nào cũng __________.
- to rise: tăng lên (dùng vốn giá cả).
Ex: The research budget rose from £175,000 in 1999 to £22. 5 million in 2001: Ngân sách nghiên cứu tăng từ 175 nghìn bảng Anh vào năm 1999 đến 22,5 triệu bảng Anh vào năm 2001.
I __________ my Mum by cooking dinners for her.
cheered up
looked up
waited for
felt like
Đáp án A.
Tạm dịch: Tôi làm mẹ tôi vui bằng cách nấu cơm tối cho bà ấy.
A. to cheer up: cổ vũ, làm ai vui.
Ex: I cheer my friend up by buying her a cupcake: tôi làm bạn tôi vui bằng cách mua bánh cho cô ấy.
B. look up sth: tra cứu (trong từ điển, sách tham khảo, máy tính)
Ex: Can you look up the opening times on the website?
I looked it up in the dictionary.
C. to wait for: đợi
D. to feel like: cảm thấy thích
Ex: Do you feel like going out with me?: Bạn có muốn ra ngoài chơi với tôi không?
My mother _________ me against staying late night after night to prepare for exams.
warned
recommended
reprimanded
encouraged
Đáp án A.
Tạm dịch: Mẹ căn dặn tôi không nên thức khuya hết đêm này sang đêm khác để ôn thi.
- warn sb against doing sth: cảnh báo ai về việc gì.
Lưu ý: Ngoài dùng với warn sb (not) to do sth, chúng ta cũng có thể dùng to warn sb about/against sth. Ex: He warned us against pickpockets: Anh ta đã dặn chúng tôi đề phòng bọn móc túi.That's a nice coat, and the colour ___________ you well.
suits
couples
matches
fits
Đáp án A.
A. suit sb (v):phù hợp với.
Ex: There are countryside walks to suit everyone.
B. couple (v): nối gắn liền.
Ex: The two train cars had been coupled together.
C. match sth (v): hợp với.
Ex: Does this jacket go with this skirt?
D. fit sb (v): vừa vặn.
Ex: The uniform fitted her perfectly.
Do ý nghĩa của câu là màu sắc hợp với bạn nên đáp án chính xác là A.
Although the new library service has been very successful, its future is ________ certain.
by all means
by any chance
at any rate
by no means
Đáp án D.
Tạm dịch: Mặc dù dịch vụ thư viện mới rất thành công nhưng tương lai của nóchắc chắn chút nào cả.
A. by all means: bằng đủ mọi cách, bằng bất cứ cách nào, bằng bất cứ giá nào
B. by any chance: có thể.
Ex: Would you by any chance have change for $10: Anh có thể có tiền lẻ để đổi cho 10 đô được không?
- by chance: tình cờ, ngẫu nhiên.
C. at any rate: dù sao đi nữa
D. by no means: không chút nào, không tý nào
Ex: It is by no means certain that the game will take place.
Từ “Although” (mặc dù)cho ta thấy được sự đối ngược trong ý nghĩa của hai vế câu. Vậy đáp án phù hợp nhất là D.
Van Gogh suffered from depression ____________ by overwork and ill-health.
brought on
coming about
taken up
pull through
Đáp án A.
Tạm dịch: Van Gogh bị trầm cảm _____________ làm việc quá sức và sức khoẻ yếu ớt.
Phân tích đáp án:
A. brought on sth = cause
Ex: He was suffering from stress brought on by overwork.
B. coming about = happen
Ex: Can you tell me how the accident came about?
C. taken up: bắt đầu làm gì, chấp nhận lời mời
Ex: He takes up his duties next week.
She took up his offer of a drink.
D. pull through: hồi phục (sau phẫu thật, ốm nặng,...)
Ex: The doctors think she will pull through.
Do đó đáp án chính xác là A
The hall was very crowded with over a hundred people __________ into it.
stuck
packed
pushed
stuffed
Đáp án B.
Tạm dịch: Hội trường rất đông đúc với hơn một trăm người ngồi chen chúc trong đó.
- pack into sth = cram = go somewhere in large numbers so that all available
- space is filled: chen chúc, nhồi nhét
Ex: Over 80,000 fans packed into the stadium to watch the final.
MEMORIZE
be crowded with = be crammed with = be packed with: đông đúc, chen chúc
The move to a different environment brought about a significant _______ in my cousin’s state of mind.
influence
impact
change
effect
Tạm dịch: Di chuyến đến một môi trường khác nhau đã mang lại một ____________ đáng kể trong tâm trí của anh họ tôi.
Phân tích đáp án:
A. influence on sb/sth: ảnh hưởng. Ex: to have/ exert a strong influence on sb
B. impact on: tác động, ảnh hưởng. Ex: We need to assess the impact on climate change.
C. change in something: sự thay đổi về. Ex: A change in personality may mean your teenager has a drug problem.
D. effect on: hiệu quả, tác động. Ex: My parents' divorce had a big effect on me.
Để kết hợp được với giới từ “in” trong đề bài thì đáp án chính xác là C.
In order to avoid boredom, the most important thing is to keep oneself ___________.
occupation
occupied
occupant
occupational
Đáp án B.
Tạm dịch: Để tránh nhàm chán, việc quan trọng nhất bạn cần làm là giữ cho bản thân .
A. occupation (n): nghề nghiệp. Ex: Please State your name, age and occupation below.
B. occupied (adj): bận rộn. Ex: She's fully occupied with work.
C. occupant (n): cư dãn, người ở. Ex: All outstanding bills will be paid by the previous occupants.
D. occupational (adj): có liên quan hoặc là một hệ quả của công việc.
Ex: An occupational pension scheme: Một kế hoạch lương hưu cho công việc.
Cấu trúc: to keep someone occupied: làm cho ai bận rộn
Vậy đáp án là B.
You should ___________ at least three days for the journey.
expect
permit
accept
allow
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. expect (v): mong chờ
B. permit (v): cho phép
C. accept (v): chấp nhận
D. allow (v): cho phép, đảm bảo có đủ (time/money/food/etc.) để làm gì đó
Trích từ điển Oxford, nghĩa thứ 5 của “allow”:
allow something (for somebody/something): to make sure that you have enough of something for a particular purpose (đảm bảo rằng có đủ tiền/thời gian/thức ăn... cho một mục đích đặc biệt nào đó)
Dịch: Em nên dành ít nhất 3 ngày cho chuyến đi này.
self-centered
self-righteous
self-deprecating
self-sufficient
Đáp án B.
Tạm dịch: Tôi không phản đối những người ăn chay, nhưng tôi thấy khó chịu khi họ _________ về nó.
Phân tích đáp án:
A. self-centered (a): tự cho mình là trung tâm
Ex: The self-centered man almost never admitted that he was wrong or made mistakes.
Great leaders cannot be self-centered because they need to make decisions for people other than themselves.
B. self-righteous / self raitjas/ (adj): tự cho là đúng đắn
Ex: He's so self-righteous - like he's never done anything wrong in his life.
C. self-deprecating / self deprokeitir)/ (adj): khiêm nhường
D. self-sufficient/ self so'fljnt/ (adj): tự cung tự cấp
Ex: The country is totally self-sufficient in food production.
Đáp án chính xác là B. self-righteous. Dùng self- righteous để mô tả người mà bạn không ủng hộ vì họ luôn tin là niềm tin, thái độ hoặc cách cư xử của họ là đúng, còn của người khác là sai.
MEMORIZE
- self - (prefix): tự mình
- self - controlled: tự kiểm soát
- self - addressed: ghi sẵn địa chi của mình
- self - taught: tự học
- self - closing doors: cửa tự động đóng, mở
This statue is a lifelike ___________ of Christ Jesus.
presentation
presenting
representation
representative
C. representation (n) = portrayal (n): sự tượng trưng, sự hình dung
Tạm dịch: Bức tượng này là hình ảnh sống động mô tả chúa Jesus.
A. presentation (n): bài thuyết trình
Ex: Jane is going to make a presentation about the inflation in Vietnam from 2008 to 2013.
D. representative (n): đại diện.
Ex: Ms. Hermonie is the representative of Nissan branch in HCMC.
lost
robbed
missed
stolen
- steal sth from sb: ăn trộm cái gì của ai.
- have sth stolen: có cái gì bị đánh cắp. Ex: I have my purse stolen.
Loại B vì cấu trúc rob sb of sth: cướp cái gì từ ai.
Loại A vì cấu trúc lose sth: làm mất cái gì.
Loại C vì miss sth/ sb: nhớ ai, lỡ mất cái gì.
Ex: Miss an opportunity: lỡ mất cơ hội.
He lost in the election because he is a weak and ________ leader.
undeciding
undecided
undecisive
indecisive
Đáp án D.
- indecisive (adj):thiếu cương quyết, lưỡng lự
>< decisive (adj):cương quyết.
Ex: He is a known robber.
tight-fisted
pig-headed
highly-strung
easy-going
Đáp án A.
A. tight-fisted (adj) = mean: keo kiệt, bủn xỉn
B. pig-headed (adj) = stubborn /’stʌbən/: cứng đầu
C. highly-strung (adj) = nervous and easily upset
D. easy -going (adj): dễ tính
Today's weather will be a ___________ of yesterday.
continuing
continuation
continuity
continual
Tạm dịch: Thời tiết hôm nay sẽ giống như hôm qua.
A. continuing (v): tiếp tục.
B. continuation (n) = something that continues or follows sth else: một sự tiếp nối.
Ex: The present economic policy is a continuation of the earlier one: Chính sách kinh tế hiện tại là một sự tiếp nối của chính sách trước đó.
C. continuity (n) = the fact of not stopping or not changing: sự liên tục, không gián đoạn.
Ex: There has been no continuity in that class.
D. continual (adj): liên tục, liên miên.
Ex: Five weeks of continual rain: 5 tuần trời mưa liên miên.
Chỗ trống cần một danh từ và mang nghĩa là một cái tiếp nối, cái tiếp theo. Đáp án chính xác là B.
The ___________ polluted atmosphere in some industrial regions is called “smog”.
much
largely
fully
heavily
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. much /mʌtʃ/ (adv): nhiều
B. largely /'la:dʒli/ (adv): trên quy mô lớn; rộng rãi
C. fully /'fʊli/ (adv): đầy đủ, hoàn toàn
D. heavily /'hevəli/ (adv): nặng, nặng nề
heavily polluted: ô nhiễm trầm trọng
Dịch: Sự ô nhiễm không khí trầm trọng ở một số khu công nghiệp được gọi là “khói bụi”.
part with
pay off
give in
let out
Tạm dịch: Anh ấy đã quá xấu tính đến mức anh ấy không ___________ dù là một chút tiền cho hội từ thiện.
A. to part with sth = to give sth to sb else, especially sth that you would prefer to keep: cho ai món gì mà ta yêu thích.
Ex: I'm reluctant to part with any of the kittens, but we need the money: Chúng tôi lưỡng lự khi phải cho đi bất kỳ một con mèo con nào, nhưng chúng tôi cần tiền.
B. to pay off (v): trả nợ.
Ex: Rather than hold money on deposit, you should pay off your debts: Thay vì giữ tiền đi gửi thì anh hãy trả hết nợ của mình đi.
C. give in: đầu hàng.
Ex: I wanted to paint the room blue, my wife wanted yellow. I had to give in: Tôi muốn sơn phòng màu xanh, vợ tôi muốn màu vàng. Tôi phải đầu hàng thôi.
D. to let out (v): phát ra tiếng động gì, kêu gì đó.
Ex: Let out a scream/cry/roar etc - He let out a cry of disbelief.
Dựa vào tạm dịch ta thấy rằng anh ấy không cho dù một khoản tiền nhỏ nhất nên đáp án chính xác là A. to part with.
place
control
danger
order
Tạm dịch: Mặc dù tình trạng bệnh nhân còn nghiêm trọng, nhưng bà ấy đã qua cơn nguy kịch.
A. out of place: không đúng chỗ, không phù hợp với khung cảnh, địa điểm nào đó.
Ex: The paintings looked strangely out of place.
B. out of control: mất kiểm soát.
C. out of danger = not likely to die: qua giai đoạn nguy hiểm.
D. out of order: đang bị hỏng, không dùng được.
good preparation
good job
well-done
well-prepared
Tạm dịch: Sự kiện thể thao được chuẩn bị tốt và tổ chức thành công.
- well-prepared (adj): được chuẩn bị tốt.
Ex: Luckily, we were well prepared for the storm.
The child who was caught ___________ was made to stand in the comer of the classroom.
behaving
misbehave
misbehavior
misbehaving
Tạm dịch: đứa trẻ bị bắt gặp đang _____________ bị bắt phải đứng ở góc lớp.
Ta thấy đứa trẻ bị phạt nên nó phải làm một hành động gì đó sai trái.
- behave (v) = to do things in a way that people think is correct or polite: cư xử tốt >< misbehave (v): cư xử không tốt
Ex: Any child caught misbehaving was made to stand at the front of the class.
Cấu trúc: Catch somebody doing sth: bắt gặp ai đó làm gì (trong trường hợp họ không muốn bị phát hiện).
Ex: I caught him reading my private letters.
= He was caught reading my private letters.
They are conducting a wide ________ of surveys throughout Vietnam.
collection
range
selection
group
Đáp án B.
- a wide range of sth = a variety of sth: nhiều loại khác nhau.
Ex: There is a wide range of fishes here: Ở đây có rất nhiều loại cá.
The professor scheduled two student appointments for the same time. He was so ________ .
open - minded
kind - hearted
narrow- minded
absent - minded
Đáp án D.
Tạm dịch:Giáo sư đã sắp xếp hai cuộc hẹn sinh viên cùng một lúc. Ông ấy thật đãng trí.
A. narrow-minded: ích kỉ, bảo thủ.
Ex: a narrow-minded attitude
B. open-minded: có suy nghĩ thoáng
C. kind-hearted: hiền hòa
D. absent-minded:lơ đãng, đãng tri
I think you are ___________ your time looking for a job in this town. There’s not much to do here.
losing
spending
wasting
missing
Đáp án C.
Tạm dịch: Tôi nghĩ là bạn đang lãng phí thời gian khi tìm kiếm công việc ở thị trấn này. Không có nhiều việc để làm ở đây.
Lưu ý: - spend time/ money: dành thời gian/ tiền bạc.
- waste time/ money/ food/ energy: lãng phí thời gian/ tiền bạc/ đồ ăn/ năng lượng
up
round
over
to come up with
Đáp án B.
Tạm dịch: Khi nghe tin, cô ta đã ngất và mãi đến nửa tiếng sau cô ấy mới hồi tỉnh.
B. to come round: hồi tỉnh
Ex: When she came around her mother was sitting by her bed: Khi cô ấy tỉnh lại, mẹ cô ấy đang ngồi bên cạnh giường của cô.
A. to come up: xảy ra
C. to come over: bỗng dưng cảm thấy
Ex: I come over all shy whenever I see her.
D. to come up with: tìm ra, nghĩ ra
I had a __________, which I couldn't explain, that something terrible was going to happen.
feeling
view
sense
thought
Đáp án A.
Cụm cố định: to have a feeling: có linh cảm, cảm giác
Loại Cvì cấu trúc I have the sense that...
Loại D vì to have a thought = to have an idea
Loại B vì view (n): quan điểm.
Ex: He has a strong religious view.
He told everyone that he had flu, but in fact, he had just __ a cold.
come up with
come down with
gone in for
made up for
Đáp án B.
A. come up with sth:nảy ra, nghĩ ra (ỷ tưởng, kể hoạch).
Ex: She came up with a great proposal for the newadvertising campaign.
B. come down with something: đổ bệnh.
Ex: He came down with the flu.
C. go in for sth:tham gia vào.
Ex: Are you going to go in for soccer this year at school?
D. make up for sth:đền bù cho.
Ex: Allen made up for being late by getting me flowers.
Tạm dịch: Anh ta bảo với mọi người rằng anh ta bị cúm, nhưng thật ra anh ta chỉ mới bị cảm lạnh
Although she was , she agreed to give me a hand with the clean-up.
tiredness
tired
tiring
tiresome
Đáp án B.
Tạm dịch: Mặc dù cô ấy mệt mỏi nhưmg cô vẫn giúp tôi dọn dẹp.
- give sb a hand (with sth/ doing sth) = help sb
A. tiredness (n): sự mệt mỏi
Ex: She pleaded tiredness and went to bed early: Cô lấy cớ là mệt và đi ngủ sớm.
B. tired (adj): mệt mỏi (extremely tired = exhausted: vô cùng mệt mỏi)
Ex: You look extremely tired.
C. tiring (adj): gây mệt mỏi.
Ex: Shopping can be very tiring.
D. tiresome/' taɪəsəm/ (adj) = annoying: gây bực mình
Ex: Buying a house can be a very tiresome business.
Ta thấy rằng đáp án cần tìm là một tính từ, không phải là danh từ nên loại ý A. Loại D vì không hợp nghĩa. Chọn đáp án B, tính từ đuôi -ed là phù hợp.
FOR REVIEW
Phân biệt tính từ có dạng V-ed và V-ing:
Dùng V-ing khi mang nghĩa chủ động, tác động lên nhân tố khác:
+ an interesting book: quyển sách này tác động lên bất cứ ai đọc nó, làm cho người đó cảm thấy hay, thú vị.
+ a tiring job: một công việc gây mệt mỏi, nhàm chán.
Dùng V-ed khi danh từ chủ (danh từ được tính từ bổ nghĩa) bị tác động bởi yếu tố bên ngoài và mang tâm trạng đó:
+ a tired lady: người đàn bà đang mệt mỏi, đó là trạng thái mà bà đang phải chịu đựng.
+ a worried boy: thẳng bé này bị ai đó làm cho lo lắng, nó cảm thấy lo lắng, trong tâm trạng lo lắng.
directory
direction
director
directing
Đáp án A.
Tạm dịch: Hãy tạo một danh mục mới và xếp các tài liệu vào đó.
A. directory (n): danh mục.
Ex: telephone directory: danh bạ điện thoại
B. direction (n):phương hướng.
Ex: Which direction did they go in?: Bọn họ đi den bang hướng nào?
C. director (n): giám đốc.
Ex: The company is run by a board of directors (= a group of directors).
D. directing (v):chỉ hướng
Applicants must hold a(n) - driving licence.
artificial
faithful
false
valid
Đáp án D.
Tạm dịch: Những người nộp đơn phải có bằng lái xe hợp lệ.
A. artificial (adj): nhân tạo, không tự nhiên.
Ex: A job interview is a very artificial situation.
B. faithful (adj): chung thủy, chung thành
Ex: She was rewarded for her 40 years' faithful service with the company: Cô đã được khen thưởng vì 40 năm phục vụ trung thành của cô với công ty.
- He remained faithful to the ideals of the party: Ông vẫn trung thành với lý tưởng của đảng.
C. false (adj): giả.
Ex: The man had given a false name and address: Người đàn ông khai tên và địa chỉ giả.
D. valid (adj): hợp lý, đủng đắn, có cơ sở/căn cứ vững chắc, lôgic; (pháp lý) có giá trị
Ex: a valid argument: một lý lẽ vững chắc, a valid contract: hợp đồng có giá trị (về pháp lý), valid passport: hộ chiếu hợp lệ.
MEMORIZE
Khi nói về bằng lái xe bị làm giả, ta nói a false driving licence, còn artificial thường đi kèm với những danh từ như flowers, satellite, sweetener, fertilizer, light,...
As the drug took the patient became unconscious.
effect
force
influence
action
Đáp án A.
Tạm dịch: Bởi vì thuốc phát huy tác dụng nên bệnh nhân bắt đầu hôn mê.
- unconscious/ ʌnˈkɒnʃəs/ (adj):bất tỉnh, ngất đi, trở nên vô thức
A. to take effect: phát huy tác dụng.
Ex: The morphine was starting to take effect and the pain eased: Thuốc morphine bắt đầu có tác dụng và cơn đau đã thuyên giảm.
C. have influence on/over something:có ảnh hưởng, tác động lên.
Ex: The Council had considerable influence over many government decisions: Hội đồng có sức ảnh hưởng to lớn lên nhiều quyết định của chỉnh phủ.
D. take action: giải quyết vấn đề, bắt tay vào giải quyết.
Ex: The government must take action now to stop the rise in violent crime: Chỉnh phủ phải bắt tay vào giải quyết vấn đề ngay để ngăn chặn việc tội phạm bạo lực tăng cao.
Ta thấy chỉ có đáp án A là phù hợp với nghĩa của câu: thuốc có tác dụng...
You’re very quiet today. What have you got on your ___?
spirit
attention
mind
brain
Đáp án C.
- to get on someone’s mind: nghĩ gì, suy nghĩ trong đầu.
Tạm dịch: Bạn đã im lặng suốt ngày rồi. Bạn suy nghĩ gì trong đầu vậy?
I don’t have time to argue with this self - women.
controlled
dominated
opinionated
liked
Đáp án C.
- self-opinionated / self əˈpɪnjəneɪtɪd / (adj): bảo thủ, Cố chấp
- self-controlled / self kənˈtrəʊld / (adj):tự kiểm soát, kiềm chế
Tạm dịch: Tôi không có thời gian để tranh luận với người phụ nữ cố chấp này.
Please accept our ____________ congratulations on your promotion!
finest
warmest
dearest
best
Đáp án B.
Cụm cố định accept one's deepest/ warmest/ heartiest congratulations on/ upon:đón nhận sự chúc mừng nồng nhiệt nhất của ai nhân dịp gì.
- fine (adj):
1. rất tốt.Ex: He's a very fine player: Anh ấy là một người chơi rất giỏi.
2. chấp nhận được, ổn.Ex: In my opinion, the scheme sounds fine: Theo quan điểm của tôi thì kể hoạch này cũng khá ổn.
- dear (adj): rất thân thiết, quan trọng.
Ex: Mark became a dear friend.
MEMORIZE |
Congratulation /kən,græt∫.ə'leɪ.∫ən/ (n): lời chúc mừng - congratulate (v): chúc mừng - congratulate sb on (doing) sth: chúc mừng ai vì (làm) điều gì - congratulatory (adj): thuộc chúc mừng (congratulatory mesage) - Congratulations (on sth)!: Chúc mừng! |
They've bought a holiday cottage near the sea, and in ________ course they plan to move there permanently.
future
due
coming
intended
Đáp án B.
Tạm dịch: Bọn họ đã mua một ngôi nhà để phục vụ cho các kỳ nghỉ ở gần biển, và vào một lúc nào đó trong tương lai, họ sẽ chuyển hẳn về đó.
- in due course:vào một lúc nào đó trong tương lai.
Ex: Further details will be announced in due course: Nội dung chi tiết sẽ được tuyên bố trong tương lai.
gone through with
gone down with
come in for
come against
Đáp án B.
A. go through sth: kiếm tra kĩ; trải qua việc gì đó.
Ex: - She went through the company’s account, looking for evidence of fraud: Cô ta kiểm tra kỹ tài khoản của công ty, tìm kiếm chứng cứ lừa đảo.
- She’s been going through a bad patch recently: Cô ta vừa trải qua một vận đen lớn gần đây.
B. to go down with sth: become sick/ ill (tiếng Anh-Anh)
Ex: Your daughter has gone down with smallpox: Con gái của tôi đã mắc phải bệnh đậu mùa.
C. to come in for with sth: chịu đựng cái gì.
Ex: The publishing house has come in for a lot of criticism due to its new book.
D. come up against sth (v): giải quyết, vượt qua khó khăn.
Ex: We may find we come up against quite a lot of opposition from local people: Chúng tôi có thể thấy rằng chúng tôi phải đối mặt với khả nhiều sự phản đối từ người dân địa phương.
Đáp án chính xác là B. gone down with.
Tạm dịch: Cô ấy đang lẽ đã ở đây nhưng cô ấy lại bị cúm.
Part-time jobs give us the freedom to ________ our own interest.
pursue
chase
seek
catch
Đáp án A.
- to pursue one's interest: theo đuổi đam mê, sở thích
Ex: He also takes an art class in the evening as a way to pursue his interest besides his main job: Anh ấy cũng học một lớp nghệ thuật vào buổi tối như là một cách để theo đuối đam mê ngoài công việc của anh.
- part-time job (n): công việc làm thêm, không phải là việc toàn thời gian (full-time job).
Ex: She wants to work part-time after she's had the baby: Cô ấy muốn đi làm thêm sau khi sinh con.
I won't buy that car because it has too much ___________ on it.
ups and downs
odds and ends
wear and tear
white lie
Đáp án C.
A. ups and downs: thăng trầm, những lúc thuận lợi và những khi khó khăn.
Ex: His business has gone through many ups and downs before flourishing like today: Công việc kinh doanh của anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm trước khi khởi sắc như hôm nay.
B. odds and ends (n): những thứ linh tinh vụn vặt, không quan trọng.
Ex: He didn't keep much in his desk - just a few odds and ends: Anh ấy không để nhiều đồ ở bàn, chỉ một vài thứ đồ linh tinh.
C. wear and tear: (đồ vật) xây xước, tổn hại do được dùng hằng ngày, hao mòn tự nhiên.
Ex: The insurance policy does not cover damage caused by normal wear and tear: Chính sách bảo hiểm không áp dụng cho những tổn hại gây ra bởi hao mòn tự nhiên thông thường.
D. white lie: lời nói dốivôhại.
Ex: He told her a white lie in order not to hurt her.
Đáp án chính xác là C. wear and tear.
Tạm dịch: Tôi không mua cái xe vì nó có qua nhiều hao mòn, hư hỏng.
The fraction 3/4 is pronounced ____________.
three-four
three over fourth
three-fourths
third-fours
Đáp án C.
Quy tắc đọc phân số như sau:
* Đối với tử số: Luôn dùng số đếm: one, two, three, four, five...
1/5 = one / fifth
1/2 = one (a) half
Đối với mẫu số:
Có hai trường hợp:
+ Nếu tử số là một chữ số và mẫu số từ 2 chữ số trở xuống thì mẫu số dùng số thứ tự (nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số ta thêm s).
4/7 = four sevenths
3/4 = three quarters
+ Nếu tử số là hai chữ số trở lên hoặc mẫu số từ 3 chữ số trở lên thì mẫu số sẽ được viết từng chữ một và dùng số đếm, giữa tử số và mẫu số có chữ over.
5/529 = five over five two nine
28/42 = twenty-eight over four two (tử số có 2 chữ số)
* Đối vói hỗn số:
Ta viết số nguyên (đọc theo số đếm) + and + phân số (theo luật đọc phân số ở trên)
4 4/5 = four and four fifths
9 1/4 = nine and a quarter
FOR REVIEW |
Các trường hợp đặc biệt đọc phân số: 1/2 = a half hoặc one (a) half 1/4 = one quarter hoặc a quarter (nhưng trong Toán học vẫn được dùng là one fourth) 3/4 = three quarters 1/100 = one hundredth 1% = one percent = a percent 1/1000 = one thousandth - one a thousandth = one over a thousand |
After a __________ match, the team from Chia emerged as the winner.
hotly-contested
hot-contested
hotly-compete
hot-competed
Đáp án A.
Tạm dịch: Sau một trận thi đấu quyết liệt, nhóm từ Trung Quốc đã chiến thẳng.
- emerge as sth: được biết đến là
- hotly - contested: thi đấu quyết liệt, nảy lửa
Ex: He emerged as a key figure in the campaign.
MEMORIZE |
Một số tính từ được cấu tạo bằng cách ghép trạng từ với PP. - well-known, well-trained, well-qualified, well-behaved, well-built, well-dressed - hotly-debated, hotly-discussed,... - densely populated |
There is too much ____________ in this world.
greediness
greed
greedy
greedness
Đáp án B.
Greed (n): lòng tham
Loại C vì greedy (a): tham lam.
___________ are the formal rules of correct or polite behavior among people using the Internet.
Traffic rules
Family rules
Codes of etiquettes
Codes of netiquettes
Đáp án D.
Codes of netiquettes: phép lịch sự giữa những người sử dụng Internet để trao đối thư từ hoặc thông tin (the rules of correct or polite behaviour among people using the Internet).
A. Traffic rules: luật lệ giao thông
B. Family rules: luật lệ trong gia đình
C. Codes of etiquettes: phép lịch sự trong cách ứng xử trong xã hội
Working in over 150 countries, UNICEF ____________ children with health care, clean water, nutrition, education, emergency relief, and more.
presents
assists
provides
offers
Đáp án C.
A. To present sb with sth/ To present sth to sb: tặng thứ gì cho ai (một cách trang trọng trong buổi lễ)
Ex: The sword was presented by the family to the museum: Thanh gươm đã được gia đình tặng cho bảo tàng.
B. To assist sb in/ with sth/ To assist sb to do sth: giúp đỡ ai về việc gì
Ex: Two men are assisting the police with their enquiries: Hai người đàn ông đang giúp đỡ cảnh sát với các yêu cầu của họ
C. To provide sb with sth/ To provide sth for/ to sb: cung cấp thứ gì cho ai
D. to offer sth to sb/ to offer sb sth: mời ai thứ gì
Ex: I gratefully took the cup of coffee she offered me: Tôi bằng sự biết ơn cầm lấy ly cà phê mà cô ấy đã mời tôi. Chọn C vì phù hợp về nghĩa nhất.
repeated
set
answered
followed
Đáp án D.
Tạm dịch: Anh ấy sẽ thắng cuộc đua nếu anh ấy noi gương anh trai mình và luyện tập chăm chỉ hơn.
Cụm từ cố định to Follow sb’s example: làm theo gương ai
B. set... example to: làm gương cho ai
Ex: He always sets a good example to the other students: cậu ấy luôn là một tấm gương sáng cho các sinh viên khác noi theo
"Excuse me. Where is the ___________ office of OXFAM located?"
leading
head
central
summit
Đáp án B.
Cụm từ cố định head office: trụ sở chính của một công ty hoặc một tổ chức
Tạm dịch: Xin lỗi. Trụ sở chính của OXFAM ở đâu vậy?
half-headed
half-witted
half-handed
half-hearted
Đáp án D.
Tạm dịch: Tôi đã không làm theo đề nghị của ông ấy vì nghe có vẻ như ông ấy là người nửa vời
A. half-headed (adj)
B. half-witted (adj) = stupid
C. half-handed (adj)
D. half-hearted (adj) = done without enthusiasm or effort: được làm với sự thiếu nhiệt tình hoặc thiếu nỗ lực
Ex: He made a half-hearted attempt to justify himself: Anh ta đã cố gắng chưa hết sức đế biện minh cho mình.
order
practice
place
question
Đáp án D.
Phân biệt:
Out of the question = impossible: không có khả năng xảy ra, không được cho phép.
Ex: the explosion of the Earth is out of the question: sẽ không bao giờ có chuyện trái đất nổ tung
A. Out of order: Không chạy chính xác (mảy móc), không sắp xếp đúng và ngăn nắp, cư xử không phải phép, không đúng theo quy tắc của một cuộc họp chính thức hoặc một cuộc tranh luận
Ex: - The phone is out of order: Điện thoại bị hỏng.
- I checked the files and some of the papers were out of order: Tôi kiểm tra các tập tin và một số giấy tờ đã không được sắp xếp gọn gàng.
- You were well out of order taking it without asking: Bạn đã cư xử không đúng khi lấy cái đó mà không xin phép.
- His objection was ruled out of order: Phản đối của ông là không đúng quy tắc.
B. Out of practice: xuống phong độ, kém hơn do không luyện tập.
Ex: Don’t ask me to speak French. I am out of practice: Đừng bắt tôi nói tiếng Pháp. Đã lâu rồi tôi không luyện tập.
C. Out of place: không đúng chỗ, không phù hợp với hoàn cảnh.
Ex: - Some of the books seem to be out of place: sách không được đặt đúng chỗ.
- I felt completely out of place among all these successful people: Tôi cảm thấy hoàn toàn không thích hợp khi ở trong số những người thành công này.
The room got when the teacher started the lesson.
quiet
quietness
quietly
quite
Đáp án A.
Sau linking verb “get” phải dùng tính từ nên đáp án đúng là A. quiet.
Tạm dịch: Căn phòng trở nên im lặng khi giáo viên bắt đầu bài giảng.
The accused guilty to all charges.
pleaded
admitted
said
confessed
Đáp án A.
Cụm cố định: To plead guilty: nhận là có tội
Tạm dịch: Bị cáo nhận là có tội.
1 like your new car. What is it?
brand
name
label
make
Đáp án D.
Tạm dịch: Tôi thích xe của bạn lắm. Xe bạn hiệu gì vậy?
Make (n) = the name or type of a machine, piece of equipment, etc. that is made by a particular company: chỉ tên/ nhãn hiệu của 1 loại máy móc, trang thiết bị chuyên biệt được sản xuất bởi 1 công ty cụ thể nào đó.
Ex: What make of car does he drive?
We need to know the make, model and year of your car.
Brand (n) = a type of product made by a particular company: 1 loại sản phẩm được sản xuất bởi một công ty cụ thể nào đó
Ex: Which brand of toothpaste do you use?
in business, one must be prepared to take risks.
Succeeding
Success
To succeed
Succeed
Đáp án C.
to V: đứng đầu câu thường dùng chỉ mục đích muốn đạt tới
Tạm dịch: Để thành công trong kinh doanh, người ta phải sẵn sàng cho việc mạo hiểm.
The children gazed at the magician as he performed his tricks.
eagle-eyed
hawk-eyed
open-eyed
wide-eyed
Đáp án D.
Tạm dịch: Các em ngây thơ ngưỡng mộ nhìn chằm chằm vào nhà ảo thuật khi anh ấy thực hiện các thủ thuật của mình.
A. eagle-eyed (adj) = B. hawk-eyed = always watching carefully and good at noticing things, especially small details: có con mắ tinh tường, có mắt diều hâu
c. open-eyed (adj) = with your eyes completely open, especially because you find it difficult to believewhat you are seeing or feeling: với đôi mắt mở to hết cỡ, đặc biệt bởi vì bạn thấy rất khó để tin cái bạn đang nhìn thấy hoặc cảm thấy
Ex: He stared open-eyed at all the food on the table
D. wide-eyed (adj) = with your eyes fully open because of fear, surprise, etc: Vớiđôi mắt mở to hết cỡ vì ngạc nhiên, sợ hãi;
= having little experience and therefore very willing to believe, trust or accept somebody/something: Có ít kinh nghiệm nên bởi vậy dễ tin hoặc chấp nhận ai/ cải gì
Ex: She stared at him in wide-eyed amazement.She may look half asleep, but I can assure you she is__________awake.
broad
full
well
wide
Đáp án D.
to be wide awake (= fully awake):hoàn toàn tỉnh táo.
look half asleep:nửa tỉnh nửa mê.
Tạm dịch: Trông cô ấy cứ nửa tỉnh nửa mê, nhưng tôi chắc rằng cô ấy hoàn toàn tỉnh táo.
It’s important to project a(n)_______image during the interview.
upbeat
cheerful
optimistic
positive
Đáp án D.
Tạm dịch: cần phải xây dựng một hình ảnh________trongsuốt buổi phỏng vấn.
A. upbeat: lạc quan, vui vẻ
B. cheerful: vui vẻ, phấn khởi
C. optimistic: lạc quan
D. positive: tích cực
Ở đây nói đến hình ảnh, ấn tượng của một người dành cho công chúng, cho người phỏng vấn mình do đó đáp án hợp lý nhất là D.
Ta có collocation:
positive/ negative/ upmarket/ downmarket/ tarnished image: hình ảnh tích cực/ tiêu cực/ cao cấp/ rẻ tiền/ bị làm mờ
His comments________little or no relation to the facts of the case.
give
bear
posses
reflect
Đáp án B.
Cấu trúc: bear little or no relation to = was not (much) connected with: không liên quan (nhiều) tới
Ex: The title of the essay bore little relationto the contents: Tiêu đề của bài luận ít có liên quan đến nội
dung.
It’s a serious operation for a man as old as my grandfather. He is very frail. I hope he______.
gets away
comes round
pulls through
stands up
Đáp án C.
Tạm dịch:Đó là một cuộc phẫu thuật rất nguy hiểm cho người đàn ông bằng tuổi cha tôi. Ông ta rất yếu ớt. Tôi mong ông có thể phục hồi sức khỏe.
To pull through: phục hồi sức khỏe, khỏi bệnh
Ex: He was so ill that it seemed unlikely that she would pull through: Anh ta ốm nặng quá có vẻ khó qua khỏi được.
The disaster has caused_______damage to the area.
consider
considering
considered
considerable
Đáp án D.
Chỗ trống cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ damage (sự thiệt hại) nên đáp án chính xác là D. considerable (đáng kể)
Tạm dịch: Thiên tai đã gây ra thiệt hại đáng kể cho khu vực đó.
limit
duration
span
time
Đáp án C.
Tạm dịch: Trẻ em có thể khó dạy vì thời gian chú ý ngắn
Ta có: span = the length of time that something lasts or is able to continue: Khoảng thời gian qua đó cái gì kéo dài hoặc có thể tiếp tục
- I worked with him over a span of six years: Tôi đã làm việc với anh ta trong vòng 6 năm.
- The project must be completed within a specific time span: Dự án phải được hoàn thành trong một khoảng thời gian cụ thể.
The optic fiber was a major______in the field of telecommunications.
break down
breakthrough
revolution
technique
Đáp án B.
Tạm dịch:Các sợi quang học là một bước đột phá lớn trong lĩnh vực viễn thông.
A major breakthough:thành tựu lớn, thành công vượt bậc.
Ex: a breakthough in negotiations/ cancer research: một bước đột phá trong vụ thương thuyết/ nghiên cứu về ung thư
to make/achieve a breakthrough:tạo ra, đạt được một bước đột phá
The school was closed for a month because of a serious_____of fever.
outbreak
outburst
outset
outcome
Đáp án A.
Tạm dịch: Trường học bị đóng cửa trong một tháng vì sự bùng phát dịch sốt nghiêm trọng.
A. outbreak: sự bùng phát
B. outburst: sự bộc phát (thường dùng nói về cảm xúc, tâm trạng giận dữ)
C.outset: sự bắt đầu, khởi đầu của việc gì đó
D. outcome: kết quả (cuộc bầu cử, học tập, ...)
Many plant and animal species are now on the ______ of extinction.
danger
border
verge
margin
Đáp án: C
Giải thích:
Ta có: on the verge of: trên bờ vực của.
- in danger of: bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm.
Ex: She is in danger of being complained because of her mistakes.
- by a margin of: với cách biệt là, tỉ số là.
Ex: She beat the other runner by a margin of 10 seconds.
- on the border between: ở đường biên giới giữa
Ex: a national park on the border between Kenya and Tanzania.
Dịch: Nhiều sinh viên tại trường tôn thờ cha cô vì ông là một giáo sư ưu tú và đạt được nhiều giải thưởng danh giá.
There you are: the__________person I was looking for.
utter
correct
ever
very
Đáp án D.
Ngoài nghĩa rấtchỉ mức độ thì very còn có nghĩa là đíchthị, đích thựcdùng để nhấn mạnh
Ex: the very next day: ngay ngày hôm sau.The sick child must stay away from others because he has a_____disease.
communicate
communicable
communicator
communication
Đáp án B.
Chỗ trống cần một tính từ nên đáp án chính xác là B. communicable / kə'mju:nɪkəbl /
Tạm dịch: Đứa trẻ bị bệnh phải tránh xa người khác vì nó bị bệnh dễ lây nhiễm.
Although the conditions weren’t ideal for a walk, we decided to______a go of it.
make
do
run
carry
Đáp án A.
Ta có cụm từ cố định: To make a go of it: cỗ gắng và thành công trong việc gì
Tạm dịch: Dù điều kiện không lý tưởng cho việc đi bộ, chúng tôi quyết định vẫn cổ gắng hoàn thành nó.
She clearly joined the firm with a (an)_________to improving herself professionally.
view
aim
plan
ambition
Đáp án A.
Ta có cụm từ cố định: With a view to doing sth: với ý định, với hi vọng làm gì.
belated
unscheduled
overdue
unpunctual
Đáp án C.
Tạm dịch: Do sương mù, chuyến bay của ông ta đến Tokyo ...
Xét các đáp án:
A. belated / bɪ'leɪtɪd / (adj): Xảy ra muộn hơn mong đợi, hay dùng với các danh từ như congratulations (lời chúcmừng),realization (sự nhận ra),recognition (sự công nhận)
B. unscheduled / ,ʌn'∫edju:ld / (adj): không được lên kế hoạch trước
C. overdue (adj): trả, làm, quay trở lại,... quá chậm
D. unpunctual (adj): muộn, không đúng giờ(tuy nhiên từ này không có trong các từ điển chuẩn như Oxford Learner’s Dictionary hay Cambridge Dictionary)
Vậy đáp án chính xác nhất là C.
Where have you been? You were_________to be here half an hour ago.
allowed
had
supposed
Đáp án C.
To be supposed to do sth: được cho là phải làm gì, có nhiệm vụ phải làm gì
Tạm dịch: Bạn đã ở đâu vậy? Bạn phải đến đây từ nửa tiếng trước rồi cơ mà.(thực tế là đến muộn)The murderer was_______to a lifetime imprisonment.
sentenced
convicted
accused
prosecuted
Đáp án A.
to be sentenced to death/ life imprisonment/ three years in prison: bị kết án tử hình, tù chung thân, 3 năm tù
After so many years, it is great to see him_______his ambitions.
realise
get
possess
deserve
Đáp án A.
Tạm dịch: Sau nhiều năm như vậy, thật tốt khi thấy anh ấy_________hoài bão của mình.
A. realize: nhận ra
B. get: lấy được
C. possess: sở hữu
D. deserve: xứng đáng
Ta thấy hoài bão không thể lấy được, sở hữu hay xứng đáng → đáp án chính xác là A.
We still meet up for a drink and a chat once_______.
in a blue moon
in a while
at a time
in a black mood
Đáp án B.
Tạm dịch: Chúng ta vẫn có thể_________gặp nhau chuyệntrò uống nước.
A. once in a blue moon = very rarely: hiếm khi
B. once in a while = occasionally: thỉnh thoảng, đôi khi
C. at a time = separately or in groups of two, three, etc. on each occasion: riêng lẻ hoặc theo nhóm 2, 3, ... vào mỗi dịp, mỗi lần
Ex: She ran up the stairs two at a time: Cô chạy lên cầu thang hai bậc một.
D. in a black mood: cảm thấy rất đau khổ và trầm cảm
Vậy đáp án chính xác là B.
Rows and silences are________ and parcel of any marriage.
package
stamps
packet
part
Đáp án D.
Ta có cụm từ cố định: part and parcel: bộ phận khăng khít
Tạm dịch: Cãi vã và im lặng là một phần không thể thiếu của bất kỳ cuộc hôn nhân nào.
odourless
odour
odourful
odourlessly
Đáp án A.
Odourless (a): không có mùi, ở câu này có nghĩa là sản phẩm mới sẽ giữ cho nhà tắm sạch sẽ và không có mùi (hôi).This cheese isn’t fit for eating. It’s___________all over after lying in the bin for so long.
spoiled
mouldy
sour
rusty
Đáp án B.
Tạm dịch: Pho mát này không ăn được nữa. Nó_____hết sau khi bị để trong thùng quá lâu.
A. spoiled: thối (dùng cho hoa quả, cá, thịt...)
B. mouldy: bị mốc
C. sour: chua, lên men
D. rusty: han gỉ
Ta dễ dàng loại đáp án A và D. Ngoài ra pho mát là một sản phẩm lên men nên nó sẽ không thể bị hỏng do lên men. Vậy đáp án chính xác là B.
The new office block__________well with its surroundings.
blends in
stands out
shapes up
sets off
Đáp án A.
A. blends in with sb/ sth: phù hợp
B. stands out: nổi bật
C. shapes up: tiến bộ, cải thiện
D. sets off: khởi hành, rung chuông báo động, nổ bom
Trong câu có giới từ with: cùng, với → đáp án chính xác là A.
We are proud of our________staff, who are always friendly and courteous.
well-paid
well-educated
well-done
well-trained
Đáp án D.
Tạm dịch: Chúng tôi tự hào về đội ngũ nhân viên - ______của chúng tôi, những người luôn thân thiện và
lịch sự.
A. well-paid (adj): được trả lương cao
B. well-educated (adj): được giáo dục tốt
C. well-done (adj): được nấu kỹ, làm tốt (khen ngợi)
D. well-trained (adj): được đào tạo tốt, có bài bản
Vậy đáp án chính xác là D.
sympathy
love
respects
honors
Đáp án C.
Ta có: To pay one’s respect to sb: tỏ lòng thành kínhđến ai, tưởng niệm ai.
Vậy đáp án chính xác là C. respects
Kiến thức cần nhớ |
Lưu ý cụm từ khác dùng với respect: To have/ show respect for sb/ sth: tôn trọng ai, cái gì |
It’s not easy to make Janet furious. The girl is very gentle by_____.
herself
nature
personality
reaction
Đáp án B.
Tạm dịch: Không dễ để khiến Janet giận dữ. Cô gái này bản chất rất dịu dàng.
Ta có cụm từ By nature: từ trong bản chất
ignorant
ignoring
ignorantly
ignorance
Đáp án A.
Cấu trúc: to be ignorant of st: không biết về điều gì
Tạm dịch: Nhiều người dân nói rằng họ không biết về các chính sách chính trị của các ứng cử viên trong một cuộc bầu cử địa phương
Are there any interesting_____in the paper?
news
pieces of news
piece of news
new
Đáp án B.
Ta thấy trong câu có động từ are nên danh từ phải là danh từ số nhiều đếm được
A. news: danh từ không đếm được
C. piece of news: cụm danh từ số ít
D. new: tính từ
Vậy đáp án chính xác là đáp án B
We’ve decided to interview only ten _________ for the job.
applicants
applicable
appliances
applications
Đáp án A.
Tạm dịch: Chúng tôi đã quyết định chỉ phỏng vấn 10 cho công việc này.
A. applicants: ứng viên, người xin việc
B. applicable: có thể dùng được, có thể áp dụng được
C. appliances: thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
D. applications: sự gắn vào, sự áp dụng, đơn xin
Dễ thấy đáp án chính xác là đáp án A.
I didn't mean to leave her name off the list; it was an _____
overchange
overtone
oversight
overtime
Đáp án C.
Tạm dịch: Tôi không cố ý gạch tên cô ấy ra khỏi danhsách, đó chỉ là một________.
B. overtone (n): ngụ ý
C. oversight (n): sự quên sót; điều lầm lỗi
D. overtime (n): giờ làm thêm
Dễ thấy đáp án chính xác là C.
She has the determination that her brother_______.
fails
lacks
misses
wants
Đáp án B.
Tạm dịch: Cô ẩy có sự quyết đoán điều mà anh trai của cô ý________.
A. fails: thất bại
B. lacks: thiếu
C. misses: nhớ, bỏ lỡ
D. wants: muốn
Dựa vào ý nghĩa câu ta có đáp án chính xác là đáp án B.
His_______of the school regulations really can’t be ignored any longer.
carelessness
inattention
unfamiliarity
disregard
Đáp án D.
Tạm dịch: _________của cậu ta đối với nội quy trường họckhông thể bỏ qua được nữa.
A. carelessness: sự cẩu thả, sự vô ý
B. inattention: hành động vô ý
C. unfamiliarity: tính không quen, tính xa lạ
D. disregard: sự coi thường, sự bất chấp
Ghép các đáp án vào chỗ trống ta có đáp án chính xác là đáp án D.
calm
tranquil
peaceful
quiet
Đáp án A.
Cụm từ: stay calm: giữ im lặng, giữ bình tĩnh
None of US has ever_________of cheating in class.
declared
persisted
approved
concluded
Đáp án: C
Giải thích:
A. declared: tuyên bố
B. persisted: khăng khăng, cố chấp
C. approved: chấp nhận, tán thành
D. concluded: kết luận, tổng kết
approve of + somebody/something: đồng ý, tán thành với ai/ cái gì.
Chọn C.
Dịch: Không ai trong chúng ta từng chấp nhận việc gian lận trong lớp học.
We walked in the streets where the noise of the traffic was rather____.
deafened
deaf
deafening
deafness
Đáp án C.
Tạm dịch: Chúng tôi đi bộ trên những con đường nơi mà những tiếng ồn từ các phương tiện giao thông khá là______.
A. deafen (v): làm điếc tai
B. deaf (a): điếc tai
C. deafening (adj): làm đinh tai, chói tai
D. deafness (n): điếc
Sau tobe ta sử dụng Adj. Do đó ý A và D không đúng. Xét về nghĩa, ta có đáp án đúng là C.
Mr. Henry was given a medal in_____of his service to his country.
response
gratitude
recognition
knowledge
Đáp án C.
Tạm dịch: Ông Henry được nhận huy chương__________sựcống hiến của ông đối với đất nước.
A. in respone to: để đáp ứng
B. in gratitude for: biết ơn vì
C. in recognition of sth: sự công nhận, thừa nhận
D. in knowledge of: không tồn tại
Dễ thấy đáp án chính xác là đáp án C.
“Please speak up a bit more, Jason. You’re hardly______from the back”, the teacher said.
eligible
audible
edible
visible
Đáp án B.
Tạmdịch: “Xin hãy nói to hơn một chút, Jason. Em nói hầu như không đủ to để nghe thay từ phía sau ”, cô giáo nói.
A. eligible: đủ tư cách, thích hợp
B. audible: có thể nghe thấy, nghe rõ
C. edible: có thể ăn được, không độc
D. visible: có thể nhìn thấy được
Dễ thấy đáp án chính xác là đáp án B.
If he is in trouble, it is his own fault; I personally wouldn’t_______a finger to help him.
bend
turn
rise
lift
Đáp án D.
Ta có cấu trúc: To lift a finger = to do sb a favor = to give sb a hand: giúp đỡ, đưa tay cứu giúp
Vậy đáp án chính xác là đáp án D.
Forget all and try your best next time. Lightning never________twice in the same place.
strikes
beats
hits
attacks
Đáp án A.
Ta có thành ngữ Lightning never strikes twice in the same place: sét chẳng đánh ai hai lần (Một sự kiện không bình thường hoặc ngẫu nhiên sẽ không xảy ra lại đúng vào hoàn cảnh hoặc cùng với người như lần trước)
He managed to finish his thesis under the ______of his tutor.
assistance
help
guidance
aid
Đáp án C.
Ta có cấu trúc: Under the guidance of sb =under instruction of sb: dưới sự hướng dẫn của ai đó
Everyone knows about pollution problems, but not many people have______any solutions.
looked into
come up with
thought over
got round to
Đáp án B.
Tạm dịch: Mọi người đều biết về vấn đề ô nhiễm, nhưng không nhiều người____các giải pháp.
A. looked into: xem xét, nghiên cứu kĩ
B. come up with: tìm ra, nảy ra ỷ tưởng, ý kiến
C. thought over: xem xét cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.
D. got round to: sắp xếp thời gian
Ta thấy mọi người đều biết về vấn đề ô nhiễm nhưng lại không có giải pháp do đó đáp án chính xác là đáp án B
Many______crafts such as weaving are now being revived.
habitual
traditional
customary
ordinary
Đáp án B.
Tạm dịch: Nhiều nghề thủ công_______như dệt sợi ngàynay đang được khôi phục lại.
A. habitual: thông thường, quen thói, thường xuyên
B. traditional: truyền thống
C. customary: theo phong tục thông thường
D. ordinary: bình thường
Ghép các đáp án vào chỗ trống ta có đáp án chính xác là đáp án B.
quick-witted
strong-minded
self-centered
hard-hearted
Đáp án B.
Tạm dich: Tôi biết bạn nghĩ cô ấy thiếu kiên quyết nhưng tôi luôn thấy cô ấy khá là ______.
A. quick-witted: nhanh trí
B. strong-minded: cứng cỏi, kiên quyết
C. self-centered: tự cho mình là trung tâm
D. hard-heart: lòng dạ sắt đá
Do đó đáp án chính xác là B.
Now, don’t tell anyone else what I’ve just told you. Remember, it is ________.
confidence
confident
confidential
confidentially
Đáp án C.
Tạm dịch: bây giờ, đừng nói với ai những gì tôi đã nói cho cậu. Phải nhớ nó là bí mật.
Ở đây từ cần điền phải là tính từ vì vậy đáp án D. confidentially (adv) và confidence (n) bị loại. Xét về mặt nghĩa từ confident:tự tin nên không phù hợp.
Ex: He’s so self-confident that no one can undermine him: Anh ấy tự tin đến mức không ai có thế làm nhụt chí cậu ta
Chỉ còn lại C. confidential:bí mật là phù họp về cả ngữ pháp lẫn ngữ nghĩa.
Ex: a confidential government report: Báo cáo chính phủ tuyệt mật.
The success of the party was mainly due to the presence of several________.
celebrations
celebrated
celebrities
celebrates
Đáp án C.
A. celebrations (n): lễ hội, sự tổ chức
B. celebrated (v): tổ chức
C. celebrities (n): người nổi tiếng
D. celebrates (v): tổ chức
Tạm dịch: Thành công của buổi tiệc chủ yếu là do có sự hiện diện của một vài người nổi tiếng.
Dựa vào nghĩa suy ra C là đáp án đúng
Paul is a very________character; he is never relaxed with strangers.
self-confident
self-conscious
self-satisifed
selfish
Đáp án B.
A. self-confident (adj): tự tin
B. self-conscious (adj): ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng
C. self-satisifed (adj): tự mãn
D. selfish (adj): ích kỷ
Tạm dịch: Paul là người rất rụt rè; cậu ấy không bao giờ thoải mải với người lạ.
I do not believe that this preposterous scheme is _______of our seirous consideration.
worthy
worth
worthwhile
worthless
Đáp án A.
A. worthy (adj):đáng, xứng đáng, hợp lý
B. worth (n, adj): giá trị, có giá trị
C. worthwhile (adj): đáng giá, bõ công
D. worthless (adj): vô giá trị
Tạm dịch: Tôi tin rằng kế hoạch ngớ ngẩn này không đáng để bạn xem xét nghiêm túc.
Governments decided to take________measures to deal with terrorism.
profound
enormous
tough
threshing
Đáp án C.
Cụm từ: tough measure: biện pháp cứng rắn.
Tạm dịch:Các chính phủ đã quyết định dùng những biện pháp cứng rắn để đối phó với khủng bố.Stop making that noise! You are getting on my _________!
brain
muscles
nerves
blood
Đáp án C.
Thành ngữ: To get on somone’s nerve: Chọc tức ai, làm cho ai phát cáu.
Tạm dịch:Đừng làm ồn nữa. Mày đang làm tao phát điên đấy.
obsessed
packed
matched
dealt
Đáp án A.
A. To be obsessed with sth: Ám ảnh về điều gì.
Ý ở đây muốn nói cô này rất đam mê thể thao. Các lựa chọn khác không hợp nghĩa.
B. To be packed with sth: nhồi nhét cái gì.
C. To match with sth: phù hợp với cải gì.
D. To be dealt with: được giải quyết, xử lý.
Tạm dịch: Vấn đề phiền toái với Jane là cô ấy quá đam mê thể thao.
George finally succeeded in swimming across the lake at his fourth______.
attempt
process
effort
instance
Đáp án A.
A. attempt (n, v): sau rất nhiều cố gắng, nỗ lực đã thành công trong việc gì (particular act of trying)
B. process (n): quá trình
C. effort (n): sự cố gắng, nỗ lực
D. instance (n): ví dụ
Tạm dịch: Cuối cùng George cũng bơi được qua hồ ở lần cố gắng thứ tư.
Tom is getting ever keener on doing research on_______.
biology
biological
biologist
biologically
Đáp án A.
To be keen on N/ V-ing (v): yêu thích, đam mê cái gì
A. biology (n): môn sinh học
B. biological (adj): thuộc về sinh học
C.biologist (n): nhà sinh vật học
D. biologically (adv): thuộc về sinh học
Tạm dịch: Tom đang ngày càng đam mê công việcnghiên cứu sinh học.
The most______mineral derived from the sea is sodium chloride or common salt.
insufficient
sufficient
generous
plentiful
Đáp án D.
A. insufficient (a): không đủ
B. sufficient (a): đủ
C.generous (a): hào phóng
D. plentiful (a): nhiều, phong phú
Tạm dịch: Chất khoáng nhiều nhất thu được ở biển lànatri clorua hay chính là muối ăn.
offer
stick
give
devote
Đáp án D.
A. offer: đề nghị
B. stick: gắn với, dính với
C.give: đưa, tặng
D. devote: cống hiến
- devote sth to doing st: dành tất cả thời gian, sức lực, nhiệt huyết vào việc gì đó.
Tạm dịch: Nhiều giáo viên ngày nay cổng hiến bản thân để dạy những trẻ em khuyết tật
suitable
unnecessary
appropriate
rude
Đáp án D.
A. suitable (adj): phù hợp
B. unnecessary (adj): không cần thiết
C.appropriate (adj): thích hợp, thích đáng
D. rude (adj): thô lỗ
Tạm dịch: Ví dụ như chen ngang khi xếp hàng ở cửa hàng rau quả hoặc thường xuyên đi họp muộn được coi là thái đọ cư xử thô lỗ.
Sorry for being late. I was_________in the traffic for more than an hour.
carried on
held up
put off
taken after
Đáp án B.
- carry on (with sth): tiếp tục làm gì
- hold up (sb): ủng hộ ai
- hold up (sth): trì hoãn và cản trở những sự vận động và sự tiến bộ của ai/ cái gì
- put off sth: trì hoãn cuộc hẹn đã được sắp xếp trước
- put (sb) off: làm ai ghét, không tin ai, cái gì
Tạm dịch: Xin lỗi vì muộn giờ. Tôi đã bị cản trở bởi tắc đường hơn 1 tiếng
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
The two countries have reached an agreement through dialogues described as ________.
counterproductive
unproductive
productivity
productive
Đáp án D
Giải thích: counterproductive (mang tính hiệu quả trái với mong muốn), unproductive (không mang tính hữu ích), productivity (năng suất), productive (hữu ích). Xét về mặt ý nghĩa thì đáp án productive là phù hợp hơn cả. Khi đó câu được hiểu là “Hai quốc gia này đã tiến tới một hợp hiệp định thông qua các cuộc đàm phán được coi là mang tính hữu ích.”
The old houses were ______ down to make way for a block of flats.
banged
hit
knocked
put
Đáp án C
Giải thích: cụm từ to knock down mang nghĩa phá đổ (nhà), dỡ (nhà).
Governments should _____ international laws against terrorism.
bring up
bring about
bring in
bring back
Đáp án C
bring in: (v) đưa vào, giới thiệu 1 luật mới
He was a natural singer with a voice that was as clear as _____.
a bell
a mirror
a waterfall
a lake
Đáp án A
Tạm dịch: Anh ấy là một ca sĩ bẩm sinh với một chất giọng rất dễ nghe.
Everyone expects Johnson to _____ Smith in today’s final.
beat
win
score
champion
Đáp án A
Cấu trúc: to beat somebody at something: chiến thắng ai trong một cuộc thi, trò chơi
- To win something: dành chiến thắng, dành giải gì
- To score: ghi bàn
- To champion something: đấu tranh cho điều gì
Tạm dịch: Tất cả mọi người đều mong đợi Johnson sẽ chiến thắng Smith trong trận chung kết ngày hôm nay
Thanks to an effective advertising _____ in the 1880s, cigarette smoking became widespread.
policy
campaign
struggle
promotion
Đáp án B
Cụm từ: Advertising campaign: chiến dịch quảng cáo
Policy: chính sách
Struggle: cuộc đấu tranh
Promotion: quảng cáo, khuyến mại
Tạm dịch: nhờ vào chiến dịch quảng cáo hiệu quả vào những năm 1880, việc hút thuốc đã trở nên phổ biến
Luckily the police decided not to _____ charges, but let him off with a warning.
address
record
file
apply
Đáp án C
File: lập hồ sơ, viết biên bản
File charge: viết biên bản phạt
Address: giải quyết
Record: ghi
Apply: áp dụng
Tạm dịch: May mắn là cảnh sát đã quyết định không viết biên bản phạt, ngoài việc cảnh cáo và thả anh ấy đi
If you can lend me your car today, I will _____ the favor next week.
return
pay
send
do
Đáp án A
Cụm từ: return the favor: trả ơn, trả lại nghĩa tình
- do a favor: giúp đỡ
- pay: trả (tiền), thanh toán
- send: gửi
Tạm dịch: Nếu bạn có thể cho tôi mượn xe của bạn hôm nay, tôi sẽ trả ơn huệ này vào tuần tới
putting
taking
getting
talking
Đáp án C
- get at: tiếp cận, có ý gì
- Put at: tính ở mức
- Talk at SB: nói nhiều về ai
- Không có take at
Tạm dịch: Sếp cứ tiếp cận tôi với những ý đồ bất chính.
support
supporting
supportive
supportively
Đáp án C
Dịch: Họ luôn ủng hộ điều con cái họ làm. (Collocations: be supportive of: Ủng hộ)
Women in some parts of the world are still struggling for _______ job opportunities to men.
equal
various
suitable
legal
Đáp án A
Dịch: Nữ giới ở một vài nơi trên thế giới vẫn đang đấu tranh giành cơ hội nghề nghiệp bình đẳng với nam giới.
(Theo nghĩa của câu, ta chọn được từ thích hợp)
The manager _______ his temper with the employees and shouted at them.
had
lost
took
kept
Đáp án B
Dịch: Quản lý nổi nóng với nhân viên và la mắng họ.
(Idioms: lose one’s temper : mất bình tĩnh/ nổi nóng)
All nations should _______ hands to work out a plan to solve the problem of global warming.
join
hold
shake
lend
Đáp án A
Dịch: Tất cả các quốc gia nên chung tay lên kế hoạch giải quyết vấn đề nóng lên toàn cầu.
(Idioms: join hands with SB to do ST: chung tay cùng làm…)
Garvin is _______ a new computer application to see whether it works.
looking after
putting on
trying out
turning up
Đáp án: C
Giải thích:
A. look after (phr. v): chăm sóc
B. put on (phr. v): mặc (quần áo)
C. try out (phr. v): thử nghiệm
D. turn up (phr. v): xuất hiện
Dịch: Garvin đang thử một ứng dụng máy tính mới để xem liệu nó có hoạt động được khôngThis city has four million ________.'
residents
inhabitants
dwellers
settlers
Đáp án B
Người ta thường dùng resident để chỉ về người cư ngụ hoặc có nhà cửa trong một khu vực nào đó trong một thành phố, thị trấn… Khi nói về cư dân của một tỉnh lỵ, thành phố, hoặc một nước đặc biệt là về số lượng hoặc lịch sử, ta dùng inhabitant.
Eg. Just ten years ago the town had only 10,000 inhabitants.
Eg. The first inhabitants of the island planted coffee beans. Khi nói về cư dân sinh sống quanh một làng mạc, thành thị…có cùng những mối quan tâm, có những sinh hoạt chung, bạn có thể dùng local residents/local inhabitants/local population.
Eg. Local residents are protesting about the new road. Dweller được dùng cho người hay các con vật sinh sống trong một khu vực riêng biệt nào đó. Dweller thường được thấy dùng cặp với các từ khác như city/slum/cave/forest/town…dweller.
Eg. Eighty-five per cent of city dwellers breathe heavily polluted air. Eg. Unlike many town dwellers, farmers at least eat well. Settler thường dùng cho người từ nơi xa khác tới sinh sống và định cư. Mở rộng: Khi nói về dân chúng, mọi dân tộc trên toàn thế giới hoặc toàn bộ cư dân trong một nước, một thành phố, tỉnh lỵ… người ta cũng dùng chữ population.
Eg. The town has a population of 50,000.
Tạm dịch: thành phố này có 4 triệu cư dân
She’s more interested in job _______ than in making a lot of money.
pleasure
contentment
satisfaction
enjoyment
Đáp án C
Cụm từ: job satisfaction: sự hài lòng trong công việc
Tạm dịch: cô ấy quan tâm nhiều đến sự hài lòng trong công việc hơn là việc kiếm nhiều tiền
The manager _____ the men to return to work immediately.
suggested
insisted
ordered
demanded
Đáp án C
Order: ra lênh
Suggest: đề nghị
Insist: khăng khăng
Demand: nhu cầu
Tạm dịch: Quản lý ra lệnh cho những người đàn ông đấy quay trở lại làm việc ngay lập tức
As a result of the additional rain with so much flooding already having occurred, residents were seeking shelter _____ than in previous years.
more numerously
in more numbers
greater in numbers
in greater numbers
Đáp án D
Tạm dịch: Kết quả của việc tiếp tục mưa sau nhiều trận lũ vừa xuất hiên là người dân đang tìm kiếm nhiều nơi trú ẩn hơn so với năm ngoái
The polar bear’s _____ depends on its ability to catch fish.
survival
survive
surviving
survivor
Đáp án A
I cannot bear the noise of my brother’s radio; it _________ me from my work.
distracts
perturbs
interrupts
disturbs
Đáp án A
distract sb from st: làm ai xao nhãng việc gì
perturb sb: làm cho ai lo sợ
interrupt Sb with st: làm gián đoạn ai đó bằng điều gì (trong khi người đó đang nói)
disturb Sb: làm gián đoạn ai đó bằng điều gì (trong khi người đó đang làm việc gì đó)
His _________ of the school regulations really can’t be ignored any longer.
carelessness
inattention
unfamiliarity
disregard
Đáp án B
Beaches were _________ as police searched for canisters of toxic waste from the damaged ship.
sealed off
cut off
washed up
kept out
Đáp án A
seal sth/sb off: ngăn chặn ai/cái gì
be sealed off: bị vây chắn/phong tỏa
các bãi biển đã bị phong tỏa vì cảnh sát (đang) tìm kiếm những can chứa rác động hại từ một con tàu bị phá hủy
brought around
set down
set up
brought about
Đáp án D
Bring about = lead to: (v) dẫn đến, gây ra
You have to _____ your revision tonight. Or it’s too late.'
get over
give out
give away
get through
Đáp án D
Get through: làm xong, hoàn thành công việc
My brother has no _____ in football.
interesting
interestingly
interested
interest
Đáp án D
Giải thích: Cụm từ: have no interest in something: không quan tâm, thích thú việc gì
Tạm dịch: anh trai tôi không quan tâm đến bóng đá
Internet _____ has helped bloggers share their experiences and opinions easily and quickly.
connector
connection
connectively
connecting
Đáp án B
Giải thích: Internet connection: sự kết nối internet
Tạm dịch: Sự kết nối internet đã giúp các blogger (người dùng blog) chia sẻ các kinh nghiệm và ý tưởng của họ một cách dễ dàng và nhanh chóng
We expected him at eight but he finally _____ at midnight.
turned out
came to
came off
turned up
Đáp án D
Giải thích: Turn up: xuất hiện
Turn out: trở nên
Come to: đến đâu
Come off: rời ra
Tạm dịch: Chúng tôi trông đợi anh ấy lúc 8h nhưng cuối cùng anh ấy xuất hiện lúc nửa đêm
Jane’s very modest, always _____ her success.
playing down
turning around
keeping down
pushing back
Đáp án A
Check the bottles carefully to make sure they have not been _____.
broken into
taken out
touched up
tampered with
Đáp án D
- tampered with: can thiệp vào
Tạm dịch: Kiểm tra các lọ cẩn thận để chắc chắn chúng không bị ai đó động vào.
All things _____, he is the best president we are likely to get.
considered
thought
taken
added
Đáp án A
The fraction 3/5 is pronounced _____.
third-fives
three-five
three over fifth
three-fifths
Đáp án D
Cách đọc phân số:
- tử số thì dùng số đếm
- Nếu tử số là 1 chữ số và mẫu số từ 2 chữ số trở xuống thì mẫu số dùng số thứ tự (nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số thêm _s)
- Nếu tử số là 2 chữ số trở lên hoặc mẫu số từ 3 chữ số trở lên thì mẫu số sẽ được viết từng chữ một và dùng số đếm, giữa tử số và mẫu số có chữ over
3/462: three over four six two
_____ he was lazy, he failed the exam.
So
Consequently
Thus
Now that
Đáp án D
- Now that + clause: bởi vì bây giờ, vì giờ, vì
- So: vì vậy, cho nên
- Consequently: do đó, vid vậy do nên = thus
Tạm dịch: Vì anh ấy lười nên anh ấy đã thi trượt
The ___ of the human body towards the elements and disease is one of the miracles of all time.
sensitivity
sensibility
resistance
resilience
Đáp án D
- Resilience: (n) khả năng phục hồi nhanh sau 1 điều gì đó xấu, sức bật
- Resistance: (n) sự kháng cự, đề kháng (+ to st/ sb)
- Sensitivity (n): tính nhạy cảm
- Sensibilitly (n): cảm giác
Tạm dịch: Khả năng phục hồi của cơ thể con người trước các yếu tố và bệnh tật là 1 trong những điều kì diệu ở mọi thời điểm
_____ the crying baby into my arms, he mumbled his thanks and dashed off.
Delivering
Thrusting
Squeezing
Putting
Đáp án B
- Thrust: (v) ấn mạnh, đẩy mạnh, thọc
- Deliver (v): chuyển phát, giao hàng
- Squeeze (v): nhét, siết chặt
- Put: Đặt, để
Tạm dịch: Đẩy đứa bé đang khóc vào tay tôi, anh ấy đã thì thầm lời cảm ơn và lao đi.
The steep ________ of the land makes cultivation difficult.
ascent
elevation
rise
slope
Đáp án B
- Elevation: (n) sự gồ ghề, sự nâng lên, sự đưa lên
- Ascent (n): sự đi lên
- Rise (v): mọc, tăng
- Slope (n): chỗ dốc
Tạm dịch: Sự gồ ghề dốc lên xuống của đất đai làm cho việc trồng trọt khó khăn.
You’re putting the cart before the _______ of you work on Project B before Project A because the former is a sequel to the latter.
horse
dog
buffalo
ox
Đáp án A
Idiom: “put the cart before the horse”: cầm đèn chạy trước ô tô
Tạm dịch: Bạn đang cầm đèn chạy trước ô tô khi bạn làm dự án B trước dự án A vì dự án B là tiếp nối sau dự án A
This city has four million _____.
residents
inhabitants
dwellers
settlers
Đáp án B
Người ta thường dùng resident để chỉ về người cư ngụ hoặc có nhà cửa trong một khu vực nào đó trong một thành phố, thị trấn… Khi nói về cư dân của một tỉnh lỵ, thành phố, hoặc một nước đặc biệt là về số lượng hoặc lịch sử, ta dùng inhabitant.
Eg. Just ten years ago the town had only 10,000 inhabitants.
Eg. The first inhabitants of the island planted coffee beans. Khi nói về cư dân sinh sống quanh một làng mạc, thành thị…có cùng những mối quan tâm, có những sinh hoạt chung, bạn có thể dùng local residents/local inhabitants/local population.
Eg. Local residents are protesting about the new road. Dweller được dùng cho người hay các con vật sinh sống trong một khu vực riêng biệt nào đó. Dweller thường được thấy dùng cặp với các từ khác như city/slum/cave/forest/town…dweller.
Eg. Eighty-five per cent of city dwellers breathe heavily polluted air. Eg. Unlike many town dwellers, farmers at least eat well. Settler thường dùng cho người từ nơi xa khác tới sinh sống và định cư. Mở rộng: Khi nói về dân chúng, mọi dân tộc trên toàn thế giới hoặc toàn bộ cư dân trong một nước, một thành phố, tỉnh lỵ… người ta cũng dùng chữ population.
Eg. The town has a population of 50,000.
Tạm dịch: thành phố này có 4 triệu cư dân
In this job, experience accounts for more than paper _____.
qualifications
certificates
quality
background
Đáp án A
Giải thích: Cụm từ paper qualifications: bằng cấp trên giấy tờ
Tạm dịch: Đối với công việc này, kinh nghiệm đóng vai trò quan trọng hơn bằng cấp trên giấy tờ
Lessons from the _____ developed countries are worth learning to save our time.
economically
economic
economize
economical
Đáp án A
Cụm từ: economically developed country: nước có nền kinh tế phát triển
Floods have completely _____ the farmer’s crops.
ruined
damaged
harmed
injured
Đáp án A
- ruin: (v) tàn phá, thường nói về mùa vụ bị ảnh hưởng bởi thiên tai. Các lựa chọn còn lại không phù hợp.
- damage: phá hủy gây thiệt hại (dùng để chỉ sự hỏng hóc, hư hại của đồ vật)
- harm: thiệt hại do người hoặc một sự việc gây nên
- injure: làm cho bị thương bởi tai nạn hoặc các nguyên nhân vật lý
Tạm dịch: Lũ lụt đã phá huỷ hoàn toàn vụ mùa của người nông dân
This statue is a lifelike _____ of Christ Jesus.
presentation
presenting
representation
representative
Đáp án C
Đáp án C. representation
Representation: (n) sự miêu tả, sự biểu tượng
Presentation: (n) sự bày tỏ, sự phô diễn
Presenting: (n) có mặt, hiện diện
Representative: (n) đại diện
Tạm dịch: Bức tượng này là một sự miêu tả giống y như thật của chúa Jesus.
My brother had his camera _____ from his car in the office car-park.
lost
robbed
missed
stolen
Đáp án D
Đáp án D. stolen
Cấu trúc: have st done: cái gì bị làm gì (cấu trúc nhờ vả)
Phân biệt các động từ:
• Steal – stole – stolen: trộm từ ai đó
• Lose – lost – lost: mất
• Rob – robbed – robbed: cướp tiền từ 1 người nào hay 1 nơi nào, cướp ngay trước mắt
• Miss – missed – missed: bị bỏ lỡ
Tạm dịch: Anh trai bị trộm mất chiếc máy ảnh khỏi xe của anh ấy tại khu vực đỗ xe của công ty
ASEAN _____ Association of Southeast Asian Nations, a regional organization which promotes intergovernmental cooperation and facilitates economic integration amongst its members.
takes over
stands for
represents as
replaces with
Đáp án B
Đáp án B. stands for
stands for: (v) viết tắt (của từ)
take over: giành lấy, tiếp quản
represent as: thể hiện cho
replace with: thay thế bằng
Tạm dịch: ASEAN là chữ viết tắt của Association of Southeast Asian Nations (Hiệp hội các nước Đông Nam Á), một tổ chức mang tính khu vực nhằm thúc đẩy sự hợp tác liên chính phủ và hỗ trợ sự hội nhập kinh tế giữa các thành viên
It is not _____ to be drunk in the street.
respecting
respectably
respectful
respectable
Đáp án D
I had a_____, which I couldn’t explain, that something terrible was going to happen.
feeling
view
sense
thought
Đáp án A
Đáp án A. feeling
- feeling: (n) cảm xúc, cảm giác
- view: (n) quan điểm
- sense of st: (n) cảm giác về cái gì
- thought: (n) suy nghĩ
Tạm dịch: Tôi có một cảm giác, điều mà tôi không thể giải thích rằng điều gì đó tồi tệ sẽ xảy ra.
He will do the work and then send you the _____ for it.
addition
sum
note
bill
Đáp án D
Đáp án D. bill
- bill: (n) hóa đơn; giấy bạc => bill for st: hóa đơn cho cái gì
- addition to st: thêm vào cái gì
- sum: (n) một số tiền
- note: (n) tờ tiền, giấy bạc
Tạm dịch: Anh ấy sẽ làm việc và sau đó gửi bạn hóa đơn cho công việc đó.
Being well-dress and punctual can help you create a good _____ on your interview.
effectiveness
pressure
employment
impression
Đáp án D
Đáp án D. impression
Cấu trúc make/create impression on somebody: gây ấn tượng cho ai
Effectiveness: hiệu quả
Pressure: áp lực
Employment: tuyển dụng
Tạm dịch: Ăn mặc gọn gang và đúng giờ có thể giúp bạn tạo ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn
Floods have completely _____ the farmer’s crops.'
ruined
damaged
harmed
injured
Đáp án A
- ruin: (v) tàn phá, thường nói về mùa vụ bị ảnh hưởng bởi thiên tai. Các lựa chọn còn lại không phù hợp.
- damage: phá hủy gây thiệt hại (dùng để chỉ sự hỏng hóc, hư hại của đồ vật)
- harm: thiệt hại do người hoặc một sự việc gây nên
- injure: làm cho bị thương bởi tai nạn hoặc các nguyên nhân vật lý
Tạm dịch: Lũ lụt đã phá huỷ hoàn toàn vụ mùa của người nông dân
My grandmother was a lovely person who_____ pleasure from helping others.
gathered
derived
deduced
collected
Đáp án B
- derive: (v) nhận được, lấy được từ
Cấu trúc: derive st from st
- derive pleasure from: tìm thấy niềm vui thích từ …
You have to _____ your revision tonight. Or it’s too late.
get over
give out
give away
get through
Đáp án D
Get through: làm xong, hoàn thành công việc
A child’s existence seems so_____ in the arms of its mother.
tight
secure
stable
steady
Đáp án B
Secure: (a) an toàn, đảm bảo
Despite her poor exam results, Alice put a _____ face on the situation.
tough
courageous
brave
short
Đáp án C
Brave: (a) dũng cảm, can đảm
Cấu trúc: to put on a brave face: tỏ ra can đảm (nghĩa là bạn đang cố gắng làm cho người khác tưởng bạn vui vẻ, nhưng thực tế không phải vậy)
My father has decided to _____ a beard to cover a small scar he has on his chin.
rear
bring up
breed
grow
Đáp án D
Cấu trúc: to grow a beard: để râu dài
brought around
set down
set up
brought about
Đáp án D
Bring about = lead to: (v) dẫn đến, gây ra
If you want a flat in the centre of the city, you have to pay through the _____ for it.
teeth
back of your head
nose
arm
Đáp án C
Thành ngữ: pay through one’s nose: trả giá siêu cao
The manager did not offer her the job because of her untidy_____.'
sight
view
presence
appearance
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. sight (n): thị lực, tầm nhìn, cảnh
B. view (n): tầm mắt, quang cảnh
C. presence (n): sự hiện diện, vóc dáng
D. appearance (n): bề ngoài, diện mạo
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Người quản lý không nhận cô vào làm vì vẻ ngoài luộm thuộm của cô.
I took a course in shorthand and typing with a(n) _____ to applying for a secretarial job.
purpose
intention
view
project
Đáp án C
Cấu trúc: with a view to doing st: với dự kiến, ý định làm gì
Our teacher tends to _____ certain subjects which she finds difficult to talk about.
boil down
string along
skate over
track down
Đáp án C
To skate over: tìm cách nói gián tiếp
Boil down: tóm tắt lại
String someone along: đánh lừa ai
Track down: theo dấu, tìm vị trí
Tạm dịch: cô giáo của chúng tôi có xu hướng nói gián tiếp chủ đề nào đó mà cô cảm thấy khó để nói
Monica was so angry about the noise her neighbors were making that she refused to _____ it anymore.
get away with
run away with
put up with
cut down on
Đáp án C
To put up with st: chịu đựng cái gì, tha thứ cho việc gì
Get away with: trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc
Run away with: áp đảo, lấn át
Cut down on: cắt giảm cái gì đó
Tạm dịch: Monica rất bực với tiếng ồn hàng xóm cô ấy gây ra đến nỗi mà cô ấy từ chối chịu đựng thêm nữa
I _____ hope there won’t be a repetition of these unfortunate events.
bitterly
sincerely
unfailingly
completely
Đáp án B
Giải thích: Cụm từ: sincerely hope: thành thật hy vọng
Đáp án còn lại:
bitterly (adv): một cách cay đắng
unfailingly (adv): không ngớt
completely(adv): hoàn toàn
Các phó từ này không kết hợp với động từ “hope”
Dịch nghĩa: Tôi thực sự hy vọng sẽ không tái diễn những sự kiện thiếu may mắn này nữa.
There was _____ evidence to bring charges against the man.
ineffective
inadvisable
interior
insufficient
Đáp án D
Giải thích: Cụm từ: insufficient evidence: không đầy đủ chứng cứ
Đáp án còn lại:
ineffective (adj): không hiệu quả
inadvisable (adj): không khôn ngoan
interior (adj): mang tính nội bộ
Dịch nghĩa: Không đầy đủ chứng cứ để kiện người đàn ông đó.
If Michael _____ with his piano playing, he could eventually reach concert standard.
perseveres
maintains
survives
sustains
Đáp án A
To persevere with st: kiên nhẫn, kiên gan, bền chí
Maintain: duy trì
Survive: sống sót
Sustain: kéo dài
Tạm dịch: Nếu Michael kiên trì chơi đàn, anh ấy cuối cùng có thể đạt đến độ chuẩn nghệ thuật nào đó
After you have finished the ____, restart the computer to get it acquainted to the new program.
installation
install
installment
installing
Đáp án A
Sau mạo từ the ta dùng danh từ
Installation (n): sự cài đặt, thiết lập
Install (v): thiết lập
Installment (n): tiền trả góp
Tạm dịch: Sau khi bạn hoàn thành việc cài đặt (cho máy tính), hãy khởi động lại máy tính để nó quen với chương trình mới
Her young daughters _____ on the sofa, wishing they were out at play.
fidgeted
shifted
twisted
moved
Đáp án A
Fidget (v): to keep moving your body, your hands or your feet because you are nervous, boredm excited,… ( cựa quậy nhúc nhích luôn, không ở yên một chỗ)
Through an _____, your letter was left unanswered.
overcharge
overtone
oversight
overtime
Đáp án C
A. overcharge: (n) sự nạp quá nhiều (pin, năng lượng)/ sự quá tải
B. overtone : (n) sự ngụ ý
C. oversight: (n) sự bỏ quên, bỏ sót
D. overtime: quá giờ, ngoài giờ
Dịch: Do sự bỏ sót, bức thư của bạn vẫn chưa được trả lời
The manager did not offer her the job because of her untidy_____.
sight
view
presence
appearance
Đáp án D
Appearance: ngoại hình, những từ khác không đúng collocation.
I think you need a jacket, there’s a _____ breeze blowing outside.
chilly
frosty
frigid
glacial
Đáp án A
chilly (adj): lạnh
Nghĩa câu: Tôi nghĩ chúng ta cần một cái áo khoác, có một con gió lạnh thổi ở bên ngoài.
Những đáp án còn lại:
B. Frosty (adj): băng giá, sương giá
C. Frigid (adj): lạnh lẽo, nhạt nhẽo
There is a strong movement supporting the abolition of the death _____.
condemnation
punishment
penalty
discipline
Đáp án C
- abolition: (n) sự thủ tiêu, sự bãi bpr
A. condemnation: (n) sự kết án, sự kết tội
B. punishment: (n) hình phạt
C. penalty: (n) án tử hình
D. discipline: kỉ luật
Dịch: Có 1 làn sóng ủng hộ việc bãi bỏ hình thức tử hình.
The new teacher was _____ to the needs of all the children in her care.'
attentive
observant
earnest
careful
Đáp án A
Cấu trúc: to be attentive to somebody: ân cần với ai
The head of the research lab ______ with his boss over pay for the people who worked there.
fell out
got on
came to
run away
Đáp án A
- fall out with sb over st: cãi nhau hay bất hòa với an về việc gì
Tạm dịch: Người đứng đầu phòng thí nghiệm nghiên cứu đã cãi nhau với ông chủ của mình về việc trả tiền cho những người làm việc ở đó.
Does Mr.Ba bring his farm……………. to the local market every day?
product
productivity
production
produce
Đáp án D
farm produce: nong san. Product: phải là products thì mới ok. Productivity: sản lương, production: sự sản xuất
It’s a good idea in theory, but it’s going to be hard to put it into ………………….
practice
trial
test
examination
Đáp án: A
Giải thích:
A. practice: thực tiễn
B. trial: thử nghiệm
C. test: kiểm tra
D. examination: kiểm tra
put something into practice: đưa cái gì vào thực tiễn
Dịch: Về mặt lý thuyết thì đây là một ý tưởng hay, nhưng sẽ rất khó để đưa vào thực tế.
A number of young teachers nowadays……themselves to teaching disadvantaged children.
Offer
stick
give
devote
Đáp án D
Devote to + Ving: cống hiến
Before you started cooking, you should gather together all the necessary…………
ingredients
substances
elements
factors
Đáp án A
ingredients: nguyen lieu de nau an. Subtances: chat, elements: yeu to, factor: nhan to
The referee______ the coin to decide which team would kick the ball first.
caught
threw
cast
tossed
Đáp án D
toss the coin: tung đồng xu
Increasing______ of fruit in the diet may help to reduce the risk of heart disease.
the amount
an amount
the number
a number
Đáp án A
Amount được sử dụng để chỉ số lượng của những danh từ không đếm được còn number được sử dụng để chỉ số lượng những danh từ đếm được. Câu trên đề cập đến một loại trái cây nói chung đã được xác định nên đáp án chính xác là the amount
I am considering______ my job. Can you recommend a good company?
changing
to move
to change
moving
Đáp án A
To consider doing something: cân nhắc vấn đề gì đó
I’m afraid I’m not really______ to comment on this matter.
qualitative
quality
qualified
qualifying
Đáp án C
Từ cần điền cần là một tính từ hoặc động từ ở dạng tiếp diễn hoặc bị động
qualitative (định tính), quality (chất lượng), qualifying (làm cho ai đủ tư cách), qualified (đủ tư cách)
I accidentally______ Mike when I was crossing a street downtown yesterday.
kept an eye on
lost touch with
paid attention to
caught sight of
Đáp án D
To lose touch with someone: mất liên lạc với ai đó
to pay attention to: tập trung chú ý
to catch sight of: gặp trong chốc lát
to keep on : theo dõi
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi tình cơ gặp Mike khi băng qua đường ở khu trung tâm buôn bán
My computer is not______ of running this software.
compatible
suitable
capable
able
Đáp án C
Cấu trúc to be capable of doing something: có khả năng làm gì đó
The new teacher was _____ to the needs of all the children in her care.'
attentive
observant
earnest
careful
Đáp án A
Cấu trúc: to be attentive to somebody: ân cần với ai
Why does he need to make such heavy _____ of a simple task?'
climate
weather
storm
cloud
Đáp án B
- make heavy weather of st: cảm thấy cái gì đó khó khăn hay mất thời gian đề làm mặc dù nó không khó => ám chỉ ai đó mất nhiều thời gian làm gì
Tạm dịch: Tại sao anh ấy cần nhiều thời gian để làm 1 nhiệm vụ đơn giản như thế?
I’d love to try and make that cake. Have you got a(n) _____ for it?
receipt
prescription
ingredient
recipe
Đáp án D
Recipe (n): công thức (nấu ăn)
Receipt (n): hóa đơn
Prescription (n): đơn thuốc
Ingredient (n): thành phần (để nấu ăn)
Tạm dịch: Tôi thích thử và làm chiếc bánh đó. Bạn có công thức làm không?
You’ve got to be _____ certain before you decide.
deadly
deathly
dead
dearly
Đáp án C
Collocation: dead certain: hoàn toàn chắc chắn
Tạm dịch: Bạn cần phải hoàn toàn chắc chắn trước khi bạn quyết định
The forecast has revealed that the world’s reserves of fossil fuel will have _____ by 2015
taken over
caught up
used off
run out
Đáp án D
taken over (tiếp quản), caught up (bắt kịp), used off (sử dụng hết) và run out (cạn kiệt) thì chỉ có run out là hợp nghĩa nhất. Đây l à một lời cảnh báo cho t ương lai “Dự báo nguồn nguyên liệu dự trữ của thế giới chúng ta sẽ cạn kiệt v ào năm 2015”.
We couldn’t fly ______ because all the tickets had been sold out.
economics
economy
economical
economic
Đáp án B
cụm từ “fly economy” ( đi máy bay với vé giá rẻ # fly business )
My mother told me to ______ for an electrician when her fan was out of order.
turn
rent
send
write
Đáp án C
Câu này đói hỏi thí sinh phải nắm về phrasal verb cơ bản, cụm “send for” ( gọi ai đến) Cái “độc” của phrasal verb là hiếm khi suy nghĩ theo nghĩa mà ra, như câu trên các em có thể loại ngay chữ send vì nó mang nghĩa “gởi” trong khi nội dung là cần “kêu/ mời đến” các em cũng có thể “sa đà” vào các chữ write ( viết thư kêu đến) hoặc rent ( cho thuê , thế là sai chắc !
Through an ______, your letter was left unanswered.
overcharge
overtime
oversight
overtone
Đáp án C
Câu đề nói về lá thư bị bỏ quên không trả lời, chọn C vì mang nghĩa ” bởi do bỏ sót mà bức thư không được trả lời”
There should be an international law against ______.
reforestation
forestry
afforestation
deforestation
Đáp án D
deforestation: phá rừng
” nên có 1 luật quốc tế về chống lại việc phá rừng”
The forecast has revealed that the world’s reserves of fossil fuel will have ______ by 2015.
run out
taken over
caught up
used off
Đáp án A
“run out” là “cạn kiệt”
supporting
supportive
supportively
Đáp án C
To be supportive of sth: ủng hộ ai đó
Not all historical sites that are found _____.
highly publicized
of high publicity
to be highly publicized
are highly publicized
Đáp án D
D: câu thiếu động từ chính
_____ are unpleasant, but it will be nice when we get into the new house.
Removals
Movements
Removements
Moves
Đáp án A
Việc dời đi thật là phiền phức nhưng mọi chuyện sẽ tôt hơn khi chúng ta đến nơi ở mới
The _____ horse ran away from the fire.
fright
frightful
frightened
frightening
Đáp án C
(bị làm cho hoảng sợ)
Con ngựa hoảng sợ đã chạy xa khỏi đám lửa
The polar bear’s _____ depends on its ability to catch fish.
survival
survive
surviving
survivor
Đáp án A
Chỗ trống cần điện là một danh từ vì theo sau sở hữu cách
Survival (n) : sự tồn tại, sự sống sót. Survive (v) : sống sót, tồn tại. Surviving là động từ thêm ing. Survivor (n) : người sống sót
Tạm dịch : Sự tồn tại của gấu Bắc Cực phụ thuộc vào khả năng bắt cá của nó
It is very important for a firm or a company to keep _____ the changes in the market.
pace of
track about
touch with
up with
Đáp án D
up with. Cấu trúc: keep up with sth = bắt kịp
Các lựa chọn khác sai cấu trúc
Mrs. Granny is completely deaf. You’ll have to _____ allowance for her
bring
take
make
find
Đáp án C
make allowance for sb chiếu cố ai
A cooperative program between China and Germany on building Yangshow, a famous ancient city, into a(n) _____ city has proceeded smoothly since it started in September last year.
ecological-friendly
friendly ecology
ecology-friendly
friendly-ecological
Đáp án C
Cách tạo tính từ ghép: N + adj -> adj
Tạm dịch: Một chương trình hợp tác giữa Trung Quốc và Đức về việc xây dựng Yangzhow, một thành phố cổ đại nổi tiếng một thành phố thân thiện với môi trường đã tiến hành suôn sẻ từ khi nó bắt đầu vào tháng 9 năm ngoái.
She had just enough time to _____ the report before the meeting.
dip into
go into
turn around
get through
Đáp án: A
Giải thích:
dip into: xem lướt qua
go into: đi vào, xem xét
turn around: ngoảnh lại
get through: đi qua, làm xong
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Cô chỉ có đủ thời gian để xem qua báo cáo trước cuộc họp.
Students can_____ a lot of information just by attending class and taking good notes of the lectures.
absorb
provide
read
transmit
Đáp án A
Absorb: (v) hấp thụ, tiếp thu, nắm được = takei in
He left the country _____ arrest if he returned.
in fear of
under threat of
with fear of
with threat of
Đáp án B
- under threat of: đang bị đe dọa
- for fear of st/ for fear that: để đề phòng, vì sợ rằng
He was a natural singer with a voice that was as clear as _____.
a bell
a mirror
a waterfall
a lake
Đáp án A
Tạm dịch: Anh ấy là một ca sĩ bẩm sinh với một chất giọng rất dễ nghe.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
It is important to have someone you can ______ in.
talk
speak
know
confide
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
talk + to (v): nói chuyện
speak + to (v): nói
know (v): biết
confide + in (v): tâm sự
Tạm dịch: Rất quan trọng khi bạn có ai đó để tin tưởng.
Chọn D
He was lucky to escape from the accident with only ______ injuries.
minor
serious
important
major
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
minor (a): nhỏ, không quan trọng
serious (a): nghiêm trọng
important (a): quan trọng
major (a): chính, chủ yếu
Cấu trúc mở rộng:
minor (a): nhỏ, không quan trọng
- a minor road
- minor injuries
- to undergo minor surgery
- youths imprisoned for minor offences
- There may be some minor changes to the schedule.
- Women played a relatively minor role in the organization.
major (a): chính, chủ yếu
- a major road
- major international companies
- to play a major role in something
- We have encountered major problems.
- There were calls for major changes to the welfare system.
serious (a): nghiêm trọng
- a serious illness/ problem/ offence
- to cause serious injury/ damage
- They pose a serious threat to security.
- The consequences could be serious.
Tạm dịch: Anh may mắn thoát khỏi vụ tai nạn với chấn thương nhẹ.
Chọn A
The Giant Panda has been on the ______ of extinction for many years.
border
verge
margin
rim
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Ta có cụm “to be on the verge of extiction”: trên bờ vực tuyệt chủng
border (n): biên giới
margin (n): lề (giấy)
rim (n): cạp, vành
Tạm dịch: Gấu trúc khổng lồ đã đứng trước bờ vực tuyệt chủng trong nhiều năm.
Chọn B
What I like best of him is his ______.
dependence
dependable
independence
dependency
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
dependence (n): sự phụ thuộc dependable (a) = reliable: có thể tin cậy được
independence (n): sự độc lập dependency (n): sự lệ phụ thuộc
Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có tính từ sở hữu “his”
Về nghĩa, danh từ “independence” là phù hợp nhất
Tạm dịch: Điều tôi thích nhất ở anh ấy là sự độc lập
Chọn C
It is _____ appreciated that the rail network needs a complete overhaul.
widely
badly
regularly
equally
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
appreciated (v) = understood: đánh giá cao/ cảm kích/ hiểu
widely (adv) = generally: một cách rộng rãi, rộng khắp
badly (adv): một cách tồi tệ
regularly (adv): một cách đều đặn
equally (adv): một cách đều, như nhau
Tạm dịch: Nhiều người hiểu rằng mạng lưới đường sắt cần một cuộc đại tu hoàn chỉnh.
Chọn A
Factories are not allowed to pump their industrial ______ into the sea.
garbage
litter
waste
rubbish
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
garbage (n): rác (giấy, đồ ăn,… thường được dùng trong Anh Mỹ)
litter (n): rác vứt ở nơi công cộng
waste (n): rác (vật liệu)
rubbish (n): rác nói chung (thường được dùng trong Anh Anh)
industrial waste: rác thải công nghiệp
Tạm dịch: Các nhà máy không được phép bơm chất thải công nghiệp của họ xuống biển.
Chọn C
As a child, I had an_________ friend called Polly.
image
imagine
imaginative
imaginary
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
image (n): hình ảnh imagine (v): tưởng tượng
imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng imaginary (adj): do tưởng tượng mà có
Trước danh từ (friend) cần dùng tính từ.
Tạm dịch: Khi còn nhỏ, tôi có một người bạn tưởng tượng tên là Polly.
Chọn D
abundantly
severely
numerously
heavily
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
abundantly (adv): phong phú, dư thừa severely (adv): nghiêm trọng
numerously (adv) = many: nhiều về số lượng heavily (adv) = a lot: quá nhiều
Trạng từ đi cùng với “rely” chỉ có “heavily”.
to rely heavily on/upon something: dựa dẫm/phụ thuộc quá nhiều vào điều gì
Tạm dịch: Hãy chắc chắn không phụ thuộc quá nhiều vào tiếng mẹ đẻ của bạn khi bạn đang học ngoại ngữ.
Chọn D
A few kind words at the right time ____all the difference.
make
give
do
take
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
make (v): tạo ra give (v): cho
do (v): làm take (v): lấy
to make a/the difference: tạo nên sự khác biệt
Tạm dịch: Một vài lời lẽ tốt đẹp nói vào đúng thời điểm tạo nên cả một sự khác biệt.
Chọn A
Long ago, women were ______ to vote in political elections.
prevented
stopped
forbidden
banned
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. prevented (v-ed): ngăn B. stopped (v-ed): dừng
C. forbidden (v-ed): cấm D. banned (v-ed): cấm
“ban” nghĩa là cấm hoàn toàn bằng luật pháp. Có nghĩa là nếu một từ bị banned, thì nó bị loại bỏ hoàn toàn bởi hệ thống pháp luật.
“forbid” là ngăn cấm - không cho phép, mang nghĩa chung chung. Là sự ngăn cấm do pháp những người cấp cao hơn ban hành như là xếp, tôn giáo, chúa,... Nó cũng không nhất thiết là luật.
Tạm dịch: Rất lâu về trước phụ nữ bị cấm bầu cử ở các cuộc bầu cử chính trị.
Chọn C
In spite of her abilities, Laura has been ______ overlooked for promotion.
repeat
repeatedly
repetitive
repetition
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. repeat (v): lặp lại B. repeatedly (adv): một cách lặp lại
C. repetitive (adj): lặp lại D. repetition (n): sự lặp lại
Trước động từ “overlooked” ta cần một trạng từ để bổ nghĩa.
Tạm dịch: Mặc cho khả năng của mình, Laura liên tục bị bỏ qua việc thăng chức.
Chọn B
A small _____ of this medicine should be enough to lessen the pain.
part
dose
size
ration
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. part (n): phần B. dose (n): liều
C. size (n): cỡ D. ration (n): khẩu phần
Tạm dịch: Một liều thuốc nhỏ là đủ để giảm cơn đau.
Chọn B
This test is _______ easy! I didn’t even study, but I will get a high score.
ridiculously
highly
deeply
strongly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. ridiculously (adv): một cách nực cười B. highly (adv): cực kì
C. deeply (adv): một cách sâu sắc D. strongly (adv): một cách mạnh mẽ
ridiculously easy: dễ một cách khó tin
Tạm dịch: Bài kiểm tra này dễ một cách khó tin. Tôi thậm chí đã không học, nhưng tôi sẽ đạt điểm cao.
Chọn A
employees
employers
employment
unemployment
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Trước từ cần điền dùng từ “much”, nên nó phải là một danh từ không đếm được.
employee (n): nhân viên employer (n): ông chủ
employment (n): việc làm, sự có việc làm unemployment (n): sự thất nghiệp
Tạm dịch: Trong tình trạng thất nghiệp phổ biến này, tôi rất may mắn đã tìm được một công việc.
Chọn D
The shop assistant is ready to ______ me a helping hand. She was very nice.
offer
take
get
lend
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: (to) give/lend a helping hand = to help somebody: giúp đỡ ai
Tạm dịch: Nhân viên bán hàng sẵn lòng giúp đỡ tôi. Cô ấy rất tốt bụng.
Chọn D
When I came, the salesperson was ______ to the customers how to use a new kind of washing machines.
demonstrating
proving
exposing
teaching
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
(to) demonstrate (to somebody) how, what, etc…: giải thích cho ai về cái gì
(to) prove something to somebody: chứng minh cái gì là đúng
(to) expose something to somebody: phơi bày, vạch trần
(to) teach somebody how, what, etc…: chỉ cho ai cái gì
Tạm dịch: Khi tôi đến, nhân viên bán hàng đang trình bày cho khách hàng cách sử dụng một loại máy giặt mới.
Chọn A
One condition of this job is that you must be _______ to work at weekends.
available
capable
acceptable
accessible
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
available (adj): có sẵn, sẵn sàng capable (adj): có khả năng
acceptable (adj): có thể chấp nhận được accessible (adj): có thể tiếp cận được
Tạm dịch: Một điều kiện của công việc này là bạn phải sẵn sàng làm việc vào cuối tuần.
Chọn A
You should read this novel. It has been _______ recommended by all the critics.
deeply
fully
highly
truly
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
deeply (= very) (adv): sâu sắc fully (= completely) (adv): hoàn toàn
highly (= very) (adv): tốt, cao, với ý ca ngợi truly (adv): thực sự
Tạm dịch: Bạn nên đọc cuốn tiểu thuyết này. Nó đã được đánh giá cao bởi tất cả các nhà phê bình.
Chọn C
I haven’t had an accident but I’ve had a number of _______ shaves.
narrow
near
close
tiny
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích: a close call/shave: sự thoát khỏi trong gang tấc
Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ gặp tai nạn nhưng cũng đã trải qua nhiều lần sự thoát chết trong gang tấc.
Chọn C
I found the lecture about environment very ______ .
informing
informative
informational
informant
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Sau trạng từ “very” cần một tính từ.
inform (v): thông báo informative (adj): giàu thông tin
informational (adj): cụ thể, chi tiết informant (n): người cung cấp tin tức
Tạm dịch: Tôi thấy bài giảng về môi trường rất giàu thông tin.
Chọn D
It is stated that we are now in the first stages of a battle for the ______ of life on the earth.
responsibility
reservation
sustainability
purification
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
responsibility (n): trách nhiệm reservation (n): đặt chỗ trước
sustainability (n): sự bền vững purification (n): sự thanh lọc
Tạm dịch: Người ta tuyên bố rằng chúng ta đang ở trong giai đoạn đầu tiên của một trận chiến vì sự bền vững của sự sống trên trái đất.
Chọn C
Tony and Toby have a lot in ________ with each other.
common
competition
regard
similar
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
have something in common (with somebody): có điểm chung
competition (n): cuộc thi
regard (n): sự quan tâm
similar (adj): tương tự
Tạm dịch: Tony và Toby có rất nhiều điểm chung với nhau.
Chọn A
She spent her free time _______ the crossword puzzles in the newspapers.
filing
making
doing
answering
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
file (v): nộp make (v): làm (bánh,…)
do (v): làm (làm bài tập, chơi ô chữ) answer (v): trả lời
do a/the crossword: chơi trò chơi ô chữ
Tạm dịch: Cô dành thời gian rảnh của mình để chơi các trò chơi ô chữ trên báo.
Chọn C
The taxi was so late reaching the airport that I ______ missed the plane.
almost
rarely
immediately
entirely
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
almost (v): gần như, hầu như rarely (adv): hiếm khi
immediately (adv): ngay lập tức entirely (adv): toàn bộ
Tạm dịch: Chiếc taxi đến sân bay quá muộn đến nỗi tôi gần như bị lỡ máy bay.
Chọn A
The water is __________. You can’t drink it.
pollution
pollutant
polluted
polluting
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
pollution (n): sự ô nhiễm pollutant (n): chất gây ô nhiễm
polluted (a): bị ô nhiễm polluting (V-ing): làm cho ô nhiễm
Sau động từ “is” cần tính từ hoặc P2
Tạm dịch: Nước bị ô nhiễm bạn không thể uống nó.
Chọn C
His illness made him _______ of concentration.
incompetent
unable
incapable
powerless
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
incompetent (a) = not having enough skill or knowledge to do something well or to the necessary standard.
unable (a) to do sth = not having the skill, strength, time, knowledge, etc.
incapable + of (a): không có khả năng
powerless (a) = without power to control or to influence somebody/ something (= helpless)
powerless to do somethinf = completely unable to do something
Tạm dịch: Căn bệnh của anh ấy làm cho anh ấy không có khả năng tập trung.
Chọn C
They discussed the matter thoroughly but couldn’t _____ an agreement.
come
succeed
arrive
reach
Kiến thức: Collocations (Sự kết hợp từ)
Giải thích: Sự kết hợp từ: reach an agreement (đạt được thỏa thuận)
Tạm dịch: Họ đã thảo luận vấn đề kỹ càng nhưng không thể đạt được thỏa thuận.
Chọn D
TV advertising in the late afternoon tends to _____young children.
target
point
focus
aim
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Phân biệt nghĩa, cách sử dụng và cấu trúc của các động từ đồng nghĩa:
- target sth/ sb: nhắm vào đối tượng nào
- point (at/to/ toward sb/ sth): chỉ vào ai/ cái gì; point sth (at sb/sth) = aim sth at sb/ sth
- aim (v) = try to plan or achieve some; aim sth at sb = to say or do sth that is intended to influence or effect a particular person or group
- focus on (v): tập trung vào
Tạm dịch: Quảng cáo trên TV vào buổi chiều muộn có xu hướng nhắm đến trẻ nhỏ.
Chọn A
Darren _______ deleted three hours of homework with one click.
accidentally
briefly
wildly
enthusiastically
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
accidentally (adv) = by chance: tình cờ, vô tình >< deliberately (= intentionally): cố ý
briefly (adv): một chút (thời gian); một cách ngắn gọn
wildly (adv): một cách không có kiểm soát; cực kỳ, rất
enthusiastically (adv): một cách hào hứng, nhiệt tình
Tạm dịch: Darren vô tình xóa mất bài tập mà anh ấy đã làm trong 3 tiếng chỉ với một cái nhấp chuột.
Chọn A
Many old people don’t like to change. They are very set in their ______.
lives
habits
routines
ways
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
Thành ngữ: be very set in sb’s ways (không muốn thay đổi nếp sống cũ)
Phân biệt:
- routine (n): the normal order and way in which you regularly do things
- habit (n): the thing that you do often and almost without thinking, especially something that is hard to stop doing.
Tạm dịch: Nhiều người già không muốn thay đổi. Họ không muốn thay đổi nếp sống cũ.
Chọn D
This surface __________ rough but it __________ smooth.
feels/touches
appears/tastes
sees/smells
looks/feels
Linking verbs: look, feel, appear, tase, smell,... + adj
Tạm dịch: Bề mặt này trông có vẻ thô ráp (sần sùi) nhưng chạm vào có cảm giác mềm mại.
Chọn D
This __________ dictionary includes a few animations.
electricity
electric
electronic
electrical
Trước danh từ “dictionary” cần điền tính từ.
electronic (a): (thuộc về) điện tử
=> electronic dictionary: từ điển điện tử
Tạm dịch: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à?
Các phương án khác:
electricity (n): điện
electric /ɪˈlektrɪk/ (adj): connected with electricity; using, produced by or producing electricity
- an electric motor
- an electric light/guitar, etc.
- an electric current/charge
- an electric generator
- an electric plug/socket/switch
electrical /ɪˈlektrɪkl/ (adj): connected with electricity; using or producing electricity
- an electrical fault in the engine
- electrical equipment/appliances
- electrical power/energy
His __________ of safety regulations really can’t be ignored any longer.
inattention
disregard
carelessness
unfamiliarity
inattention /ˌɪnəˈtenʃn/ (n) = lack of attention: sự sao nhãng, sự không chú ý
- The accident was the result of a moment's inattention.
- One moment of inattention when driving could be fatal.
disregard (n): sự bất chấp không thèm quan tâm đến
disregard /ˌdɪsrɪˈɡɑːd/ (n): disregard (for/of somebody/something) (formal) the act of treating somebody/something as unimportant and not caring about them/it
- She shows a total disregard for other people's feelings.
- The company showed a reckless disregard for the safety of the environment.
carelessness (n): sự bất cẩn
unfamiliarity (n): sự không quen thuộc
Tạm dịch: Sự xem thường của anh ấy với những quy định an toàn thật sự không thể bỏ qua được nữa.
Chọn B
John will never buy you a drink – he’s far too _______.
tight-fisted
pigheaded
highly-strung
easy-going
tight-fisted /ˌtaɪt ˈfɪstɪd/ (a): not willing to spend or give much money
=> synonym mean, stingy
pigheaded /ˌpɪɡ ˈhedɪd/ (a): unwilling to change your opinion about something, in a way that other people think is annoying and unreasonable
=> synonym obstinate, stubborn
highly-strung /ˌhaɪli ˈstrʌŋ/ (a): (of a person or an animal) nervous and easily upset
- a sensitive and highly-strung child
- Their new horse is very highly strung.
easy-going /ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/ (a): relaxed and happy to accept things without worrying or getting angry
- I wish I had such easy-going parents!
Tạm dịch: John sẽ không bao giờ mua đồ uống cho bạn đâu – anh ấy quá keo kiệt.
Chọn A
Fishing in the reservoir is ______ prohibited.
sorely
strictly
largely
highly
sorely /ˈsɔːli/ (adv): very much
- She will be sorely missed.
strictly (adv): một cách nghiêm khắc, nghiêm trọng
largely (adv): một cách rộng lớn
highly (adv): cao
Tạm dịch: Câu cá trong cái hồ này bị nghiêm cấm.
Chọn B
Has it been decided who is going to ______ the orchestra yet?
govern
handle
conduct
guide
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
conduct the orchestra: điều khiển dàn nhạc giao hưởng
Tạm dịch: Vẫn chưa quyết định được ai sẽ điều khiển dàn nhạc giao hưởng à?
Các phương án khác:
govern (v): cai quản
handle (v): xử lý
guide (v): hướng dẫn
It is believed that travelling is a good way to expand our ______ of the world.
knowledgeable
knowledgeably
knowledge
know
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Trước chỗ trống là “our” (tính từ sở hữu) => cần một danh từ
A. knowledgeable (adj): có kiến thức rộng, am hiểu
B. knowledgeably (adv): một cách am hiểu
C. knowledge (n): kiến thức
D. know (v): biết, hiểu
Tạm dịch: Người ta tin rằng đi du lịch là một cách tốt để mở rộng kiến thức của chúng về thế giới.
Chọn C
I am not against the plan at all; _______, I think it is marvelous.
nevertheless
on the other hand
in contrast
on the contrary
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. nevertheless: tuy nhiên => không phù hợp nghĩa câu
B. on the other hand: mặt khác => theo cách khác với ý đầu tiên được đề cập đến
Ví dụ: My husband likes classical music – I, on the other hand, like all kinds. (Chồng tôi thích nhạc của điển, tôi thì khác tôi thích tất cả các loại nhạc.)
C. in contrast: trái lại => so sánh, đối chiếu sự khác nhau giữa 2 người/vật khi đặt chúng ở cùng nhau.
Ví dụ: Their economy has expanded while ours, by/in contrast, has declined. (Nền kinh tế của họ thì phát triển trong khi đó nền kinh tế của chúng ta trái lại giảm.)
D. on the contrary: trái lại => dùng để thể hiện ý trái lại với ý đã nói trước đó
Tạm dịch: Tôi không hề phản đối kế hoạch này; trái lại, tôi nghĩ nó rất tuyệt vời.
Chọn D
She complains noisily about everything she doesn’t like. She is the type of person who is always ________ a fuss.
making
doing
creating
giving
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
make a fuss: làm to chuyện, làm ầm ĩ (những chuyện không cần thiết)
Tạm dịch: Cô ấy phàn nàn ầm ĩ những điều mình không thích. Cô ấy là loại người lúc nào cũng làm to chuyện.
Chọn A
My _____ on life has changed a lot since leaving university.
outlook
attitude
approach
purpose
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. outlook (n): thái độ, cách nhìn về cuộc sống và thế giới của một người, nhóm người hoặc nền văn hóa
Cấu trúc: outlook on something
B. attitude (n): thái độ, quan điểm về ai, cái gì (thường ám chỉ cách cư xử, hành xử)
Cấu trúc: attitude to/towards something/somebody: thái độ về cái gì/ai
C. approach (n): cách tiếp cận, giải quyết vấn đề.
Cấu trúc: approach to something: tiếp cận cái gì
D. purpose (n): mục đích
Cấu trúc: for the purpose of something: vì mục đích gì đó
Tạm dịch: Cách nhìn của tôi về cuộc đời đã thay đổi rất nhiều kể từ khi tôi tốt nghiệp đại học.
Chọn A
Mr. Green’s job is to teach the young officers to _____ their duty in the right way.
operate
commit
perform
proceed
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. operate (v): vận hành
B. commit (v): cam kết
C. perform = carry out (v): thực hiện, tiến hành làm gì
perform one’s duty/task: thực hiện nghĩa vụ, nhiệm vụ
D. proceed = continue doing something (v): tiếp tục làm gì
Tạm dịch: Công việc của ông Green là dạy cho những nhân viên văn phòng trẻ cách để thực hiện những công việc của họ theo cách đúng đắn.
Chọn C
Jane recounted the details of her vacation so _____ that we were able to picture what she had done.
vividly
presently
punctually
obviously
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. vividly (adv): một cách sinh động
B. presently = now – currently (adv): ngay lúc này
C. punctually (adv): đúng giờ
D. obviously = clearly (adv): rõ ràng là
Ví dụ: He was obviously drunk. (Rõ ràng là anh ta bị say mà.)
Tạm dịch: Jane đã thuật lại chi tiết chuyến đi của cô ấy sinh động đến nỗi chúng tôi có thể hình dung được cô ấy đã làm gì.
Chọn A
___________________ are that stock price will go up in the coming months.
Conditions
Opportunities
Possibilities
Chances
Kiến thức kiểm tra: Thành ngữ
Công thức: (The) chances are (that) + mệnh đề = It is likely that + mệnh đề: Khả năng là…
Tạm dịch: Khả năng là giá cổ phiếu sẽ tăng lên trong những tháng tiếp theo.
Chọn D
Our Import–Export Company Limited will have to _______ sales during the coming year.
expand
enlarge
extend
increase
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. expand (v): mở rộng (theo nghĩa mở thêm nhiều chi nhánh), nở ra (kim loại nở ra khi bị hơ nóng), mở rộng (theo nghĩa mở rộng vốn từ vựng)
B. enlarge (v): cơi nới, mở rộng (theo nghĩa kiến cái gì đó rộng hơn, ví dụ mở rộng khu vui chơi giải trí, mở rộng vốn từ vựng), phóng to (một bức ảnh)
C. extend (v): kéo dài (theo nghĩa khiến cho cái gì đó dài ra hoặc rộng hơn, ví dụ kéo dài/mở rộng đường phố), gia hạn (visa)
D. increase (v): tăng (theo nghĩa tăng về số lượng, lượng, giá cả, mức độ)
Tạm dịch: Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu của chúng tôi sẽ phải tăng doanh số bán hàng trong năm tới.
Chọn D
John hasn’t studied hard this year; so, in the last couple of months, he has had to work _______ just to catch up.
vaguely
barely
intensely
randomly
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. vaguely (adv): theo cách không rõ ràng, không chính xác; có thể hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau
Ví dụ: I can vaguely remember my first day at school (Tôi chỉ có thể nhớ mờ mờ về ngày đầu tiên đi học).
B. barely (adv): hầu như không thể (= hardly)
Ví dụ: He could barely read and write (Anh ta hầu như không thể đọc và viết).
C. intensely (adv): có cường độ lớn
D. randomly (adv): một cách ngẫu nhiên
Tạm dịch: Năm nay John đã không học tập chăm chỉ lắm nên một vài tháng cuối trở lại đây, anh ấy đã phải cật lực để có thể đuổi kịp được chúng bạn.
Chọn C
Make sure you __________ us a visit when you are in town again.
give
do
pay
have
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
pay + O + a visit = visit + O: đi thăm ai đó
Tạm dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn sẽ đến thăm chúng tôi khi bạn lại đến thị trấn.
Chọn C
My New Year’s _______ this year is to spend less time on Facebook and more time on my schoolwork. But I’m not sure I will keep it.
resolution
salutation
wish
pray
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. resolution (n): cam kết, quyết tâm B. salutation (n): sự chào hỏi
C. wish (n): lời ước D. pray (n): lời cầu nguyện
Tạm dịch: Cam kết của tôi trong năm nay của tôi sẽ là lên Facebook ít và dành nhiều thời gian hơn vào việc học nhưng tôi không chắc sẽ giữ được quyết tâm này không.
Chọn A
Mr. Park Hang Seo, a Korean coach, is considered a big _______ in Vietnam football.
bread
cheese
sandwich
egg
Kiến thức kiểm tra: Thành ngữ
a big cheese: chỉ một người quan trọng và có tầm ảnh hưởng trong một tổ chức
Tạm dịch: Ông Park Hang Seo, một huấn luyện viên người Hàn Quốc, được coi là một người có tầm ảnh hưởng đối với bóng đá Việt Nam.
Chọn B
Mr. Timpson’s behavior and comments on occasions were inappropriate and fell below the _____ standards.
accept
acceptable
acceptance
accepting
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Cấu trúc: mạo từ + tính từ + danh từ
=> cần điền tính từ vào chỗ trống
A. accept (v): chấp nhận
B. acceptable (adj): có thể chấp nhận được
C. acceptance (n): sự chấp nhận
D. accepting (v): chấp nhận (gerund)
Tạm dịch: Hành vi và lời nhận xét của ông Timpson trong một số tình huống là không phù hợp và ở dưới mức độ cho phép.
Chọn B
Although the police suspected that the fire had been started _______, they couldn’t prove it.
increasingly
constantly
deliberately
precisely
Kiến thức kiểm tra: Trạng từ
A. increasingly (adv): càng ngày càng (= more and more)
B. constantly (adv): liên tục, lúc nào cũng (= all the time)
C. deliberately (adv): một cách cố ý
D. precisely (adv): một cách chính xác (= accurately/exactly)
Tạm dịch: Mặc dù cảnh sát đã nghi ngờ đám cháy bị cố tình khai hỏa, họ đã không thể chứng minh điều đó.
Chọn C
If we didn’t ________ any measures to protect whales, they would disappear forever.
use
make
take
do
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
take measure + to V (nguyên thể): tiến hành biện pháp làm gì
Tạm dịch: Nếu chúng ta không có bất kì một biện pháp gì để bảo vệ cá voi xanh thì chúng sẽ biến mất mãi mãi.
Chọn C
The social services are chiefly ________ with the poor, the old and the sick.
influenced
related
suffered
concerned
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
influence on (v): ảnh hưởng
related to (adj): liên quan tới cái gì
suffer from (v): chịu đựng
concerned with (adj): quan tâm tới, hướng tới
Chọn D.
Dịch: Các dịch vụ xã hội phần lớn hướng tới người nghèo, người già và người bệnh tật.
Unreal
False
Artificial
Untrue
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. Unreal (adj): không thực tiễn (= unrealistic), hư ảo như một giấc mơ
B. False (adj): không đúng (not correct); đồ giả, được làm giả (Ví dụ: răng giả, hộ chiếu giả).
Với nghĩa thứ 2 thì “false” = “artificial”, tuy nhiên khi nói hoa giả, người ta thường dùng tính từ “artificial” để chỉ do con người làm ra chứ không phải do tự nhiên.
C. Artificial (adj): giả, nhân tạo (= man-made)
D. Untrue (adj): không đúng (với thực tế), không chung thủy
Tạm dịch: Hoa giả thường được làm từ nhựa hoặc lụa.
Chọn C
Beyond all _________, it was Anna who gave away our secrets.
dispute
conclusion
failure
contradiction
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
beyond (all) dispute: chắc chắn, không có gì để bàn cãi hãy nghi ngờ
Tạm dịch: Chắc chắn là chính Anna là người đã tiết lộ bí mật của chúng ta.
Chọn A
acceptance
admission
adoption
entrance
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. acceptance (n): sự chấp nhận (Ví dụ: Chính sách của Nhà nước đưa ra được người dân chấp nhận)
B. admission (n): sự kết hợp, chấp nhận
gain admission: được nhận vào học (ở một trường nào đó)
C. adoption (n): sự nhận nuôi, sự sử dụng/áp dụng điều gì đó => không phù hợp
D. entrance (n): lối vào (Ví dụ: gain entrance to = enter: được cho phép đi vào bên trong)
Tạm dịch: Ann đã học rất chăm chỉ vào năm ngoái nhưng cô ấy không được nhận vào học ở trường đại học nào cả.
Chọn B
Very few planets are _____ because of lack of water and oxygen.
inhabited
inhabitant
inhabitable
uninhabitable
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Sau tobe cần có một tính từ để bổ nghĩa cho chủ ngữ “Very few planets”
A. inhabited (v): sống (ở một nơi nào đó) => loại
B. inhabitant (n): người, động vật sống ở khu nào đó => loại
C. inhabitable (adj): có thể sống được, phù hợp để sống
D. uninhabitable (adj) >< inhabitable => không phù hợp
Tạm dịch: Rất ít hành tinh có thể sống được bởi vì thiếu nước và ô xy.
Chọn C
You can ______ me the details: I don’t want to know all about our arguments with your boss.
spare
save
deprive
avoid
Kiến thức kiểm tra: Thành ngữ
spare someone the details: không nói rõ chi tiết cho ai
Tạm dịch: Bạn có thể không kể cho tôi chi tiết làm gì cả bởi tôi cũng không muốn biết tất cả về cuộc cãi vã của bạn với sếp.
Chọn A
I didn’t think that the game would _____ any risk to the players, but I was wrong.
pose
give
put
make
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
pose a risk to + O: gây ra rủi ro cho ai/ cái gì
Tạm dịch: Tôi không nghĩ rằng trò chơi này sẽ đem lại rủi ro cho người chơi nhưng tôi đã nhầm.
Chọn A
It is difficult to _____ the exact meaning of an idiom in a foreign language.
convert
convey
exchange
transfer
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. convert (v): chuyển đổi (từ cái này sang cái khác: mục đính sử dụng, trạng thái, tài liệu…)
B. convey (v): truyền tải (ý nghĩa)
C. exchange (v): trao đổi (qua lại với nhau)
D. transfer (v): thuyên chuyển (công tác), chuyển khoản
Tạm dịch: Rất khó để có thể truyền tải chính xác ý nghĩa của thành ngữ ở tiếng nước ngoài.
Chọn B
The conference was organized for all of the ________ teachers in the city.
history
historic
historical
historian
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
history (n): lịch sử, môn lịch sử
=> history teacher (danh tư ghép): giáo viên môn lịch sử
historic (adj): có tầm vóc lịch sử, có tầm quan trọng trong lịch sử (a historic building)
historical (adj): thuộc về lịch sử (historical events)
historian (n): nhà sử học
Tạm dịch: Hội thảo được tổ chức cho giáo viên dạy bộ môn lịch sử trong toàn thành phố.
Chọn A
Remember to appreciate what your friends do for you. You shouldn’t take them ______.
as a rule
as usual
out of habit
for granted
Kiến thức kiểm tra: Cụm thành ngữ
take sth/sb for granted: coi ai/cái gì đó là một điều hiển nhiên
Tạm dịch: Hãy nhớ trân trọng những điều mà bạn của bạn đã làm cho bạn. Bạn không nên coi những điều đó là đương nhiên.
Các phương án khác:
A. as a rule = always: luôn luôn
B. as usual: như thường lệ
C. out of habit: như một thói quen
Hundreds of workers have been ______ due to financial problems at the factory.
sacked
retired
resigned
made redundant
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. sacked: sa thải
B. retired: nghỉ hưu (không dùng dạng bị động)
C. resigned: từ chức (không dùng dạng bị động)
D. made redundant: giảm biên chế
Tạm dịch: Hàng trăm công nhân đã bị tinh giảm biên chế do vấn đề tài chính của nhà máy.
Chọn D
Old people like the slow ______ of life in the countryside.
step
speed
space
pace
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
pace of life: nhịp điệu cuộc sống
Tạm dịch: Người già thích nhịp sống chậm ở nông thôn.
Chọn D
After graduation, she found ______ with a local travel company in Ha Noi.
career
workplace
service
employment
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. career (n): sự nghiệp B. workplace (n): nơi làm việc
C. service (n): dịch vụ D. employment (n): sự tuyển dụng, việc làm
Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã tìm được việc làm ở một công ty du lịch địa phương ở Hà Nội.
Chọn D
It used to be a small town, where people ____ fishing for a living.
made
did
earned
led
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
do fishing: làm nghề nuôi trồng, đánh bắt cá để sống (ngư nghiệp)
Tạm dịch: Nó đã từng là một thị trấn nhỏ nơi mà người ta làm nghề đánh bắt cá để kiếm sống.
Chọn B
Larry was so _______ in his novel that he forgot about his dinner cooking in the oven.
absorbed
attracted
drawn
obliged
Kiến thức kiểm tra: Cụm động từ
absorbed in something: bị cuốn vào (say mê)
attracted to/by something: bị cuốn hút vào/bởi điều gì
draw somebody’s attention to something: hướng sự chú ý của ai vào cái gì
obliged to somebody: biết ơn ai đó
Tạm dịch: Larry thì quá là say mê đọc cuốn tiểu thuyết của anh ta đến nỗi mà anh ta quên mất bữa tối đang nấu trong lò.
Chọn A
John is feeling ______ because he hasn’t had enough sleep recently.
irritate
irritation
irritably
irritable
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Sau “feeling” (động từ nối) + tính từ
A. irritate (v): làm khó chịu (= annoy) B. irritation (n): sự khó chịu
C. irritably (adv): một cách khó chịu D. irritable (adj): dễ dàng nổi cáu
Tạm dịch: John đang cảm thấy rất khó chịu và dễ dàng nổi cáu bởi vì anh ta bị thiếu ngủ.
Chọn D
You’ll really have to work hard if you want to make the ________ as a journalist.
mark
term
grade
degree
Kiến thức kiểm tra: Thành ngữ
make the grade: đạt được tiêu chuẩn
Tạm dịch: Bạn sẽ cần phải lao động cật lực nếu bạn đạt được tiêu chuẩn để làm nhà báo.
Chọn C
Many different kinds of food sold today have _______ flavouring added to them.
fake
artificial
wrong
false
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. fake (adj): giả (đồ giả)
B. artificial (adj): nhân tạo (= man-made) >< natural (adj): tự nhiên
C. wrong (adj): sai
D. false (adj): sai (so với thông tin đã đề cập đến), giả (răng giả)
Tạm dịch: Rất nhiều loại thực phẩm bày bán ngày nay được thêm những vị nhân tạo vào.
Chọn B
Often neglected, noise pollution _______ affects the human being, leading to irritation, loss of concentration, and loss of hearing.
virtually
merely
adversely
intensively
Kiến thức kiểm tra: Trạng từ
A. virtually (adv): gần như là (= almost)
B. merely (adv): thuần túy là
C. adversely (adv): nghiêm trọng, tiêu cực
D. intensively (adv): (nghiên cứu) kĩ lưỡng, (học hành, làm việc) cấp tốc
Tạm dịch: Thường bị bỏ qua, ô nhiễm tiếng ồn ảnh hưởng nghiêm trọng đến con người dẫn đến sự cáu giận, mất sự tập trung và làm cho khả năng nghe yếu đi.
Chọn C
His speech _______ little or no relation to the topic given.
was
reflected
gave
bore
what (từ để hỏi) + she (chủ ngữ) + prepared (động từ của mệnh đề) for the job interview
=> mệnh đề danh từ (đóng vai trò như 1 danh từ)
In spite of + N / V_ing
Though + S + V + O => Loại C
Các vị trí của trạng từ “however” trong câu:
S + V + O. However, S + V + O => đứng đầu câu, nối câu trước với câu sau
S + V + O. S, however, V + O => đứng giữa chủ ngữ và động từ
S + V + O. S + V + O, however => đứng cuối câu
S + V + O; however, S + V + O.
=> Loại D
Tạm dịch: Bất chấp những gì cô ấy chuẩn bị cho buổi phỏng vấn xin việc, Megan đã không vượt qua nó.
Chọn B
With very high price of oil, people have to ______ on petrol.
economy
economize
economic
economically
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
have to + V (nguyên thể)
A. economy (n): nền kinh tế B. economize (v): tiết kiệm
C. economic (adj): thuộc về kinh tế D. economically (adv): một cách tiết kiệm
Tạm dịch: Với giá xăng dầu rất cao như vậy, mọi người phải tiết kiệm xăng.
Chọn B
The workers hope there will be a peaceful ______ to the new system.
transmission
transition
transaction
transformation
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. transmission (n): sự lây lan bệnh tật (=transfer); truyền phát (tín hiệu)
B. transition (n): sự chuyển giao, sự quá độ (hệ thống, chế độ)
C. transaction (n): giao dịch (ngân hàng)
D. transformation (n): sự biến đổi (ngoại hình, chất)
Tạm dịch: Những người lao động hi vọng rằng sẽ có một sự chuyển giao yên bình sang một hệ thống mới.
Chọn B
Betty knows she needs exercise, but finds going to the gym a ______.
job
task
work
chore
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. job (n): công việc
B. task (n): nhiệm vụ
C. work (n): công việc (danh từ không đếm được), tác phẩm nghệ thuật (danh từ đếm được)
D. chore (n): việc vặt trong nhà (domestic chore, household chore); nhiệm vụ rất chán/tẻ nhạt
Tạm dịch: Betty biết rằng cô ấy cần phải tập thể dục thể thao nhưng cô ấy thấy rằng việc đi tập trong phòng gym như một nhiệm vụ rất chán mình phải làm.
Chọn D
Martin was behind all the brilliant marketing schemes – he is really the ______ of the company.
brains
head
heart
backbones
Kiến thức kiểm tra: Trạng từ
A. brains (n): người rất thông minh (chuyên nghĩ ra kế hoạch, chiến lược cho tổ chức/công ty)
B. head (n): cái đầu
C. heart (n): trái tim
D. backbones (n): người trụ cột (trong gia đình)
Tạm dịch: Martin đứng đằng sau tất cả kế hoạch tiếp thị xuất sắc - anh ấy thực sự là một người rất quan trọng trong công ty.
Chọn A
______ his brother, Mike is active and friendly.
Alike
Unlike
Dislike
Liking
Kiến thức kiểm tra:
A. Alike (adj/adv): Giống
Cấu trúc: S + look alike : Ai đó nhìn giống như…
B. Unlike (giới từ) + N : Không giống như …
C. Dislike (v): Không thích
D. Liking (n): Sự yêu thích
Tạm dịch: Không giống như anh của anh ta, Mike thì năng động và thân thiện.
Chọn B
The new management board is often described as the ______ force behind the company’s rapid expansions.
driving
leading
rising
heading
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
driving force: lực đẩy (khiến cái gì đó phát triển/đi nhanh hơn)
Tạm dịch: Ban quản trị mới thường được miêu tả như một sự thúc đẩy đằng sau sự phát triển nhanh chóng của công ty này.
Chọn A
endangered
endanger
danger
dangerous
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Trước danh từ “species” (loài) cần một tính từ.
A. endangered (adj): có nguy cơ bị tuyệt chủng B. endanger (v): gây nguy hiểm
C. danger (n): mối nguy hiểm D. dangerous (adj): nguy hiểm (cho người khác)
Tạm dịch: Cá mập voi từ lâu đã được coi là loài động vật đang có nguy cơ bị tuyệt chủng vì môi trường sống tự nhiên của chúng đã bị hủy hoại nghiêm trọng do sự ô nhiễm biển.
Chọn A
There has been an ______ of violence in the city recently, and this sudden rise is being linked to increased unemployment.
upsurge
outbreak
onset
explosion
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. upsurge (n): sự gia tăng đột ngột (= sudden rise) B. outbreak (n): sự bùng nổ, sự bắt đầu
C. onset (n): sự khởi đầu (=beginning) D. explosion (n): vụ nổ
Tạm dịch: Gần đây bạo lực đã gia tăng một cách đột ngột trong thành phố này và sự gia tăng đột ngột này có liên quan đến tình trạng thất nghiệp đang ngày càng tăng lên.
Chọn A
forethought
discretion
prudence
caution
Kiến thức kiểm tra: Cụm từ cố định
throw caution to the wind: chấp nhận rủi ro (bất chấp rủi ro)
Tạm dịch: Người doanh nhân trẻ này có thể có cơ hội đạt được thành công vì sự sẵn lòng bất chấp rủi ro của anh ta.
Chọn D
Mrs. Robinson _______ great pride in her cooking.
has
finds
gets
takes
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
take pride of sth: tự hào về điều gì
Tạm dịch: Bà Robinson rất tự hào về khả năng nấu nướng của bà ấy.
Chọn D
______, women are responsible for the chores in the house and taking care of the children.
With tradition
On tradition
Traditional
Traditionally
Kiến thức kiểm tra: Đảo ngữ
Vị trí đầu câu: cụm giới từ hoặc trạng từ (hoặc to _ V), sau nó có dấu phẩy
With tradition: Với truyền thống => không phù hợp nghĩa
On tradition: Về truyền thống => không phù hợp nghĩa
Traditional (adj): Mang tính truyền thống => không đứng đầu câu một mình
Traditionally (adv): Theo truyền thống
Tạm dịch: Theo truyền thống, phụ nữ phải chịu trách nhiệm cho những việc lặt vặt trong gia đình và chăm sóc con cái.
Chọn D
Thanks to my friend’s ________ remarks, my essays have been improved.
constructor
construction
construct
constructive
Kiến thức kiểm tra: Từ loại
Trước danh từ “remarks” (lời nhận xét) cần một tính từ
A. constructor (n): nhà thầu B. construction (n): sự xây dựng, sự thi công
C. construct (v): xây dựng, thi công D. constructive (adj): mang tính chất xây dựng
Tạm dịch: Nhờ những lời nhận xét mang tính xây dựng của bạn tôi mà những bài luận của tôi đã được cải thiện.
Chọn D
The situation has become ______ worse, and it is now impossible to handle.
progressively
continuously
frequently
constantly
Kiến thức kiểm tra: Trạng từ
worse (adj): tồi tệ hơn (dạng so sánh hơn của “bad”)
A. progressively (adv): càng ngày càng => kết hợp với so sánh hơn
B. continuously (adv): liên tục, không ngớt (ám chỉ những cơn mưa)
C. frequently (adv): thường xuyên
D. constantly = usually = regularly (adv): thường xuyên, đều đặn
Tạm dịch: Tình huống này càng ngày càng trở nên tồi tệ hơn và bây giờ rất khó để giải quyết.
Chọn A
Doctors gave him a ______ bill of health after a series of tests and examinations.
clean
clear
dirty
happy
Kiến thức kiểm tra: Cụm từ cố định
a clean bill of health: thông báo tình trạng sức khỏe bình thường
Tạm dịch: Sau một loạt các bài kiểm tra và xét nghiệm, bác sĩ thông báo rằng tình trạng sức khỏe của anh ta là hoàn toàn bình thường.
Chọn A
The handwriting is completely ______. This note must have been written a long time ago.
inedible
indelible
illegible
unfeasible
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. inedible (adj): không thể ăn được (thực phẩm có độc)
B. indelible (adj): không thể gột/rửa sạch (vết bẩn trên quần áo)
C. illegible (adj): khó có thể đọc được
D. unfeasible (adj): không khả thi, không thể thực hiện được
Tạm dịch: Chữ viết tay hoàn toàn rất khó đọc. Mẩu giấy này ắt hẳn đã được viết rất lâu rồi.
Chọn C
facilitate
show
cause
oppose
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. facilitate (v): tạo điều kiện cho điều gì đó xảy ra B. show (v): chỉ, dẫn
C. cause (v): gây ra D. oppose (v): phản đối
Tạm dịch: Một người lãnh đạo giỏi trong kỉ nguyên toàn cầu hóa là một người lãnh đạo không áp đặt thay đổi mà tạo điều kiện cho sự thay đổi đó diễn ra thuận lợi hơn.
Chọn A
disarranged
chaotic
uncontrolled
famous
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. disarranged (v): khiến cho cái gì đó không còn ngăn nắp, sạch sẽ nữa
B. chaotic (adj): hỗn loạn (gây ra sự lúng túng, bối rối)
C. uncontrolled (adj): không kiểm soát được (cơn giận dữ, hành vi)
D. famous (adj): nổi tiếng
Tạm dịch: Tuần đầu tiên khi chúng ta đi học ở trường đại học thường rất hỗn loạn vì quá nhiều sinh viên bị lạc, đổi lớp hoặc đi nhầm chỗ.
Chọn B
The equator is an ______ line that divides the earth into two.
imagination
imaginative
imaginary
imaginable
Kiến thức kiểm tra: Từ loại – Từ vựng
Sau mạo từ “an” và trước danh từ “line” cần một tính từ.
A. imagination (n): sự tưởng tượng
B. imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng (miêu tả tư duy của ai đó)
C. imaginary (adj): nằm trong trí tưởng tượng, không có thật
D. imaginable (adj): có thể tưởng tượng được
Tạm dịch: Đường xích đạo là đường được tưởng tượng ra, cái mà chia trái đất làm hai.
Chọn C
Smartphone technology can be a double-edged sword. On the one hand, it sends us unlimited amounts of information. On the other hand, this immediate _______ to information may become an addiction.
tendency
approach
access
trend
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. tendency (n): xu hướng B. approach (n): cách tiếp cận
C. access (n) + to + O: sự tiếp cận cái gì đó D. trend (n): xu thế
Tạm dịch: Điện thoại thông minh có thể là một con dao 2 lưỡi. Một mặt, nó gửi cho chúng ta lượng thông tin không giới hạn. Mặt khác, sự tiếp cận thông tin ngay lập tức này có thể gây nghiện.
Chọn C
Martin paints pictures, but he doesn’t make his ______ that way. He works in a big store.
living
live
lively
life
Kiến thức kiểm tra: Sự kết hợp từ
make his living : kiếm sống
Tạm dịch: Martin vẽ tranh nhưng anh ấy không kiếm sống theo cách đó đâu. Anh ấy làm việc trong một cửa hàng lớn.
Chọn A
My elder brother is extremely fond of astromony, and he seems to _____ a lot of pleasure from observing the stars.
seize
possess
derive
reach
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. seize (v): chụp lấy, nắm bắt lấy (= grab)
B. possess (v): sở hữu
C. derive (v): có được
derive sth from sth: có được cái gì từ cái gì
D. reach (v): đạt được đến, với tới đến
Tạm dịch: Anh trai tôi rất thích thiên văn học và anh ấy dường như có rất nhiều sự vui thú từ việc ngồi quan sát các ngôi sao.
Chọn C
At first ______, you would say they were twins, but in reality, they didn’t even know each other.
sighting
glance
look
view
Kiến thức kiểm tra: Từ vựng
A. sighting (n): nhìn thấy (sự vật bất thường kéo dài trong thời gian ngắn)
B. glance (n): cái nhìn thoáng qua
At first glance: Nhìn thoáng qua
C. look (n): nhìn (trực diện)
D. view (n): cảnh (nhìn từ trên cao xuống), quan điểm
Tạm dịch: Nhìn thoáng qua, bạn có thể nói rằng họ là anh em sinh đôi nhưng thực tế, họ thậm chí không biết nhau.
Chọn D
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
St Nicholas' Church has been granted more than £130,000 by English Heritage to repair the .................. building.
Weather-beaten
Contemporary
Under the weather
Chic
Chọn A
Câu đề bài: Nhà thờ phố Nicholas đã được cấp vốn hơn £130,000 bởi hội đồng di sản nước Anh để tu sửa tòa nhà _________.
Đáp án: A. weather-beaten (adj.): bị hư hỏng hoặc hao mòn do thời tiết. Các đáp án khác:
B. contemporary (adj.): tạm thời, nhất thời.
C. under the weather (adj.): cảm thấy không khỏe, khó ở.
D. chic (adj.): sang trọng, lịch sự.
I know that someone who has great natural shape but is .................. won't beat someone with a lesser shape who is in condition.
out of reach
out of the question
out of the ordinary
out of the condition
To be out of reach: ngoài tầm với;
To be out of the question: bất khả thi;
To be out of the ordinary : bất bình thường;
To be out of the condition = out of shape: không luyện tập, không chắc khỏe.
I couldn’t believe my eyes. She .................. in that pink kimono.
looked so perfectly
looked so beautiful
was looking beautifully
look such nice
Chọn B
Câu đề bài: Tôi đã không thể tin vào mắt của mình. Cô ấy trông thật đẹp trong bộ kimono màu hồng đó.
To look + adj.: trông như thế nào (đẹp, xấu, duyên dáng, ục ịch ...);
To look + adv: nhìn theo một cách nào đó.
look + so + adj. trông rất thế nào >< such + (adj) + N.
notorious
household
double-barreled
strange-sounding
Đáp án A. Household (adj.): quen thuộc, phổ biến;
Các đáp án còn lại:
Notorious for sth (adj.): khét tiếng vì cái gì;
Double-barreled (adj.): được bảo đảm kép;
Strange-sounding (adj.): nghe có vẻ lạ.
According to reports, choosing a winner from the final three .................. was a hard task.
participants
contestants
applicants
partakers
Câu đề bài: Theo các báo cáo, việc chọn lựa một người chiến thắng từ ba thí sinh cuối cùng là một nhiệm vụ khó khăn.
Đáp án B: contestants: thí sinh;
Các đáp án còn lại:
Participants: người tham gia;
Applicants: ứng viên.
Partakers: người tham dự = participants.
They were weary of working twelve hour days, seven days a week for subsistence________.
wages
cashes
costs
salaries
Wage: tiền công Cash: tiền mặt
Cost: giá cả Salary: Tiền lương
on account of
or else
besides
unless
Câu đề bài: Hầu hết công việc đều tạo ra sự khác biệt trong cuộc sống của mọi người theo một cách nào đó, hoặc là công việc sẽ không tồn tại.
Or else + mệnh đề: Nếu không thì...
On account of something = Because of something: Bởi vì cái gì.
Besides + something: Bên cạnh cải gì, ngoài cái gì ra.
Unless + mệnh đề: Trừ khi.
Chọn B
an unfavorable attitude
unfavorable attitudes
attitudes unfavorable
unfavorably attitude
A set of + N số nhiều: một chuỗi những cái gì đấy
rate
scale
grade
rank
Scale: thước đo Rate: ti lệ Grade: cấp độ Rank: thứ hạng
laugh it off
call it off
turn it down
speak it out
To laugh something off: cười cho qua
To call something off = cancel: hủy bỏ
To turn something down: từ chối
To speak something out: trình bày, nói ra một cái gì đó
at the expense
at the price
at all cost
into the bargain
Câu đề bài: Tại sao chúng lại dành quá nhiều cho những thứ nhỏ nhặt không đem lại cho ta mấy sự thoải mái bằng việc hi sinh thật nhiều người khác.
At the expense of: trả giá bằng
At the price of: với giá nào đó
At all cost: bằng mọi giá
Into the bargain: thêm vào, hơn so với mong đợi
Chọn A
tournament
competition
event
celebration
Câu đề bài: Tháng 6 này, cúp bóng đá thế giới FIFA sẽ được đăng cai ở Nga, một sự kiện thể thao lớn mà sẽ khuấy động niềm đam mê của hàng triệu con người trên thế giới.
Tournament: giải đấu
Competition: cuộc thi
Celebration: sự kỉ niệm
Chọn C
creditable
credible
credential
credulous
A. creditable (adj): đáng khen B. credible (adj): đáng tin cậy
C. credential (n): chứng chỉ D. credulous (adj): dễ tin, cả tin
model
guidance
form
pattern
Câu đề bài: Quản trị sẽ bắt đầu bằng việc cải tiến mối quan hệ điều hành - lập pháp để thiết lập _________ tốt cho các thành viên của cộng đồng.
A. model (n.): mô hình, kiểu mẫu B. guidance (n.): hướng dẫn
C. form (n.): hình thức D. pattern (n.): mẫu
Chọn A
The latest ratings have aroused claims that reality television shows are on their last______.
legs
resort
breath
gasp
Câu đề bài: Xếp hạng mới nhất đã làm dấy lên những tuyên bố rằng chương trình truyền hình thực tế đang _________ .
A. legs (n.): chân B. resort (n.): nơi nghỉ dưỡng
C. breath (n.): hơi thở D. gasp (n.): giật mình
To be on one's last legs: near the end of life, usefulness, or existence ? sắp tàn, sắp ket thúc. _
Chọn A
change
chance
exchange
compensation
Chọn C
Câu đề bài: Anh ta nói người đàn ông đưa anh ta đến một khu rừng và hăm dọa giết anh ta nhưng anh ta thuyết phục chúng để anh ta đi để _________ cho chiếc xe.
A. change (v.): thay đổi B. chance (a): cơ hội
C. exchange (a): trao đổi, giao dịch D. compensation (a): đền bù
In exchange for something: trao đổi lấy cái gì.
When I first started there were a number of pupils outside of lessons playing_______.
truant
absent
joyride
runaway
Câu đề bài: Khi tôi mới bắt đầu có một số học sinh bên ngoài giờ học _________.
A. truant (adj): trốn học B. absent (adj): vắng mặt
C. joyride (n.): chuyến đi xe liều lĩnh D. runaway (n.): chạy trốn
To play truant: trốn học, bỏ học
To be absent: vắng mặt.
Another approach addressing public concerns_________to foreign investment is to emphasize corporate responsibility.
in view
on reflection
with regard
by contrast
Đáp án: C. with regard to: liên quan đến - Phân biệt các từ nối:
A. In view of = because of: bởi vì
B. on reflection: suy nghĩ kĩ
D. by contrast: ngược lại, tương phản
Chọn C
No_______how fast or shiny computers might be when they are new, they all seem to get slower over time.
effect
importance
question
matter
Đáp án: D. matter
Cấu trúc cố định:
NO MATTER WHAT/ WHERE/ WHEN/WHO/ HOW (much/ many) + Subject + Verb: Dù cho... thì..., bất kể/bất luận... thì...
A. effect (n): tác động
B. importance (n): tầm quan trọng
C. question (n): câu hỏi
Chọn D
He took out the bacon from the skillet and placed it on three sheets of________paper towel.
absorbency
absorbed
absorption
absorbent
Câu hỏi đề bài về cấu tạo của từ: Trước danh từ cần lựa chọn một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ, xét theo nghĩa của câu ta chọn D.
A. absorbency (n): khả năng thấm nước
B. absorbed (a): miệt mài, say mê, chăm chú
C. absorption (n): sự hấp thụ, sự miệt mài, chăm chú
Đáp án: D. absorbent (a): hút nước, chống ẩm
Chọn D
played down on
drew out on
went back on
came off with
Câu đề bài: Bọn trẻ cảm thấy rất thất vọng vì ban đầu họ hứa đưa chúng đến công viên Ha Long rồi sau đó họ _________.
Kiến thức về cụm động từ
A. play down on: làm giảm tác dụng, mức độ quan trọng
B. draw out on (v): làm cho kéo dài hơn cần thiết
Đáp án: C. go back on (v): thất hứa
D. corne off with (v): 1. Bong ra, rởi ra
2. Thành công
Chọn C
As a_______for their efforts, the school was awarded Arts Mark Gold, a top award from the Arts Council, for its excellent provision in arts.
bonus
benefit
profit
reward
Câu trúc “As a reward for sth: để tán thưởng ...”
Các đáp án còn lại không hợp nghĩa.
Chọn D
An electrical fault is believed to be to_______for the small fire which caused the meltdown.
blame
provoke
fault
cause
Cấu trúc “be to blame for: là nguyên nhân chịu trách nhiệm cho việc gì.”
Các đáp án còn lại không hợp nghĩa.
Chọn A
deceived
engrossed
reduced
founded
Đáp án: B. engrossed in doing sth: mải mê, chăm chú vào việc gì
Nghĩa câu đề: Tôi đang mải mê chuẩn bị các kiện hàng thì nghe thấy tiếng gõ cửa.
A. deceive: lừa dối C. reduce: giảm D. found: thành lập
Chọn B
On_________inspection, one may realise that the farmers do not use fertilisers and pesticides for the simple reason that it would not pay off.
closer
better
nearer
intimate
It is a huge transition, but achievable - particularly if we________the massive present waste of energy.
drop out of
cut down on
drop in on
go on with
Câu đề bài: Đó là một quá trình chuyển đổi rất lớn, nhưng có thể đạt được – đặc biệt nếu chúng ta _________ sự lãng phí lớn năng lượng ở hiện tại.
A. drop out of: bỏ học B. eut down on: giảm thiểu
C. drop in on: thăm ai đó, ghé chơi D. go on with: tiếp tục với
Chọn B
Sidebar can keep information and tools__________available for you to use.
solely
warmly
readily
shortly
Câu đề bài: Thanh bên cạnh có thể giữ thông tin và công cụ có sẵn để bạn sử dụng.
A. solely (adv): đơn độc B. warmly (adv): ấm áp, nồng nhiệt
C. readily (adv): có sẵn D. ngay, sớm
- Trạng từ “readiỉy” bổ nghĩa cho tính từ “available” => “ readily available: sẵn cỏ”
Chọn C
He didn't achieve much at school in academic terms but he was_________of his elders and listened to them.
respectful
respective
respectable
respected
A. respectful (a): kính cẩn, tỏ vẻ tôn trọng
B. respective (a): riêng, tương ứng
C. respectable (a): đáng kính
D. respected (a): được tôn trọng
Chọn A
This app comes with a small set of games that you can play whenever you're in the_________for a bit of fun.
emotion
mood
feeling
mind
Chọn B
Cấu trúc “To be in the mood for doing sth: muốn làm gì/ có tâm trạng làm gì”.
We are all very sorry that we have to wait for this agreement to come into_________.
truth
action
force
reality
Đáp án C: có hiệu lực
Các đáp án còn lại:
A. sự thật B. hành động D. thực tế
To come into force: to exist and be used: có hiệu lực, được sử dụng.
I couldn't go into my own__________world far away and try to block out all of these problems.
imaginary
imaginatively
imaginable
imaginative
Đáp án A: tưởng tượng
Các đáp án còn lại:
B. (adv.) một cách giàu trí tưởng tượng
C. (adj.) có thể tưởng tượng được
D. (adj.) giàu trí tưởng tượng
If children are enjoying themselves and having fun during the activities, this is an indication that they feel at_________with the methods being used.
crease
ease
release
peace
Câu đề bài: Nếu trẻ em được trải nghiệm bản thân và vui chơi trong các hoạt động, đây là dấu hiệu cho thấy chúng cảm thấy _________ với các phương pháp được sử dụng.
Đáp án B: sự thoải mải
Các đáp án còn lại:
A. nếp nhăn C. giải phóng D. hòa bình
To feel at ease with something: thoải mái, dễ chịu với cái gì.
Chọn B
standard
complete
overall
wide
Câu đề bài: Ấn tượng _________ của cô về trường là tích cực, nhưng có một vài khía cạnh cô phản đối.
Đáp án C: tổng thể
Các đáp án còn lại:
A. tiêu chuẩn B. hoàn thành, hoàn toàn D. rộng lớn
Overall impression: ấn tượng chung, tổng thể.
Chọn C
The message was often enhanced by a__________drawing specifically to attract the attention of children.
light-minded
light-headed
light-footed
light-hearted
Câu đề bài: Thông điệp này thường được nâng tầm lên bởi một bản vẽ _________ đặc biệt để thu hút sự chú ý của trẻ em.
Đáp án D: vui vẻ
Các đáp án còn lại:
A. nhẹ dạ B. dại dột C. nhanh chân
Light — hearted = amusing and entertaining: vui vẻ, vô lo, giải trí.
To attract/draw somebody’s attention: thu hút sự chú ý của ai.
Chọn D
The death__________from infectious diseases is still very high, largely because of increased populations.
number
roll
toll
total
Câu đề bài: Cái chết từ các bệnh truyền nhiễm vẫn rất cao, phần lớn bởi vì sự gia tăng dân số.
Đáp án C: death toll: số người tử vong.
Các đáp án còn lại:
A. number: con số B. roll: cuộn D. total: tổng số
Chọn C
These camps keep children amused while allowing them to________up on their acting skills, the backstroke or leam to play a sport.
back
build
bear
brush
Câu đề bài: những trại này làm cho trẻ thích thú khi cho phép chúng _________ kĩ năng hành động của chúng, bơi ngửa hay là học chơi thể thao.
Brush up on something: cải thiện lại kiến thức đã học về 1 cái gì đó:
To back up data: lưu thông tin lại —» khỏi mất;
To bear up something: chịu đựng cái gì;
To build up something: xây dựng, củng cố cái gì.
Chọn D
We are__________considering having a swimming pool built as the summers are so long and hot.
thoughtfully
sincerely
responsibly
seriously
Câu đề bài: Chúng tôi đang ___________ xem xét việc có một hồ bơi được xây dựng bởi mùa hè quá dài và nóng.
Đáp án B: sincerely: một cách chân thành, nghiêm túc.
Các đáp án còn lại:
A. thoughtfully: có suy nghĩ
C. responsibly: có trách nhiệm
D. seriously: nghiêm túc, nghiêm trọng.
Chọn B
With_________to the situation in Lebanon, my delegation has mixed feelings about recent developments in that country.
relation
reference
regards
regarding
Câu đề bài: Về tình hình ở Lebanon, phái đoàn của tôi không thấy chắc chắn về những phát triển gần đây ở nước đó.
With reference to something: Khi nói đến, xét đến cái gì.
= with (in) regard to something.
Các đáp án còn lại:
A. relation: mối quan hệ
C. in (with) regard(s) to something = regarding.
Chọn B
purposes
views
plans
aims
Câu đề bài: Trong tất cả các cách quan trọng nhất, chúng ta đã đang đối mặt với những thách thức của tương lai.
To all intents and purposes. in all the most important ways: trong tất cả các cách quan trọng nhất.
—» Đáp án A
Các đáp án còn lại:
B. view (n.): quan điểm;
C. plan (n.): dự định, kế hoạch;
D. aim (n.): mục tiêu.
Chọn A
On checking them out, I found that I was mentioned in the article, which did me no_______at all.
harm
harmfully
adverse
adversely
Câu đề bài: Trong lúc kiểm tra lại, tôi thấy rằng tôi đã được đề cập trong bài viết, việc mà cùng chẳng làm hại gì đến tôi cả.
Đáp án A: (v, n.) làm hại
To do harm to somebody/something: làm hại đến ai/ cái gì.
= to affect somebody/something adversely: ảnh hưởng đến một cách bất lợi.
Các đáp án còn lại:
B. (adv) thiệt hạic. (adj) bất lợiD. (adv) bất lợiSuch investments are beyond the________of a small farmer's family.
abilities
means
capitals
earnings
Câu đề bài: Các khoản đầu tư như vậy vượt quá ________ của một gia đình nông dân nhỏ.
Đáp án B: tài sản
Beyond one’s means = beyond one's budget or income: vượt quá ngân sách hay thu nhập của ai, ai không thể đủ điều kiện kinh tế để làm gì.
Các đáp án còn lại:
A. khả năng C. nguồn vốn D. thu nhập
Chọn B
Your products________an advantage through color and brilliance, forexample, for automotive coatings and many other applications.
gain
earn
achieve
win
Câu đề bài: Sản phẩm của bạn__________ một lợi thế thông qua màu sắc và sự sáng chói, ví dụ như cho lớp phủ ô tô và nhiều ứng dụng khác.
Đáp án A: thu được
To gain an advantage (over something): có được lợi thế (so với cái gì).
Các đáp án còn lại:
B: thu nhập. C. hoàn thành, đạt được D. chiến thắng
Chọn A
She was also__________from school, after teachers said she would be a ‘badinfluence’ on the other girls.
excluded
exiled
extracted
expelled
Câu đề bài: Cô ấy cũng bị __________ khỏi trường, sau khi giáo viên nói rằng cô ấy sẽ là một “ảnh hưởng xấu” tới những cô gái khác.
Đáp án D: expelled (v.): trục xuất, đuổi
Các đáp án còn lại:
A. excluded (V.): khai trừ B. exiled (v.): lưu đày
C. extracted (v.): chiết xuất
To be expelled from school. bị đuổi khỏi trường;
To exdude sb from stlr. loại trừ ai ra khỏi cái gì.
Chọn D
likable
alike
unlikely
likely
Câu đề bài: Đó thật là _______ rằng bạn sẽ cho con của bạn ra ngoài đường mà không dạy con một bài học về việc sang đường an toàn.
Đáp án C: unlikely (adj.): không chắc, có thể không xảy ra.
Các đáp án còn lại:
likeable (adj.): dễ thương
alike (adj.): như nhau
D. likely (adv.): có khả năng
Chọn C
What is going on is__________clear to Christian, and he is increasingly anxious.
utterly
by allmeans
quite
by no means
Đáp án D: không hề, không chút nào
Các đáp án còn lại:
A. hoàn toàn B. bằng mọi cách C. khá, rất
We need to look at energy mixes that are sustainable in the long_______andare cleaner sources of energy.
run
chase
time
period
Câu đề bài: Chúng ta cần nhìn vào hỗn hợp năng lượng bền vững về lâu dài và là những nguồn năng lượng sạch hơn.
Đáp án A: run
Các đáp án còn lại:
B. đuổiC. thời gianD. giai đoạn
in the long/short run: về lâu dài (trong dài hạn)/ trong ngắn hạn.At press time, one of the four workers________reinstated. for union activity had been reinstated
discharged
fired
promoted
disposed
Câu đề bài: Tại thời điểm khẩn cấp, một trong bốn người công nhân __________ vì hoạt động công đoàn đã được phục chức.
Đáp án B: fired
Be fired for sth: bị sa thải vì cái gì
Các đáp án còn lại:
A. phân tán C. được thăng cấp cho D. xử lí
To discharge: loại bỏ = to dispose of.
To be fired (get the sack) >><< to be employed/ hired.
»«to get promoted: được thăng chức.
Chọn B
The fire was believed to have been caused by an_______ fault.
electrical
electric
electricity
electronic
Đáp án A. electrical
*** Phân biệt electrical và electric:
Electric (adj.): used to describe sth that consumes, worked by, charged with, or produce electricity.
—» sử dụng điện, tiêu tốn điện.
Electrical (adj.): used for things concemed with electricity.
—» thuộc về điện.
Các đáp án còn lại:
C. electricity (n.): điện '
D. electronic (adj.): thuộc điện tử. (nói về các thiết bị có sử dụng đến bóng bán
dẫn hoặc các con chip của vi mạch), liên quan đến điện tử.
Vd: electronic music, electronic calculator...
All delegations joined in congratulating Mr. Kebe with a warm________ of applause.
turn
circle
round
set
Câu đề bài: Tất cả các đoàn đại biểu đã tham gia chúc mừng ông Kebe với một tràng pháo tay nồng nhiệt.
Đáp án C: round (n.): vòng tròn, chu kì, tràng, loạt.
Các đáp án còn lại:
A. tum (n.): lượt; B. circle (n.): vòng tròn
D. set (n.): bộ, tập hợp
A round of applause: tràng vỗ tay;
A round of ten shots: một loạt mười phát súng.
Chọn C
How much he tries to convince you, please don’t____________.
give up
give in
lay out
bring to
Câu đề bài: Anh ấy đã cố thuyết phục bạn bao nhiêu, xin đừng_____________ .
Đáp án B: đầu hàng
Các đáp án còn lại:
A. từ bỏ B. sắp đặt D. mang tới
To give up (doing sth): từ bỏ làm việc gì;
To give in to sb/sth: đầu hàng trước ai/ cái gì.
Chọn B
So much effort and talent will go to_______if we are forced to drop the film.
waste
bargage
loss
failure
Câu đề bài: Thật nhiều nỗ lực và tài năng sẽ bị ___________ nếu chúng tôi buộc phải bỏ bộ phim.
Đáp án A: lãng phí
To go to waste: be unused/ expended to no purpose: không được sử dụng/ hao phí chẳng vì mục đích gì.
Các đáp án còn lại:
B. rác rưởi C. đánh mất D. thất bại
Chọn A
The government must take_______action against environmental pollution.
important
unstable
decisive
soft
Câu đề bài: Chính phủ phải thực hiện hành động ________ chống lại ô nhiễm môi trường.
Đáp án C. decisive (adj.): kiên quyết;
To take an action: thực hiện một hành động nào đó.
Các đáp án còn lại:
A. important (adj.): quan trọng; B. unstable (adj.): không bền vững;
D. soft (adj.): nhẹ nhàng.
Chọn C
prospering
cautious
Valuable
Effective
Câu đề bài: Chúng, ta cần phải thực hiện những hành động ___________để giải quyết vấn đề thuốc phiện trong thành phố.
Đáp án D. effective (adj.): hiệu quả;
Các đáp án còn lại:
A. prospering (adj.): phát đạt, thành công;
B. cautious (adj.): cẩn thận;
C. valuable (adj.): có giá tri.
To take a measure: thực thi một biện pháp nào đó.
Chọn D
He has been very interested in doing research on .................. since he was at high school.
biology
biological
biologist
biologically
- Đuôi “-al” là đuôi của tính từ, đuôi “-ly” là đuôi trạng từ nên loại đáp án B, D.
- Đáp án A: biology (n): môn sinh học; C. biologist (n) nhà sinh vật học (đuôi “ist” là đuôi danh từ chỉ người).
- Xét về nghĩa, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Anh ấy đã rất thích làm nghiên cứu về sinh học từ khi anh ấy học cấp 3.
She is a rising star as a standup comedian, always able to bring down the .................. during each performance.
house
rain
roof
kennel
BRING DOWN THE HOUSE: làm cho cả khán phòng vỗ tay nhiệt liệt
Chọn A
spending
caring
taking
doing
Đáp án: A
Giải thích:
A. spend (v): dành (thời gian, tiền bạc làm gì)
B. care (v): quan tâm ( thường đi với about hoặc for)
C. take (v): take time: mất thời gian
D. do (v): làm
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch: Chúng tôi thích dành thời gian bên nhau vào buổi tối khi các thành viên trong gia đình quây quần trong phòng khách sau một ngày làm việc vất vả.
She found it difficult to get .................. with new friends.
aquaint
acquaintance
acquainted
acquaints
Like everyone else, Sue has her .................. of course but on the whole, she's quite satisfied with life.
ups and downs
ins and outs
safe and sound
odds and ends
ups and downs: sự thăng trầm
ins and outs: những chi tiết và điểm của việc gì đó
safe and sound: an toàn và ổn, bình an vô sự
odds and ends:~ odds and sods: sự tập hợp của những việc/ vật nhỏ và không quan trọng, không có giá trị
—» Dịch nghĩa: Giống như mọi người, Sue dĩ nhiên cũng có những sự thăng trầm, nhưng nhìn chung, cô ấy khá hài lòng với cuộc sống.
Chọn A
doing
making
having
getting
Cấu trúc : make efforts + to V = try/attempt + to V: nỗ lực/ cố gắng làm gì
Chọn B
As I have just had a tooth .................., I am not allowed to eat or drink anything for
three hours.
taken out
crossed out
broken off
tried on
- cross out: gạch bỏ, gạch ngang
- break off: chấm dứt quan hệ với ai
- try on: thử đồ
Giải thích: to take out a tooth: nhổ răng
It’s a big country with a .................. population.
rare
sparse
scarce
few
- rare (adj): hiếm, hiếm có
E.g: rare species
- sparse (adj): thưa thớt
- scarce (adj): khan hiếm
E.g: scarce resources (nguồn tài nguyên khan hiếm)
- few + N đếm được số nhiều: rất ít, hầu như không có
E.g: few students (rất ít học sinh)
Dịch nghĩa: Đó là một quốc gia lớn với dân số thưa thớt.
Chọn B
loud
louder
loudly
more loudly
cẩu trúc: - make Sb V và sau V + adv
- Khi có “and” thì 2 vế cân nhau (về chức năng từ loại/ngữ pháp)
Dịch nghĩa: Những người bạn tốt nhất trong cuộc đời là những người khiến chúng ta cười lớn hơn, cười tươi hơn và sống tốt hơn.
Chọn B
Most doctors and nurses have to work on a .................. once or twice a week at the hospital.
solution
night shift
household chores
special dishes
Đáp án: B
Giải thích:
A. solution (n): giải pháp
B. night shift (n): ca đêm
C. household chores (n): công việc nhà
D. special dishes (n): món ăn đặc biệt
work on a night shift: làm ca đêm
Dịch: Hầu hết bác sĩ và y tá phải làm việc ca đêm một hoặc hai lần một tuần tại bệnh viện.
Peter is working in an office. He’s a white- .................. worker.
collar
sleeve
shirt
button
Giải thích: ta có cụm thành ngữ: white-collar (adj): công chức, lao động bằng trí óc # blue -collar: lao động tay chân
Dịch: Peter đang làm việc trong văn phòng. Anh ấy là một công chức.
Chọn A
a look
a glance
an eye
a care
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thành ngữ
keep an eye on somebody/something (idiom): chăm sóc, để ý ai/cái gì
Dịch: Hãy trông chừng em bé trong lúc tôi nấu bữa tối nhé, được không?
He clearly had no .................. of doing any work, although it was only a week till the exam.
desire
ambition
willingness
intention
Giải thích:
A. desire (n) khát khao B. ambition (n) tham vọng, hoài bão
C. willingness (n) sự sẵn sàng D. intention (n) ý định
Ta có cụm từ: have an intention of + Ving: có ý định làm gì;
have no intention of + Ving: không có ý định làm gì
Dịch: Anh ấy rõ ràng không có ý định làm bất cứ việc gì, mặc dù chỉ còn 1 tuần nữa là đến kì thi.
Chọn D
She showed her .................. by asking lots of trivial questions.
experience
experienced
inexperienced
inexperience
A. experience (n); kinh nghiệm
B. experienced (adj) có kinh nghiệm
C. inexperienced (adj) thiếu kinh nghiệm
D. inexperience (n) sự thiếu kinh nghiệm
Dịch: Cô ta thể hiện sự thiếu kinh nghiệm bằng việc hỏi những câu hỏi không quan trọng
An only child often creates an .................. friend to play with.
imagery
imaginable
imaginary
imaginative
Giải thích: Giữa mạo từ “an” và danh từ “friend” cần điền 1 tính từ. Đáp án A là danh từ nên bị loại.
A. magery (n) hình tượng
B. imaginable (adj) có thể tưởng tượng được
C. imaginary (adj) không có thực, hư cấu
D. imaginative (adj) giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
Dịch: Những đứa trẻ là con một thường tạo ra một người bạn trong tưởng tượng để chơi cùng.
Chọn C
He has a very outgoing .................. and makes friends very easily.
person
personality
personal
personage
Giải thích: Chỗ trống cần điền phải là danh từ vì trước nó là tính từ “outgoing”.
Như vậy loại đáp án C là tính từ đi. Xét về nghĩa thì đáp án B phù hợp.
A. person (n) người B. personality (n) tính cách
C. personal (adj) riêng tư D. personage (n) người có vai vế, nhân vật
Dịch: Anh ấy có tính cách cởi mở và kết bạn rất dễ dàng.
Chọn B
Your .................. to life decides whether you are happy or not.
thinking
opinion
attitude
dream
Giải thích: opinion (n): ý kiến; attitude (n); thái độ
Dịch: Thái độ của bạn với cuộc sống quyết định bạn có hạnh phúc hay không.
Chọn C
People are advised to .................. smoking because of its harm to their health.
cut down
cut off
cut in
cut down on
- cut down (v): chặt, đốn (cây,...)
- cut off (v): cắt đứt
- cut in (v): nói xen vào, chèn ngang
- cut down on (v); to reduce the size, amount or number of something: cắt giảm, giảm
Dịch nghĩa: Mọi người được khuyên giảm hút thuốc bởi vì tác hại của nó đối với sức khỏe.
Chọn D
They decided to divorce and Mary is .................. to get the right to raise the child.
equal
determined
obliged
active
Giải thích:
A. equal (adj) bình đẳng B. determined (adj) quyết tâm
C. obliged (adj) bắt buộc D. active (adj) năng động, tích cực
Dịch: Họ quyết định li hôn và Mary quyết tâm giành quyền nuôi đứa trẻ.
Chọn B
Some researchers have just .................. a survey of young people’s points of view on contractual marriage.
sent
directed
managed
conducted
Giải thích: cụm từ conduct a survey: tổ chức 1 cuộc khảo sát
B. direct (v) chỉ dẫn C. manage (v) quản lí
Dịch: Một số nhà nghiên cứu vừa tiến hành 1 cuộc khảo sát về quan điểm của thanh niên với vấn đề hôn nhân sắp đặt.
Chọn D
It is not easy to .................. our beauty when we get older and older.
maintain
develop
gain
collect
A. maintain (v) duy trì B. develop (v) phát triển
C. gain (v) đạt được D. collect (v) sưu tập
Dịch: Việc duy trì vẻ đẹp không hề dễ khi chúng ta ngày càng già đi.
blow
blew
blowing
blown
Ngữ pháp: sự tương ứng về thì giữa hai động từ chính trong một câu, cùng ở thì quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Anh ấy cúi xuống cây nến và thổi nhẹ.
Chọn B
They held a concert to mark the .................. of Mozart's death.
occasion
situation
anniversary
remembrance
A. occasion (n) sự kiện
B. situation (n) tình hình, hoàn cảnh, trạng thái
C. anniversary (n): ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
D. remembrance (n) lễ tưởng nhớ
Từ vựng: Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc để kỉ niệm ngày mất của nhạc sĩ Mozart.
Chọn C
The manager is good at .................. difficult customers.
relying on
dealing with
showing off
wiping off
Ngữ pháp: cụm động từ
A. relying on (vp) dựa vào, phụ thuộc vào
B. dealing with (vp) đối phó, đối đãi
C. showing off (vp) khoe khoang
D. wiping off (vp) lau sạch, xóa sạch
Dịch nghĩa: Giám đốc rất giỏi xử trí với những khách hàng khó tính.
Chọn B
The party starts at 9 o'clock so I’ll .................. at 8.30.
look for you
pick you up
bring you along
bring up
A. look for: tìm kiếm B. pick sb up: đón ai đó
C. bring along: mang theo D. bring up: nuôi dưỡng, đề cập tới
Dịch nghĩa: Bữa tiệc bắt đầu lúc 9 giờ, vì vậy tôi sẽ đón em lúc 8.30.
Chọn B
attract
attractive
attractively
attraction
Sau(‘s) + N
A. attract(v): thu hút, cuốn hút
B. attractive(a): hấp dẫn, lôi cuốn
C. attractively(adv): một cách hấp dẫn
D. attraction(n): sự hấp dẫn, sự cuốn hút
Chọn D
bread
meat
cheese
apple
- bread (n): bánh mì - meat (n): thịt
- cheese (n): pho mát - apple (n): quà táo
? the/ a big cheese: người quan trọng nhất hay quyền lực nhất trong một nhóm hoặc tổ chức.
E.g: The big cheese is coming to visit our offìce today.
Dịch nghĩa: Ông Peter là người quyền lực nhất trong công ti vì ông ấy vừa mới được thăng chức lên vị trí giám đốc điều hành.
Chọn C
suppose
socialize
attend
discuss
A. supposes (v) cho rằng
B. socializes (v) hòa nhập, thích nghi với xã hội
C. attends (v) tham dự
D. discusses (v) thảo luận
Dịch nghĩa: Những hoạt động này được xem như là cơ hội dành cho những người mới đến hòa nhập cùng với đồng nghiệp trong công ti.
Chọn B
On my birthday my father gave me some money, so that I could buy a hat for myself, which made me .................. excited.
extremely
perfectly
lonely
correctly
be extremely excited: cực kì vui sướng
Dịch nghĩa: Vào ngày sinh nhật của tôi, bố tôi cho tôi một ít tiền để mà tôi có thể tự mình mua được một cái mũ, điều ấy làm tôi vô cùng sung sướng.
Chọn A
There are many .................. organizations in Ho Chi Minh City.
volunteer
voluntarily
volunteers
voluntary
A. volunteer (n,v) người tình nguyện, tình nguyện
B. voluntarily (adv) tình nguyện
C. volunteers (n) những người tình nguyện
D. voluntary (adj) tình nguyện
Chọn D
experience
reform
system
resources
B. reform (n) cải cách
C. system (n) hệ thống
D. resources (n) nguồn, nguồn tài nguyên
You will have to .................. if you want to pass the final exam.
put up your socks
work miracles
take the trouble
keep your hand in
A. put up your socks: để khuyến khích ai đó cần cố gắng hơn nữa để đạt được những thành công phải cải thiện cách cư xử hay cách làm một việc gì đó.
B. work miracles: đạt được kết quả rất tốt.
C. take the trouble to do sth: chịu khó làm gì.
D. keep your hand in: luyện tập một kĩ năng đủ để bạn không mất kĩ năng dó.
Chọn A
Elizabeth explained during the meeting that it was a .................. of what should have priority.
belief
fact
possibility
question
Belief: niềm tin
Fact: sự thật, thực tế
Possibility: khả năng, có thể
Question: câu hỏi, vấn đề, nghi vấn
Dịch: Elizabeth giải thích trong cuộc họp rằng nó là một nghi vấn của cái nên được đặt ưu tiên
Chọn D
The effects of literacy often extend .................. personal benefits.
after
beneath
over
beyond
After: sau
Beneath: dưới, ở dưới
Over: nghiêng, ngửa, qua
Beyond: vượt quá, ngoài
Dịch: những tác động của trình độ học vấn thường mở rộng ngoài những lợi ích cá nhân
Chọn D
cats and dogs
chalk and cheese
salt and pepper
here and there
Cụm cats and dogs thường được dùng để chỉ cơn mưa (rain cats and dogs = rain heavily)
Chalk and cheese: khác biệt hoàn toàn
—They’re like chalk and cheese = They're completely different.
Salt and pepper: màu muối tiêu: 2 màu được mix với nhau, thường là 1 màu sáng và 1 màu tối. (tính từ, thường dùng để miêu tà màu tóc)
Here and there: Khắp mọi nơi
—> Papers were scattered here and there = Papers were scattered everywhere.
Chọn B
I made my .................. to that company for a job a month ago but I haven’t received any reply yet.
form
application
requirement
letter
Giải thích: cụm từ: to make an application to Sb for st: gửi đơn cho ai để xin việc gì
Dịch nghĩa: Tôi đã gửi đơn đến công ti đó xin việc cách đây một tháng nhưng chưa nhận được phản hồi.
Chọn B
creativity
creature
create
creative
Giải thích: sau tính từ sở hữu cần danh từ.
Đáp án C có đuôi -ate là đuôi động từ và đáp án D có đuôi -ive là đuôi của tính từ nên loại.
Đáp án A. creativity (n) tính sáng tạo; và B (n) sinh vật đều là danh từ nhưng
xét về nghĩa đáp án A phù hợp hơn.
Dịch nghĩa: Tham gia vào Dự án kĩ sư tiên tiến cho tôi cơ hội sử dụng tính sáng tạo của tôi
Chọn A
He was the only .................. that was offered the job.
apply
application
applying
applicant
Giải thích: Đáp án cần điền phải là danh từ chỉ người vì chủ ngữ là “he”. Ta có: apply (v) áp dụng
+ apply for: nộp đơn xin việc
+ application (n) sự ứng dụng; đơn xin việc
+ applicant (n) người nộp đơn xin việc (đuôi -ant là đuôi danh từ chỉ người)
Dịch nghĩa: Anh ấy là người xin việc duy nhất được trao công việc đó.
Chọn D
Most .................. are at senior level, requiring appropriate qualifications.
degrees
grades
colleges
vacancies
Giải thích:
A. degree (n): bằng cấp B. grade (n) cấp độ
C. college (n) trường cao đẳng D. vacancy (n) vị trí tuyển dụng
Dịch nghĩa: Hầu hết những vị trí tuyển dụng đều là cấp cao đòi hỏi trình độ phù hợp.
Chọn D
He had been expected to cope well with examinations and ______ good results.
achieve
last
consider
object
Giải thích:
A. achieve (v) đạt được B. last (v) kéo dài
C. consider (v) cân nhắc D. object (v) phản đối.
Dịch nghĩa: Anh ấy được mong đợi là làm bài thi tốt và đạt kết quả cao.
Chọn A
A .................. is an official document that you receive when you have completed a course of study or training.
vocation
certificate
grade
subject
Lời giải:
Đáp án: B
Giải thích:
A. vocation (n): nghề nghiệp
B. certificate (n): chứng chỉ
C. grade (n): cấp độ
D. subject (n): môn học
Dịch: Chứng chỉ là một văn bản chính thức mà bạn nhận được khi hoàn thành một khóa học hay đào tạo.
I would like to invite you to participate in the .................. ceremony.
graduation
graduate
graduated
graduating
Giải thích: graduation (n) sự tốt nghiệp; graduate (v) tốt nghiệp
cụm từ graduation ceremony: lễ tốt nghiệp
Dịch nghĩa: Tôi muốn mời bạn đến tham dự lễ tốt nghiệp.
Chọn A
The A-level (short for Advanced Level) is .....a General Certificate of Education set of exams in the UK.
indicated
met
spent
taken
Giải thích:
A. indicate (v) chỉ ra B. meet (v) gặp, đáp ứng
C. spend (v) tiêu sài, sử dụng D. take (v) cầm, nắm, giữ.
Cụm từ take an exam: dự thi
Dịch nghĩa: cấp độ A (viết tắt cho cấp độ tiên tiến) là hệ thống chứng chỉ sư phạm phổ thông cho các kì thi ở Anh.
Chọn D
Bạn có thích hoạt động này không?







