17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 2)
500 câu hỏi
buffalo
dinosaur
elephant
mosquito
Đáp án D
mosquito nhấn âm 2, các từ còn lại nhấn âm 1
relate
protect
compose
settle
Đáp án D
settle: nhấn âm 1, các từ còn lại nhấn âm 2
economic
territorial
multiracial
memorial
Đáp án D
Trọng âm chính của từ memorial rơi vào âm thứ 2, các từ còn lại có trọng âm chính rơi vào âm thứ 3
compromise
correspond
interview
innocent
Đáp án B
Trọng âm chính cuả từ correspond rơi vào âm thứ 3, các từ còn lại có trọng âm chính rơi vào âm thứ 1
architect
electric
mineral
luxury
Đáp án B
Trọng âm của từ " electric " rơi vào âm tiết thứ hai. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất. (A:/ ˈɑːkɪtekt /; B:/ ɪˈlektrɪk /; C:/ ˈmɪnərəl /; D:/ ˈlʌkʃəri /)
imagine
horizon
property
computer
Đáp án C
Trọng âm của từ " property " rơi vào âm tiết đầu. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai. (A:/ ɪˈmædʒɪn /; B:/ həˈraɪzn /; C:/ ˈprɒpəti /; D:/ kəmˈpjuːtə(r) /)
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
meat
team
sea
clear
Đáp án D
clear đọc là /iə/, các từ còn lại đọc là /i:/
laid
fair
repair
pair
Đáp án A
laid đọc là /ei/, còn lại đọc là /eə/
merchant
sergeant
commercial
term
Đáp án B
Đáp án B phát âm là //, còn lại phát âm là //.
obstacle
obscure
obsession
oblivious
Đáp án A
Đáp án A phát âm là /ɒ/, còn lại phát âm là /ə/.
finished
developed
defeated
looked
Đáp án C
Đáp án: C. defeated: /dɪˈfiːtid/
A. finished: /'finiʃt/
B. developed: /di'veləpt/
D. looked: /lʊkt/
hesitate
reserve
physics
basic
Đáp án D
Đáp án: D. basic: /ˈbeɪ.sɪk/
A. hesitate: /ˈhez.ɪ.teɪt/
B. reserve: /rɪˈzɝːv/
C. physics: /ˈfɪz.ɪks/
receives
brushes
matches
advantages
Đáp án A
/es/ trong receives đọc là /z/, trong các từ còn lại đọc là /iz/
double
town
south
allow
Đáp án A
/ou/ trong double đọc là / ʌ /, trong các từ còn lại là / aʊ /
university
understand
discussion
industrial
Đáp án A
sort
seem
sun
sure
Đáp án D
needed
eradicated
developed
contributed
Đáp án C
Giải thích: /ed/ trong developed được phát âm là /t/, trong các từ còn lại được phát âm là /id/
breathe
threaten
healthy
earth
Đáp án A
Giải thích: Âm hữu thanh /ð/, còn lại B,C,D là âm vô thanh /θ/
stopped
washed
walked
warned
Đáp án D
Đáp án D phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
future
refuse
abuse
fuss
Đáp án D
Đáp án D phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /juː/.
entertain
natural
educate
changeable
Đáp án B
Âm ‘a’ phát âm là /æ/, các từ còn lại phát âm là /eɪ/
- natural: /ˈnætʃ.ər.əl/
- entertain: /en.təˈteɪn/, educate: /ˈedʒ.u.keɪt/, changeable: /ˈtʃeɪn.dʒə.bəl/
finished
influenced
advertised
helped
Đáp án C
Đuôi ‘ed’ phát âm là /d/, các từ còn lại phát âm là /t/
tea
lead
leather
leave
Đáp án C
/ea/ trong leather được phát âm là /e/, trong các từ còn lại được phát âm là / iː/
followed
jumped
rained
arrived
Đáp án B
/ed/ trong jumped được phát âm là /t/, trong các từ còn lại được phát âm là /d/
attract
across
actor
factor
Đáp án B
Đáp án B. across
“ac” của từ ‘across’ phát âm /ək/, các từ còn lại /æk/
across: /əˈkrɒs/
attract: /əˈtrækt/, actor : /ˈæk.tər/, factor: /ˈfæk.tər/
collect
concept
conceal
consume
Đáp án B
Đáp án B. concept
“o” của từ ‘concept’ phát âm /ɒ/, các từ còn lại /ə/
concept: /ˈkɒn.sept/
collect: /kəˈlekt/, conceal: /kənˈsiːl/, consume: /kənˈsuːm/
acronym
admirable
asset
agency
Đáp án D
Phát âm là /ei/, các từ còn lại phát âm là /æ/
A. acronym: /ˈæk.rə.nɪm/
B. admirable: /ˈæd.mɪ.rə.bəl/
C. asset: /ˈæs.et/
D. agency: /ˈeɪ.dʒən.si/
wicked
shocked
ragged
legged
Đáp án B
Phát âm là /t/ các từ còn lại /id/
A. wicked: /ˈwɪk.ɪd/
B. shocked: /ʃɑkt/
C. ragged: /ˈræɡ.ɪd/
D. legged: /leɡid/
comfortable
syllable
able
capable
Đáp án C
Vì ‘a’ phát âm là /ei/, các từ còn lại phát âm là /ə/
able: /ˈeɪ.bəl/, comfortable: /ˈkʌm.fə.tə.bəl/, syllable: /ˈsɪl.ə.bl̩/, capable: /ˈkeɪ.pə.bəl/
habitat
protection
essential
priority
Đáp án C
Đáp án C phát âm là /ʃl/, còn lại phát âm là /t/.
extinction
exhibit
exhaustion
exist
Đáp án A
Phát âm là /ik/, các từ còn lại /ig/
A. extinction: /ɪkˈstɪŋk.ʃən/
B. exhibit: /ɪɡˈzɪb.ɪt/
C. exhaustion: /ɪɡˈzɔːs.tʃən/
D. exist: /ɪɡˈzɪst/
document
education
endangered
secondary
Đáp án B
Phát âm là /dʒ/ các từ còn lại /d/
A. document: /ˈdɒk.jə.mənt/
B. education: /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/
C. endangered: /ɪnˈdeɪn.dʒəd/
D. secondary: /ˈsek.ən.dri/
builds
destroys
occurs
prevents
Đáp án D
D là "S", còn lại đọc là "Z"
drought
fought
bought
brought
Đáp án A
/draʊt/, /fɔ:t/ /bɔ:t/, /brɔ:t/
reliable
liquid
revival
final
Đáp án B
reliable /ri'laiəbl/(adj) chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tứ ..)
liquid /'likwid/(adj) lỏng
revival /ri'vaivəl/(n) sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật)
final /'fainl/(adj) cuối cùng
Vậy đáp án B đọc là i, các đáp án còn lại đọc là ai
measure
pleasure
treasure
ensure
Đáp án D
ensure âm s đọc là /ʃ/, còn lại đọc là /s/
chamber
ancient
danger
ancestor
Đáp án D
/a/ trong ancestor được phát âm là /æ/, các âm /a/ trong các từ còn lại phát âm là /eɪ/
ancestor/ˈænsestə(r)/, chamber /ˈtʃeɪmbə(r)/, ancient/ˈeɪnʃənt/, danger/ˈdeɪndʒə(r)/
smoothly
southern
breath
airworthy
Đáp án C
/th/ trong breath được phát âm là /θ/, các âm /th/ trong các từ còn lại phát âm là /θ/
breath /breθ/, smoothly /ˈsmuːðli/, southern /ˈsʌðən/, airworthy /ˈeəwɜːði/
practiced
stamped
indulged
accomplished
Đáp án C
âm /ed/ ở từ indulged đọc là /d/, ở các từ còn lại đọc là /t/
friends
tunes
clubs
stamps
Đáp án D
âm /s/ ở từ stamps đọc là /s/, ở các từ còn lại đọc là /z/
passed
managed
cleared
threatened
Đáp án A
Âm /ed/ trong từ passed được phát âm là /t/, trong các từ còn lại được phát âm là /d/
sugar
solar
super
subside
Đáp án A
Âm /s/ trong sugar được phát âm là /ʃ/, trong các từ còn lại được phát âm là /s/
accompany
category
shortcoming
newcomer
Đáp án B
‘o’ của từ “category” phát âm là âm câm, các từ còn lại /ʌ/
Category: /ˈkæt.ə.ɡri/
Accompany: /əˈkʌm.pə.ni/, shortcoming: /ˈʃɔːtˌkʌm.ɪŋ/, newcomer: /ˈnjuːˌkʌm.ər/
caring
sacrifice
hand
panda
Đáp án A
‘a” của từ “caring” phát âm là /e/, các từ còn lại /æ/
Caring: /ˈker.ɪŋ/
Sacrifice: /ˈsæk.rɪ.faɪs/, hand: /hænd/, panda: /ˈpæn.də/
example
happiness
advantage
disaster
B
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết
Giải thích:
example /ig'zɑ:mpl/ happiness /'hæpinis/
advantage /əd'vɑ:ntidʒ/ disaster /di'zɑ:stə[r]/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ 2
Chọn B
weather
flower
human
canteen
D
Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 âm tiết
Giải thích:
weather /'weðə[r]/ flower /'flaʊə[r]/
human /'hju:mən/ canteen /kæn'ti:n/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là thứ nhất
Chọn D
example
happiness
advantage
disaster
B
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết
Giải thích:
example /ɪɡˈzɑːmpl/ happiness /ˈhæpinəs/
advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ hai.
Chọn B
interview
essential
comfortable
industry
B
Kiến thức: Trọng âm của từ có ba âm tiết
Giải thích:
interview /ˈɪntəvjuː/ essential /ɪˈsenʃl/
comfortable /ˈkʌmftəbl/ industry /ˈɪndəstri/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ hai, còn lại là âm thứ nhất.
Chọn B
confide
maintain
require
major
D
Kiến thức: Trọng âm
Giải thích:
A. confide /kənˈfaɪd/ B. maintain /meɪnˈteɪn/
C. require /rɪˈkwaɪə(r)/ D. major /ˈmeɪdʒə(r)/
Trọng âm đáp án D vào âm tiết thứ nhất, còn lại âm tiết thứ hai.
Chọn D
commercial
disaster
animal
extinction
C
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. commercial /kəˈmɜːʃl/ B. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
C. animal /ˈænɪml/ D. extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/
Trọng âm đáp án C vào
pollute
country
correct
provide
B
Kiến thức: Trọng âm từ có hai âm tiết
Giải thích:
pollute /pəˈluːt/ country /ˈkʌntri/
correct /kəˈrekt/ provide /prəˈvaɪd/
Trọng âm của câu B rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ hai.
Chọn B
commercial
extinction
endanger
habitat
D
Kiến thức: Trọng âm từ có ba âm tiết
Giải thích:
commercial /kəˈmɜːʃl/ extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/
endanger /ɪnˈdeɪndʒə(r)/ habitat /ˈhæbɪtæt/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ nhất, còn lại là âm thứ hai.
Chọn D
enter
impress
agree
success
A
Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc: Động từ có hai âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Ngoại lệ: Các động từ chứa nguyên âm ngắn ở âm tiết thứ hai và kết thúc bằng một (hoặc không) phụ âm, có dạng “er, en, ish,…”thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
enter /ˈentə(r)/ impress /ɪmˈpres/
agree /əˈɡriː/ success /səkˈses/
Trọng âm của câu A rơi vào âm thứ nhất, còn lại rơi vào âm thứ hai.
Chọn A
bachelor
chemistry
personal
interfere
D
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 âm tiết
Giải thích:
bachelor /ˈbætʃələ(r)/ chemistry /ˈkemɪstri/
personal /ˈpɜːsənl/ interfere /ˌɪntəˈfɪə(r)/
Trọng âm của câu D rơi vào âm thứ ba, còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Chọn D
response
relate
follow
reserve
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
Quy tắc: Danh từ và tính từ có hai âm tiết thường thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; Động từ có hai âm tiết thường thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
response /rɪˈspɒns/ relate /rɪˈleɪt/
follow /ˈfɒləʊ/ reserve /rɪˈzɜːv/
Phương án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các phương án A, B, D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Chọn C
national
beautiful
chemical
disaster
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
national /ˈnæʃnəl/ beautiful /ˈbjuːtɪfl/
chemical /ˈkemɪkl/ disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai; các phương án A, B, C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
Chọn D
religious
librarian
commercial
Japanese
D
religious /rɪˈlɪdʒəs/ librarian /laɪˈbreəriən/
commercial /kəˈmɜːʃl/ Japanese /ˌdʒæpəˈniːz/
Quy tắc: Từ có đuôi tận cùng là –ious, -ian, -ial trọng âm nhấn ngay trước nó; đuôi –ese nhấn trọng âm ngay chính nó.
Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn D
technology
activity
experience
presentation
D
technology /tekˈnɒlədʒi/ activity /ækˈtɪvəti/
experience /ɪkˈspɪəriəns/ presentation /ˌpreznˈteɪʃn/
Quy tắc: Từ có đuôi –ogy, -ity, -tion trọng âm rơi vào âm tiết trước nó.
Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn D
unselfish
sympathy
quality
principle
A
A. unselfish /ʌnˈselfɪʃ/ B. sympathy /ˈsɪmpəθi/
C. quality /ˈkwɒləti/ D. principle /ˈprɪnsəpl/
Quy tắc:
Khi thêm tiền tố “un-” không làm thay đổi trọng âm của từ gốc.
Danh từ có 3 âm tiết => trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất
Phương án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn A
introduce
entertain
successful
millionaire
C
A. introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/ B. entertain /ˌentəˈteɪn/
C. successful /səkˈsesfl/ D. millionaire /ˌmɪljəˈneə(r)/
Quy tắc:
Tiền tố intro- , enter - không làm ảnh hưởng đến trọng âm gốc của từ.
Hậu tố -ful không làm thay đổi trọng âm của từ.
Từ có âm tận cùng là –naire thì trọng rơi vào chính nó.
Phương án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn C
extreme
mission
rapid
country
A
A. extreme /ɪkˈstriːm/ B. mission /ˈmɪʃn/
C. rapid /ˈræpɪd/ D. country /ˈkʌntri/
Quy tắc:
Danh từ và tính từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
Ngoại lệ: extreme (adj) có [eme] được phát âm là /i:/ => trọng âm rơi vào nguyên âm dài
Phương án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn A
society
epidemic
initiate
catastrophe
B
A. society /səˈsaɪəti/ B. epidemic /ˌepɪˈdemɪk/
C. initiate /ɪˈnɪʃieɪt/ D. catastrophe /kəˈtæstrəfi/
Quy tắc:
Những từ có tận cùng bằng –ic, –trophe thì trọng âm rơi vào âm tiết ở trước đuôi này.
Những từ có tận cùng bằng –ate thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên.
Phương án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B
entertainment
necessary
economics
education
A. entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/ B. necessary /ˈnesəsəri/
C. economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/ D. education /ˌedʒuˈkeɪʃn/
Quy tắc:
Khi thêm hậu tố -ment thì trọng âm của từ gốc không đổi.
Những từ có tận cùng là đuôi –ic, -tion thì trọng âm rơi vào âm tiết ở trước các đuôi này.
Phương án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn B
powerful
conference
condition
difficult
A. powerful /ˈpaʊəfl/ B. conference /ˈkɒnfərəns/
C. condition /kənˈdɪʃn/ D. difficult /ˈdɪfɪkəlt/
Quy tắc:
Khi thêm hậu tố -ful thì trọng âm của từ gốc không đổi.
Từ có 3 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
Những từ có tận cùng là đuôi –ic, -tion thì trọng âm rơi vào âm tiết ở trước các đuôi này.
Phương án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn C
intensive
cultural
agreement
encourage
A. accurate /ˈækjərət/ B. accident /ˈæksɪdənt/
C. success /səkˈses/ D. accept /əkˈsept/
[cc] trong phương án A được phát âm là /k/, các phương án còn lại [cc] phát âm là /ks/.
Chọn A
population
accelerate
technology
relationship
A. post /pəʊst/ B. polite /pəˈlaɪt/
C. alone /əˈləʊn/ D. comb /kəʊm/
[o] trong phương án B được phát âm là /ə/, các phương án còn lại [o] được phát âm là /əʊ/
Quy tắc: từ có 2 âm tiết , trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 mà âm tiết thứ nhất có chứa nguyên âm
=> nguyên âm trong âm tiết này được đọc là /ə/.
Chọn B
number
assure
travel
rapid
A. number /ˈnʌmbə(r)/ B. assure /əˈʃʊə(r)/
C. travel /ˈtrævl/ D. rapid /ˈræpɪd/
Quy tắc:
Thông thường, 1 từ có 2 âm tiết vừa là danh từ, vừa là động từ thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Động từ 2 âm tiết bắt đầu bằng a- thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Tính từ có 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 1.
Phương án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn B
catastrophe
agriculture
dictionary
supervisor
A. catastrophe /kəˈtæstrəfi/ B. agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/
C. dictionary /ˈdɪkʃənri/ D. supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/
Quy tắc:
Từ tận cùng bằng –trophe thì trọng âm rơi vào âm tiết liền trước đuôi này.
Hậu tố -or không làm thay đổi trọng âm của từ gốc.
Phương án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn A
argument
dominate
understand
atmosphere
A. argument /ˈɑːɡjumənt/ B. dominate /ˈdɒmɪneɪt/
C. understand /ˌʌndəˈstænd/ D. atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/
Quy tắc:
Hậu tố -ment không làm ảnh hưởng trọng âm của từ gốc.
Những từ tận cùng bằng –ate thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên.
Phương án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn C
enclose
product
science
manage
A. enclose /ɪnˈkləʊz/ B. product /ˈprɒdʌkt/
C. science /ˈsaɪəns/ D. manage /ˈmænɪdʒ/
Quy tắc:
Danh từ có 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 1.
Động từ có 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2. Ngoại lệ: „manage
Phương án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn A
romantic
reduction
popular
financial
A. romantic /rəʊˈmæntɪk/B. reduction /rɪˈdʌkʃn/
C. popular /ˈpɒpjələ(r)/ D. financial /faɪˈnænʃl/
Quy tắc:
Những từ tận cùng bằng –ic, -tion, -cial thì trọng âm rơi vào âm tiết liền trước các đuôi này.
Phương án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn C
traditional
majority
appropriate
electrician
A. traditional /trəˈdɪʃənl/ B. majority /məˈdʒɒrəti/
C. appropriate /əˈprəʊpriət/ D. electrician /ɪˌlekˈtrɪʃn/
Quy tắc:
Hậu tố -al không làm thay đổi trọng âm của từ gốc.
Những từ tận cùng bằng –ity, -cian thì trọng âm rơi vào âm tiết liền trước đuôi này.
Những từ tận cùng bằng –ate thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên.
Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn D
language
diverse
promote
combine
A. language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ B. diverse /daɪˈvɜːs/
C. promote /prəˈməʊt/ D. combine /kəmˈbaɪn/
Quy tắc:
Danh từ có 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
Tính từ có 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất, ngoại trừ: di„verse
Động từ có 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2.
Phương án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
career
neighborhood
opinion
supporter
A. career /kəˈrɪə(r)/ B. neighborhood /ˈneɪbəhʊd/
C. opinion /əˈpɪnjən/ D. supporter /səˈpɔːtə(r)/
Quy tắc:
Hậu tố -hood, -er không làm thay đổi trọng âm chính của từ gốc.
Phương án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B
tuition
educate
physical
summary
A. tuition /tjuˈɪʃn/B. educate /ˈedʒukeɪt/
C. physical/ˈfɪzɪkl/D. summary /ˈsʌməri/
Quy tắc:
Những từ tận cùng bằng –tion, -ical thì trọng âm rơi vào âm tiết liền trước nó.
Những từ tận cùng bằng –ate thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên.
Phương án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn A
believe
confide
certain
reward
A. believe /bɪˈliːv/ B. confide /kənˈfaɪd/
C. certain /ˈsɜːtn/ D. reward /rɪˈwɔːd/
Quy tắc:
Động từ có 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2.
Tính từ có 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
Những từ có 2 âm tiết mà vừa là danh từ, vừa là động từ thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 1.
Phương án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn C
eradicate
politics
photography
musician
A. eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/ B. politics /ˈpɒlətɪks/
C. photography /fəˈtɒɡrəfi/ D. musician /mjuˈzɪʃn/
Quy tắc:
Những từ tận cùng bằng –ate thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên.
Những từ tận cùng bằng –ic, -graphy, -ian thì trọng âm thường rơi vào âm tiết liền trước nó, ngoại trừ: „politics
Phương án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B
ensure
picture
capture
pleasure
A. ensure /ɪnˈʃʊə(r)/ B. picture /ˈpɪktʃə(r)/
C. capture /ˈkæptʃə(r)/ D. pleasure /ˈpleʒə(r)/
Quy tắc:
Động từ có 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2.
Danh từ có 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
Những từ có 2 âm tiết vừa là danh từ, vừa là động từ thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 1.
Phương án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các phương án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn A
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
wanted
developed
needed
included
Chọn B
Kiến thức: Phát âm “-ed”
Giải thích:
wanted /ˈwɒntɪd/ developed /dɪˈveləpt/
needed /ˈniːdɪd/ included /ɪnˈkluːdɪd/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /t/ còn lại là /id/
Cách phát âm đuôi “-ed” trong tiếng Anh
/id/ | /t/ | /d/ |
(1) /t/ = T, TE E.g: wanted, invited (2) /d/ = D, DE E.g: needed, decided | Tận cùng là các phụ âm vô thanh (1)/p/ = P, PE E.g: stopped, typed (2) /k/ = K, KE E.g: looked, liked (3) /f/ = F, PH, GH E.g: laughed, sniffed (4) /s/ = SS, CE, X E.g: fixed, kissed, danced (5) /tʃ/ = CH E.g: watched (6) /ʃ/ = SH E.g: wished, washed | (1) tận cùng là các phụ âm hữu thanh B – rubbed G – damaged L – called M – claimed N – cleaned R – offered V – loved Z – amazed (2) tận cùng là các nguyên âm E.g: played, freed, fried, tried, followed, continued |
use
umbrella
under
sun
Kiến thức: Phát âm “-u”
Giải thích:
use /ju:z/ umbrella /ʌm'brelə/
under /'ʌndə[r]/sun /sʌn/
Phần gạch chân câu A được phát âm là /ju:/ còn lại là /ʌ/
Chọn A
wear
pear
bear
beard
Kiến thức: Phát âm "-ea"
Giải thích:
wear /weə(r)/ pear /peə(r)/
bear /beə(r)/ beard /bɪəd/
Phần được gạch chân ở câu D được phát âm là /ɪə/, còn lại phát âm là /eə/.
Chọn D
enough
high
through
though
Kiến thức: Phát âm "-gh"
Giải thích:
enough /ɪˈnʌf/ high /haɪ/
through /θruː/ though /ðəʊ/
Phần được gạch chân ở câu A được phát âm là /f/, còn lại là âm câm.
Chọn A
sleeps
books
laughs
pens
Kiến thức: Phát âm đuôi “-s”
Giải thích:
Cách phát âm đuôi “s”:
+ phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/
+ phát âm là /z/ khi tận cùng bằng các âm còn lại
A. sleeps /sliːps/ B. books /bʊks/
C. laughs /lɑːfs/ D. pens /penz/
Phần gạch chân đáp án D phát âm là /z/, còn lại là /s/.
Chọn D
machine
teacher
kitchen
choose
Kiến thức: Phát âm “ch”
Giải thích:
A. machine /məˈʃiːn/ B. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
C. kitchen /ˈkɪtʃɪn/ D.choose /tʃuːz/
Phần gạch chân đáp án phát âm là /ʃ/, còn lại là /tʃ/.
Chọn A
great
meat
beat
teach
Kiến thức: Phát âm "-ea"
Giải thích:
great /ɡreɪt/ meat /miːt/
beat /biːt/ teach /tiːtʃ/
Phần được gạch chân ở câu A được phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /iː/.
Chọn A
depression
pressure
progress
assure
Kiến thức: Phát âm "-ss"
Giải thích:
depression /dɪˈpreʃn/ pressure /ˈpreʃə(r)/
progress /ˈprəʊɡres/ assure /əˈʃʊə(r)/
Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /ʃ/.
Chọn C
complete
command
common
community
Kiến thức: Phát âm “o”
Giải thích:
complete /kəmˈpliːt/ command /kəˈmɑːnd/
common /ˈkɒmən/ community /kəˈmjuːnəti/
Ghi chú: Chữ [o] không được nhấn trọng âm thường đọc là /ə/.
Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /ɒ/, còn lại phát âm là /ə/.
Chọn C
smooth
path
month
depth
Kiến thức: Phát âm “th”
Giải thích:
smooth /smuːð/ path /pɑːθ/
month /mʌnθ/ depth /depθ/
Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /ð/, còn lại phát âm là /θ/.
Chọn A
frustrate
busy
punctual
rubbish
Kiến thức: Phát âm [u]
Giải thích:
frustrate /frʌˈstreɪt/ busy /ˈbɪzi/
punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ rubbish /ˈrʌbɪʃ/
Chữ [u] ở phương án A, C, D được đọc là /ʌ/, [u] ở phương án B được đọc là /ɪ/.
Chọn B
leisure
pressure
treasure
pleasure
Kiến thức: Phát âm [s]
Giải thích:
leisure /ˈleʒə(r)/ pressure /ˈpreʃə(r)/
treasure /ˈtreʒə(r)/ pleasure /ˈpleʒə(r)/
Chữ [s] ở phương án A, C, D được đọc là /ʒ/, [s] ở phương án B được đọc là /ʃ/
Chọn B
species
specify
relative
letter
species /ˈspiːʃiːz/ specify /ˈspesɪfaɪ/
relative /ˈrelətɪv/ letter /ˈletə(r)/
[e] trong phương án A được phát âm là /i:/, các phương án còn lại [e] phát âm là /e/.
Chọn A
none
bank
blown
brand
none /nʌn/ bank /bæŋk/
blown /bləʊn/ brand /brænd/
Quy tắc: [n] đứng trước [k] được đọc là /ŋ/
[n] trong phương án B được phát âm là /ŋ/, các phương án còn lại [n] phát âm là /n/.
Chọn B
cough
ground
house
mouth
A. cough /kɒf/ B. ground /ɡraʊnd/
C. house /haʊs/ D. mouth /maʊθ/
[ou] trong phương án A được phát âm là /ɒ/, các phương án còn lại [ou] phát âm là /aʊ/.
Chọn A
garbage
doubt
climb
debt
A. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/ B. doubt /daʊt/
C. climb /klaɪm/ D. debt /det/
[b] trong phương án A được phát âm là /b/, các phương án còn lại [b] không được phát âm.
Chọn A
wait
train
said
paid
A. wait /weɪt/ B. train /treɪn/
C. said /sed/ D. paid /peɪd/
[ai] trong phương án C được phát âm là /e/, các phương án còn lại [ai] phát âm là /eɪ/.
Chọn C
whole
when
which
while
A. whole /həʊl/ B. when /wen/
C. which /wɪtʃ/ D. while /waɪl/
[wh] trong phương án A được phát âm là /h/, các phương án còn lại [wh] được phát âm là /w/.
Chọn A
houses
rises
horses
chooses
A. houses /ˈhaʊzɪz/ B. rises /raɪzɪz/
C. horses /hɔːsɪz/ D. chooses /tʃuːzɪz/
[ses] trong phương án C được phát âm là /sɪz/, các phương án còn lại [ses] phát âm là /zɪz/.
Chú ý: house /haʊs/ => houses /ˈhaʊzɪz/
Chọn C
anger
hungry
evening
single
A. anger /ˈæŋɡə(r)/ B. hungry /ˈhʌŋɡri/
C. evening /ˈiːvnɪŋ/ D. single /ˈsɪŋɡl/
[ng] trong phương án A được phát âm là /ŋ/, các phương án còn lại [ng] được phát âm là /ŋɡ/
Chọn C
accurate
accident
success
accept
A. accurate /ˈækjərət/ B. accident /ˈæksɪdənt/
C. success /səkˈses/ D. accept /əkˈsept/
[cc] trong phương án A được phát âm là /k/, các phương án còn lại [cc] phát âm là /ks/.
post
polite
alone
comb
A. post /pəʊst/ B. polite /pəˈlaɪt/
C. alone /əˈləʊn/ D. comb /kəʊm/
[o] trong phương án B được phát âm là /ə/, các phương án còn lại [o] được phát âm là /əʊ/
Quy tắc: từ có 2 âm tiết , trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 mà âm tiết thứ nhất có chứa nguyên âm
=> nguyên âm trong âm tiết này được đọc là /ə/.
Chọn B
initiate
ideal
item
identify
A.initiate /ɪˈnɪʃieɪt/ B.ideal /aɪˈdiːəl/
C.item /ˈaɪtəm/ D.identify /aɪˈdentɪfaɪ/
[i] trong phương án A được phát âm là /ɪ/, các phương án còn lại [i] phát âm là /aɪ/.
Chọn A
holiday
honest
height
hobby
A.holiday /ˈhɒlədeɪ/ B.honest /ˈɒnɪst/
C.height /haɪt/ D.hobby /ˈhɒbi/
[h] trong phương án B không được phát âm (âm câm), các phương án còn lại [h] được phát âm là /h/.
Chọn B
more
bore
autumn
shop
A. more /mɔː(r)/ B. bore /bɔː(r)/
C.autumn /ˈɔːtəm/ D. shop /ʃɒp/
[o] trong phương án D được phát âm là /ɒ/, các phương án còn lại [o] phát âm là /ɔː/.
Chọn D
initial
century
picture
suggestion
A. initial /ɪˈnɪʃl/ B. century /ˈsentʃəri/
C. picture /ˈpɪktʃə(r)/ D. suggestion /səˈdʒestʃən/
Quy tắc:
t + ia thì t được phát âm là /ʃ/
t + u (mà âm tiết chứa –tu- không nhận trọng âm) thì t được đọc là / tʃ/
s + t + ion thì t được phát âm là /tʃ/
[t] trong phương án A phát âm là /ʃ/, các phương án còn lại [t] được phát âm là /tʃ/.
Chọn A
attain
faithful
certain
rain
A. attain /əˈteɪn/ B. faithful /ˈfeɪθfl/
C. certain /ˈsɜːtn/ D. rain /reɪn/
Quy tắc:
[ai] nằm trong âm tiết được nhấn trọng âm thì được phát âm là /eɪ/
[ai] nằm trong âm tiết không được nhấn trọng âm thì thường được phát âm là /ə/
[ai] trong phương án C không được phát âm (thực tế được phát âm như /ə/, các phương án còn lại [ai] phát âm là /eɪ/.
Chọn C
examination
exhibit
exhaust
fix
A. examination /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ B. exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/
C. exhaust /ɪɡˈzɔːst/ D. fix /fɪks/
[x] trong phương án D phát âm là /ks/, các phương án còn lại [x] được phát âm là /gz/.
Chọn D
duck
luck
nurse
pub
A. duck /dʌk/ B. luck /lʌk/
C. nurse /nɜːs/ D. pub /pʌb/
[u] trong phương án C được phát âm là /ɜː/, các phương án còn lại [u] phát âm là /ʌ/.
Chọn C
sword
allow
draw
swim
A. sword /sɔːd/ B. allow /əˈlaʊ/
C. draw /drɔː/ D. swim /swɪm/
[w] trong phương án D phát âm là /w/, các phương án còn lại [w] không được phát âm (âm câm).
Chọn D
hear
dear
pear
clear
A. hear /hɪə(r)/ B. dear /klɪə(r)/
C. pear /peə(r)/ D. clear /klɪə(r)/
[ea] trong phương án C được phát âm là /eə/, các phương án còn lại [ea] phát âm là /ɪə/.
Chọn C
yogurt
yesterday
yearly
psychology
A.yogurt /ˈjɒɡət/ B.yesterday /ˈjestədeɪ/
C.yearly /ˈjɪəli/ D. psychology /saɪˈkɒlədʒi/
[y] trong phương án D phát âm là /aɪ/, các phương án còn lại [y] được phát âm là /j/.
calm
calculate
come
century
A. calm /kɑːm/ B. calculate /ˈkælkjuleɪt/
C. come /kʌm/ D. century /ˈsentʃəri/
[c] trong phương án D được phát âm là /s/, các phương án còn lại [c] phát âm là /k/.
Chọn D
physical
summary
romantic
following
Chọn C
Trọng âm nhấn âm số 2, còn lại nhấn âm số 1.
A. /'fiz.I.kel/ B. /'sʌm.ər.i/
C./rəʊ’ mæn.tIk/ D./fɒl. əʊ.Iŋ]/compliment
counterpart
kindergarten
biologist
Chọn D
Trọng âm nhấn âm số 2, còn lại nhấn âm số 1
A./ ‘kɒm.plI.mənt/B. /’kaʊn.tə.pɑ:t/
C. /’kIn.də,gɑ:.tənD. bar’ɒl. ə.dʒIst/personality
rhinoceros
gorilla
opponent
Chọn A
Trọng âm nhấn âm số 3, còn lại nhấn âm số 2.
A. /,pɜ:.sən’æl.ə.tiB. /raIˈnɒs.ər.əs/
C./ɡəˈrIl.ə/ D. /əˈpəunənt/schedule
withdraw
symptom
monarchy
Chọn B
Trọng âm nhấn âm số 2, còn lại nhấn âm số 1
A. /ˈʃedʒuːl/B. /wiðˈdrɔ: /
C. /ˈsimp.təm/D. /ˈmonəki/accumulate
acupuncture
accordance
accomplish
Chọn B
Trọng âm nhấn số 1, còn lại nhấn âm số 2.
A. /əˈkjuː.mjə.leɪt/B. /ˈӕk.jəpʌŋk.tʃə/
C./əˈkɔrːdəns/ D. /əˈkʌm.plɪʃ/mineral
agony
expurgate
disposal
Chọn D
Trọng âm nhấn âm số 2, còn lại nhấn âm số 1
A. /ˈmin.ər.əl/B. /ˈӕɡ.ə.ni/
C. /ˈek.spə.ɡeɪt/D. /diˈspəʊ.zəl/culture
nature
mature
vulture
Chọn C
Trọng âm rơi âm số 2, còn lại là âm số 1.
A./ˈkʌltʃə[r]/ B. /ˈneitʃə[r]/
C. /məˈtʃʊə[r]/ D. /ˈvʌltʃə[r]/
fortunate
genuine
accelerate
genocide
Chọn C
Trọng âm rơi âm số 2, còn lại nhấn âm số 1
A. /ˈfɔːtʃənət/B. /ˈdʒenjuɪn/
C. /əkˈseləreɪt/D. /ˈdʒenəsaɪd/advocacy
artificial
businessman
secretary
Chọn B
Trọng âm rơi âm số 3, còn lại là âm số 1.
A./ˈædvəkəsi/
B. /’a:ti’fiʃl/
C. /’bɪznəsmən /
D. /’sekrətri/
continent
permanent
coherent
sentiment
Chọn C
A. /ˈkɒntɪnənt/ B. /ˈpɜ:mənənt/
C. /kəʊ’hɪərənt/ D. /ˈsentəmənt/
community
circumstance
identity
considerate
A. /kə’mju:.nə.ti /
C. /aɪ’den.tə.ti/
headhunt
handshake
high-flyer
workforce
Chọn C
A. /ˈhed.hʌnt/ B. /’hænd. ʃeɪk/
C. /haɪ’flaɪ.ər/ D. /ˈwɜ:k.fɔ:s/
certainly
persuasive
marvelous
counseling
Chọn B
A. /'sɜ:.tən.li/ B. /pə'swei.siv/
C. /'mar'və'ləs/ D./'kaʊn.səl/
accidental
instrument
represent
souvenir
Chọn B
A. /.æk.si'den.təl/ B. /'in.strə.mənt/
C. /.rep.ri'zent/ D./.sui:.vən'iər/
justice
survey
campaign
knowledge
Chọn C
A. /' dʒʌs.tis/ B. /'sɜ:.vei/ C. /kæm'pein/ D. /'nɒl.idʒ/
tropical
commercial
mysterious
disastrous
Chọn A
A./'trɒp.i.kəl/ B. /kə'mɜ:.ʃəl / C./mi'stiə.ri.əs/ D./di'za:.strəs /
tractor
police
section
outlook
Chọn B
Trọng âm nhấn âm sổ 2, còn lại nhấn âm số 1.
A./'træk.tər/ B./pə'li:s/ C./'sek.ʃən/ D./'aʊt.lʊk/
stimulate
influence
decision
altitude
Chọn C
A./'stim.jə.leit/ B. /in.flu.əns/ C. /di'siʒ.ən/ D. /'æl.ti.tʃu:d/
musician
mutual
museum
mosaic
Chọn B
A. /myu'ziʃən/ B. /'myutʃuəl/
C. /myu'ziəm/ D./mə'zeiik/
contestant
satellite
similar
interview
Chọn A
A. /kən'tεstənt/ B. /'sætl.ait/
C. /'simələr/ D. /'intər.vyu/
household
secure
pressure
active
Chọn B
A./'haʊshəʊld/ B. /si'kjuə/ C. /'preʃə(r)/ D./'æktiv/
Đáp án A, C, D trọng âm rơi vào âm tiết 1, đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
acquaintance
Enthusiasm
loyalty
incapable
Chọn C
A. /ə'kweintəns/ B. /in'ɵju:ziæzəm/ C. /'lɔiəlti/ D. /in'keipəbl/
Đáp án A, B, D trọng âm rơi vào âm tiết 2, đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết 1
believe
marriage
maintain
response
Chọn B
Theo qui tắc trọng âm: đa số danh từ và tính từ 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đa số các động từ 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
A. believe (v) /bi’li:v/ B. marriage (n)/‘mæridʒ/
C. maintain (v)/ mein’tein/ D. response (v)/ri’spɒns/
Đáp án A, C, D là các động từ, trọng âm rơi vào âm tiết số 2. Đáp án B là danh từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1.
appreciate
embarrassing
situation
experience
Chọn C
Giải thích:
A. appreciate /ə’pri:ʃeit/ B. embaưassing /im’bærəsiŋ/
C. situation /sitʃu’eiʃn/ D. experience /ik‘spiəriəns/
Theo quy tắc trọng âm:
+ từ 3 âm tiết tận cùng là các đuôi: -ate, -ise, -ize, -y, - ent, -ence,-ism, -izm: trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết. Như vậy, đáp án A, D, trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
+ Từ tận cùng là: -ion, -ible, -ian, -ity, -ic, -ics, -logy,-ive, -ial, -ious...: trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước nó.
Như vậy đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3.
signal
suppose
approach
respond
Chọn A
B. suppose /sə'pəʊz/ (v) cho rằng
C. approach /ə'prəʊtʃ/ (v) đến, tiếp cận
D. respond /ri’spɒnd/ (v) trả lời, phản hồi
Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại rơi vào âm tiết 2
situation
appropriate
informality
entertainment
Chọn B
B. appropriate /ə’prəʊ.pri.ət/ (a) thích hợp
C. informality /in.fɔ:‘mæl.ə.ti/ (n) tính không nghi thức, thân mật
D. entertainment /en.tə'tein.mənt/ (n) sự giải trí
Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 3
different
important
impressive
attractive
Chọn A
B. important/im'pɔ:tnt/ (adj) quan trọng
C. impressive/im'presiv/ (adj) ấn tượng
D. attractive/a'træktiv/ (adj) thu hút
sincerely
cinema
discussion
compulsory
Chọn B
A. sincerely /sin’siəli/ (adv) chân thật, thành thật
B. cinema /'sinəma:, 'sinəmə/ (n) rạp chiếu bóng
C. discussion /di'skʌʃn/ (n) sự thảo luận
D. compulsory/kəm’pʌlsəri/ (adj) bắt buộc
university
application
technology
entertainment
Chọn C
Giải thích:
A. /ju:ni'vɜ:səti/ B. /aepli'keiʃn/ C. /tek'nɒ1ədʒi/ D. /entə'teinmənt/
Từ 3 âm tiết trở lên tận cùng là -ity, -tion, -logy, -ment thì trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước nó.
Đáp án A, B, D trọng âm rơi vào âm tiết số 3; đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết số 2
language
design
challenge
courage
Chọn B
Giải thích:
A./læŋgwidʒ/ B. /di'zain/ C./'tʃælindʒ/ D./'kʌridʒ/
Với từ 2 âm tiết: đa số trọng âm rơi vào âm tiết số 1 nếu là danh từ hoặc tính từ. Trọng âm rơi vào âm tiết số 2 nếu là động từ.
Đáp án A, C, D trọng âm rơi vào âm tiết số 1; Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết số 2.
community
particular
mathematics
authority
Chọn C
Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 2
community /kə'mju:.nə.ti/ (n): cộng đồng
particular /pə'tik.jə.lər/ (adj): cụ thể, đặc biệt
mathematics /.mæɵ'mæt.iks/ (n); toán học
authority/ ɔ:'ɵɒr.ə.ti/ (n): hội đồng, người có thẩm quyền
explanation
experiment
accomplishment
discovery
Chọn A
Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 2
explanation /.ek.splə'nei.ʃən/ (n): lời giải thích
experiment /ik'sper.i.mənt/ (n): thí nghiệm
C. accomplishment /ə'kʌm.pliʃ.mənt/ (n): thành tích; sự hoàn thành; kĩ năng
D. discovery /di'skʌv.ər.i/ (n): sự phát hiện
hair
rain
laid
wait
Chọn A
Đọc là âm [eə], còn lại đọc là âm [ei]
rhythm
psychology
physical
Mythology
Chọn B
Đọc là âm [ai], còn lại đọc là âm [I]
crush
push
brush
rush
Chọn B
Đọc là âm [ʊ], còn lại đọc là âm [ʌ]
shore
eventually
assure
proficient
Chọn B
tough
enough
thorough
rough
Chọn C
Đọc là âm câm, còn lại đọc là âm [f]
release
reign
believe
conceive
Chọn B
Đọc là âm [ei], còn lại đọc là âm [i:]
cavity
save
cave
behave
Chọn A
Đọc là âm [æ], còn lại đọc là âm [eɪ]
pension
conclusion
provision
precision
Chọn A
wood
bookbinder
brotherhood
proof
Chọn D
Đọc là âm [u:], còn lại đọc là âm [ʊ]
A. /wʊd/ B. /’bʊk,baɪn.dər/ C. /’brʌð.ə.hʊd/ D. /pru:f/
sacred
rumoured
bothered
considered
Chọn A
A. /’seɪ.krɪd/ B. /’ru:.məd/ C. /’bɒð.əd/ D. /kən’sɪd.əd/
police
pollute
policy
polite
Chọn C
Đọc là âm [ɒ], còn lại đọc là âm [ə]
sympathy
rose
grease
horse
Chọn B
Đọc là âm [z], còn lại đọc là âm [s]
consist
disable
vision
suggest
Chọn C
Đọc là âm [ʒ], còn lại đọc là âm [s].
chance
charity
brochure
charter
Chọn C
Đọc là âm [ʃ], còn lại đọc là [tʃ ].
bad
fan
calm
cat
Chọn C
Đọc là âm [a: ], còn lại đọc là âm [æ].
giraffe
girl
garage
Chọn B
Đọc là âm [dʒ], còn lại đọc là âm [g].
dedicate
fortunate
chamber
elegant
Chọn C
skilled
ruined
shaped
cured
Chọn C
Đọc là âm [t], còn lại đọc là âm [d].
nervous
birthday
third
worry
Chọn D
piracy
privilege
primate
privacy
Chọn B
Đọc là âm [i], còn lại đọc là âm [ai].
talks
learns
stops
cuts
Chọn B
Từ tận cùng là đuôi “s” có 3 cách đọc sau:
+ /s/: sau âm vô thanh /f/, /p/, /t/, /k/, /ɵ/
+ /iz/: sau các âm gió, âm xuýt /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /(dʒ/
+ /z/: sau các nguyên âm và phụ âm còn lại.
Các đáp án A, C, D đọc là /s/, riêng B đọc là /z/
suspicious
summer
swim
sugar
Chọn D
A. /sə'spiʃəs/ B. /'sʌmə(r)/ C. /swim/ D. /'ʃʊgə(r)/
Đáp án A, B, C là đọc /s/; D đọc là /ʃ/
photographed
Helped
naked
practiced
Chọn C
Giải thích: Cách phát âm đuôi “-ed”:
+/id/: trước -ed là các âm /t/ hoặc /d/.
+/t/: trước -ed là các âm vô thanh /k/, /p/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /ɵ/.
+/d/: trước -ed là phụ âm còn lại và các nguyên âm.
Tuy nhiên có một số trường hợp bất qui tắc sau:
naked/’neikid/ ragged/'ræɡɪd/ vretched/'retʃd/
crooked/ krʊkɪd/ rugged/'rʌɡɪd/ learned/'lɜ:nɪd/
dogged / 'dɒɡid/
Theo qui tắc trên thì các đáp án A, B, D, đuôi “-ed" đều được đọc là /t/. Riêng đáp án C là trường hợp bất quy tắc, đọc là: /id/
A. photographed /ˈfəʊtəɡrɑ:ft/ B. helped /helpt/
C. naked /’neikid/ D. practiced /'præktrs/
change
hungry
stronger
single
A. change /tʃeindʒ/ B. hungry / ‘hʌŋgri/
C. stronger /strɒŋəg(r)/ D. single / ‘siŋgl/
Đáp án B, C, D đọc là /g/; đáp án A đọc là /dʒ/
Chọn A
wave
stay
hate
party
Chọn D
A. wave /weiv/ (v) vẫy, phất, vung vẩy
B. stay /stei/ (v) ở lại, lưu lại
C. hate /heit/ (v) ghét, không thích
D. party /'pa:ti / (n) bữa tiệc
attracted
blessed
hoped
handed
Chọn B
A. attracted/ ə'træktid/ (v) thu hút
B. blessed / ‘blesid/(a) linh thiêng
C. hoped/ həʊpt/ (v) hy vọng
D. handed /'heəndid/ (a) thuận tay
who
wheel
whale
wine
Chọn A
A. who/hu:/ (pro) ai B. wheel /wi:l/ (n) bánh xe
C. whale/weil/ (n) cá voi D. wine/wain/ (n) rượu
yellow
uniform
unfortunate
university
Chọn C
B. uniform/'ju:nifɔ:m/ (n) đồng phục
C. unfortunate/ʌn'fɔ:tʃənit (adj) bất hạnh, không may
D. university/ju:ni'vɜ:səti/ (n) trường đại học
identity
obligatory
interview
insurance
Chọn A
Giải thích:
A. / ai'dentəti/ B. /ə'bligətri/ C. /'intəvju:/ D. /in'ʃʊərəns/
Đáp án B, C, D đọc là /i/; đáp án A đọc là /ai/
wished
changed
tipped
produced
Chọn B
Giải thích:
A./wiʃt/ B./tʃeindʒd/ C./tipt/ D. /prə'dju:st/
Đáp án B đọc là /d/, đáp án A. C, D đọc là /t/
Cách phát âm đuôi “-ed”
+/id/: trước -ed là các âm /t/ hoặc /d/. Ví dụ: needed, wanted...
+/t/: trước -ed là các âm vô thanh /k/, /p/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /ɵ/. Ví dụ pack, laughed, washed...
+/d/: trước -ed là phụ âm còn lại và các nguyên âm. Ví dụ described, called...
easy
sea
learn
eat
Chọn C
A. easy/'i:.zi/ (adj): dễ dàng B. sea /si:/ (n): biển
C. leam /lɜ:n/ (v): học D. eat /i:t/ (v): ăn
park
yard
card
carry
Chọn D
Đọc là âm [æ], còn lại đọc là âm [a:]
A. park /pa:k/ (n): công viên B. yard /ja:d/ (n): sân, vườn
C. card /ka:d/ (n): lá bài D. carry /'kær.i/ (v): mang vác
purity
burning
cure
durable
Purity/'pjʊərəti/
Burning/'bɜ:niŋ/
Cure/kjʊə[r]/
Durable/'djʊərəbl/
Từ gạch chân trong câu B phát âm / ɜ:/ là còn lại đọc là /jʊ/
Chọn B
see
seen
sportsman
sure
See/si:/
Seen/si:n/
Sportman/spɔ:tmæn/
sure/∫ʊə[r]/
Từ gạch chân trong câu D phát âm là /∫/còn lại đọc là /s/
Chọn D
soon
flood
pool
fool
soon/su:n/
flood/flʌd/
pool/pu:l/
fool/fu:l/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /ʌ/ còn lại đọc là / u:/
Chọn B
center
carry
score
cake
center/'sentə[r]/
carry/'kæri/
score/skɔ:[r]/
cake/keik/
Từ gạch chân trong câu A phát âm là /s/ còn lại đọc là /k/
Chọn A
scar
pace
shade
brave
Scar/skɑ:[r]/
Pace/peis/
Shade/∫eid/
brave /breiv/
Từ gạch chân trong câu A phát âm / ɑ:/là còn lại đọc là /ei/
Chọn A
shame
drank
blaze
cable
Shame /∫eim/
Drank/dræηk/
Blaze/'bleiz/
cable/'keibl/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /æ/còn lại đọc là /ei/
Chọn B
wicked
wanted
stopped
naked
Wicked /'wikid/
Wanted /'wɔntid/
Stopped /stɒpt/
naked /'neikid/
Từ gạch chân trong câu C phát âm / t/là còn lại đọc là /id/
Chọn C
serves
hopes
likes
writes
Serves/sɜ:vz/
Hopes/həʊps/
Likes /laiks/
Writes /raits/
câu A phát âm là /z/còn lại đọc là /s/
Chọn A
laughed
sacrificed
cooked
explained
Laughed /lɑ:ft/
Sacrified /'sækrifaisy/
Cooked /kukt/
explained /ik'spleind/
Từ gạch chân trong câu D phát âm / d/là còn lại đọc là /t/
Chọn D
airports
ways
questions
pictures
Airports /'eəpɔts/
Ways /weiz/
Questions /'kwest∫ənz/
Pictures /'pikt∫ə[r]z/
Từ gạch chân trong câu A phát âm là /s/còn lại đọc là /z/
ChọnA
kite
bite
favorite
quite
kite /kaɪt/
bite /baɪt/
favorite /ˈfeɪvərɪt/
quite /kwaɪt/
Từ gạch chân trong câu C phát âm / aɪ/là còn lại đọc là /ɪ/
Chọn C
coached
needed
wanted
beloved
coached /kəʊtʃt/
needed /niːdɪd/
wanted /ˈwɒntɪd/
beloved /bɪˈlʌvɪd/
Từ gạch chân trong câu A phát âm là /ɪd/còn lại đọc là /t/
ChọnA
traveled
stared
landed
seemed
A. traveled /ˈtrævld/
B. stared /steə(r)d/
C. landed /ˈlændɪd/
D. seemed /siːm/
Từ gạch chân trong câu C phát âm / ɪd/là còn lại đọc là /d/
Chọn C
effective
eradicate
enthusiastic
effort
A. effective /ɪˈfektɪv/
B. eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/
C. enthusiastic /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/
D. effort /ˈefət/
Từ gạch chân trong câu D phát âm là /e /còn lại đọc là /ɪ/
Chọn D
carpet
school
facial
contact
A. carpet /ˈkɑːpɪt/
B. school /skuːl/
C. facial /ˈfeɪʃl/
D. contact /ˈkɒntækt/
Từ gạch chân trong câu C phát âm /ʃ/là còn lại đọc là /k/
Chọn C
takes
develops
volumes
laughs
A. takes /teɪks/
B. develops /dɪˈveləps/
C. volumes /ˈvɒljuːmz/
D. laughs /lɑːfs/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /z /còn lại đọc là /s/
Chọn C
accurate
account
accept
accuse
A. accurate /ˈækjərət/
B. account /əˈkaʊnt/
C. accept /əkˈsept/
D. accuse /əˈkjuːz/
Từ gạch chân trong câu A phát âm /æ/là còn lại đọc là /ə/
Chọn A
talks
takes
decides
completes
A. talks /tɔːks/
B. takes /teɪks/
C. decides /dɪˈsaɪdz/
D. completes /kəmˈpliːts/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /z /còn lại đọc là /s/
Chọn C
economy
society
necessity
facility
A. economy /ɪˈkɒnəmi/
B. society /səˈsaɪəti/
C. necessity /nəˈsesəti/
D. facility /fəˈsɪləti/
Từ gạch chân trong câu A phát âm /k/là còn lại đọc là /s/
Chọn A
technology
chores
schooling
chemistry
A. technology /tekˈnɒlədʒi/
B. chores /tʃɔː(r)/
C. schooling /ˈskuːlɪŋ/
D. chemistry /ˈkemɪstri/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /tʃ /còn lại đọc là /k/
Chọn B
educate
eliminate
certificate
dedicate
A. educate /ˈedʒukeɪt/
B. eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/
C. certificate /səˈtɪfɪkət/
D. dedicate /ˈdedɪkeɪt/
Từ gạch chân trong câu C phát âm /ə/là còn lại đọc là /eɪ/
Chọn C
initiate
substantial
attention
particular
A. initiate /ɪˈnɪʃieɪt/
B. substantial /səbˈstænʃl/
C. attention /əˈtenʃn/
D. particular /pəˈtɪkjələ(r)/
Từ gạch chân trong câu D phát âm là /t /còn lại đọc là /ʃ/
Chọn D
volunteer
trust
fuss
judge
B. trust /trʌst/
C. fuss /fʌs/
D. judge /dʒʌdʒ/
Từ gạch chân trong câu A phát âm /ə/là còn lại đọc là /ʌ/
Chọn A
houses
services
passages
techniques
B. services /ˈsɜːvɪsɪz/
C. passages /ˈpæsɪdʒɪz/
D. techniques /tekˈniːks/
Từ gạch chân trong câu D phát âm là /s /còn lại đọc là /ɪz/
Chọn D
exhaust
exam
exact
excellent
B. exam /ɪɡˈzæm/
C. exact /ɪɡˈzækt/
D. excellent /ˈeksələnt/
Từ gạch chân trong câu D phát âm /e/là còn lại đọc là /ɪ/
Chọn D
command
community
complete
common
B. community /kəˈmjuːnəti/
C. complete /kəmˈpliːt/
D. common /ˈkɒmən/
Từ gạch chân trong câu D phát âm là /ɒ /còn lại đọc là /ə/
Chọn D
extended
skipped
looked
watched
B. skipped /skɪpt/
C. looked /lʊkt/
D. watched /wɒtʃt/
Từ gạch chân trong câu A phát âm /ɪd/là còn lại đọc là /t/
Chọn A
suggest
support
summer
survive
B. support /səˈpɔːt/
C. summer /ˈsʌmə(r)/
D. survive /səˈvaɪv/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /ʌ /còn lại đọc là /ə/
Chọn C
visits
destroys
believes
depends
B. destroys /dɪˈstrɔɪz/
C. believes /bɪˈliːvz/
D. depends /dɪˈpendz/
Từ gạch chân trong câu A phát âm /s/là còn lại đọc là /z/
Chọn A
floor
door
noodle
board
A. floor /flɔː(r)/
B. door /dɔː(r)/
C. noodle /ˈnuːdl/
D. board /bɔːd/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /uː /còn lại đọc là /ɔː/
Chọn C
humorous
educator
organism
contaminate
Humorous/'hju:mərəs/
Educator/'edjʊkeitə[r]/
Organism/'ɔ:gənizəm/
contaminate/kən'tæmineit/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ1.
Chọn D
contrary
graduate
document
attendance
Graduate /'grædʒuət/
Document /'dɒkjʊmənt/
attendance /ə'tendəns/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là âm tiết thứ 1.
Chọn D
opponent
habitat
contribute
eternal
Habitat /'hæbitæt/
Contribute /kən'tribju:t/
Eternal /i'tɜ:nl/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B
cognition
position
recommend
commitment
Position /pə'zi∫n/
Recommend /rekə'mend/
commitment /kə'mitəmənt/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn C
offer
attempt
advise
achieve
Attempt /ə'tempt/
Advise /əd'vaiz/
Achieve /ə't∫i:v/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
admire
happen
complain
complete
Happen /'hæpən/
Complain /kəm'plein/
complete /kəm'pli:t/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn B
important
impatient
uncertain
arrogant
Impatient /im'pei∫nt/
Uncertain /ʌn'sɜ:tn/
Arrogant /'ærəgənt/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn D
comfortable
necessary
community
memorable
Necessary /'nesəsəri/
Community /kə'mju:nəti/
memorable /'memərəbl/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là âm tiết thứ 1.
Chọn C
express
effort
employ
reduce
Effort /'efət/
Employ /im'plɔi/
reduce /ri'dju:s/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B
preference
attraction
advantage
infinitive
Attraction /ə'træk∫n/
Advantage /əd'vɑ:ntidʒ/
Infinitive /in'finətiv/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn A
realistic
oceanic
economy
biology
oceanic /,əʊ∫i'ænik/
economy /i'kɒnəmi/
biology /bai'ɒlədʒi/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B
prediction
rehearsal
essential
industry
rehearsal /ri'hɜ:sl/
essential /i'sen∫l/
industry /ˈɪndəstri/
Câu Dtrọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn D
geographical
environmental
agricultural
biological
B. environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/
C. agricultural /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/
D. biological /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ4, còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn B
ordinary
decompose
emphasis
calendar
B. decompose /ˌdiːkəmˈpəʊz/
C. emphasis /ˈemfəsɪs/
D. calendar /ˈkælɪndə(r)/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là âm tiết thứ 1.
Chọn B
marriage
response
maintain
believe
B. response /rɪˈspɒns/
C. maintain /meɪnˈteɪn/
D. believe /bɪˈliːv/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
obedient
decision
mischievous
biologist
B. decision /dɪˈsɪʒn/
C. mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/
D. biologist /baɪˈɒlədʒɪst/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn C
rapidly
comfortably
fluently
necessarily
B. comfortably /ˈkʌmftəbli/
C. fluently /ˈfluːəntli/
D. necessarily /ˌnesəˈserəli/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ3, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn D
politician
genetics
artificial
controversial
B. genetics /dʒəˈnetɪks/
C. artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃl/
D. controversial /ˌkɒntrəˈvɜːʃl/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là âm tiết thứ3.
Chọn B
compulsory
certificate
significant
category
B. certificate /səˈtɪfɪkət/
C. significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/
D. category /ˈkætəɡəri/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn D
compulsory
certificate
significant
category
B. certificate /səˈtɪfɪkət/
C. significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/
D. category /ˈkætəɡəri/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn D
history
confide
result
suggest
B. confide /kənˈfaɪd/
C. result /rɪˈzʌlt/
D. suggest /səˈdʒest/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2 .
Chọn A
history
confide
result
suggest
B. confide /kənˈfaɪd/
C. result /rɪˈzʌlt/
D. suggest /səˈdʒest/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2 .
Chọn A
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.
represented
biography
indirectly
entertainment
A. represented /ˌreprɪˈzentid/
B. biography /baɪˈɒɡrəfi/
C. indirectly /ˌɪndəˈrektli/
D. entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn B
obligatory
geographical
international
undergraduate
A. obligatory /əˈblɪɡətri/
B. geographical /ˌdʒiːəˈɡræfɪkl/
C. international /ˌɪntəˈnæʃnəl/
D. undergraduate /ˌʌndəˈɡrædʒuət/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là âm tiết thứ 3 .
Chọn A
polite
roommate
diverse
apply
B. roommate /ˈruːmmeɪt/
C. diverse /daɪˈvɜːs/
D. apply /əˈplaɪ/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B
interfere
athletics
agrarian
available
B. athletics /æθˈletɪks/
C. agrarian /əˈɡreəriən/
D. available /əˈveɪləbl/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là âm tiết thứ 2 .
Chọn A
document
development
improvement
environment
B. development /dɪˈveləpmənt/
C. improvement /ɪmˈpruːvmənt/
D. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
comfortable
dynasty
literature
Engineering
B. dynasty /ˈdɪnəsti/
C. literature /ˈlɪtrətʃə(r)/
D. Engineering /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là âm tiết thứ 1 .
Chọn D
occur
prefer
apply
surface
B. prefer /prɪˈfɜː(r)/
C. apply /əˈplaɪ/
D. surface /ˈsɜːfɪs/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn D
dramatic
employee
musician
entertain
B. employee /ɪmˈplɔɪiː/
C. musician /mjuˈzɪʃn/
D. entertain /ˌentəˈteɪn/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là âm tiết thứ 2 .
Chọn D
quality
solution
compliment
energy
B. solution /səˈluːʃn/
C. compliment /ˈkɒmplɪmənt/
D. energy /ˈenədʒi/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn B
angry
complete
polite
secure
B. complete /kəmˈpliːt/
C. polite /pəˈlaɪt/
D. secure /sɪˈkjʊə(r)/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2 .
Chọn A
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.
struggle
certain
action
police
certain /'sə:tn/
action /'ækʃn/
police /pə'li:s/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ1.
Chọn D
considerate
continental
territorial
economic
continental /,kɔnti'nentl/
territorial /,teri'tɔ:riəl/
economic /,i:kə'nɔmik/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là âm tiết thứ ba.
Chọn A
adapt
damage
award
prefer
Adapt /ə'dæpt/
Damage /'dæmidʒ/
Award /ə'wɔ:d/
Prefer /pri'fə:[r]/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ2.
Chọn B
authority
associate
television
essential
Associate /ə'səʊ∫iət/
Television /'teliviʒn/
essential /i'sen∫l/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn C
influential
creative
introduction
university
Influential /¸influ´enʃəl/
Creative /kri´eitiv/
Introduction /¸intrə´dʌkʃən/
University /¸ju:ni´və:siti/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn B
aesthetic
particular
disease
acceptability
Particular /pə´tikjulə/
Disease /di'zi:z/
acceptability /ək,septə'biliti /
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn D
tonight
reason
promise
furnish
Reason /'ri:zn/
Promise /'prɒmis/
Furnish /'fɜ:ni∫/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn A
interpreter
internal
interior
infinite
Internal /in'tɜ:nl/
Interior /in'tiəriə[r]/
Infinite/'infinət/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn D
appear
version
tradition
perhaps
Version /'vɜ:ʒn/
Tradition /trə'di∫n/
Perhaps /pə'hæps/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn B
government
employment
refusal
redundant
Employment /im'plɔimənt/
Refusal /ri'fju:zl/
redundant /ri'dʌndənt/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn D
difficulty
simplicity
discovery
commodity
Simplicity /sim'plisəti/
Discovery /di'skʌvəri/
commodity /kə'mɒdəti/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ hai.
Chọn A
international
geographical
obligatory
undergraduate
Geographical /dʒiə'græfikl/
obligatory /ə'bligətri/
undergraduate /,ʌndə'grædʒʊət/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là âm tiết thứ ba.
Chọn C
archeology
individual
accuracy
independent
B. individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
C. accuracy /ˈækjərəsi/
D. independent /ˌɪndɪˈpendənt/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn C
ordinary
excellent
instrument
dramatic
B. excellent /ˈeksələnt/
C. instrument /ˈɪnstrəmənt/
D. dramatic /drəˈmætɪk/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là âm tiết thứ 1.
Chọn D
humanitarian
durability
individual
economical
B. durability /ˌdjʊərəˈbɪləti/
C. individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
D. economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn A
achievement
machinery
apparent
interfere
B. machinery /məˈʃiːnəri/
C. apparent /əˈpærənt/
D. interfere /ˌɪntəˈfɪə(r)/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn D
appointment
strawberry
powerful
cucumber
A. appointment /əˈpɔɪntmənt/
B. strawberry /ˈstrɔːbəri/
C. powerful /ˈpaʊəfl/
D. cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn A
vacancy
calculate
delicious
furniture
B. calculate /ˈkælkjuleɪt/
C. delicious /dɪˈlɪʃəs/
D. furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại là âm tiết thứ 1.
Chọn C
conscious
engage
resolve
conceit
B. engage /ɪnˈɡeɪdʒ/
C. resolve /rɪˈzɒlv/
D. conceit /kənˈsiːt/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
eternal
malignant
territorial
inquisitive
B. malignant /məˈlɪɡnənt/
C. territorial /ˌterəˈtɔːriəl/
D. inquisitive /ɪnˈkwɪzətɪv/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn C
couple
secure
across
attack
A. couple /ˈkʌpl/
B. secure /sɪˈkjʊə(r)/
C. across /əˈkrɒs/
D. attack /əˈtæk/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
equivalent
contractual
inheritor
mischievous
B. contractual /kənˈtræktʃuəl/
C. inheritor /ɪnˈherɪtə(r)/
D. mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn D
lemon
physics
decay
decade
B. physics /ˈfɪz.ɪks/
C. decay /dɪˈkeɪ/
D. decade /ˈdek.eɪd/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn C
satisfactory
alternative
evaluate
continue
B. alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/
C. evaluate /ɪˈvæljueɪt/
D. continue /kənˈtɪnjuː/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại là âm tiết thứ 2.
Chọn A
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position ofprimary stress in each of the following questions.
waver
achieve
employ
conserve
B. achieve /əˈtʃiːv/
C. employ /ɪmˈplɔɪ/
D. conserve /kənˈsɜːv/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
perseverance
application
agriculture
dedication
B. application /ˌæplɪˈkeɪʃn/
C. agriculture /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/
D. dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 3.
Chọn C
police
spirit
banquet
culture
B. spirit /ˈspɪrɪt/
C. banquet /ˈbæŋkwɪt/
D. culture /ˈkʌltʃə(r)/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn A
overwhelming
intellectual
interesting
economic
B. intellectual /ˌɪntəˈlektʃuəl/
C. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/
D. economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/
Câu Ctrọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
Chọn C
swallow
survive
polish
finish
B. survive /səˈvaɪv/
C. polish /ˈpɒlɪʃ/
D. finish /ˈfɪnɪʃ/
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.
Chọn B
necessary
extremely
necessity
co–operate
A. necessary /ˈnesəsəri/
B. extremely /ɪkˈstriːmli/
C. necessity /nəˈsesəti/
D. co–operate /kəʊˈɒpəreɪt/
Câu Atrọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chọn A
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
easy
creature
create
increase
creature /'kri:tʃə/
create /kri:'eit/
increase /'inkri:s/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /ei/ còn lại đọc là /i:/
Chọn C
photographs
ploughs
gas
laughs
ploughs /plauz/
gas /gæs/
laughs /lɑ:fs/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /z/ còn lại đọc là /s/
Chọn B
misses
hates.
messages
closes
Chọn B
hates /heits/
messages /'mesidʒiz /
closes /kləʊsiz /
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /s/ còn lại đọc là /iz/
Cách phát âm đuôi “s”:
- ‘-s’ được phát âm là /s/ khi đi sau các âm /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/ và /h/.
- ‘-s’ được phát âm là /iz/ khi đi sau các âm /z/ , /ʒ/, /dʒ/, /s/, /∫/ /t∫/.
- ‘-s’ được phát âm là /z/ khi đi sau các phụ âm còn lại và toàn bộ nguyên âm.
shown
flown
grown
crown
flown /fləʊn/
grown /grəʊn/
crown /kraʊn/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là/ aʊ/còn lại đọc là /əʊ/
Chọn D
sacred
hatred
celebrated
prepared
hatred /'heitrid/
celebrated/'selibreitid/
prepared /pri´peəd/
Cách phát âm đuôi “ed”:
Được phát âm là /ɪd/ khi âm tận cùng trước nó là /t/, /d/
Được phát âm là /t/ khi âm tận cùng trước nó là /s/, /p/, /f/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
Được phát âm là /d/ khi âm tận cùng trước nó là các âm còn lại.
Ở đáp án A, phần gạch chân được phát âm là /d/. Ở những đáp án khác, phần gạch chân được phát âm là /id/.
Chọn D
escape
special
island
isolate
special /'speʃəl/
island/ /´ailənd/
isolate /´aisə¸leit/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là âm câm các phần còn lại / s/
Chọn C
fundamental
unhappy
lunar
mundane
Unhappy /ʌn'hæpi/
Lunar /'lu:nə[r]/
mundane /mʌn'dein/ tầm thường, vô vị
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /u:/còn lại đọc là /ʌn/
Chọn C
drought
group
fountain
resounding
Group /gru:p/
Fountain /'faʊntin/
resounding /rɪˈzaʊndɪŋ/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là/ aʊ/còn lại đọc là /u:/
Chọn B
assault
possession
aggressive
tasteless
Possession /pə'ze∫n/
Aggressive /ə'gresiv/
Tasteless /'teistlis/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /z/còn lại đọc là /s /
Chọn B
through
enough
rough
tough
Enough /i'nʌf/
Rough /rʌf/
Tough /tʌf/
Từ gạch chân trong câu A phát âm là/ ʌ /còn lại đọc là /u:/
Chọn A
choose
children
character
teacher
Children /'t∫ildrən/
Character /'kærəktə[r]/
teacher /'ti:t∫ə[r]/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /k/ còn lại đọc là / t∫/
Chọn C
volunteer
province
population
provide
Province /'prɒvins/
Population /,pɒpjʊlei∫n/
Provide /prə'vaid/
Từ gạch chân trong câu D phát âm là /ə/ còn lại đọc là /ɒ/
Chọn D
carriage
voyage
massage
cabbage
B. voyage /ˈvɔɪɪdʒ/
C. massage /ˈmæsɑːʒ/
D. cabbage /ˈkæbɪdʒ/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /ɑːʒ/còn lại đọc là /dʒ/
Chọn C
feather
breather
heather
leather
B. breather /ˈbriːðə(r)/
C. heather /ˈheðə(r)/
D. leather /ˈleðə(r)/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là/ iː/còn lại đọc là /e/
Chọn B
off
of
safe
knife
A. off /ɒf/
B. of /əv/
C. safe /seɪf/
D. knife /naɪf/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /v/còn lại đọc là /f/
Chọn B
sacred
decided
cooked
contaminated
B. decided /dɪˈsaɪdɪd/
C. cooked /kʊkt/
D. contaminated /kənˈtæmɪneɪtɪd/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là/ t/còn lại đọc là /ɪd/
Chọn C
diving
discover
discipline
divide
A. diving /ˈdaɪvɪŋ/
B. discover /dɪˈskʌvə(r)/
C. discipline /ˈdɪsəplɪn/
D. divide /dɪˈvaɪd/
Từ gạch chân trong câu A phát âm là /aɪ/còn lại đọc là /ɪ/
Chọn A
raise
plays
days
says
B. plays /pleɪz/
C. days /deɪz/
D. says /sez/
Từ gạch chân trong câu D phát âm là/ ez/còn lại đọc là /eɪz/
Chọn D
forged
appalled
composed
noticed
B. appalled /əˈpɔːld/
C. composed /kəmˈpəʊzd/
D. noticed /ˈnəʊtɪst/
Từ gạch chân trong câu D phát âm là /t/còn lại đọc là /d/
Chọn D
resort
aisle
hesitate
desert
A. resort /rɪˈzɔːt/
B. aisle /aɪl/
C. hesitate /ˈhezɪteɪt/
D. desert /ˈdezət/
Từ gạch chân trong câu B là âm câm còn lại đọc là /z/
Chọn B
achieves
shakes
draws
plans
B. shakes /ʃeɪks/
C. draws /drɔːz/
D. plans /plænz/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /s/còn lại đọc là /z/
Chọn B
approached
sacrificed
unwrapped
obliged
B. sacrificed /ˈsækrɪfaɪst/
C. unwrapped /ʌnˈræpt/
D. obliged /əˈblaɪdʒd/
Từ gạch chân trong câu D là /d/còn lại đọc là /t/
Chọn D
stopped
cooked
crooked
pushed
B. cooked /kʊkt/
C. crooked /ˈkrʊkɪd/
D. pushed /pʊʃt/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /ɪd/còn lại đọc là /t/
Chọn C
misses
goes
leaves
potatoes
B. goes /ɡəʊz/
C. leaves /liːvz/
D. potatoes /pəˈteɪtəʊz/
Từ gạch chân trong câu A là /iz/còn lại đọc là /z/
Chọn A
subscribed
launched
inspired
welcomed
B. launched /lɔːntʃt/
C. inspired /ɪnˈspaɪəd/
D. welcomed /ˈwelkəmd/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /t/còn lại đọc là /d/
Chọn B
roofs
cloths
books
clothes
A. roofs /ruːfs/
B. cloths /klɒθs/
C. books /bʊks/
D. clothes /kləʊðz/
Từ gạch chân trong câu D là /z/còn lại đọc là /s/
Chọn D
humour
honest
honour
hour
B. honest /ˈɒnɪst/
C. honour /ˈɒnə(r)/
D. hour /ˈaʊə(r)/
Từ gạch chân trong câu A phát âm là /h/còn lại đọc âm câm
Chọn A
earthquakes
countries
epidemics
delegates
B. countries /ˈkʌntriz/
C. epidemics /ˌepɪˈdemɪks/
D. delegates /ˈdelɪɡəts/
Từ gạch chân trong câu B phát âm là /z/còn lại đọc là /s/
Chọn B
southern
athlete
healthy
enthusiast
B. athlete /ˈæθliːt/
C. healthy /ˈhelθi/
D. enthusiast /ɪnˈθjuːziæst/
Từ gạch chân trong câu A phát âm là /ð/còn lại đọc / θ /
Chọn A
bride
confide
determine
oblige
A. bride /braɪd/
B. confide /kənˈfaɪd/
C. determine /dɪˈtɜːmɪn/
D. oblige /əˈblaɪdʒ/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /ɜː/còn lại đọc là /aɪ/
Chọn C
cleaned
played
snowed
brushed
Giải thích:
A. cleaned /kliːnd/
B. played /pleɪd/
C. snowed /snəʊd/
D. brushed /brʌʃt/
Các đáp án A, B, C có “ed” được phát âm là /d/. Đáp án D có “ed” được phát âm là /t/.
spoon
flood
food
soon
Giải thích:
A. spoon /spuːn/
B. flood /flʌd/
C. food /fuːd/
D. soon /suːn/
Các đáp án A, C, D có “oo” được phát âm là /uː/. Đáp án B có "oo” được phát âm là /ʌ/.
decided
appeared
threatened
engaged
A. decided /dɪˈsaɪdɪd/
B. appeared /əˈpɪəd//
C. threatened /ˈθretnd/
D. engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/
Đuôi “ed” trong các đáp án B, C, D có cách phát âm là /d/. Còn đuôi “ed” trong đáp án A có cách phát âm là /ɪd/. Vì vậy đáp án đúng là A.
shown
flown
grown
crown
A. shown /ʃəʊn/
B. flown /fləʊn/
C. grown /ɡrəʊn/
D. crown /kraʊn/
Cụm “ow” trong các đáp án A, B, C có cách phát âm là /əʊ/. Cụm “ow” trong đáp án D có cách phát âm là /aʊ/.
selected
obtained
afforded
collected
A. selected /sɪˈlektɪd/
B. obtained /əbˈteɪnd/
C. afforded /əˈfɔːrdɪd/
D. collected /kəˈlektɪd/
Đuôi “ed” trong các đáp án A, C, D có cách phát âm là /ɪd/. Còn đuôi “ed” trong đáp án B có cách phát âm là /d/.
account
amount
founding
country
A. account /əˈkaʊnt/
B. amount /əˈmaʊnt/
C. founding /ˈfaʊndɪŋ/
D. country /ˈkʌntri/
Cụm “ou” trong các đáp án A, B, C có cách phát âm là /aʊ/. Cụm “ou” trong đáp án D có cách phát âm là /ʌ/.
missed
laughed
stopped
closed
Đáp án: D
A. missed /mɪst/
B. laughed /lɑːft/
C. stopped /stɒpt/
D. closed /kləʊzd/
Cụm “ed” trong các đáp án A, B, C có cách phát âm là /t/. Cụm “ed” trong đáp án D có cách phát âm là /d/. Vậy đáp án đúng là D.
clean
head
beat
teach
Đáp án B.
A. clean /kliː n/
B. head /hed/
C. beat /biː t/
D. teach /tiː tʃ/
Cụm “ea” trong các đáp án A, C, D có cách phát âm là /i:/. Cụm “ea” trong đáp án B có cách phát âm là /e/. Vậy đáp án đúng là B.
cleaned
played
snowed
brushed
A. cleaned /kliːnd/
B. played /pleɪd/
C. snowed /snəʊd/
D. brushed /brʌʃt/
Đuôi “ed” trong các đáp án A, B, C có cách phát âm là /d/. Còn đuôi “ed” trong đáp án D có cách phát âm là /t/. Vì vậy đáp án đúng là D.
counterfeit
courtesy
drought
outer
Đáp án B.
decided
reviewed
removed
survived
Chọn A.
achievement
adjustment
employment
mentality
Chọn D.
supported
approached
noticed
finished
Đáp án A.
A. supported /səˈpɔːtɪd/
B. approached /əˈprəʊtʃt/
C. noticed /ˈnəʊtɪst/
D. finished /ˈfɪnɪʃt/
Đuôi “ed” trong đáp án A được phát âm là /ɪd/. Các đáp án còn lại phát âm là /t/
deal
beach
break
clean
A. deal /diːl/
B. beach /biːtʃ/
C. break /breɪk/
D. clean /kliːn/
Chữ “ea” trong đáp án C được phát âm là /eɪ/. Các đáp án còn lại phát âm là /i:/
passed
stopped
dialed
watched
A. passed /pɑːst/
B. stopped /stɒpt/
C. dialed /ˈdaɪəld/
D. watched /wɒtʃt/
Đuôi “ed” trong các đáp án A, B, D được phát âm là /t/. Đuôi “ed” trong đáp án C phát âm là /d/.
tooth
boot
smooth
look
A. tooth /tuːθ/
B. boot /buːt/
C. smooth /smuːð/
D. look /lʊk/
Chữ “oo” trong các đáp án A, B, C được phát âm là /uː/. Chữ “oo” trong đáp án D phát âm là /ʊ/.
complained
remained
existed
decayed
Đáp án C.
A. complained /kəmˈpleɪnd/
B. roared /rɔː(r)d/
C. existed /ɪɡˈzɪstɪd/
D. decayed /dɪˈkeɪd/
Đuôi “ed” trong các đáp án A, B, D đều được phát âm là /d/. Đuôi “ed” trong đáp án C được phát âm là /ɪd/.
appeal
treatment
ocean
creature
Đáp án C.
A. appeal /əˈpiːl/
B. treatment /ˈtriːtmənt/
C. ocean /ˈəʊʃn/
D. creature /ˈkriːtʃə(r)/
Phần gạch chân “ea” trong các đáp án A, B, D đều được phát âm là /iː/. Nhưng đáp án C phát âm là /ə/.
amused
invented
informed
evolved
Đáp án B.
A. amused /əˈmjuːzd/
B. invented /ɪnˈventɪd/
C. informed /ɪnˈfɔːmd/
D. evolved /iˈvɒlvd/
Đuôi “ed” trong các đáp án A, C, D được phát âm là /d/. Còn đuôi “ed” trong đáp án B được phát âm là /ɪd/.
nursing
nurture
turning
future
Chọn D.
Đáp án D.
A. nursing /ˈnɜːsɪŋ/
B. nurture /ˈnɜːtʃə(r)/
C. turn /ˈtɜːnɪŋ/
D. future /ˈfjuːtʃə(r)/
Chữ “ur” trong các đáp án A, B, C được phát âm là /ɜː/. Còn chữ “ur” trong đáp án D được phát âm là /ə/.
toured
jumped
solved
rained
Đáp án B.
A. toured /tʊə(r)d/
B. jumped /dʒʌmpt/
C. solved /sɒlvd/
D. rained /reɪnd/
Đuôi “ed” ở đáp án B đươc phát âm là /t/. Các đáp án A, C, D được phát âm là /d/
hear
dear
pear
clear
B. dear /dɪə(r)/
C. pear / peə(r)/
D. clear /klɪə(r)/
Phần gạch chân “ear” ở đáp án C đươc phát âm là / eə(r)/. Các đáp án A, B, D được phát âm là /ɪə(r)/
complained
roared
existed
decayed
A. complained /kəmˈpleɪnd/
B. roared /rɔː(r)d/
C. existed /ɪɡˈzɪstɪd/
D. decayed /dɪˈkeɪd/
Đuôi “ed” ở đáp án C được phát âm là /ɪd/ còn trong đáp án A, B, D được phát âm là /d/.
creature
creamy
creative
crease
Đáp án C.
A. creature /ˈkriːtʃə(r)/
B. creamy /ˈkriːmi/
C. creative /kriˈeɪtɪv/
D. crease /kriːs/
Phần gach chân ở đáp án C đươc phát âm là /i/ còn trong đáp án A, B, D được phát âm là /i:/.
wicked
helped
sacred
beloved
Chọn B.
Đáp án B.
Ta có:
A. wicked /ˈwɪkɪd/
B. helped /helpt/
C. sacred /ˈseɪkrɪd/
D. beloved /bɪˈlʌvɪd/
Đuôi “ed” trong các đáp án A, C, D được phát âm là /ɪd/. Còn đuôi “ed” trong đáp án B được phát âm là /t/.
partnership
charter
hard
scholarship
Chọn D.
Đáp án D.
A. partnership /ˈpɑːtnəʃɪp/
B. charter /ˈtʃɑːtə(r)/
C. hard / hɑːd/
D. scholarship /ˈskɒləʃɪp/
Chữ “ar” trong các đáp án A, B, C được phát âm là /ɑː/. Còn chữ “ar” trong đáp án D được phát âm là /ə/.
derived
appointed
complained
inclined
A. derived /dɪˈraɪvd/
B. appointed /əˈpɔɪntɪd /
C. complained /kəmˈpleɪnd/
D. inclined /ɪnˈklaɪnd/
Đuôi “ed” trong các đáp án A, C, D được phát âm là /d/. Còn đuôi “ed” trong đáp án B được phát âm là /ɪd/
mountain
amount
founding
country
Đáp án D.
A. mountain /ˈmaʊntən/
B. amount /əˈmaʊnt/
C. founding /faʊnd ɪŋ /
D. country /ˈkʌntri/
Chữ “ou” trong các đáp án A, B, C được phát âm là /aʊ/. Còn chữ “ou” trong đáp án D được phát âm là /ʌ/.
closed
stopped
missed
laughed
Chọn A.
Đáp án A.
Ta có:
A. closed /kləʊzd/
B. stopped /stɒpt/
C. missed /mɪst/
D. laughed /lɑːft/
Đuôi “ed” ở đáp án A đươc phát âm là /d/. Các đáp án B, C, D được phát âm là /t/.
work
stork
force
form
Đáp án A.
A. work /wɜːk/
B. stork /stɔːk/
C. force /fɔːs
D. form /fɔːm/
Phần gạch chân “or” ở đáp án A đươc phát âm là /ɜː/. Các đáp án B, C, D được phát âm là /ɔː/.
influenced
terrified
averaged
accompanied
Đáp án A.
A. influenced /ˈɪnflʊənst/
B. terrified /ˈterɪfaɪd/
C. averaged /ˈævərɪdʒd/
D. accompanied /əˈkʌmpənid/
Các đáp án B, C, D đều có đuôi “ed” phát âm là /d/. Đáp án A được phát âm là /t/.
passage
storage
message
teenage
Đáp án D.
A. passage /ˈpæsɪdʒ/
B. storage /ˈstɔːrɪdʒ/
C. message /ˈmesɪdʒ/
D. teenage /ˈtiːneɪdʒ/
Các đáp án A, B, C đều phần gạch chân “age” phát âm là /ɪdʒ/. Đáp án D được phát âm là /eɪdʒ/.
destroyed
damaged
learned
threatened
Đáp án C
A. destroyed /dɪˈstrɔɪd/
B. damaged /ˈdæmɪdʒd/
C. learned /ˈlɜːnɪd/
D. threatened /ˈθretnd/
Đuôi “ed” trong các đáp án C được phát âm là /ɪd/. Các đáp án A, B, D được phát âm là /d/.
fairy
dairy
stair
daisy
Đáp án D
A. fairy /ˈfeəri/
B. dairy /ˈdeəri/
C. stair /steə(r)/
D. daisy /ˈdeɪzi/
Phần gạch chân trong đáp án D dược phát âm là /eɪ/. Các đáp án A, B, C được phát âm là /eə/.
produced
explained
finished
laughed
Đáp án B.
wait
train
said
paid
Đáp án C.
crooked
watched
promoted
decided
Chọn B.
Đáp án B
A. crooked /ˈkrʊkɪd/
B. watched /wɒtʃt/
C. promoted /prəˈməʊtɪd/
D. decided /dɪˈsaɪdɪd/
Đuôi “ed” trong đáp án B phát âm là /t/. Các đáp án còn lại phát âm là /ɪd/.
clean
bread
lean
lead
Đáp án B.
A. clean /kliːn/
B. bread /bred/
C. lean /liːn/
D. lead /liːd/
Phần gạch chân “ea” trong đáp án B phát âm là /e/. Các đáp án còn lại phát âm là /i:/.
leaves
brings
looks
plays
Đáp án C.
A. leaves /liːvz/
B. brings /brɪŋz/
C. looks /lʊks/
D. plays /pleɪz/
Đuôi “s” trong đáp án C phát âm là /s/. Các đáp án còn lại phát âm là /z/.
defeat
leader
leather
feature
Đáp án C.
A. defeat /dɪˈfiːt/
B. leader /ˈliːdə(r)/
C. leather /ˈleðə(r)/
D. feature /ˈfiːtʃə(r)/
Chữ “ea” trong đáp án C phát âm là /e/. Các đáp án còn lại phát âm là /i:/.
food
moon
pool
foot
Đáp án D (“oo” được phát âm là /ʊ/, còn lại là /u:/).
A. food /fu:d/ (n): đồ ăn.
B. moon /mu:n/ (n): mặt trăng.
C. pool /pu:l/ (n): bể bơi.
D. foot /fʊt/ (n): bàn chân.
helped
beloved
naked
wicked
Đáp án A (“ed” được phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/).
A. helped /helpt/ (v): giúp đỡ.
B. beloved /bɪ’lʌvɪd/ (adj): được quý mến.
C. naked /’neɪkɪd/ (adj): khoả thân.
D. wicked /’wɪkɪd/ (adj): ác độc.
booked
checked
ticked
naked
Đáp án D (“ed” được phát âm là /ɪd/, còn lại là /t/).
A. booked /bukt/ (v): đặt trước.B. checked /tʃekt/ (v): kiểm tra.
C. ticked /tɪkt/ (v): đánh dấu.D. naked /’neɪkɪd/ (adj): khoả thân.
chaos
cherish
chorus
scholar
Đáp án B (“ch” được phát âm là /tʃ/, còn lại là /k/).
A. chaos /’keɪɔs/ (n): sự hỗn loạn.B. cherish /’tʃerɪʃ/ (v): yêu thương.
C. chorus /’kɔ:rəs/ (n): dàn hợp xướng.D. scholar /’skɔlə/ (n): học giả.
horses
faces
rises
places
Đáp án C (“ses” được phát âm là /zɪz/, còn lại là /sɪz/).
A. horses /’hɔ:sɪz/ (n): ngựa.B. faces /’feɪsɪz/ (n): mặt.
C. rises /’raizɪz/ (v): tăng.
D. places /’pleɪsɪz/ (n): nơi ở.
pull
put
pudding
puncture
Đáp án D (“u” được phát âm là /ʌ/, còn lại là /ʊ/).
A. pull /pʊl/ (v): kéo.B. put /pʊt/ (v): để.
C. pudding /’pʊdɪŋ/ (n): thạch.
D. puncture /’pʌŋktʃə/ (adj): đúng giờ.
complain
entertain
bargain
chair
Đáp án C (“ai” được phát âm là /ə/, còn lại là /eɪ/).
A. complain /kəmp’leɪn/ (v): phàn nàn.
B. entertain /entə’teɪn/ (v): giải trí.
C. bargain /ˈbɑːrɡən/ (v): mặc cả.
D. explain /ɪkˈspleɪn/ (v): giải thích.
confused
wicked
beloved
naked
(“ed” được phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/).
A. confused /kən’fju:st/ (adj): bối rối.
B. wicked /’wɪkɪd/ (adj): ác độc.
C. beloved /bɪ’lʌvɪd/ (adj): được quý mến.
D. naked /’neɪkɪd/ (adj): khoả thân.
Chọn A
bays
says
trays
days
Đáp án B (“ays” được phát âm là /ez/, còn lại là /eɪz/).
A. bays /beɪz/ (n): vịnh.
B. says /sez/ (v): nói.
C. trays /treɪz/ (n): khay.
D. days /deɪz/ (n): những ngày.
comparison
company
companion
compartment
Đáp án B (“o” được phát âm là /ʌ/, còn lại là /ə/).
A. comparison /kəm’perɪzən/ (n): sự so sánh.
B. company /’kʌmpənɪ/ (n): công ty.
C. companion /kəm’pænɪən/ (n): sự đồng hành.
D. compartment /kəm’pɑ:tmənt/ (n): gian.
debt
doubt
plumber
herbage
Đáp án D (“b” được phát âm là /b/, còn lại là âm câm).
A. debt /det/ (n): nợ.
B. doubt /daʊt/ (n): nghi ngờ.
C. plumber /’plʌmə/ (n): thợ sửa ống nước.
D. herbage /’hȝ:bɪdʒ/ (n): thảo mộc.
drove
gone
clothes
ghost
Đáp án B (“o” được phát âm là /ɔ/, còn lại là /əʊ/).
A. drove /drəʊv/ (v): lái xe.
B. gone /gɔn/ (v): đi.
C. clothes /kləʊðz/ (n): quần áo.
D. ghost /gəʊst/ (n): ma.
chemical
chasm
orchestra
orchard
Đáp án D (“ch” được phát âm là /tʃ/, còn lại là /k/).\
A. chemical /’kemɪkəl/ (adj): hoá học.
B. chasm /’kæzəm/ (n): kẽ nứt.
C. orchestra /’ɔ:kɪstrə/ (n): dàn nhạc.
D. orchard /’ɔ:tʃəd/ (n): vườn cây.
presumption
preliminary
prescription
preparation
Đáp án D (“e” được phát âm là /e/, còn lại là /ɪ/).
A. presumption /prɪ’zʌmpʃən/ (n): giả định.
B. preliminary /prɪ’lɪmɪnərɪ/ (adj): sơ bộ.
C. prescription /prɪs’krɪpʃən/ (n): đơn thuốc.
D. preparation /prepə’reɪʃən/ (n): sự chuẩn bị.
desert
oasis
position
resort
Đáp án B (“s” được phát âm là /s/, còn lại là /z/).
A. desert /’dezət/ (n): sa mạc.
B. oasis /əʊ’eɪsɪs/ (n): ốc đảo.
C. position /pə’zɪʃən/ (n): vị trí.
D. resort /rɪ’zɔ:t/ (n): khu nghỉ dưỡng.
phone
zone
stone
none
Đáp án D (“o” được phát âm là /ʌ/, còn lại là /əʊ/).
A. phone /fəʊn/ (v): gọi điện.
B. zone /zəʊn/ (n): khu vực.
C. stone /stəʊn/ (n): đá.
D. none /nʌn/: không có.
decided
looked
started
coincided
Đáp án B (“ed” được phát âm là /t/, còn lại là /ɪd/).
A. decided /dɪ’saɪdɪd/ (v): quyết định.
B. looked /’lʊkt/ (v): nhìn.
C. started /’stɑ:tɪd/ (v): bắt đầu.
D. coincided //kəʊɪn’saɪdɪd/ (v): trùng hợp.
Quy tắc phát âm đuôi “ed” cần nhớ:
Quy tắc 1: Phát âm là /t/: Khi động từ tận cùng bằng các âm: /k/, /f/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.
Ex: watched /wɔtʃt/, cooked /kukt/, stopped /stɔpt/, …
Quy tắc 2: Phát âm là /id/: Khi động từ có tận cùng bằng các âm: /t/, /d/.
Ex: wanted /wɔntɪd/, needed /nɪ:dɪd/, …
Quy tắc 3: Phát âm là /d/: Trong những trường hợp còn lại.
Ex: played /pleɪd/, lived /lɪvd/, …
hole
show
blow
cow
Đáp án D (“o” được phát âm là /aʊ/, còn lại là /əʊ/).
A. hole /həʊl/ (n): lỗ.
B. show /ʃəʊ/ (v): chiếu.
C. blow /bləʊ/ (v): thổi.
D. cow /kaʊ/ (n): bò.
resort
oasis
desert
position
Đáp án B (“s” được phát âm là /s/, còn lại là /z/).
A. resort /rɪ’zɔ:t/ (n): khu nghỉ dưỡng.
B. oasis /əʊ’eɪsɪs/ (n): ốc đảo.
C. position /pə’zɪʃən/ (n): vị trí.
D. desert /’dezət/ (n): sa mạc.
farther
thanks
think
three
Đáp án A (“th” được phát âm là /ð/, còn lại là /θ/).
A. farther /faðə/ (adj): xa hơn.
B.thanks /θæŋks/ (n): cám ơn.
C.think /θɪŋk/ (v): nghĩ.
D.three /θrɪ:/: số 3.
month
much
come
home
Đáp án D (“o” đọc là /əu/, còn lại là /a/)
A. month /mʌnθ/ (n): tháng
B. much /mʌtʃ/ (adj): nhiều
C. come /kʌm/ (v): đến
D. home /həum/ (n): nhà
engineer
verb
deer
merely
Đáp án B (“er” đọc là /ɜː/, còn lại đọc là /ɪə/)
A. engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/ (n): kỹ sư
B. verb /vɜːb/(n): động từ
C. deer /dɪər/(n): con hươu
D. merely /ˈmɪəli/(adv): chỉ, đơn thuần.
pull
sugar
plural
study
Đáp án D (“u” đọc là /ʌ/, còn lại đọc là /ʊ/)
A. pull /pʊl/(v): kéo
B. sugar /ˈʃʊɡ.ər/(n): đường
C. plural /ˈplʊə.rəl/ (adj): số nhiều
D. study /ˈstʌd.i/ (v): học
though
tough
taught
bought
Đáp án B (“ou” đọc là /a/, còn lại là /ɔː/)
A. thought /ˈθɔːt/ (v): suy nghĩ
B. tough /tʌf/ (adj): rắn
C. taught /tɔːt/ (v): dạy học
D. bought /bɔːt/ (v): mua
drummer
future
number
umbrella
Đáp án B (“u” được phát âm là /ju:/, còn lại là /ʌ/).
A. drummer /’drʌmə/ (n): người đánh trống.
B. future /’fju:tʃə/ (n): tương lai.
C. number /’nʌmbə/ (n): số.
D. umbrella /’ʌmbrelə/ (n): ô.
physical
mythology
rhythmic
psychology
Đáp án D (“y” được phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/).
A. physical /’fɪzɪkəl/ (adj): thể chất.
B. mythology /mɪ’θɔlədʒɪ/ (n): thần thoại.
C. rhythmic /’rɪðmɪk/ (adj): nhịp nhàng.
D. psychology /saɪ’kɔlədʒɪ/ (n): tâm lý.
birth
their
myth
fifth
Đáp án B (“th” được phát âm là /ð/, còn lại là /θ/).
A. birth /bȝ:θ/ (n): sự sinh ra.
B. their /ðeə/: của họ.
C. myth /mɪθ/ (n): thần thoại.
D. fifth /fɪfθ/: thứ năm.
sovereign
fountain
determine
routine
Đáp án B (“ai” được phát âm là /ə/, còn lại là /ɪ/).
A. sovereign /’sɔvərɪn/ (adj): tối cao.
B. fountain /’faʊntən/ (n): đài phun nước.
C. determine /dɪ’tȝ:mɪn/ (v): quyết tâm.
D. routine /rʊ’tɪ:n/ (n): lịch trình.switch
stomach
match
catch
Đáp án B (“ch” được phát âm là /k/, còn lại là /tʃ/).
A. switch /swɪtʃ/ (v): đảo ngược.
B. stomach /’stɔmæk/ (n): bụng.
C. match /mætʃ/ (n): trận đấu.
D. catch /kætʃ/ (v): bắt.
blow
show
hole
cow
Đáp án D (“o” được phát âm là /aʊ/, còn lại là /əʊ/).
A. blow /bləʊ/ (v): thổi.
B. show /ʃəʊ/ (v): chiếu.
C. hole /həʊl/ (n): lỗ.
D. cow /kaʊ/ (n): bò.
university
unique
unit
undo
Đáp án D (“u” được phát âm là /ʊ/, còn lại là /ju:/).
A. unniversity /ju:nɪ’vȝsɪtɪ/ (n): đại học.
B. unique /ju:’nɪk/ (adj): độc nhất.
C. unit /’ju:nɪt/ (n): chương.
D. undo /ʌn’dʊ/ (v): làm lại.
chain
entertain
bargain
complain
Đáp án C (“ai” được phát âm là /ɪ/, còn lại là /eə/).
A. chain /tʃeɪn/ (n): chuỗi, xích.
B. entertain /entə’teɪn/ (v): giải trí.
C. bargain /’bɑ:gɪn/ (v): mặc cả.
D. complain /kəmp’leɪn/ (v): phàn nàn.
darkness
warmth
market
remark
Đáp án B (“a” được phát âm là /ɔ:/, còn lại là /ɑ:/).
A. darkness /’dɑ:knɪs/ (n): bóng tối.
B. warmth /wɔ:mθ/ (n): hơi ấm.
C. market /’mɑ:kɪt/ (n): thị trường.
D. remark /rɪ’mɑ:k/ (v): để ý.
physical
mythology
rhythmic
psychology
Đáp án D (“y” được phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/).
A. physical /’fɪzɪkəl/ (adj): thể chất.
B. mythology /mɪ’θɔlədʒɪ/ (n): thần thoại.
C. rhythmic /’rɪðmɪk/ (adj): nhịp nhàng.
D. psychology /saɪ’kɔlədʒɪ/ (n): tâm lý.
climbing
basket
subway
club
Đáp Án A. (“b” là âm câm, còn lại được phát âm là /b/)
A. climbing /ˈklaɪmɪŋ/ (v): trèo, leo
B. basket /ˈbæskət/ (n): cái rổ
C. subway /ˈsʌbweɪ/ (n): đường ngầm
D. club /klʌb/ (n): câu lạc bộ
nourish
flourish
courageous
southern
Đáp Án C. (“ou” được phát âm là /ə/, còn lại là /ʌ/)
A. nourish /ˈnʌrɪʃ/ (v): nuôi nấng, nuôi dưỡng
B. flourish /ˈflʌrɪʃ/ (v): phát triển, thịnh vượng
C. courageous /kəˈreɪdʒəs/ (adj): dũng cảm, can đảm
D. southern /ˈsʌðən/ (n): phương Nam
descend
decent
delicious
percentage
Đáp Án C. (“c” được phát âm là /ʃ/, còn lại là /s/)
A. descend /dɪˈsend/ (v): đi xuống, xuống dốc
B. decent /ˈdiːsənt/ (adj): trang trọng, đứng đắn
C. delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj): ngon miệng
D. percentage /pəˈsentɪdʒ/ (n): phần trăm
hasty
nasty
tasty
wastage
Đáp Án B. (“ast” được phát âm là /æ/, còn lại là /eɪ/)
A. hasty /ˈheɪsti/ (adj): vội vã, nhanh chóng
B. nasty /ˈnæsti/ (adj): bẩn thỉu, dơ dáy
C. tasty /ˈteɪsti/ (adj): ngon miệng
D. wastage /ˈweɪstɪdʒ/ (n): sự lãng phí, sự hao hụtdead
bead
thread
bread
Đáp Án B. (“ea” được phát âm là /i:/, còn lại là /e/)
A. dead /ded/ (adj): chết
B. bead /biːd/ (n): giọt, hạt
C. thread /θred/ (n): sợi chỉ, sợi dây
D. bread /bred/ (n): bánh mỳ
mechanic
chemistry
charge
campus
Đáp Án C. (“ch” được phát âm là /tʃ/, còn lại là /k/)
A. mechanic /məˈkænɪk/ (adj): thuộc về máy móc
B.chemistry /ˈkeməstri/ (n): môn hoá, ngành hoá học
C.charge /tʃɑːrdʒ/ (v): sạc (điện)
D.campus /ˈkæmpəs/ (n): ký túc xá
afterwards
advise
agree
allow
Đáp Án A. (“a” được phát âm là /æ/, còn lại là /ə/)
A.afterwards /ˈæftərwərdz/ (adv): sau đó.
B.advise /ədˈvaɪz/ (v): khuyên giải.
C.agree /əˈɡriː/ (v): đồng ý.
D.allow /əˈlaʊ/ (v): cho phép.
accurate
accept
accident
success
Đáp Án A. (“cc” được phát âm là /k/, còn lại là /s/)
A. accurate /ˈækjərət/ (adj): chính xác.
B. accept /əkˈsept/ (v): chấp nhận.
C. accident /ˈæksɪdənt/ (n): tai nạn.
D. success /səkˈses/ (n): sự thành công.
gear
beard
pear
dear
Chọn C (“ea” được phát âm là /e/, còn lại là /i/)
A. gear /ɡɪr/ (n): phụ tùng.
B. beard /bɪrd/ (n): râu.
C. pear /per/ (n): quả lê.
D. dear /dɪr/ (n): người yêu dấu.
suit
seven
sugar
sun
Chọn C (“s” được phát âm là /ʃ/, còn lại là /s/)
A. suit /ˈsuːt/ (n): áo vét, đồng phục.
B. seven /ˈsevn/: số bảy.
C. sugar /ˈʃʊɡər/ (n): đường.
D. sun /sʌn/ (n): mặt trời.
find
bite
since
drive
Đáp án C. (“i” được phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/)
A. find /faɪnd/ (v): tìm kiếm.
B. bite /baɪt/ (v): cắn/ đốt, châm.
C. since /sɪns/ (prep): từ đó, kể từ khi.
D. drive /draɪv/ (v): lái xe.
chooses
misses
houses
horses
Đáp án A. (“ses” được phát âm là /sis/, còn lại là /zɪz/)
A. chooses /ˈtʃuːzɪz/ (v): lựa chọn,
B. misses /ˈmisɪz/ (v): nhớ.
C. houses /ˈhausiz/ (v): tăng
D. horses /hɔːsiz/ (n): con ngựa.
beard
near
beer
bear
Chọn D (“ea” được phát âm là /e/, còn lại là /ɪ/)
A. beard /bɪrd/ (n): râu.
B. near /nɪr/ (adj): gần.
C. beer /bɪr/ (n): bia.
D. bear /ber/ (n): con gấu.
bound
ground
bounce
cough
Chọn D (“ou” được phát âm là /ɔː/, còn lại là /aʊ/)
A. bound /baʊnd/ (v): nhảy lên.
B. ground /ɡraʊnd/ (n): mặt đất.
C. bounce /baʊns/ (v): nảy lên, bật lên.
D. cough /kɔːf/ (v): ho.
attract
marry
demand
connect
Giải thích:
A. attract /əˈtrækt/
B. marry /ˈmæri/
C. demand /dɪˈmɑːnd/
D. connect /kəˈnekt/
Các từ trong đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Còn từ trong đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Vậy đáp án đúng là B.
arrangement
temperature
victory
envelope
Chọn A.
Giải thích:
A. arrangement /əˈreɪndʒmənt/
B. temperature /ˈtemprətʃə(r)/
C. victory /ˈvɪktəri/
D. envelope /ˈenvələʊp/
Các từ trong đáp án B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Còn từ trong đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Vậy đáp án đúng là A.
confide
approach
install
enter
Đáp án D.
A. confide /kənˈfaɪd/
B. approach /əˈprəʊtʃ/
C. install /ɪnˈstɔːl/
D. enter /ˈentə(r)/
Các từ trong đáp án A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Còn từ trong đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
volunteer
protection
conclusion
attention
Đáp án A.
A. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
B. protection /prəˈtekʃn/
C. conclusion /kənˈkluːʒn/
D. attention /əˈtenʃn/
Các từ trong đáp án B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Còn từ trong đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
destroy
threaten
collect
begin
Chọn B.
Đáp án B.
A. destroy /dɪˈstrɔɪ/
B. threaten /ˈθretn/
C. collect /kəˈlekt/
D. begin /bɪˈɡɪn/
Các từ trong đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Còn từ trong đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
poverty
pottery
decision
astronaut
A. poverty /ˈpɒvəti/
B. pottery /ˈpɒtəri/
C. decision /dɪˈsɪʒn/
D. astronaut /ˈæstrənɔːt/
Các từ trong đáp án A, B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Còn từ trong đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
prepare
survive
finish
appeal
Đáp án C.
A. prepare /prɪˈpeə(r)/
B. survive /səˈvaɪv/
C. finish /ˈfɪnɪʃ/
D. appeal /əˈpiː l/
Ta thấy các đáp án A, B, D đều có trọng âm vào âm tiết thứ hai. Còn C có trọng âm vào âm tiết thứ nhất.
different
important
impressive
attractive
A. different /ˈdɪfrənt/
B. important /ɪmˈpɔːtnt/
C. impressive /ɪmˈpresɪv/
D. attractive /əˈtræktɪv/
Ta thấy các đáp án B, C, D đều có trọng âm vào âm tiết thứ hai. Còn A có trọng âm vào âm tiết thứ nhất.
neglect
digest
decent
defend
A. neglect /nɪˈɡlekt/
B. digest /daɪˈdʒest/
C. manage /ˈmænɪdʒ/
D. defend /dɪˈfend/
Các từ trong đáp án A, B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Còn từ trong đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
personal
semester
eternal
opponent
Đáp án A.
include
achieve
replace
comment
Chọn D.
symbolic
internal
dimension
habitat
include
achieve
replace
comment
Đáp án D.
A. include /ɪnˈkluːd/
B. achieve /əˈtʃiːv/
C. replace /rɪˈpleɪs/
D. comment /ˈkɒment/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
achievement
argument
confinement
involvement
Đáp án B.
A. achievement /əˈtʃiːvmənt/
B. argument /ˈɑːɡjumənt/
C. confinement /kənˈfaɪnmənt/
D. involvement /ɪnˈvɒlvmənt/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
struggle
answer
confide
comfort
Đáp án C.
A. struggle /ˈstrʌɡl/
B. answer /ˈɑːnsə(r)/
C. confide /kənˈfaɪd/
D. comfort /ˈkʌmfət/
Các đáp án A, B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
inflation
maximum
applicant
character
A. inflation /ɪnˈfleɪʃn/
B. maximum /ˈmæksɪməm/
C. applicant /ˈæplɪkənt/
D. character /ˈkærəktə(r)/
Các đáp án B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
stagnate
desire
install
interest
Chọn D.
Đáp án D.
A. stagnate /stæɡˈneɪt/
B. desire /dɪˈzaɪə(r)/
C. install /ɪnˈstɔːl/
D. interest /ˈɪntrəst/
Các đáp án A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Riêng đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
achievement
maintenance
confinement
involvement
Đáp án B.
A. achievement /əˈtʃiːvmənt/
B. maintenance /ˈmeɪntənəns/
C. confinement /kənˈfaɪnmənt/
D. involvement /ɪnˈvɒlvmənt/
Các đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Riêng đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
maintain
perform
prefer
offer
Chọn D.
Đáp án D.
A. maintain /meɪnˈteɪn/
B. perform /pəˈfɔːm/
C. prefer /prɪˈfɜː(r)/
D. offer /ˈɒfə(r)/
consequence
infectious
atmosphere
chemical
Đáp án B.
A. consequence /ˈkɒnsɪkwəns/
B. infectious /ɪnˈfekʃəs/
C. atmosphere /ˈætməsfɪə(r)/
D. chemical /ˈkemɪkl/
Đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đáp án B lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
reply
answer
request
attract
Đáp án B.
A. reply /rɪˈplaɪ/
B. answer /ˈɑːnsə(r)/
C. request /rɪˈkwest/
D. attract /əˈtrækt/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
document
business
mosquito
literature
Đáp án C
A. document /ˈdɒkjumənt/
B. business /ˈbɪznəs/
C. mosquito /məˈskiːtəʊ/
D. literature /ˈlɪtrətʃə(r)/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3. Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
secure
oblige
vacant
equip
Đáp án C.
A. secure /sɪˈkjʊə(r)/
B. oblige /əˈblaɪdʒ/
C. vacant /ˈveɪkənt/
D. equip /ɪˈkwɪp/
Đáp án A, B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Đáp án C lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
enterprise
prevention
fertilize
implement
Chọn B.
Đáp án B.
A. enterprise /ˈentəpraɪz/
B. prevention /prɪˈvenʃn/
C. fertilize /ˈfɜːtəlaɪz/
D. implement /ˈɪmplɪment/
Đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đáp án B lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
answer
listen
connect
finish
Chọn C.
Đáp án C.
Ta có:
A. answer /ˈɑːnsə(r)/
B. listen /ˈlɪsn/
C. connect /kəˈnekt/
D. finish /ˈfɪnɪʃ/
Đáp án A, B, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đáp án C lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
accident
engineer
passenger
envelope
Đáp án B.
Ta có:
A. accident /ˈæksɪdənt/
B. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/
C. passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/
D. envelope /ˈenvələʊp/
Đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đáp án B lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3.
arrange
capture
appear
ensure
Đáp án B.
A. arrange /əˈreɪndʒ/
B. capture /ˈkæptʃə(r)/
C. appear /əˈpɪə(r)/
D. ensure /ɪnˈʃʊə(r)/
Đáp án A, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Đáp án B lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
negation
survival
protection
harmony
Đáp án D.
A. negation /nɪˈɡeɪʃn/
B. survival /səˈvaɪvl/
C. protection /prəˈtekʃn/
D. harmony /ˈhɑːməni/
Đáp án A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Đáp án D lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
regard
offer
reduce
persuade
Chọn B.
Đáp án B.
A. regard /rɪˈɡɑːd/
B. offer /ˈɒfə(r)/
C. reduce /rɪˈdjuːs/
D. persuade /pəˈsweɪd/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
material
official
pyramid
survival
Chọn C.
Đáp án C.
A. /məˈtɪəriəl/
B. /əˈfɪʃl/
C. /ˈpɪrəmɪd/
D. /səˈvaɪvl/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
promote
prefer
regret
promise
Chọn D.
Đáp án D.
A. promote /prəˈməʊt/
B. prefer /prɪˈfɜː(r)/
C. regret /rɪˈɡret/
D. promise /ˈprɒmɪs/
Đáp án A, B, C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
position
family
century
politics
Chọn A.
Đáp án A.
A. position /pəˈzɪʃ(ə)n/
B. family /ˈfæməli/
C. century /ˈsentʃəri/
D. politics /ˈpɒlətɪks/
Đáp án B, C, D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
involve
propose
improve
borrow
Chọn D.
Đáp án D
A. involve /ɪnˈvɒlv/
B. propose /prəˈpəʊz/
C. improve /ɪmˈpruːv/
D. borrow /ˈbɒrəʊ/
Đáp án D có trong âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các đáp án còn lại trọng âm vào âm tiết thứ 2.
disaster
prisoner
agency
family
Chọn A.
Đáp án A.
A. disaster /dɪˈzɑːstə(r)/
B. prisoner /ˈprɪznə(r)/
C. agency /ˈeɪdʒənsi/
D. family /ˈfæməli/
Đáp án A có trong âm rơi vào âm tiết thứ 2. Các đáp án còn lại trọng âm vào âm tiết thứ 1.
perform
invent
attempt
record
Đáp án D.
various
integral
successful
popular
Đáp án C.
perform
invent
attempt
record
Đáp án D
A. perform /pəˈfɔːm/
B. invent /ɪnˈvɛnt/
C. attempt /əˈtɛm(p)t/
D. record/ˈrikɔːd/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
attitude
argument
assistant
element
Đáp án B
A. essential /ɪˈsenʃl/
B. different /ˈdɪfrənt/
C. important /ɪmˈpɔːtnt/
D. dependent /dɪˈpendənt/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2
improve
rescue
affect
pursue
Đáp án B.
A. improve /ɪmˈpruːv/
B. rescue /ˈreskjuː/
C. affect /əˈfekt/
D. pursue /pəˈsjuː/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
quality
solution
compliment
energy
A. quality /ˈkwɒləti/
B. solution /səˈluːʃn/
C. compliment /ˈkɒmplɪmənt/
D. energy /ˈenədʒi/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
restaurant
community
organize
neighborhood
A. nhà hàng / restərɑːnt / (n): nhà hàng
B. /kəmjuːnə.ti/ cộng đồng (n): cộng đồng
(with words with 3 âm tiết trở lên end with đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ cuối lên)
C. tổ chức / ɔːrɡənaɪz / (v): tổ chức
D. khu phố / neɪbərhʊd / ( n): hàng hàng
favor
hobby
enroll
offer
A. favor /ˈfeɪvər/ (n): thiện ý, sự quý mến
B. hobby /ˈhɑːbi/ (n): sở thích
C. enroll /ɪnˈroʊl/ (v): kết nạp, chiêu nạp
D. offer /ˈɒfər/ (n): sự đề nghị giúp đỡ
loyalty
successful
incapable
sincere
A. loyalty /ˈlɔɪəlti/ (n): lòng trung thành.
B. Successful /səkˈsesful/ (n): sự thành công.
C. Incapable /ɪnˈkeɪpəbl/ (adj): bất tài, bất lực.
D. sincere /sɪnˈsɪr/ (adj): chân thành.
severe
harbor
tutor
surface
A. severe /sə’vɪə/ (adj): nặng. B. harbor /’hɑ:bə/ (n): cảng.
C. tutor /’tu:tə/ (n): gia sư. D. surface /’sȝ:fɪs/ (n): bề mặt.
arrow
arrive
arrest
about
A. arrow /’ærəʊ/ (n): mũi tên.
B. arrive /ə’raɪv/ (v): đến nơi.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
C. arrest /ə’rest/ (v): bắt giữ.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
D. about /ə’baʊt/: về.
revision
remember
dialogue
adverbial
A. revision /rɪ’vɪʒən/ (n): sự ôn lại.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
B. remember /rɪ’membə/ (v): nhớ.
C. dialogue /’daɪəlɔg/ (n): cuộc hội thoại.
D. adverbial /əd’vȝ:bjə/ (adj): phó từ.
(Đuôi “ial” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
tenant
common
rubbish
machine
tenant /’tenənt/ (n): tá điền.
common /’kɔmən/ (adj): phổ biến.
rubbish /’rʌbɪʃ/ (n): rác.
machine /mə’ʃɪn/ (n): máy móc.
difficult
equality
simplicity
discovery
difficult /’dɪfɪkəlt/ (a): khó khăn.
equality /ɪ’kwɑlɪtɪ/ (n): sự công bằng.
(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
simplicity /sɪm’plɪsɪtɪ/ (n): sự đơn giản.
(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
discovery /dɪs’kʌvərɪ/ (n): sự khám phá.
partner
excuse
apple
parents
- partner /’pɑrtnə/ (n): bạn đồng hành.
- excuse /ɪks’kju:z/ (n): lý do.
- apple /’æpəl/ (n): táo.
- parents /’pærənts/ (n): phụ huynh.
temperature
direction
pollution
condition
Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
temperature /’tempərətʃə/ (n): nhiệt độ.
direction /dɪ’rekʃən/ (n): phương hướng.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
pollution /pə’lʊʃən/ (n): sự ô nhiễm.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
condition /kən’dɪʃən/ (n): điều kiện.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
ashamed
absent
because
instead
A. ashamed /ə’ʃeɪmd/ (adj): xấu hổ.
B. absent /’æbsənt/ (adj): vắng mặt.
C. because /bɪ’kɔ:s/: bởi vì.
D. instead /ɪn’sted/: thay cho.
lemonade
apartment
mathematics
understand
A. lemonade /lemə’neɪd/ (n): nước chanh.
B. apartment /ə’pɑtmənt/ (n): căn hộ.
C. mathematics /mæθə’mætɪks/ (n): môn Toán.
(Đuôi “ic” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
D. understand /ʌndə’stænd/ (v): hiểu.
tonight
dinner
sorry
problem
A. tonight /tə’naɪt/ (n): tối nay.
B. dinner /’dɪnə/ (n): bữa tối.
C. sorry /’sɔrɪ/ (adj): xin lỗi.
D. problem /’prɔ:bləm/ (n): vấn đề.
equipment
traditional
remember
fortunate
A. equipment /ɪ’kwɪpmənt/ (n): thiết bị.
B. traditional /trə’dɪʃənəl/ (adj): truyền thống.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
C. remember /rɪ’membə/ (v): nhớ.
D. fortunate /’fɔ:tʃənɪt/ (adj): may mắn.
(Đuôi “ate” trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang trái).
improve
comment
revise
believe
A. improve /ɪm’prʊ:v/ (v): cải thiện.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
B. comment /‘kɔment/ (n): bình luận.
C. revise /rɪ’vaɪs/ (v): ôn lại.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
D. believe /bɪ’lɪ:v/ (v): tin.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
underline
satisfactoiy
pronunciation
conversation
A. underline /ʌndə’laɪn/ (n): gạch chân.
B. satisfactory /sætɪs’fæktərɪ/ (n): sự hài lòng.
C. pronunciation /prənʌnsɪ’eɪʃən/ (n): phát âm.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
D. conversation /kɔnvə’seɪʃən/ (n): hội thoại.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
color
passion
behave
children
color /’kʌlə/ (n): màu.
passion /’pæʃən/ (n): nhiệt huyết.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
behave /bɪ’heɪv/ (v): cư xử.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
children /’tʃɪldrən/ (n): trẻ con.
powerful
proposal
athletic
position
Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
powerful /’paʊəfʊl/ (adj): quyền lực.
proposal /prə’pəʊsəl/ (n): lời đề nghị.
athletic /æθ’letɪk/ (adj): có tính thể thao.
(Đuôi “ic” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
position /pə’zɪ :ʃən/ (n): vị trí.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
foreign
avoid
revise
review
Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
foreign /’fɔrɪn/ (adj): ngoại quốc.
avoid /ə’vɔɪd/ (v): tránh.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
revise /rɪ’vaɪs/ (v): ôn lại.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
review /rɪ’vju:/ (v): xem lại.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
Temperatur
direction
pollution
condition
temperature /’tempərətʃə/ (n): nhiệt độ.
direction /dɪ’rekʃən/ (n): phương hướng.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
pollution /pə’lʊʃən/ (n): sự ô nhiễm.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
condition /kən’dɪʃən/ (n): điều kiện.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
color
passion
behave
children
Đáp án C (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
A. color /’kʌlə/ (n): màu.
B. passion /’pæʃən/ (n): nhiệt huyết.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
C. behave /bɪ’heɪv/ (v): cư xử.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
D. children /’tʃɪldrən/ (n): trẻ con.
explosive
exploring
expression
excellence
A. explosive /ɪks’pləʊsɪv/ (adj): có tính nổ.
(Đuôi “ive” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
B. exploring /ɪks’plɔ:rɪŋ/ (v): khám phá.
C. expression /ɪks’preʃən/ (n): biểu cảm.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
D. excellence /’eksələns/ (n): sự xuất sắc.
arrow
arrive
arrest
about
Đáp án A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
arrow /’ærəʊ/ (n): mũi tên.
arrive /ə’raɪv/ (v): đến nơi.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
arrest /ə’rest/ (v): bắt giữ.
(Động từ 2 âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2).
about /ə’baʊt/: về.
discover
appointment
important
telescope
discover /dɪs’kʌvə/ (v): khám phá.
appointment /ə’pɔɪntmənt/ (n): cuộc hẹn.
important /ɪm’pɔ:tənt/ (adj): quan trọng.
telescope /’teləskəʊp/ (n): kính thiên văn.
concern
comfort
product
market
A. concern /kənˈsɜːn/ (n): sự lo lắng, lo âu, quan tâm
B. comfort /ˈkʌmfət/ (n): sự thoải mái, dễ chịu
C. product /ˈprɑːdʌkt/ (n): sản phẩm
D. market /ˈmɑːrkɪt/ (n): chợ
surprising
astonishing
amazing
interesting
Đáp án D. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2)
A. surprising /səˈpraɪzɪŋ/ (adj): bất ngờ
B. astonishing /əˈstɑːnɪʃɪŋ/ (adj): bực mình, bực tức
C. amazing /əˈmeɪzɪŋ/ (adj): vui nhộn, vui thích
D. interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/ (adj): thú vị
money
army
afraid
people
Đáp án C. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A. money /ˈmʌni/ (n): tiền bạc
B. army /ˈɑːrmi/ (n): quân đội
C. afraid /əˈfreɪd/ (adj): sợ hãi, đáng sợ
D. people /ˈpiːpəl/ (n): con người, mọi người
conscientiously
communication
connectivity
multimedia
A. conscientiously /ˌkɑːnʃiˈen.ʃəs/ (adv): chu toàn, tận tình
B. communication /kəˌmjuː.nəˈkeɪʃən/ (n): sự giao tiếp
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
C. connectivity /ˌkɒnekˈtɪvəti/ (adj): kết nối, liên kết
(Đuôi “ity” trọng âm rơi vào âm tiết trước nó)
D. multimedia /ˌmʌltiˈmiːdiə/ (n): đa phương tiện
different
dangerous
difficult
delicious
A. different /ˈdɪfərənt/ (adj): khác biệt, khác nhau
B. dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ (adj): nguy hiểm, mạo hiểm
C. difficult /ˈdɪfəkəlt/ (adj): khó, gay go
D. delicious /dɪˈlɪʃəs/ (adj): ngon miệng
paper
tonight
lecture
story
Đáp án B (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A. paper /ˈpeɪpər/ (n): giấy
B. tonight /təˈnaɪt/ (n): tối nay, đêm nay
C. lecture /ˈlektʃər/ (n): bài học, bài giảng
D. story /ˈstɔːri/ (n): câu chuyện
significant
convenient
fashionable
traditional
Đáp án C. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2)
A. significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj): nổi bật, đáng chú ý
B. convenient /kənˈviːniənt/ (adj): thuận lợi, thuận tiện
(Đuôi “ient” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
C. fashionable /ˈfæʃənəbəl/ (adj): hợp mốt, hợp thời trang
D. traditional /trəˈdɪʃənəl/ (adj): truyền thống
enroll
hobby
favor
offer
Đáp án A. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)
A. enroll /ɪnˈroʊl/ (v): kết nạp, chiêu nạp
B. hobby /ˈhɑːbi/ (n): sở thích
C. favor /ˈfeɪvər/ (n): thiện ý, sự quý mến
D. offer /ˈɒfər/ (n): sự đề nghị giúp đỡ
applicant
uniform
yesterday
employment
A. applicant /ˈæpləkənt/ (n): người nộp đơn xin việc
B. uniform /ˈjuːnəfɔːrm/ (n): đồng phục
C. yesterday /ˈjestədeɪ/ (n): ngày hôm qua
D. employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): sự thuê mướn
visit
unload
receive
correct
Đáp Án A. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2)
A. visit /ˈvɪzɪt/ (v): đến thăm, đến chơi
B. unload /ʌnˈloʊd/ (v): tháo, dỡ
C. receive /rɪˈsiːv/ (v): nhận
D. correct /kəˈrekt/ (adj): đúng, chính xác
organism
attraction
prevention
engagement
Đáp án A. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
A. organism /ˈɔːrɡənɪzəm/ (n): cơ thể, sinh vật.
(Đuôi “ism” trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang trái).
B. attraction /əˈtrækʃn/ (n): sự hấp dẫn, sức hút.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
C. prevention /prɪˈvenʃn/ (n): sự hấp dẫn.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
D. engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ (n): sự hứa hẹn, hứa hôn.
actor
career
rubbish
cocktail
A. actor /ˈæktər/ (n): diễn viên.
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
B. career /kəˈrɪr/ (n): sự nghiệp.
(Đuôi “eer” trọng âm rơi vào chính nó).
C. rubbish /ˈrʌbɪʃ/ (n): rác thải.
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
D. cocktail /ˈkɑːkteɪl/ (n): cốc-tai.
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
interfere
penalty
referee
competition
A. interfere /ˌɪntərˈfɪr/ (v): can thiệp.
B. penalty /ˈpenəlti/ (n): hình phạt
C. referee /ˌrefəˈriː/ (n): trọng tài.
(Đuôi “ee” trọng âm rơi vào chính nó).
D. competition /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ (n): cuộc thi.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó)
amaze
offer
release
believe
Đáp án B. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai)
A. amaze /əˈmeɪz/ (v): làm ai ngạc nhiên.
(Động từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ hai.)
B. offer /ˈɔːfər/ (n): lời đề nghị.
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
C. release /rɪˈliːs/ (v): phát hành.
(Động từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ hai.)
D. believe /bɪˈliːv/ (v): tin tưởng.
(Động từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ hai.)
serious
around
nervous
finish
A. serious /ˈsɪriəs/ (adj): nghiêm trọng/ nói thật.
(Đuôi “ious” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
B. around /əˈraʊnd/ (adv): đây đó, quanh, gần.
C. nervous /ˈnɜːrvəs/ (adj): bồn chồn, lo lắng.
(Tính từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
D. finish /ˈfɪnɪʃ/ (v): kết thúc.
understand
television
improvement
introduce
Đáp Án C. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ ba)
A. understand /ˌʌndərˈstænd/ (v): hiểu.
B. television /telɪ’vɪʒn/ (n): ti vi.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
C. improvement /ɪmˈpruːvmənt/ (n): sự cải thiện.
(Động từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ hai. Hậu tố “ment” không làm ảnh hưởng trọng âm của từ).
D. introduce /ˌɪntrəˈduːs/ (v): giới thiệu.
generous
suspicious
constancy
sympathy
Đáp Án B. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất)
A.generous /ˈdʒenərəs/ (adj): hào phóng, rộng rãi.
(Đuôi “ous” trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang trái).
B. Suspicious /səˈspɪʃəs/ (adj): khả nghi.
(Đuôi “ious” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
C. Constancy /ˈkɑːnstənsi/ (n): tính kiên định, lòng chung thủy.
D. Sympathy /ˈsɪmpəθi/ (n): sự đồng cảm.
effect
event
emerge
even
Đáp Án D. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai)
A. effect /ɪˈfekt/ (n): tầm ảnh hưởng.
B. event /ɪˈvent/ (n): sự kiện.
C. emerge /iˈmɜːrdʒ/ (v): nổi lên, hiện lên.
D. even /ˈiːvn/ (adv): thậm chí.acquaintance
unselfish
attraction
humorous
Chọn D. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các từ còn lại rơi vào âm thứ hai).
A. acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n): người quen.
(Đuôi “ance” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
B. Unselfish /ʌnˈselfɪʃ/ (adj): không ích kỷ.
C. Attraction /əˈtrækʃn/ (n): sự hấp dẫn, sức hút.
(Đuôi “ion” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
D. Humorous /ˈhjuːmərəs/ (n): hải hước, hóm hỉnh.
(Đuôi “ous” trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ phải sang trái).
describe
chapter
wonder
easy
Chọn A (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất)
A. describe /dɪˈskraɪb/ (v): mô tả.
B. chapter /ˈtʃæptər/ (n): chương, đề tài.
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
C. wonder /ˈwʌndər/ (v): tự hỏi
D. easy /ˈiːzi/ (adj): dễ dàng.
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
carefully
correctly
seriously
personally
Đáp án B. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
A. carefully /ˈkerfəli/ (adv): một cách cẩn thận.
(Tính từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất. Hậu tố “ly” không làm ảnh hưởng trọng âm của từ).
B. correctly /kəˈrektli/ (adv): một các chính xác.
(Tính từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất. Hậu tố “ly” không làm ảnh hưởng trọng âm của từ).
C. seriously /ˈsɪriəsli/ (adv): một các nghiêm túc.
(Đuôi “ious” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó. Hậu tố “ly” không làm ảnh hưởng trọng âm của từ).
D. personally /ˈpɜːrsənəli/ (adv): một cách cá nhân.
behind
dentist
marble
novel
Đáp án A. (Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất
A. behind /bɪˈhaɪnd/ (adv): đằng sau.
B. dentist /ˈdentɪst/ (n): nha sĩ.
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
C. marble /ˈmɑːrbl/ (n): cẩm thạch.
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
D. novel /ˈnɑːvl/ (n): tiểu thuyết.
(Danh từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
excited
interested
confident
memorable
Chọn A
(Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm thứ nhất).
A. excited /ɪkˈsaɪtɪd/ (adj): háo hức.
B. Interested /ˈɪntrəstɪd/ (adj): thích thú.
C. Confident /ˈkɑːnfɪdənt/ (adj): tự tin.
D. memorable /ˈmemərəbl/ (adj): đáng nhớ.
serious
around
nervous
finish
A. serious /ˈsɪriəs/ (adj): nghiêm trọng/ nói thật.
(Đuôi “ious” trọng âm rơi vào âm tiết đứng trước nó).
B. around /əˈraʊnd/ (adv): đây đó, quanh, gần.
C. nervous /ˈnɜːrvəs/ (adj): bồn chồn, lo lắng.
(Tính từ hai âm tiết thường nhấn trọng âm thứ nhất.)
D. finish /ˈfɪnɪʃ/ (v): kết thúc.
conserve
conquer
conceal
contain
Chọn đáp án B
Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2.
A. conserve /kənˈsɜːv/: giữ gìn, bảo tồn
B. conquer /ˈkɒŋkə(r)/: xâm chiếm
C. conceal / kənˈsiːl/: che giấu
D. contain / kənˈteɪn/:bao gồm, chứa
compulsory
influential
oceanic
advantageous
Chọn đáp án A
Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 3.
A. compulsory / kəmˈpʌlsəri/: bắt buộc
B. influential /ˌɪnfluˈenʃl/: có ảnh hưởng đến
C. oceanic / ˌəʊʃiˈænɪk/: liên quan đến đại dương
D. advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/: có lợi
equip
vacant
secure
oblige
Chọn đáp án B
Giải thích: Đáp án B rơi vào trọng âm 2, còn lại là âm 1.
A. /ɪˈkwɪp/ : trang bị
B. /ˈveɪkənt/ : còn trống
C. /sɪˈkjʊə(r)/ : cảm thấy an toàn
D. /əˈblaɪdʒ/ : bắt buộc
prevention
implement
fertilize
enterprise
Chọn đáp án A
Giải thích: Đáp án A có trọng âm 2, các đáp án khác là âm 1.
A. /prɪˈvenʃn/ : ngăn chặn, ngăn cản
B. /ˈɪmplɪment/ : triển khai, thực hiện
C. /ˈfɜːtəlaɪz/ : bón phân bón
D. /ˈentəpraɪz/ : công ty, doanh nghiệp
adventure
advantage
advertise
adverbial
Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chú ý: Động từ tận cùng –ise trọng âm cách âm tiết cuối 1 âm tiết.
periodic
electric
contagious
suspicious
Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
Chú ý: Trọng âm thường trước vần –ious, -ic, -cious.
conservationist
prohibition
deforestation
disappointed
Kỹ năng: Trọng âm
Giải thích:
Đáp án C:
deforestation /di,fɔris'teiʃn/(n): sự chặt phá từng
Các đáp án khác:
Conservationist /,kɔnsə:'veiʃnist/ (n): những người bảo tồn
Prohibition /prohibition/: sự cấm đoán
Disaapointed /,disə'pɔintd/ (n): sự thất vọng
Ta thấy chỉ có C trọng âm 4, còn lại trọng âm âm 3
approximate
congratulate
psychological
Biography
Kỹ năng: Trọng âm
Giải thích:
Đáp án C:
psychological /,saikə'lɔdʤikəl/ (adj): thuộc về tâm lí
Các đáp án khác:
Approximate /ə'prɔksimit/: khoảng
Congratulate /kən,grætjuleit/(v): chúc mừng
Biography /bai'ɔgrəfi/: sinh học
Ta thấy chỉ có C trọng âm rơi âm 3, còn lại rơi âm 2
Tremendous
Luminous
Enormous
autonomous
Chọn B
Kỹ năng: Trọng âm
Giải thích: Trọng âm của từ " Luminous " rơi vào âm tiết thứ nhất. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
(A:/ trəˈmendəs /; B:/ ˈluːmɪnəs/; C:/ ɪˈnɔːməs /; D:/ ɔːˈtɒnəməs /)
Majesty
Mature
Machine
majority
Chọn A
Giải thích: Trọng âm của từ " Majesty " rơi vào âm tiết thứ nhất. Trọng âm của các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
(A:/ ˈmædʒəsti /; B:/ məˈtʃʊə(r)/; C:/ məˈʃiːn /; D:/ məˈdʒɒrəti /)
phonetic
dynamic
eccentric
rhetoric
Chọn D
Kỹ năng: Trọng âm
Giải thích:
A. phonetic/fəˈnet.ɪk/
B. dynamic/daɪˈnæm.ɪk/
C. eccentric/ɪkˈsen.trɪk/
D. rhetoric/ˈret.ər.ɪk/
marine
machine
malign
canine
Kỹ năng: Trọng âm
Giải thích:
A. marine/məˈriːn/
B. machine/məˈʃiːn/
C. malign/məˈlaɪn/
D. canine/ˈkeɪ.naɪn/
methodical
academic
compulsory
commercially
Đáp ánB. academic, trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. methodical /mə'θa:dɪkl/ (adj) có phương pháp
B. academic /ækə'demɪk/ (adj) học thuật
C. compulsory /kəm'pʌ1səri/ (adj) bắt buộc
D. commercially /kə'mɜ:r∫əli/ (adv) thương mại
unfortunately
agricultural
university
representative
A. unfortunately /ʌn'fɔ:rt∫ənətli/ (adv) không may
B. agricultural /,ægrɪ'kʌlt∫ərəl/ (adj) thuộc về nông nghiệp
C. university /, ju:nɪ'vɜ:rsəti/ (n) trường đại học
D. representative /,reprɪ'zentətɪv/ (n) người đại diện
document
comedian
perspective
location
A. document / 'dɑ:kjumənt/ (n) tài liệu
B. comedian /kə'mi:diən/ (n) diễn viên hài
C. perspective /pər'spekɪtv/ (n) quan điểm
D. location /loʊ'keɪ∫n/ (n) địa điểm
separately
solicitor
spacious
sequence
A. separately /'seprətli/ (adv) tách biệt
B. solicitor /sə'lɪsɪtər/ (n) cố vấn pháp luật
C. spacious /'speɪ∫əs/ (adj) rộng rãi
D. sequence /'si:kwəns/ (n) hậu quả
require
consist
achieve
system
A. require /rɪ'kwaɪər/ (v) yêu cầu
B. consist /kən'sɪst/ (v) bao gồm
C. achieve /ə't∫i:v/ (v) đạt được
D. system /'sɪstəm/ (n) hệ thống
intervention
necessary
intellectual
productivity
Đáp án B. necessary, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ ba.
A. intervention /,ɪntər'ven∫n/ (n) sự can thiệp
B. necessary /'nesəseri/ (adj) cần thiết
C. intellectual /,ɪntər'lekt∫uəl/ (adj) thuộc trí óc
D. productivity /,pra:dʌk'tɪvəti/ (n) năng suất
sacrifice
impossible
confident
interview
A. sacrifice /'sækrɪfaɪs/ (v) hi sinh, cúng tế
B. impossible /ɪm'pɑ:səbl/ (adj) không thể
C. confident /'kɑ:nfɪdənt/ (adj) tự tin
D. interview /'ɪntərvju:/ (n) buổi phỏng vấn
vacant
factor
college
device
Đáp án D. device, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. vacant/'veɪkənt/(adj) trống
B. factor/ 'fæktər/ (n) nhân tố
C. college/'kɑ:lɪdʒ/ (n) trường cao đẳng
D. device/dɪ'vaɪs/ (n) thiết bị
affect
suffer
create
defeat
Đáp án B. suffer, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. affect /ə'fekt/ (v) ảnh hưởng
B. suffer /'sʌfər/ (v) chịu đựng
C. create /kri’eɪt/ (v) tạo ra
D. defeat /dɪ'fi:t/ (v) đánh thắng
academic
automatic
complicated
multiracial
Đáp án C. complicated, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ ba.
A. academic /ækə'demɪk/ (adj) liên quan đến học thuật
B. automatic /,ɔ:tə'mætɪk/ (adj) tự động
C. complicated /'ka:mplɪkeɪtɪd/ (adj) phức tạp
D. multiracial /‘mʌlti'reɪ∫l/ (adj) đa chủng tộc
actor
adult
effort
area
A. actor /'æktər/ (n) diễn viên
B. adult /ə'dʌ1t/ (n) người trưởng thành
C. effort /'efərt/ (n) nỗ lực
D. area / 'eriə/ (n) khu vực
communicate
industrialize
evaluate
characterize
Đáp án D. characterize, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. communicate /kə'mju:nɪkeɪt/ (v) giao tiếp
B. industrialize /ɪn'dʌstriə1aɪz/ (v) công nghiệp hóa
c. evaluate /ɪ'væljueɪt/ (v) đánh giá `
D. characterize/ 'kærəktəraɪz/ (v) điển hình hóa
eradicate
technology
incredible
pessimist
Đáp án D. pessimist, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. eradicate /ɪ'rædɪkeɪt/ (v) phá bỏ thứ gì xấu
B. technology /tek'na:lədʒi/ (n) công nghệ
C. incredible /ɪn'kredəbl/ (adj) không thể tin được
D. pessimist /'pesɪmɪst/ (n) người bi quan
conical
sacrifice
approval
counterpart
Đáp án C.
approval, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại rơi vào âm tiét thứ nhất.
A. conical /’ka:nɪkl/ (adj) hình nón
B. sacrifice /'sækrɪfaɪs/ (v) cúng tế
C. approval /ə'pru:vl/ (n) sự đồng ý
D. counterpart /'kaʊntərpa:rt/ (n) vị trí tương đương
maximum
determine
marvellous
compliment
Đáp án B. determine, trọng âm rơi vào âm tiét thứ hai, còn lại rơi vào âm tiét thứ nhất.
A. maximum/'mæksɪməm/(adj) lớn nhất
B. determine/dɪ'tɜ:rmɪn/ (v) xác định
C. marvellous/'mɑ:rvələs/ (adj) tuyệt vời
D. compliment /'kɑ:mplɪmənt/(n) lời khen
Bạn có thích hoạt động này không?







