160+ câu trắc nghiệm Bản đồ địa chính có đáp án - Phần 4
25 câu hỏi
Sai số tương hỗ vị trí điểm của 2 điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất so với khoảng cách trên thực địa không vượt quá bao nhiêu mm theo tỷ lệ bản đồ cần lập?
0,1 mm
0,2 mm
0,3 mm
0,4 mm
Chọn đáp án B.
Sai số tương hỗ vị trí điểm của 2 điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất so với khoảng cách trên thực địa không vượt quá bao nhiêu cm trên thực địa đối với các cạnh thửa đất có chiều dài dưới 5 m?
2 cm
3 cm
4 cm
5 cm
Chọn đáp án C.
Sai số tương hỗ vị trí điểm của 2 điểm bất kỳ đối với đất nông nghiệp đo vẽ bản đồ địa chính ở tỷ lệ 1:1000 được phép tăng bao nhiêu lần?
1 lần
1,5 lần
2 lần
2,5 lần
Chọn đáp án B.
Vị trí các điểm mốc địa giới hành chính được xác định với độ chính xác của điểm nào?
Điểm khởi tính
Điểm trạm đo
Điểm khống chế đo vẽ
Điểm góc khung bản đồ
Chọn đáp án C.
Khi kiểm tra sai số, số lượng sai số kiểm tra có giá trị từ 90% đến 100% trị tuyệt đối sai số lớn nhất cho phép không vượt quá bao nhiêu phần trăm tổng số các trường hợp kiểm tra?
5%
10%
15%
20%
Chọn đáp án B.
Trong mọi trường hợp, các sai số nêu trên không được mang tính chất gì?
Ngẫu nhiên
Hệ thống
Tạm thời
Tích lũy
Chọn đáp án B.
Yếu tố nào sau đây không thuộc nội dung chính thể hiện trên bản đồ địa chính?
Khung bản đồ
Điểm khống chế ảnh nội nghiệp
Mốc địa giới hành chính
Nhà ở và công trình xây dựng khác
Chọn đáp án B.
Điểm khống chế tọa độ, độ cao Quốc gia các hạng, điểm địa chính, điểm khống chế ảnh ngoại nghiệp, và điểm khống chế đo vẽ có chôn mốc ổn định thuộc mục nào trong nội dung bản đồ địa chính?
1.1
1.2
1.3
1.4
Chọn đáp án B.
Trên bản đồ địa chính, yếu tố nào sau đây thể hiện ranh giới thửa đất, loại đất, số thứ tự thửa đất và diện tích thửa đất?
1.1
1.4
1.5
1.7
Chọn đáp án C.
Yếu tố nào chỉ thể hiện trên bản đồ các công trình xây dựng chính phù hợp với mục đích sử dụng của thửa đất?
Địa vật, công trình có giá trị về lịch sử, văn hóa, xã hội
Nhà ở và công trình xây dựng khác
Các đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất
Dáng đất hoặc điểm ghi chú độ cao
Chọn đáp án B.
Các yếu tố chiếm đất không tạo thành thửa đất như đường giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, sông, suối, kênh, rạch và các yếu tố chiếm đất khác theo tuyến thuộc mục nào trong nội dung bản đồ địa chính?
1.5
1.6
1.7
1.8
Chọn đáp án C.
Địa vật, công trình có giá trị về lịch sử, văn hóa, xã hội và ý nghĩa định hướng cao thuộc mục nào trong nội dung bản đồ địa chính?
1.6
1.7
1.8
1.9
Chọn đáp án C.
Dáng đất hoặc điểm ghi chú độ cao khi có yêu cầu thể hiện phải được nêu cụ thể trong thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình thuộc mục nào trong nội dung bản đồ địa chính?
1.8
1.9
1.10
1.11
Chọn đáp án B.
Ghi chú thuyết minh thuộc mục nào trong nội dung bản đồ địa chính?
1.8
1.9
1.10
1.11
Chọn đáp án C.
Yếu tố nào trên bản đồ địa chính thể hiện mốc giới quy hoạch, chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn giao thông, thủy lợi, đê điều, hệ thống dẫn điện và các công trình công cộng khác có hành lang bảo vệ an toàn?
1.2
1.3
1.4
1.5
Chọn đáp án C.
Yếu tố nào thuộc nội dung chính thể hiện trên bản đồ địa chính chỉ xuất hiện khi có yêu cầu cụ thể trong thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình?
Điểm khống chế tọa độ
Nhà ở và công trình xây dựng khác
Dáng đất hoặc điểm ghi chú độ cao
Mốc địa giới hành chính
Chọn đáp án C.
Lưới địa chính được xây dựng trên cơ sở nào để tăng dày mật độ điểm khống chế?
Lưới tọa độ và độ cao Quốc gia
Lưới khống chế đo vẽ
Lưới định vị toàn cầu
Lưới chi tiết địa chính
Chọn đáp án A.
Khi thiết kế lưới địa chính, các điểm khống chế tọa độ từ cấp nào trở lên phải được đưa vào lưới mới thiết kế?
Địa chính cấp I
Địa chính cấp II
Địa chính cấp III
Địa chính cấp IV
Chọn đáp án B.
Lưới địa chính phải được đo nối tọa độ với ít nhất bao nhiêu điểm khống chế tọa độ có độ chính xác tương đương điểm tọa độ Quốc gia hạng III trở lên?
2 điểm
3 điểm
4 điểm
5 điểm
Chọn đáp án B.
Trong trường hợp lập lưới địa chính bằng công nghệ GNSS, độ cao phải được đo nối với ít nhất bao nhiêu điểm khống chế độ cao có độ chính xác tương đương điểm độ cao Quốc gia hạng IV trở lên?
1 điểm
2 điểm
3 điểm
4 điểm
Chọn đáp án B.
Điểm tọa độ địa chính phải được chọn ở vị trí nào?
Nền đất vững chắc, ổn định
Nằm ngoài chỉ giới quy hoạch công trình
Quang đãng, thuận lợi cho việc đo ngắm
Tất cả các ý trên
Chọn đáp án D.
Khi lập lưới địa chính bằng công nghệ GNSS, các điểm phải đảm bảo có góc mở lên bầu trời lớn hơn bao nhiêu độ?
90 độ
100 độ
110 độ
120 độ
Chọn đáp án D.
Dấu mốc của lưới địa chính được làm bằng chất liệu gì?
Sứ hoặc kim loại không gỉ
Bê tông
Gỗ
Nhựa
Chọn đáp án A.
Khi chôn, gắn mốc, đơn vị thi công phải lập Biên bản thỏa thuận sử dụng đất để chôn mốc với ai?
Người sử dụng đất
Ủy ban nhân dân cấp xã
Chủ đầu tư công trình
Đơn vị thiết kế kỹ thuật
Chọn đáp án A.
Mốc và tường vây phải được làm bằng chất liệu gì để đảm bảo độ bền?
Bê tông đạt mác 200 trở lên
Kim loại không gỉ
Gỗ chất lượng cao
Nhựa cứng
Chọn đáp án A.






