160+ câu trắc nghiệm Bản đồ địa chính có đáp án - Phần 1
25 câu hỏi
Bản đồ địa chính có mục đích chính là gì?
Dùng để quản lý nhà nước về đất đai
Phục vụ công tác quảng bá du lịch
Tạo cơ sở dữ liệu về thực vật và động vật
Định vị vị trí của các cửa hàng và dịch vụ công cộng
Chọn đáp án A.
Hệ tọa độ được sử dụng trong bản đồ địa chính là gì?
WGS-84
UTM
QG VN-2000
Mercator
Chọn đáp án C.
Phương pháp đo vẽ trực tiếp nào được sử dụng trong xây dựng bản đồ địa chính?
Chỉ có phương pháp toàn đạc
Chỉ có phương pháp GPS
Cả PP toàn đạc và PP toàn đạc điện tử
Không có phương pháp đo vẽ trực tiếp, chỉ sử dụng phương pháp ảnh máy bay
Chọn đáp án C.
Tỉ lệ bản đồ địa chính thích hợp cho khu vực dân cư đô thị là gì?
1/1000
1/2000
1/200; 1/500
1/10.000
Chọn đáp án C.
Mục đích chính của việc xác định ranh giới sử dụng đất là gì?
Quản lý nhà nước về đất đai
Tạo cơ sở dữ liệu về động vật hoang dã
Phát triển các khu công nghiệp mới
Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông
Chọn đáp án A.
Loại elipsoid quy chiếu được sử dụng trong bản đồ địa chính là gì?
WGS-84
UTM
GRS-80
ITRF
Chọn đáp án A.
Phương pháp nào không được sử dụng trong xây dựng bản đồ địa chính?
PP GPS
PP toàn đạc
PP điều chỉnh từ Google Maps
PP đo vẽ bằng ảnh máy bay kết hợp điều vẽ thực địa
Chọn đáp án C.
Đơn vị diện tích được sử dụng trong bản đồ địa chính là gì?
Hecta
Mét vuông
Kilomet vuông
Thửa đất
Chọn đáp án B.
Bản đồ địa chính phục vụ mục đích nào trong công tác quản lý nhà nước về đất đai?
Tạo cơ sở dữ liệu về động vật hoang dã
Xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông
Xác định ranh giới sử dụng đất
Phát triển khu công nghiệp mới
Chọn đáp án C.
Bản đồ địa chính phục vụ mục đích nào trong việc xác định tính pháp lý của từng thửa đất?
Xác định ranh giới sử dụng đất
Lập bản đồ mô tả ranh giới
Thu thập thông tin chủ sở hữu đất
Tạo cơ sở dữ liệu về đất đai
Chọn đáp án C.
Trong quy trình xây dựng thiết kế kỹ thuật dự toán, bước nào được thực hiện trước tiên?
Lập bản đồ mô tả ranh giới
Chọn điểm, chân mốc
Xác định ranh giới sử dụng đất
Xây dựng lưới khống chế
Chọn đáp án D.
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ lớn bao gồm những tỷ lệ nào?
1:2.000, 1:10.000 và 1:50.000
1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000
1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000
1:250.000, 1:500.000 và 1:1.000.000
Chọn đáp án B.
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ trung bình bao gồm những tỷ lệ nào?
1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000
1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000
1:250.000, 1:500.000 và 1:1.000.000
1:100.000, 1:200.000 và 1:500.000
Chọn đáp án B.
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ nhỏ bao gồm những tỷ lệ nào?
1:25.000, 1:50.000 và 1:100.000
1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000
1:250.000, 1:500.000 và 1:1.000.000
1:100.000, 1:200.000 và 1:500.000
Chọn đáp án C.
Bản đồ địa chính được thành lập theo đơn vị hành chính nào?
Theo đơn vị hành chính cấp tỉnh
Theo đơn vị hành chính cấp huyện
Theo đơn vị hành chính cấp xã
Theo đơn vị hành chính cấp thôn
Chọn đáp án C.
Trong trường hợp không có đơn vị hành chính cấp xã, bản đồ địa chính sẽ được thành lập theo đơn vị hành chính nào?
Theo đơn vị hành chính cấp tỉnh
Theo đơn vị hành chính cấp huyện
Theo đơn vị hành chính cấp thôn
Theo đơn vị hành chính cấp thành phố
Chọn đáp án B.
Kích thước thực tế của mỗi ô vuông mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 là bao nhiêu?
4 x 4 km
5 x 5 km
6 x 6 km
10 x 10 km
Chọn đáp án C.
Diện tích thực tế ngoài thực địa của một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 là bao nhiêu?
2400 ha
3600 ha
4800 ha
6000 ha
Chọn đáp án B.
Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 là bao nhiêu?
30 x 30 cm
45 x 45 cm
60 x 60 cm
90 x 90 cm
Chọn đáp án C.
Một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 tương ứng với diện tích bao nhiêu ngoài thực địa?
24 km²
36 km²
48 km²
60 km²
Chọn đáp án B.
Nếu mặt phẳng chiếu hình được chia thành các ô vuông 6 x 6 km, số lượng mảnh bản đồ tỷ lệ 1:10000 cần thiết để bao phủ diện tích 36 km² là bao nhiêu?
1 mảnh
2 mảnh
4 mảnh
6 mảnh
Chọn đáp án A.
Kích thước thực tế của mỗi ô vuông mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 là bao nhiêu?
1.5 x 1.5 km
2 x 2 km
3 x 3 km
6 x 6 km
Chọn đáp án C.
Diện tích thực tế ngoài thực địa của một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 là bao nhiêu?
450 ha
600 ha
750 ha
900 ha
Chọn đáp án D.
Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 là bao nhiêu?
30 x 30 cm
45 x 45 cm
60 x 60 cm
90 x 90 cm
Chọn đáp án C.
Một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 tương ứng với diện tích bao nhiêu ngoài thực địa?
9 km²
18 km²
27 km²
36 km²
Chọn đáp án A.






