160+ câu trắc nghiệm Bản đồ địa chính có đáp án - Phần 2
Đề thi

160+ câu trắc nghiệm Bản đồ địa chính có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 được chia thành 4 ô vuông, mỗi ô vuông tương ứng với mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000, diện tích của mỗi ô vuông là bao nhiêu?

3 x 3 km

6 x 6 km

1.5 x 1.5 km

12 x 12 km

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước thực tế của mỗi ô vuông mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 là bao nhiêu?

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

2 x 2 km

3 x 3 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích thực tế ngoài thực địa của một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 là bao nhiêu?

50 ha

100 ha

150 ha

200 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 là bao nhiêu?

30 x 30 cm

40 x 40 cm

50 x 50 cm

60 x 60 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 được chia thành bao nhiêu mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000?

4 mảnh

6 mảnh

9 mảnh

12 mảnh

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 được chia thành 9 ô vuông, mỗi ô vuông tương ứng với mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, diện tích của mỗi ô vuông là bao nhiêu?

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

2 x 2 km

3 x 3 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước thực tế của mỗi ô vuông mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 là bao nhiêu?

0.25 x 0.25 km

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

2 x 2 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích thực tế ngoài thực địa của một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 là bao nhiêu?

10 ha

20 ha

25 ha

50 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 là bao nhiêu?

30 x 30 cm

40 x 40 cm

50 x 50 cm

60 x 60 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 được chia thành bao nhiêu mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000?

2 mảnh

4 mảnh

6 mảnh

8 mảnh

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 được chia thành 4 ô vuông, mỗi ô vuông tương ứng với mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000, diện tích của mỗi ô vuông là bao nhiêu?

0.25 x 0.25 km

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

2 x 2 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước thực tế của mỗi ô vuông mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 là bao nhiêu?

0.125 x 0.125 km

0.25 x 0.25 km

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích thực tế ngoài thực địa của một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 là bao nhiêu?

3.125 ha

6.25 ha

12.5 ha

25 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500 là bao nhiêu?

30 x 30 cm

40 x 40 cm

50 x 50 cm

60 x 60 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 được chia thành bao nhiêu mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500?

4 mảnh

8 mảnh

12 mảnh

16 mảnh

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 được chia thành 16 ô vuông, mỗi ô vuông tương ứng với mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500, diện tích của mỗi ô vuông là bao nhiêu?

0.125 x 0.125 km

0.25 x 0.25 km

0.5 x 0.5 km

1 x 1 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước thực tế của mỗi ô vuông khi chia mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 thành 100 ô vuông là bao nhiêu?

0,10 x 0,10 km

0,05 x 0,05 km

10 x 10 m

5 x 5 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước mỗi ô vuông trên bản đồ tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu?

1 cm x 1 cm

2.5 cm x 2.5 cm

5 cm x 5 cm

10 cm x 10 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước khung trong tiêu chuẩn của mảnh bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu?

40 x 40 cm

50 x 50 cm

60 x 60 cm

100 x 100 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích thực tế tương ứng với khung bản đồ 50 x 50 cm tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu?

0,5 ha

1,0 ha

1,5 ha

2,0 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kích thước thực tế của một ô vuông trên bản đồ tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu mét vuông?

1 m²

10 m²

25 m²

100 m²

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ tỷ lệ 1:5000, 1:10000 là bao nhiêu?

Trung bình 100 ha có một điểm

Trung bình 150 ha có một điểm

Trung bình 500 ha có một điểm

Trung bình 2500 ha có một điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000 là bao nhiêu?

Trung bình 100 ha có một điểm

Trung bình 150 ha có một điểm

Trung bình từ 100 ha đến 150 ha có một điểm

Trung bình 30 ha có một điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu?

Trung bình 100 ha có một điểm

Trung bình 150 ha có một điểm

Trung bình từ 100 ha đến 150 ha có một điểm

Trung bình 30 ha có một điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hợp khu vực đo vẽ có dạng hình tuyến, bình quân bao nhiêu km chiều dài được bố trí 1 điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính trở lên?

1 km

1.5 km

2 km

2.5 km

Xem đáp án

Chọn đáp án B.