160+ câu trắc nghiệm Bản đồ địa chính có đáp án - Phần 3
Đề thi

160+ câu trắc nghiệm Bản đồ địa chính có đáp án - Phần 3

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu diện tích khu đo nhỏ hơn 30 ha, mật độ điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính trở lên là bao nhiêu?

Không quá 1 điểm

Không quá 2 điểm

Không quá 3 điểm

Không quá 4 điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ khi đo vẽ lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, 1:5000, 1:10000 bằng phương pháp ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa là bao nhiêu?

Trung bình 500 ha có một điểm

Trung bình 1000 ha có một điểm

Trung bình 2000 ha có một điểm

Trung bình 2500 ha có một điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ tỷ lệ 1:5000, 1:10000 là bao nhiêu ha trên một điểm?

100 ha

150 ha

500 ha

2500 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo vẽ lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, trung bình bao nhiêu ha có một điểm khống chế tọa độ?

50 ha đến 100 ha

75 ha đến 125 ha

100 ha đến 150 ha

150 ha đến 200 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích tối đa mà một điểm khống chế tọa độ có thể bao phủ trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu?

10 ha

20 ha

30 ha

40 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 trong khu đo nhỏ hơn 30 ha là bao nhiêu?

Không quá 1 điểm

Không quá 2 điểm

Không quá 3 điểm

Không quá 4 điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hợp đo vẽ lập bản đồ địa chính bằng phương pháp ảnh hàng không, trung bình bao nhiêu ha có một điểm khống chế tọa độ?

1000 ha

2000 ha

2500 ha

3000 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi khu vực đo vẽ có dạng hình tuyến, mật độ điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính là bao nhiêu trên mỗi km chiều dài?

0.5 điểm

1 điểm

1.5 điểm

2 điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ điểm khống chế tọa độ yêu cầu khi đo vẽ lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp ở thực địa là bao nhiêu ha trên một điểm?

100 ha

125 ha

150 ha

2500 ha

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu khu vực đo vẽ có diện tích nhỏ hơn 30 ha, mật độ điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính là gì?

Không quá 1 điểm

Không quá 2 điểm

Không quá 3 điểm

Không quá 4 điểm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để lập bản đồ địa chính bằng đo vẽ trực tiếp ở thực địa?

Máy toàn đạc điện tử

Công nghệ GNSS đo tương đối

Ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa

Cả ba phương án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp lập bản đồ địa chính bằng công nghệ GNSS đo tương đối được áp dụng cho tỷ lệ nào ở khu vực đất nông nghiệp?

1:200

1:500

1:1000

1:5000

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp lập bản đồ địa chính sử dụng ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa được áp dụng cho tỷ lệ nào?

1:500

1:1000

1:2000

1:200

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp lập bản đồ địa chính bằng công nghệ GNSS đo tương đối không được áp dụng cho tỷ lệ nào sau đây?

1:1000

1:2000

1:5000

1:200

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp đo vẽ trực tiếp ở thực địa bằng máy toàn đạc điện tử được sử dụng để lập bản đồ địa chính tỷ lệ nào?

1:200, 1:500

1:2000, 1:5000

1:10000

Cả ba phương án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp nào sau đây chỉ được áp dụng để lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, 1:5000, 1:10000?

Sử dụng công nghệ GNSS đo tương đối

Sử dụng ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa

Đo vẽ trực tiếp ở thực địa bằng máy toàn đạc điện tử

Cả A và B

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp lập bản đồ địa chính bằng công nghệ GNSS đo tương đối và sử dụng ảnh hàng không cần điều kiện gì trước khi áp dụng?

Quy định rõ trong thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình

Được phê duyệt bởi cơ quan chức năng

Được thử nghiệm trên khu vực nhỏ trước

Được chấp thuận bởi chủ đầu tư

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số trung phương vị trí mặt phẳng của điểm khống chế đo vẽ, điểm trạm đo so với điểm khởi tính sau bình sai không vượt quá bao nhiêu?

0,05 mm

0,1 mm

0,2 mm

0,3 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số biểu thị điểm góc khung bản đồ, giao điểm của lưới km, các điểm tọa độ quốc gia, các điểm địa chính, các điểm có tọa độ khác lên bản đồ địa chính dạng số là bao nhiêu?

0 mm

0,1 mm

0,2 mm

0,3 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số độ dài cạnh khung bản đồ địa chính dạng giấy không vượt quá bao nhiêu?

0,1 mm

0,2 mm

0,3 mm

0,4 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số đường chéo bản đồ địa chính dạng giấy không vượt quá bao nhiêu?

0,1 mm

0,2 mm

0,3 mm

0,4 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số vị trí của điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất biểu thị trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 không vượt quá bao nhiêu cm?

5 cm

7 cm

15 cm

30 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số vị trí của điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất biểu thị trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 không vượt quá bao nhiêu cm?

30 cm

50 cm

100 cm

150 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số vị trí của điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất biểu thị trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 không vượt quá bao nhiêu cm?

100 cm

150 cm

200 cm

300 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Sai số vị trí điểm đối với đất nông nghiệp đo vẽ bản đồ địa chính ở tỷ lệ 1:1000 được phép tăng bao nhiêu lần?

1 lần

1,5 lần

2 lần

2,5 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án B.