160+ câu trắc nghiệm Bản đồ địa chính có đáp án - Phần 3
25 câu hỏi
Nếu diện tích khu đo nhỏ hơn 30 ha, mật độ điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính trở lên là bao nhiêu?
Không quá 1 điểm
Không quá 2 điểm
Không quá 3 điểm
Không quá 4 điểm
Chọn đáp án B.
Mật độ điểm khống chế tọa độ khi đo vẽ lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, 1:5000, 1:10000 bằng phương pháp ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa là bao nhiêu?
Trung bình 500 ha có một điểm
Trung bình 1000 ha có một điểm
Trung bình 2000 ha có một điểm
Trung bình 2500 ha có một điểm
Chọn đáp án D.
Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ tỷ lệ 1:5000, 1:10000 là bao nhiêu ha trên một điểm?
100 ha
150 ha
500 ha
2500 ha
Chọn đáp án C.
Để đo vẽ lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:500, 1:1000, 1:2000, trung bình bao nhiêu ha có một điểm khống chế tọa độ?
50 ha đến 100 ha
75 ha đến 125 ha
100 ha đến 150 ha
150 ha đến 200 ha
Chọn đáp án C.
Diện tích tối đa mà một điểm khống chế tọa độ có thể bao phủ trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 là bao nhiêu?
10 ha
20 ha
30 ha
40 ha
Chọn đáp án C.
Mật độ điểm khống chế tọa độ cho bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 trong khu đo nhỏ hơn 30 ha là bao nhiêu?
Không quá 1 điểm
Không quá 2 điểm
Không quá 3 điểm
Không quá 4 điểm
Chọn đáp án B.
Trong trường hợp đo vẽ lập bản đồ địa chính bằng phương pháp ảnh hàng không, trung bình bao nhiêu ha có một điểm khống chế tọa độ?
1000 ha
2000 ha
2500 ha
3000 ha
Chọn đáp án C.
Khi khu vực đo vẽ có dạng hình tuyến, mật độ điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính là bao nhiêu trên mỗi km chiều dài?
0.5 điểm
1 điểm
1.5 điểm
2 điểm
Chọn đáp án B.
Mật độ điểm khống chế tọa độ yêu cầu khi đo vẽ lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp ở thực địa là bao nhiêu ha trên một điểm?
100 ha
125 ha
150 ha
2500 ha
Chọn đáp án A.
Nếu khu vực đo vẽ có diện tích nhỏ hơn 30 ha, mật độ điểm tọa độ có độ chính xác tương đương điểm địa chính là gì?
Không quá 1 điểm
Không quá 2 điểm
Không quá 3 điểm
Không quá 4 điểm
Chọn đáp án B.
Phương pháp nào sau đây được sử dụng để lập bản đồ địa chính bằng đo vẽ trực tiếp ở thực địa?
Máy toàn đạc điện tử
Công nghệ GNSS đo tương đối
Ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa
Cả ba phương án trên
Chọn đáp án D.
Phương pháp lập bản đồ địa chính bằng công nghệ GNSS đo tương đối được áp dụng cho tỷ lệ nào ở khu vực đất nông nghiệp?
1:200
1:500
1:1000
1:5000
Chọn đáp án C.
Phương pháp lập bản đồ địa chính sử dụng ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa được áp dụng cho tỷ lệ nào?
1:500
1:1000
1:2000
1:200
Chọn đáp án C.
Phương pháp lập bản đồ địa chính bằng công nghệ GNSS đo tương đối không được áp dụng cho tỷ lệ nào sau đây?
1:1000
1:2000
1:5000
1:200
Chọn đáp án D.
Phương pháp đo vẽ trực tiếp ở thực địa bằng máy toàn đạc điện tử được sử dụng để lập bản đồ địa chính tỷ lệ nào?
1:200, 1:500
1:2000, 1:5000
1:10000
Cả ba phương án trên
Chọn đáp án A.
Phương pháp nào sau đây chỉ được áp dụng để lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:2000, 1:5000, 1:10000?
Sử dụng công nghệ GNSS đo tương đối
Sử dụng ảnh hàng không kết hợp với đo vẽ trực tiếp ở thực địa
Đo vẽ trực tiếp ở thực địa bằng máy toàn đạc điện tử
Cả A và B
Chọn đáp án D.
Phương pháp lập bản đồ địa chính bằng công nghệ GNSS đo tương đối và sử dụng ảnh hàng không cần điều kiện gì trước khi áp dụng?
Quy định rõ trong thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình
Được phê duyệt bởi cơ quan chức năng
Được thử nghiệm trên khu vực nhỏ trước
Được chấp thuận bởi chủ đầu tư
Chọn đáp án A.
Sai số trung phương vị trí mặt phẳng của điểm khống chế đo vẽ, điểm trạm đo so với điểm khởi tính sau bình sai không vượt quá bao nhiêu?
0,05 mm
0,1 mm
0,2 mm
0,3 mm
Chọn đáp án B.
Sai số biểu thị điểm góc khung bản đồ, giao điểm của lưới km, các điểm tọa độ quốc gia, các điểm địa chính, các điểm có tọa độ khác lên bản đồ địa chính dạng số là bao nhiêu?
0 mm
0,1 mm
0,2 mm
0,3 mm
Chọn đáp án A.
Sai số độ dài cạnh khung bản đồ địa chính dạng giấy không vượt quá bao nhiêu?
0,1 mm
0,2 mm
0,3 mm
0,4 mm
Chọn đáp án B.
Sai số đường chéo bản đồ địa chính dạng giấy không vượt quá bao nhiêu?
0,1 mm
0,2 mm
0,3 mm
0,4 mm
Chọn đáp án C.
Sai số vị trí của điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất biểu thị trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200 không vượt quá bao nhiêu cm?
5 cm
7 cm
15 cm
30 cm
Chọn đáp án A.
Sai số vị trí của điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất biểu thị trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:5000 không vượt quá bao nhiêu cm?
30 cm
50 cm
100 cm
150 cm
Chọn đáp án D.
Sai số vị trí của điểm bất kỳ trên ranh giới thửa đất biểu thị trên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:10000 không vượt quá bao nhiêu cm?
100 cm
150 cm
200 cm
300 cm
Chọn đáp án D.
Sai số vị trí điểm đối với đất nông nghiệp đo vẽ bản đồ địa chính ở tỷ lệ 1:1000 được phép tăng bao nhiêu lần?
1 lần
1,5 lần
2 lần
2,5 lần
Chọn đáp án B.






