16 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4 : Love to learn - Ngữ pháp: Thì hiện tại tiếp diễn - English discovery có đáp án
Đề thi
16 câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4 : Love to learn - Ngữ pháp: Thì hiện tại tiếp diễn - English discovery có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6142 lượt thi
16 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to complete the sentence.

Look! the girls are _________ rope in the playground.

are skipping

skips

skipping

to skip

Xem đáp án

Trả lời:

Look! (Nhìn kìa) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be +V_ing (ai đang làm gì)

=>Look! the girls are skipping rope in the playground.

Tạm dịch: Nhìn kìa! Các cô gái đang nhảy dây trong sân chơi.

Đáp án: C. skipping           

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam _______ football now. He’s tired.

are playing

isn’t playing

is playing

aren’t playing

Xem đáp án

Trả lời:

Now (bây giờ) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be (not) +V_ing (ai đang (không đang) làm gì)

Chủ ngữ số ít (Nam) =>be = is =>loại A, D

Xét về ngữ nghĩa He’s tired (Anh ấy đang mệt mỏi) =>Anh ấy hiện tại không chơi bóng đá.

=>Nam isn’t playing football now. He’s tired

Tạm dịch:  Bây giờ Nam không chơi bóng đá. Anh ấy đang rất mệt mỏi

Đáp án: B. isn’t playing

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Please be quiet! I ________ my book.

ain’t reading

are reading

am reading

is reading

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ (Please be quiet!-Làm ơn giữ yên lặng) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì)

Chủ ngữ là I (tôi) => be = am (chọn C)

=>Please be quiet! I am reading my book.

Tạm dịch: Hãy im lặng! Tôi đang đọc sách của tôi.

Đáp án: C. am reading

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

We ________ our bicycles to school now.

are riding

is riding

ride

rides

Xem đáp án

Trả lời:

Now (bây giờ) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì)

Chủ ngữ số nhiều (we-chúng ta) =>be = are

=>We are riding our bicycles to school now.

Tạm dịch: Chúng tôi đang đạp xe đến trường.

Đáp án:  A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My brother _________ a video clip on Youtube now.

is playing

is having

is watching

is listening

Xem đáp án

Trả lời:

Now (bây giờ) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì)

Xét các đáp án:

A. is playing (đang chơi)

B. is having (đang có)

C. is watching (đang xem)

D. is listening (đang nghe)

=>Cụm từ: watch a video clip (xem đoạn phim)

=>My brother is watching a video clip on Youtube now.Tạm dịch: Anh tôi đang xem một đoạn phim trên Youtube bây giờ

Đáp án: C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam and Minh ______ playing soccer in the yard at the moment.

do

is

does

are

Xem đáp án

Trả lời:

At the moment  (bây giờ) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì)

Chủ ngữ số nhiều (Nam và Minh) => be = are

=>Nam and Minh are playing soccer in the yard at the moment.

Tạm dịch: Hiện tại Nam và Minh đang chơi bóng đá trong sân.

Đáp án:   D. are        

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look! David and Max ________ English to a foreigner.

is speaking

speak

are speaking

speaks

Xem đáp án

Trả lời:

Look! (Nhìn kìa) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be +V_ing (ai đang làm gì)

Chủ ngữ số nhiều (David và Max) => be = are

=>Look! David and Max are speaking English to a foreigner.

Tạm dịch: Nhìn kìa! David và Max đang nói tiếng Anh với người nước ngoài.

Đáp án: C. are speaking

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 16 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She _____ English at the moment.

study

is studying

studies

studying

Xem đáp án

Trả lời:

At the moment  (bây giờ) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì)

Chủ ngữ số ít: she (cô ấy) =>be = is

=>She is studying English at the moment. 

Tạm dịch: Cô ấy đang học tiếng Anh

Đáp án: B. is studying

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is in the garden. He ______ the flowers.

are watering

is watering

waters

water

Xem đáp án

Trả lời:

Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta xác định được đây là thì hiện tại tiếp diễn (anh ấy đang ở … anh ấy đang làm gì)

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì)

Chủ ngữ số ít he (anh ấy) =>be = is

=>He is in the garden. He is watering the flowers.

Tạm dịch: Anh ấy đang ở trong vườn. Anh đang tưới hoa.

Đáp án: B. is watering

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m ______ physics.

playing

having

doing

going

Xem đáp án

Trả lời:

Cụm từ have+subject (học môn nào), physics (môn vật lí)

=>I’m having physics.

Tạm dịch: Tôi đang học môn vật lí

Đáp án:  B. having

11.Tự luận
• 1 điểm

Fill in the blank with correct verb forms.

It’s 12 o’clock, and my parents (cook)

lunch in the kitchen.

Xem đáp án

Trả lời:

Dấu hiệu: It’s 12 o’clock (thời điểm chính xác ở hiện tại)

Cấu trúc: S + is/ am/ are + Ving

Chủ ngữ My parents số ít nên động từ “tobe” chia là “are”

It’s 12 o’clock, and my parents are cooking lunch in the kitchen.

Tạm dịch: Bây giờ là 12 giờ, và bố mẹ tôi đang nấu bữa trưa trong bếp.

12.Tự luận
• 1 điểm

Rearrange the words to make a complete sentence.

up           at

is            7.20 a.m.

getting   Thompson

Mrs

Xem đáp án

Trả lời:

trước thời gian (7.20 a.m.) đi với giới từ at

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì), cụm từ get up (thức dậy)

=>Mrs Thompson is getting up at 7.20 a.m.

Tạm dịch: Cô Thompson thức dậy lúc 7h20 sáng.

13.Tự luận
• 1 điểm

making      sheat

breakfast   her son's

7.40am.     is

Xem đáp án

Trả lời:

trước thời gian (7.40 a.m.) đi với giới từ at

Sau sở hữu cách son's cần một danh từ (breakfast-bữa sáng)

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì)

=>She is making her son’s breakfast at 7.40 a.m

Tạm dịch: Cô đang làm bữa sáng cho con trai của mình lúc 7 giờ 40 phút.

14.Tự luận
• 1 điểm

are         eating           8 a.m.   at

family   Thompsons   together

The       breakfast

Xem đáp án

Trả lời:

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì)

Lời giải: trước thời gian (8 a.m.) đi với giới từ at

=>The Thompsons family are eating breakfast together at 8 a.m

Tạm dịch: Gia đình Thompsons đang ăn sáng cùng nhau lúc 8 giờ sáng.

15.Tự luận
• 1 điểm

rope   playground.   classmate

is       My                 in

the     skipping

Xem đáp án

Trả lời:

Sau tính từ sở hữu my + danh từ (gì đó của tôi)

Cụm từ: skip rope (nhảy dây)

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì)

=>My classmate is skipping rope in the playground

Tạm dịch: Bạn cùng lớp của tôi đang nhảy dây trong sân chơi

16.Tự luận
• 1 điểm

Are            eating    8 a.m.

At              family   Thompsons

Together   The         breakfast

Xem đáp án

Trả lời:

Công thức thì hiện tại tiếp diễn: S+be+V_ing (ai đang làm gì)

Lờigiải: trước thời gian (8 a.m.) đi với giới từ at

=>The Thompsons family are eating breakfast together at 8 a.m

Tạm dịch: Gia đình Thompsons đang ăn sáng cùng nhau lúc 8 giờ sáng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả