15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 5)
Đề thi

15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1233 lượt thi
500 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We breathe much polluted air. We get weaker

Much polluted air is breathed as we get weaker

The more polluted air we breathe, the weaker we get

The weaker we get, the more polluted air we breathe

Polluted air is responsible for out bad health.

Xem đáp án

B

Chúng ta hít thở nhiều không khí bị ô nhiễm. Chún ta trở nên yếu hơn.

Cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V

A. Nhiều không khí ô nhiễm được hít vào bởi vì chúng ta trở nên yếu hơn.

B. Càng nhiều không khí ô nhiễm mà chúng ta hít vào, chúng ta càng yếu hơn.

C. Chúng ta càng yếu, chúng ta càng hít nhiều không khí ô nhiễm.

D. Không khí bị ô nhiễm chịu trách nhiệm về sức khỏe yếu của chúng ta.

=>Chọn B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We missed class several times. This was the cause of our poor grades.

Having missed class several times, our poor grades were anticipated.

Having missed class several times, our poor grades were anticipated.

We received poor grades missing class several time.

Receiving poor grades, we missed class several times.

Xem đáp án

B

Chúng tôi trễ học nhiều lần. Đó là lý do làm cho chúng tôi điểm kém.

A. Mặc dù chúng tôi trễ học nhiều lần, điểm kém của chúng tôi đã được đoán trước.

B. Bởi vì chúng tôi trễ học nhiều lần, chúng tôi nhận điểm kém.

C. Chúng tôi nhận điểm kém để trễn học nhiều lần.

D. Nếu chúng tôi nhận điểm kém, chúng tôi sẽ trễ học nhiều lần.

=>Chọn B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Alex bought the big house. He wanted to open a restaurant

Alex bought the big house although he wanted to open a restaurant

Alex bought the big house with a view to opening a restaurant

Alex bought the big house in order to want to open a restaurant

Alex bought the house as long as he wanted to open a restaurant

Xem đáp án

B

Alex mua một ngôi nhà to. Anh ấy muốn mở nhà hàng.

A. Alex đã mua một ngôi nhà to mặc dù anh ấy muốn mở nhà hàng. => sai nghĩa => loại.

B. Alex đã mua một ngôi nha to đề mờ nhà hàng.

C. Alex đã mua một ngôi nhà to để mà muốn mở một nhà hàng. => câu bị thừa về mặt nghĩa.

D. Alex đã mua một ngôi nhà to nếu như anh ấy muốn mở nhà hàng. => sai nghĩa => loại

=>Chọn B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chemical engineers earn a BC degree. Chemical engineers are almost guaranteed a job with a BC.

Whether they earn a BC degree, chemical engineers are almost guaranteed a job.

If they earn a BC degree, chemical engineers are almost guaranteed a job

To have a BC degree, chemical engineers are almost guaranteed a job

Since earning a BC degree, chemical engineers are almost guaranteed a job.

Xem đáp án

. B

Các kỹ sư hóa học có bằng cử nhân hóa học. Các kỹ sưu hóa học hầu như được đảm bảo có việc làm với bằng cử nhân hóa học.

A. Dù họ có bằng cử nhân hóa học hay không, các kỹ sư hóa học hầu như được đảm bảo có việc làm.

B. Nếu họ có bằng cử nhân hóa học, các kỹ sư hóa học hầu như được đảm bảo có việc làm.

C. để có bằng cử nhân hóa học, các kỹ sư hóa học gần như được đảm bảo có việc làm. => sai nghĩa => loại

D. Bởi vì có bằng cử nhân hóa học, các cử nhân hóa học hầu như được đảm bảo việc làm. => sai nghĩa => loại

=>Chọn B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Chinese bicycle is $100. The Japanese one is $250.

The Chinese bicycle is more expensive than the Japanese one.

The Japanese bicycle is more expensive than the Chinese one.

The Japanese bicycle costs less than the Chinese one.

The Chinese bicycle has the same price as the Japanese one.

Xem đáp án

B

Xe đạp Trung Quốc 100$. Xe đạp của Nhật 250$.

A. Xe đạp Trung Quốc đắt tiền hơn xe đạp của Nhật.

B. Xe đạp của Nhật đắt tiền hơn xe đạp Trung Quốc.

C. Xe đạp của Nhật ít tiền hơn xe đạp Trung Quốc.

D. Xe đạp Trung Quốc bằng giá với xe đạp của Nhật.

=> Chọn B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom wore so many warm clothes. This was not necessary.

Tom did not need to wear so many warm clothes.

Tom needn’t wear so many warm clothes.

Tom needn’t have worn so many warm clothes.

Tom wore so many warm clothes which was not necessary

Xem đáp án

C

Tom mặc quá nhiều quần áo ấm. Điều này là không cần thiết.

A. Tom đã không cần mặc quá nhiều quần áo ấm. => loại vì trên thực tế Tom đã mặc [ trong quá khứ ]

B. Tom không cần mặc nhiều quần áo ấm. => loại vì needn’t + Vo = do/ does not need to Vo. [ dùng cho thì hiện tại]

C. Tom đáng lẽ ra không cần mặc quá nhiều quần áo ấm.

Needn’t have Ved: đáng lẽ ra không cần [ làm việc gì nhưng thật sự trong quá khứ đã làm.]

D. Tom đã mặc quá nhiều quần áo ấm điều này không cần thiết. => loại vì khi đại từ quan hệ which thay thế cho cả mệnh đề phía trước phải có dấu phẩy trước which.

=>Chọn C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Every day the diversity of life on Earth gets poorer. We are overusing resources and disregarding the riches of nature.

The diversity of life on Earth gets poorer every day because of our overuse of resources and disregard for the riches of nature

Every day the diversity of life on Earth gets poorer, leading to overusing resources and disregarding the riches of nature.

Every day the diversity of life on Earth gets poorer, in return for overusing resources and disregarding the riches of nature.

Although we are overusing resources and disregarding the riches of nature, the diversity of life on Earth gets poorer every day.

Xem đáp án

A

Mỗi ngày sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất trở nên nghèo nàn đi. Chúng ta đang dùng quá mức các nguồn tài nguyên và không quan tâm đến sự giàu có của thiên nhiên.

A. Sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất trở nên nghèo nàn đi mỗi ngày bởi vì việc sử dụng quá mức các nguồn tài nguyên của chúng ta và không quan tâm đến sự dồi giàu của tự nhiên.

B. Câu này không chọn được vì hai mệnh đề không cùng chủ ngữ nên không được rút gọn về dạng Ving mà phải dùng

Every day the diversity of life on Earth gets poorer, which leads to overusing resources and disregarding the riches of nature.

C. Mỗi ngày sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất trở nên nghèo nàn đi, để đáp lại việc sử dụng quá mức các nguồn tài nguyên và không quan tâm đến sự dồi giàu của thiên nhiên.

D. Mặc dù chúng ta đang sử dụng quá mức các nguồn tài nguyên và không quan tâm đến sự dồi giàu của thiên nhiên, nhưng sự đa dạng của sự sống trên Trái Đất trwor nên nghèn nàn đi mỗi ngày. => sai nghĩa => loại

=> Chọn A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many people criticized me yesterday. I objected to this.

I objected to many people criticized me yesterday.

I objected to many people being criticized yesterday.

I did not approve of many people criticized yesterday.

I objected to being criticized by many people yesterday.

Xem đáp án

D

Hôm qua nhiều người chỉ trích tôi. Tôi phản đối điều này.

Câu A, B, C đều sai vì dùng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động. Phải sửa criticized => criticizing

Cấu trúc: Object to + Ving [ phản đối việc gì ]

=> Chọn D [ Tôi phản đối việc bị chỉ trích bởi nhiều người hôm qua.]

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My parents like eating at home. They like eating out even more.

My parents prefer eating out to eating at home.

My parents prefer to eat at home to eating out.

My parents would rather eating at home than eating out.

My parents would rather eat at home than eat out.

Xem đáp án

A

Bố mẹ tôi thích ăn ở nhà. Họ thích ăn bên ngoài nhiều hơn.

A. Bố mẹ tôi thích ăn bên ngoài hơn ở nhà.

B. Bố mẹ tôi thích ăn ở nhà hơn bên ngoài.

C. Câu C sai ngữ pháp.

D. Bố mẹ tôi thích ăn ở nhà hơn bên ngoài.

Cấu trúc: Prefer Ving to Ving = would rather Vo than Vo

=> Chọn A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Laura didn’t come to the class yesterday. This made me surprised

Laura didn’t come to the class yesterday, that made me surprised.

Laura didn’t come to the class yesterday, which made me surprised.

Laura didn’t come to the class yesterday which made me surprised.

Laura didn’t come to the class yesterday when made me surprised.

Xem đáp án

B

Hôm qua Laura không đến lớp. Điều này làm tôi ngạc nhiên.

A. Trước “that” có dấu phẩy => sai

B. Laura không đến lớp hôm qua, điều này làm chúng tôi ngạc nhiên.

Khi which thay thế cho cả mệnh đề phía trước => phải dùng which, trước đó phải có dấu phẩy.

C. Trước which không có dấu phẩy thì sẽ thay thế cho yesterday => sai

D. Laura không đến lớp hôm qua khi mà làm tôi ngạc nhiên. => loại

Sau when phải là S +V

=> Chọn B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our car broke down. We missed our plane because of this.

It was due to the car broke down that we missed our plane.

It was because the car broke down that we missed our plane.

It is the car broke down that we missed our plane.

It is due to the car that broke down that we missed our plane.

Xem đáp án

B

Ô tô của chúng tôi đã hỏng. Chúng tôi bỏ lỡ chuyến bay vì điều này.

Câu A loại vì sau “due to” phải là cụm danh từ

B. Đó chính là bởi vì ô tô hỏng mà chúng tôi đã bỏ lỡ chuyến bay.

Cấu trúc câu chẻ: It is / It was + S + V + O

C. Đó chính là chiếc xe hỏng mà chúng tôi đã lỡ chuyến bay. => sau It is + cụm danh từ

Câu D sai tương tự câu A mà lại dùng ở thì hiện tại đơn. => loại.

=> Chọn B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t know what to do about this problem. It is a pity!

I wish I know what to do about this problem.

I wish I can solve this problem.

I wish I could know what to do about this problem.

I wish I knew what to do about this problem.

Xem đáp án

D

Tôi không biết làm gì với vấn đề này. Thật đáng tiếc!

Câu A loại vì sau S+ wish + S + Ved/ had Ved, trong câu ao ước động từ không ở thì hiện tại hoặc tương lai.

Câu B sai tương tự câu A.

C. Tôi ước tôi có thể biết điều cần làm về vấn đề này. => Trong đề bài không dùng “can” nên khi ước không dùng “could”

D. Tôi ước tôi biết điều cần làm với vấn đề này.

Câu ao ước cho tình huốn ở hiện tại: S+ wish + S + Ved

=> Chọn D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was an interesting novel. I stayed up all night to finish it.

I stayed up all night to finish the novel so it was interesting.

Unless it was an interesting novel, I would not stay up all night to finish it.

Though it was an interesting novel, I stayed up all night to finish it.

So interesting was the novel that I stayed up all night to finish it.

Xem đáp án

D

Quyến tiểu thuyết rất hay. Tôi đã thức cả đêm để đọc xong nó.

A. Tôi đã thức cả đêm để đọc xong quyển tiểu thuyết vì vậy nó rất thú vị.

B. Nếu quyển tiểu thuyết này không thú vị, tôi sẽ không thức cả đêm để đọc xong nó.

=>loại vì câu sai ngữ pháp. Unless = if...not... câu điều kiện loại 2 phải dùng were cho tất cả các chủ ngữ

C. Mặc dù quyến tiểu thuyết rất hay nhưng tôi đã thức cả đêm để đọc xong nó.

D. Quyến tiểu thuyết quá thú vị đến nỗi mà tôi đã thức cả đêm để đọc xonh nó.

Cấu trúc: So + adj + be + S + that + S + V

=> Chọn D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I understand why you detest her. I’ve finally met her.

I understand why you don’t like her due to I’ve lastly met her.

Now that I have finally met her, I understand why you hate her.

I met her and I know your feeling.

Since I finally met her, I understand why you like her.

Xem đáp án

B

Tôi hiểu tại sao bạn ghét cô ấy. Tôi cuối cùng đã gặp cô ấy.

Câu A loại vì sai ngữ pháp, due to + Ving/ cụm danh từ

Câu B. Now that = because

Bởi vì cuối cùng tôi đã gặp cô ấy, tôi hiểu vì sao bạn ghét cô ấy.

Câu C. Tôi đã gặp cô ấy và tôi biết cảm giác của bạn.

Câu D. Kể từ lần cuối cùng tôi gặp cô ấy, tôi hiểu vì sao bạn thích cô ấy.

=> Chọn B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sam was all ready to leave the office. The phone rang.

Sam was on the point of leaving the office when the phone rang.

Sam was bound to leave the office when the phone rang.

Sam was about to leave the office then the phone rang.

Sam was leaving the office as soon as the phone rang.

Xem đáp án

D

Sam hoàn toàn sẵn sàng rời khỏi văn phòng. Điện thoại reo.

A. Sam sắp rời khỏi văn phòng thì điện thoại reo.

B. Sam dự định rời khỏi văn phòng sau đó điện thoại reo.

C. Sam đang rời khỏi văn phòng ngay khi điện thoại reo.

D. Sam sắp rời khỏi văn phòng thì điện thoại reo.

Cấu trúc: be on the ponit of + Ving = be to Vo = be about to + Vo [ sắp làm việc gì ]

=> Chọn D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She keeps disagreeing with her boss. She’s likely to lose her job

When she keeps disagreeing with her boss, she may get sacked from her job.

Although she keeps disagreeing with her boss, she’s in danger of being fired from her job.

She may have lost her job if she keeps disagreeing with her boss.

If she keeps disagreeing with her boss, she’s in danger of getting dismissed from her job.

Xem đáp án

D

Cô ấy cứ tiếp tục bất đồng ý kiến với chủ. Cô ấy có thể mất việc làm.

A. Mặc dù cô ấy tiếp tục bất đống ý kiến với chủ, nhưng cô ấy có thể bị sa thải.

B. Mặc dù cô ấy cứ tiếp tục bất đồng với sếp, nhưng cô ấy có nguy cơ bị mất việc.

C. Cô ấy đáng lẽ ra có thể mất việc nếu cứ tiếp tục bất đồng với chủ.

D. Nếu cô ấy cứ tiếp tục bất đồng với chủ, cô ấy sẽ có nguy cơ bị mất việc.

Câu điều kiện loại 1 diễn tả sự việc có khả năng xảy ra trong tương lai dựa trên ngữ cảnh ở hiện tại : If S + hiện tại đơn, S+ will / can + Vo

=> Chọn D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Alex bought the big house. He wanted to open a restaurant

Alex bought the big house although he wanted to open a restaurant.

Alex bought the big house with a view to opening a restaurant.

Alex bought the big house in order to want to open a restaurant.

Alex bought the house as long as he wanted to open a restaurant.

Xem đáp án

B

Alex đã mua một ngôi nhà lớn. Anh ấy muốn mở một nhà hàng.

A. Alex đã mua một ngôi nhà lớn mặc dù anh ấy muốn mở một nhà hàng.

B. Alex đã mua một ngôi nhà lớn để mở một nhà hàng.

Cụm từ: with a view to + Ving [ để mà/ với mục đích là]

C. Alex đã mua một ngôi nhà lớn để mà anh ấy muốn mở một nhà hàng.

Trong câu đã dùng in order to thì không dùng lại động từ “ want”

Alex đã mua một ngôi nhà lớn nếu nh ấy muốn mở một nhà hàng.

=>Chọn B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The artist attempted to vivify the painting. The artist added people dressed in bright colors in the foreground.

Vivifying the painting, the artist added people dressed in bright colors in the foreground.

The artist attempted to vivify the painting because he added people dressed in bright colors in the foreground.

The artist attempted to vivify the painting by adding people dressed in bright colors in the foreground.

Whereas the artist attempted to vivify the painting, he added people dressed in bright colors in the foreground.

Xem đáp án

C

Người họa sĩ muốn làm bức tranh sống động. Người nghệ sĩ thêm những người mắc trang phục sáng màu trong phông nền.

A. Làm bức tranh sống động, người nghệ sĩ thêm những người mắc trang phục sáng màu trong phông nền.

Kiến thức: rút gọn hai mệnh đề cùng chủ ngữ khi hai hành động diễn ra song song cùng thì ta dùng: V-ing + O , S + V + O

=>Câu A sai vì động từ cần rút gọn là “attemp”

B. Người họa sĩ muốn làm bức tranh sống động bởi vì anh ấy thêm những người mắc trang phục sáng màu trong phông nền.

C. Người họa sĩ muốn làm bức tranh sống động bằng cách thêm những người mắc trang phục sáng màu trong phông nền.

D. Trong khi người họa sĩ muốn làm bức tranh sống động, anh ấy thêm những người mắc trang phục sáng màu trong phông nền.

=>Chọn C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We never eat candy or ice cream. We do drink soda

Although we never eat candy or ice cream, we do drink soda

Because we never eat candy or ice cream, we drink soda

We never eat candy or ice cream if we do drink soda

We never eat candy or ice cream and drink soda

Xem đáp án

A

Chúng tôi không bao giờ ăn kẹo hay kem. Chúng tôi uống soda.

A. Mặc dù chúng tôi không bao giờ ăn kẹo hay kem, nhưng chúng tôi uống soda.

B. Bởi vì chúng tôi không bao giờ ăn kẹo hay kem, nên chúng tôi uống soda.

C. Chúng tôi không bao giờ ăn kẹo hay kem, nếu chúng tôi uống soda.

D. Chúng tôi không bao giờ ăn kẹo hay kem và uống soda.

=>Chọn A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She didn’t want to leave the room. She was afraid that she would miss the beginning of the film.

She didn’t want to leave the room because she missed the beginning of the film.

She didn’t want to leave the room for fear that missing the beginning of the film

She didn’t want to leave the room for fear of missing the beginning of the film

She didn’t want to leave the room so that she would miss the beginning of the film

Xem đáp án

C

Cô ấy không muốn rời khỏi phòng. Cô ấy sợ sẽ bỏ lỡ đoạn đầu của bộ phim.

A. Cô ấy không muốn rời khỏi phòng bởi vì cô ấy đã bỏ lỡ đoạn đầu của bộ phim.

B. sai ngữ pháp vì “ That + S + V”

C. Cô ấy không muốn rời khỏi phòng vì sợ sẽ bỏ lỡ đoạn đầu của bộ phim.

For fear of + Ving/ noun: vì sợ rằng

D. Cô ấy không muốn rời khỏi phòng để mà cô ấy sợ sẽ bỏ lỡ đoạn đầu của bộ phim.

=>Chọn C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He cannot lend me the book now. He has not finished reading it yet.

Having finished reading the book, he cannot lend it to me.

He cannot lend me the book until he has finished reading it.

As long as he cannot finish reading the book, he will lend it to me.

Not having finished reading the book, he will lend it to me.

Xem đáp án

Đáp án B

Anh ấy không thể cho tôi mượn quyển sách bây giờ được. Anh ấy vẫn chưa đọc xong nó.

A.Đã đọc xong quyển sách anh ấy không thể cho tôi mượn. => sai nghĩa

B. Anh ấy không thể cho tôi mượn quyển sách cho đến khi anh ấy đọc xong nó.

C. Nếu anh ấy không thể đọc xong quyển sách anh ấy sẽ cho tôi mượn nó. => sai nghĩa

D. Chưa đọc xong quyển sách, anh ấy sẽ cho tôi mượn nó.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He behaved in a very strange way. That surprised me a lot.

His behaviour was a very strange thing, that surprised me most.

He behaved very strangely, which surprised me very much.

What almost surprised me was the strange way he behaved.

I was almost not surprised by his strange behaviour.

Xem đáp án

Đáp án B

Anh ấy cư xử rất lạ. Điều đó làm tôi rất ngạc nhiên.

A.Sai ngữ pháp vì trước “that” không có dấu phẩy; phải thay “that” bằng “which”

B. Anh ấy cư xử rất lạ, điều này làm tôi rất ngạc nhiên.

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Dùng đại từ quan hệ “which” thay th cho cả mệnh đề phía trước và trước which phải có dấu phẩy.

C. Cái hầu như làm tôi ngạc nhiên là cách thức lạ lùng mà anh ấy cư xử.D. Tôi gần như không ngạc nhiên bởi cách cư xử lạ của anh ấy.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jim is my best friend. I borrowed his car yesterday.

Jim, whose car I borrowed yesterday, is my best friend.

Jim, whose car I borrowed yesterday is my best friend.

Jim, who is my best friend, borrowed my car yesterday.

Jim, whose car I lent yesterday, is my best friend.

Xem đáp án

A

Jim là người bạn tốt nhất của tôi. Tôi đã mượn xe hơi của anh ấy hôm qua.

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

- Sau tên riêng phải có dấu phẩy

- Mệnh đề quan hệ xác định phải được đặt giữa hai dấu phẩy

- Dùng whose + danh từ [ cái gì đó của ai] để thay thế cho danh từ mang nghĩa sở hữu

A. Jim, mà chiếc xe của người đó tôi đã mượn hôm qua, là bạn tốt nhất của tôi.

B. sai ngữ pháp vì thiếu dấu phẩy sau “ yesterday”

C. Jim, người bạn tốt nhất của tôi đã mượn xe hơi của tôi hôm qua. => sai nghĩa

D. Jim, mà xe hơi của người đó tôi cho mượn hôm qua, là bạn tốt nhất của tôi. => sai nghĩa

=>Chọn A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Joe does a lot of exercise. He’s still very fat.

Despite the fact that doing a lot of exercise, Joe’s still very fat.

Joe does a lot of exercise, so he’s very fat.

Even though Joe does a lot of exercise, he’s very fat.

Joe’s very fat, but he does a lot of exercise.

Xem đáp án

C

Joe tập thể dục nhiều. Anh ấy vẫn rất béo.

A. Sai ngữ pháp vì Despite the fact that + S + V

B. Joe tập thể dục nhiều, vì vậy anh ấy rất béo. => sai nghĩa

C. Mặc dù Joe tập thể dục nhiều, anh ấy vẫn rất béo.

D. Joe rất béo, nhưng anh ấy tập thể dục nhiều. => sai nghĩa

=>Chọn C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mt. Everest is the highest mountain in the world. It's in the Himalayas.

Mt. Everest, the highest mountain in the world, is in the Himalayas.

Mt. Everest is the highest mountain in the world, it's in the Himalayas.

Mt. Everest is the highest mountain in the world, is in the Himalayas.

Mt. Everest is the highest mountain in the world, in the Himalayas.

Xem đáp án

A

Núi Everest là ngọn núi cao nhất thế giới. Nó thuộc dãy Himalaya.

A. Núi Everest, ngọn núi cao nhất thế giới, thuộc dãy Himalaya.

Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ => về dạng cụm danh từ

B. câu B sai vì hai câu đơn không thể nói với nhau bằng dấu phẩy mà phải dùng từ nối hoặc dấu chấm phẩy.

C. câu C sai vì trong 1 câu không thể có 1 chủ ngữ mà 2 động từ trong khi không dùng từ nối.

D. Núi Everest là núi cao nhất thế giới, ở Himalaya. => câu lệch nghĩa

=>Chọn A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He didn’t take his father’s advice. That’s why he is out of work.

If he takes his father’s advice, he will not be out of work.

If he had taken his father’s advice, he would not be out of work.

If he had taken his father’s advice, he would not have been out of work.

If he took his father’s advice, he would not be out of work

Xem đáp án

B

Anh ấy đã không nghe lời khuyên của bố anh ấy. Đó là lý do tại sao anh ấy mất việc làm.

Ngữ cảnh câu 1 ở quá khứ => dùng câu điều kiện loại 3; ngữ cảnh câu 2 ở hiện tại => câu điều kiện loại 2.

=>Dùng câu điều kiện hỗn hợp 3 và 2: If S + had Ved/ V3, S + would / could + Vo.

=>Chọn B

Nếu anh ấy nghe lời khuyên của bố, anh ấy sẽ không bị mất việc.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most scientists know him well. However, very few ordinary people have heard of him.

He is the only scientist that is not known to the general public.

Not only scientists but also the general public know him as a big name.

Although he is well known to scientists, he is little known to the general public.

Many ordinary people know him better than most scientists do

Xem đáp án

C

Hầu hết các nhà khoa học biết anh ấy rất rõ. Tuy nhiên, rất ít người thường biết về anh ấy.

A.Anh ấy là nhà khoa học duy nhất không được biết đến rộng rãi. =>sai nghĩa

B. Không chỉ các nhà khoa học mà công chúng nói chung cũng biết đến anh ấy như một tên tuổi lớn. => sai nghĩa

C. Mặc dù nổi tiếng với các nhà khoa học, anh ấy ít được công chúng biết đến.

D. Nhiều người bình thường biết đến anh ấy hơn là hầu hết các nhà khoa học. => sai nghĩa

=>Chọn C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We stayed out all night. We wanted to watch a meteor storm.

We stayed out all night in order to watching a meteor storm.

We stayed out all night because we had been able to watch a meteor storm.

We stayed out all night in order for watching a meteor storm.

We stayed out all night so that we could watch a meteor storm.

Xem đáp án

. D

Chúng tôi ở bên ngoài cả đêm. Chúng tôi muốn ngắm mưa sao băng.

A. Câu sai ngữ pháp vì in order to + Vo [ để mà]

B. Chúng tôi ở ngoài trời cả đêm bởi vì chúng tôi có thể ngắm mưa sao băng.

C. Câu C sai ngữ pháp vì không dùng in order for

D. Chúng tôi ở ngoài trời cả đêm để mà chúng tôi có thể ngắm mưa sao băng.

=>Chọn D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I spoke slowly. The foreigner could understand me.”

I spoke slowly so that the foreigner could understand me.

I spoke slowly in order to the foreigner could understand me.

I spoke slowly that the foreigner could understand me.

I spoke slowly to make the foreigner could understand me.

Xem đáp án

. A

Tôi nói chậm. Người nước ngoài có thể hiểu tôi.

A.Tôi nói chậm để mà người nước ngoài có thể hiểu tôi.

B. Sai ngữ pháp vì in order to + Vo

C. Tôi nói chậm cái mà người nước ngoài có thể hiểu tôi. => sai nghĩa, sai ngữ pháp

Vì phải dùng: so...that

D. Sai ngữ pháp vì make + O + Vo

=>Chọn A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I had never seen her before. However, I recognized her from a photograph.

Although I had never seen her before, I recognized her from a photograph.

I recognized her from a photograph before I had never seen her.

Although I had never seen her before but I recognized her from a photograph.

After I had seen her, I recognized her from a photograph.

Xem đáp án

A

Trước đây tôi chưa từng gặp cô ấy. Tuy nhiên, tôi đã nhận ra cô ấy qua bức ảnh.

A. Mặc dù trước đây tôi chưa từng gặp cô ấy, nhưng tôi đã nhận ra cô ấy qua bức ảnh.

B. Sai ngữ pháp vì Before + S + QKĐ, S + QKHT

C. Sai vì đã dùng Although không dùng “but”

D. Sau khi gặp cô ấy tôi đã nhận ra cô ấy qua bức ảnh.

=>Chọn A

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She doesn’t have a car. She doesn’t go out in the evening.

If she had a car, she would go out in the evening.

If she had a car, she will go out in the evening.

If she has a car, she would go out in the evening.

If she had had a car, she would go out in the evening.

Xem đáp án

A

Cô ấy không có ô tô. Cô ấy không ra ngoài buổi tối.

=>Ngữ cảnh ở hiện tại => dùng câu điều kiện loại 2

If S + Ved/ V2, S + would/ could Vo

A. Nếu cô ấy có ô tô, cô ấy sẽ ra ngoài buổi tối.

B. câu điều kiện hỗn hợp loại 2 và 1 => loại

C. câu điều kiện hỗn hợp loại 1 và 2 => loại

D. câu điều kiện hỗn hợp loại 3 và 2 => loại

=>Chọn A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What was the name of the man? You met and talked to him this morning.

What was the name of the man who you met and talked to him this morning?

What was the name of the man you met and talked to this morning?

What was the name of the man you met and talked to whom this morning?

What was the name of the man whose you met and talked to this morning?

Xem đáp án

B

Tên của người đàn ông đó là gì? Bạn đã gặp và nói chuyện với ông ấy sáng nay.

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ dùng đại từ quan hệ “ who/whom/that” thay thế cho danh từ “ the man” trước đó.

A. loại vì đã dùng “who” thì không dùng đại từ “him”

B.Tên của người đàn ông mà bạn đã gặp và trò chuyện sáng nay là gì?

C. loại vì “ to whom” phải đặt ngay sau “ the man”

D. loại vì “ whose+ danh từ”

=>Chọn B

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Joan broke her right leg in the accident last week. Her parents worried a lot.

If Joan didn’t broke her leg last week, her parents wouldn’t worry a lot.

If Joan doesn’t broke her leg last week, her parents will not worry a lot.

Joan’s parents worried because of her broken leg.

The fact that Joan broke her leg made her parents worry.

Xem đáp án

D

Tạm dịch: Joan đã gãy chân phải trong vụ tại nạn tuần trước. Bố mẹ anh ấy rất lo lắng.

A. Câu A loại vì đề bài ngữ cảnh ở quá khứ phải viết lại bằng câu điều kiện loại 3: If S + had Ved/ V3, S + would/ could have + Ved/ V3

B. Câu B là điều kiện loại 1 => loại vì sai tương tự câu A

C. Bố mẹ Joan đã lo lắng vì chân bị gãy của anh ấy. => chưa rõ nghĩa.

D. Sự việc Joan bị gãy chân đã làm bố mẹ anh ấy lo lắng.

=>Chọn D

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The box was too heavy. John could not move it.

The box was too heavy that John could not move it.

The box was such heavy that John could not move it.

The box was so heavy that John could not move it.

The box was heavy that John could not move it.

Xem đáp án

C

Cấu trúc: quá...đến nối mà...

S + be + too + adj ( for + O ) + to Vo: quá...để...

S + be + so + adj that S + V: quá...đến nỗi mà

Tạm dịch: Cái hộp quá nặng. John không thể di chuyển nó.

A. sai vì “too” không dùng với “that”

B. sai vì “ such + a/an + adj + noun”

C. Cái hộp quá nặng đến nõi mà John không thể di chuyển nó.

D. sai vì thiếu “so” trước tính từ “ heavy”

=>Chọn C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Developments in micro–technology– computers and telecommunication are bound to have a huge influence on various aspects of our lives.

rarely

somehow

uncertain

likely

Xem đáp án

Chọn C

rarely: hiếm khi

somehow: bằng cách nào đó

uncertain: không chắc chắn

likely: có vẻ như

Câu này dịch như sau: Những phát triển về máy tính công nghệ vi mô và viễn thông chắc chắn có ảnh hưởng to lớn đến nhiều lĩnh vực của cuộc sống.

Cấu trúc: be bound to: chắc chắn >< uncertain: không chắc chắn

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The kidneys play a vital role in maintaining health by removing impurities from the bloodstream.

viable

vivid

trivial

essential

Xem đáp án

C

viable: khả thi , có thể thực hiện được

vivid: sống động

trivial: không quan trọng/ tầm thường

essential: quan trọng, cần thiết

Câu này dịch như sau: Thận đóng vai trò quan trọng trong việc giữ gìn sức khỏe bằng cách loại bỏ những chất cặn bã từ mạch máu.

=> Vital: quan trọng >< trivial: không quan trọng

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I glanced at the article, but I haven't read it yet

stared

had swift look

glimpsed

had furtive look

Xem đáp án

A

glanced: liếc qua/ nhìn sơ qua

stared:nhìn chằm chằn/ chăm chú           had swift look: nhìn thoáng qua

glimpsed: nhìn thoáng qua                      had furtive look: nhìn trộm

Câu này dịch như sau: Tớ đã liếc/ xem sơ qua tờ báo nhưng vẫn chưa đọc nó.

=> glanced >< stared => Chọn A

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr, Mora told his son, “Stop fighting with your sister. If you don’t behave, you will have to go to bed right now.”

stop immediately

slow down

act incorrectly

act correctly

Xem đáp án

D

Behave: cư xử đúng mực => don’t behave: cư xử không đúng mực

Stop immediately: dừng lại ngay lập tức       Slow down: chậm lại

Act incorrectly: cư xử không đúng mực Act correctly: cư xử đúng mực

=>don’t behave >< Act correctly

Câu này dịch như sau: Ông Mora bảo con trai: “ Dừng đánh nhau với en gái con ngay. Nếu con không cư xử đúng mực, con sẽ phải đi ngủ ngay bây giờ.”

=>Chọn D

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The principal objectives of ASEAN, outlined in the Bangkok Declaration (1976), were to accelerate economic growth and promote peace and stability.

maintain

predict

speed up

slow down

Xem đáp án

D

Accelerate: đẩy mạnh, tăng trưởng

Maintain: duy trì

Predict: dự đoán

Speed up: thúc đẩy

Slow down: làm chậm lại/ giảm bớt

Câu này dịch như sau: Những mục tiêu cơ bản của Hiệp hội các nước Đông Nam Á, được trình bày trong bản tuyên bố Băng-Cốc (1976), là nhắm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và tăng cường hòa bình ổn định.

=>accelerate >< slow down

=>Chọn D

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They are going to demolish the old theater to make way for the new apartment complex.

pull down

throw away

rebuild

decorate

Xem đáp án

C

Demolish: phá hủy

Pull down: phá hủy

Throw away: vứt bỏ

Rebuild: xây dựng lại

Decorate: trang trí

Câu này dịch như sau: Họ dự định phả bỏ nhà hát cũ để nhường chỗ cho khu phức hợp chung cư mới.

=>demolish >< rebuild

=>Chọn C

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The sophisticated design of the vase made it a valuable piece or her collection

functional

simple

accurate

complex

Xem đáp án

B

sophisticated (adj): phức tạp/ tinh vi

functional: chức năng

simple: đơn giản

accurate: chính xác

complex: phức tạp

Câu này dịch như sau: Thiết kế phức tạp/ tinh vi của chiếc bình này làm cho nó trở thành một phần đáng giá trong bộ sưu tập của cô ấy.

=> sophisticated >< simple

=> Chọn B

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Having spent all my money on tuition, I’m not affluent enough even to go to the cinema.

arrogant

wealthy

afraid

poor

Xem đáp án

D

Affluent (adj): giàu có/ phong phú

Arrogant: kiêu ngạo

Wealthy: giàu có

Afraid: e sợ

Poor: nghèo

Câu này dịch như sau: Sau khi đã dùng toàn bộ số tiền để đóng học phí, tôi giờ không đủ tiền thậm chí để đi xem phim.

=> Affluent >< Poor

=> Chọn D

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The environment was nourishing to the young girl’s developing personality.

beneficial

harmful

cheap

good

Xem đáp án

B

Nourishing: nuôi dưỡng/ tạo điều kiện thuận lợi

Beneficial: có lợi

Harmful: có hại

Cheap: rẻ tiền

Good: tốt

Câu này dịch như sau: Môi trường đã nuôi dưỡng/ tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển tính cách của cô gái trẻ.

=>Nourishing >< Harmful

=>Chọn B

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The birthday gift Bet’s grandmother gave her is irreplaceable.

Possible to replace

Unable to buy

Impossible to find another

Quite easily found

Xem đáp án

A

Irreplaceable (adj): không thể thay thế được

A. Có thể thay thế

B. Không thể mua được

C. Không thể tìm thấy cái khác

D. Khá dễ để tìm thấy

Câu này dịch như sau: Món quà sinh nhật mà bà của Bet đã tặng cho cô ấy không thể nào that thế được.

=>Irreplaceable >< Possible to replace

=>Chọn A

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fallout from nuclear power station damaged in the tsunami may endanger the vegetation .

stimulate

harm

inhibit

benefit

Xem đáp án

D

stimulate: kích thích

harm: gây hại

inhibit: ngăn chặn

benefit: mang lại lợi ích/ có lợi

Câu này dịch như sau: Bụi phóng xạ từ nhà máy năng lượng hạt nhân có thể gây nguy hiểm cho các loài thực vật.

=> endanger [ gây nguy hiểm ] >< benefit

=> Chọn D

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Egyptians used a primitive form of distillation to extractthe essential oils from plants

fill

remove

insert

express

Xem đáp án

C

extract: chiết xuất/ lấy ra

eill: làm đầy

insert: thêm vào/ chèn vào

express: trình bày/ thể hiện

Câu này dịch như sau: Người Ai Cập đã sử dụng hình thức chưng cất nguyên thủy để chiết xuất các loại dầu cần thiết từ thực vật.

=> extract >< insert

=> Chọn C

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I used to meet him regularly on Fifth Avenue.

one time

in one occasion

once in a blue moon

normally

Xem đáp án

C

regularly :thường xuyên

one time: một lần

in one occasion: vào 1 dịp nào đó

once in a blue moon :hiếm khi

normally: thuường xuyên

Câu này dịch như sau: Tôi đã từng gặp anh thường xuyên ở đại lộ 5.

=> regularly >< once in a blue moon

=> Chọn C

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

According to a local newspaper, within a year the party had drastically overhauled its structure.

devalued

established

appreciated

improved

Xem đáp án

A

overhauled : trùng tu/ cải thiện/ cải tiến

devalued: làm mất giá/ giảm giá trị

established: thành lập

appreciated: đánh giá cao/ đề cao

improved: cải thiện

Câu này dịch như sau: Theo tờ báo địa phương, trong vòng 1 năm đảng này đã cải tiến đáng kể cấu trúc của nó.

=> overhauled >< devalued

=> Chọn A

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Water supply to the city and several adjacentareas remains affected by the earthquake.

remote

surrounding

suburban

neighboring

Xem đáp án

D

Adjacent: kế cận

Remote: xa xôi

Surrounding: lân cận

Suburban: ngoại ô

Neighboring: ở bên cạnh / láng giềng

Câu này dịch như sau: Nguồn cấp nước đến thành phố và một số khu vực lân cận vẫn bị ảnh hưởng bởi động đất.

=> adjacent >< remote

=> Chọn A

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Computers in classrooms can have a positiveimpact on a child’s educational experience

considerable

beneficial

major

harmful

Xem đáp án

D

Beneficial: tích cực

Considerable: to lớn / đáng kể

Major: to lớn

Harmful: Có hại/ tệ

Câu này dịch như sau: Máy tính trong các lớp học có thể có ảnh hưởng tích cực đến kinh nghiệm giáo dục của đứa trẻ.

=> positive >< harmful

=> Chọn D

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The change in population distribution was barelynoticeable to the demographers conducting the study.

often

hardly

never

softly

Xem đáp án

A

barely = hardly: hiếm khi

often: thông thường

never: không bao giờ

softly: một cách mềm mại

=> barely >< often

=> Chọn A

Câu này dịch như sau: Sự thay đổi về phân bố dân cư hiếm khi đáng chú ý đối với các nhà nhân khẩu học người mà tiến hành nghiên cứu này.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The cake was heavenlyso I asked for more.

terrible

edible

in the sky

cheap

Xem đáp án

A

heavenly(adj) : ngon / tuyệt vời

terrible: kinh khủng

edible: có thể ăn được

in the sky: trên trời

cheap: rẻ tiền

=> heavenly >< terrible

Câu này dịch như sau: Cái bánh rất ngon vì vậy tôi đã gọi thêm nữa.

=> Chọn A

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As all of us cannot be available today , let’s put off the discussion till later.

absent for the event

scheduled for the event

arranged for the event

appointed for the event

Xem đáp án

. A

Available: có thời gian/ sẵn sàng

A. vắng mặt ở sự kiện

B. đã lên kế hoạch cho sự kiện

C. đã sắp xếp sự kiện

D. đã chỉ định sự kiện

=> available >< absent for the event

Câu này dịch như sau: Vì tất cả chúng ta đều không rảnh hôm nay, hãy hoãn cuộc thảo luận sau đó nhé.

=> Chọn A

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the rent increased from 200to200to400 a month, they protested against such a tremendous increase.

slight

difficult

huge

numerous

Xem đáp án

A

tremendous : nhiều/ khổng lồ

slight: nhẹ/chút/ ít

difficult: khó

huge = numerous: nhiều

=> tremendous >< slight

Câu này dịch như sau: Khi tiền thuê nhà tăng từ 200$ lên 400$, họ phản đối sự tăng giá nhiều như vậy.

=> Chọn A

55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Harry displays enthusiasm whenever he is posed with a problem.

eagerness

weakness

indifference

softness

Xem đáp án

C

Enthusiasm(n): sự nhiệt tình

Eagerness: sự háo hức

Weakness: sự yếu kém

Indifference: sự bàng quan/ không quan tâm

Softness: sự mềm mại

=> Enthusiasm >< Indifference

Câu này dịch như sau: Harry thể hiện sự nhiệt tình bất cứ khi nào anh ấy đối mặt với vấn đề.

=> Chọn C

56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Civil War created feverish manufacturing activity to supply crucial material, especially in the North.

extremely rapid

slow

very dangerous

understandable

Xem đáp án

B

Feverish (adj): nóng vội

Extremely rapid: cực nhanh

Slow: chậm

Very dangerous: rất nguy hiểm

Understandable: dễ hiểu

=> Feverish >< Slow

Câu này dịch như sau : Đã nội chiến đã tạo ra hoạt động sản xuất nóng vội/ nhanh chóng để cup cấp nguyên

liệu quan trọng, đặc biệt ở phía Bắc.

=> Chọn B

57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In about one-third of all cases of hepatitis B, it is unknown how the patient contractedthe virus

.became smaller with

Spread

got rid of

became infected with

Xem đáp án

C

Contracted: bị nhiễm

A. trở nên nhỏ hơn

B. mở rộng/ lây lan

C. loại bỏ

D. trở nên

Câu này dịch như sau: Trong khoản 1/3 trường hợp nhiễm gan B, không biết bệnh nhân nhiễm bệnh bằng cách nào.

=> contracted >< contracted

=>Chọn C

58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If we met a man in a courthouse who was wearing exoticclothes, speaking a language other than ours, and carrying food that looked strange, we would not assume that we understood his thoughts.

improper

familiar

outdoor

formal

Xem đáp án

B

Exotic (a): kỳ lạ

Improper: không phù hợp

Familiar: tương tự

Outdoor: ngoài trời

Formal: trang trọng

Câu này dịch như sau: Nếu chúng ta gặp một người đàn ông ở tòa án người mà ăn mặc kỳ lạ, nói ngôn ngữ khác với chúng ta và mang theo thức ăn rất lạ, chúng ta sẽ không giả định rằng chúng ta sẽ hiểu những suy nghĩ của ôn ấy.

=>Chọn B

59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Physical and mental strength must be the decisive factors in the success of any sportsmen.

main

unimportant

initiative

last

Xem đáp án

B

Decisive(a): quan trọng/ chính/ chủ yếu

Main: chính/ chủ yếu

Unimportant: không quan trọng

Initiative: ban đầu/ tiên phong

Last: cuối cùng

=>Decisive >< Unimportant

Câu này dịch như sau:Sức mạnh thể chất và tinh thần chắc là nhân tố quan trọng đối với sự thành công của các vận động viên.

=>Chọn B

60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ten prisoners were released last week after their 5-year imprisonment.

killed

arrested

freed

jailed

Xem đáp án

D

released : được thả tự do

killed: bị giết

arrested: bị bắt

freed: được thả tự do

jailed: bị cầm tù

=>released >< jailed

Câu này dịch như sau: 10 tù nhân đã được thả tự do tuần trước sau năm 5 ở tù.

=>Chọn D

61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The famous racehorse Secretariat had to be destroyed because of a painful, incurable hoof disease.

disabling

vexatious

dangerous

reparable

Xem đáp án

Đáp án D

incurable: không thể cứu chữa

disabling: làm cho tàn tật

vexatious: khiến ai đó buồn

dangerous: nguy hiểm

reparable: có thể cứu chữa

Câu này dịch như sau: Con ngựa đua nổi tiếng Secretariat phải bị hủy thi đấu vì bị thương, chấn thương móng không thể cứu chữa được.

=>incurable >< reparable

62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Charles W. Eliot, the president of Harvard in 1869, initiated a system under which most required courses were dropped in favor of elective courses.

initial

compulsory

optional

necessary

Xem đáp án

Đáp án C

required: được yêu cầu/ bắt buộc

initial: tiên phong/ đầu tiên

compulsory: bắt buộc

optional : có thể lựa chọn

necessary: cần thiết

Câu này dịch như sau: Charles W. Eliot, hiệu trưởng trường đại học Havard năm 1869, đã khởi xướng 1 hệ thống trong đó các khóa học bắt buộc được loại bỏ thay vào đó là các khóa học tự chọn.

63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The coach takes every opportunity to censure his players, yet he ignores every opportunity to praise them.

criticise

praise

approve of

choose

Xem đáp án

B

Censure: chỉ trích/ khiển trách

Criticise: phê bình

Praise: đáng giá cao/ ca ngợi

approve of: đồng ý

choose: lựa chọn

=>Censure >< Praise

Câu này dịch như sau: Người huấn luyện viên tận dụng mọi cơ hội để khiển trách các cầu thủ, nhưng lại phớt lờ những cơ hội để khen ngợi họ.

=>Chọn B

64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thousands are going starving because of the failure of this year’s harvest.

hungry

rich

poor

full

Xem đáp án

. D

starving : nghèo đói

hungry: đói

rich: giàu

poor: nghèo

full: no

=>starving >< full

Câu này dịch như sau: Hàng ngàn người sắp chết đói bởi vì năm nay mất mùa .

=>Chọn D

65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Video cameras attached to sea turtles and sharks reveal an underwater world hidden to humans.

exposed

unrelated

invisible

phenomenal

Xem đáp án

A

Hidden: ẩn/ che giấu

Exposed: phơi bày

Unrelated: không liên quan

Invisible: không thể nhìn thấy

Phenomenal: thuộc về hiện tượng

Câu này dịch như sau: Những chiếc máy quay được gắn vào các chú rùa biển và cá mập đã cho thấy một thế giới bị che khuất với con người.

=>Hidden >< Exposed

=>Chọn A

66. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We managed to get to school in time despite the heavy rain.

earlier than a particular moment

later than expected

early enough to do something

as long as expected

Xem đáp án

B

In time: vừa kịp giờ

A. sớm hơn một giờ cụ thể

B. muộn/ trễ hơn dự kiến

C. đủ sớm để làm gì đó

D. lâu như dự tính

Câu này dịch như sau: Chúng tôi đã có thể đến trường đúng giờ mặc dù mưa to.

=>In time>< later than expected

=>Chọn B

67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As a newspaper reporter she always wanted to get information at first hand.

indirectly

directly

easily

slowly

Xem đáp án

A

At first hand: trực tiếp

Indirectly: một cách gián tiếp

Directly: một cách trực tiếp

Easily: một cách dễ dàng

Slowly: một cách chậm chạp

Câu này dịch như sau: Là một phóng viên báo cô ấy luôn muốn có được thông tin trực tiếp.

=>at first hand >< indirectly

=>Chọn A

68. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Swallows are among the most agilepasserine birds.

idle

swift

fragile

slow

Xem đáp án

D

Agile: nhanh nhẹn

Idle: lười biếng

Swift: nhanh

Fragile: mong manh dễ vỡ

Slow: chậm

=>Agile >< slow

Câu này dịch như sau: Chim nhạn/ chim én là trong số những loài chim tước nhanh nhẹn nhất.

=>Chọn D

69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You should put yourself on the back for having achieved such a high score in the graduation exam.

criticize yourself

wear a backpack

praise yourself

check up your back

Xem đáp án

A

Put oneself on the back: tự hào/ ca ngợi

A. tự phê bình

B. mang ba lô

C. tự tán thưởng

D. kiểm tra lưng tổng quát

Câu này dịch như sau: Bạn nên tự hào vì đã đạt được điểm số cao như vậy trong kỳ thi tốt nghiệp.

Put yourself on the back >< critisize yourself

=>Chọn A

70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Alaska boasts of several climates due to its lofty mountains, warm ocean currents, and frozen seas.

towering

rocky

ageless

low

Xem đáp án

D

Lofty: cao

Towering:

Rocky: nhiếu đá

Ageless: không tuổi

Low: thấp

=>lofty >< low

Câu này dịch như sau: Alaska tự hào về đa dạng khí hậu do nhứng dãy núi cao chót vót, các dòng hải lưu ấm và các vùng biển đóng băng.

=>Chọn D

71. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A tangerine, which is flatter than an orange, peels and separates more readily.

daintly

tastefully

easily

difficultly

Xem đáp án

D

Readily: dễ dàng

Tastefully: ngon

Easily: dễ dàng

Difficultly: khó khăn

=>Readily >< Difficultly

Câu này dịch như sau: Một quả quýt, cái mà dẹt hơn quả cam, bóc vỏ và tác dễ dàng hơn.

=>Chọn D

72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Catherine made a negligible effort to extend the freedoms of most Russians.

marginal

ignorant

significant

accidental

Xem đáp án

C

Negligible (a): không đáng kể

Marginal: thuộc bên lề/ viền/ mép

Significant: to lớn/ đáng kể

Accidental: tình cờ

Câu này dịch như sau: Catherine nỗ lực không đáng kể để mở rộng sự tự do của hầu hết người NgA.

=>Chọn C

73. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the first two decades of its existence, the cinema developed rapidly.

shortly

sluggishly

leisurely

weakly

Xem đáp án

. B

Rapidly: nhanh chóng

Shortly: ngay lập tức

Sluggishly: chậm chạp

Leisuerly: vui vẻ/ thoải mái

Weakly: yếu kém

=>rapidly >< sluggishly

=>Chọn B

Tạm dịch: Trong hai thập kỷ đầu tồn tại của mình, ngành điện ảnh phát triển nhanh chóng.

74. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I find it hard to work at home because there are too many distractions.

attentions

unawareness

unconcern

carelessness

Xem đáp án

A

Distractions: sự sao nhãng

Attentions: sự chú ý

Unawaremess: sự không ý thức

Inconcern: không quan tâm

Carelessness: sự bất cẩn

=>distractions >< attentions

=>Chọn A

Tạm dịch: Tôi cảm thấy thật khó khi làm việc tại nhà vì có quá nhiều điều gây sao nhãng.

75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I could only propose a partial solution to the crisis in the company.

half

halfway

effective

complete

Xem đáp án

Đáp án D

partial (adj) : từng phần, không hoàn chỉnh ≠ complete (adj): hoàn chỉnh, hoàn toàn

- halfway (adj) : ở khoảng cách giữa 2 điểm, ở giữa của một thời kỳ, làm được một nửa điều gì đó

- effective(adj): hiệu quả

Tôi chỉ có thể đề xuất một phần giải pháp về cuộc khủng hoảng trong công ty

76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Inadequate supply of oxygen to the blood can cause death within minutes.

Sufficient

Nonexistent

Rich

Useful

Xem đáp án

Đáp án A

inadequate: not enough, not efficient: không đủ ≠ sufficient: đủ nonexistent: không tồn tại

rich: giàu useful: có ích

Việc cung cấp không đủ khí oxi cho máu có thể gây ra cái chết trong vòng vài phút

77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I’m sorry, madam. This is the fixed price and there is no discount.”

negotiable

discounted

unchanged

discussed

Xem đáp án

Đáp án A

          Xin lỗi bà. Đây là giá cố định và không có giảm giá.”

          A. negotiable (có thể thương lượng)

          B. discounted (được giảm giá)

          C. unchanged (không thay đổi)

          D. discussed (được thảo luận)

          Fixed: cố định ≠ negotiable :có thể thương lượng

78. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In common with many mothers, she feels torn between her family and her work.

In association with

In imitation of

Ignoring

Unlike

Xem đáp án

Đáp án D

          in association with = together with: cùng với

          in imitation of: phỏng theo, bắt chước theo

          in common with = Like: cũng giống như

          unlike : Không giống như

          Giống như nhiều bà mẹ, cô ấy cảm thấy khó xử giữa gia đình và công việc

79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court

was paid much money

paid in full

had a bad personality

failed to pay

Xem đáp án

Đáp án B

Câu này dịch như sau: Bởi vì Jack nợ tài khoản nên ngân hàng kiện anh ấy ra tòa.

 

A. Được trả nhiều tiền

B. Thanh toán đầy đủ

C. Xấu tính

D. Không thể trả nợ

 

Defaulted: vỡ nợ ≠ paid in full: thanh toán đầy đủ

80. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East

expensive

complicated

difficult to operate

simple and easy to use

Xem đáp án

Đáp án D

Câu này dịch như sau: Quân đội Mỹ đang sử dụng vũ khí ngày càng tinh vi hơn ở Viễn Đông.

 

A. Đắt đỏ

B. Phức tạp

C. Khó vận hành

D. Đơn giản và dễ dùng

 

Sophiticated: phức tạp ≠ simple and easy to use

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nancyconcurredwith her boss about the new direction the company was taking

disagreed

agreed

surrendered

confessed

Xem đáp án

Đáp án A

Disagree: không đồng ý

Agree: đồng ý

Surrender: đầu hàng

Confess: thú tội

Câu này dịch như sau: Nancy đồng ý với sếp về phương hướng mới mà công ty đang triển khai.

Concur: đồng ý >< disagree: không đồng ý

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“We strongly believe that he’sinnocentof the crime. We do not think that he did it.

clean

guilty

faultless

crimeless

Xem đáp án

Đáp án B

Clean: sạch sẽ

Guilty: có tội

Faultless: không có lỗi

Crimeless: vô tội

Câu này dịch như sau: Chúng tôi tin tưởng mạnh mẽ rằng anh ấy vô tội. Chúng tôi không nghĩ rằng anh ấy đã làm việc đó.

Innicent : vô tội >< guilty: có tội

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Jones is a man of affability

caution

passion

warmth

hostility

Xem đáp án

Đáp án D

 

caution: thận trọng

passion: đam mê

warmth: ấm áp

hostility: thù địch

 

Câu này dịch như sau: Ông Jones là một người đàn ông hòa nhã.

=>affability: sự hòa nhã >< Hostility: sự thù địch

=>Chọn D

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This is a difficult topic. Please, explain it in plain language

easy

complicated

different

detailed

Xem đáp án

Đáp án B

 

easy: dễ dàng

complicated: phức tạp

different: khác

detailed: tỉ mỉ, chi tiết

 

Câu này dịch như sau: Đây là một chủ đề khó.Vui lòng, giải thích bằng ngôn ngữ dễ hiểu/ đơn giản.

=>plain: rõ ràng/ dễ hiểu >< complicated: phức tạp

=>Chọn B

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer

deliberate

unplanned

accidental

unintentional

Xem đáp án

Đáp án A

Chance (adj): tình cờ/ không sắp đặt trước

Deliberate:cố tình

Unplanned: không sắp đặt trước

Accidential: tình cố

Unintentional: cố tình/ có sắp xếp trước

Câu này dịch như sau: Tôi nhớ rõ ràng đã trò chuyện với anh ấy trong một cuộc họp mặt tình cờ vào mùa hè năm ngooái. =>Chance  >< Deliberate

=>Chọn A

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We offer a speedy and secure service of transfering money in less than 24 hours

uninterested

unsure

slow

open

Xem đáp án

Đáp án B

Secure: chắc chắn/ an toàn/ đảm bảo

Unintersted: không quan tâm

Unsure: không đảm bảo/ không chắc chắn

Slow: chậm Open: cởi mở

Câu này dịch như sau: Chúng tôi cung cấp dịch vụ chuyển tiền nhanh chóng và an toàn trong vòng chưa đến 24 giờ. =>Secure >< Unsure =>Chọn B

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her father likes the cabbage rare

over-boiled

precious

scarce

scare

Xem đáp án

Đáp án A

Rare: tái

Over- boiled: đun chín quá

Precious: quý giá

Scarce: khan hiếm

Scare: làm cho ai đó sợ hãi =>rare >< over-boiled

Câu này dịch như sau: Bố cô ấy muốn bắp cải được nấu tái.

 =>Chọn A

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My cousin tends to look on the bright side in any circumstance

be optimistic

be pessimistic

be confident

be smart

Xem đáp án

Đáp án B

Look on the bright side: lạc quan

 

Optimistic: lạc quan

Pessimistic: bi quan

Confident: tự tin

Smart: thông minh

 

Câu này dịch như sau: Anh họ của tôi có xu hướng nhìn về mặt tươi sáng/ lạc quan trong bất cứ tình huống nào. =>look on the bright side >< pessimistic

=>Chọn B

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Strongly advocating health foods, Jane doesn’t eat any chocolate.

supporting

impugning

advising

denying

Xem đáp án

Đáp án B

Advocating: ủng hộ                                                Supporting: ủng hộ

Impugning: công kích/ phản đối                               Advising: khuyên bảo Denying: từ chối

Câu này dịch như sau: Ủng hộ mạnh mẽ những sản phẩm tốt cho sức khỏe, cô ấy không ăn miếng sô-cô-la nào.

=>Advocating >< Impugning

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m sorry I can’t come out this weekend – I’m up to my ears in work.

very busy

very bored

very scared

very idle

Xem đáp án

Đáp án D

up to my ears : bận rộn ngập đầu                                                 very busy: rất bận rộn

very bored : rất chán                                                                      very scared: rất sợ

very idle: rất rảnh rỗi

Câu này dịch như sau: Tôi xin lỗi cuối tuần này tôi không thể ra ngoài được – Tôi bận công việc ngập đầu luôn.

=> up to my ears >< very idle

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because she usually behaves in a very weird way, people think that she’s rather strange.

usual

average

conventional

standard

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. usual (adj): thông thường

B. average (adj): trung bình

C. conventional = traditional (adj): truyền thống

D. standard (adj): tiêu chuẩn

→ weird (adj): kỳ lạ >< conventional 

Dịch: Bởi vì cô ấy thường cư xử một cách khác người, mọi người nghĩ rằng cô ấy thật kỳ lạ
92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m really feeling under the weather today; I have a terrible cold.  

diseased

indisposed

ailing

well

Xem đáp án

Đáp án D

Under the weather = ill/ sick                                    Diseased: bị mắc bệnh

Indisposed: bịa đặt/ không thích                               Ailing: ốm yếu

Well = fine: khỏe

=>Under the weather >< Well

Câu này dịch như sau: Tôi thật sự cảm thấy không khỏe hôm nay; tôi bị cảm lạnh kinh khủng.

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There are several different kinds of faults in reading which are usually more exaggerated with foreign learners.

overestimated

understated

overemphasized

undertaken

Xem đáp án

Đáp án B

Exaggerated: nói phóng đại                                     Overestimated: đánh giá quá cao

Understated: nói giảm đi                                           Overemphasized: quá nhấn mạnh

Undertaken: thực hiện

Câu này dịch như sau: Có nhiều lỗi khác nhau trong kỹ năng đọc mà thường được phóng đại hơn với những người học ngôn ngữ. =>Exaggerated >< Understated

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We left New York when I was six, so my recollections of it are rather faint.

explicable

unintelligible

clear

ambiguous

Xem đáp án

Đáp án C

Faint: mờ nhạt                                                        Explicable: có thể giải thích được

Unintelligible: không thể hiểu biết                           Clear: rõ ràng

Ambiguous: mơ hồ/ không rõ ràng     

Câu này dịch như sau: Chúng tôi đã rời khỏi New York khi mới 6 tuổi, vì vậy những ký ức của tôi về nó rất mờ nhạt.

=>Faint >< clear

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My friend and his soccer coach are incompatible. They are always arguing.

too different to work together

almost exactly the same type

really disliking each other

getting on very well

Xem đáp án

Đáp án D

Incompatible: không hòa hơp

A. quá khác biệt để làm việc với nhau                     B. gần như chính xác cùng một loại

C. thật sự không thích nhau                                      D. hòa hợp với nhau rất tốt

Câu này dịch như sau: Bạn của tôi và huấn luyện viên của bạn ấy không hòa thuận với nhau. Họ lúc nào cũng cãi nhau.

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People sometimes choose partners who compensate for their own shortcomings.

disadvantages

benefits

flaws

strengths

Xem đáp án

Đáp án D

Shortcomings: điểm yếu                                         

disadvantages: điều bất lợi                                        benefits: lợi ích

flaws: lỗi                                                                    strengths: điểm mạnh

Câu này dịch như sau: Con người thường chọn bạn đời/ đối tác người mà bù đắp những thiếu sót của chính họ.

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

3 year-olds enjoy some make-believe games and are able to play out little stories such as bath the doll, then feed it and put it to bed.

imagining that something is real

forming a religious belief

role-playing

relating to something real

Xem đáp án

Đáp án D

Make-believe: tưởng tượng như thật

A.tưởng tượng cái gì đó là thật                                B. hình thành tín ngưỡng tôn giáo

C. đóng vai/ phân vai                                                D. liên quan đến cái gì đó thật

Make-belive >< relating to something real

Câu này dịch như sau: Những trẻ em 3 tuổi thích những trò chơi tưởng tượng như thật và có thể phân vai những mẫu truyện nhỏ như tắm cho búp bê sau đó cho nó ăn và đưa nó lên giường ngủ.

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think it’s time we did away with the obsolete policies.

maintained

wiped out

abolished

looked out

Xem đáp án

Đáp án A

Do away with: loại bỏ

Maintain: duy trì                                                      Wipe out: quét sạch/ phá hủy hoàn toàn

Abolish: thủ tiêu                                                       Look out: cẩn thận/ coi chừng

=>do away with >< maintain

Câu này dịch như sau: Tôi nghĩ đã đến lúc chúng ta nên loại bỏ những chính sách lỗi thời.

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The research, contrary to common belief, revealed some rather unexpected results.

impressive

predictable

surprising

positive

Xem đáp án

Đáp án B

unexpected : ngoài mong đợi                                   impressive: ấn tượng

predictable: có thể đoán trước được                         surprising: ngạc nhiên

positive: tích cực

Câu này dịch như sau: Nghiên cứu, ngược lại với nhận định chung, tiết lộ một số kết quả ngoài mong đợi.

=>unexpected >< predictable

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I tried to patch things up after the argument, but they wouldn't speak to me.

fall out with

make up with

spice up

straighten out

Xem đáp án

Đáp án A

patch things up: làm lành/ làm hòa

A.cãi nhau                                                               B. làm hòa

C. làm cho cái gì đó hấp dẫn hơn                             D. khiến cho ai đó trở nên tốt đẹp hơn

Câu này dịch như sau: Tôi cố gắng làm hòa sau cãi nhau nhưng họ không nói chuyện với tôi.

=>patch things up >< fall out with

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Moving all the heavy cinder blocks by hand from the driveway to the backyard seemed like an onerous task.

easy

tedious

interesting

demanding

Xem đáp án

Đáp án A

onerous(adj): nặng nhọc/ khó khăn               interesting: thú vị              

easy: dễ dàng                                                  demanding: yêu cầu cao

Câu này dịch như sau: Việc di chuyển những khối xỉ nặng này bằng tay từ đường xe chạy đến sân sau có vẻ như là một công việc rất nặng nhọc.

=>onerous >< easy

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t understand why she did that. It really doesn’t add up.

makes the wrong addition

doesn’t make sense

seem reasonable

is not mathematics

Xem đáp án

Đáp án C

Doesn’t add up: khó hiểu/ không hợp lý      

A. làm phép cộng sai                                      C. có vẻ hợp lý

B. không thể hiểu được                                  D. không phải là tooán học

Câu này dịch như sau: Tôi không thể hiểu tại sao cô ấy lại làm như vậy. Nó thật sự khó hiểu/ vô lý.

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dozens of applicants showed up for the vacant position, but only a handful of them were shortlisted for the interview

small number

hand

class

small amount

Xem đáp án

Đáp án B

A 24/24 society: một xã hội năng động

 A. một xã hội năng động                               C. một xã hội thể chất

B. một xã hội thụ động                                   D. một xã hội làm việc

Tạm dịch: Ngày nay chúng ta đang sống trong 1 xã hội năng động nơi mà các cửa hàng và dịch vụ luôn có sẵn mọi lúc.

 - A 24/24 society >< an inactive society

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She is a very generous old woman. She has given most of her wealth to a charity organization.

mean

amicable

kind

hospitable

Xem đáp án

Đáp án A

A generous (a): rộng lượng                            amicable: thân thiện

mean: keo kiệt                                                           kind: tử tế hospitable: hiếu khách

Tạm dịch: Bà ấy là một bà lão rộng lượng. Bà ấy dùng hầu hết tài sản để làm từ thiện.

=> generous >< mean

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vietnam’s admission to the World Trade Organisation (WTO) has promoted its trade relations with other countries.

balanced

restricted

expanded

boosted

Xem đáp án

Đáp án B

Promote: thúc đẩy                                          Restrict: hạn chế

Balance: cân bằng                                           Expand: mở rộng

Boost: đẩy mạnh

Tạm dịch: Việc cho phép Việt Nam tham gia vào Tổ chức thương mại Thế giới đã thúc đẩy các mối quan hệ thương mại với các nước khác.

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The consequences of the typhoon were disastrous due to the lack of precautionary measures.

physical

severe

beneficial

damaging

Xem đáp án

Đáp án C

disastrous : tàn phá                                                 severe: tàn khốc

physical: thuộc về vật lý/ thể chất                              beneficial: có nhiều lợi ích

 damaging: hủy diệt/ tàn phá

Tạm dịch: Những hậu quả của cơn bão nhiệt đới thì tàn khốc do thiếu những giải pháp cảnh báo trước.

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her thoughtless comments made him very angry.

honest

kind

pleasant

thoughtful

Xem đáp án

Đáp án D

Thoughtless:không suy nghĩ/ vô tâm

Honest: chân thành                                        Pleasant: hài lòng

Kind: tử tế                                                       Thoughtful: suy nghĩ thấu đáo

Tạm dịch:Những lời bình luận thiếu suy nghĩ của cô ấy làm anh ấy rất tức giận.

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A chronic lack of sleep may make us irritable and reduces our motivation to work.

uncomfortable

responsive

calm

miserable

Xem đáp án

Đáp án C

Irritable:cáu kỉnh

A. không thoải mái                                        C. bình tĩnh

B. đáp ứng                                                      D. khốn khổ

Tạm dịch: Thiếu ngủ thường xuyên có thể làm cho chúng ta dễ nổi cáu và giảm động lực làm việc.

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That afternoon at the railway station I was surprised and made happy by the unexpected arrival of Miss Margaret and her mother, from Oakland.

presumed

supposed

informed

anticipated

Xem đáp án

Đáp án C

unexpected: không mong đợi/ ngoài mong đợi

presume: giả định                                informed: thông báo

supposed: giả sử                                   anticipated: biết trước =>unexpected >< anticipated

Tạm dịch: Buổi chiều hôm đó ở nhà ga tôi đã ngạc nhiên và hạnh phúc bởi sự xuất hiện ngoài mong đợi của cô Margaret và mẹ cô ấy từ Oakland.

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.

restrain

stay unchanged

remain unstable

fluctuate

Xem đáp án

Đáp án B

vary: thay đổi ( theo tình hình)/ khác nhau

A.kiềm chế/ ngăn lại                            C. giữ không ổn định

B.giữ nguyên không đổi                       D. dao động =>vary >< stay unchanged

Tạm dịch: Tỉ lệ tăng trưởng dân số khác nhau giữa các khu vực và thậm chí giữa các quốc gia trong cùng khu vực.

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I take my hat off to all those people who worked hard to get the contract.

admire

congratulate

treasure

disregard

Xem đáp án

Đáp án D

Thành ngữ: take my hat off [ trân trọng/ tôn trọng]

admire: ngưỡng mộ                                       treasure: trân trọng

congratulate: chúc mừng                                disregard: không trân trọng

=>take my hat off >< disregard

Tạm dịch: Tôi tôn trọng những người làm việc chăm chỉ để có được hợp đồng.

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This flat is a far cry from the house they had before.

be completely different

be exactly the same

be better than

be worse than

Xem đáp án

Đáp án B

a far cry from = a very different experience from something

A.hoàn toàn khác                                            C. tốt hơn

B. giống chính xác                                          D. tệ hơn

=>a far cry from >< be exactly the same

Tạm dịch: Ngôi nhà này khác hoàn toàn ngôi nhà mà họ đã có trước đó.

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don‟t take it as a piece of cake, hiking is very tiring task.

something that is easy to do

something that is very challenging to do

something that is rewarding to do

something that is dangerous to do

Xem đáp án

Đáp án B

Thành ngữ: a piece of cake = a thing that is very easy to do [ việc rất dễ dàng làm được] A.công việc dễ làm

B. công việc rất thử thách

C. công việc đó đáng làm

D. công việc nguy hiểm để làm =>a piece of cake >< something that is very challenging to do

Tạm dịch: Đừng tưởng công việc đó dễ làm, đi bộ đường dài là việc làm rất mệt mỏi.

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her husband, who had died three years previously, had left her well-off.

wealthy

miserable

better off

penniless

Xem đáp án

Đáp án D

well-off: giàu có

wealthy (a): giàu có

miserable (a): khổ sở

better off (a): giàu có

penniless (a): không có tiền

=>well-off >< penniless

Tạm dịch: Chồng cô ấy, người đã mất 3 năm trước, để lại cô ấy gia tài đồ sộ.

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. escape     B. before      C. enough    D. welfare

escape

before

enough

welfare

Xem đáp án

D

escape /ɪˈskeɪp/                                       before /bɪˈfɔːr/

enough /ɪˈnʌf/                                         welfare /ˈwelfer/

=> Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. determine          B. encounterC. consonant          D. disaster

determine

encounter

consonant

disaster

Xem đáp án

C

determine /dɪˈtɜːmɪn/                              encounter /ɪnˈkaʊntər/

consonant /ˈkɒnsənənt/                           disaster /dɪˈzæstər/

=> Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. secure     B. prepare    C. equal       D. progress

secure

prepare

equal

progress

Xem đáp án

C

secure /səˈkjʊr/                                       prepare /prɪˈper/

equal /ˈiːkwəl/                                         progress /prəˈɡres/

=>Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2 => Chọn C

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. endangered       B. relevant   C. quantity   D. mineral

endangered

relevant

quantity

mineral

Xem đáp án

A

endangered /ɪnˈdeɪndʒəd/                        relevant /ˈreləvənt/

quantity ˈkwɒntəti/                                 mineral /ˈmɪnərəl/

=>Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1 => Chọn A

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. attract      B. marry      C. demand   D. connect

attract

marry

demand

connect

Xem đáp án

B

attract /əˈtrækt/                                       marry /ˈmæri/

demand /dɪˈmɑːnd/                                 connect /kəˈnekt/

=>Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=> Chọn B

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. independence    B. experiment        C. individual          D. reputation

independence

experiment

individual

reputation

Xem đáp án

B

independence /ˌɪndɪˈpendəns/                 experiment /ɪkˈsperɪmənt/

individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/                        reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/

=>Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 3

=> Chọn B

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. considerate        B. cooperate          C. knowledgeable D. inhabitant

considerate

cooperate

knowledgeable

inhabitant

Xem đáp án

C

considerate /kənˈsɪdərət/

cooperate /kəʊˈɒpəreɪt/

knowledgeable /ˈnɒlɪdʒəbl/

inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/

=>Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=>Chọn C

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. dedicate B. cosmonaut         C. undertake          D. gravity

dedicate

cosmonaut

undertake

gravity

Xem đáp án

C

dedicate /ˈdedɪkeɪt/

cosmonaut /ˈkɒzmənɔːt/

undertake /ˌʌndəˈteɪk/

gravity /ˈɡrævəti/

=>Câu C trọng âm 3 còn lại trọng âm 1

=>Chọn C

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. psychology       B. speculate C. pedestrian          D. preservative

psychology

speculate

pedestrian

preservative

Xem đáp án

B

psychology /saɪˈkɒlədʒi/

speculate /ˈspekjuleɪt/

pedestrian /pəˈdestriən/

preservative /prɪˈzɜːvətɪv/

Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=> Chọn B

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. consistent          B. advocate C. apparent D. admission

consistent

advocate

apparent

admission

Xem đáp án

. B

consistent /kənˈsɪstənt/

advocate /ˈædvəkeɪt/

apparent /əˈpærənt/

admission /ədˈmɪʃn/

Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=> Chọn B

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. hopeful   B. compose C. eject         D. admire

hopeful

compose

eject

admire

Xem đáp án

A

hopeful /ˈhəʊpfl/

compose /kəmˈpəʊz/

eject /iˈdʒekt/

admire /ədˈmaɪər/

=> Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=> Chọn A

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. community        B. characterize       C. negotiate D. identity

community

characterize

negotiate

identity

Xem đáp án

B

community /kəˈmjuːnəti/

characterize /ˈkærəktəraɪz/

negotiate /nɪˈɡəʊʃieɪt/

identify /aɪˈdentɪfaɪ/

=> Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=> Chọn B

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. marvelous         B. courageous        C. delicious D. religious

marvelous

courageous

delicious

religious

Xem đáp án

A

marvelous /ˈmɑːvələs/

courageous /kəˈreɪdʒəs/

delicious /dɪˈlɪʃəs/

religious /rɪˈlɪdʒəs/

=> Câu A trọng âm 1 còn lại trọng 2

=> Chọn A

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. milkmaid          B. rival        C. title          D. defend

milkmaid

rival

title

defend

Xem đáp án

D

milkmaid /ˈmɪlkmeɪd/

rival /ˈraɪvl/

title /ˈtaɪtl/

defend /dɪˈfend/

Danh từ, tính từ , trạng từ có 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết 1.

Động từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết 2.

Câu D có trọng âm 2 còn lại trọng 1

=> Chọn D

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. tomorrow          B. spectator C. accomplish        D. overwhelm

tomorrow

spectator

accomplish

overwhelm

Xem đáp án

D

tomorrow /təˈmɒrəʊ/

spectator /ˈspekteɪtər/

accomplish /əˈkʌmplɪʃ/

overwhelm /ˌəʊvəˈwelm/

Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2

=> Chọn D

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. mausoleum       B. coincide C. petroleum          D. employee

mausoleum

coincide

petroleum

employee

Xem đáp án

C

mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/

coincide /ˌkəʊɪnˈsaɪd/

petroleum /pəˈtrəʊliəm/

employee /ɪmˈplɔɪiː/ hoặc /ɪmplɔɪ‟ iː/

Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 3

=> Chọn C

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. justice     B. diverse    C. women    D. public

justice

diverse

women

public

Xem đáp án

B

justice /ˈdʒʌstɪs/

diverse /daɪˈvɜːs/

women /ˈwʊmən/

public /ˈpʌblɪk/

Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=> Chọn B

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. establish B. domestic C. activity    D. education

establish

domestic

activity

education

Xem đáp án

D

establish /ɪˈstæblɪʃ/

domestic /dəˈmestɪk/

activity /ækˈtɪvəti/

education /ˌedʒuˈkeɪʃn/

Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2

=> Chọn D

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. submissive        B. deductiveC. attentive   D. relative

submissive

deductive

attentive

relative

Xem đáp án

D

submissive /səbˈmɪsɪv/

deductive /dɪˈdʌktɪv/

attentive /əˈtentɪv/

relative /ˈrelətɪv/

Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=> Chọn D

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. attract      B. marry      C. demand   D. connect

attract

marry

demand

connect

Xem đáp án

B

attract /əˈtrækt/

marry /ˈmæri/

demand /dɪˈmɑːnd/

connect /kəˈnekt/

Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=> Chọn B

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. physical B. musical    C. possible   D. domestic

physical

musical

possible

domestic

Xem đáp án

D

physical /ˈfɪzɪkl/

musical /ˈmjuːzɪkl/

possible /ˈpɒsəbl/

domestic /dəˈmestɪk/

=> Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=> Chọn D

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. alive        B. ancient    C. central     D. vacant

alive

ancient

central

vacant

Xem đáp án

A

alive /əˈlaɪv/

ancient /ˈeɪnʃənt/

central /ˈsentrəl/

vacant /ˈveɪkənt/

=> Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=> Chọn A

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. expression         B. vegetable           C. instruction         D. promotion

expression

vegetable

instruction

promotion

Xem đáp án

B

expression /ɪkˈspreʃn/

vegetable /ˈvedʒtəbl/

instruction /ɪnˈstrʌkʃn/

promotion /prəˈməʊʃn/

Kiến thức : những danh từ tận cùng là “-sion, - tion” thì trọng âm rơi trước đó.

Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=>Chọn B

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. discard    B. suspect    C. accuse     D. sentence

discard

suspect

accuse

sentence

Xem đáp án

D

discard /dɪsˈkɑːd/ (v)

suspect /səˈspekt/ (v)

accuse /əˈkjuːz/ (v)

sentence /ˈsentəns/ (v)

Kiến thức: Động từ có 2 âm tiết => trọng âm 2; danh từ, tính từ có 2 âm tiết => trọng âm 1

=>Chọn D

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. machine B. memory   C. ceiling     D. cottage

machine

memory

ceiling

cottage

Xem đáp án

A

machine /məˈʃiːn/

memory /ˈmeməri/

ceiling /ˈsiːlɪŋ/

cottage /ˈkɒtɪdʒ/

Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=>Chọn A

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. attack      B. forever    C. supply     D. military

attack

forever

supply

military

Xem đáp án

D

attack /əˈtæk/

forever /fərˈevər/

supply /səˈplaɪ/

military /ˈmɪlətri/

Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=>Chọn D

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. artificial B. inhabitant          C. mausoleum        D. integration

artificial

inhabitant

mausoleum

integration

Xem đáp án

Đáp án B

Artificial /ˌɑːtɪˈfɪʃl/

Inhabitant /ɪnˈhæbɪtənt/

Mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/

Integration /ˌɪntɪˈɡreɪʃn/

Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 3

142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. energy     B. applicable          C. household         D. appliance

energy

applicable

household

appliance

Xem đáp án

Đáp án D

Energy /ˈenədʒi/

Applicable /əˈplɪkəbl/  hoặc /ˈæplɪkəbl/

Household /ˈhaʊshəʊld/

Appliance /əˈplaɪəns/

Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. scientific B. biology    C. geography         D. activity

scientific

biology

geography

activity

Xem đáp án

A

scientific /ˌsaɪənˈtɪfɪk/

biology /baɪˈɒlədʒi/

geography /dʒiˈɒɡrəfi/

activity /ækˈtɪvəti/

Câu A trọng âm 3 còn lại trọng âm 2

=>Chọn A

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. passionate         B. magnetic C. luxurious           D. majority

passionate

magnetic

luxurious

majority

Xem đáp án

A

passionate /ˈpæʃənət/

magnetic /mæɡˈnetɪk/

luxurious /lʌɡˈʒʊəriəs/

majority /məˈdʒɒrəti/

Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=>Chọn A

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. harbor     B. mature     C. enable     D. container

harbor

mature

enable

container

Xem đáp án

A

harbor /ˈhɑːrbər/

mature /məˈtʃʊr/

enable /ɪˈneɪbl/

container /kənˈteɪnər/

Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=>Chọn A

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. domestic B. applicant C. wilderness         D. heritage

domestic

applicant

wilderness

heritage

Xem đáp án

A

domestic /dəˈmestɪk/

applicant /ˈæplɪkənt/

wilderness /ˈwɪldənəs/

heritage /ˈherɪtɪdʒ/

Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=>Chọn A

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. possible   B. excellent C. industrial           D. attitude

possible

excellent

industrial

attitude

Xem đáp án

C

possible /ˈpɒsəbl/

excellent /ˈeksələnt/

industrial /ɪnˈdʌstriəl/

attitude /ˈætɪtjuːd/

Cấu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=>Chọn C

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. prohibit B. discover C. determine          D. interrupt

prohibit

discover

determine

interrupt

Xem đáp án

D

prohibit /prəˈhɪbɪt/

discover /dɪˈskʌvər/

determine /dɪˈtɜːmɪn/

interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/

Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2

=>Chọn D

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. commentary      B. voluntary           C. compensate       D. preparatory

commentary

voluntary

compensate

preparatory

Xem đáp án

D

commentary /ˈkɒməntri/

voluntary /ˈvɒləntri/

compensate /ˈkɒmpenseɪt/

preparatory /prɪˈpærətri/

Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=>Chọn D

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. realize     B. reside      C. argue       D. access

realize

reside

argue

access

Xem đáp án

B

realize /ˈriːəlaɪz/

reside /rɪˈzaɪd/

argue /ˈɑːɡjuː/

access /ˈækses/

Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=>Chọn B

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. forest      B. argue       C. unless      D. index

forest

argue

unless

index

Xem đáp án

D

commentary /ˈkɒməntri/

voluntary /ˈvɒləntri/

compensate /ˈkɒmpenseɪt/

preparatory /prɪˈpærətri/

Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=>Chọn D

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. deposit    B. aquatic    C. abolish    D. souvenir

deposit

aquatic

abolish

souvenir

Xem đáp án

B

realize /ˈriːəlaɪz/

reside /rɪˈzaɪd/

argue /ˈɑːɡjuː/

access /ˈækses/

Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=>Chọn B

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. justice     B. workforce         C. compete D. capture

justice

workforce

compete

capture

Xem đáp án

C

justice /ˈdʒʌstɪs/

workforce /ˈwɜːkfɔːs/

compete /kəmˈpiːt/

capture /ˈkæptʃər/

Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

=>Chọn C

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. hopeful   B. compose C. eject        D. admire

hopeful

compose

eject

admire

Xem đáp án

A

hopeful /ˈhəʊpfl/

compose /kəmˈpəʊz/

eject /iˈdʒekt/

admire /ədˈmaɪər/

Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

=>Chọn A

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. express    B. effort       C. employ    D. reduce

express

effort

employ

reduce

Xem đáp án

Đáp án B

A. express /ɪkˈspres/                                                           C.      employ /ɪmˈplɔɪ/

 

B. effort /ˈefət/                                                                     D.      reduce /rɪˈdjuːs/

Nguyên tắc nhấn trọng âm của từ có 2 âm tiết:

          • Danh từ+ tính từ có 2 âm tiết -> trọng âm nhấn vào âm tiết 1 VD: artist, driver, brother, content, empty, friendly, famous,…

          • Ngoại lệ [danh từ có trọng âm 2] : machine, mistake, police, desire, canal,…

          • Động từ có 2 âm tiết -> trọng âm nhấn vào âm tiết 2 VD: enjoy, destroy, attract, remove, escape, forget, relax,…

          • Ngoại lệ [động từ có trọng âm 1]: promise, realize, listen, follow, offer, open, happen, answer,…

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. preference         B. attractionC. advantage          D. infinitive

preference

attraction

advantage

infinitive

Xem đáp án

Đáp án A

A. reference /ˈrefrəns/                                                        C. advantage /ədˈvɑːntɪdʒ/

B. attraction /əˈtrækʃn/                                                       D. infinitive /ɪnˈfɪnətɪv/

Trọng âm chính rơi vào vào âm tiết đứng trước các hậu tố: -ence, -ion, -age, -itive

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. parallel    B. society     C. enormousD. Australia

parallel

society

enormous

Australia

Xem đáp án

Đáp án A

          parallel /ˈpærəlel/

          society /səˈsaɪəti/

          enormous /ɪˈnɔːməs/

          Australia /ɒsˈtreɪliə/

          Câu A trọng âm 1 các câu còn lại trọng âm 2

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. weather   B. flower     C. human     D. canteen

weather

flower

human

canteen

Xem đáp án

Đáp án D

          weather /ˈweðə(r)/

          flower /ˈflaʊə(r)/

           human /ˈhjuːmən/

          canteen /kænˈtiːn/

ð Câu D trọng âm 2 các câu còn lại trọng âm 1.

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. techniqueB. advance   C. challengeD. attempt

technique

advance

challenge

attempt

Xem đáp án

Đáp án C

technique /tekˈniːk/

advance /ədˈvɑːns/

challenge /ˈtʃælɪndʒ/

attempt /əˈtempt/

 

Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. interviewB. essential   C. comfortable       D. industry

interview

essential

comfortable

industry

Xem đáp án

Đáp án B

 

interview /ˈɪntəvjuː/

essential /ɪˈsenʃl/

comfortable /ˈkʌmftəbl/

industry /ˈɪndəstri/

 

Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1.

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. problem  B. village     C. police      D. worker

problem

village

police

worker

Xem đáp án

Đáp án C

A. problem /ˈprɒb.ləm/

B. village /ˈvɪl.ɪdʒ/

C. police /pəˈliːs/

D. worker /ˈwɜː.kər/

=> Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 1.

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A.effectiveness      B. satisfaction        C. curriculum         D. appropriate

effectiveness

satisfaction

curriculum

appropriate

Xem đáp án

Đáp án B

A. effectiveness /ɪˈfek·tɪv·nəs/

B. satisfaction /ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/

C. curriculum /kəˈrɪk.jə.ləm/

D. appropriate /əˈprəʊ.pri.ət/

 

=> Câu B trọng âm 3 còn lại trọng âm 2.

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. enter        B. enlarge    C. enhance   D. ensure

enter

enlarge

enhance

ensure

Xem đáp án

Đáp án A

enter /ˈentər/

enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/

enhance /ɪnˈhɑːns/

ensure /ɪnˈʃʊr/

 

=>Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2 =>Chọn A

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. bachelor  B. chemistryC. compliment       D. refugee

bachelor

chemistry

compliment

refugee

Xem đáp án

Đáp án D

 

bachelor /ˈbætʃələr/

chemistry /ˈkemɪstri/

compliment /ˈkɒmplɪmənt/

refugee /ˌrefjuˈdʒiː/

 

=>Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 1 =>Chọn D

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. response  B. relate       C. rescue      D. rehearse

response

relate

rescue

rehearse

Xem đáp án

Đáp án C

 

response /rɪˈspɒns/

relate /rɪˈleɪt/

rescue /ˈreskjuː/

rehearse /rɪˈhːs/

 

=>Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 2 =>Chọn C

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. national   B. beautiful  C. chemical  D. disaster

national

beautiful

chemical

disaster

Xem đáp án

Đáp án D

 

national /ˈnæʃnəl/

beautiful /ˈbjuːtɪfl/

chemical /ˈkemɪkl/

disaster /dɪˈzɑːstə(r)/

 

=>Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1 =>Chọn D

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. religious  B. librarian   C. commercial        D. Japanese

religious

librarian

commercial

Japanese

Xem đáp án

Đáp án D

 

religious /rɪˈlɪdʒəs/

librarian /laɪˈbreəriən/

commercial /kəˈmɜːʃl/ J

apanese /ˌdʒæpəˈniːz/

 

Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2 =>Chọn D

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. technology        B. activity    C. experience         D. presentation

technology

activity

experience

presentation

Xem đáp án

Đáp án D

 

technology /tekˈnɒlədʒi/

activity /ækˈtɪvəti/

experience /ɪkˈspɪəriəns/

presentation /ˌpreznˈteɪʃn/

 

Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2 =>Chọn D

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. unselfishB. sympathyC. quality     D. principle

unselfish

sympathy

quality

principle

Xem đáp án

Đáp án A

unselfish /ʌnˈselfɪʃ/                                                            sympathy /ˈsɪmpəθi/

quality /ˈkwɒləti/                                                                           principle /ˈprɪnsəpl/

Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. introduceB. entertain  C. successfuD. millionaire

introduce

entertain

successfu

millionaire

Xem đáp án

Đáp án C

introduce /ˌɪntrəˈdjuːs/                                                        entertain /ˌentəˈteɪn/

successful /səkˈsesfl/                                                                     millionaire /ˌmɪljəˈner/

Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 3

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. gorilla     B. panda      C. parrot      D. leopard

gorilla

panda

parrot

leopard

Xem đáp án

Đáp án A

gorilla /rl/                                                               panda /pænd/

parrot /pært/                                                              leopard /lepd/

Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. considerate        B. photographer     C. community        D. residental

considerate

photographer

community

residental

Xem đáp án

Đáp án D

considerate /knsdrt/                                                  photographer /ftrfr/

community /kmjunti/                                                residential /rezdenl/

Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. compulsory       B. biography          C. curriculum         D. admirable

compulsory

biography

curriculum

admirable

Xem đáp án

Đáp án D

compulsory /kəmˈpʌlsəri/                                        biography /baɪˈɒɡrəfi/

curriculum /kəˈrɪkjələm/                                           admirable /ˈædmərəbl/

Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. difficult   B. simplicity          C. discoveryD. commodity

difficult

simplicity

discovery

commodity

Xem đáp án

Đáp án A

difficulty /ˈdɪfɪkəlti/                                                 simplicity /sɪmˈplɪsəti/

discovery /dɪˈskʌvəri/                                               commodity /kəˈmɒdəti/

Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. genuine   B. kangarooC. generousD. fortunate

genuine

kangaroo

generous

fortunate

Xem đáp án

Đáp án B

genuine /ˈdʒenjuɪn/                                                  kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/

generous /ˈdʒenərəs/                                                 fortunate /ˈfɔːtʃənət/

Câu B trọng âm 3 còn lại trọng âm 1

176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. techniqueB. regional   C. satellite    D. interesting

technique

regional

satellite

interesting

Xem đáp án

Đáp án A

technique /tekˈniːk/                                                  regional /ˈriːdʒənl/

satellite /ˈsætəlaɪt/                                                     interesting /ˈɪntrəstɪŋ/

Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. companyB. employment      C. atmosphere        D. miracle

company

employment

atmosphere

miracle

Xem đáp án

Đáp án B

company /ˈkʌmpəni/                                                employment /ɪmˈplɔɪmənt/

atmosphere /ˈætməsfɪr/                                             miracle /ˈmɪrəkl/

Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. attitude    B. infamousC. envelop   D. regularly

attitude

infamous

envelop

regularly

Xem đáp án

Đáp án C

attitude /ˈætɪtjuːd/                                                    infamous /ˈɪnfəməs/

envelop /ɪnˈveləp/                                                     regularly /ˈreɡjələli/

Câu C trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. manner    B. surface    C. mailbox   D. mature

manner

surface

mailbox

mature

Xem đáp án

Đáp án D

manner /ˈmænər                                                       surface /ˈsɜːfɪs/

mailbox /ˈmeɪlbɒks/                                                  mature /məˈtʃʊr/

Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. fascimileB. punctuality        C. recipent   D. appreciate

fascimile

punctuality

recipent

appreciate

Xem đáp án

Đáp án B

facsimile /fækˈsɪməli/                                              punctuality /ˌpʌŋktʃuˈæləti/

recipient /rɪˈsɪpiənt/                                                   appreciate /əˈpriːʃieɪt/

Câu B trọng âm 3 còn lại trọng âm 2

181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. fertilizer  B. intensify  C. ambiguous        D. courageous

fertilizer

intensify

ambiguous

courageous

Xem đáp án

Đáp án A

fertilizer /ˈfɜːrtəlaɪzər/                                                       ambiguous /æmˈbɪɡjuəs/

intensify /ɪnˈtensɪfaɪ/                                                  courageous /kəˈreɪdʒəs/

Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. interrupt  B. mausoleum        C. herbicideD. submarine

interrupt

mausoleum

herbicide

submarine

Xem đáp án

Đáp án C

interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/                                                 herbicide /ˈhɜːbɪsaɪd/

mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/                                        submarine /ˌsʌbməˈriːn/

Câu C trọng âm 1 còn lại trọng âm 3

183. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. struggle B. enlarge C. occur D. survive

struggle

enlarge

occur

survive

Xem đáp án

Đáp án A

A struggle /ˈstrʌɡl/                                         occur /əˈkɜː(r)/

enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/                                            survive /səˈvaɪv/

Câu A có trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

184. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A.predominance    B. environment      C. technology        D. superstition

predominance

environment

technology

superstition

Xem đáp án

Đáp án D

D predominance /prɪˈdɒmɪnəns/                    technology /tekˈnɒlədʒi/

environment /ɪnˈvaɪrənmənt/                          superstition /ˌsuːpəˈstɪʃn/

Câu D có trọng âm 3 còn lại trọng âm 2

185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. release     B. offer        C. amaze      D. believe

release

offer

amaze

believe

Xem đáp án

Đáp án B

release /rɪˈliːs/                                                amaze /əˈmeɪz/

offer /ˈɒfə(r)/                                        believe /bɪˈliːv/

Câu B trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. tradition  B. memory   C. socialise   D. animal

tradition

memory

socialise

animal

Xem đáp án

Đáp án A

tradition /trəˈdɪʃn                                 socialise /ˈsəʊʃəlaɪz/

/ memory /ˈmeməri/                             animal /ˈænɪml/

Câu A trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

187. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. rubbish   B. career      C. actor        D. cocktail

rubbish

career

actor

cocktail

Xem đáp án

Đáp án B

rubbish/ˈrʌbɪʃ/                                                                             actor /ˈæktə(r)/

career /kəˈrɪə(r)/                                                                  cocktail /ˈkɒkteɪl

Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

188. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. biology   B. inaccurate          C. ability      D. interactive

biology

inaccurate

ability

interactive

Xem đáp án

Đáp án D

biology /baɪˈɒlədʒi/                                                            ability /əˈbɪləti/

inaccurate /ɪnˈækjərət/                                                         interactive /ˌɪntərˈæktɪv/

Câu D trọng âm 3 còn lại trọng âm 2

189. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. future      B. prospect  C. guidance  D. involve

future

prospect

guidance

involve

Xem đáp án

Đáp án D

future /ˈfjuːtʃə(r)/                                                     guidance /ˈɡaɪdns/

prospect /ˈprɒspekt/                                                  involve /ɪnˈvɒlv/

Câu D trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. mechanism        B. minority  C. eradicate  D. alternative

mechanism

minority

eradicate

alternative

Xem đáp án

Đáp án A

mechanism /ˈmekənɪzəm/                                        eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/

minority /maɪˈnɒrəti/                                                alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/

Câu A trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. moment   B. event       C. cancer      D. offer

moment

event

cancer

offer

Xem đáp án

Đáp án B

moment /ˈməʊmənt/                                                cancer /ˈkænsə(r)/

event /ɪˈvent/                                                             offer /ˈɒfə(r)/

Câu B trọng âm 2 còn lại trọng âm 1

192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. participate         B. psychology       C. ability      D. temporary

participate

psychology

ability

temporary

Xem đáp án

Đáp án D

participate /pɑːˈtɪsɪpeɪt/                                            ability /əˈbɪləti/

psychology /saɪˈkɒlədʒi/                                           temporary /ˈtemprəri/

Câu D trọng âm 1 còn lại trọng âm 2

193. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. possession         B. politics    C. refusal     D. decision

possession

politics

refusal

decision

Xem đáp án

Đáp án B

possession /pəˈzeʃn/

politics /ˈpɒlətɪks/

refusal /rɪˈfjuːzl/

decision /dɪˈsɪʒn/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 1, các câu còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 2.

194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. development     B. preservative       C. congratulate       D. preferential

development

preservative

congratulate

preferential

Xem đáp án

Đáp án D

development /dɪˈveləpmənt/

preservative /prɪˈzɜːvətɪv/

congratulate /kənˈɡrætʃuleɪt/

preferential /ˌprefəˈrenʃl/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 3, các câu còn lại trọng âm rơi vào âm tiết 2.

195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. describe  B. descent    C. design     D. descant

describe

descent

design

descant

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án D nhấn âm 1, còn lại nhấn âm 2
describe / dis'kraib/: mô tả
descent / di'sent/: sự xuống dốc
design / di'zain/: thiết kế
descant / 'deskænt/: bài bình luận dài

196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. disappearB. recommend       C. understand        D. volunteer

disappear

recommend

understand

volunteer

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án D nhấn âm 1, còn lại nhấn âm 2
disappear / disə'piə/: biến mất
recommend / rekə'mend/: giới thiệu
understand / ʌndə'stænd/: hiểu ý
volunteer / vɔlən'tiə/: tình nguyện

197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. admirable          B. televisionC. advantageous    D. vegetable

admirable

television

advantageous

vegetable

Xem đáp án

Đáp án C

A. admirable /ˈædmərəbl/

B. television /ˈtelɪvɪʒn/

C. advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/

D.vegetable /ˈvedʒtəbl/

198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. eschar     B. escape     C. eschew              D. escheat

eschar

escape

eschew

escheat

Xem đáp án

Đáp án A

A. eschar /'eskɑ:/

B. escape /is'keip/

C. eschew /is'tʃu:/

D. escheat /is'tʃi:t/

199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. conserveB. conquer   C. conceal    D. contain

conserve

conquer

conceal

contain

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2.

A. conserve /kənˈsɜːv/: giữ gìn, bảo tồn

B. conquer /ˈkɒŋkə(r)/: xâm chiếm

C. conceal / kənˈsiːl/: che giấu

D. contain / kənˈteɪn/:bao gồm, chứa

200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. compulsory       B. influential          C. oceanic    D. advantageous

compulsory

influential

oceanic

advantageous

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 3.

A. compulsory / kəmˈpʌlsəri/: bắt buộc

B. influential /ˌɪnfluˈenʃl/: có ảnh hưởng đến

C. oceanic / ˌəʊʃiˈænɪk/: liên quan đến đại dương

D. advantageous /ˌædvənˈteɪdʒəs/: có lợi

201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. resource  B. sensible   C. treatmentD. vapour

resource

sensible

treatment

vapour

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm thứ 2, còn lại rơi vào âm 1
A: /rɪˈsɔːs/: tài nguyên (N)
B: /ˈsensəbl/: có tính thực thế (adj)
C: /ˈtriːtmənt/: phương pháp điều trị (N)
D: /ˈveɪpə(r)/: hơi nước (N)

202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. perversity          B. supervisor         C. miraculous        D. conventional

perversity

supervisor

miraculous

conventional

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A có trọng âm rơi vào âm thứ 1, còn lại rơi vào âm 2.
A: /pəˈvɜːsəti/: sự kì quặc (N)
B: /ˈsuːpəvaɪzə(r)/: người giám sát (N)
C: /mɪˈrækjələs/: phép màu, kì diệu (adj)
D: /kənˈvenʃənl/: cũ, truyền thống (adj)

203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. equip                      B. vacantC. secure     D. oblige

equip

vacant

secure

oblige

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B rơi vào trọng âm 2, còn lại là âm 1.

A. /ɪˈkwɪp/ : trang bị

B. /ˈveɪkənt/ : còn trống

C. /sɪˈkjʊə(r)/ : cảm thấy an toàn

D. /əˈblaɪdʒ/ : bắt buộc

204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. prevention         B. implement         C. fertilize    D. enterprise

prevention

implement

fertilize

enterprise

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm 2, các đáp án khác là âm 1.

A. /prɪˈvenʃn/ : ngăn chặn, ngăn cản

B. /ˈɪmplɪment/ : triển khai, thực hiện

C. /ˈfɜːtəlaɪz/ : bón phân bón

D. /ˈentəpraɪz/ : công ty, doanh nghiệp

205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. documentary   B. occupation               C. competitive             D. individual

documentary

occupation

competitive

individual

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C có trọng âm 2, còn các đáp án khác là âm 3.

A. /ˌdɒkjəˈmentəri/: phim tài liệu               B. /ˌɒkjəˈpeɪʃən/: nghề nghiệp

C. /kəmˈpetətɪv/: cạnh tranh                       D. /ˌɪndəˈvɪdʒuəl/: cá nhân, cá thể

206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. apparatus        B. prosperity                 C. participant               D. peninsula

apparatus

prosperity

participant

peninsula

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Tất cả các đáp án đều có trọng âm chính rơi vào âm 2, vì thế ta xét trọng âm phụ. Đáp án A có trọng âm phụ rơi vào âm 1, các đáp án khác không có => chọn A.

A. /ˌæpəˈreɪtəs/: thiết bị                                                             B. /prɒˈsperəti/: sự thịnh vượng

C. /pɑːˈtɪsəpənt/: người tham dự                 D. /pəˈnɪnsjələ/: bán đảo

207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. adventure               B. advantage           C. advertise             D. adverbial

adventure

advantage

advertise

adverbial

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C có trọng âm 1, còn các đáp án còn lại trọng âm 3

A. /ədˈventʃə/: sự mạo hiểm

B. /ədˈvɑːntɪdʒ/: lợi ích

C. /ˈædvətaɪz/: quảng cáo

D. /ədˈvɜːbiəl/: có tính chất của trạng từ

208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. periodic                  B. electric                C. contagious          D. suspicious

periodic

electric

contagious

suspicious

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A có trọng âm 3, các đáp án còn lại là âm 2.

A. /ˌpɪəriˈɒdɪk/: mang tính chu kì

B. /ɪˈlektrɪk/: điện

C. /kənˈteɪdʒəs/: lây nhiễm bệnh

D. /səˈspɪʃəs/: nghi ngờ

209. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. garment   B. comment C. cement    D. even

garment

comment

cement

even

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C rơi vào trọng âm 2, các đáp án còn lại trọng âm 1

A. /ˈɡɑːmənt/: vỏ bọc ngoài, áo quần

B. /ˈkɒment/: bình luận

C. /sɪˈment: xi măng

D. /ˈiːvn/: thậm chí

210. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. contemporary  B. geometry          C. trigonometry                 D. succession

contemporary

geometry

trigonometry

succession

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C rơi vào trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm 2.

A. /kənˈtempərəri/: đương thời

B. /dʒiˈɒmətri/: hình học

C. /ˌtrɪɡəˈnɒmətri/: lượng giác học

D. /səkˈseʃən/: sự kế thừa, dãy/chuỗi

211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. forgettable        B. philosophy                C. humanism           D. objectively

forgettable

philosophy

humanism

objectively

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C có trọng âm 1, trong khi các đáp án còn lại trọng âm 2.

A. /fəˈɡetəbl/: có thể quên được, dễ quên

B. /fəˈlɒsəfi/: triết học

C. /ˈhjuːmənɪzəm/: chủ nghĩa nhân đạo

D. /əbˈdʒektɪvli/: (ý kiến) chủ quan

212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. horizon                   B. ignorant              C. determinedly       D. librarian

horizon

ignorant

determinedly

librarian

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B có trọng âm 1, các đáp án còn lại trọng âm 2.

A. /həˈraɪzən/: đường chân trời

B. /ˈɪɡnərənt/: không biết, ngu dốt

C. /dɪˈtɜːmɪnd/: quyết tâm

D. /laɪˈbreəriən/: cán bộ thư viện

213. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. analysis   B. atmosphere        C. attorney   D. inebriated

analysis

atmosphere

attorney

inebriated

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B có trọng âm 1, các đáp án khác trọng âm 2.

A. /əˈnæləsɪs/: phân tích

B. /ˈætməsfɪə/: không khí

C. /əˈtɜːni/: luật sư

D. /ɪˈniːbrieɪtɪd/: say rượu

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. hygiene   B. hyperlink           C. supermarket      D. humane

hygiene

hyperlink

supermarket

humane

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D có trọng âm 2, các đáp án khác trọng âm 1

A. /ˈhaɪdʒiːn/: vệ sinh sạch sẽ

B. /ˈhaɪpəlɪŋk/: siêu liên kết

C. /ˈsuːpəmɑːkɪt/: siêu thị

D. /hjuːˈmeɪn/: nhân đạo, nhân văn

215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. rhetoric                   B. dynamic              C. climatic               D. phonetic

rhetoric

dynamic

climatic

phonetic

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

A. rhetoric /ˈretərɪk/: thuật hùng biện

B. dynamic /daɪˈnæmɪk/: năng động

C. climatic /klaɪˈmætɪk/: thuộc về khí hậu

D. phonetic /fəˈnetɪk/: ngữ âm

216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. medieval           B. malarial                    C. mediocre             D. magnificent

medieval

malarial

mediocre

magnificent

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

A. medieval /ˌmediˈiːvl/: trung cổ

B. malarial /məˈleəriəl/: sốt rét

C. mediocre /ˌmiːdiˈoʊkər/: tầm thường

D. magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/: tráng lệ

217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. entertain                 B. similar                C. carefully             D. history

entertain

similar

carefully

history

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

A. entertain /ˌentəˈteɪn/: sự giải trí

B. similar /ˈsɪmələr/: giống nhau

C. carefully /ˈkeəfəli/: cẩn thận

D. history /ˈhɪstri/: lịch sử

218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. pressure                  B. achieve               C. nation                 D. future

pressure

achieve

nation

future

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

A. pressure /ˈpreʃər/: áp lực

B. achieve /əˈtʃiːv/: đạt được

C. nation /ˈneɪʃn/: quốc gia

D. future /ˈfjuːtʃər/: tương lai

219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. romantic          B. attitude               C. important             D. attractive

romantic

attitude

important

attractive

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhát, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2.

A. romantic /rəʊˈmæntɪk/: lãng mạn

B. attitude /ˈætɪtjuːd/: thái độ

C. important /ɪmˈpɔːtnt/: quan trọng

D. attractive /əˈtræktɪv/: thu hút

220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. attract              B. polite                              C. promise               D. approach

attract

polite

promise

approach

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm ở âm tiết thứ 2.

A. attract /əˈtrækt/ : thu hút

B. polite /pəˈlaɪt/: lịch sự

C. promise /ˈprɒmɪs/: lời hứa

D. approach /əˈprəʊtʃ/: đến gần

221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. document                  B. development                 C. improvement                   D. environment

document

development

improvement

environment

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

A. document /ˈdɒk.jə.mənt/ (n): tài liệu.

B. development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n): sự phát triển.

C. improvement /ɪmˈpruːv.mənt/ (n): sự tiến bộ.

D. environment /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/: môi trường
222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. comfortable      B. dynasty                   C. literature                D. engineering

comfortable

dynasty

literature

engineering

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án D. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A. comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái.

B. dynasty /ˈdaɪ.nə.sti/ (n): triều đại.

C. literature /ˈlɪt.rə.tʃər/ (n): văn học.

D. engineering /ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/ (n): công việc kĩ sư

223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. economy                B. presentation        C. accompany         D. successfully

economy

presentation

accompany

successfully

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án B. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

A. economy /iˈkɒ.nə.mi/ (n): kinh tế.

B. presentation /ˌpre.zənˈteɪ.ʃən/ (n): sự trình bày, thuyết trình.

C. accompany /əˈkʌm.pə.ni/ (n): sự đồng hành, công ty.

D. successfully /səkˈses.fəl.i/ (adv): thành công.

224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. deliver                    B. promotion           C. average               D. essential

deliver

promotion

average

essential

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

A. deliver /dɪˈlɪ.vər/ (v): phân phát, bày tỏ.

B. promotion /prəˈməʊ.ʃən/ (n): sự thăng tiến, sự thúc đẩy.

C. average /ˈæ.və.rɪdʒ/ (n+adj): mức trung bình.

D. essential /ɪˈsen.ʃəl/ (adj): cần thiết.

225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. substantia       B. applicant              C. terrorist               D. industry

substantia

applicant

terrorist

industry

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A. substantial /səbˈstæn.ʃəl/ (adj): lớn lao, đáng kể, quan trọng, vạm vỡ.

B. applicant /ˈæp.lɪ.kənt/ (n): ứng cử viên.

C. terrorist /ˈter.ə.rɪst/ (n): kẻ khủng bố.

D. industry /ˈɪn.də.stri/ (n): nền công nghiệp.

226. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. stagnant          B. tableland              C. survive                D. swallow

stagnant

tableland

survive

swallow

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A. stagnant /ˈstæɡ.nənt/ (adj): uể oải.

B. tableland /ˈteɪ.bəl lænd / (n): vùng cao nguyên.

C. survive /səˈvaɪv/ (v): sống sót.

D. swallow /ˈswɒl.əʊ/ (v): nuốt

227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. quality             B. solution                C. compliment                   D. energy

quality

solution

compliment

energy

Xem đáp án

Đáp án B

Đáp án B. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A. quality /ˈkwɒ.lə.ti/ (n): chất lượng.

B. solution /səˈluː.ʃən/ (vn): phương pháp giải quyết.

C. compliment /ˈkɒm.plɪ.mənt/ (v+n): khen ngợi, lời khen.

D. energy /ˈen.ə.dʒi/ (n): năng lượng.

228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. angry              B. complete               C. polite                   D. secure

angry

complete

polite

secure

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

A. angry /ˈæŋ.ɡri/ (adj): tức giận.

B. complete /kəmˈpliːt/ (v): hoàn thành.

C. polite /pəˈlaɪt/ (adj): lịch sự.

D. secure /sɪˈkjʊər/ (adj+v): an toàn, giam giữ, bảo vệ.

229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. familiar                   B. impatient             C. uncertain             D. arrogant

familiar

impatient

uncertain

arrogant

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án D trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng tâm rơi vào âm tiết thứ 2.

A. familiar /fəˈmɪliər/ : quen thuộc

B. impatient /ɪmˈpeɪʃnt/: không kiên nhẫn

C. uncertain /ʌnˈsɜːtn/: không chắc chắn

D. arrogant /ˈærəɡənt/: kiêu ngạo

230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. disappear        B. arrangement                C. opponent            D. contractual

disappear

arrangement

opponent

contractual

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng tâm rơi vào âm tiết thứ 2.

A. disappear /ˌdɪsəˈpɪər/: biến mất

B. arrangement /əˈreɪndʒmənt/: sự sắp xếp

C. opponent /əˈpəʊnənt/: đối thủ

D. contractual /kənˈtræktʃuəl/: bằng hợp đồng

231. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. devastateB. determine          C. stimulate  D. sacrifice

devastate

determine

stimulate

sacrifice

Xem đáp án

Đáp án B

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

A. devastate /ˈde.və.steɪt/ (v): phá hủy, tàn phá.

B. determine /dɪˈtɜː.mɪn/ (v): xác định, quyết tâm.

C. stimulate /ˈstɪ.mjə.leɪt/ (v): ủng hộ, khuyến khích.

D. sacrifice /ˈsæ.krɪ.faɪs/ (v): hy sinh.

232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. appeal                     B. reserve                C. confide               D. decent

appeal

reserve

confide

decent

Xem đáp án

Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

A. appeal /əˈpiːl/ (v): lôi cuốn, hấp dẫn, khẩn khoản yêu cầu.

B. reserve /rɪˈzɜːv/ (v): để dành, dự trữ.

C. confide /kənˈfaɪd/ (v): tâm tình, giao phó.

D. decent /ˈdiː.sənt/ (adj): tao nhã, lịch sự.

233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. ornamental       B. computer                   C. courageous         D. industrial

ornamental

computer

courageous

industrial

Xem đáp án

Đáp án A

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

A. ornamental /ˌɔː.nəˈmen.təl/ (adj): có tính trang hoàng, trang trí.

B. computer /kəmˈpjuː.tər/ (n): máy tính.

C. courageous /kəˈreɪ.dʒəs/ (adj): can đảm, dũng cảm.

D. industrial /ɪnˈdʌs.tri.əl/ (adj): thuộc về công nghiệp.

234. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. identity B. modernize C. impressive D. emotion

identity

modernize

impressive

emotion

Xem đáp án

Đáp án B

Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

A. identity /aɪˈden.tə.ti/ (n): tính đồng nhất, sự giống nhau.

B. modernize /ˈmɒ.dən.aɪz/ (v): hiện đại hóa.

C. impressive /ɪmˈpre.sɪv/ (adj): ấn tượng.

D. emotion /ɪˈməʊ.ʃən/ (n): sự xúc cảm, sự xúc động.

235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. documentary B. occurrence C. competition       D. individual

documentary

occurrence

competition

individual

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 3

A. /dɒkjuˈmentri/  

B. /əˈkʌrəns/                             

C. /kɒmpəˈtɪʃn/       

D. /ɪndɪˈvɪdʒuəl/
236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. relationship B. arrangement C. challenging       D. eliminate

relationship

arrangement

challenging

eliminate

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. /rɪˈleɪʃnʃɪp/                 

B. /əˈreɪndʒmənt/            

C. /ˈtʃælɪndʒɪŋ/                

D. /ɪˈlɪmɪneɪt/
237. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. community        B. particular                     C. mathematics      D. authority

community

particular

mathematics

authority

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 2

A. community /kəˈmjuː.nə.ti/ (n): cộng đồng         

B. particular /pəˈtɪk.jə.lər/ (adj): cụ thể, đặc biệt    

C. mathematics /ˌmæθˈmæt.ɪks/ (n): toán học         

D. authority/ɔːˈθɒr.ə.ti/ (n): hội đồng, người có thẩm quyền
238. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. explanation       B. experiment        C. accomplishment         D. discovery

explanation

experiment

accomplishment

discovery

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 2

A. explanation /ˌek.spləˈneɪ.ʃən/ (n): lời giải thích            

B. experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/ (n): thí nghiệm        

C. accomplishment /əˈkʌm.plɪʃ.mənt/ (n): thành tích; sự hoàn thành; kỹ năng

D. discovery/dɪˈskʌv.ər.i/ (n): sự phát hiện
239. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. discover            B. difficult             C. invention           D. important

discover

difficult

invention

important

Xem đáp án

Đọc là âm [æ], còn lại đọc là âm [ə]

A. applicant /ˈæp.lə.kənt/ (n): ứng viên        

B. vacant /ˈveɪ.kənt/ (adj): còn trống            

C. apply /əˈplaɪ/ (v): đăng kí, nộp đơn          

D. passion /ˈpæʃ.ən/ (n): đam mê
240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. acceptance                  B. explorer             C. possibly             D. refusal

acceptance

explorer

possibly

refusal

Xem đáp án

Đọc là âm [ɪ], còn lại đọc là âm [aɪ]

A. life /laɪf/ (n): cuộc sống

B. tight /taɪt/ (adj): chặt    , không lỏng lẻo

C. child /tʃaɪld/ (n): đứa trẻ                 

D. children /ˈtʃɪl.drən/ (n): những đứa trẻ
241. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. deception          B. recipient            C. receding            D. recipe

deception

recipient

receding

recipe

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. /dɪˈsepʃn/

B. /rɪˈsɪpiənt/         

C. /rɪˈsiːd/   

D. /ˈresəpi/
242. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. arrival     B. technical            C. proposal            D. approval

arrival

technical

proposal

approval

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. /əˈraɪvl/            

B. /ˈteknɪkl/ 

C. /prəˈpəʊzl/        

D. /əˈpruːvl/
243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. suspicion           B. telephone          C. relation              D. direction

suspicion

telephone

relation

direction

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. suspicion /səˈspɪʃ.ən/ (n) = sự nghi ngờ             

B. telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ (n) = điện thoại     

C. relation /rɪˈleɪ.ʃən/ (n) = mối quan hệ, sự liên quan                

D. direction /daɪˈrek.ʃən/ (n) = phương hướng
244. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. reduction           B. popular              C. financial            D. romantic

reduction

popular

financial

romantic

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. reduction /rɪˈdʌk.ʃən/ (n) = sự giảm thiểu          

B. popular /ˈpɒp.jə.lər/ (adj) = phổ biến, được yêu thích rộng rãi

C. financial /faɪˈnænʃl/ (adj) = thuộc về, liên quan đến tài chính

D. romantic /rəʊˈmæn.tɪk/ (adj) = lãng mạn
245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. report      B. master               C. foreign              D. private

report

master

foreign

private

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A. report /rɪˈpɔːt/   (n): bài báo cáo; bản tin

                              (v): tường thuật; đăng bài; khiếu nại   

B. master /ˈmɑː.stər/ (n): ông chủ; bậc thầy về một kĩ năng                                           (v): học hỏi, hiểu; kiểm soát

C. foreign /ˈfɔːr.ən/ (adj): thuộc về nước ngoài                 

D. private /ˈpraɪ.vət/ (adj): riêng tư, cá nhân
246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. automatic          B. conversation      C. disadvantage   

D. reasonable

automatic

conversation

disadvantage

reasonable

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 3

A. automatic/ˌɔː.təˈmæt.ɪk/ (adj): tự động              

B. conversation /ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən/ (n): cuộc hội thoại         

C. disadvantage /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒ/ (n): bất lợi, tác hại

D. reasonable/ˈriː.zən.ə.bəl/ (adj): hợp lí
247. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. important          B. informal            C. intention            D. impolite

important

informal

intention

impolite

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 2

A. /ɪmˈpɔːtnt/        

B. /ɪnˈfɔːml/

C. /ɪnˈtenʃn/

D. /ɪmpəˈlaɪt/
248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. demand   B. desert                C. decide               D. defend

demand

desert

decide

defend

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. /dɪˈmɑːnd/        

B. /ˈdezət/

C. /dɪˈsaɪd/            

D. /dɪˈfend/
249. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. contain                        B. purchase            C. reflect               D. suggest

contain

purchase

reflect

suggest

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A.   /kənˈteɪn/    

B.    /ˈpɜːtʃəs/        

C.    /rɪˈflekt/      

/səˈdʒest/
250. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. facilitate  B. dimensional       C. historicalD. instrumental

facilitate

dimensional

historical

instrumental

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 2

A.   /fəˈsɪlɪteɪt/    

B.    /daɪˈmenʃənl/        

C.    /hɪˈstɒrɪkl/     

/ɪnstrəˈmentl/
251. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. attractive                     B. sociable             C. dynamic D.conservative

attractive

sociable

dynamic

conservative

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. attractive /əˈtræk.tɪv/ (adj): hấp dẫn, lôi cuốn              

B. sociable /ˈsəʊ.ʃə.bəl/ (adj): hòa đồng, quảng giao

C. dynamic /daɪˈnæm.ɪk/ (adj): năng động; liên tục phát triển; có tính động lực học

D. conservative /kənˈsɜː.və.tɪv/ (adj): bảo thủ
252. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. entertain            B. enjoyable                   C. anniversary       D. introduce

entertain

enjoyable

anniversary

introduce

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 3

A. entertain /en.təˈteɪn/ (v): mua vui, giải trí 

B. enjoyable /ɪnˈdʒɔɪ.ə.bəl/ (adj): thú vị, hài lòng   

C. anniversary /ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/ (n): ngày kỉ niệm    

D. introduce /ˌɪn.trəˈdʒuːs/ (v): giới thiệu, ra mắt
253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. information       B. decoration                   C. considerate           D.confidential

information

decoration

considerate

confidential

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 3

A.    /infəˈmeɪʃn/           

B.     /dekəˈreɪʃn/          

C.     /kənˈsɪdərət/          

/kɒnfɪˈdenʃl/
254. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. ensure     B. result                 C. museum            D. follow

ensure

result

museum

follow

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A.    /ɪnˈʃɔː(r)/                 

B.    /rɪˈzʌlt/                    

C.     /mjuˈziːəm/           

/ˈfɒləʊ/
255. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. memorable        B. experience         C. selfish     D. confidence

memorable

experience

selfish

confidence

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A. memorable /ˈmem.ər.ə.bəl/ (adj): đáng nhớ       

B. experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/ (n): kinh nghiệm, trải nghiệm        

C. selfish /ˈsel.fɪʃ/ (adj): ích kỷ           

D. confidence/ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin, sự bảo mật
256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. intelligent                          B. comfortable       C. necessary         D. secretary

intelligent

comfortable

necessary

secretary

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A. intelligent /ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/ (adj): thông minh                 

B. comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái, dễ chịu   

C. necessary /ˈnes.ə.ser.i/ (adj): cần thiết      

D. secretary/ˈsek.rə.tər.i/ (n): thư kí
257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. expression                      B. decisive          C. dependent     D. independent

expression

decisive

dependent

independent

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 2

A. expression /ɪkˈspreʃ.ən/ (n): biểu hiện; cách bày tỏ; câu văn  

B. decisive /dɪˈsaɪ.sɪv/ (adj): quyết đoán, có tầm ảnh hưởng       

C. dependent /dɪˈpen.dənt/ (adj): phụ thuộc  

D. independent/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ (adj): độc lập
258. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. decision B. reference C. refusal     D. important

decision

reference

refusal

important

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. decision /dɪˈsɪʒ.ən/ (n): quyết định           

B. reference /ˈref.ər.əns/ (n): tài liệu tham khảo, sự tham khảo; sự liên quan; thư giới thiệu        

C. refusal /rɪˈfjuː.zəl/ (n): sự từ chối             

D. important /ɪmˈpɔː.tənt/ (adj): quan trọng
259. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. ostentatious B. controversial                     C. uncontrollable D. competitively

ostentatious

controversial

uncontrollable

competitively

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 3

A.   /ɒstenˈteɪʃəs/                   

B.    /kɒntrəˈvɜːʃl/                   

C.    /ˌʌnkənˈtrəʊləbl/   

/kəmˈpetətɪvli/
260. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. delicacy B. predominate      C. testimony                    D. eloquence

delicacy

predominate

testimony

eloquence

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A.   /ˈdelɪkəsi/                     

B.    /prɪˈdɒmɪneɪt/        

C.    /ˈtestɪməni/            

/ˈeləkwəns/
261. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. generation                   B. American                   C. preparation             D.independent

generation

American

preparation

independent

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 3

A. generation /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/ (n): thế hệ; sự sản xuất                

B. American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj): thuộc về, liên quan đến nước Mỹ

C. preparation/ˌprep.ərˈeɪ.ʃən/    (n): sự chuẩn bị    

D. independent /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ (n): độc lập
262. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. recently             B. conduct             C. attitude              D. marriage

recently

conduct

attitude

marriage

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A. recently /ˈriː.səntli/ (adv): gần đây, mới đây      

B. conduct /kənˈdʌkt/      (v): tổ chức, thực hiện; ứng xử; dẫn điện

                                        (n): cách tổ chức; hành vi

C. attitude /ˈæt.ɪ.tʃuːd/ (n): thái độ, quan điểm        

D. marriage/ˈmær.ɪdʒ/ (n): hôn nhân
263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. contractual                  B. significant                   C. Asian           D.demanding

contractual

significant

Asian

demanding

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. contractual /kənˈtræktʃuəl/ (adj): liên quan đến hợp đồng     

B. significant /sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/ (adj): quan trọng, có ý nghĩa

C. Asian /ˈeɪ.ʒən/ (adj): thuộc về, liên quan đến châu Á             

D. demanding /dɪˈmɑːn.dɪŋ/ (adj): yêu cầu, đòi hỏi cao
264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. majority            B. minority            C. partnership        D. enjoyable

majority

minority

partnership

enjoyable

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. majority /məˈdʒɒr.ə.ti/ (n): phần lớn, số đông  

B. minority /maɪˈnɒr.ə.ti/ (n): thiểu số; dân tộc ít người  

C. partnership /ˈpɑːrtnərʃɪp/ (n): mối quan hệ đối tác; công ty cổ phần

D. enjoyable /ɪnˈdʒɔɪ.ə.bəl/ (adj): thú vị, hài lòng
265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. Company                    B. Atmosphere       C. Customer         D. Employment

Company

Atmosphere

Customer

Employment

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A.   /ˈkʌmpəni/  

B.    /ˈætməsfɪə(r)/        

C.    /ˈkʌstəmə(r)/         

/ɪmˈplɔɪmənt/
266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. Institution         B. University         C. Preferential       D. Indicative

Institution

University

Preferential

Indicative

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 3

A.   /ɪnstɪˈtjuːʃn/ 

B.    /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/                 

C.    /prefəˈrenʃl/                    

/ɪnˈdɪkətɪv/
267. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. preserve B. addition             C. routine               D. business

preserve

addition

routine

business

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. preserve /prɪˈzɜːv/ (v): bảo tồn, bảo quản

B. addition /əˈdɪʃ.ən/ (n): phép cộng; gia vị; sự thêm vào, phần thêm vào         

C. routine /ruːˈtiːn/(n): thói quen, nếp sống

                              (adj): thường xuyên, theo thói quen; nhàm chán     

D. business /ˈbɪz.nɪs/ (n): việc kinh doanh; công ty; công việc
268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. scientist   B. engineer            C. confidence                   D. serious

scientist

engineer

confidence

serious

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 1

A. scientist   /ˈsaɪən.tɪst/ (n): nhà khoa học   

B. engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/ (n): kỹ sư   

C. confidence /ˈkɒn.fɪ.dəns/ (n): sự tự tin, sự bảo mật      

D. serious /ˈsɪə.ri.əs/ (adj): nghiêm trọng; nghiêm túc; quyết tâm
269. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. equipment                   B. retirement         C. technical            D. attention

equipment

retirement

technical

attention

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. equipment /ɪˈkwɪp.mənt/ (n): trang thiết bị                  

B. retirement /rɪˈtaɪə.mənt/ (n): sự nghỉ hưu, thời gian nghỉ hưu 

C. technical /ˈtek.nɪ.kəl/  (adj): thuộc về kĩ thuật    

D. attention /əˈten.ʃən/ (n): sự tập trung, chú ý; sự chăm sóc đặc biệt
270. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. support             B. satisfied             C. concern             D. religious

support

satisfied

concern

religious

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A. support /səˈpɔːt/ (v): ủng hộ; giúp đỡ; hỗ trợ về tiền bạc

                                 (n): sự ủng hộ, sự giúp đỡ, số tiền để cứu trợ

B. satisfied   /ˈsæt.ɪs.faɪd/ (adj): hài lòng       

C. concern /kənˈsɜːn/       (v): lo lắng, quan tâm; liên quan đến                                           (n): mối bận tâm

D. religious /rɪˈlɪdʒ.əs/ (adj): thuộc về, liên quan đến tôn giáo
271. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. decimal                       B. emperor             C. memorise         D. intervene

decimal

emperor

memorise

intervene

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 3, âm còn lại nhấn âm số 1

A.   /ˈdesɪml/      

B.   /ˈempərə(r)/

C.   /ˈmeməraɪz/ 

/ɪntəˈviːn/
272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. specific                       B. admirable          C. animate            D. realize

specific

admirable

animate

realize

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A.   /spəˈsɪfɪk/    

B.    /ˈædmərəbl/ 

C.    /ˈænɪmeɪt/    

/ˈriːəlaɪz/
273. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. chemical B. comfortable       C. resistant             D. champion

chemical

comfortable

resistant

champion

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A. chemical /ˈkem.ɪ.kəl/ (n): hóa chất

                                        (adj): thuộc về hóa học, hóa chất

B. comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái, dễ chịu             

C. resistant /rɪˈzɪs.tənt/ (adj): không muốn hoặc không chấp nhận điều gì, đặc biệt là các thay đổi và các ý kiến mới; không bị ảnh hưởng hoặc làm hại bởi điều gì        

D. champion /ˈtʃæm.pi.ən/ (n): nhà vô địch
274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. effective B. impressive        C. luxury               D. foundation

effective

impressive

luxury

foundation

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. effective /ɪˈfek.tɪv/ (adj): hiệu quả; có hiệu lực  

B. impressive /ɪmˈpres.ɪv/ (adj): ấn tượng     

C. luxury /ˈlʌk.ʃər.i/ (n): sự sang trọng; hàng xa xỉ 

D. foundation /faʊnˈdeɪ.ʃən/ (n): sự thành lập; nền móng; kem nền
275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Your experience with oil well fires will be invaluable to the company in case of trouble

precious

priceless

important

worthless

Xem đáp án

Đáp án D

A. precious: đắt giá
B. priceless: vô giá
C. important: quan trọng
D. worthless: không có giá trị Invaluable: vô cùng quý giá >< worthless
Dịch nghĩa: Kinh nghiệm của bạn đối với các vụ hỏa hoạn dầu hỏa sẽ là vô giá đối với công ty khi xảy ra vấn đề.

276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A thrifty buyer chases fruits and vegetables in season

professional

economical

careful

extravagant

Xem đáp án

Đáp án D

Thrifty: tiết kiệm/ đạm bạc
Professional: chuyên nghiệp
Economical: tiết kiệm
Careful: cẩn thận
Extravagant: hoang phí
=>Thrifty >< Extravagant
Dịch nghĩa: Một người tiêu dùng tiết kiệm theo đuổi trái cây và rau trong mùa

277. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An employer must be very careful in dealing with subordinates and documenting their files in order to avoid complaints.

bosses

coordinators

outside help

employees

Xem đáp án

Đáp án A

Subordinate: (trong câu này là danh từ): người cấp dưới, thuộc cấp

Boss: ông chủ, cấp trên

Coordinator: người hợp tác

Outside help: giúp đỡ từ bên ngoài

employee : nhân viên

=> Từ trái nghĩa là boss

Dịch câu: Người sử dụng lao động phải rất cẩn thận trong việc giải quyết các cấp dưới và ghi lại các hồ sơ của họ để tránh khiếu nại.

278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My friend and his soccer coach are incompatible. They are always arguing.

too different to work together

almost exactly the same type

really disliking each other

getting on very well

Xem đáp án

Đáp án D

Incompatible: không hòa hơp

A.quá khác biệt để làm việc với nhau

B. gần như chính xác cùng một loại

C. thật sự không thích nhau

D. hòa hợp với nhau rất tốt

Dịch nghĩa: Bạn của tôi và huấn luyện viên của bạn ấy không hòa thuận với nhau. Họ lúc nàocũng cãi nhau.

279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She wrote me a vicious letter.

healthy

helpful

dangerous

gentle

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A: khỏe mạnh

B: biết giúp đỡ

C: nguy hiểm

D: thanh lịch >< vicious: xấu xa

Dịch nghĩa: Cô ấy viết cho tôi một bức thư đầy xấu xa.

280. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr Mickey is a man of affability.

    A. warm                  B. caution                C. hostility              D. passion

warm

caution

hostility

passion

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A: ấm áp

B: cẩn trọng >< affability: nhã nhặn, thân thiện

C: sự thân thiện

D: niềm đam mê

Dịch nghĩa: Mickey là một người đàn ông của sự nhã nhặn, thân thiện.

281. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The consequences of the typhoon were disastrous due to the lack of precautionary measures.

damaging

severe

physical

beneficial

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: disastrous (có hại, nghiêm trọng) >< beneficial (có ích, có lợi)
A. phá hủy
B. nghiêm trọng
C. mang tính vật lí
Dịch nghĩa: Hậu quả của bão rất nghiêm trọng do chúng ta thiếu các biện pháp phòng ngừa

282. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The motorist felt that the ticket for infraction was unwarranted.

conscientious

justified

inadvertent

inevitable

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: unwarranted (không được đảm bảo) >< B
A. chu đáo
B. công bằng, đảm bảo
C. vô ý
D. không thể tránh được
Dịch nghĩa: Người lái xe máy cảm thấy rằng vé cho vi phạm là không được bảo đảm

283. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning.

irregular

legal

elicited

secret

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. không thường xuyên

B. theo pháp luật >< illicit (trái pháp luật, phạm luật)

C. suy ra

D. bí mật

Dịch nghĩa: Sự nghiệp buôn bán ma tuý của anh ấy kết thúc với cuộc khám xét bất ngờ của cảnh sát sáng nay.

284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lakes occupy less than two percent of the Earth’s surface, yet they help sustain life.

prolong

obstruct

support

destroy

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. kéo dài

B. gây trở ngại => không thể đi qua

C. hỗ trợ, ủng hộ

D. phá hủy

Dịch nghĩa: Hồ chiếm chưa đầy 2% bề mặt Trái đất, tuy nhiên nó giúp duy trì sự sống.

285. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His boss has had enough of his impudence, and doesn’t want to hire him any more.

respect

agreement

obedience

rudeness

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: “doesn’t want to hire” có nghĩa là không muốn thuê nữa => impudence là từ mang nghĩa tiêu cực

=> trái nghĩa là từ mang nghĩa tích cực.

A. respect (sự tôn trọng) >< impudence (hành động, lời nói láo xược)

B. sự đồng ý

C. sự nghe lời

D. vô lễ

Dịch nghĩa: Giám đốc đã chịu đủ những hành động láo xược, vô lễ của anh ta, và không muốn thuê anh ta nữa

286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is widely known that the excessive use of pesticides is producing a detrimental effect on the local groundwater.

useless

harmless

fundamental

damaging

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích:

A. vô dụng

B. không có hại >< detrimental (có hại)

C. cần thiết, căn bản

D. phá hủy

Dịch nghĩa: Mọi người đều biết rằng việc sử dụng quá nhiều thuốc trừ sâu sẽ dẫn đến tác hại nghiêm trọng đối với mạch nước ngầm.

287. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tim was so insubordinate that he lost his job in one week.

understanding

fresh

obedient

disobedient

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: insubordinate: không phục tùng, không nghe lời

A. thấu hiểu

B. tươi mát

C. vâng lời

D. không vâng lời

Dịch nghĩa: Tim rất không nghe lời, không ngoan ngoãn đến nỗi mà anh ấy mất việc sau một tuần.

288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No one knew precisely what would happen to a human being in space.

wrongly

casually

flexibly

informally

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: precisely: đúng, chính xác

A. sai

B. thông thường

C. linh hoạt

D. thân mật, thân tình

Dịch nghĩa: Không ai biết chính xác những gì sẽ xảy ra với con người trong vũ trụ.

289. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A chronic lack of sleep may make us irritable and reduces our motivation to work.

uncomfortable

responsive

calm

miserable

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: irritable: dễ nổi cáu, cáu kỉnh

A. không thoải mái

B. phản ứng

C. bình tĩnh

D. khổ sở, buồn rầu

Dịch nghĩa: Việc thiếu ngủ mãn tính có thể khiến chúng ta trở nên cáu kỉnh và làm giảm động lực làm việc.

290. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After a grueling and busy week at work, the stillness of the river reminded Lara of the silence she’s been searching for since Monday.

uproar

tranquility

serenity

tameness

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. tiếng ồn ào, náo động

B. sự tĩnh lặng

C. sự thanh thản

D. sự hiền lành nhút nhát

Dịch nghĩa: Sau một tuần làm việc bận rộn và bận rộn, sự im lặng của dòng sông nhắc nhở Lara về sự im lặng cô ấy đã tìm kiếm từ thứ Hai

291. Trắc nghiệm
• 1 điểm

But what the most prevents women from reaching the boardroom, say bosses and headhunters, is lack of hands-on experience of a firm’s core business.

unavailable

untested

impractical

insignificant

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: hands-on (thực tế) >< impractical (không thực tế)

A. không có sẵn

B. không được kiểm chứng

C. không thực tế

D. nhỏ nhặt

Dịch nghĩa: Những gì chủ yếu ngăn cản phụ nữ đạt đến phòng họp ban giám đốc, cấp trên nói, là sự thiếu kinh nghiệm thực hành về ngành kinh doanh chủ chốt của công ty.

292. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nowadays, it was rather easy to buy a modern TV, and it does pack a punch to bring to life some really awesome visuals.

have little effect on something.

make bad things happen.

prevent something from coming into use

produce the results that aren’t intended

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: pack a bunch: có ảnh hưởng lớn

A. ít có ảnh hưởng lên cái gì đó.

B. làm những điều xấu xảy ra.

C. ngăn cản cái gì đó được đưa vào sử dụng

D. tạo ra kết quả đó không phải là không được định

Dịch nghĩa: Ngày nay, khá là dễ để mua TV hiện đại, và nó có ảnh hưởng lớn khi làm sống lại một số hình ảnh thực sự tuyệt vời.

293. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After her husband's tragic accident, she took up his position at the university.

incredible

boring

mysterious

comic

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: tragic: bi thương, thảm khốc

A. không thể tin được

B. nhàm chán

C. huyền bí

D. truyện tranh, buồn cười

Dịch nghĩa: Sau tai nạn thảm khốc của chồng, cô đảm nhiệm vị trí của anh ấy tại trường đại học.

294. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Doctors have criticized the government for failing to invest enough in the health service.

praised

blamed

accused

commented

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: criticize: chỉ trích

A. khen ngợi

B. đổ lỗi

C. buộc tội

D. bình luận

Dịch nghĩa: Các bác sĩ chỉ trích chính phủ vì đã không viện trợ đủ dịch vụ y tế.

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is over the moon about his examination results.

stressed

very sad

very happy

satisfied

Xem đáp án

Đáp án B

(to) be over the moon: rất hạnh phúc >< very sad: rất buồn

Các đáp án còn lại:

A. stressed (adj): bị stress

C. very happy: rất hạnh phúc

D. satisfied (adj): thỏa mãn

Dịch nghĩa: Anh ấy rất hạnh phúc về kết quả bài kiểm tra

296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The only means of access to the station is through a dark subway.

arrival

admission

outlet

output

Xem đáp án

Đáp án C

access (n): lối vào >< oulet (n): lối ra

Các đáp án còn lại :

A. arrival (n): sự đến nơi

B. admission (n) : sự cho phép

D. output (n): đầu ra

Dịch nghĩa: Lối vào duy nhất của ga này là thông qua một đường hầm tối.

297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Punctuality is imperative in your new job.

Being efficient

Being courteous

Being cheerful

Being late

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Punctuality (n): đúng giờ >< being late: muộn

Các đáp án còn lại:

A. Being efficient: có hiệu quả

B. Being courteous: lịch sự

C. Being cheerful: vui vẻ

Dịch nghĩa: Tính đúng giờ là bắt buộc trong công việc mới của bạn.

298. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Travel insurance is sometimes mistaken for temporary health insurance, but the two are actually different.

mutable

permanent

passing

transitory

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: temporary (adj): ngắn hạn >< permanent (adj): lâu dài

Các đáp án còn lại:

A. mutable (adj): hay thay đổi

C. passing (adj): qua đi

D. transitory (adj): tạm thời

Dịch nghĩa: Bảo hiểm du lịch đôi khi bị nhầm lẫn với bảo hiểm y tế tạm thời, nhưng cả hai thực sự khác nhau.

299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Vietnamese consider it rude to interrupt a person while he is talking

bad mannered

polite

uneducated

ignorant

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: rude (adj): thô lỗ >< polite (adj): lịch sự

Các đáp án còn lại:

A. bad mannered (adj): hành xử tồi

C. uneducated (adj): không có học thức

D. ignorant (adj): dốt

Dịch nghĩa: Người Việt Nam coi đó là thô lỗ khi làm gián đoạn một người trong khi anh ấy nói chuyện.

300. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Differently from English taught to all Vietnamese students, Chinese and Russian have been made optional languages taught at secondary schools in Vietnam.

compulsory

important

comfortable

necessary

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: optional (adj): tự chọn >< compulsory (adj): bắt buộc

Các đáp án còn lại:

B. important (adj): quan trọng’

C. comfortable (adj); thoải mái

D. necessary (adj): cần thiết

Dịch nghĩa: Khác với tiếng Anh được dạy cho tất cả sinh viên Việt Nam, tiếng Trung và tiếng Nga là các ngôn ngữ tự chọn được giảng dạy tại các trường trung học ở Việt Nam.

301. Trắc nghiệm
• 1 điểm

School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.

depended

optional

obligatory

required

Xem đáp án

Đáp án B

Tobe compulsory (adj): bắt buộc >< B. optional (adj): tùy chọn.

Các đáp án còn lại:

A. depended: bị phụ thuộc.

C. obligatory (adj) = compulsory (adj): bắt buộc.

D. required: bị yêu cầu, bắt buộc.

Dịch: Đồng phục học sinh là bắt buộc trong hầu hết những trường học ở Việt Nam.

302. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Names of people in the book were changed to preserve anonymity.

cover

conserve

presume

reveal

Xem đáp án

Đáp án D

(to) preserve: bảo về, giữ kín >< D. reveal (v): tiết lộ.

Các đáp án còn lại:

A. cover (v): bao phủ…

B. conserve (v): bảo tồn.

C. presume (v): giả sử.

Dịch: Tên của những người trong cuốn sách đã được thay đổi để bảo vệ danh tính.

303. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am glad that we see eye to eye on the matter of the conference location.

dislike

agree

disagree

approve

Xem đáp án

Đáp án C

Thành ngữ: (to) see eye to eye: đồng ý, đồng tình >< C. disagree (v): không đồng ý, bất đồng.

Các đáp án còn lại:

A. dislike (v): không thích, không ưa.

B. agree (v) = (to) see eye to eye: đồng ý, đồng tình.

D. approve (v): ủng hộ, tán thành.

Dịch: Tôi rất mừng khi chúng tôi đồng tình với nhau về vấn đến địa điểm hội nghị.

304. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t want to live in this filthy colony.

dirty

nice

pretty

clean

Xem đáp án

Đáp án D

Filthy (adj): bẩn thỉu, dơ dáy >< D. clean (adj): sạch sẽ.

Các đáp án còn lại:

A. dirty (adj) = filthy (adj): bẩn thỉu, dơ dáy.

B. pretty (adj): tuyệt, tốt = C. nice.

Dịch: Tôi không muốn sống trong vùng đất bẩn thỉu này.

305. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The doctor asked John to exhale slowly

inhale

move in

enter

breathe in

Xem đáp án

Đáp án D

(to) exhale: thở ra >< D. breathe in: thở vào.

Các đáp án còn lại:

A. inhale (v): hít, nuốt vào.

B. move in: di chuyển vào vào.

C. enter (v): đi vào, đăng nhập…

Dịch: Bác sĩ yêu cầu John thở ra từ từ.

306. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The soldier was demoted for improper behavior.

promoted

lowered

resigned

let off

Xem đáp án

Đáp án A

(to) demote: hạ xuống, giáng cấp >< A. (to) promote: thăng cấp, thăng chức.

Các đáp án còn lại:

B. lower (v): hạ thấp.

C. resign (v): từ chức.

D. let off (v): tha bổng.

Dịch: Người quân nhân bị giáng chức vì hành vi không đúng mực.

307. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think it’s impossible to abolish school examinations. They are necessary to evaluate students’ progress.

stop

extinguish

continue

organize

Xem đáp án

Đáp án C

Abolish (v): bãi bỏ, hủy bỏ >< C. continue (v): tiếp tục.

Các đáp án còn lại:

A. stop (v): dừng lại.

B. extinguish (v): dậy tắt, làm tiêu ta, hủy bỏ.

D. organize (v): tổ chức, sắp xếp.

Dịch: Tôi nghĩ rằng việc hủy bỏ các bài kiểm tra trên trường là không khả thi. Chúng rất cần thiết để đánh giá sự tiến bộ của học sinh.

308. Trắc nghiệm
• 1 điểm

At first, no one believed she was a pilot, but her documents lent colour to her statements.

provided evidence for

got information from

borrowed colour from

gave no proof of

Xem đáp án

Đáp án D

(to) lend colour to something: chứng minh, khiến cho xác thực >< D. gave no proof of: không đưa ra được chứng cớ.

Các đáp án còn lại:

A. provided evidence for: cung cấp chứng cớ cho.

B. got information from: đưa ra thông tin từ.

C. borrowed colour from: mượn mượn màu sắc từ.

Dịch: Lúc đầu, không ai tin rằng cô ấy là phi công, nhưng các tài liệu của cô ấy đã chứng minh cho lời nói của cô.

309. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This speedy and secure service of transferring money can be useful.

slow

rapid

careful

hurried

Xem đáp án

Đáp án A

speedy (adj): nhanh chóng >< slow (adj): chậm chạp

Các đáp án còn lại:

B. rapid (adj): nhanh

C. careful (adj): cẩn thận

D. hurried (adj): vội vã

Dịch: Dịch vụ chuyển tiền nhanh chóng và an toàn này có thể hữu ích.

310. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our well-trained staff are always courteous to customers.

helpful

friendly

help

polite

Xem đáp án

Đáp án C

courteous (adj): nhã nhặn, lịch sự >< rude (adj): thô lỗ

Các đáp án còn lại:

A. helpful (adj): tốt bụng, hay giúp đỡ

B. friendly (adj): thân thiện

D. polite (adj): lịch sự

Dịch: Đội ngũ nhân viên được đào tạo của chúng tôi luôn lịch sự với khách hàng.

311. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ships crossing the oceans can receive signals from satellites that enable them to calculate their position accurately.

uneasily

imprecisely

carelessly

untruthfully

Xem đáp án

Đáp án B

Accurately (adv): có tính chính xác >< B. imprecisely (adv): không chính xác.

Các đáp án còn lại:

A. uneasily (adv): không dễ dàng.

C. carelessly (adv): bất cẩn, cẩu thả.

D. untruthfully (adv): không thành thật.

Dịch: Tàu thủy băng qua các đại dương có thể nhận được tín hiệu từ vệ tinh cho phép họ tính toán chính xác vị trí của mình.

312. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is very absent-minded. He is likely to forget things or to think about something different from what he should be thinking about.

easy-going

retentive

old-fashioned

unforgettable

Xem đáp án

Đáp án B

absent-minded (adj): hay quên, đãng trí >< B. retentive (adj): có trí nhớ dài.

Các đáp án còn lại:

A. easy-going (adj): cởi mở, dễ gần.

C. old-fashioned (adj): lỗi thời, lạc hậu.

D. unforgettable (adj): không thể quên được.

Dịch: Anh ta rất đãng trí. Anh ta gần như quên rất nhiều thứ hoặc chỉ nghĩ về những thứ khác với những thứ anh ta nên để tâm tới.

313. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nutritionists believe that vitamins circumvent diseases.

defeat

nourish

help

treat

Xem đáp án

Đáp án B

Circumvent (v): phá vỡ, làm hỏng, ngăn ngừa >< B. nourish (v): nuôi dưỡng.

Các đáp án còn lại.

A. defeat (v): đánh bại.

C. help (v): giúp đỡ.

D. treat (v): điều trị, đối xử.

Dịch: Các chuyên gia dinh dưỡng tin rằng vitamin ngăn ngừa được những bệnh tật.

314. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Adverse weather conditions made it difficult to play the game.

favorable

bad

comfortable

severe

Xem đáp án

Đáp án A

Adverse (adj): bất lợi,có hại >< A. favorable (adj): thuận lợi, có ích.

Các đáp án còn lại:

B. bad (adj): xấu.

C. comfortable (adj: thoải mái.

D. severe (adj): gay go, khốc liệt, khắt khe.

Dịch: Các điều kiện thời tiết bất lợi khiến cho việc chơi trò chơi trở nên khó khăn.

315. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(A) The shopkeeper warned the boys (B) don’t lean (C) their bicycles (D) against his windows.

The

don’t

their

against

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc:

- Warn sb not to do sth: cảnh báo ai không được làm gì

E.g: My father warned me not to swim too far. (Bố tôi cảnh báo tôi không được bơi quá xa.) => Đáp án B (don’t => not to)

Câu này có nghĩa là: Người bán hàng cảnh báo cậu bé không dược để xe đạp dựa vào cửa sổ.

316. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(A) The people who (B) they hadn't seen the weather forecast (C) were caught (D) unaware by the hurricane

The

they

were

unaware

Xem đáp án

Đáp án B

Who: là đại từ quan hệ, thay thế cho chủ ngữ chì người

E.g: The girl who is sitting next to Mike is my younger sister

=> Đáp án B (they => bỏ they)

317. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No longer (A) satisfied with the (B) emphasis ot the Denishawn school, Martha (C) has moved to (D) the staff of the Eastman school in 1925

satisfied

emphasis

has

the staff of

Xem đáp án

Đáp án C

Trong câu có trạng ngữ thời gian “in 1925” nên sự việc này đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ => Dùng thì quá khứ đơn

=> Đáp án C (has => bỏ has)

318. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother (A) told me to (B) watch the milk and (C) don’t let it boil (D) over.

told

watch

don’t

over

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu trúc:

- Tell sb (not) to do sth: bảo ai (không) làm gì

E.g: I told her not stay up late.

Hơn nữa, 2 động từ nối với nhau bằng liên từ “and” nên động từ được chia cùng dạng

 Đáp án C (don’t let => not to let)

319. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fertilizer, (A) which is added to the soil to replace or (B) increase plant nutrients, (C) include animal and green manure, fish and bone meal and (D) compost.

which is

increase

include

compost

Xem đáp án

Đáp án C

Fertilizer /’fə:tilaizə/ (n): phân bón

Vì chủ ngữ “fertilizer” là danh từ số ít nên động từ “include” phải thêm “s”

Đáp án C (include => includes)

320. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Foreign students who (A) are doing a decision (B) about which school (C) to attend may not know exactly where (D) the choices are located

are doing

about which

to attend

the choices

Xem đáp án

Đáp án A

- Make a decision: đưa ra quyết định

E.g: I had to make a difficult decision.

Đáp án A (are doing => are making)

321. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A) Body language is quiet and (B) secret, but (C) most powerful language (D) of all.

Body language

secret

most

of all

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu trúc: the + MOST + long adj + (N) (so sánh nhất)

E.g: She is the most beautiful girl in the class.

Đáp án c (most => the most)

322. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(A) Stayed (B) strong, family members (C) have to (D) be engaged in each other’s lives.

Stayed

strong

have

be engaged

Xem đáp án

Đáp án A

To V: để làm gì (diễn tả mục đích)

E.g: To do the test well, students have to study hard.

^ Đáp án A (stayed => to stay)

Dịch nghĩa: Để có mối quan hệ chặt chẽ thì các thành viên trong gia đình phải quan tâm đời sống của nhau.

323. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A) Once you can (B) overcome your difficulty, the problem (C) may well become a source of (P) strengthen to your marriage and your faith.

Once

overcome

may well become

strengthen

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ loại

Sau giới từ “of” cần một danh từ.

strengthen (v): làm cho mạnh mẽ, kiên cố, tăng cường

strength (n): sức mạnh

Sửa: strengthen → strength

Dịch: Một khi bạn có thể vượt qua khó khăn, vấn đề đó có thể trở thành nguồn sức mạnh cho cuộc hôn nhân và đức tin của bạn.

324. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is (A) recommended that (B) people (C) to take regular (D) exercise.

recommended

people

to take

exercise

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu trúc:

- S + recommend (that) + S + (should) + V (bare-inf)...: khuyên ai đó nên làm gì (Thể giả định với động từ “recommend”)

Đáp án C (to take => take)

325. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(A) More than ten students (B) have tailed the exam,(C) that surprised (D) the class teacher.

More than

have tailed

that

the

Xem đáp án

Đáp án C

That: là đại từ quan hệ, thay thế cho who, whom, which trong mệnh đề quan hệ xác định. Tức là “that” không dùng trong mệnh đề có dấu phẩy

Which: là đại từ quan hệ thay thế cho chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ vật. Ngoài ra, “which” còn có thể thay cho cả mệnh để phía trước

Đáp án C (that => which)

Câu này có nghĩa là: Hơn 10 học sinh đã trượt kì thi, điều mà làm giáo viên chù nhiệm ngạc nhiên.

326. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The world is becoming more (A) industrialized and the number of animal (B) species that have become (C) extinct (D) have increased.

industrialized

species

extinct

have

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc:

- The number of N số nhiều + V chia số ít: Số lượng những

E. g: The number of girls has increased dramatically since last year.

Đáp án D (have => has)

327. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The (A) basic elements of public-opinion research (B) are interviewers, questionnaires, (C) tabulating equipment, and (D) to sample population.

basic elements

are

tabulating

to sample

Xem đáp án

Đáp án D

Chúng ta thấy trước liên từ “and” thì động từ được chia ở dạng V-ing => phía sau liên từ “and” củng chia động từ cùng dạng (cấu trúc song song)

Đáp án D (to sample => sampling)

328. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She asked (A) why (B) did Mark look (C) so embarrassed when he (D) saw Carole.

why

did Mark look

did Mark look

saw

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc: S + asked + WH- + S + V (lùi thì).... (câu hỏi tường thuật)

E.g: “Why did you come back late?” my mother asked

=> My mother asked why I had come back late.

Đáp án B (did Mark look => Mark looked)

329. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Higher education is very (A) importance to national (B) economies and it is also a source of trained and (C) educated personnel for (D) the whole country.

importance

economies

educated

the whole country

Xem đáp án

Đáp án A

- Importance /im'pɔ:təns/ (n): tầm quan trọng

E.g: Its A matter of the greatest importance to him.

Phía sau động từ “to be” chúng ta phải dùng tính từ

Đáp án A (importance => important)

330. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Buying clothes (A) are often (B) a very time-consuming practice (C) because those clothes that a person likes (D) are rarely the ones that fit him or her.

are

a very time-consuming

because those

are rarely the ones

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

"Buying clothes" là một cụm danh động từ (gerund phrase), được xem như danh từ số ít.

Động từ theo sau phải chia số ít, vì vậy "are" sai, cần thay bằng "is".

Sửa: are → is

Dịch: Việc mua quần áo thường là một thói quen tốn nhiều thời gian vì những bộ đồ mà một người thích hiếm khi là những bộ vừa với họ.

331. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The British (A) national anthem. (B) calling “ God Save the Queen”, (C) was a (D) traditional song in the 18th century.

national anthem

calling

was

traditional song

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy: The British national anthem, which was called “God Save the Queen”, was a traditional song in the 18th century.

=> The British national anthem, called “God Save the Queen”, was a traditional song in the 18 th century, (rút gọn mệnh đề quan hệ - bị động)

Đáp án B (calling => called)

332. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Maryland, (A) leven though a southern state, (B) remained (C) loyalty to The Union (D) during the Civil War.

leven though

remained

loyalty

during

Xem đáp án

Đáp án C

Loyalty /'lɔiəlti/ (n): lòng trung thành

- Loyal (adj): trung thành

- Remain + adj

- Even though + mệnh đề; Mặc dù

Tuy nhiên nếu 2 mệnh đề cùng chủ ngữ thì ta có thể rút gọn mệnh đề đó.

Câu chưa khi rút gọn: Even though Maryland was a southern state, Maryland/ it remained loyal to The Union during the Civil War. (cùng chủ ngữ) => Even though a southern state, Maryland remained loyal to The Union during the Civil War. Hoặc: Maryland, even though a southern state, remained loyal to The Union during the Civil War.

Đáp án c (loyalty => loyal)

333. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The exam to (A) become a lawyer is (B) on far the (C) most difficult he (D) has taken.

become

on

most

has

Xem đáp án

Đáp án B

By far: rất nhiều, vượt trội hơn nhiều, bỏ xa (dùng trong so sánh hơn nhất để nhấn mạnh)

E.g: She is by far the most intelligent student in the class. (Cô ấy là học sinh thông minh vượt trội hơn nhiều so với những học sinh khác trong lớp.)

Đáp án B (on => by)

334. Trắc nghiệm
• 1 điểm

No one in our office (A) wants to drive to work (B) because of there (C) are always traffic jams (D) at rush hour.

wants

because of

are

at rush hour

Xem đáp án

Đáp án B

Because of + N/ V-ing: bởi vì

Because + mệnh đề: bởi vì

Đáp án B (because => because)

335. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mrs. Steven, (A) along with her cousins (B) from New Mexico, (C) are planning (D) to attend the festivities.

along with

from

are

to attend

Xem đáp án

Đáp án C

S1+ along with + S2 + V (chia theo S1)

E.g: Mai, along with her friends, is going to the party.

Đáp án C (are => is)

336. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because the highway system was built 40 years ago, most of the roads now need to repair.

Because

was built

most of

to repair

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc:

- Need to V: cần làm gì (chủ động)

- Need to be PP/ Need V-ing: cần được làm gì (bị động)

Vì chủ ngữ ở vế sau là vật (roads) nên phải chia động từ ở dạng bị động.

ð Đáp án D (to repair => repairing/ to be repaired)

337. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pointing in someone is usually considered impolite but it is acceptable when a teacher wants to get someone’s attention in class.

Pointing in

impolite

when

to get

Xem đáp án

Đáp án A

- Point at sb: chỉ tay vào ai đó

Dịch nghĩa: Chỉ tay vào ai đó thường được xem là bất lịch sự nhưng chấp nhận được khi giáo viên muốn thu hút sự chú ý của ai đó trong lớp.

ð Đáp án A (Pointing in => Pointing at)

338. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If a student takes a course on Computer Science, it will take him four yearsdoing the course.

If

takes a course

take

doing

Xem đáp án

Đáp án D

Cấu trúc: It takes + sb + time + to do sth: ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì

E.g: It took me 5 minutes to do this exercise.

ð Đáp án D (doing => to do)

339. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The museum contains sixth century sculptures, eighteenth century swords and the dress worn by nineteenth century royal family.

contains

eighteenth

the dress worn by nineteenth century

royal

Xem đáp án

Đáp án C

Cấu trúc song song: dùng khi thông tin trong một câu được đưa ra dưới dạng liệt kê thì các thành phán được liệt kê phải tương ứng với nhau vế mặt từ loại (noun - noun, adjective - adjective,...)

When teenagers finish high school, they^have several choices such as going to college, getting a job, or joining the army.

Trong câu này, thành phần liệt kê thứ nhất là sculptures, thứ hai là swords nên dress cũng phải chia ở số nhiều.

ð Đáp án C (the dress worn by nineteenth century => the dresses worn by nineteenth century)

340. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the children realized that they were by themselves in the dark, they became really frightening.

by themselves

the dark

became

frightening

Xem đáp án

Đáp án D

- Frightening (adj): sợ hãi, gây hoảng sợ (tính từ có đuôi “ing” mang nghĩa chủ động, để diễn tả tính chất, bản chất của sự vật, sự việc đó)

E.g: The noise was frightening.

-Frightened (adj): hoảng sợ (tính từ đuôi “ed” mang nghĩa bị động, để diễn tả thái độ, cảm xúc của chủ thể trước sự vật, sự việc đó)

E.g: I’m frightened of walking home alone in the dark.

ð Đáp án D: frightening => frightened (Khi bọn trẻ nhận ra chính mình trong bóng tối thì chúng thực sự trở nên sợ hãi.)

341. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The foreign student advisor recommended that she studied more English before enrolling at the university.

foreign

studied

enrolling

the

Xem đáp án

Đáp án B

Cấu trúc thể giả định với các động từ như: advise (khuyên); recommend (khuyên); suggest (đề nghị); ask (yêu cầu); propose (đề nghị, kiến nghị);...

- S + V (advise, recommend,…) + that + S + V (bare-inf)…

E.g: I recommend that he see a lawyer.

ð Đáp án B (studied => study)

342. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Helen Killer, who was both blind and deafness, overcame her inabilitites with the help of her teacher, Ann Sulivan

who

blind

deafness

inabilities

Xem đáp án

Đáp án C

- Deafness (n): tật điếc

- Deaf (adj): điếc

Trong câu này, ta cần một tính từ chứ không phải là danh từ (to be + adj)

ð Đáp án C (deafness => deaf)

343. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Education, whether it happens at school or anywhere else, is a important part in our life.

Education

whether

or

a important part

Xem đáp án

Đáp án D

Trước “important” ta phải sử dụng mạo từ “an” chứ không phải “a” vì “important” bắt đầu bằng nguyên âm “i”

Trước những từ bắt đầu bằng các nguyên âm “u,e,o,a,i” thì ta dùng mạo từ “an”

ð Đáp án D (a important part => an important part

344. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I can’t go out tonight because I have too many work to do.

can’t

because

too many

to do

Xem đáp án

Đáp án C

- Many + N đếm được số nhiều: nhiều

- Much + N không đếm được: nhiều

Vì “work” là danh từ không đếm được nên ta phải dùng “much”

ð Đáp án C (too many => too much)

345. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The wooden fence surrounded the factory is beginning to fall down because of the rain.

wooden

surrounded

is beginning

because of

Xem đáp án

Đáp án B

“The wooden fence which surrounds the factory is beginning to fall down because of the rain.”

=> The wooden fence surrounding the factory is beginning to fall down because of the rain.

(rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động)

Vì câu mang nghĩa chủ động nên dùng dạng V-ing

Dịch nghĩa: Hàng rào gỗ bao quanh nhà máy đang bắt đầu sụp đổ vì mưa.

ð Đáp án B (surrounded => surrounding)

346. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The amounts of oxygen and nitrogen in the air almost always remain stable, but the amount of water vapor vary considerably.

The amount of

almost always

stable

vary

Xem đáp án

Đáp án D

- The amount of + N + V chia số ít: số lượng …

ð Đáp án D (vary => varies)

347. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quinine, cinnamon, and other useful substances are all derived of the bark of trees.

other useful substances

are

derived of

bark of trees

Xem đáp án

Đáp án C

- Derive from: bắt nguồn từ, nhận được từ

E.g: The English word “olive” is derived from the Latin word “oliva”

ð Đáp án C (derived of => derived from)

348. Trắc nghiệm
• 1 điểm

United Nations is aimed at develop friendly relations among nations based on respect for the principle of equal rights and self-determination of peoples.

develop

based

principle

self-determination

Xem đáp án

Đáp án A

- Aim at + V-ing: nhằm mục đích làm gì

Dịch nghĩa: Liên Hợp quốc nhằm mục đích phát triển tình hữu nghị giữa các nước dựa trên tinh thần tôn trọng quy tắc của các quyền bình đẳng và tự quyết của con người.

ð Đáp án A (develop => developing)

349. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All members shall give the United Nations every assistance in any action it does in accordance with the present Charter.

shall

every

it does

the

Xem đáp án

Đáp án C

- Take actions: hành động

Dịch nghĩa: Tất cả các thành viên sẽ cung cấp cho Liên Hợp Quốc mọi sự hỗ trợ trong bất cứ hành động nào liên quan đến hiến chương hiện hành.

ð Đáp án C (it does => it takes)

350. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cutural diversity is important because out country, workplaces, and schools increasingly consist of various culture, racial and ethnic groups. 

is

increasingly consist

culture

groups

Xem đáp án

Đáp án C

- Various + N số nhiều

Phía trước từ “groups” là các tính từ “racial, ethnic”. Do đó từ “culture” => cultural (cấu trúc song song)

Dịch nghĩa: Đa dạng văn hóa rất quan trọng vì đất nước chúng ta, các nơi làm việc và trường học ngày càng gồm nhiều nhóm dân tộc, chủng tộc và văn hóa khác nhau.

ð Đáp án C (culture => cultural)

351. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An increased number of city dwellers has made the obsolete infrastructure worse and required a lot of repairs in these days.

has made

obsolete infrastructure

required

repairs

Xem đáp án

Đáp án A

- A number of + N số nhiều + V chia số nhiều

ð Đáp án A (has made => have made)

352. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The elderly are concerning about the city’s hygienic conditions, natural resource, and elite class.

about

hygienic conditions

natural resource

elite

Xem đáp án

Đáp án C

Natural resource: nguồn tài nguyên thiên thiên => đây là danh từ phải ở dạng số nhiều nên “resource” phải ở dạng số nhiều

ð Đáp án C(resource => resources)

353. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In conclusion, plenty of money should, to sum up, be invested to repair the kilometer-long tube in near future.

plenty of

to sum up

kilometer

near future

Xem đáp án

Đáp án B

- To sum up: Tóm lại

- In conclusion: Kết luận lại

Vì trong câu có “In conclusion” nên ta bỏ “to sum up”  

ð Đáp án B (bỏ“to sum up”)

354. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you take the train, it would be much more convenient.

If

the train

would be

much

Xem đáp án

Đáp án C

Đây là câu điều kiện loại 1: Mệnh đề “if” ở thì hiện tại; còn mệnh đề chính ở thì tương lai đơn

ð Đáp án C (would be => will be)

355. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some of his favourite subjects at school are Maths, English and Geographical.

Some

subjects

are

Geographical

Xem đáp án

Đáp án D

- Geographical (adj): (thuộc) địa lí

- Geography (n): môn Địa lí

ð Đáp án D(Geographical => Geography)

356. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Could you tell me how can I get to the city library, please?

Could

me

how can I get

the

Xem đáp án

Đáp án C

Ta không sử dụng đảo ngữ ở vế sau: Could you tell me how + S + V ....?

ðĐáp án C (how can I get => how I can get)

357. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

          Harry:" ________"

Kate: "Yes. I'd like to buy a computer."

Do you look for something?

Good morning. Can I help you?

Excuse me. Do you want to buy it?

Can you help me buy something?

Xem đáp án

B

Dựa vào câu trả lời của Kate, ta có thể biết Harry là một nhân viên bán hàng. Vì thế cần dùng một câu đề nghị giúp đỡ “Can I help you?”

Dịch câu:

Harry: “Chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì cho bạn?”

Kate: “Vâng. Tôi muốn mua một chiếc máy tính để bàn.”

358. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter: “I’ve been awarded a scholarship to study in America.”

Kate: “Uh, really? ________!”

Take care of yourself

Congratulations

You are always lucky

Lucky as you are

Xem đáp án

B

Lời của Peter là thông báo một tin vui, vì vậy đáp lại Kate phải dùng “Congratulations!” để chúc mừng

Dịch câu:

Peter: “Tớ vừa được trao một học bổng để học ở Mỹ.”

Kate: “Ồ, thật sao? Chúc mừng cậu nhé!”

359. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom:" Would you take this along to the office for me?"

Jerry:" ________"

Never mind

Yes, with pleasure

Yes, that's right

Not at all

Xem đáp án

B

Chấp nhận một yêu cầu giúp đỡ của người khác một cách lịch sự à chọn “Yes, with pleasure”

Dịch câu:

Tom: “Bạn có thể mang theo cái này đến văn phòng hộ tôi được không?”

Jerry: “Vâng, rất sẵn lòng.”

360. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Adam: "It was very kind of you to help me out, Anna?"

Anna: “________”

I'm glad you like it

Thanksamillion

That was the least I could do

You can say that again.

Xem đáp án

C

I'm glad you like it: Tôi mừng là bạn thích nó.

Thanks a million: Cảm ơn nhiều lắm.

That was the least I could do: Đó là điều tối thiểu mà tôi có thể làm.

You can say that again: Bạn có thể nói lại điều đó.

à Dựa vào ngữ cảnh chọn đáp án C.

Dich: Adam: Bạn rất tốt khi đã giúp tôi, Anna

Anna: Đó là điều tối thiểu mà tôi có thể làm.

361. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: I had a really good weekend at my uncle’s.

                       B: “________”.

Oh, that’s very nice of you

Congratulations

It’s pleasure

Oh, I’m glad to hear that

Xem đáp án

D

Đáp lại một tin vui của người khác một cách lịch sự, ta dùng “Oh, I’m glad to hear that”

Dịch:

A: “Tôi đã có một ngày cuối tuần tuyệt vời ở nhà chú của tôi.”

B: “Ồ, tôi rất mừng khi nghe vậy.”

362. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“What a great haircut, Lucy!” - “________”

Thanks. It’s very kind of you to do this.

It’s my pleasure

Oh, yes. That’s right

You think so? I think it’s a bit too short

Xem đáp án

D

Dịch: Lucy à, tóc bạn cắt đẹp quá! - Bạn nghĩ vậy sao? Tôi nghĩ nó hơi ngắn.

363. Trắc nghiệm
• 1 điểm

James: “What’s the matter?” - Anne: “________”

That’s all right

Not at all

Nothing

It’s no trouble

Xem đáp án

C

Dịch: Có chuyện gì vậy? - Không có gì.

364. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bob: “Thank you very much for a lovely party” – Bill: “______!”

Have a good day

You are welcome

Thanks

cheers

Xem đáp án

B

Đáp lại một lời cảm ơn một cách lịch sự, ta dùng “you are welcome”

Dịch: Bob: “Cảm ơn anh nhiều vì bữa tiệc tuyệt vời nhé” – Bill: “Anh luôn được chào đón!”

365. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John was in Hanoi and wanted to send a parcel to his parents. He asked a local passer-by the way to the post-office. Choose the most suitable response to fill in the blank in the following exchange.

John: “Can you show me the way to the nearest post office, please?”

Passer-by: “________”

Not way, sorry

Just round the corner over there.

Look it up in a dictionary!

There’s no traffic near here.

Xem đáp án

B

Dịch:

John: “ Bạn có thể vui lòng chỉ cho tôi đường đến cái bưu điện gần nhất được không?”

Passer-by: “Chỉ ở quanh cái góc đằng kia thôi.”

366. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- I can’t see the view very well from here.

-____________.

Neither can’t I

So do I

Neither I can

I can’t, either.

Xem đáp án

: D

-      Tôi không thể nhìn rõ cảnh từ đây.

-   Tôi cũng không thể.

367. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Don’t forget to do as I have told you.

-____________.

Sure, I won’t

Yes, I will

Not at all

No, I will remember

Xem đáp án

A

-      Đừng quên làm điều tôi đã nói với bạn.

- Không, tôi sẽ không quên đâu.

368. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Mum! I’ve got 7 on the IELTS test.”

                       “________”

Good way!

You are right

Good job!

Oh, hard luck!

Xem đáp án

C

Dịch: “Mẹ ơi! Con được 7 điểm thi IELTS.” – “Con làm tốt lắm!”

369. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Would you like me to get a cab?”

 “________”

Yes, please, if it’s no bother.

Well, let’s see.

That would be delightful. Thanks

Yes, I see.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Tình huống giao tiếp

Dịch:

“Bạn có muốn tôi gọi taxi không?”

“________”

A. Vâng, làm ơn, nếu không phiền.

Đây là câu trả lời lịch sự và phù hợp với câu hỏi. Câu trả lời này không chỉ thể hiện sự đồng ý mà còn thể hiện sự tôn trọng đối phương, khi nói "if it’s no bother" (nếu điều đó không làm phiền). Câu này hoàn toàn phù hợp trong trường hợp này.

B. Được, để xem nào.

Câu này có vẻ không rõ ràng trong ngữ cảnh này. "Well, let’s see" có thể được hiểu là người nói muốn suy nghĩ thêm về việc có cần taxi hay không, nhưng nó không phải là câu trả lời thẳng thắn hay lịch sự để đồng ý.

C. Sẽ rất tuyệt. Cảm ơn.

Câu này cũng có thể được coi là một câu trả lời lịch sự, với "delightful" diễn tả sự vui mừng. Tuy nhiên, từ "delightful" có thể nghe có vẻ hơi cường điệu trong ngữ cảnh này, vì câu hỏi "Would you like me to get a cab?" chỉ là một đề nghị giúp đỡ đơn giản. Mặc dù vẫn có thể sử dụng, nhưng nó không phải là lựa chọn tự nhiên nhất.

D. Vâng, tôi hiểu rồi.

Câu này không phù hợp trong ngữ cảnh. "Yes, I see" thường dùng để phản hồi một lời giải thích hoặc sự thông báo, không phải khi bạn đang đồng ý với một đề nghị.

370. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “ Sorry, I’m late”                    - “______________________”

You are welcome

No, I don’t mind

All right. Well done

Not to worry. Better late than never

Xem đáp án

D

Dịch:

- Xin lỗi, tôi tới muộn.

- Không phải lo đâu. Muộn còn hơn không

371. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ If only I hadn’t lent him all my money!” –“____________________”

Well, you did, so it’s no use crying over spilt milk.

All right. You will be OK.

Sorry, I have no idea.

I’m afraid you will have to do it..

Xem đáp án

A

Cry over spilt milk ( idiom): than vãn / nuôí tiếc những gì đã qua/ đã mất

Dịch:

- Giá mà tôi đã không cho anh ta mượn hết tiền của mình!

- À thì, cậu đã làm vậy rồi, nên than vãn cũng chẳng ích gì đâu

372. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ Would you like another coffee?” -“___________________________”

I’d love one

Willingly

Very kind of your part

It’s a pleasure

Xem đáp án

A

Dịch:

- Bạn có muốn một ly cà phê nữa không?

- Tôi có muốn

373. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you have a minute, Dr Keith?” -“_______________________”

Well, I’m not sure when

Good, I hope so

Sure. What’s the problem?

Sorry, I haven’t got it here.

Xem đáp án

C

Dịch:

- Ông có một phút/rảnh một lát không, bác sĩ Keith?

- Chắc chắn rồi. Có vấn đề gì vậy?

374. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “ Would you mind lending me your bike?”

                       - “___________________________.”

Yes, Here it is

Not at all

Great

Yes, let’s

Xem đáp án

B

Dịch:

- Bạn có phiền nếu cho tôi mượn xe đạp không?

- Không, không phiền đâu.

375. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “ Has an announcement been made about the eight o’clock flight to Paris?”

-“_____________.”

Not yet

Yes, it was

I don’t think that

Sorry, I don’t

Xem đáp án

A

Dịch:    - Đã có thông báo về chuyến bay lúc 8h tới Paris chưa?

        - Chưa đâu.

376. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “Thanks for the lovely party.” – “_______.”

Yes, it's really great

No, it's not good

Oh, that's right

I'm glad you enjoyed it

Xem đáp án

D

- Cám ơn vì bữa tiệc tuyệt vời.

- Tôi mừng vì bạn đã yêu thích nó

377. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “What do you usually do at weekend?” – “_______.”

I usually drive to work

I will sleep all day

I usually do not much

Nothing much. I always sleep until noon

Xem đáp án

D

- Bạn thường làm gì vào ngày cuối tuần?

- Không (làm) gì nhiều. Tôi luôn ngủ tới trưa.

378. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"________." - "Never mind, better luck next time."

I've broken your precious vase

I have a lot on my mind

I couldn't keep my mind off work

I didn't get the vacant position

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dịch:

A. Tôi vừa làm vỡ cái bình hoa quý giá của bạn.

B. Tôi có nhiều suy nghĩ trong đầu.

C. Tôi không thể bỏ công việc ra khỏi đầu.

D. Tôi không đỗ vị trí trống đó.

“Đừng lo, lần sau sẽ may hơn mà.”

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.

379. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“What’s date is your wedding anniversary, Rose?” – “It’s________.”

on the thirty-one of June

on June the thirty-one

on the thirty-first on June

in June the thirty-one

Xem đáp án

C

“Thirth – first of June” ngày 31 tháng 6.

Các đáp án còn lại không có nghĩa.

Dịch: “Khi nào là ngày kỉ niệm ngày cưới của bạn, Rose?”

“Nó là ngày 31 tháng 6.”
380. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Sugar?”

No, no me!

No, I don’t

Thanks, I’d like

Yes, please.

Xem đáp án

D

Yes, please: Vâng, làm ơn. Các đáp án khác không phù hợp.

Dịch: “Thêm đường nhé!”

“Vâng, làm ơn”

381. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Do you agree that our natural resources will soon end?” – “________”.

No, I don’t.

Yes, I think so.

Yes, we do.

Yes, it might.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- "Cậu có nghĩ rằng các nguồn tài nguyên thiên nhiên của chúng ta sẽ sớm cạn kiệt không?"

- "________"

A. No, I don’t: Không, mình không.

B. Yes, I think so: Có, mình cũng nghĩ vậy.

C. Yes, we do: Có, chúng tớ có.

D. Yes, it might: Có, nó có thể.

382. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ Have a nice day.” – “________”.

Thank you. Hope you are well

Not bad what about you?

Thanks. The same to you!

Sorry, I’m at home.

Xem đáp án

C

- Một ngày vui vẻ nhé!

- Cảm ơn. Bạn cũng vậy!

383. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I wouldn’t do that if I were you.” – “________”

Wouldn’t you? Why?

It’s out of the question.

I’d rather you didn’t.

Would you, really?

Xem đáp án

A

Dịch: “Tôi sẽ không làm điều đó nếu tôi là bạn.”

“Bạn sẽ không làm thế ư? Tại sao thế?”

384. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Assistant: “Is there anything I can do for you, sir?”

           - Customer: “________”

Yes, you are welcome

Not now. Thanks away.

Sure. Go ahead, please.

Ok! Your time.

Xem đáp án

B

Dịch: - Người bán hàng: “Tôi có thể giúp gì cho ngài được không ạ?”

     - Khách hàng: “Không phải lúc này. Dù gì cũng cảm ơn anh.”

385. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bob: “Our team has just won the last football match.”

                    Michael: “_______!”

Good idea. Thanks for the news

Yes. I guess it’s very good

Well, that’s very surprising

Yes, it’s our pleasure

Xem đáp án

C

Bob: “Đội của chúng ta đã thắng trận đá bóng chung kết rồi.”

Michael: “Ồ, thật là đáng ngạc nhiên!”

386. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“_______” - “Oh, it’s great!”

How is the English competition like?

Would you like the English competition?

What do you like about the English competition?

What do you think of the English competition?

Xem đáp án

D

“Bạn nghĩ gì về kỳ thi tiếng Anh?” – “Oh, nó thật tuyệt!”

387. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sue: “These cakes are so delious! Thank you very much, Bill.”

                     - Bill: “_______!”

Don’t mention it

Good job

Don’t worry

That’s right

Xem đáp án

A

- Sue: “Những chiếc bánh này thật là ngon! Cảm ơn bạn rất nhiều, Bill.”

– Bill: “Không có gì!”

388. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thang: “What do you think about the movie?” – Huong: “_______.”

Yes, let’s see

I can’t agree with you more

The best I’ve ever seen

I wish I could

Xem đáp án

C

- Thắng: “Bạn nghĩ gì về bộ phim?”

– Hương: “Đó là phim hay nhất mình từng xem.”

389. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I don’t think I can do this.” – “_______”

Sure, no way!

Yeah. It’s not easy.

Oh, come on! Give it a try!

No, I hope not.

Xem đáp án

C

“Tôi không nghĩ mình có thể làm điều này.” – “Ồ, thôi nào! Hãy cứ thử xem!”

390. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter: “Is it important?” - Thomas: “_______”

Not on your life!

It’s matter of life and death!

No worry, that’s nothing.

It’s ridiculous.

Xem đáp án

B

Peter: “Nó có quan trọng không?” – Thomas: “Đó là vấn đề sống còn đấy!”

391. Trắc nghiệm
• 1 điểm

-“You look lovely today. Ilike your new dress.” – “________”

It’s nice of you to say so.

Shall I? Thanks.

Oh, well done.

I feel interesting to hear that.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Dịch:

- “Hôm nay bạn trông thật xinh đẹp. Tớ thích chiếc váy mới của bạn.”

- "_______________"

A. Thật tốt khi bạn nói vậy.

B. Tôi có nên không? Cảm ơn.

C. Ồ, làm tốt lắm!

D. Tôi thấy thú vị khi nghe điều đó. (khi diễn tả cảm xúc của người, dùng tính từ đuôi –ed)

Đáp án A dùng để đáp lại lời khen. Các đáp án còn lại không phù hợp.

392. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where are we going to see him? – “ ________ the lecture room?”

How about

How is about

What is about

What about is

Xem đáp án

A

Dùng “how about + N/ V-ing” để đưa ra một gợi ý

Dịch: "Chúng ta sẽ gặp anh ấy ở đâu?” - “Ở hội trường thế nào?”

393. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Do you think it will rain?” – “________”

I hope not.

I don’t hope so.

I don’t care.

I not hope that.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Xét các đáp án:

A. Tôi hi vọng là không.

Đúng nghĩa và ngữ pháp.

B. Tôi không hi vọng thế.

Đúng ngữ pháp nhưng chưa phù hợp về nghĩa.

C. Tôi không quan tâm.

Đúng ngữ pháp nhưng chưa phù hợp về nghĩa.

D. Sai ngữ pháp, nếu ở phủ định với động từ thường, trước “not” cần có trợ động từ.

Dịch:

“Bạn nghĩ trời sẽ mưa chứ?”

– “Tôi hy vọng là không.”

394. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Would you mind helping me carry these bags?” – “________”

Yes, I would mind.

Well, fine.

No, not at all.

Yes, of course.

Xem đáp án

C

Dịch: “Bạn có phiền khi giúp tôi vác những chiếc túi này không?” – “Không, không phiền chút nào cả.”

395. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary is talking to a porter in the hotel lobby.

Porter: “Shall I help you with your suitcase?” - Mary: “_______”

Not a chance.

That's very kind of you.

I can’t agree more.

What a pity!

Xem đáp án

B

Dịch: Mary đang nói chuyện với người trông cửa trong khách sạn.

Người trông cửa: “Để tôi giúp cô với cái vali nhé?” – Mary: “Anh thật tốt bụng.”

396. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoa is asking Hai, who is sitting at a corner of the room, seeming too shy.

Hoa: “Why aren’t you taking part in our activities? _______” - Hai: “Yes. I can. Certainly.”

Could you please show me how to get to the nearest post office?

Shall I take your hat off?

Can I help you?

Can you help me with these decorations?

Xem đáp án

D

Dịch: Hoa đang hỏi Hải, ai đang ngồi ở góc phòng kia, đang có vẻ rất xấu hổ.

Hoa: “Tại sao bạn không tham gia vào hoạt động của tụi mình? Bạn có thể giúp tôi với phần trang trí này không?” – Hải: “Được, chắc chắn rồi.”

397. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack: “____________” – Rose: “No, thanks.”

Would you want another drink?

Would you care for another drink?

Can you help me with this?

Come in, please!

Xem đáp án

A

Dịch: Jack: “ Bạn có muốn đồ uống khác không?”

Rose: “ No, thanks.”

398. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ How well you are playing!” –“______________”

Say it again. I like to hear your words.

Many thanks! That’s a nice compliment.

I think so. I am proud of myself!

Thank you too much!

Xem đáp án

B

“ Bạn chơi giỏi quá!”

“ Cảm ơn bạn nhiều. Đó quả là lời khen ngợi tuyệt vời”.

399. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All the judges paid the dancer compliments on their excellent performance in the

All

paid

their

in

Xem đáp án

Đáp án C

Their => her/his

400. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Overpopulation is a short way to lead to poor, illiteracy and social evils.

Overpopulation

short way

poor

illiteracy

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Cấu trúc: lead to something: dẫn tới cái gì

poor (adj): nghèo nàn

povery (n): cái nghèo, nạn đói

Sửa: poor → poverty

Dịch: Dân số quá đông là con đường ngắn nhất dẫn đến nạn đói, nạn mù chữ và tệ nạn xã hội.

401. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To save energy, all the lights should be turned off before going out.

To save

should

turned off

going out

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Before + V-ing chỉ khi 2 mệnh đề cùng chủ ngữ, chủ ngữ của mệnh đề chính là “all the lights”, không thể đứng làm chủ ngữ cho động từ “go out”.

Sửa: going out → you go out

Dịch: Để tiết kiệm năng lượng, bạn nên tắt hết đèn trước khi ra ngoài.

402. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mathematics is such important field and serves so many of the sciences that it is a prerequisite for studying every scientific discipline.

is

such important

it

for studying

Xem đáp án

Đáp án B

Such => so

403. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The visual nerves of the brain interprets wave-lengths of light as perceptions of color.

nerves of

interprets

wave-lengths

light as

Xem đáp án

Đáp án B

Interprets => interpret

404. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Prevented the soil from erosion, the trees planted by the farmer many years before were what stopped the flood from reaching his house.

Prevented

before

what

from reaching

Xem đáp án

Đáp án A

Prevented => to prevent

405. Trắc nghiệm
• 1 điểm

American painter Georgia O’Keeffe is well known as her large paintings of flowers in which single blossoms are presented as if in close-up.

as

in which

blossoms

close-up

Xem đáp án

Đáp án A

As => for

406. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although this car appears to be manufactured by a different company, it has the same body style, size, and perform as that one.

appears

to be

different

perform

Xem đáp án

Đáp án D

407. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Card Anderson discovered two atomic particles that he identified while studied cosmic rays

discovered

that

studied

cosmic rays

Xem đáp án

Đáp án A

Although => despite

408. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In the last two decades, Bombay and Madras are developed in the centers of the Indian film industry.

last two

are developed

of the

film

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

“In the last two decades”: trong hai thập kỉ gần đây

→ Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Cấu trúc: have/has VpII

Sửa: are developed → have developed

Dịch: Trong hai thập kỷ qua, Bombay và Madras đã phát triển thành trung tâm của ngành công nghiệp điện ảnh Ấn Độ.

409. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If drivers do not observe the traffic regulations, they will stop and get fined.

do not

the traffic

stop

get fined

Xem đáp án
Đáp án B
410. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Air pollution, together with littering, are causing many problems in our large, industrial cities

with littering

are causing

many problems

industrial cities

Xem đáp án

Đáp án C

Stop => be stopped

411. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All nations have to make fundamental changes in their economic, political, and the technological institutions if they are to preserve environment.

have to make

changes in

the technological institutions

to preserve

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Trước và sau “and” là liệt kê, nên các từ phải có dạng giống nhau → bỏ mạo từ “the”.

Sửa: the technological institutions → technological institutions

Dịch: Tất cả các quốc gia có thể phải thực hiện những thay đổi căn bản trong các học viện kinh tế, chính trị, công nghệ nếu họ muốn bảo vệ môi trường.

412. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is important that the patient stays in bed until he fully recovers from the operation.

important

stays

until

operation

Xem đáp án

Đáp án C

The technological institutions => technological institutions

413. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liquid lubricants contrast widely in weighing, thickness, and boiling point.

contrast

widely

weighing

boiling

Xem đáp án

Đáp án B

Stays => stay

414. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peacocks are among the most exotic birds in nature; its long tail feathers fan out to reveal a profusion of vivid colors.

among

in nature

its

fan out

Xem đáp án

Đáp án C

Weighing => weight

415. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He had just been operated and I think he will get well soon.

had just

operated

think

get well

Xem đáp án

Đáp án A

416. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The political candidate talked as if he has already been elected to the presidency.

The

has

been elected

to the

Xem đáp án

Đáp án B

Has => had

417. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A number of people still wants to apply for the position of accountant in that company.

A number

wants

the position

in

Xem đáp án

Đáp án B

418. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Often the bottom of a pan or skillet becomes black when it is placed among a fire .

of a pan

becomes black

among

a fire

Xem đáp án

Đáp án B

An => x

419. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My grandfather had been looking for his newspaper for almost half an hour until finally he found it lying on his bed.

for

until

finally he found it

lying

Xem đáp án

Đáp án C

420. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Farm animals have been regardless by nearly all societies as a valuable economic resource

animals

regardless

valuable

resource

Xem đáp án

Đáp án B

Regardless => regarded

421. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although they are an inexpensive supplier of vitamins, minerals, and high quality protein, eggs contain a high level of blood cholesterol, one of the major cause of heart disease.

Although

an

contain

cause

Xem đáp án

Đáp án B

An => x

422. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Most bacteria have strong cell walls much like that of plants.

have

much

like

that

Xem đáp án

Đáp án B

Much => many
423. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I invited 20 people to my party, some of them are my former classmates.

invited

to

them

former

Xem đáp án

Đáp án C

Them => whom

424. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The influence of the nation’s literature, art, and science have captured widespread attention.

nation’s

science

have

widespread

Xem đáp án

Đáp án C

Have => has

425. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Americans have begin leaning toward the idea that marriage is more of an option, rather than a milestone on the path to adulthood.

have begin

toward

is

on the path

Xem đáp án

Đáp án A

Have begin => have begun

426. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rainforests are being cut and burning at such a speed that they will disappear from the earth in the near future.

are being cut

burning

such a speed

from

Xem đáp án

Đáp án B

Burning => burnt/burned

427. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our brains are incredibly agile machines, and it’s hard to think of anything they do more efficient than recognize face.

are

anything

efficient

recognize

Xem đáp án

Đáp án C

Efficient => efficiently

428. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We got used to travel on the left hand side after a year or so.

to travel

on

side

or so

Xem đáp án

Đáp án A

To travel => traveling

Get used to doing sth: tạo thói quen làm việc gì

429. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There were too many books on the shelves that I didn’t know which one to choose.

there were

too

that

to choose

Xem đáp án

Đáp án B

Too => so

So… that… : đến nỗi mà

430. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ann finds her present job really boring. She wants to look for something more challenge.

finds

boring

look for

challenge

Xem đáp án

Đáp án D

Challenge => challenging

431. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is recommended that people to take regular exercise.

recommended

people

to take

exercise.

Xem đáp án

Đáp án C

To take => take

432. Trắc nghiệm
• 1 điểm

More than ten students have failed the exam, that surprised the class teacher.

more than

have failed

that

the

Xem đáp án

Đáp án C

That => which

433. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The world is becoming more industrialized and the number of animal species that have become extinct have increased.

industrialized

species

extinct

have

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Câu này có sự mâu thuẫn giữa chủ ngữ "the number" (số ít) và động từ "have" (số nhiều). Vì "the number" là số ít, nên động từ phải chia theo dạng số ít, tức là "has" chứ không phải "have".

Sửa: have → has

Dịch: Thế giới đang ngày càng công nghiệp hóa và số lượng các loài động vật đã tuyệt chủng đã tăng lên.

Phân biệt:

"The number of" và "a number of" đều liên quan đến số lượng, nhưng chúng có cách sử dụng và ý nghĩa khác nhau:

The number of:

Cách sử dụng: Dùng để chỉ một số lượng xác định và cụ thể. "The number of" thường đi kèm với danh từ số ít vì chủ ngữ chính là "number" (số ít).

Ví dụ:

The number of students in the class is 30. (Số lượng học sinh trong lớp là 30.)

Lưu ý: Sau "the number of", động từ phải chia theo số ít vì "number" là danh từ số ít.

A number of:

Cách sử dụng: Dùng để chỉ một số lượng không xác định hoặc một nhóm lớn, thường mang nghĩa là "nhiều". "A number of" luôn đi kèm với danh từ số nhiều, vì vậy động từ theo sau phải chia ở dạng số nhiều.

Ví dụ:

A number of students are absent today. (Nhiều học sinh vắng mặt hôm nay.)

Lưu ý: Sau "a number of", động từ phải chia theo số nhiều.

Tóm lại:

The number of → số ít (số lượng cụ thể).

A number of → số nhiều (một số lượng lớn hoặc không xác định).

434. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One of the majority causes of tides is the gravitational attraction of the Moon.

majority

tides

gravitational

attraction

Xem đáp án

Đáp án A

Majority => major

435. Trắc nghiệm
• 1 điểm

From bones finding in the United States, we have learned that many animals which no longer existed in the world once made their homes there.

finding

have learned

no longer

made their homes

Xem đáp án

Đáp án A

Finding => found

436. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All of my students are longing for having a nice summer holiday at the seaside.

all of my students

for having

holiday

at the seaside

Xem đáp án

Đáp án B

For having => to have

Long to do sth/ long for sth: mong muốn cái gì đó

437. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Students suppose to read all the questions carefully and find out the answers to them

suppose

all the questions

out

them

Xem đáp án

Đáp án A

Suppose => are supposed

438. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although not widely sold, that book is considered to be best book on the subject.

not

sold

best

the

Xem đáp án

Đáp án C

Best => the best

439. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I found my new contact lenses strangely at first, but I got used to them in the end.

my new

strangely

got used

in the end

Xem đáp án

Đáp án B

Strangely => strange

440. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liquid lubricants contrast widely in weighing, thickness, and boiling point.

contrast

widely

weighing

boiling

Xem đáp án

Đáp án C

Weighing => weight

441. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peacocks are among the most exotic birds in nature; its long tail feathers fan out to reveal a profusion of vivid colors.

among

in nature

its

fan out

Xem đáp án

Đáp án A

442. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He had just been operated and I think he will get well soon.

had just

operated

think

get well

Xem đáp án

Đáp án D

Get well => recover

443. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A ,B ,C ,or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

Jack is going to London to study next week.

- Betty: “____________”

- Jack: “Thanks. I will write to you when I come to London.”

Better luck next time!

Have a go!

God bless you!

Have a nice trip!

Xem đáp án

D

Kiến thức: chức năng giao tiếp

Tuần tới Jack đi Luân Đôn.

Betty: “............................”

Jack: “ Cảm ơn. Mình sẽ viết thư cho bạn khi đến Luân Đôn.”

          A. Chúc may mắn lần sau.

          B. Đi thôi!

          C. Chúa sẽ phù hộ cho bạn!

          D. Chúc chuyên đi tốt đẹp nhé!

=> Chọn D

444. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After finishing the duty at the company at 6 p.m.

- Anna: “Shall we eat out tonight?”

- Jane: “___________”

It is very kind of you to invite me.

You are very welcome.

That‟s a great idea.

That‟s understandable.

Xem đáp án

C

Sau khi hoàn thành công việc ở công ty lúc 6 giờ.

Anna: “Tối nay chúng ta ra ngoài ăn nhé!”

Jane: “............................”

          A. Bạn thật tốt khi mời mình.

          B. Không có gì đâu.

          C. Ý kiến hay đó.

          D. Thật không thể nào hiểu được.

=> Chọn C

445. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Lisa: “Have you been able to reach Peter?” - Gina: “……………”

That’s no approval

Yes, I’ve known him for years

No, the line is busy

It’s much too high

Xem đáp án

C

Cậu đã liên lạc được với Peter chưa?

A. Đó không phải là sự chấp thuận               B. Đúng, tớ quen anh ta nhiều năm rồi.

C. Không, đươ ng dây bận                             D. Nó quá cao

=> đáp án C

446. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “Would you bother if I had a look at your paper?” - “……………”

You’re welcome

Well, actually I’d rather you didn’t

That’s a good idea

Oh, I didn’t realize that

Xem đáp án

B

Bạn có phiền không nếu như tôi nhìn bài của bạn?

A. Không có gì (đáp lại lời cám ơn).             B. Ừm, tôi mong bạn đừng.

C. Đó là một ý kiến hay.                      D. Ồ, tôi không nhận ra điều đó.

=> đáp án B

447. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thang was asking Huong, his classmate, for her opinion about the novel he had lent her. Select the most suitable response to fill in the blank.

Thang: "What do you think about the novel?"

Huong: "………………..."

I wish I could buy one.

I can't agree with you more.

Yes, let's read it so many times.

The best I've ever read!

Xem đáp án

Thang was asking Huong, his classmate, for her opinion about the novel he had lent her. Select the most suitable response to fill in the blank.

Thang: "What do you think about the novel?"

Huong: "………………..."

          D. The best I've ever read!

Đưa ra quan điểm, nhận xét về quyển tiểu thuyết

448. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An old gentleman, who is not sure where to go for the summer holiday, is asking a travel agent for advice. Select the most suitable response to fill in the blank.

Gentleman: “Can you recommend any places for this summer holiday?”

Agent: "………………..."

Yes, please go to other agencies

A package tour to the Spratly Islands would be perfect, sir

I don’t think you could afford a tour to Singapore, sir

No, you cannot recommend any places

Xem đáp án

An old gentleman, who is not sure where to go for the summer holiday, is asking a travel agent for advice. Select the most suitable response to fill in the blank.

Gentleman: “Can you recommend any places for this summer holiday?”

Agent: "………………..."

          B. A package tour to the Spratly Islands would be perfect, sir

           Gợi ý 1 gói du lịch cho khách hàng

449. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– “Would you like some more tea?” – “_______”

Yes, please

Yes, thanks

No, thank

No, please

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- “Bạn có muốn thêm trà không?” – “_______.”

A. Có, làm ơn

B. Có, cảm ơn

C. Không, cảm ơn

D. Không, làm ơn

Đồng ý lời mời người ta thường dùng “Yes, please”, để từ chối dùng “No, thanks.”

Câu C loại vì “thank” không có “s”.

450. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That’s a nice dress you are wearing” – “_______”

I’m glad you like it

That’s alright

That’s nice

You’re quite right

Xem đáp án

Chọn đáp án A

“Cái váy bạn đang mặc thật là đẹp” – “_______”

A. Tôi mừng vì bạn thích nó

B. Đúng rồi đó

C. Điều đó thật tốt

D. Bạn khá là chính xác đó.

Đáp án A là cách trả lời lịch sự nhất.

451. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom: I thought your tennis game was a lot better today, Tony.

            Johny: _______ ! I thought it was terrible.

No, I don’t think so

You can say that again

Thanks! Same to you

You’ve got to be kidding

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tom: Tôi nghĩ màn tennis của bạn hôm này tốt hơn hôm qua đó Tony.

Johny:_______! Tôi nghĩa nó thật kinh khủng.

A. Không, tôi không nghĩ như vậy

B. Bạn có thể nói lại lần nữa không

C. Cảm ơn! bạn cũng vậy

D. Chắc hẳn bạn đang đùa

Chỉ có A phù hợp nhất.

452. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John:“I think that a happy marriage should be based on love.”

             Rachel: “ _______ .”

Yes. I completely agree with you

Thank you.

No, it shouldn’t.

You think so?

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Tom: Tôi nghĩ màn tennis của bạn hôm này tốt hơn hôm qua đó Tony.

Johny:_______! Tôi nghĩa nó thật kinh khủng.

A. Không, tôi không nghĩ như vậy

B. Bạn có thể nói lại lần nữa không

C. Cảm ơn! bạn cũng vậy

D. Chắc hẳn bạn đang đùa

Chỉ có A phù hợp nhất.

453. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Jack: “Excuse me, but could I trouble you for some change?”

              - Alex: “ _______ . Will pennies do?”'

I know

Never mind

I am sure

Let me see

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- Jack: "Xin lỗi, nhưng liệu tôi có thể làm phiền bạn vì một số thay đổi?" - Alex: "Để tôi xem. Chỗ tiền này đủ không?"

454. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Waiter: “May I take your order now, sir?”

               - Mr. Smith: “ _______ .”'

Thanks, I’ve really had enough

Ok, here is my bill

Yes, I’d like some fish and chips

Sure, it’s delicious

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- Người phục vụ: "Tôi có thể lấy đơn gọi món của ngài bây giờ không?"

- Ông Smith: "Vâng, tôi muốn cá và khoai tây chiên."

Các phương án khác không hợp nghĩa:

A. Cảm ơn. Tôi thực sự đã có đủ rồi

B. Ok. Đây là hóa đơn của tôi

D. Chắc chắn rồi, nó rất ngon

455. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think that the youth are high-flying but inexperienced” - “ _______”

There’s no doubt about it.

Certainly

Are you kidding me?

It’s nice of you to say so

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án A. There’s no doubt about it.= I totally agree: tôi hoàn toàn đồng ý

-“ Tôi nghĩ rằng tuổi trẻ thì mơ mộng nhiều mà thiếu trải nghiệm”

-“Tôi hoàn toàn đồng ý”

Các đáp án còn lại không phù hợp:

B. Chắc chắn rồi

C. Đùa tôi à

D. Bạn thật tốt khi nói điều đó

456. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Janet: “_______”

               - Ellen: “Thanks. I will write to you when I come to London.”

Better luck next time

God bless you

Have a nice trip

Have a go

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đáp án C. “Đi vui vẻ nhé”

Dịch : “đi vui vẻ nhé”-“ Cảm ơn, tôi sẽ viết thư khi đặt chân đến London”

Lời đáp là lời cảm ơn và hứa sẽ viết thư về nên câu trước sẽ là lời chúc có 1 chuyến đi vui vẻ

Better luck next time : May mắn lần sau

God bless you: chúa phù hộ bạn

Have a go: Thử đi

457. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Mai: You look great in this new dress, An!

              - An: _______ .

With pleasure.

Not at all.

I am glad you like it

Do not say anything about it.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đáp án C: dùng như 1 lời cảm ơn

• Đáp án A, B dùng để đáp lại lời cảm ơn

• Đáp án D: cách nói không lịch sự

Dịch: “Trông bạn thật tuyệt trong bộ váy mới” – “Cảm ơn nhé”

458. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ken and Tom are high - school students. They are discussing where their study group will meet.

- Ken: “Where is our study group going to meet next weekend?”

- Tom: “ _______”

Studying in a group is great fun.

We are too busy on weekdays.

Why don’t you look at the atlas?

The library would be best

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Câu trước hỏi địa điểm “where” và chỉ có đáp án D đáp ứng được thông tin cho câu hỏi.

Dịch: Ken và Tom là học sinh trung học, họ đang thảo luận về nơi học nhóm

- “Nơi nào nhóm mình sẽ gặp nhau tuần sau?” – “thư viện sẽ là nơi tốt nhất”

459. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “What an attractive hair style you have got, Mary!” - “_______”

Thank you very much. I am afraid

I don't like your sayings

You are telling a lie

Thank you for your compliment

Xem đáp án

Đáp án D

- “Tóc cậu đẹp quá, Mary!” - “Cảm ơn cậu đã khen”

Đây là một cách đáp lại lời khen. Các đáp án khác không phù hợp

A. Cảm ơn rất nhiều. Tôi thấy lo.

B. Tôi không thích bạn nói vậy.

C. Bạn đang nói dối đấy.

460. Trắc nghiệm
• 1 điểm

John: “Can you tell me the way to the nearest post office?” àNam: “_______”.

It opens at nine o'clock.

Turn left and then right.

You can walk or go there by taxi

It's about two kilometers.

Xem đáp án

Đáp án B

John: “Bạn có thể chỉ tôi đường đến bưu điện gần nhất không?”

Nam: “Rẽ trái sau đó rẽ phải.”

Các đáp án còn lại không phù hợp

A. Nó mở cửa vào 9 giờ.

C. Bạn có thể đi bộ hoặc bắt taxi đến đó.

D. Nó cách đây tầm 2km.

461. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Mai: You look great in this new dress, An! - An: _______

With pleasure.

I am glad you like it.

Not at all.

Do not say anything about it.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Dịch:

- Mai: Bạn trông thật tuyệt trong chiếc váy mới này, An à!

- An: _______.

A. Vinh dự của mình

B. Không hề

C. Tớ rất vui vì cậu thích nó

D. Đừng nói gì về nó cả

Đáp án C dùng để đáp lại lời khen.

462. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ken and Tom are high – school students. They are discussing where their study group will meet.

- Ken: “Where is our study group going to meet next weekend?”

– Tom: “_________”.

Studying in a group is great fun.

Why don’t you look at the atlas?

We are too busy on weekdays.

The library would be best.

Xem đáp án

D

Ken và Tom là học sinh trung học. Họ đang thảo luận về nơi mà nhóm học tập của họ sẽ gặp mặt.

- Ken: "Nhóm học tập của chúng ta gặp nhau ở đâu vào cuối tuần tới?"

- Tom: "_________".

A. Học tập theo nhóm rất thú vị.

C. Chúng ta quá bận vào những ngày trong tuần.

B. Tại sao bạn không nhìn vào bản đồ đi?

D. Thư viện là nơi tốt nhất.

463. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Two friends Diana and Anne are talking about their friend Bob’s new hairstyle.

- Diana: “Bob looks so impressive with his new hairstyle, Anne.”

- Anne: “______”

Thank you so much

You can’t believe it!

Yes, he looks so different

Fine. I guess

Xem đáp án

Đáp án C

Hai người bạn, Diana và Anne, đang nói về kiểu tóc mới của Bob.

- Diana: “Anne, Bob trông thật ấn tượng với kiểu tóc mới của cậu ấy”

- Anne: “______”

A. Cảm ơn bạn nhiều

B. Bạn không thể tin được điều đó đâu

C. Đúng vậy, cậu ấy trông thật khác

D. Tốt. Tôi đoán thế

464. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary is talking to her professor in his office.

- Professor: “Congratulations on your award.”

- Mary: “_______”

I can’t agree more with yours

I like it that you understand

I do appreciate your supervision

I feel so sorry for you, professor.

Xem đáp án

Đáp án C

Mary đang nói chuyện với giáo sư trong phòng làm việc của ông ấy.

- Giáo sư: “Chúc mừng em đạt được giải thưởng.”

- Mary: “_______”

A. Em không thể đồng ý với thầy hơn được nữa.

B. Em thích việc thầy hiểu

C. Em rất cảm kích sự giám sát của thầy

D. Em cảm thấy rất tiếc cho thầy, giáo sự ạ.

465. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary: "I had a really good time. Thank for the lovely party"

Jane: "         ."

Yes, it's really good

Oh that's right

No,it's very kind of you

I'm glad you enjoyed it

Xem đáp án

Đáp án D

Mary: “Tôi đã có khoảng thời gian thực sự đẹp. Cảm ơn vì bữa tiệc đáng yêu”.

Jane: " ______________."

A.Vâng, thật là tốt

B. Vâng đúng rồi

C. Không đâu, bạn thật là tốt

D. Tôi thật vinh dự khi bạn thích nó

Chỉ có đáp án D là phù hợp

466. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jim: “ This dictionary is for you. I hope you will find it useful.” Mai : " ______________."

Thanks. I’ll do it

No problem!

Thanks. It’s very kind of you

Yes, please

Xem đáp án

Đáp án A

Jim :“Cuốn từ điển này dành cho bạn. Tôi hy vọng rằng bạn thấy nó hữu ích”

Mai : " ______________."

A. Cảm ơn, tôi sẽ dùng nó

B. Không vấn đề gì

C. Cảm ơn, bạn thật là tốt

D. Vâng, làm ơn dùm

Chỉ có đáp án A là phù hợp nhất.

467. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Simon: "Do you mind if I use your phone?"

              Durex: "________________ "

Sorry. I have no idea.

Yes, certainly.

You can say that again.

Not at all. Help yourself.

Xem đáp án

Đáp án D

Simon: “ Cậu có phiền không nếu tớ dùng máy của cậu?”

Durex: “ Không có gì, cứ tự nhiên đi”

Các đáp án còn lại không phù hợp:

A. xin lỗi, tôi không biết

B. vâng, chắc chắn rồi( tức là ‘chắc chắn rồi tôi có phiền đấy’)

C. bạn có thể nói lại không

468. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Wendy: "Would you like to have coffee, lemonade, or something different?"

              Cindy: "________________ ".

I'm afraid not

Yes, please.

Anything will do.

Never mind.

Xem đáp án

Đáp án C

Wendy: “ Cậu có muốn cà phê, nước chanh hay thứ gì khác không?”

Cindy: “Thứ nào cũng ok nhé”

Các đáp án còn lại không phù hợp:

A. Tôi e là khônng

B. Vâng, cảm ơn

D. Đừng bận tâm

469. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr Smith is having lunch in a restaurant.

~ Mr Smith "Could you bring me some water?"

~ Waiter: "_______"

No, thanks.

Of course you can.

I'm afraid not.

Certainly, sir.

Xem đáp án

Đáp án D

Ông Smith đang ăn trưa tại nhà hàng.

~ Ông Smith "Bạn có thể mang cho tôi một ít nước?" ~ Người phục vụ: "_______"

A. Không, cảm ơn

B. Chắc chắn bạn có thể

C. Tôi e rằng không

D. Chắc chắn rồi, thưa ngài

CHỉ có đáp án D phù hợp

470. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary and John are talking about John's new house.

~ Mary: "What a lovely house you have"

~ John: "_______"

Thanks. Hope you will drop in.

I think so.

No problem.

Of course, thanks.

Xem đáp án

Đáp án A

Mary và John đang nói về căn nhà mới của John.

~ Mary: "Bạn có một ngôi nhà đáng yêu làm sao" ~ John: "_______"

A. Cảm ơn. Hi vọng bạn sẽ tới chơi

B. Tôi nghĩ vậy

C. không vấn đề gì

D. Chắc chắn rồi. Cảm ơn

CHỉ có đáp án A phù hợp

471. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hana and Jenifer are talking about a book they have just read.

- Hana: “The book is really interesting and educational.”

- Jenifer: “_________ .”

I’d love it

That’s nice of you to say so

I couldn’t agree with you more

Don’t mention it

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch nghĩa: Hana và Jenifer đang nói chuyện về cuốn sách mà họ vừa đọc. - Hana: “Cuốn sách đó thực sự thú vị và có tính giáo dục.”

- Jenifer: “Tôi không thể đồng ý với bạn hơn được nữa.”

I couldn’t agree with you more là cách nói khi bạn hoàn tòan đồng ý với ý kiến, quan điểm nào đó.

Các đáp án còn lại:

A. I’d love it: Tôi rất thích nó => Dùng khi đồng ý với một lời mời nào đó.

B. That’s nice of you to say so: Bạn thật tốt khi nói vậy => Dùng để cảm ơn khi được khen.

D. Don’t mention it: Không có gì => Dùng để đáp lại một lời cảm ơn

472. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom: “I’m sorry. I won’t be able to come.”    Jerry: “____________________________”

A Great!

Oh, that’s annoying!

Sounds like fun!

Well, never mind!

Xem đáp án

Đáp án D

Dịch:

Tom: Xin lỗi, mình sẽ không thể đến được đâu.

Jerry: ___________.

A. Tuyệt vời!

B. Oh, bực mình thế!

C. Nghe hay đó!

D. Ồ, không sao!

Theo nghĩa, ta chọn được D phù hợp nhất.

473. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan: “Well, cats are very good at catching mice around the house.” Mai: “___________”

A No, dogs are very good, too.

Yes, I hope so.

You can say that again

Nothing more to say.

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch:

Lan: Ồ, mèo rất giỏi bắt chuột trong nhà.

Mai: ____________.

A. Không, chó cũng rất giỏi.

B. Ừ, mình hi vọng thế.

C. Mình hoàn toàn đồng ý. (Mặc dù nghĩa đen của câu You can say that again mang nghĩa khác nhưng nó được dùng tương đương với sự đồng ý với quan điểm của người nói trước).

D. Không còn gì để nói.

474. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Huong: “That millions of people attended General Vo Nguyen Giap’s funeral made a special impression on almost every foreigner.”

              - Lan: “___________.”

My pleasure

Me neither

I’m afraid I can’t

I’ll say

Xem đáp án

Đáp án D

I’ll say là thành ngữ, thể hiện sự đồng ý, đồng quan điểm.

- Hương: “Hàng triệu người dự lễ tang Đại tường Võ Nguyên Giáp đã khiến hầu hết người ngoại quốc rất ấn tượng.”

- Lan: “Tôi cũng nghĩ vậy.”

Các đáp án còn lại:

A. Đó là vinh dự của tôi

B. Tôi cũng không

C. Tôi e là mình không thể

475. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- David: “Your parents must be proud of your result at school.”

               - Kathy: “_________.”

Sorry to hear that

I am glad you like it

Thanks. It’s certainly encouraging

Of course

Xem đáp án

Đáp án C

- David: “Bố mẹ cậu hẳn rất tự hào vì thành tích ở trường của cậu.”

- Kathy: “Cảm ơn. Thật sự rất khích lệ.”

Các đáp án còn lại:

A. Thật tiếc khi được biết

B. Tôi mừng vì cậu thích nó

D. Tất nhiên rồi

476. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- Lisa: “Have you been able to reach Peter?”

              - Gina: “……………”'

A That’s no approval

Yes, I’ve known him for years

No, the line is busy

It’s much too high

Xem đáp án

Đáp án C

Dịch:

- Lisa: Bạn đã liên lạc được với Peter chưa?

- Gina: Chưa, máy bận.

Các phương án khác:

A. Không có sự đồng ý

B. Uh, mình biết anh ta nhiều năm rồi

D. Nó cao quá

477. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “Would you bother if I had a look at your paper?”

              - “……………”'

A You’re welcome

Well, actually I’d rather you didn’t

That’s a good idea

Oh, I didn’t realize that

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch:

- Bạn có phiền không nếu tớ nhìn bài của bạn?

- Ồ, thực ra thì mình nghĩ bạn không nên làm thế thì hơn. Các phương án khác:

A. Không có gì (dùng khi đáp lại lời cảm ơn từ người khác)

C. Ý hay đó.

D. Oh, mình không nhận ra điều đó.

478. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– John: “How about giving me a hand?”
               - Tom: “_____________”

I promise.

No, not yet.

Sure, I’d be glad to help.

You’re welcome!

Xem đáp án

Đáp án C

- John: “Giúp tớ chút được không?”
- Tom: “Đương nhiên, rất vui lòng được giúp cậu.”
Các đáp án còn lại:
A. Tớ hứa
B. Không, vẫn chưa.
D. Có gì đâu!

479. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liz: “Thanks for the nice gift you brought to us!”
               - Jennifer: “___________”

Alright. Do you know how much it costs?

Not at all. Don’t mention it.

Actually speaking, I myself don’t like it

Welcome! It’s very nice of you.

Xem đáp án

Đáp án B

- Liz: “Cảm ơn vì món quà cậu tặng bọn tớ!”
- Jennifer: “Có gì đâu. Đừng nói thế mà.” (ý nói việc này là việc nhỏ, không cần bận tâm)
Các đáp án còn lại:
A. Được rồi. Cậu biết nó đắt cỡ nào không?
C. Nói thật thì, cá nhân tớ không thích nó lắm.
D. Hoan nghênh! Cậu thật tốt.

480. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter: “Do you like going to the cinema this evening, Susan?”
              Susan: “_______.”

I feel very bored

That would be great

You’re welcome

I don’t agree, I’m afraid.

Xem đáp án

Đáp án B

Peter: “ Bạn có muốn đi xem phim tối nay không Susan?”
Susan: “Điều đó sẽ tuyệt lắm đấy.”
Các đáp án còn lại:
A. Tôi cảm thấy chán
C. Không có gì
D. Tôi e là tôi không đồng ý
Đáp án B là câu trả lời lịch sự và đúng với ngữ cảnh nhất.

481. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter: “Oops, I’m terribly sorry!?”
              Susan: “_______.”

You’re welcome

That’s OK

That’s right

You’re right

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch:

Peter: “Ồ, tôi vô cùng xin lỗi!”

Susan: “________.”

A. Không có gì

B. Không sao đâu

C. Đúng rồi

D. Bạn đúng rồi

Đáp án B dùng để đáp lại lời xin lỗi.

(Lưu ý: đáp án A dùng để đáp lại lời cảm ơn)

482. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ann: “ Thank you for the nice gift you brought to us”
              –Daisy: “___________”

Yes, you’re welcome!

Not at all. Don’t mention it

Actually speaking, I myself don’t like it

All right. Do you know how much it costs

Xem đáp án

Đáp án C

-Ann: “ Cảm ơn vì món quà cậu dành cho chúng tớ”
-Daisy: “___________”.
A. Ừ, không có chi.
B. Không có gì, cậu không cần phải nhắc tới đâu.
C. Thực ra mà nói, bản thân tớ không thích nó lắm.
D. Được rồi, cậu biết nó có giá bao nhiêu không?.
Chỉ đáp án B là chính xác dùng khi đáp lại 1 lời cảm ơn

483. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Laura: “ What a lovely house you have”
              –Mary: “___________”

I think so

Of course not, It’s not costly

Thank you. Hope you will drop in

No problem

Xem đáp án

Đáp án C

-Laura: “ Nhà cậu trông mới dễ thương làm sao!”
-Mary: “___________”
A. Tớ cũng nghĩ vây.
B. Đương nhiên, nó không mắc lắm.
C. Cảm ơn, hi vọng hôm nào cậu ghé chơi.
D. Không có chi/Không có vấn đề gì.
Chỉ có đáp án C là phù hợp.

484. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Carol is wearing a new dress and Helen loves it.
- Helen: “_______”
- Carol: “Thanks. I’m glad you like it. My sister give it to me yesterday.”

What a fashionable dress you are wearing!

Oh! I like your fashionable dress.

I think you have a fashionable dress.

Your fashionable must be expensive.

Xem đáp án

Đáp án A

Carol đang mặc một chiếc váy mới và Helen thích nó.
- Helen: “Chiếc váy bạn đang mặc thật thời trang!”
- Carol: “Cảm ơn. Tôi mừng vì bạn thích nó. Chị tôi vừa tặng nó cho tôi hôm qua.”
Khi khen ngợi, bày tỏ sự yêu thích với một thứ gì đó, người ta thường dùng câu cảm thán.
Đáp án D sai vì sau fashionable thiếu danh từ dress
Các đáp án còn lại:
B. Ôi! Tôi thích chiếc váy thời trang của bạn.
C. Tôi nghĩ bạn có chiếc váy thật thời trang

485. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Harry and Mai are talking about their plan for the weekend.
Harry: “Do you feel like going to the cinema this weekend?”
Mai: “_______”

You’re welcome

That would be great

I don’t agree, I’m afraid

I feel very bored

Xem đáp án

Đáp án B

Harry và Mai đang nói về kế hoạch của họ cho cuối tuần.
Harry: "Bạn có cảm thấy như đi xem phim vào cuối tuần này?"
Mai: “Điều đó sẽ rất tuyệt đấy”
Khi tán thành một đề nghị nào đó, ta có thể dùng That would be great.
Các đáp án còn lại:
A. Không có gì => Dùng để trả lời một lời cảm ơn.
C. Tôi sợ là tôi không đồng ý => Dùng để bày tỏ sự phản đối với một quan điểm.
D. Tôi thấy rất chán. => Đây là cách trả lời không lịch sự.

486. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– Dylan: “I’m thinking of doing some shopping today. Can you recommend anywhere?”

               - Steward: “________________”

That’s OK. In that case, how about going to the Roman ruins down by the lake?

Well, you should try the local museum. That’s quite close to here.

To be honest, I’m not really a big fan of department stores.

Well, you could try Oxford Street. There are lots of big department stores there.

Xem đáp án

Đáp án D

- Dylan: “Tôi đang định đi mua sắm hôm nay. Cậu biết chỗ nào hay không?

- Steward: “Ừm, cậu có thể thử đến đường Oxford. Ở đấy nhiều hàng bách hoá lắm.

Các đáp án còn lại:

A. Được thôi. Nếu đã vậy, hay là đến chỗ tàn tích thành La Mã cạnh hồ đi?

B. Ừm, cậu nên thử đến bảo tàng địa phương. Chỗ đó khá gần đây.

C. Nói thật thì, tôi không hứng thú lắm với mấy cửa hàng bách hoá.

487. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– John: “You have a good voice! You sang so beautifully!”

              - Linda: “____________”

Don’t joke me.

Your compliment isn’t correct.

Your compliment is encouraging.

Better than you are thinking.

Xem đáp án

Đáp án A

- John: “Giọng cậu tuyệt thật! Cậu hát hay lắm!”

- Linda: “Lời khen của cậu rất khích lệ tớ đấy.”

Các đáp án còn lại:

A. Đừng đùa với tớ.

B. Cậu khen vậy không đúng đâu.

D. Tốt hơn cậu nghĩ đấy.

488. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai: “ What are you going to do this weekend, Lan?”
-Lan: “___________”

I don’t feel like going out

What a great idea!

I haven’t planned yet.

I went to the beach with my dad

Xem đáp án

Đáp án C

-Mai: “ Cậu định làm gì vào cuối tuần này, Lan?”
-Lan: “___________”
A. Tớ không thích đi ra ngoài.
B. Thật là 1 ý tưởng hay!
C. Tớ chưa có kế hoạch gì cả.
D. Tớ đã đi ra biển cùng bố.
Chỉ có đáp án C là phù hợp nhất.

489. Trắc nghiệm
• 1 điểm

-Uncle Tom: “ Remember to give my best regards to your parents, Bob.”
-Bob: “___________”

That’s very kind of you to say so.

That was at least I could do.

Sure, I will.

Yes, let’s.

Xem đáp án

Đáp án A

-Bác Tom: “ Đừng quên gửi lời chúc của bác tới bố mẹ cháu nhé”
-Bob: “___________”
A. Bác thật tốt khi nói vậy.
B. Đó là điều tối thiểu nhất cháu có thể làm.
C. Chắc chắn rồi, cháu sẽ nhớ.
D. Vâng, đi thôi.
Đáp án B là phù hợp nhất.

490. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Two friends Diana and Anne are talking to each other about their shopping.

- Diana: “Look at this catalog, Anne. I think I want to get this red blouse.”

- Anne: “_________”

Don’t you have one like this in blue?

That’s a long way to go, dear.

No, thank you.

I’ll go myself, then.

Xem đáp án

Đáp án A

Hai người bạn Diana và Anne đang nói chuyện mua sắm.

- Diana: “Nhìn quyển này xem, Anne. Tớ nghĩ tớ muốn cái áo đỏ này.”

- Anne: “Không phải cậu có một chiếc y vậy màu xanh rồi sao?”

Các đáp án còn lại:

B. Còn lâu lắm gái ơi.

C. Khỏi đi, cảm ơn.

D. Vậy tớ đi một mình đây.

491. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Henry is talking to his mother.

- Henry: “I’ve passed my driving test.”

- His mother: “________”

All right

That’s too bad.

That’s a good idea

Congratulations!

Xem đáp án

Đáp án D

Henry đang nói chuyện với mẹ.

- Henry: “Con vừa thi đậu lái xe xong.”

- Mẹ cậu ấy: “Chúc mừng con!”

Các đáp án còn lại:

A. Được rồi.

B. Tệ thật đấy.

C. Ý hay đấy.

492. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is closest in meaning to the underlined part in each of the following questions.

I could see the finish line and thought I was home and dry.

Unsuccessful

hopeful

successful

hopeless

Xem đáp án

C

Thành ngữ: home and dry : thành công

unsucessful (a): không thành công

hopeful (a): đầy hi vọng

successful (a): thành công

hopeless (a): vô vọng

=> home and dry = successful

=> Chọn C

Tạm dịch: Tôi có thể nhìn thấy đích đến và tôi nghĩ mình đã thành công.

493. Trắc nghiệm
• 1 điểm

School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.

paid

required

divided.

depended

Xem đáp án

B

compulsory (a): bắt buộc

paid(a): được trá phí

required (a): được yêu cầu

divided (a): được phân chia

depended (a): bị lệ thuộc

=> compulsory = Required

=> Chọn B

Tạm dịch: Đồng phục trường học là bắt buộc ở hầu hết các trường học ở Việt Nam.

494. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His new yacht is certainly an ostentatious display of his wealth.

showy

expensive

large

ossified

Xem đáp án

A

ostentatious: phô trương                      showy: khoe mẽ, phô trương

expensive : đắt tiền                                        large: to, rộng

ossified: làm cho chai cứng lại

=> ostentatious = showy

=> đáp án A

Tạm dịch: Du thuyền mới chắc chắn là một màn trình diễn phô trương sự giàu có của anh ta.

495. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After many year of unsuccessfully endeavoring to form his own orchestra, Glenn Miller finally achieved world fame in 1939 as a big band leader.

requesting

trying

offering

deciding

Xem đáp án

B

endeavor: cố gắng, nỗ lực

request: yêu cầu                                   try: cố gắng

offer: đề nghị                                                 decide: quyết định

=> endeavor = try

=> đáp án B

Tạm dịch: Sau nhiều năm nỗ lực thành lập dàn nhạc riêng không thành công của mình, Glenn Miller cuối cùng đã nổi tiếng thế giới vào năm 1939 với vai trò là trưởng nhóm của một ban nhạc lớn.

496. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The bomb exploded in the garage; fortunately no one hurt.

taken off

went off

put on

hold up

Xem đáp án

The bomb exploded in the garage; fortunately no one hurt.

          B. went off

Go off = explode  

497. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In times of war, the Red Cross is dedicated to reducing the sufferings of wounded soldiers, civilians, and prisoners of war.  

initiated

appalled

devoted

mounted

Xem đáp án

In times of war, the Red Cross is dedicated to reducing the sufferings of wounded soldiers, civilians, and prisoners of war.  

          C. devoted

Dedicate to = devote to
498. Trắc nghiệm
• 1 điểm

School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.

depended

required

divided

paid

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Giải thích: compulsory (adj): bắt buộc ≈ required

Các đáp án còn lại:

A. depended: phụ thuộc

C. divided: bị chia ra

D. paid: được trả

Dịch nghĩa: Đồng phục trường là bắt buộc ở hầu hết các trường học ở Việt Nam.

499. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly.

clean

encounter

arrive

happen

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Giải thích: come up: xảy đến = happen: xảy ra

Các đáp án còn lại

A. clean: dọn sạch

B. encounter: chạm trán

C. arrive: đến

Dịch nghĩa: Bất cư khi nào có vấn đề xảy ra, chúng tôi đều thảo luận một cách thẳng thắn và tìm ra biện pháp nhanh chóng.

500. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sports and festivals form an integral part of every human society.

informative

delighted

important

exciting

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Giải thích: integral: không thể thiếu, không thể tách rời ≈ important: quan trọng Các đáp án còn lại

A. informative: nhiều thông tin

B. delighted: vui mừng

D. exciting: thú vị

Dịch nghĩa: Thể thao và lễ hội là một phần không thể thiếu của mọi xã hội loài người.

Đoạn văn

Tìm từ thích hợp vào chỗ trống

Left-handers are the odd ones out. Sure, lefties (31) ______up about 10 percent of the population - but, frankly, it seems like society has forgotten about them. Just consider all of the right-handed gadgets, awkwardly designed desks, and cooking tools that fit comfortably only in your right hand. What (32) ______someone to become a lefthand? Scientists aren’t exactly sure, but research points to a complex (33) ______between genes and environment While no exact set of “leftie genes” have been discovered, people who dominantly use their left hands do have more left-handed family members. And researchers have found different brain wirings in righties vs. lefties. But no matter (34) ______it is that drives someone to use their antipodal paw, science has also uncovered a particular set of personality traits that left-handed people tend to have. So for all of you lefties, leftie-loving righties, and ambidextrous folks out there - it’s time to brush up on your left-handed knowledge and help (35) ______an end to leftie discrimination once and for all.

Đoạn văn

            Water is necessary for life. People can live only a few days (44) _____ it. Yet nearly 25 million people die each year because of it. Both industrial nations and less-developed countries are worried about the (45) ______ and quantity of water in the world. 

Even though people, animals, agriculture, and industry use a lot of water, there is more than enough on the Earth. Water covers about three-fourths of the Earth's surface. However, 97.4 percent of it is salt water. Three-fourths of the Earth's fresh water is frozen in glaciers and in the great polar ice caps. Most of the water we use (46) _____ from rivers, lakes, and the atmosphere. Less than one percent of the Earth's water is usable, and we use it over and over again. 

One of the (47) ______ about water is distribution. Water is not always distributed where the large (48) ______ centers are. Some regions get enough rain, but it is all in one or two short rainy seasons.

Đoạn văn

Throughout the world there are different ways for people to greet each other. In much of the world, a handshake is the (38) __________ form of welcoming and greeting someone. In many countries around the Mediterranean Sea a (39) ___________ kiss on the cheek is the appropriate way to welcome friends and family. It can be a very (40) __________ surprise if you expect to shake hands and get a kiss or a hug instead. 

At times, it is difficult to tell what sort of greeting (41) ___________ is followed. People may bow, grab another’s arm or even slap the other person on the back. In some places people just smile, look at the other’s face and say nothing. 

Most people in the world are tolerant of visitors and don’t mind what travellers do that seems wrong as long as the visitors are (42)__________. A big part of the delightfulness of world travel is experiencing different customs.

Đoạn văn

Any change in one part of an ecosystem can cause changes in other parts. Droughts, storms and fires can change ecosystems. Some changes ____(46)___ ecosystems. If there is too little rainfall, plants will not have enough water to live. If a kind of plant dies off, the animals____(47)___feed on it may also die or move away. Some changes are good for ecosystems. Some pine forests need fires for the pine trees to reproduce. The seeds are sealed inside pinecones. Heat from a forest fire melts the seal and lets the seeds ____(48)___. Polluting the air, soil, and water can harm ecosystems. Building dams on rivers for electric power and irrigation can harm ecosystems ____(49)___ the rivers. Bulldozing wetlands and cutting down forests destroy ecosystems. Ecologists are working with companies and governments to find better ways of ___(50)____ fish, cutting down trees, and building dams. They are looking for ways to get food, lumber, and other products for people without causing harm to ecosystems.

Đoạn văn

Located in central Africa, Lake Victoria is a very unusual lake. __( 44 )__ of the largest lakes in the world; it is also one of the youngest. Estimated to be about 15,000 years old, it is a relative baby compared with Earth’s other very large lakes, __( 45 )__ more than two million years old. Yet judging by the variety of life in it, Lake Victoria __( 46 )__ a much older body of water. Usually, lakes need a much longer time __( 47 )__ by a diverse array of life-forms. It is common for new lakes to contain only a small number of species. Lake Victoria, however, is packed with colorful fish, most notably, cichlids. There are __( 48 )__ 500 different species of just this one type of fish.

Đoạn văn

Researchers in communication show that more feelings and intentions are (1) _______ and received nonverbally than verbally. Mehrabian and Wienerfollowing have stated that only 7% (2) _______ message is sent through words, with remaining 93% sent nonverbal (3) _______. Humans use nonverbal communication because:

1. Words have limitations: There are (4) _______ areas where nonverbal communication is more (5) v than verbal, especially when we explain the shape, directions, personalities which are expressed nonverbally.

2. Nonverbal signal are powerful: Nonverbal cues primarily express inner (6) _______ while verbal messages deal basically with outside world.

3. Nonverbal message are likely (7) _______ more genuine: because nonverbal behaviors cannot be controlled as easily as spoken words.

4. Nonverbal signals can express feelings inappropriate to state: Social etiquette limits (8) _______ can be said, but nonverbal cues can communicate thoughts.

5. A separate communication channel is necessary to (9) _______ send complex messages: A speaker can add enormously to the complexity of the verbal message through simple nonverbal (10) _______.

Đoạn văn

We can (29) _______ other people in many different ways. We can talk and write, and we can send messages with our hands and faces. There is also the phone (including the mobile!), the fax, and e-mail. Television, film, painting, and photography can also communicate ideas.

Animals have ways of exchanging information, too. Bees dance and tell other bees where (30) _______ food. Elephants make sounds that humans can’t hear. Whales sing songs. Monkeys use their faces to show anger and love. But this is nothing (31) _______ to what people can do. We have language - about 6,000 languages, in fact. We can write poetry, tell jokes, make promises, explain, persuade, tell the truth, or tell lies. And we have a sense of past and future, not just present.

Radio, film, and television (32) _______ a huge influence on society in the last hundred years. And now we have the Internet, which is infinite. But what is this doing to this? We can give and get a lot of information very quickly. But there is (33) _______ information that it is difficult to know what is important and what isn’t. Modem media is changing our world every minute of every day.

Đoạn văn

Owning a pet

The joys and tribulations of being a pet owner! During our lifetime most of us have some experience of either owning a pet or being in (7) _______ contact with someone who does. Is there such a things as “the ideal pet”? If so what characterizes the ideal pet? Various (8) _______ influence one’s choice of pet, from your reasons for getting a pet to your lifestyle. For example, although quite a few pets are relatively cheap to buy, the cost of upkeep can be considerable. Everything must be (9) _______ into account, from food and bedding, to vaccinations and veterinary bills. You must be prepared to (10) _______ time on your pet, which involves shopping for it, cleaning and feeling it. Pets can be demanding and a big responsibility. Are you prepared to exercise and housetrain an animal or do you prefer a more independent pet? How much spare room do you have? Is it right to lock an energetic animal into a confined space? Do you live near a busy road which may threaten the life of your pet? Pets such as turtles and goldfish can be cheap and convenient, but if you prefer affectionate pets, a friendly cat or dog would be more (11)

Đoạn văn

Most Americans eat three meals (10) ______ the day: breakfast, lunch, and dinner. Breakfast begins between 7:00 and 8:00am, lunch between 11:00 am and noon, and dinner between 6:00 and 8:00 pm. On Sundays "brunch" is a (11) ______ of breakfast and lunch, typically beginning at 11:00 am. Students often enjoy a "study break" or evening snack around 10:00 or 11:00 pm. Breakfast and lunch tend to be light meals, with only one course.

Dinner is the main meal.

For breakfast Americans will eat cereal with milk which are often mixed (12) ______ in a bowl, a glass of orange juice, and toasted bread or muffin with jam, butter, or margarine. Another common breakfast meal is scrambled eggs or an omelet with potatoes and breakfast meat (bacon or sausage). People who are on a diet eat just a cup of yogurt.

Lunch and dinner are more (13) ______. When eating at a formal dinner, you may be overwhelmed by the number of utensils. How do you (14) ______ the difference between a salad fork, a butter fork, and a dessert fork? Most Americans do not know the answer. But knowing which fork or spoon to use first is simple: use the outermost utensils first and the utensils closest to the plate last.

Đoạn văn

About 50 or so kinds modern plastic are made from oil, gas, or coal-non-renewable natural resources. We (15)___ well over three million tons of the stuff in Japan each year and, sooner or later, most of it is thrown away. A high proportion of our animal consumption is in the (16)____ of packaging and this constitutes about seven percent by weight, of our domestic(17) ____ . Almost all of it can be recycled, but very little of it is, though the plastic recycling industry is growing fast. The plastics themselves are extremely energy - rich – they have a higher calorific(18) ____ than coal and one methodn of “recovery” strongly (19)____ by plastic manufacturers if the conversion of waste plastic into a fuel.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây