15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 4)
Đề thi

15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1) (Part 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1236 lượt thi
500 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. effectiveness     B. satisfaction        C. accountancy      D. appropriate

effectiveness

satisfaction

accountancy

appropriate

Xem đáp án

Đáp án B

B nhấn trọng âm ở âm tiết thứ ba, còn lại nhấn âm thứ hai.

A. effectiveness /i'fektivnis/ (n): tính hiệu quả, sự hiệu quả.

Ex: The drugs work well at first but gradually lose their effectiveness.

B. satisfaction / sætis’fæk∫ən/ (n): sự thỏa mãn.

Ex: She got great satisfaction from helping people to learn: Cô ẩy thấy rất thỏa mãn khi giúp đỡ mọi người học tập.

C. accountancy /ə'kauntənsi/ (n): nghề kế toán.

D. appropriate to do /ə'proupriət/ (adj): thích hợp, phù hợp.

Ex: It would not be appropriate for me to discuss that now: Ngay bây giờ mà thảo luận về điều đó sẽ là không thích hợp với tôi.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. languageB. frequent   C. impress    D. backpack

language

frequent

impress

backpack

Xem đáp án

Đáp án C.

C nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại ở âm tiết thứ nhất.

A. language /'læηgwɪʤ/ (n): ngôn ngữ

B. frequent        /'fri:kwənt/ (adj): thường xuyên

C. impress /ɪm'pres/ (v): gây ấn tượng  

D. backpack /'bækpæk/ (n): cái ba lô

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. diplomatic         B. appreciation       C. information       D. independent

diplomatic

appreciation

information

independent

Xem đáp án

Đáp án B.

B nhấn trọng âm ở âm tiết thứ tư, các đáp án còn lại ở âm tiết thứ ba.

A. diplomatic /,dɪlə'mætik/ (adj): ngoại giao, có tài ngoại giao, có tính cách ngoại giao.

Ex: The US severed diplomatic relations with Cuba in 1961.

B. appreciation /ə,pri:ʃi'eɪʃən/(n): sự công nhận, nhận thức rõ về sự quan trọng.

Ex: It helps children to develop an appreciation of poetry and literature: Điều này giúp cho trẻ phát triển nhận thức về thơ ca và văn học.

C. information /,infə'meinʃn/(n): thông tin

D. independent /,ɪndɪ'pendənt/ (n): độc lập, tự chủ.

Ex: Small independent bookshops: Những cửa hàng sách nhỏ độc lập.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. lecture     B. inspire     C. figure      D. wonder

lecture

inspire

figure

wonder

Xem đáp án

Đáp án B.

B nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, khác với các đáp án còn lại ở âm tiết thứ nhất.

A. lecture /'lekt∫ə/ (n): bài giảng.

Ex: The lecture will be of especial interest to history students: bài giảng này sẽ được học sinh học sử đặc biệt yêu thích.

          B. inspire /in'spaiə/ (v): truyền cảm hứng.

Ex: We need someone who can inspire the team: Chúng tôi cần ai có thể truyền cảm hứng cho cả đội.

          C. figure /'figə/ (n): vật tượng trưng, điển hình, nhân vật.

Ex: an important figure: người quan trọng

          D. wonder /'wʌndə/ (v): tự hỏi.

Ex: What are they going to do now, I wonder?

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. triangularB. variety     C. simplicity          D. interviewer

triangular

variety

simplicity

interviewer

Xem đáp án

Đáp án D.

D nhấn trọng âm ở âm tiết thứ nhất, khác với các đáp án còn lại ở âm tiết thứ 2.

A. triangular /trai'æɳgjulə/ (adj): có hình tam giác / bao gồm 3 người.

Ex: a triangular sporting competition

          B. variety /və'raiəti/ (n): sự đa dạng.

Ex: The girls come from a variety of different countries: Những cô gái đến từ rất nhiều quốc gia.

C. simplicity /sim'plisiti/ (n): sự đơn giản.

Ex: Mona wrote with a beautiful simplicity of style: Mona viết với một phong cách đơn giản đẹp đẽ.

          D. interviewer /,intəvju:ə/ (n): nhà phỏng vấn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. environment      B. philosophy        C. medicine  D. attenuate

environment

philosophy

medicine

attenuate

Xem đáp án

Đáp án C.

A. environment /ɪn`vaɪrǝnmǝnt/ (n): môi trường

Ex: legislation to protect the environment

B. philosophy /fɪ`lɔsǝfi/ (n): triết học

Ex: Emma studies philosophy at university

C. medicine /`medsǝn/ (n): thuốc

Ex: Have you been taking your medicine?

D. attenuate /ǝ`tenjueɪt/ (v): làm suy yếu.

Ex: an attenuated form of the polio virus: một dạng đã được làm yếu đi của vi rút Polio.

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất trong khi các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. technology        B. audience  C. territory   D. commerce

technology

audience

territory

commerce

Xem đáp án

Đáp án A.

A. technology /tek`nɔlǝdʒi/ (n): công nghệ.

Ex: Spending on information technology has declined: Chi tiêu cho công nghệ thông tin đã giảm.

B. audience /`ɔ:diǝns/ (n): khán giả

C. territory /`terɪtǝri/ (n): lãnh thổ, vùng đất.

Ex: Three of the soldiers strayed into enemy territory: 3 người lính đi lạc vào lãnh thổ của kẻ thù.

D. commerce /`kɔmǝ:s/ = trade (n): thương mại

Ex: Leaders of industry and commerce: Các lãnh đạo công nghiệp và thương mại.

Ta thấy đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai và khác với các đáp án còn lại rơi vào âm tiết số 1.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. interestingly      B. surprisingly       C. provincially       D. annoyingly

interestingly

surprisingly

provincially

annoyingly

Xem đáp án

Đáp án A

A nhấn trọng âm ở âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại nhấn âm thứ 2.

A. interestingly/ ‘      mtrɪstɪŋli/ (adv): thú vị

B. surprisingly/sǝ’praɪzɪŋ      li/ (adv): làm ngạc nhiên

C. provincially/prǝ’vmʃǝ       li/ (adv): mang tính chất tỉnh lẻ

D. annoyingly/ǝ’nɔɪ-ɪŋ/ (adv) = irritatingly: gây khó chịu

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. mislead   B. cover       C. correct     D. involve

mislead

cover

correct

involve

Xem đáp án

Đáp án B.

B nhấn trọng âm ở âm tiết đầu tiên, các đáp án còn lại nhấn âm thứ 2.

A. mislead/mɪs’li:d/ (v): chỉ sai đường, đưa sai thông tin

Ex: He deliberately mistake us about the nature of their relationship: Anh ấy cố tình chỉ sai đường cho chúng tôi về bản chất của mối quan hệ của họ.

B. cover/’kʌvǝ/ (v): che phủ

Ex: She covered her face with her hands: Cô ấy dùng tay để che mặt.

C. correct/kǝ’rekt/ (v): sửa lỗi, chữa

Ex: Some eyesight problems are relatively easy to correct: một số vấn đề về thị lực khá là dễ chữa.

D. involve/m’vɔlv/ (v): bao gồm, chứa đựng

Ex: Any investment involves an element of risk: Bất kỳ vụ đầu tư nào cũng chứa đựng một yếu tố rủi ro.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. criteria              B. mechanize         C. industry             D. elephant

criteria

mechanize

industry

elephant

Xem đáp án

Đáp án A.

A nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 2, khác với các đáp án còn lại ở âm tiết thứ nhất.

     A. criteria /krai'tiəriə/ (n): dạng số nhiều của từ criterion /krai'tiəriən/ tiêu chuẩn, tiêu chí

Ex: What criteria are used for assessing a student’s ability?

     B. mechanize /'mekənaɪz/ (v): cơ khí hóa.

Ex: Car production is now highly mechanized.

     C. industry /'ɪndəstri/ (n): nền công nghiệp.

     D. elephant /'elɪfənt/ (n): con voi.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. peninsulaB. professional       C. curriculum         D. auditorium

peninsula

professional

curriculum

auditorium

Xem đáp án

Đáp án D.

D nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 3, khác với các đáp án còn lại ở âm tiết thứ 2.

     A. peninsula /pɪ ' nɪnsjʊlə/ (n): bán đảo.

     B. professional /prə ' feʃənəl/ (adj): liên quan đến nghề nghiệp, chuyên nghiệp.

Ex: It is essential to get good professional advice.

     C. curriculum /kə ' rɪkjʊləm/ (n): chương trình học.

     D. auditorium / , ɔ:dɪ't ɔ:riəm/ (n):giảng đường, phòng thính giả.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. particularly        B. photocopy         C. enthusiasm        D.economy

particularly

photocopy

enthusiasm

economy

Xem đáp án

Đáp án B.

B nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất, trong khi các đáp án còn lại nhấn vào âm tiết thứ 2.

          A. particular /pər.ˈtɪ.kjə.lɜː/ (adj): cụ thể, đặc biệt, nhiều hơn bình thường.

Ex: Is there a particular type of book enjoys?

       We must pay particular attention to this point.

          B. photocopy /ˈfoʊ.tə.ˌkɑː.pi/ (n,v)

Ex: Can you get these photocopied for me by 5 o’clock?

          C. enthusiasm /in'θju:ziæzm/ (n): sự nhiệt tình, nhiệt huyết; vật hoặc hoạt động làm cho ái rất thích

Ex: He had a real enthusiasm for the work.

- Reading is one of her many enthusiasms.

          D. economy /i:'kɔnəmi/ (n): kinh tế, nền kinh tế

Ex: Ireland was one of the fastes-growing economies in Western Europe in the 1990s.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. computerB. property C. horizon    D. imagine

computer

property

horizon

imagine

Xem đáp án

Đáp án B

B nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất, trong khi các đáp án còn lại nhấn vào âm tiết thứ 2.

          A. computer /kəm'pju:tə/ (n): máy tính

          B. property /property/ (n): tài sản

          C. horizon /hə'raizn/ (n): chân trời

          D. imagine /i'mædʤin/ (v): tưởng tượng

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. woundedB. combinedC. considered                   D. believed

wounded

combined

considered

believed

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A phiên âm là / id /, các phương án khác phiên âm là / d /
wounded /wu:ndid/ : bị thương
combined /kɔm’bain/ : kết hợp
considered / kənˈsidər/ : xem xét
believed /bi’liv/ : tin tưởng

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. research  B. resent      C. resemble           D. resist

research

resent

resemble

resist

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án là A: research /rɪ'sɜ:tʃ/: nghiên cứu có phần gạch chân phát âm là /s/.
Các phương án khác có phần gạch chân phát âm là /z/.
resent /ri’zent/: bực tức
resemble /ri’zembl/: giống nhau
resist /ri’zist/: chống lại

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. angle       B. capable    C. ancient              D. danger

angle

capable

ancient

danger

Xem đáp án

Đáp án A

A. angle /ˈæŋɡl/

B. capable /ˈkeɪpəbl/

C. ancient /ˈeɪnʃənt/

D. danger /ˈdeɪndʒə(r)/

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. goose      B. horse       C. oases                 D. crisis

goose

horse

oases

crisis

Xem đáp án

Đáp án C

A. goose /ɡuːs/

B. horse /hɔːs/

C. oases /ou'eisi:z/

D.crisis /ˈkraɪsɪs/

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. killed      B. cured       C. crashed               D. waived

killed

cured

crashed

waived

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân đáp án C phát âm là /t/, các đáp án còn lại phát âm là /d/

Cách phát âm đuôi “ed”: /ɪd/, /t/ và /d/

- Phát âm là /t/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: / /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/

- Phát âm là /ɪd/ khi từ có tận cùng là các âm: /t/ và /d/.

- Phát âm là /d/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. bush        B. rush                     C. pull                  D. lunar

bush

rush

pull

lunar

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân đáp án B phát âm là /a/, các đáp án còn lại phát âm là /u/

A. bush /bʊʃ/: bụi rậm

B. rush /rʌʃ/: nhanh chóng, vội vã

C. pull /pʊl/: kéo

D. lunar /ˈluːnə(r)/ : mặt trăng

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. naked      B. learned    C. beloved               D. studied

naked

learned

beloved

studied

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân đáp án A phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /id/
Cách phát âm đuôi “ed”: /ɪd/, /t/ và /d/
- Phát âm là /t/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: / /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/
- Phát âm là /ɪd/ khi từ có tận cùng là các âm: /t/ và /d/.
- Phát âm là /d/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. ought      B. fought     C. plough                D. bought

ought

fought

plough

bought

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C là âm /au/ còn các đáp án khác là âm /o/
A. ought /ˈɔːt/: nên (ought to)
B. fought /fɔːt/: đánh nhau (dạng PII của “fight”)
C. plough /plaʊ/: cày ruộng
D. bought /bɔːt/: mua (dạng PII của “buy”)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. material   B. crucial     C. partial                  D. financial

material

crucial

partial

financial

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Đáp án A đọc là/əl/, các đáp án còn lại đọc là /ʃl/

A. /məˈtɪəriəl/ : nguyên liệu

B. /ˈkruːʃl/ :quan trọng, cần thiết

C. /ˈpɑːʃl/ : một phần, một phận

D. /faɪˈnænʃl/ :thuộc về tài chính

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. reign       B. leisure     C. neighbor            D. vein

reign

leisure

neighbor

vein

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B đọc là/e/, các đáp án còn lại đọc là /ei/

A. /reɪn/ : triều đại

B. /ˈleʒə(r)/ : lúc rảnh rỗi

C. /ˈneɪbə(r)/ : hàng xóm

D. /veɪn/ : mạch (máu)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. plays         B. says             C. receives                 D. students

plays

says

receives

students

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /s/. Các đáp án còn lại phát âm là /z/

*Note: Cách phát âm đuôi “s”

• Phát âm là /ɪz/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/

Ví dụ: Kisses, dozes, washes, watches, etc.

• Trừ các âm gió kể trên, chúng ta phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh KHÔNG rung: /θ/, /f/, /k/, /p/, /t/ (thời fong kiến phương tây)

Ví dụ: waits, laughes, books, jumps, etc.

• Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các âm còn lại: hữu thanh CÓ RUNG

Ví dụ: names, families, loves, etc.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. attach        B. alternative   C. attendance             D. again

attach

alternative

attendance

again

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ɔː/. Các đáp án còn lại phát âm là /ə/

A. /əˈtætʃ/: gắn liền với                                                              B. /ɔːlˈtɜːnətɪv/: thay thế

C. /əˈtendəns/: sự góp mặt, có mặt              D. /əˈɡen/: lại, lần nữa

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. aboard     B. keyboard C. cupboard          D. overboard

aboard

keyboard

cupboard

overboard

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /ə/, các đáp án còn lại là /ɔː/

A. /əˈbrɔːd/: (sinh sống, du học,..) ở nước ngoài

B. /ˈkiːbɔːd/: bàn phím

C. /ˈkʌbəd/: cái tủ

D. /ˈəʊvəbɔːd/: phần mạn tàu

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. pressure                  B. assure                 C. assist                  D. possession

pressure

assure

assist

possession

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C đọc là /s/, các đáp án còn lại là /ʃ/

A. /ˈpreʃə/: sự áp lực

B. /əˈʃʊə/: đảm bảo, làm cho vững tâm

C. /əˈsɪst/: hỗ trợ, giúp đỡ

D. /prəˈseʃən/: cuộc diễu hành/đi thành đoàn dài

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. wicked                    B. hatred                 C. sacred                 D. hooked

wicked

hatred

sacred

hooked

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D đọc là /t/, trong khi các đáp án còn lại đọc là /ɪd/

A: /ˈwɪkɪd/: tồi tệ, độc ác

B: /ˈheɪtrɪd/: lòng căm thù, căm ghét

C: /ˈseɪkrɪd/: thiêng liêng, thần thánh, bất khả xâm phạm

D. /hʊkt/: hình móc câu

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. telecast                   B. telemetry            C. telescope            D. teleology

telecast

telemetry

telescope

teleology

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: Đáp án D đọc là /tili/

A. /ˈtelikɑːst/: phát sóng truyền hình

B. /təˈlemətri/: phép đo từ xa

C. /ˈteləskəʊp/: kính thiên văn

D. /ˌtiːliˈɒlədʒi/: thuyết mục đích

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. doctrine                  B. dolphin               C. domino               D. docile

doctrine

dolphin

domino

docile

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án D phát âm là /əʊ/ còn các đáp án còn lại phát âm là /ɒ/

A. /ˈdɒktrɪn/ or /ˈdɑːktrɪn/: học thuyết chủ nghĩa

B. /ˈdɒlfɪn/ or /ˈdɑːlfɪn/ : con cá heo

C. /ˈdɒmɪnəʊ/ or /ˈdɑːmənoʊ/: cờ đô-mi-nô

D. /ˈdəʊsaɪl/ or /ˈdɑːsəl/: dễ bảo, dễ sai khiến

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. canary                    B. share                   C. baron                  D. pharaoh

canary

share

baron

pharaoh

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án C phát âm là /æ/, các âm còn lại phát âm khác.

A. /kəˈneəri/: chim bạch yến

B. /ʃeə/: chia sẻ

C. /ˈbærən/: nam tước

D. /ˈfeəroʊ/: Pha-ra-ông

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. wood                      B. good                   C. food                    D. childhood

wood

good

food

childhood

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /uː/, các đáp án còn lại là /ʊ/

A. /wʊd/: củi, gỗ

B. /ɡʊd/: tốt

C. /fuːd/: đồ ăn

D. /ˈtʃaɪldhʊd/: thời ấu thơ

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. watched                  B. aged                    C. beloved               D. naked

watched

aged

beloved

naked

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Phần gạch chân đáp án A phát âm là /t/, các đáp án còn lại phát âm là /id/

A. /wɒtʃt/: xem (TV...)

B. /eɪdʒid/: cổ xưa, lâu rồi

C. /bɪˈlʌvɪd/: yêu quý, mến thương

D. /ˈneɪkɪd/: trần truồng

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. moment                  B. monument          C. slogan                 D. quotient

moment

monument

slogan

quotient

Xem đáp án

Đáp án B

Phần gạch chân đáp án B phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phát âm là /əʊ/

A. moment /ˈməʊmənt/: chốc lát

B. monument /ˈmɒnjumənt/: tượng đài

C. slogan /ˈsləʊɡən/: khẩu hiệu

D. quotient /ˈkwəʊʃnt/: số thương

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. bother            B. worthy                C. weather               D. wealthy

bother

worthy

weather

wealthy

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân đáp án D phát âm là /ð/, các đáp án còn lại phát âm là /θ/

A. bother /ˈbɑːðər/: làm phiền

B. worthy /ˈwɜːði/: đáng giá

C. weather /ˈweðər/: thời tiết

D. wealthy /ˈwelθi/: giàu có

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. disappointed B. interviewed           C. recorded D. graduated

disappointed

interviewed

recorded

graduated

Xem đáp án

Đáp án B

Phần gạch chân ở đáp án B phát âm là /d/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪd/

Cách phát âm “ed”

- Đuôi “ed” được phát âm là /ɪd/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /tʃ/.

- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. technology     B. chores         C. exchange           D. choice

technology

chores

exchange

choice

Xem đáp án

Đáp án A

Phần gạch chân ở đáp án A phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/

A. technology /tekˈnɒlədʒi/: công nghệ

B. chores /tʃɔːrz/: việc vặt

C. exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/: trao đổi

D. choice /tʃɔɪs/: lựa chọn

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. bats         B. dates        C. days        D. speaks

bats

dates

days

speaks

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân đáp án C phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/

Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- Phát âm là /ɪz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. confide    B. install      C. kidding   D. rim

confide

install

kidding

rim

Xem đáp án

Đáp án A

Phần gạch chân đáp án A phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phát âm là /ɪ/
A. confide /kənˈfaɪd/: giao phó

B. install /ɪnˈstɔːl/: cài đặt

C. kidding /kɪdɪŋ/: đùa

D. rim /rɪm/: viền xung quanh

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. exhaust   B. exam       C. exact       D. excellent

exhaust

exam

exact

excellent

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân đáp án D được phát âm là /ek/, các đáp án còn lại được phát âm là /ig/.

A. exhaust /ɪɡˈzɔːst/ (n+v): khói thải, làm cạn kiệt.

B. exam /ɪɡˈzæm/ (n): bài kiểm tra.

C. exact /ɪɡˈzækt/ (adj): chính xác.

D. excellent ˈek.səl.ənt/ (adj): xuất sắc.

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. command          B. community        C. completeD. common

command

community

complete

common

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân đáp án D được phát âm là /kɒ/, các đáp án còn lại được phát âm là /kə/.

A. command /kəˈmɑːnd/ (n+v): mệnh lệnh, ra lệnh.

B. community /kəˈmjuː.nə.ti/ (n): cộng đồng.

C. complete /kəmˈpliːt/ (v): hoàn thành.

D. common /ˈkɒm.ən/ (n): thông thường, phổ biến, chung.

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. research                  B. resent                  C. resemble             D. resist

research

resent

resemble

resist

Xem đáp án

Đáp án A

Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /s/, các đáp án còn lại là /z/.

A. research /rɪˈsɜːtʃ/ (n+v): nghiên cứu.

B. resent /rɪˈzent/ (v): bực bộ, phẫn nộ.

C. resemble /rɪˈzem.bəl/ (v): tương đồng, giống nhau.

D. resist /rɪˈzɪst/ (v): kháng cự, chống lại.

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. jumped    B. traveled   C. stared      D. seemed

jumped

traveled

stared

seemed

Xem đáp án

Đáp án A

Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/.

A. jumped /dʒʌmpt/ (v): nhảy.

B. traveled /ˈtræ.vəld/(v): đi du lịch.

C. stared /steərd/ (v): nhìn chằm chằm.

D. seemed /siːmd/(v): có vẻ như, coi bộ.

Lưu ý: Phát âm cuối ‘ed’.

- Đuôi “ed” được phát âm là /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

- Đuôi ed được phát âm là /t/: khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/.

- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại.

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. derived          B. required                            C. blamed             D. coughed

derived

required

blamed

coughed

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân đáp án D được phát âm là /t/, các đáp án còn lại được pháy âm là /d/.

A. derived /dɪˈraɪvd/ (v): bắt nguồn từ.

B. required /rɪˈkwaɪəd/ (v): đòi hỏi.

C. blamed /bleɪmd/ (v): đổ lỗi, khiển trách.

D. coughed /kɒft/ (v): ho.

Lưu ý: Phát âm cuối ‘ed’,

- Đuôi “ed” được phát âm là /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.

- Đuôi ed được phát âm là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/.

- Đuôi ed được phát âm là /d/ trong các trường hợp còn lại.

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. islander          B. alive                     C. vacancy            D. habitat

islander

alive

vacancy

habitat

Xem đáp án

Đáp án D

Phần gạch chân đáp án D được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại được pháy âm là /ə/.

A. islander /ˈaɪ.lən.dər/ (n): người dân sống ở đảo.

B. alive /əˈlaɪv/ (adj): sống.

C. vacancy /ˈveɪ.kən.si/ (n): chỗ trống.

D. habitat /ˈhæ.bɪ.tæt/ (n): môi trường sống.

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. visits                       B. destroys                C. believes               D. depends

visits

destroys

believes

depends

Xem đáp án

Đáp án A

Phần gạch chân đáp án A được pháp âm là /s/, các đáp án còn lại được pháp âm là /z/.

A. visits /ˈvɪ.zɪts/ (v): thăm.

B. destroys /dɪˈstrɔɪz/ (v): phá hủy.

C. believes /bɪˈliːvz/ (v): tin tưởng.

D. depends /dɪˈpendz/ (v): phụ thuộc.

Lưu ý: Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. floor                       B. door                       C. noodle                 D. board

floor

door

noodle

board

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân đáp án C được pháp âm là /u:/, các đáp án còn lại được pháp âm là /ɔː/.

A. floor /flɔːr/ (n): sàn nhà.

B. door /dɔːr/ (n): cửa ra vào.

C. noodle /ˈnuː.dəl/ (n): bún, phở.

D. board /bɔːrd/ (n): thuyền.

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. crucial                    B. partial                 C. material             D. financial

crucial

partial

material

financial

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân ở đáp án C phát âm là /iəl/, các đáp án còn lại phát âm là /ʃl/.

A. crucial /ˈkruːʃl/: quan trọng

B. partial /ˈpɑːʃl/: thiên vị

C. material /məˈtɪəriəl/: nguyên liệu

D. financial /faɪˈnænʃl/: thuộc về tài chính

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. land                B. sandy                                C. many              D. candy

land

sandy

many

candy

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân ở đáp án C phát âm là /e/, các đáp án còn lại phát âm là /æ/.

A. land /lænd/: đất

B. sandy /ˈsændi/: cát

C. many /ˈmeni/: nhiều

D. candy /kændi/: kẹo
50. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. attempts                  B. obeys                  C. studies                D. conserves

attempts

obeys

studies

conserves

Xem đáp án

Đáp án A

Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /s/, các đáp án còn lại được phát âm là /z/.

A. attempts /əˈtempts/ (v): cố gắng, nỗ lực.

B. obeys /əʊˈbeɪz/ (v): vâng lời, nghe theo.

C. studies /ˈstʌdiz/ (v): học, nghiên cứu.

D. conserves /kənˈsɝːvz/ (v): bảo tồn.

Lưu ý: Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

51. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. question                  B. nation                 C. vacation              D. exhibition

question

nation

vacation

exhibition

Xem đáp án

Đáp án A

Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /tʃən/, các đáp án còn lại được phát âm là /ʃən/.

A. question /ˈkwes.tʃən/ (n+v): câu hỏi, đặt câu hỏi.

B. nation /ˈneɪ.ʃən/ (n): dân tộc, quốc gia.

C. vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/ (n): kì nghỉ.

D. exhibition /ˌek.sɪˈbɪ.ʃən/ (n): sự trưng bày, triển lãm.

52. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. change                    B. champagne         C. channel               D. choice

change

champagne

channel

choice

Xem đáp án

Đáp án B

Phần gạch chân đáp án B được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại được phát âm là /tʃ/.

A. change /tʃeɪndʒ/ (n+v): thay đổi, sự thay đổi.

B. champagne /ʃæmˈpeɪn/ (n): rượu sâm panh.

C. channel /ˈtʃæn.əl/ (n): eo biển, mương, ngạch.

D. choice /tʃɔɪs/ (n): sự lựa chọn

53. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. cities                       B. areas                   C. envelops             D. days

cities

areas

envelops

days

Xem đáp án

Đáp án C

Phần gạch chân đáp án C được phát âm là /s/, các đáp án còn lại được phát âm là /z/.

A. cities /ˈsɪ.tiz/ (n): thành phố.

B. areas /ˈeə.riəz/ (n): khu vực.

C. envelops /ɪnˈve.ləps/ (v): bao, bọc, phủ.

D. days /deɪz/ (n): ngày.

Lưu ý: Cách phát âm đuôi “s/es”

- Phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/.

- Phát âm là /iz/ khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.

- Phát âm là /z/ khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.

54. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. easy                  B. sea                     C. learn                  D. eat

easy

sea

learn

eat

Xem đáp án

Đọc là âm [ɜː], còn lại đọc là âm [i:]

A. easy/ˈiː.zi/ (adj): dễ dàng                         

B. sea /siː/ (n): biển                  

C. learn /lɜːn/ (v): học               

D. eat /iːt/ (v): ăn
55. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. park                  B. yard                             C. card                             D. carry

park

yard

card

carry

Xem đáp án

Đọc là âm [æ], còn lại đọc là âm [ɑː]

A. park /pɑːk/ (n): công viên                         

B. yard /jɑːd/ (n): sân, vườn                    

C. card /kɑːd/ (n): lá bài                   

D. carry /ˈkær.i/ (v): mang vác
56. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. machine  B. suggestion                   C. shouting            D. emotion

machine

suggestion

shouting

emotion

Xem đáp án

Đọc là âm [tʃ], còn lại đọc là âm [ʃ]

A. /məˈʃiːn/           

B. /səˈdʒestʃən/                         

C. /ˈʃaʊtɪŋ/            

D. /ɪˈməʊʃn/
57. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. broadened         B. used to              C. cried                  D. smiled

broadened

used to

cried

smiled

Xem đáp án
Đọc là âm [id], còn lại đọc là âm [d]
58. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. applicant           B. vacant                C. apply                 D. passion

applicant

vacant

apply

passion

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. discover /dɪˈskʌv.ər/ (v): phát hiện, khám phá  

B. difficult /ˈdɪf.ɪ.kəlt/ (adj): khó khăn          

C. invention /ɪnˈven.ʃən/ (n): phát minh       

D. important /ɪmˈpɔː.tənt/ (adj): quan trọng
59. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A life                     B. tight                   C. child                  D. children

A life  

tight

child

children

Xem đáp án

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. acceptance /əkˈsep.təns/ (n): sự chấp nhận                  

B. explorer /ɪkˈsplɔːrər/ (n): nhà thám hiểm  

C. possibly /ˈpɒs.ə.bli/ (adv): có khả năng    

D. refusal /rɪˈfjuː.zəl/ (n): sự từ chối
60. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. failure     B. pleasure             C. leisure               D. measure

failure

pleasure

leisure

measure

Xem đáp án

Đọc là âm [jə], còn lại đọc là âm [ə]

A. /ˈfeɪljə(r)/

B. /ˈpleʒə(r)/

C. /ˈleʒə(r)/ 

D. /ˈmeʒə(r)/
61. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. increase   B. meant                C. flea                              D. lease

increase

meant

flea

lease

Xem đáp án

Đọc là âm [e], còn lại đọc là âm [iː]

A. /ɪnˈkriːs/

B. /ment/

C. /fliː/                  

D. /liːs/
62. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. uniform   B. situation            C. unemployment  D. amusing

uniform

situation

unemployment

amusing

Xem đáp án

Đọc là âm [ʌ], còn lại đọc là âm [ju]

A. Uniform /'ju:nifɔ:m/ (n) = đồng phục                

B. Situation /sit∫u'ei∫n/ (n) = tình hình, vị trí, trạng thái               

C. Unemployment /ʌnim'plɔimənt/ (n) = sự thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp

D. Amusing /ə'mju:ziη/ (adj) = vui, làm cho buồn cười
63. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. benefit     B. every                 C. bed                              D. enjoy

benefit

every

bed

enjoy

Xem đáp án

Đọc là âm [i], còn lại đọc là âm [e]

A. benefit /ˈben.ɪ.fɪt/ (n) = lợi ích                  

B. every /ˈev.ri/ = mỗi, mọi                

C. bed /bed/ (n) = giường                   

D. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ = tận hưởng, thưởng thức, thích
64. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. situation                      B. story                  C. sugar                 D. station

situation

story

sugar

station

Xem đáp án

Đọc là âm [ʃ], còn lại đọc là âm [s]

A. situation /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ (n): tình hình, vị trí, trạng thái

B. story /ˈstɔː.ri/ (n): câu chuyện

C. sugar /ˈʃʊɡ.ər/ (n): đường                

D. station /ˈsteɪ.ʃən/ (n): bến đỗ, bến dừng
65. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. hate                   B. hat                     C. bad                              D. dad

hate

hat

bad

dad

Xem đáp án

Đọc là âm [eɪ], còn lại đọc là âm [æ]

A. hate /heɪt/ (v): ghét                         

B. hat /hæt/ (n): mũ                  

C. bad /bæd/ (adj): xấu, tồi tệ              

D. dad /dæd/ (n): bố
66. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. seizure    B. measure             C. confusion                    D. tension

seizure

measure

confusion

tension

Xem đáp án

Đọc là âm [ʃ], còn lại đọc là âm [ʒ]

A. /ˈsiːʒə(r)/          

B. /ˈmeʒə(r)/                   

C. /kənˈfjuːʒn/                 

D. /ˈtenʃn/
67. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. whole      B. whoop               C. whose                D. white

whole

whoop

whose

white

Xem đáp án

Đọc là âm [w], còn lại đọc là âm [h]

A. /həʊl/                         

B. /huːp/                          

C. /huːz/                          

D. /waɪt/
68. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. change    B. generousC. gear         D. jealous

change

generous

gear

jealous

Xem đáp án

Đọc là âm [g], còn lại đọc là âm [dʒ]

A.             /tʃeɪndʒ/      

B.             /ˈdʒenərəs/  

C.             /ɡɪə(r)/          

/ˈdʒeləs/
69. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. lost                              B. post                   C. loan                  D. pole

lost

post

loan

pole

Xem đáp án

Đọc là âm [əʊ], còn lại đọc là âm [əʊ]

A.   /lɒst/  

B.    /pəʊst/         

C.    /ləʊn/ 

/pəʊl/
70. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. hidden               B. minor                C. written               D. kitten

hidden

minor

written

kitten

Xem đáp án

Đọc là âm [ai], còn lại đọc là âm [i]

A. hidden /ˈhɪd.ən/ (adj) : bị giấu kín, khó tìm                            

B. minor /ˈmaɪ.nər/ (adj): nhỏ nhặt, ít quan trọng             

C. written /ˈrɪt.ən/ (adj): được viết ra            

D. kitten /ˈkɪt.ən/ (n): mèo con
71. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. studio                B study                  C. stupid                D. student

studio

B study 

stupid

student

Xem đáp án

Đọc là âm [ʌ], còn lại đọc là âm [ju]

A. studio /ˈstjuː.di.əʊ/ (n): phòng thu                     

B. study /ˈstʌd.i/ (v): học, nghiên cứu

C. stupid /ˈstjuː.pɪd/ (adj): ngu ngốc   

D. student /ˈstjuː.dənt/ (n): học sinh
72. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. vertical    B. water                 C. vulnerable                   D. wilderness

vertical

water

vulnerable

wilderness

Xem đáp án

Đọc là âm [əː], còn lại đọc là âm [ə]

       A. /ˈvɜːtɪkl/              

       B. /ˈwɔːtə(r)/            

       C. /ˈvʌlnərəbl/          

       D. /ˈwɪldənəs/
73. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. succeed   B. accept                C. account              D. accident

succeed

accept

account

accident

Xem đáp án

Đọc là âm [k], còn lại đọc là âm [s]

       A. /səkˈsiːd/             

       B. /əkˈsept/                 

       C. /əˈkaʊnt/              

       D. /ˈæksɪdənt/
74. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. raised      B. talked      C. watched   D. laughed

raised

talked

watched

laughed

Xem đáp án

Đọc là âm [d], còn lại đọc là âm [t]

A. raised /reɪzd/ (v): được kéo lên      

B. talked /tɔːkt/ (v): nói chuyện

C. watched /wɒtʃt/ (v): xem

D. laughed /lɑːf/ (v): cười
75. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. women                              B. bench                C. lend                   D. spend

women

bench

lend

spend

Xem đáp án

Đọc là âm [i], còn lại đọc là âm [e]

A. women /ˈwɪm.ɪn/ (n): phụ nữ                  

B. bench /bentʃ/ (n): ghế dài                  

C. lend /lend/ (v): cho mượn                    

D. spend /spend/ (v): tiêu tốn, sử dụng
76. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. money                            B. story               C. morning        D. sorry

money

story

morning

sorry

Xem đáp án

Đọc là âm [ʌ], còn lại đọc là âm [ɔː]

A. money /ˈmʌn.i/ (n): tiền bạc           

B. story /ˈstɔː.ri/ (n): câu chuyện                  

C. morning  /ˈmɔː.nɪŋ/ (n): buổi sáng 

D. sorry /ˈsɔːr.i/ (adj): cảm thấy tiếc, buồn
77. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. situation                          B. story               C. sugar             D. sand

situation

story

sugar

sand

Xem đáp án

Đọc là âm [ʃ], còn lại đọc là âm [s]

A. situation /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ (n): tình hình, vị trí, trạng thái

B. story /ˈstɔː.ri/ (n): câu chuyện

C. sugar /ˈʃʊɡ.ər/ (n): đường

D. sand/sænd/ (n): cát
78. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. examine B. determine          C. airline                D. vitamin   

examine

determine

airline

vitamin

Xem đáp án

Đọc là âm [ai], còn lại đọc là âm [i]

A.   /ɪɡˈzæmɪn/             

B.    /dɪˈtɜːmɪn/             

C.    /ˈeəlaɪn/                 

/ˈvɪtəmɪn/
79. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. chief                            B. moustache         C. machine             D. chef

chief

moustache

machine

chef

Xem đáp án

Đọc là âm [tʃ], còn lại đọc là âm [ʃ]

A.   /tʃiːf/                     

B.    /məˈstɑːʃ/              

C.    /məˈʃiːn/                

/ʃef/
80. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. column              B. stupid                C. situation            D. studio

column

stupid

situation

studio

Xem đáp án

Đọc là âm [ə], còn lại đọc là âm [ju]

A. column /ˈkɒl.əm/ (n): cột               

B. stupid /ˈstjuː.pɪd/ (adj): ngu ngốc             

C. situation /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ (n): tình hình, vị trí, trạng thái

D. studio /ˈstjuː.di.əʊ/ (n): phòng thu
81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. like                              B. find                             C. mind                  D. film

like

find

mind

film

Xem đáp án

Đọc là âm [i], còn lại đọc là âm [aɪ]

A. like /laɪk/ (v): thích                        

B. find /faɪnd/ (v): tìm kiếm                

C. mind /maɪnd/ (n): đầu óc, trí tuệ               

D. film /fɪlm/ (n): bộ phim
82. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. benefit               B. sentence            C. get                               D. bed

benefit

sentence

get

bed

Xem đáp án

Đọc là âm [ɪ], còn lại đọc là âm [e]

A. benefit /ˈben.ɪ.fɪt/ (n): lợi ích          

B. sentence /ˈsen.təns/ (n): câu nói, câu văn 

C. get /ɡet/ (v): lấy, mua, kiếm thứ gì                     

D. bed /bed/ (n): giường
83. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. fat                     B. date                   C. dad                              D. flat

fat

date

dad

flat

Xem đáp án

Đọc là âm [eɪ], còn lại đọc là âm [æ]

A. fat /fæt/ (adj): béo      

B. date /deɪt/ (n): ngày tháng              

C. dad /dæd/ (n): bố                  

D. flat /flæt/ (adj): bằng phẳng
84. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. ChemicalB. ApproachC. Achieve             D. Challenge

Chemical

Approach

Achieve

Challenge

Xem đáp án

Đọc là âm [k], còn lại đọc là âm [tʃ]

A.   /ˈkemɪkl/     

B.    /əˈprəʊtʃ/     

C.    /əˈprəʊtʃ/               

/ˈtʃælɪndʒ/
85. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. linked                          B. declared             C. finished            D. developed

linked

declared

finished

developed

Xem đáp án
Đọc là âm [d], còn lại đọc là âm [t]
86. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. study       B. success              C. surprise             D. sugar

study

success

surprise

sugar

Xem đáp án

Đọc là âm [∫], còn lại đọc là âm [s]

A. study /ˈstʌd.i/ (v): học, nghiên cứu

B. success /səkˈses/ (n): sự thành công         

C. surprise /səˈpraɪz/ (n): sự ngạc nhiên, làm ngạc nhiên            

D. sugar /ˈʃʊɡ.ər/ (n): đường
87. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. yacht                 B. watch                C. wash                            D. wall

yacht

watch

wash

wall

Xem đáp án

Đọc là âm [ɔː], còn lại đọc là âm [ɑː]

A. yacht /jɑːt/ (n): thuyền buồm lớn                       

B. watch /wɒtʃ/ (v): xem           

C. wash /wɑːʃ/ (v): rửa              

D. wall /wɑːl/ (n): bức tường

Từ “wall” có hai cách đọc là /wɔːl/ và /wɑːl/. Khi một từ có hai cách đọc thì phải căn cứ vào các từ còn lại để lựa chọn cách đọc phù hợp nhất. Trong trường hợp này ta sẽ lựa chọn cách đọc thứ hai vì trong ba phương án còn lại có hai phương án có cách đọc tương tự, chỉ có một phương án có cách đọc khác.
88. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. weather                       B. hearty                C. meadow                      D. breath

weather

hearty

meadow

breath

Xem đáp án

Đọc là âm [ɑː], còn lại đọc là âm [e]

A. weather /ˈweð.ər/ (n): thời tiết                  

B. hearty /ˈhɑːr.t̬i/ (adj): nhiệt tình, mãnh liệt                    

C. meadow /ˈmed.əʊ/ (n): đồng cỏ     

D. breath /breθ/ (n): hơi thở
89. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. ruin                             B. fruit                   C. cruise                          D. juice

ruin

fruit

cruise

juice

Xem đáp án

Đọc là âm [uːɪ], còn lại đọc là âm [u:]

A. ruin /ˈruːɪn/ (v): phá hủy

                         (n): tàn tích                          

B. fruit /fruːt/ (n): hoa quả                   

C. cruise /kruːz/ (n): chuyến du lịch bằng tàu thủy lớn                

D. juice /dʒuːs/ (n): nước ép
90. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. butter                          B. gum                   C. butcher             D. summer

butter

gum

butcher

summer

Xem đáp án

Đọc là âm [ʊ], còn lại đọc là âm [ʌ]

A.   /ˈbʌtə(r)/       

B.    /ɡʌm/          

C.    /ˈbʊtʃə(r)/      

/ˈsʌmə(r)/
91. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. hall          B. salt          C. drawn      D. roll

hall

salt

drawn

roll

Xem đáp án

Đọc là âm [əʊ], còn lại đọc là âm [ɔː]

A.   /hɔːl/                        

B.    /sɔːlt/                                   

C.    /drɔːn/                      

/rəʊl/
92. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. aspect      B. apple                 C. basic                   D. imagine

aspect

apple

basic

imagine

Xem đáp án

Đọc là âm [eɪ], còn lại đọc là âm [æ]

A. aspect /ˈæs.pekt/ (n): khía cạnh      

B. apple /ˈæp.əl/ (n): quả táo

C. basic /ˈbeɪ.sɪk/ (n / adj): cơ bản

D. imagine /ɪˈmædʒ.ɪn/ (v): tưởng tượng
93. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. mile                  B. militant                       C. smile                D. kind

mile

militant

smile

kind

Xem đáp án

Đọc là âm [i], còn lại đọc là âm [aɪ]

A. mile /maɪl/ (n): dặm (đơn vị đo độ dài)                        

B. militant /ˈmɪl.ɪ.tənt/ (adj): quyết đoán, sẵn sàng dùng vũ lực  

C. smile /smaɪl/ (v) (n): cười, nụ cười          

D. kind /kaɪnd/ (adj): tốt bụng
94. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My mother always get up early to prepare breakfast for everyone in the family.

get

to prepare

everyone

the family

Xem đáp án

Đáp án A

Get => gets

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I prefer living in a nuclear family than a joint one.

living

nuclear

than

one

Xem đáp án

Đáp án C

Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He comes from a large family, all of them now live in Australia.

comes

large

them

live

Xem đáp án

Đáp án B

Large => extended

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The man for who the police are looking robbed the bank yesterday.

who

are

robbed

the

Xem đáp án

Đáp án A

Who => whom vì giới từ for được đổi lên đầu

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The man that you are looking for living next door.

The

that

are

living

Xem đáp án

 

Đáp án D

Living => is living vì cụm ”that you are looking for” chỉ để bổ nghĩa cho câu

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is complicated because pollution is caused by things when benefit people.

complicated

because

is caused

when

Xem đáp án

Đáp án D

When => that vì đại từ quan hệ thay thế cho từ chỉ vật và ta có câu có nghĩa:

Việc rất phức tạp vì ô nhiễm gây ra bởi những thứ mang lại lợi ích cho con người.

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ancient people made a clay pottery because they needed it for their survival.

a clay

because

it

their survival

Xem đáp án

Đáp án A

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chemical engineering is based on the principles of physics, chemists, and mathematics.

on

principles

chemists

mathematics

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

Câu này muốn nói rằng kỹ thuật hóa học dựa trên các nguyên lý của vật lý, hóa học và toán học. Từ “chemists” (danh từ, nghĩa là nhà hóa học) không đúng trong ngữ cảnh này. Ở đây, cần dùng từ “chemistry” (danh từ không đếm được, nghĩa là ngành hóa học hoặc môn hóa học) để phù hợp với các môn khoa học được liệt kê trong câu.

Sửa: chemists → chemistry

Dịch: Kỹ thuật hóa học dựa trên các nguyên lý của vật lý, hóa học và toán học.

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The passengers, tired after a very long trip, was relaxing in every available seat in the airport lobby.

The

very

was relaxing

available

Xem đáp án

Đáp án C

Was relaxing => is relaxing

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If we had more time last week, we would certainly have finished the project on time.

had

certainly

the

on time

Xem đáp án

Đáp án A

Had => had had

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because the highway system was built 40 years ago , most of the roads now need to repair.

Because

was built

most of

to repair

Xem đáp án

Đáp án D

To repair => repairing hoặc to be repaired

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Pointing in someone is usually considered impolite but it is acceptable when a teacher wants to get someone’s attention in class.

Pointing in

impolite

when

to get

Xem đáp án

Đáp án A

Pointing in => pointing at/to

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If a student takes a course on Computer Science, it will take him four years doing the course.

If

takes a course

take

doing

Xem đáp án

Đáp án D

Doing => to do

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After the police had tried unsuccessfully to determine to who the car belonged, they towed it to the station.

the police

unsuccessfully

who

it to

Xem đáp án

Đáp án C

Who => which

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thosewho had already purchased tickets were instructed to go to gate first immediately.

Those

had already purchased

gate first

immediately

Xem đáp án

Đáp án C

Gate first => first gate

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm

For thousands of years, man has created sweet-smelling substances from wood, herbs and flowers and using them for perfumes or medicine.

man

sweet-smelling

using them

or

Xem đáp án

Đáp án C

Using them => used them

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The basic elements of public-opinion research are interviewers, questionnaires, tabulating equipment, and to sample population.

basic elements

are

tabulating

and to sample

Xem đáp án

Đáp án D

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She asked why did Mathew look so embarrassed when he saw Carole.

why

did Mathew look

so embarrassed

saw

Xem đáp án

Đáp án B

did Mathew look => Mathew looked

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Higher education is very importance to national economies and it is also a source of trained and educated personnel for the whole country

importance

economies

educated

the whole country

Xem đáp án

Đáp án A

Importance => important

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Foreign students who are doing a decision about which school to attend may not know exactly where the choices are located.

doing

about which

to attend

the choices

Xem đáp án

Đáp án A

Doing => making

Make a decision: đưa ra quyết định

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is a good idea to be careful in buying or purchasing magazines from salespersons who may come to your door.

It is

to be

or purchasing

from salespersons

Xem đáp án

Đáp án C

Or purchasing => or taking

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In that age of computers, it is difficult to imagine how tedious work of accountants and clerks must have been in the past.

that age

it is

work

have been

Xem đáp án

Đáp án A

That age => that version

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you take the train, it would be much more convenient

If

the train

would be

much

Xem đáp án

Đáp án C

Would be => will be

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some of his favourite subjects at school are Maths, English and Geographical.

Some

subjects

are

Geographical

Xem đáp án

Đáp án D

Geographical => geography

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Could you tell me how can I get to the city library, please?

Could

me

how can I get

the city

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Thành phần hỏi chính của câu là “Could you tell me” nên phần sau cấu trúc vẫn như một câu khẳng định bình thường.

Sửa: how can I → how I can

Dịch: Bạn có thể cho tôi biết làm thế nào để đến được thư viện thành phố không?

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Food prices have raised so rapidly in the past few months that some families have been forced to alter their eating habits.

have raised

rapidly

that

their eating habits

Xem đáp án

Đáp án A

That => which

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Having finished his term paper before the deadline, it was delivered to the professor before the class.

Having finished

before the

it was delivered

professor before

Xem đáp án

Đáp án C

 it was delivered => he delivered it

121. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Since vitamins are contained in a wide variety of foods, people seldom lack of most of them.

are

in a

variety of

lack of

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

"lack" vừa là danh từ vừa là động từ.

Trong câu này ta cần 1 động từ chính và được bổ nghĩa bởi trạng từ 'seldom': lack something (v) (không có giới từ đi kèm)

lack (n) thường đi kèm với giới từ 'of': lack of something ≈ shortage of something (n)

Sửa: lack of → lack

Dịch: Vì vitamins được chứa trong nhiều loại thức ăn nên mọi người hiếm khi thiếu chúng.

122. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Children are expected to make the right thing both at school and at home.

to make

the

are expected

both

Xem đáp án

Đáp án A

To make => making

123. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We will have a fund-raising dinner at Rex Hotel tonight.

at

will have

a

fund-raising

Xem đáp án

Đáp án C

124. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was on 12th April, 1961 when the first human, a Soviet cosmonaut, flew into space.

a Soviet cosmonaut

when

flew

into space

Xem đáp án

Đáp án A

125. Trắc nghiệm
• 1 điểm

While working as a travel agency, my elder brother specialized in arranging tours of the Mekong Delta for foreign tourists.

a travel agency

While

specialized in

tours of

Xem đáp án

Đáp án A

A travel agency => a travel agent

126. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A lot of athletic and non-athletic extracurricular activities are available in Vietnamese highschools, either public and private.

available in

non- athletic

either public and private

A lot of

Xem đáp án

Đáp án C

Either… and… => either… or…

127. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In a restaurant, if we want to call the water, we can raise our hand and wave it slight to signal that we need assistance.

slight to signal

if we

assistance

wave it

Xem đáp án

Đáp án A

Slight to signal => slightly to signal

128. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her weigh has increased remarkably since she began receiving treatment.

Her

receiving

weigh

remarkably

Xem đáp án

Đáp án C

Weigh => weight

129. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Upon reaching the destination, a number of personnel is expected to change their reservations and proceed to Hawaii.

reaching

proceed to

is

to change

Xem đáp án

Đáp án C

Is => are

130. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The University of Kentucky has held this prestigious title until 1989, when it was granted to the University of Georgia.

was granted

it

has held

to

Xem đáp án

Đáp án C

Has held => had held
131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom’s jokes are inappropriate but we have to put up with it just because he’s the boss.

inappropriate

it

because

the

Xem đáp án

Đáp án B

It => that

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There were inconsiderate amounts of money wasted on large building projects.

inconsiderate

amounts

wasted

building

Xem đáp án

Đáp án A

Inconsiderate => considerable

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As far as I’m concerned, it was the year 2007 that Vietnam joined the World Trade Organization

concerned

the year 2007

that

the

Xem đáp án

Đáp án B

The year 2007 => 2007

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During their five-decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.

going off

going over

going by

going ahead

Xem đáp án

Đáp án D

Advance (v): tiến triển, cải tiến
A. go off: hỏng, ôi thiu, nổ(bom)
B. go over: vượt qua
C. go by : trôi qua
D. go ahead: tiến triển
Dịch nghĩa: Trong suốt lịch sử 5 thập kỉ, Asian Games đã cải tiến về tất cả các mặt

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The International Union for Conservation of Nature Red List is a comprehensivecatalogue of the conservation status of species.

complete

rational

understandable

valuable

Xem đáp án

Đáp án A

Comprehensive: bao quát; toàn diện
Complete: đầy đủ, trọn vẹn
Rational: hợp lý, phải lẽ
Understandable: có thể hiểu được
Valuable: có giá trị lớn, quý báu
=> từ gần nghĩa nhất là complete
Dịch câu: Danh sách đỏ quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên là một danh mục toàn diện về tình trạng bảo tồn các loài

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Old buildings should be razed to make space for new and modern ones.

renovated

demolished

remodeled

built

Xem đáp án

Đáp án B

Dịch nghĩa: Những tòa nhà cũ nên được san bằng để tạo không gian cho những cái mới và hiện đại.

Renovated: đổi mới

Demolished: bị phá hủy, đánh đổ = Razed

Remodeled: làm lại

Built: được xây dựng

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This special offer is exclusive to readers of this magazine.

presentable

rewarding

attractive

limited

Xem đáp án

Đáp án D

Exclusive: riêng biệt, duy nhất

Presentable: có thể bày ra trước công chúng được, tươm tất

Rewarding: đáng công, đáng đọc, đáng xem; có lợi

Attractive: thu hút, lôi cuốn; hấp dẫn

Limited: hạn chế, có hạn

=> từ gần nghĩa nhất là limited

Dịch câu: Ưu đãi đặc biệt này dành riêng cho độc giả của tạp chí này.

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I used to meet him occasionally on Fifth Avenue.

in one occasion

once in a while

one time

none is correct

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: A: trong một lần

B: thỉnh thoảng = occasionally

C: một lần

D: không có đáp án đúng

Dịch nghĩa: Tôi từng thỉnh thoảng gặp anh ấy ở Đại lộ số 5.

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dissemination of information is frequently carried out via satellite through local or national TV network.

compilation

condensing

collection

dispersal

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: A: sự sưu tầm tài liệu

B: sự đặc lại

C: bộ sưu tầm

D: sự phát tán, phân tán, lan truyền = Dissemination

Dịch nghĩa: Sự phát tán thông tin thường được tiến hành thông qua vệ tinh truyền về mạng lưới truyền hình địa phương hoặc quốc gia.

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The cultural life of New Orleans is a synthesis of contributions by both black and white.

product

demonstration

reflection

combination

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: synthesis (sự tổng hợp) = combination (sự kết hợp)
A: sản phẩm
D. chứng minh
C: sự phản ảnh
Dịch nghĩa: Đời sống văn hóa ở NO là sự pha trộn giữa trắng và đen.

141. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Marry is always making a mountain out of the molehill.

exaggerating

extravagant

squandering

overextending

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: “making a mountain out of the molehill” = phóng đại, việc bé xé ra to. = exaggerating
B. ngông cuồng
C. phung phí
D. mở rộng quá
Dịch nghĩa: Marry luôn luôn phóng đại mọi việc
142. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In astronomy, a scale of magnitude from one to six denotes the brightness of a star.

predicts

examines

contrasts

signifies

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích:

A. dự đoán

B. kiểm tra

C. đối ngược với

D. dấu hiệu = denote (biểu thị)

Dịch nghĩa: Trong thiên văn học, “thước đo” độ lớn từ một đến sáu biểu thị cho độ sáng của ngôi sao

143. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A lack of qualifications can be a major obstacle to finding a job.

impediment

encouragement

impetus

assistance

Xem đáp án

Đáp án A

A. sự ngăn cản, cản trở = obstacle (chứng ngại vật)

B. sự khuyến khích, cổ vũ

C. sự thúc đẩy

D. sự trợ giúp, giúp đỡ

Giải thích:

Dịch nghĩa: Thiếu bằng cấp có thể trở thành sự cản trở lớn trong khi đi tìm việc làm.

144. Trắc nghiệm
• 1 điểm

E-cash cards are the main means of all transactions in a cashless society.

cash-starved

cash-strapped

cash-in-hand

cash-free

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: free = less = không (ví dụ: useless = vô dụng)

A. thiếu vốn

B. tiền mặt

C. tiền trong tay

D. không dùng tiền mặt

Dịch nghĩa: Thẻ tiền điện tử là các phương tiện chính của tất cả giao dịch trong xã hội “không dùng tiền mặt”.

145. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The repeated commercials on TV distract many viewers from watching their favourite films.

advertisements

contests

businesses

economics

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: commercial = advertisement: quảng cáo

B. cuộc thi

C. kinh doanh

D. kinh tế

Dịch nghĩa: Những quảng cáo lặp đi lặp lại trên TV làm gián đoạn rất nhiề người xem khỏi những bộ phim yêu thích của họ.

146. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A friend in need is a friend indeed”: Our friends have voiced their strong criticism of China’s escalation of tension on our continental shelf.

facing the reality

worsening the situation

easing the tension

improving the condition

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đáp án đúng là B: "worsening the situation" (làm cho tình hình tồi tệ hơn) = "escalation" nghĩa là sự leo thang. Cụm từ "escalation of tension" nghĩa là "sự căng thẳng leo thang".

Các đáp án còn lại:

"facing the reality": đối diện với thực tế

"easing tension": làm dịu đi sự căng thẳng

"improving the condition": cải thiện tình hình

Dịch nghĩa: “Có hoạn nạn mới biết bạn bè”: bạn chúng tôi đã lên phản đối mạnh mẽ về tình trạng căng thẳng leo thang của Trung Quốc trên thềm lục địa của chúng tôi.

147. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Those children who stay longer hours at school than at home tend to spend their formative years in the company of others with similar aims and interests.

being separated

forming a new business company

being together with friends

enjoying the care of parents

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: ngoại trừ mang nghĩa là công ty, company còn có nghĩa là mối quan hệ, bè bạn.

A. bị chia tách

B. thành lập một công ty kinh doanh mới

C. ở cùng với bạn bè

D. tận hưởng sự quan tâm của bố mẹ

Dịch nghĩa: Những đứa trẻ mà ở lại trường nhiều thời gian hơn ở nhà thường có xu hướng ở cùng với bạn bè với cùng mục tiêu và sở thích trong những năm tháng trưởng thành.

148. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Relaxation therapy teaches one not to fret over small problems.

worry about

look for

get involved in

get angry about

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: fret over = lo lắng

A. lo lắng

B. tìm kiếm

C. liên quan tới

D. tức giận vì vấn đề gì đó

Dịch nghĩa: Liệu pháp thư giãn dạy cho người ta không bận tâm về những vấn đề nhỏ.

149. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unless I miss my guess, your computer needs a new hard drive.

you are my guess

I break the sort drive

I make a mistake

you lack money.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: I miss my guess: mắc sai lầm

A. bạn là suy đoán của tôi

B. tôi phá hỏng phần mềm

C. tôi phạm sai lầm

D. bạn thiếu tiền

Dịch nghĩa: Nếu tôi không nhầm thì máy tính của bạn cần một ổ cứng mới.

150. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The education system is a mirror that reflects the culture.

points

explains

shows

gets

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: reflect: phản ánh

A. chỉ ra

B. giải thích

C. diễn tả

D. nhận lấy

Dịch nghĩa: Hệ thống giáo dục như một chiếc gương phản ánh nền văn hóa.

151. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lucky will be like a dog with two tails if she gets into the team.

very proud

very exhausted

extremely pleased

extremely dazed

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: “like a dog with two tails” = rất vui mừng, hài lòng

A. rất tự hào

B. rất mệt mỏi

C. rất hài lòng

D. rất ngạc nhiên

Dịch nghĩa: Hẳn sẽ rất vui mừng và may mắn nếu cô ấy được tham gia vào đội.

152. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the end of the storm, the hikers had depleted their emergency stores.

lost

greatly dropped

destroyed

used almost all of

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: deplete: cạn kiệt

A. mất

B. giảm đáng kể

C. phá hủy

D. sử dụng hầu hết tất cả

Dịch nghĩa: Vào cuối cơn bão, những người đi bộ đường dài đã cạn kiệt dự trữ khẩn cấp.

153. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Domestic chores will no longer be a burden thanks to the inventions of laborsaving devices.

Official

Household

Foreign

Schooling

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Domestic: thuộc về trong gia đình, trong nhà.

A. Chính thức

B. Gia đình

C. Bên ngoài

D. Trường học

Dịch nghĩa: Các việc vặt trong nhà sẽ không còn là gánh nặng nhờ những phát minh của các thiết bị lao động.

154. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Everyone is hoping and praying that lasting peace will eventually come to the area.

durable

ongoing

temporary

enduring

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: lasting (adj) = enduring (adi): bền vững, kéo dài

Các đáp án còn lại:

A. durable (adj): có thể kéo dài

B. ongoing (adj) : đang diễn ra

C. temporary (adj): ngắn hạn

Dịch nghĩa: Mọi người đều hy vọng và cầu nguyện rằng hòa bình lâu dài cuối cùng sẽ đến với khu vực này.

155. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Before you begin the exam paper, always read instructions carefully.

orders

answers

rules

directions

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: instruction (n): chỉ dẫn = direction (n): hướng dẫn

Các đáp án còn lại:

A. orders: nội quy

B. answers: câu trả lời

C. rules: quy tắc

Dịch nghĩa: Trước khi bạn bắt đầu bài kiểm tra, hãy luôn đọc kỹ hướng dẫn

156. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My cousin tends to look on the bright side in any circumstance.

be confident

be optimistic

be pessimistic

be smart

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: (to) look on the bright side = (to) be optimistic: lạc quan

Các đáp án còn lại:

A. (to) be confident: tự tin

C. (to) be pessimistic: bi quan

D. (to) be smart: thông minh

Dịch nghĩa: Anh họ tôi có xu hướng nhìn mọi chuyện một cách lạc quan dù ở trong bất cứ hoàn cảnh nào.

157. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Domestic chores will no longer be a burden thanks to the inventions of laborsaving devices.

Official

Household

Foreign

Schooling

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: domestic (adj) = household (adj): thuộc gia đình, nội trợ

Các đáp án còn lại:

A. official (adj): chính thức

C. foreign (adj): ngoại quốc

D. schooling (adj): thuộc về trường học

Dịch nghĩa: Các công việc nội trợ sẽ không còn là gánh nặng vì những phát minh của các thiết bị tiết kiệm sức lao động.

158. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That is the instance where big, obvious non-verbal signals are appropriate

matter

place

attention

situation

Xem đáp án

Đáp án D

Giải thích: instance (n): ví dụ, trường hợp đặc biệt ≈ situation (n): hoàn cảnh.

Các đáp án còn lại:

A. matter (n): vấn đề

B. place (n): nơi

C. attention (n): sự chú ý

Dịch nghĩa : Đó là trường hợp mà những tín hiệu phi ngôn ngữ mạnh, rõ ràng là thích hợp.

159. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My close friend, Lan, helps me when I am in need

sends money

gives a hand

buys a book

gives care

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: (to) help = (to) give a hand: giúp đỡ

Các đáp án còn lại:

A. (to) send money: gửi tiền

C. (to) buy a book: mua một cuốn sách

D. (to) give care: quan tâm

Dịch nghĩa: Bạn thân của tôi, Lan, luôn giúp tôi mỗi khi tôi cần.

160. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yes, we went away on holiday last week, but it rained day in day out.

every single day

every other day

every two days.

every second day.

Xem đáp án

Đáp án A

Day in day out (thành ngữ): suốt ngày = A. every single day: mỗi này, thường ngày.

Các đáp án còn lại:

B. mỗi ngày khác.

C. hai ngày một lần.

D. mỗi ngày thứ hai.

Dịch: Đúng, chúng tôi đã đi nghỉ mát vào tuần trước, nhưng trời mưa suốt.

161. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government has passed laws to protect wildlife from commercial trade.

enforced

enabled

ensured

enacted

Xem đáp án

Đáp án D

(to) pass: thông qua (luật) = (to) enact: ban hành.

Các đáp án còn lại:

A. enforce (v): thi hành.

B. enable (v): làm cho có khả thi, làm cho có thể.

C. ensure (v): đảm bảo.

Dịch: Chính phủ đã ban hành bộ luật để bảo vệ động vật khỏi nạn buôn bán trái phép.

162. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Such problems as haste and inexperience are a universal feature of youth.

marked

hidden

shared

separated

Xem đáp án

Đáp án C

Universal (adj): phổ biến, của chung = C. shared: được chia sẻ chung.

Các đáp án còn lại:

A. marked: được đánh dấu.

B. hidden: bị giấu đi.

D. separated: bị chia ra.

Dịch: Những vấn đề như nông nổi và thiếu kinh nghiệm là đặc điểm chung của tuổi trẻ.

163. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I stayed there with her for a while before I left.

in the difficult time

whenever she needed me

for relaxation

for a short period of time

Xem đáp án

Đáp án D

for a while: một chút, một lát = D. for a short period of time.

Các đáp án còn lại:

A. in the difficult time: trong thời gian khó khăn.

B. whenever she needed me: bất cứ khi nào bạn cần tôi.

C. for relaxation: nghỉ ngơi.

Dịch: Tôi đã ở đây với cô ấy một chút trước khi tôi rời đi.

164. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A US man with a large online following in Vietnam has caused widespread anger, and faces possible criminal charges, over a Facebook post thought to have insulted a minitary hero.

embarrassed

offended

confused

depressed

Xem đáp án

Đáp án B

(to) insult: lăng mạ, sỉ nhục = B. (to) offend: xúc phạm.

Các đáp án còn lại:

A. embarrass (v): làm lúng lúng, ngượng nghịu.

C. confuse (v): làm bối rối.

D. depress (v): làm thất vọng.

Dịch: Một người đàn ông Mĩ có lượng theo dõi lớn trên mạng xã hội ở Việt Nam đã gây ra sự phẫn nộ lớn và có thể phải đối mặt với những cáo buộc hình sự qua một bài viết trên Facebook bị cho rằng đã xúc phạm tới một vị anh hùng quân sự của dân tộc.

165. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack persisted in attempting to convince his employers to use more technology and fewer people.

endured

remained

repeated

insisted

Xem đáp án

Đáp án D

(to) persist = D. (to) insist: khăng khăng, cố chấp.

Các đáp án còn lại:

A. endure (v): cam chịu.

B. remain (v): duy trì.

C. repeat (v): lặp lại.

Dịch: Jack khăng khăng cố gắng thuyết phục sếp mình sử dụng tới công nghệ nhiều hơn và cắt giảm nhân công.

166. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The way the care-taker treated those little children was deplorable. She must be punished for what she did.

respectable

unacceptable

mischievous

satisfactory

Xem đáp án

Đáp án B

Deplorable (adj) tồi tệ, tệ hại tới mức đáng chê trách = B. unacceptable (adj): không thể chấp nhận được.

Các đáp án còn lại:

A. respectable (adj): đáng kính trọng.

C. mischievous (adj): tinh nghịch, láu cá.

D. satisfactory (adj): hài lòng, thỏa mãn.

Dịch: Cách mà người vú nuôi đối xử với những đứa trẻ này thật đáng lên án. Cô ấy phải bị trừng phạt vì những gì đã làm.

167. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My parent’ warnings didn’t deter me from choosing the job of my dreams.

influence

discourage

reassure

inspire

Xem đáp án

Đáp án B

Deter (v): ngăn cản, làm nhụt chí = B. discourage (v): làm nản lòng, làm mất can đảm.

Các đáp án còn lại:

A. influence (v+n): tác động.

C. reassure (v): trấn an.

D. inspire (v): truyền cảm hứng.

Dịch: Những cảnh báo của cha mẹ không hề cản được tôi khỏi việc lựa chọn công việc theo mơ ước.

168. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When the protester entered the meeting clad in a beach tower, the audience was dumbfounded.

speechless

excited

content

applauding

Xem đáp án

Đáp án A

dumbfounded (adj): chết lặng = speechless (adj): không nói nên lời

Các đáp án còn lại:

B. excited (adj): thích thú

C. content (adj): hài lòng

D. applauding (adj): hoan nghênh

Dịch: Khi người kháng nghị bước vào cuộc họp trong một tháp bãi biển, khán giả đã chết lặng người.

169. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She is always diplomatic when she deals with angry students.

strict

outspoken

tactful

firm

Xem đáp án

Đáp án C

diplomatic (ad)j = tactful (adj): khôn khéo

Các đáp án còn lại:

A. strict (adj): nghiêm khắc

B. outspoken (adj): thẳng thắn

D. firm (adj): cứng rắn

Dn: Cô ấy luôn luôn khôn khéo khi cô ấy đối mặt với các học sinh đang tức giận.

170. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The dog saw his reflection in the pool of water.

imagination

bone

leash

image

Xem đáp án

Đáp án D

reflection (n): hình ảnh phản chiếu ≈ image (n): hình ảnh

Các đáp án còn lại:

A. imagination (n): trí tưởng tượng

B. bone (n): xương

C. leash (n): dây xích

Dịch: Chú chó nhìn thấy hình ảnh phản chiếu của mình trong bể nước.

171. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government decided to pull down the old building after asking for the ideas from the local residents.

demolish

purchase

maintain

renovate

Xem đáp án

Đáp án A

(to) pull down: dỡ xuống = A. (to) demolish: phá hủy.

Các đáp án còn lại:

B. purchase (v): mua.

C. maintain (v): duy trì.

D. renovate (v): nâng cấp, cải tiến.

Dịch: Chính đã phủ quyết định phá bỏ tòa nhà cũ sau khi hỏi ý kiến người dân địa phương.

172. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tet marks the beginning of spring and, for agrarian people who depend on the lunar calendar to manage their crops, the start of the year.

farmers

old people

traditional ones

minority people

Xem đáp án

Đáp án A

agrarian people = A. farmers: những người làm nông, người nông dân.

Các đáp án còn lại:

B. old people: những người lớn tuổi.

C. traditional ones: những tuýp người truyền thống.

D. minority people: dân tộc thiểu số.

Dịch: Tết đánh dấu sự khởi đầu của mùa xuân và đối với những người nông dân phụ thuộc vào lịch âm để quản lí mùa vụ, là bắt đầu một năm mới.

173. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Laws on military service since 1960 still hold good.

remains for good

is still in good condition

stands in life

remains in effect

Xem đáp án

Đáp án D

Thành ngữ: (to) hold good: còn tác dụng = D. remains in effect: giữ được hiệu quả, còn hiệu lực.

Các đáp án còn lại:

A. remains for good: vẫn còn tốt.

B. is still in good condition: vẫn còn trong tình trạng tốt.

C. stands in life: đứng trong đời.

Dịch: Luật về nghĩa vụ quân sự từ năm 1960 vẫn còn hiệu lực.

174. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The expression “out of the frying pan and into the fire” means to go from one dilemma to a worse one.

situation

predicament

solution

embarrassment

Xem đáp án

Đáp án B

Dilemma (n): thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử = B. predicament (n): tình trạng khó xử, tình thế khó khăn.

Các đáp án còn lại:

A. situation (n): tình huống, trường hợp.

C. solution (n): giải pháp.

D. embarrassment (n): sự lúng túng, ngượng nghịu.

Dịch: Cụm từ "ra khỏi chảo rán và rơi lại vào lửa" có nghĩa là đi từ tình thế khó khăn này sang một thế khó khăn khác.

175. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The sailor is suffering from a deficiency of Vitamin C

lack

short

shortage

lacking

Xem đáp án

Deficiency (n) sự thiếu hụt, sự không đầy đủ

Đáp án A – sự thiếu, không có (the state of not having something or not having enough of something)

Các đáp án khác

B – ngắn

C – số lượng thiếu (a situation when there is not enough of the people or things that are needed)

D- ngu độn, ngây thơ
176. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The nurse told her that she would have to wait for a few days for the outcome of the medical check-up

putting

payment

result

coming

Xem đáp án

Outcome (n) hậu quả, kết quả, tác động

Đáp án đồng nghĩa: result (n) kết quả

Các đáp án khác

A – (n) cú đánh nhẹ

B – (n) sự trả tiền

D – (n) sự đến, sự tới
177. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I am glad I was able to be there for my friend when her mom died..

to offer support in time of need for

to cry with

to travel with

to visit

Xem đáp án

Giải thích:    To be there for sb = ở đó vì ai

                    To offer support in time of need for sb = đưa ra sự giúp đỡ trong khi cần thiết cho ai

Dịch nghĩa: Tôi rất vui tôi đã có thể ở bên cạnh bạn tôi khi mẹ cô ấy mất.

B. to cry with = khóc cùng

C. to travel with = đi cùng

D. to visit = đến thăm
178. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The sign indicates the correct direction to the store.

looks

shows

says

needs

Xem đáp án

Giải thích:    Indicates (v) = chỉ ra rằng

                    Shows (v) = cho thấy

Dịch nghĩa: Biển báo chỉ dẫn hướng chính xác đi đến cửa hàng.

A. looks (v) = nhìn

C. says (v) = nói rằng

D. needs (v) = cần đến    
179. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There was always sufficient money to go out for dinner.

not enough

too much

enough

none

Xem đáp án

Giải thích: Sufficient (adj) = enough (adj) = có đủ, không bị thiếu

Dịch nghĩa: Luôn luôn có đủ tiền để đi ra ngoài ăn tối.

A. not enough (adj) = không đủ         

B. too much = quá nhiều           

D. none = không cái nào
180. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Parents usually want their children to go to prestigious colleges.

A, low-level  

cheap

new

highly respected

Xem đáp án

Giải thích:    Prestigious (adj) = uy tín, danh giá

                    Highly respected (adj) = được đánh giá cao, uy tín cao

Dịch nghĩa: Các bậc phụ huynh thường muốn con cái họ học ở cá trường đại học danh tiếng.

A. low-level (adj) = trình độ thấp                 

B. cheap (adj) = rẻ tiền

C. new (adj) = mới
181. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was sacked from his job after the manager discovered that he had stolen some money from his colleagues

dismissed

dropped

ejected

evicted

Xem đáp án

Sack (v) sa thải - Đáp án đồng nghĩa A – dismiss (v) sa thải

Các đáp án khác

B – rơi, bỏ rơi

C – tống ra

D – đuổi ai (ra khỏi đất)
182. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The detective was asked to probe into the mysterious disappearance of the painting

investigate

procure

recover

relinquish

Xem đáp án

Ta có: probe into : dò xét, thăm dò

Đáp án đồng nghĩa A – investigate (v) điều tra

Các đáp án khác

B – thu được, mua được

C – hồi phục

D – từ bỏ, buông
183. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The people of the province wanted to become a sovereign state.

rich

self-ruling

new

colonized

Xem đáp án

Giải thích: Sovereign (adj) = self-ruling (adj) = tự trị, độc lập về chính trị

Dịch nghĩa: Những công dân của tỉnh đã muốn trở thành một bang tự trị.

A. rich (adj) = giàu có              

C. new (adj) = mới          

D. colonized (adj) = thuộc địa, bị đô hộ
184. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The prince was next in the order of succession.

death

eating

height

replacement

Xem đáp án

Giải thích:    Succession (n) = sự thừa kế, tiếp quản

                    Replacement (n) = sự thay thế

Dịch nghĩa: Vị hoàng tử là người tiếp theo theo thứ tự của sự thừa kế ngôi vị.

A. death (n) = cái chết              

B. eating (n) = việc ăn uống

C. height (n) = độ cao     
185. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government initiative to clean up the beaches was a success.

higher taxes

organized effort

introduction

time period

Xem đáp án

Giải thích:    Initiative (n) = một kế hoạch hoặc quá trình để giải quyết một vấn đề

                    Organized effort (n) = một nỗ lực có tổ chức, sắp xếp

Dịch nghĩa: Kế hoạch / Nỗ lực ​​của chính phủ để làm sạch các bãi biển là một thành công.

A. higher taxes = thuế cao hơn

C. introduction = sự giới thiệu, sự khởi đầu

186. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His new degree opened up many avenues of opportunity for him.

channels

streets

names

problems

Xem đáp án

Giải thích:    Avenues (n) = các đại lộ, con đường chính

                    Channels (n) = các kênh

Dịch nghĩa: Bằng cấp mới của anh ta đã mở ra nhiều con đường cơ hội cho anh.

B. streets (n) = những con đường

“Street” chỉ mang nghĩa gốc là các con đường dành cho xe cộ đi lại, trong khi “avenue” được dùng theo nghĩa bóng nên không phải là từ gần nghĩa nhất.           

C. names (n) = những cái tên

D. problems (n) = những vấn đề
187. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although the prank was meant in fun, the man became very angry

remark

praise

trick

game

Xem đáp án

Prank (n) trò đùa tinh nghịch, trò tinh quái, trò chơi khăm 

Đáp án đồng nghĩa C – trick (n) trò gian trá, trò bịp bợm

          Các đáp án

A - sự để ý, sự chú ý; nhận xét

B - sự tán dương; sự ca ngợi; lời ca ngợi; lời tán dương   

C – trò chơi
188. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was impossible to know how precariousthe situation was

hazardous

ludicrous

facetious

marvelous

Xem đáp án

Precarious (a)  tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định / bấp bênh / hiểm nghèo

Đáp án đồng nghĩa A - A – mạo hiểm, nguy hiểm, rủi ro

          Các đáp án khác

B – lố bịch, đáng buồn cười

C - hay khôi hài, hay hài hước

D - kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường
189. Trắc nghiệm
• 1 điểm

By the end of the storm, the hikers had depleted even their emergency stores.

greatly dropped

lost

destroyed

used almost all of

Xem đáp án

Deplete (v) tháo ra hết, rút ra hết, xả ra hết , làm rỗng hết, làm suy yếu

A.   Greatly dropped : giảm đáng kể

B.   Lost (v) mất

C.   Destroyed (v) phát hủy

D.   Used almost all of : sử dụng gần hết

Đáp án D có nghĩa gần nhất
190. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Originally the builders have me a price of $5,000, but now they say they underestimated it, and now it’s going to be at least $8,000.

misjudged

underrated

undervalued

outnumbered

Xem đáp án

Underestimate (v) đánh giá thấp, không đúng mức

A. misjudge (v) đánh giá sai

B. underrate (v) xem nhẹ, coi thường

C. undervalue (v) đánh giá thấp

D. outnumber (v) đông hơn

Ta thấy đáp án C thích hợp nhất
191. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The computer was experiencing an internal problem.

international

inner

outside

lasting forever

Xem đáp án

Giải thích: internal (adj) = inner (adj) = bên trong

Dịch nghĩa: Các máy tính đã đang trải qua một vấn đề nội bộ..

          A. international (adj) = quốc tế, toàn cầu                

          C. outside = bên ngoài    

          D. lasting forever = tồn tại mãi mãi
192. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His job was to splice electrical wires inside houses

destroy

remove

connect

buy

Xem đáp án

Giải thích: Splice (v) = connect (v) = nối lại

Dịch nghĩa: Công việc của anh ta là nối các dây điện bên trong ngôi nhà.

          A. destroy (v) = phá hủy          

          B. remove (v) = lấy ra, tẩy đi, làm biến mất

          D. buy (v) = mua  
193. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This is a difficult topic. Please explain it in plain language

easy

new

different

detailed

Xem đáp án

Plain (a) đơn giản, dễ hiểu

Đáp án đồng nghĩa A –easy (a) dễ dàng

Các đáp án khác

B – mới

C – khác nhau

D – chi tiết, tỉ mỉ
194. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He claimed that the car belonged to him

knew

thought

suspected

declared

Xem đáp án

Claim (v) tuyên bố, khẳng định

Đáp án đồng nghĩa D – declare () tuyên bố

Các đáp án khác

A – biết

B – suy nghĩ

C – nghi ngờ
195. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The impact of the tidal wave on the coastal people was terrible.

time

cost

effect

use

Xem đáp án

Giải thích: Impact (n) = effect (n) = ảnh hưởng, tác động

Dịch nghĩa: Ảnh hưởng của thủy triều lên những người dân ven biển thật là khủng khiếp.

          A. time (n) = thời gian              

          B. cost (n) = giá cả         

          D. use (n) = tác dụng, sự vận dụng, sử dụng
196. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you look at the watch, you can tell it is exotic.

sharp

normal

original

unusual

Xem đáp án

Giải thích: Exotic (adj) = unusual (adj) = kỳ lạ, không bình thường

Dịch nghĩa: Nếu bạn nhìn vào chiếc đồng hồ, bạn có thể nói nó rất kỳ lạ.

          A. sharp (adj) = sắc                  

          B. normal (adj) = bình thường, thông thường

          C. original (adj) = nguyên thủy, bản gốc, chính hãng
197. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The decline of the African elephant can be linked to poaching.

decrease

change

growth

limitation

Xem đáp án

Giải thích: Decline (n) = Decrease (n) = sự giảm thiểu

Dịch nghĩa: Sự suy giảm của loài voi châu Phi có thể được liên kết với săn bắt trộm.

          B. change (n) = sự thay đổi                

          C. growth (n) = sự tăng trưởng, sự phát triển          

          D. limitation (n) = giới hạn
198. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because of his hard work, he was able to recover his losses from the accident.

find

sell

take back

escape

Xem đáp án

Giải thích:    Recover (v) = hồi phục lại

                    Take back (v) = lấy lại

Dịch nghĩa: Bởi vì sự làm việc chăm chỉ của mình, ông đã có thể phục hồi những thua lỗ của mình từ tai nạn.

          A. find (v) = tìm thấy, tìm kiếm

          B. sell (v) = bán

          D. escape (v) = trốn thoát, đào tẩu
199. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Stay away from someone who always feels superior to you!

friendly with

better than

worse than

pity on

Xem đáp án

Superior to: tốt hơn

A. thân thiện với

B. tốt hơn

C. tồi tệ hơn

D. đáng tiếc

Đáp án B– có nghĩa giống với câu đề bài
200. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The neighbors' constant wrangles with each other shattered our tranquility.

wrecks

wraths

quarrels

conversations

Xem đáp án

Hàng xóm liên tục cãi nhau với nhua làm vỡi tan sự yên tĩnh của chúng tôi

A. xóa sổ

B. wraths : sự tức giận, sự phẫn nộ

C. cãi vã

D. hội thoại

Đáp án C – có nghĩa giống với câu đề bài
201. Trắc nghiệm
• 1 điểm

This dinosaur was known to be carnivorous.

vegetative

nocturnal

tardy

flesh-eating

Xem đáp án

Giải thích: Carnivorous (adj) = Flesh – eating (adj) = ăn thịt

Dịch nghĩa: Con khủng long này được biết đến là loài ăn thịt.

          A. vegetative (adj) = liên quan đến đời sống thực vật, người thực vật                   

          B. nocturnal (adj) = thuộc về ban đêm          

          C. tardy (adj) = chậm chạp, không vội vàng
202. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His approach was so stealthy that no one noticed him coming.

fast

secretive

expected

noisy

Xem đáp án

Giải thích:    Stealthy (adj) = lén lút

                    Secretive (adj) = bí mật

Dịch nghĩa: Cách tiếp cận của anh ta quá lén lút, bí mật đến nỗi mà không ai nhận thấy anh ta đến.

          A. fast (adj) = nhanh

          C. expected (adj) = được trông ngóng

          D. noisy (adj) = ồn ào
203. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Many people enrich themselves by taking educational classes.

damage

improve

help

research

Xem đáp án

Giải thích:    Enrich (v) = làm giàu có

                    Improve (v) = cải thiện

Dịch nghĩa: Nhiều người làm giàu cho bản thân mình bằng cách tham gia các lớp học mang tính giáo dục.

          A. damage (v) = phá hoại, làm hư hại           

          C. help (v) = giúp đỡ                 

          D. research (v) = nghiên cứu, khảo sát
204. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His business specialized in manufacturing vacuum cleaners.

selling

buying

making

fixing

Xem đáp án

Giải thích:    Manufacturing (v) = sản xuất

                    Making (v) = tạo ra, làm ra

Dịch nghĩa: Công việc kinh doanh của ông ấy chuyên về sản xuất máy hút bụi.

          A. selling (v) = bán                   

          B. buying (v) = mua

          D. fixing (v) = sửa chữa
205. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The new cow boy-film catches the fancy of the children.   

attracts

Satisfies

surprises

amuses

Xem đáp án

Catch the fancy of: làm cho ai thích thú

A.   Attract (v) thu hút, lôi cuốn

B.   Satisfy (v) Làm thoả mãn, làm hài lòng

C.   Surprise (v) Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc

D.   Amuse (v) Làm vui, làm thích thú, làm buồn cười

Đáp án A là phù hợp nhất
206. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The dog saw his reflection in the pool of water.

imagination

bone

leash

image

Xem đáp án

Reflection (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại

A.   Imagination (n) sự tưởng tượng

B.   Bone (n) xương

C.   Leash (n) buộc day bằng xích

D.   Imagine (n) hình ảnh

“Con chó thấy sự phản chiếu của mình trên mặt hồ nước”

Phản chiếu ở đây chính là hình ảnh được phản chiếu vậy đáp án D thích hợp
207. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The filmmaker tried to depict the lives of the early colonists in his movie

laugh at

destroy

name

show

Xem đáp án

Giải thích:    Depict (v) = khắc họa

                    Show (v) = cho thấy

Dịch nghĩa: Các nhà làm phim đã cố gắng để khắc họa cuộc sống của những người dân thuộc địa thời đầu trong bộ phim của mình.

          A. laugh at (v) = cười     

          B. destroy (v) = phá hủy           

          C. name (v) = đặt tên
208. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He spent many months working on his car to modify its fuel injection system.

change

remove

transfer

resell

Xem đáp án

Giải thích:    Modify (v) = chỉnh sửa

                    Change (v) = thay đổi

Dịch nghĩa: Công việc kinh doanh của ông ấy chuyên về sản xuất máy hút bụi.

          B. remove (v) = gỡ bỏ, dỡ bỏ             

          C. transfer (v) = chuyển đổi

          D. resell (v) = bán lại
209. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The group had an ideology that many other people found offensive.

vehicle

smell

haircut

way of thinking

Xem đáp án

Giải thích:    Ideology (n) = tư tưởng, ý thức hệ

                    Way of thinking (n) = cách suy nghĩ

Dịch nghĩa: Nhóm đã có một tư tưởng mà nhiều người khác thấy khó chịu, phản cảm.

          A. vehicle (n) = xe cộ

          B. smell (n) = mùi

          C. haircut (n) = kiểu tóc
210. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The citizens protested until the unfair law was repeated.

canceled

noticed

joined

doubled

Xem đáp án

Giải thích:    Reepeated (v) = được lặp lại

                    Doubled (v) = được gấp đôi lên

Dịch nghĩa: Các công dân đã phản đối cho đến khi pháp luật không công bằng đã được lặp lại.

          A. canceled (v) = hủy bỏ

          B. noticed (v) = nhận thấy, chú ý đến

          C. joined (v) = tham gia vào
211. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The actress fell into disfavor when she changed her style.

fame

unpopularity

wealth

debt

Xem đáp án

Giải thích:    Disfavor (n) = sự không được yêu thích

                    Unpopularity (n) = sự không nổi tiếng

Dịch nghĩa: Nữ diễn viên rơi vào sự phản đối khi cô thay đổi phong cách của cô.

          A. fame (n) = sự nổi tiếng

          C. wealth (n) = sự giàu có

          D. debt (n) = nợ nần
212. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The park was unveiled to commemorate the veterans of World War I.

remember

scold

thank

show

Xem đáp án

Giải thích:    Commemorate (v) = kỷ niệm

                    Remember (v) = nhớ đến

Dịch nghĩa: Các công dân đã phản đối cho đến khi pháp luật không công bằng đã được lặp lại.

          B. scold (v) = la mắng, gắt gỏng

          C. thank (v) = cảm ơn

          D. show (v) = cho thấy
213. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The newscaster gave a concise account of the tragedy.

long and detailed

complicated and intricate

sad and depressing

short and clear

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

concise (adj) ngắn gọn, súc tích

Xét các đáp án:

A. long and detailed: dài và chi tiết

B. complicated and intricate: phức tạp và khó hiểu

C. sad and depressing: buồn và thất vọng

D. short and clear: ngắn và rõ ràng

concise = short and clear

Dịch:  Phát thanh viên đã tường thuật ngắn gọn về thảm kịch.

214. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There were so many members of the political party who had gone against the leader that he resigned.   

apposed

insisted

invited

opposed

Xem đáp án

Ta có: go against someone/something to oppose someone or something (Phản đối ai/cái gì)

A.     apposed : đặt 1 vật lên vật khác

B.      insisted : khăng khăng

C.      invented : mời

D.     opposed: chống đối, phản đối

Đồng nghĩa với “go against”
215. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The policemen broke upthe fight between the two teenagers

started

stopped off

called off

canceled

Xem đáp án

Break up – chấm dứt, dừng

Đáp án đồng nghĩa A – bắt đầu

Các đáp án khác đều có nghĩa là hoãn
216. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He has a good memory to retain facts easily

remember

forget

understand

know

Xem đáp án

Retain (v) nhớ được

Đáp án trái nghĩa là B – quên

Các đáp án khác

A – nhớ, ghi nhớ

C – hiểu

D – biết
217. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is relatively easy to identify the symptoms of the peculiar disease.

evidently

absolutely

comparatively

obviously

Xem đáp án

Giải thích: relatively (adj) = tương đối >< absolutely (adv) = chắc chắn, tuyệt đối

Dịch nghĩa: Điều đó là tương đối dễ dàng để xác định các triệu chứng của một bệnh lạ.

A. evidently (adv) = rõ ràng là (có thể nhìn thấy hoặc hiểu một cách dễ dàng)

C. comparatively (adv) = tương đối              

D. obviously (adv) = rõ ràng, hiển nhiên
218. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When you consider all the advantages you've gained I think you'll admit you had a good run for your money.

a lot of loss from your money

a lot of benefits from your money

a lot of advantages from your money

a lot of failures in making your money

Xem đáp án

Giải thích: a good run for your money = có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ (vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốt đẹp)

>< a lot of loss from your money = rất nhiều mất mát từ tiền bỏ ra

Dịch nghĩa: Khi bạn xem xét tất cả những lợi ích mà bạn đã đạt được tôi nghĩ rằng bạn sẽ thừa nhận bạn đã có một quãng thời gian dài hạnh phúc và vui vẻ.

B. a lot of benefits from your money = có rất nhiều lợi ích từ tiền của bạn.

C. a lot of advantages from your money = có rất nhiều lợi ích từ tiền của bạn.

D. a lot of failures in making your money = có rất nhiều thất bại trong việc kiếm ra tiền.
219. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have a vaguerecollection of meeting him when I was a child. I can‟t recall much about that.

indistinct

notclear

imprecise

apparent

Xem đáp án

Giải thích: vague (adj) = mập mờ, không rõ ràng >< apparent (adj) = rõ ràng, hiển nhiên

Dịch nghĩa: Tôi có một ký ức mập mờ về việc gặp gỡ anh ấy khi tôi còn là một đứa trẻ. Tôi không thể hồi tưởng nhiều về việc này.

A. indistinct (adj) = không rõ ràng      , không minh bạch          

B. not clear (adj) = không rõ ràng                 

C. imprecise (adj) = không chính xác
220. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I told her I understood exactly what she was feeling as we were both after all in the same boat.

in ahardersituation

in the samesituations

indifferentsituations

in an easiersituation

Xem đáp án

Giải thích: in the same boat = cùng hội cùng thuyền >< in different situations = ở hoàn cảnh khác nhau

Dịch nghĩa: Tôi nói với cô ấy tôi hiểu chính xác cô ấy đang cảm thấy thế nào vì cả hai chúng tôi sau cùng là cùng hội cùng thuyền.

A. in a harder situation = ở trong một hoàn cảnh khó khăn hơn 

B. in the same situations = trong cùng hoàn cảnh

D. in an easier situation = ở trong một hoàn cảnh dễ dàng hơn
221. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The piece of work is urgent and must be done without delay

gradually

immediately

efficiency

previously

Xem đáp án

Without delay – không trì hoãn

Đáp án trái nghĩa A – gradually (adv) dần dần, từ từ

Các đáp án khác

B – ngay lập tức

C – hiệu quả

D – trước đây
222. Trắc nghiệm
• 1 điểm

These machines are older models and have to be operated by hand

mechanically

manually

automatically

spiritually

Xem đáp án

Ta có: by hand – bằng tay

Đáp án trái nghĩa: A – mechanically (adv) bằng sức của máy móc

Các đáp án khác

B – bằng tay

C – tự động

D – thuộc tinh thần/ tâm hồn
223. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Because Jack defaulted on his loan, the bank took him to court. 

failed to pay

paid in full

had a bad personality

was paid much money

Xem đáp án

Giải thích: defaulf (v) + on = vỡ nợ, phá sản >< pay in full = trả toàn bộ

Dịch nghĩa: Bởi vì Jack đã vỡ nợ không thể trả khoản vay, ngân hàng kiện anh ta ra tòa.

A. failed to pay = không thể trả nợ                         

C. had a bad personality = có tính cách xấu            

D. was paid much money = được trả rất nhiều tiền
224. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning . 

elicited

irregular

secret

legal

Xem đáp án

Giải thích: illicit (adj) = bất hợp pháp >< legal (adj) = hợp pháp

Dịch nghĩa: Nghề buôn bán thuốc bất hợp pháp của anh ấy kết thúc với một vụ đột kích của cảnh sát sáng nay.

A. elicited (adj) = bị lộ ra

B. irregular (adj) = bất thường; không thường xuyên       

C. secret (n) = bí mật
225. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’ve become a bit of a couch potato since I stopped playing football.

a kind person

a lazy person

a nice person

a live wire

Xem đáp án

Giải thích: a couch potato (n) = người lười biếng >< a live wire (n) = người năng động, nhiệt huyết

Dịch nghĩa: Tôi đã trở thành người lười biếng một chút kể từ khi tôi ngừng chơi bóng đá.

A. a kind person (n) = một người tốt bụng

B. a lazy person (n) = một người lười biếng           

C. a nice person (n) = một người đáng yêu
226. Trắc nghiệm
• 1 điểm

That last comment of yours won the day because nobody could possibly argue with you after that.

wasasuccess

was abighit

was a break-through

was failure

Xem đáp án

Giải thích: Thành ngữ

Win / carry the day = thành công mặc dù gặp phải phản đối, bất trắc

>< was a failure = là một sự thất bại

Dịch nghĩa: Lời bình luận cuối cùng của bạn đã chiến thắng bởi vì không ai có thể phản bác bạn sau đó.

A. was a success = là một sự thành công      

B. was a big hit = một thứ rất phổ biến, nổi tiếng, được nhiều người yêu thích, thường là các bài hát, tác phẩm, …

C. was a break – through = là một đột phá, bước ngoặt
227. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was not a good father. He neglected his children

blamed

took care of

disregarded

punished

Xem đáp án

Neglect (v) sao nhãng

Đáp án trái nghĩa B – took care of (phr.v) quan tâm, chăm sóc

          Các đáp án khác

A – đổ lỗi

C - sự thiếu quan tâm hoặc chăm sóc

D – trừng phạt
228. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Armstrong is said to be a fairly well-to-do man

big

important

wealthy

poor

Xem đáp án

well-to-do (a) thịnh vượng, giàu có

Đáp án trái nghĩa D – nghèo

Các đáp án khác

A – to lớn

B – quan trọng

C – giàu có
229. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why are you being so arrogant?

humble

cunning

naive

snooty

Xem đáp án

Arrogant (a) kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn

          A. humble (a) khiêm tốn, nhún nhường

          B. cunning (a) xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt

          C. naive (a) ngây thơ, chất phác 

          D. snooty (a) khinh khỉnh, kiêu kỳ

Ta thấy Đáp án A có nghĩa hoàn toàn trái ngược với câu đề bài
230. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Strongly advocating health foods, Jane doesn’t eat any chocolate.

denying

impugning

supporting

advising

Xem đáp án

Advocating (n) tán thành, ủng hộ

A. denying : phủ nhận

B. impugning : công kích, bác bỏ

C. supporting : ủng hộ, hỗ trợ

D. advising : khuyên bảo

Đáp án B có ý nghĩa trái ngược với : “advocating”
231. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was a very wonderful opportunity for us to catch, so we should take advantage of it.

destroy

break

hold

miss

Xem đáp án

Giải thích: catch an opportunity = nắm bắt cơ hội><miss an opportunity = bỏ lỡ cơ hội

Dịch nghĩa: Đó là một cơ hội rất tuyệt vời để chúng ta nắm bắt, vì vậy chúng ta nên tận dụng lợi thế của nó.

          A. destroy (v) = phá hủy          

          B. break (v) = làm đổ vỡ           

          C. hold (v) = nắm bắt, giữ lấy
232. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I need everybody's help. The wedding is tomorrow and we haven't even started with the decorations yet. We have no time to lose.

a long time

almost no time

very little time

a lot of time to spare

Xem đáp án

Giải thích: no time to lose= không còn thời gian để mất (nghĩa là còn rất ít thời gian)><a lot of time to spare = còn rất nhiều thời gian rảnh

Dịch nghĩa: Tôi cần sự giúp đỡ của mọi người. Đám cưới là ngày mai và chúng tôi thậm chí chưa bắt đầu việc trang trí. Chúng tôi không có thời gian để mất.

          A. a long time = một thời gian dài      

          B. almost no time = hầu như không lúc nào

          C. very little time = có rất ít thời gian
233. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The use of lasers in surgery has become relatively commonplace in recent years.

absolutely

relevantly

virtually

comparatively

Xem đáp án

Relatively (adv) tương đối , khá là

Đáp án trái nghĩa A -  absolutely (hoàn toàn, tuyệt đối)

Các đáp án khác

A – Hoàn toàn

B – Thích đáng

C – Hầu như, gần như

D – comparatively (adv) tương đối
234. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A deficiency of vitamin D can lead to permanent bone deformities.

irreparable

infinite

temporary

occasional

Xem đáp án

Permanent (a) lâu dài, vĩnh cửu

Đáp án trái nghĩa: C – temporary (a) tạm thời, lâm thời

Các đáp án khác

A – Không thể đền bù lại được

B – Vô tận, không đếm được

D – Thi thoảng, không thường xuyên
235. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government is not prepared to tolerate this situation any longer.

look down on

put up with

take away from

give on to

Xem đáp án

Giải thích: Tolerate (v) = chịu đựng >< look down on = coi thường

Dịch nghĩa: Chính phủ không sẵn sàng chịu đựng tình trạng này lâu hơn nữa.

          B. put up with (v) = chịu đựng 

          C. take away from (v) = làm nỗ lực hoặc giá trị dường như giảm đi             

          D. give on to (v) = có khung cảnh gì, nhìn thẳng ra đâu (khu nhà, căn phòng, …)
236. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.

unplanned

deliberate

accidental

unintentional

Xem đáp án

Giải thích: chance (adj) = tình cờ >< deliberate (adj) = cố ý

Dịch nghĩa: Tôi nhớ rõ ràng đã nói chuyện với anh ta trong một cuộc gặp tình cờ vào mùa hè năm ngoái..

          A. unplanned (adj) = không được lên kế hoạch trước

          C. accidental (adj) = tình cờ

          D. unintentional (adj) = tình cờ, không có ý định trước
237. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I could see the finish line and thought I was home and dry.

hopeless

hopeful

successful

unsuccessful

Xem đáp án

Giải thích: home and dry (adj) = thành công >< unsuccessful (adj) = không thành công

Dịch nghĩa: Tôi có thể nhìn thấy đích và tôi nghĩ tôi đã thành công.

A. hopeless (adj) = vô vọng               

B. hopeful (adj) = hy vọng

C. successful (adj) = thành công
238. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A chronic lack of sleep may make us irritable and reduces our motivation to work.

uncomfortable

responsive

calm

miserable

Xem đáp án

Giải thích: irritable (adj) = cáu kỉnh, khó chịu >< calm (adj) bình tĩnh

Dịch nghĩa: Thiếu ngủ có thể làm cho chúng ta dễ cáu kỉnh và làm giảm động lực để làm việc.      

A. uncomfortable (adj) = không thoải mái    

B. responsive (adj) = đáp ứng             

C. calm (adj) = bình tĩnh           

D. miserable (adj) = khốn khổ
239. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A good dictionary is indispensable for learning a foreign language.

essential

understandable

remarkable

unnecessary

Xem đáp án

Một từ điển tốt là cần thiết cho việc học một ngôn ngữ nước ngoài.

A. cần thiết           

B. dễ hiểu                       

C. đáng chú ý                  

D. không cần thiết

Ta thấy đap án D – có ý nghĩa trái nghĩa với câu đề bài
240. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Within hours of the tragedy happening, an emergency rescue team had been assembled.

dismissed

gathered

restored

congregated

Xem đáp án

Trong vòng vài giờ sau thảm kịch xảy ra, một đội cứu hộ khẩn cấp đã được triệu tập

A. bác bỏ, giải tán          

B. tụ tập                          

C. phục hồi           

D. tụ họp

Ta thấy đáp án A – nghĩa hoàn toàn trái ngược với: :assembled
241. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The International Organizations are going to be in a temporary way in the country. 

soak

permanent

complicated

guess

Xem đáp án

Giải thích: Temporary (adj) = tạm thời >< permanent (adj) = lâu dài

Dịch nghĩa: Các tổ chức quốc tế sẽ trong một tình trạng tạm thời trong nước.

          A. soak (v) = ướt đẫm    

          C. complicated (adj) = phức tạp

          C. guess (n) = khách mời
242. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East.

expensive

complicated

simple and easy to use

difficult to operate

Xem đáp án

Giải thích: Sophisticated (adj) = phức tạp >< simple and easy to use = đơn giản và dễ sử dụng

Dịch nghĩa: Quân đội Mỹ đang sử dụng các loại vũ khí phức tạp hơn nhiều ở vùng Viễn Đông.

          A. expensive (adj) = đắt đỏ

          B. complicated (adj) = phức tạp

          D. difficult to operate = khó hoạt động 
243. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She had a cozy little apartment in Boston. 

uncomfortable

warm

lazy

dirty

Xem đáp án

Giải thích: Cozy (adj) = ấm cúng >< Uncomfortable (adj) = không thoải mái

Dịch nghĩa: Cô ấy có một căn hộ nhỏ ấm cúng ở Boston.

          A. warm (adj) = ấm         áp

          C. lazy (adj) = lười biếng

          D. dirty (adj) = bẩn
244. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was so insubordinate that he lost his job within a week.

fresh

disobedient

obedient

understanding

Xem đáp án

Giải thích: Insubordinate (adj) = cứng đầu, ngoan cố >< Obedient (adj) = biết nghe lời, dễ sai bảo

Dịch nghĩa: Anh ta đã quá cứng đầu đến nỗi anh ta mất việc trong vòng một tuần.

          A. fresh (adj) = tươi mới

          B. disobedient (adj) = ngỗ nghịch, không vâng lời  

          C. understanding (adj) = am hiểu, thấu hiểu
245. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I have a vague recollection of meeting him when I was a child.

clear

indistinct

imprecise

ill-defined

Xem đáp án

Vague (a) mơ hồ

A.   Clear (a) rõ ràng

B.   Indistinct (a) không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ

C.   Imprecise (a) không chính xác, không đúng

D.   Ill – defined (a) không rõ ràng, mập mờ

Đáp án A là đối lập nghĩa nhất
246. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The clubs meet on the last Thursday of every month in a dilapidated palace.

neglected

regenerated

furnished

renovated

Xem đáp án

Dilapidated (a) Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); sứt càng gãy gọng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...)

A.    (a) lôi thôi, lếch thếch

B.      (a) được cải tạo về đạo đức, được cải tạo về tinh thần

C.   (a) Có sẵn đồ đạc, được trang bị đồ đạc

(a) Nâng cấp, cải tiến, đổi mới, sửa chữa lại, hồi phục lại (một toà nhà..)
247. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.  

remake

empty

refill

repeat

Xem đáp án

Giải thích: Replenish (v) = đổ đầy lại >< Empty (v) = làm rỗng, làm cạn, làm hết sạch

Dịch nghĩa: Trong các cộng đồng ở vùng sâu vùng xa, điều quan trọng là làm đầy kho chứa trước khi sang mùa đông.

          A. remake (v) = làm lại, sản xuất lại

          C. refill (v) = đổ đầy lại, làm đầy lại   

          D. repeat (v) = nhắc lại
248. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There has been no discernible improvement in the noise levels since lorries were banned.

clear

obvious

thin

insignificant

Xem đáp án

Giải thích: Discernible (adj) = rõ ràng, dễ thấy, quan trọng >< Insignificant (adj) = không quan trọng, mờ nhạt

Dịch nghĩa: Vẫn chưa có sự cải thiện rõ rệt ở mức độ tiếng ồn từ khi xe tải đã bị cấm.

          A. clear (adj) = rõ ràng

          B. obvious (adj) = hiển nhiên, dễ thấy

          C. thin (adj) = gầy
249. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There is growing concern about the way man has destroyed the environment.

ease

attraction

consideration

speculation

Xem đáp án

Giải thích: Concern (n) = mối quan ngại, điều đáng lo ngại >< Ease (n) = sự dễ dàng, sự bình thản

Dịch nghĩa: Có mối quan tâm ngày càng tăng về cách con người đã phá hủy môi trường.

          B. attraction (n) = sự thu hút, điều hấp dẫn

          C. consideration (n) = sự xem xét / sự chú ý / sự kính trọng / sự quan trọng / tiền thưởng

          D. speculation (n) = sự suy đoán / sự suy nghĩ / sự quan sát / sự đầu cơ
250. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fruit and vegetables grew in abundance on the island. The islanders even exported the surplus.  

large quantity

small quantity

excess

sufficiency

Xem đáp án

Giải thích: Abundance (n) = sự đa dạng, phong phú >< Small quantity (n) = số lượng nhỏ

Dịch nghĩa: Trái cây và rau quả mọc phong phú trên đảo. Cư dân trên đảo thậm chí xuất khẩu phần thặng dư.

          A. large quantity = số lượng lớn

          C. excess (n) = phần thừa ra, thặng dư

          D. sufficiency (n) = sự đầy đủ
251. Trắc nghiệm
• 1 điểm

During the five- decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.

holding at

holding back

holding to

holding by

Xem đáp án

Giải thích: Advance (v) = tiến bộ, phát triển >< Hold back (v) = ngăn cản, kìm hãm

Dịch nghĩa: Trong lịch sử năm thập kỷ Asian Games đã tiến bộ trong tất cả các khía cạnh.

          B. holding at         

Không có cụm động từ này.

          C. holding to = giữ lời hứa / ngăn cản đối thu ghi thêm điểm

          D. holding by

Không có cụm động từ này.
252. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The distinction between schooling and education implied by this remark is important.

explicit

implicit

obscure

odd

Xem đáp án

Giải thích: Implied (v) = được ám chỉ >< Explicit (adj) = rõ ràng, minh bạch

Dịch nghĩa: Sự phân biệt giữa trường học và giáo dục được ám chỉ bởi lời bình luận này là quan trọng.

          B. implicit (adj) = ngầm, tiềm ẩn

          C. obscure (adj) = mờ, bị che khuất

          D. odd (adj) = kỳ lạ, dư ra, lẻ ra
253. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It gives out light, but not heat and so is safe to use near inflammable liquids.    

difficult to burn

easy to burn

sunburnt

semi-burnt

Xem đáp án

Inflammable (a) dễ cháy.

A. khó để cháy => Trái nghĩa với từ “inflammable”

B. dễ dàng cháy

C. cháy nắng

D. bán cháy
254. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Experts hope that the vaccine will be mass-produced soon.

produced in great numbers

produced in small numbers

produced cheaply

produced with high cost

Xem đáp án

mass-produced : sản xuất số lượng lớn

A. sản xuất với số lượng lớn

B. sản xuất với số lượng nhỏ: => Trái nghĩa với “ Mass produced”

C. sản xuất với giá rẻ

D. sản xuất với chi phí cao
255. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom: “I won the gold medal in the race.” You: “________________”

Cheers! All the best.

That’s all right. Don’t mention it.

Well done! I knew you could do it.

Good luck! Better luck next time.

Xem đáp án

C

Tom: “ Mình đã đoạt được huy chương vàng trong cuộc thi”

Bạn: “..........................”

A. Cạn ly nào! Chúc mọi điều tốt đẹp!

B. Được rồi. Đừng nhắc đến nó nữa.

C. Giỏi quá! Mình biết bạn có thể làm được mà.

D. Chúc may mắn! Lần sau may mắn hơn nhé.

256. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom: “________ the film we watched last night?” Mary: “It is very interesting.”

How do you think of

What is your opinion about

How about your thoughts on

What about your feelings with

Xem đáp án

B

Tom:”...........bộ phim chúng ta xem tối qua?”

Mary: “ Nó rất thú vị”

A. Bạn nghĩ như thế nào về                    B. Ý kiến của bạn về

C. Những suy nghĩ của bạn về                D. Cảm xúc của bạn với

257. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cynthia: "Hi, Victor. Do you think it's possible for us to have a talk sometime today?" Victor: "I'd love to, but_________"

I've got a pretty tight schedule today.

I'm fine now

is tomorrow OK.

I'm pretty tight schedule today.

Xem đáp án

A

Cynthia: “ Chào Victor. Bạn có nghĩ chúng ta có chút thời gian nói chuyện hôm nay không?”

Victor: “ Tớ muốn lắm, nhưng...”

A. Hôm nay mình khá bận.                     B. Bây giờ mình khỏe.

C. Ngày mai được không?                      Câu D không dùng trong giao tiếp.

=>Chọn A

258. Trắc nghiệm
• 1 điểm

– Kate: “ How lovely your cats are!” – David: “__________________”

Thank you, it is nice of you to say so.

Really? They are.

Can you say it again?

I love them, too.

Xem đáp án

A

Kate: “ Mấy con mèo dễ thương quá!” - David: “...........................”

A. Cảm ơn, bạn thật tốt khi nói như thế.        B. Thật à?

C. Bạn có thể nói lại được không?          D. Mình cũng thích chúng nữa.

=>Chọn A

259. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kelly: “I think that people are buying more than they actually need. What do you think?”Jack: ________, especially in this time of economic crises.”

I don’t think so.

I think the other way

I don’t, either.

I think opposite.

Xem đáp án

A

Kelly: Tôi nghĩ rằng mọi người đang mua nhiều hơn những thứ họ thật sự cần. Bạn nghĩ sao?

Jack:..............., đặc biệt vào thời điểm khủng hoảng kinh tế như thế này.

A. Tôi không nghĩ vậy.

B. Tôi thì nghĩ khác.

C. Tôi cũng không.

D. Tôi nghĩ ngược lại.

=>Chọn A

260. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter: "Is it important? " Tom: ________

not on your life

It's a matter of life and death

No worry, that's nothing

It's ridiculous

Xem đáp án

B

Peter: Cái này có quan trọng không?

Tom:.......................

A. Không phải chuyện của bạn.

B. Đó là vấn đề sống còn/ rất quan trọng.

C. Đừng lo, không có gì đâu.

D. Thật buồn cười.

=>Chọn B

261. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoang: “Let’s go to my place for a coffee." Nam: “________”

Done!

It’s fine.

Can’t be better

Sounds great.

Xem đáp án

D

Hoàng: “ Đến chỗ của tớ uống cà phê nhé.”

A. Xong rồi!

B. Khỏe/ Ổn.

C. Không thể tốt hơn nữa.

D. Nghe có vẻ tuyệt đấy nhỉ.

=>Chọn D

262. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack: “I think the food in the restaurant is really delicious.” Janny: “________”

Neither do I

You can say that again

You’re welcome.

That's why I am here

Xem đáp án

B

Jack:” Mình nghĩ thức ăn trong nhà hàng thật sự ngon.”

A. Mình cũng không.

B. Bạn có thể nói lại điều đó.

C. Không có chi.

D. Đó là lý do tại sao tôi có mặt ở đây.

=>Chọn B

263. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Joanne: “You should have flown with the earlier flight!” Alex: “___________”

Why not?

Yes. I did.

Oh, I’m sorry to hear that.

It was fully booked.

Xem đáp án

D

Joanne: “ Bạn đáng lẽ ra bay chuyến bay trước đó.”

A. Tại sao không?

B. Vâng. Mình đã làm điều đó.

C. Ồ, thật tiếc khi nghe điều đó.

D. Chuyến bay đầy hết rồi.

=>Chọn D

264. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Stephanie: “Huong, this is Nick.” Huong: “___________”

Really?

Nice to meet you

An honour

My dear

Xem đáp án

B

Stephanie: Hương, đây là Nick.

A. Thật à?

B. Rất vui được gặp bạn.

C. Niềm vinh hạnh.

D. Bạn thân mến của tôi.

=>Chọn B

265. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nicole: “It was wonderful evening. Thank you so much for your meal.” Pitt: “_____________”

Yes, it’s really good

All right

I’m glad you enjoyed it

No, it’s very kind of you

Xem đáp án

C

Nicole: Thật là một buổi tối tuyệt vời. Cảm ơn rất nhiều vì bữa ăn.

A. Vâng, nó thật sự tốt.

B. Được rồi.

C. Mình vui rằng bạn đã thích nó.

D. Không, bạn thật tốt.

=> Chọn C

266. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hue: “Sorry to keep you waiting.” John: “_____________”

No problem.

Don’t mention it.

You’re welcome

I’m glad you apologized

Xem đáp án

A

Huệ : Xin lỗi đã để bạn chờ đợi.

A. Không sao đâu./ Không thành vấn đề.

B. Câu sai cấu trúc, chỉ dùng Don’t mention it.

C. Không có chi. [ Dùng để đáp lại khi người khác cảm ơn.]

D. Mình vui vì bạn đã xin lỗi.

=> Chọn A

267. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ Would you like ti have noodles, spaghetti, or something different?”

“____________”

I’m afraid not.

Yes, please.

Never mind.

Anything will do.

Xem đáp án

D

“ Bạn muốn mì, mì ống hay cái gì khác không?”

A. Tôi e rằng không.

B. Vâng, làm ơn.

C. Đừng ngại.

D. Cái gì cũng được.

=>Chọn D

268. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: “How many people do you want to invite to your graduation party?” B: “____________”

The most, the best.

The more, the merrier.

The many, the merrier.

The more, the more happily.

Xem đáp án

B

A: “ Bạn muốn mời bao nhiêu người tới bữa lễ tốt nghiệp?”

Thành ngữ: The more, the merrier [ Càng đông càng vui.]

=> Chọn B

269. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam: “How about meeting for a coffee next week?” Hai: “____________”

Good idea. Let’s do that

No, thanks.

Thank you. D

Well-done

Xem đáp án

A

Nam: Tuần tới gặp nhau đi uống cà phê nhé?

A. Ý kiến hay đó. Đi thôi.

B. Không, cảm ơn. [ dùng để từ chối khi mời món ăn/ thức uống]

C. Cảm ơn

D. Làm rất tốt.

=> Chọn A

270. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Laurence : “I don’t think Tim should go” Alex: ““____________”

Why not? He’s old enough

Areyou ? Well, I’m not

Should he then?

No, he wouldn’t

Xem đáp án

A

Laurence: Tôi không nghĩ rằng Tim nên đi.

A. Tại sao không anh ấy đủ lớn khôn rồi.

B. Bạn à? Mình thì không.

C. Vậy anh ấy nên làm gì?

D. Không, anh ấy sẽ không.

=> Chọn A

271. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: “I have passed my driving test.” B: “_____________”

No worries

Good luck

Bad luck

Congratulations

Xem đáp án

D

A: Mình đã qua kỳ thi sát hạch bằng lái xe rồi.

A. Đừng lo lắng

B. Chúc may mắn.

C. Thật xui xẻo.

D. Chúc mừng nhé!

=> Chọn D

272. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: Anything else? B: __________________

Right now.

Not today, thanks.

No, it isn’t.

Not at all.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Tình huống giao tiếp

Dịch:

A: Còn gì nữa không?

B: __________________

A. Ngay bây giờ.

B. Không phải hôm nay, cảm ơn.

C. Không, nó không phải

D. Không phải gì cả.

Dựa vào nghĩa, chọn B.

273. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Teacher: “It’s so far away. How do you get to school?” Boy: “_________”

I have no idea.

In my neighbour’s van.

Nothing special.

About 7 kilometers, I think

Xem đáp án

B

Giáo viên: “ Nhà em xa thế. Em đến trường bằng cách nào?”

A. Em không biết.

B. Bằng xe tải của hàng xóm ạ.

C. Không có gì đặc biệt.

D. Em nghĩ khoảng 7 km.

=> Chọn B

274. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Host: “I’m terribly sorry for this inconvenience.” Guest: “_________”

It’s mine. I came late

It’s not your fault

I’ll do better next time

Fine, thanks

Xem đáp án

B

Chủ nhà: “ Tôi thật sự xin lỗi vì sự bất tiện này.”

A. Là lỗi của tôi. Tôi đã đến muộn.

B. Đó không phải là lỗi của bạn.

C. Lần tới tôi sẽ làm tốt hơn.

D. Khỏe, cảm ơn.

=>Chọn B

275. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai: “We’re going to have a few friends over on Wednesday and I’d love you to come.”

Not Wednesday again.

Sorry. I’ve already made plans for Wednesday.

I’m busy on Wednesday.

Can I come another day?

Xem đáp án

B

Mai: “ Chúng mình dự định mời một vài người bạn đến chơi vào thứ tư và mình muốn mời bạn đến.”

A. Không phải lại thứ 4 nữa.

B. Xin lỗi. Mình đã có kế hoạch cho hôm thứ 4 rồi.

C. Mình bận vào thứ 4.

D. Mình có thể ngày khác được không?

=> Chọn B

276. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Alice: “Well, the chicken is delicious.” Nike: “________”

I cooked it.

The chicken is mine.

Thank you. I’m glad you like it

You’re go nice.

Xem đáp án

C

Alice: “ À, món gà ngon quá!”

A. Mình đã nấu nó.

B. Con gà là của tớ.

C. Cảm ơn. Mình vui vì bạn thích nó.

D. Bạn thật tốt bụng.

277. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mike : “I still can’t get used to it” Jane: “_________”

You’re hopeless.

You’re welcome.

It was nice of you.

Sounds easy enough.

Xem đáp án

A

Mike: “ Mình vẫn không thể làm quen với việc đó được”

Jane:

A. Bạn vô vọng rồi.

B. Không có chi. [ Dùng khi ai đó nói cảm ơn]

C. Bạn thật tốt.

D. Nghe có vẻ dễ đó.

=>Chọn A

278. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack accidentally spilt coffee over Jenny’s dress in a buffet.Jack: “Forgive me. I’m terribly sorry about the dress.”Janny: “_________”

I see what you mean.

That’s quite all right.

You’re welcome.

Don’t mention it.

Xem đáp án

B

Jack vô tình làm đổ cà phê lên váy của Jenny tại một bữa tiệc đứng.

Jack: “ Thứ lỗi cho mình. Mình thành thật xin lỗi về chiếc váy.”

A. Mình hiểu ý bạn.

B. Không sao đâu.

C. Không có chi.[ dùng khi ai đó nói cảm ơn]

D. Không có chi. [ = You’re welcome]

=>Chọn B

279. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Good bye, Susie!" “___________”

So so

The same

Yeah

So long

Xem đáp án

D

“ Tạm biệt nhé, Susie!”

A. Cũng tạm được.

B. Bạn cũng vậy nhé.

C. Yeah.

D. Tạm biệt.

=>Chọn D

280. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack: “I think listening to music while learning is good.” Janny: “_______”

Sorry, but I am not in agreement with you

I'm sorry I couldn't agree more

Me neither

I don't agree. You can say that again.

Xem đáp án

A

Jack: “ Mình nghĩ rằng nghe nhạc trong khi đang học là tốt.”

A. Xin lỗi, nhưng mình không đồng ý với bạn.

B. Mình xin lỗi mình hoàn toàn đồng ý với bạn.

C. Mình cũng không.

D. Mình không đồng ý. Mình rất tán thành.

=>Chọn A

281. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ann: “How well you are playing!” Peter: “_________”

Say it again. I like to hear your words.

I think so. I’m proud of myself.

Thank you so much. I’m always the best.

Many thanks. That’s a nice compliment.

Xem đáp án

Đáp án D

Ann: “ Bạn chơi tốt quá!

”A.Nói lại xem nào. Mình thích những lời của bạn.

B. Mình cũng nghĩ vậy. Mình rất tư hào về chính bản thân mình.

C. Cảm ơn nhiều nha. Mình luôn là người giỏi nhất mà.

D. Cảm ơn nhiều nha. Thật là một lời khen dễ thương..

282. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: “Thanks for helping me out.” B: “_________”

It’s kind of you to say so.

That’s right.

You bet.

Don’t mention it.

Xem đáp án

Đáp án D

A: “ Cảm ơn vì đã giúp đỡ mình.”

A.Bạn thật tốt khi nói như thế.

B. Được rồi/ Đúng rồi.

C. Bạn đúng đó.

D. Đừng nhắc đến việc đó nữa./ Không có chi đâu mà.

283. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan: "That millions of people attended General Vo Nguyen Giap's funeral made a special impression on almost every foreigner."Nga: “__________”

My pleasure

Me neither

I'm afraid I can't

I'll say

Xem đáp án

D

Lan: “ Cái việc mà hàng triệu người tham dự đám tang của Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã tạo nên ấn tượng đặc biệt đối với hầu hết mọi người nước ngoài.”

A.Niềm vinh dự của tôi.

B. Mình cũng không.

C. Mình e rằng mình không thể.

D. Mình hoàn toàn đồng ý với bạn.

=>Chọn D

284. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"Would you like to have noodles, spaghetti, or something different!" “________”

I'm afraid not

Yes, please

Never mind

Anything will do

Xem đáp án

D

“ Bạn muốn dùng mì, mì ống hay cái gì đó khác không?”

A. Mình e rằng không.

B. Vâng, làm ơn.

C. Đừng ngại mà.

D. Bất cứ cái nào cũng được.

=>Chọn D

285. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Annie: ‘Do you prefer traveling by plane or by train? Peter: '_______'

I don't really use either

No, not at all.

Sometimes.

It terrifies me.

Xem đáp án

A

Annie: “ Bạn thích đi du lịch bằng máy bay hay tàu hỏa hơn?”

A.Mình không thật sự muốn dùng cái nào cả.

B. Không, không chút nào cả.

C. Thỉnh thoảng.

D. Nó làm mình sợ.

=>Chọn A

286. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom: "What would you like to do at the weekend?" Lisa: “_______”

I like to do a lot

I'd like to see a football match.

I can't stand it

I don't like to see a football match.

Xem đáp án

B

Tom: “Bạn muốn làm gì vào cuối tuần?”

A.Mình muốn làm việc đó nhiều lắm.

B. Mình muốn xem trận bóng đá.

C. Mình không thể chịu được nó.

D. Mình không thích xem trận bóng đá.

=>Chọn B

287. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Henry : “ do you think they will lose ? ” Kathy : “Oh ! _______.”

It’s hopeless

I don’t hope so

I don’t hope

I hope not

Xem đáp án

D

Henry: “ Bạn có nghĩ rằng họ sẽ thua không?”

A.Vô vọng rồi!

Câu B và C sai ngữ pháp => loại

D. Mình không hi vọng thế.

=>Chọn D

288. Trắc nghiệm
• 1 điểm

–“If only I hadn’t lent him all my money!” –“_______”

Well, it’s no use crying over spilt milk.

All right. You’ll be OK soon.

Sorry, I can’t help.

I’m afraid. That’s what you did.

Xem đáp án

. A

-“Giá mà mình đã không cho anh ấy mượn tất cả tiền của mình.”

Thành ngữ: cry over split milk [ tiếc nuối cho những thứ đã mất]

A. À, không có ích gì khi tiếc nuối cho những việc đã qua.

B. Thôi được rồi. Bạn sẽ sớm ổn thôi.

C. Xin lỗi, mình không thể giúp được./ không thể chịu được

D. Mình e rằng. Đó là cái mà bạn đã làm.

=>Chọn A

289. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “ Would you mind if I borrowed your dictionary?” – “_________”

I’m sorry

Not at all

Yes, I would

Yes, ok

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Dịch:

-“Bạn có phiền nếu mình mượn từ điển của bạn không?”

A. Mình xin lỗi

B. Không có gì/ Không sao đâu

C. Vâng, mình sẽ như thế

D. Vâng, được 

Dựa vào nghĩa, chọn B.

290. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- “ I’ve never seen eyeglass frames like that. Where did you find them?” -____________

There’s a new optical store at the mall.

While I was on vacation.

It’s so nice that you noticed. I bought them at the mall.

Thanks. I got it at the mall.

Xem đáp án

. C

-“Mình chưa bao giờ nhìn thấy gọng kính như vậy. Bạn đã thấy chúng ở đâu vậy?”

A.Có một cửa hàng mắt kính mới ở trung tâm mua sắm.

B. Trong khi tôi đang đi nghỉ mát.

C. Thật tuyệt khi bạn chú ý đến. Mình đã mua chúng ở trung tâm mua sắm.

D. Cảm ơn. Mình đã mua nó ở trung tâm mua sắm. => Không chọn D vì glasses luôn ở dạng số nhiều phải thay “it” bằng “them”

=>Chọn C

291. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr Black: “ I’d like to try on these shoes, please.” Salesgirl: “__________”

That’s right, sir.

Why not?

Me too.

By all means, sir.

Xem đáp án

D

Ông Black: “ Tôi muốn thử những chiếc quần áo kia, làm ơn.”

Người bán hàng: “...........................”

A. Đúng rồi thưa ông.

B. Tại sao không?

C. Tôi cũng vậy.

D. Chắc chắn rồi, thưa ông.

=>Chọn D

292. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Susan: “I had a really good weekend at my uncle’s.” Peter: “__________”

Oh, that’s very nice of you.

Congratulations.

It’s pleasure.

Oh, I’m glad to hear that.

Xem đáp án

D

Susan: “ Mình đã có một cuối tuần thật tuyệt ở nhà bác mình”

Peter: “...........................”

A. Ồ, bạn thật tốt.

B. Chúc mừng bạn nhé!

C. Đó là niềm vinh hạnh của mình.

D. Ồ, mình rất vui khi nghe điều đó.

=>Chọn D

293. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: Shouldn't we pay before we leave? B: “________________”

No, I don't like to pray.

I'm not sure.

No, they'll bill us later.

Yes, we should have paid.

Xem đáp án

C

A: “ Chúng ta có nên trả tiền trước khi rời đi không?”

B: “.....................................”

A. Không. mình không thích cầu nguyện.

B. Mình không chắc.

C. Không, họ sẽ gửi hóa đơn cho chúng ta sau.

D. Có, đáng lé ra bạn đã nên trả.           

=>Chọn C

294. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bill:"I like your bike, Helen." Helen: “________________”

Just kidding

I wish I could afford it.

Thanks, but it isn't new

I don't wear it very often

Xem đáp án

C

Bill: “ Mình thích xe đạp của bạn, Helen à.”

Helen: “................................”

A. Mình đùa tí thôi mà.

B. Mình ước gì mình có thể mua nó.

C. Cảm ơn, nhưng nó không mới.

D. Mình không mặc nó thường xuyên lắm.

=>Chọn C

295. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Would you mind turning down the TV? I’m working!”

“__________________________.”

Yes, I’m working, too.

Not at all. I’ll do it now.

Thank you. I’m pleased.

No, I wouldn’t be working.

Xem đáp án

Đáp án B

“ Bạn có thể chỉnh âm lượng TV nhỏ hơn được không? Tôi đang làm việc.”

Câu yêu cầu lịch sự: Would you mind + đoing sth [ = Could you + do sth]

Trả lời:

Thấy phiền: Yes

Không thấy phiền: Not at all

A. Vâng tôi cũng đang làm việc.

B. Không sao. Tôi sẽ làm nó bây giờ.

C. Cảm ơn. Tôi rất hài lòng.

D. Không, tôi sẽ không làm.

296. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Please, lock the door carefully before you leave the room.”

“__________________________.”

I won’t tell you when I do it.

I’m thinking of selling the house.

That’s for sure.

I’m sorry. I did it last night.

Xem đáp án

Đáp án C

“ Làm ơn khóa cửa cẩn thận trước khi bạn rời khỏi phòng nhé!”

A. Tôi sẽ không nói bạn nghe khi nào tôi làm việc đó.

B. Tôi đang nghĩ về việc bán nhà.

C. Chắc chắn rồi.

D. Tôi xin lỗi. Tôi qua tôi làm rồi.

297. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Hello, I’d like to speak to Mr. Green, please.”

                    “________________________________.”

I’m afraid I don’t know

I’m sorry. I’ll call again later

Sorry. Can you take a message?

Sure, I’ll put you through

Xem đáp án

Đáp án D

          “ Xin chào, tôi muốn nói chuyện với ông Green, làm ơn”

          A. Tôi e rằng tôi không biết

          B. Tôi xin lỗi. Tôi sẽ gọi lại sau.

          C. Xin lỗi. Bạn có thể ghi lại lời nhắn giúp tôi được không?

          D. Chắc chắn rồi, tôi sẽ nối máy ngay.

298. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“It’s going to rain.”

                   “________________.”

I hope not so

I don’t hope either

I don’t hope so

I hope not

Xem đáp án

Đáp án D

          “ Trời sắp mưa rồi”

          “ Tôi hi vọng rằng không mưa”

          “ Tôi không hi vọng vậy” Các cách để diễn tả sự đống ý và không đồng ý:

 

          I think so I expect so I hope so

          I’m afraid so I guess so

          I suppose so

          I don’t think so

          I don’t expect so. I hope not

          I’m afraid not

          I guess not.

          I don’t suppose so/ I suppose not.

299. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Can I have a look at that pullover, please?”

 “________________________.”

Sorry, it is out of stock

Which one? This one?

It’s much cheaper

Can I help you?

Xem đáp án

Đáp án B

- Tôi có thể xem qua cái áo phông đó được không?

 

A. Xin lỗi, hết hàng rồi ạ.

B. Cái nào? Cái này à?

C. Nó rẻ hơn nhiều.

D. Tôi có thể giúp gì cho ngài?

300. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Thanks for helping me with my homework, John.”

“________________________.”

Don’t mention it

Please, don’t blame yourself

No harm done

I don’t mean so.

Xem đáp án

Đáp án A

Cảm ơn vì đã giúp tôi làm bài tập về nhà nhé John.

 

A. Đừng bận tâm làm gì.

B. Làm ơn đừng tự đổ lỗi cho mình nữa.

C. Không thiệt hại gì.

D. Tôi không cố ý

301. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“How would you like your tea?”

 “___________________________.”

Yes, please. Thanks

With milk, please

Thank you very much

It’s fantastic. Thank you

Xem đáp án

Đáp án B

“ Ngài muốn trà như thế nào?”

 

A.Vâng, làm ơn. Cảm ơn.

B. Thêm sữa nhé, làm ơn.

C. Cảm ơn rất nhiều.

D. Thật thú vị. Cảm ơn.

302. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Don’t forget to drop me a line when you settle down.”

                    “Trust me, ____________________.”

I will. I’ll keep you in touch

I won’t. I’ll keep you posted

I don’t. I’ll keep you in touch

I drop you a line when I settle dow

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Tình huống giao tiếp

Câu đầu tiên: "Don’t forget to drop me a line when you settle down." (Đừng quên viết thư/cập nhật cho tôi khi bạn ổn định nhé.)

Phản hồi phù hợp sẽ là lời hứa sẽ cập nhật thông tin.

A. I will. I’ll keep you in touch → Sai vì "keep in touch" có nghĩa là giữ liên lạc, không phải cập nhật thông tin.

B. I won’t. I’ll keep you posted → Đúng. "I won’t" nghĩa là "Tôi sẽ không quên", và "keep you posted" nghĩa là "tôi sẽ cập nhật thông tin cho bạn".

C. I don’t. I’ll keep you in touch → Sai ngữ pháp và sai nghĩa.

D. I drop you a line when I settle down → Sai ngữ pháp (thiếu "will" cho thì tương lai).

 

Dựa vào nghĩa, chọn B. I won’t. I’ll keep you posted.

Chọn D.

Dịch:

“Đừng quên viết thư cho tôi khi bạn ổn định nhé.”

“Yên tâm, tôi sẽ cập nhật thông tin cho bạn.”

303. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Is it alright if I use your bike?”

“________________.”

Please accept it with my best wishes

Sorry, no, I won’t do it

I don’t want to use your bike

Sure, go ahead

Xem đáp án

Đáp án D

“Mình có thể dùng xe đạp của bạn được không?”

A.Hãy đồng ý với những lời chúc tốt đẹp nhất của mình.

 B. Xin lỗi, không, mình sẽ không làm điều đó.

C. Mình không muốn bạn dùng xe đạp của mình.

D. Chắc chắn rồi, cứ tự nhiên.

=>Chọn D

304. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think listening to music while learning is good.”

“________________________.”

Sorry, but I’m not in agreement with you

I’m sorry I couldn’t agree more

Me neither

I don’t agree. You can say that again

Xem đáp án

Đáp án A

“Mình nghĩ nghe nhạc trong khi đang học là tốt.”

A.Xin lỗi, nhưng mình không đồng ý với bạn.

B. Mình xin lỗi mình rất tán thành.

C. Mình cũng không.   

D. Mình không đồng ý.

Bạn có thể nói lại . =

>Chọn A

305. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“You’re late again, Michael.”

“________________.”

Never mind. I stayed up too late last night

I’m sorry. The traffic was terrible

It’s OK. Thanks for telling me

That’s alright. It’s my fault anyway

Xem đáp án

Đáp án B

“ Michael, hôm nay em lại đi học muộn rồi.”

A. Đừng bận tâm. Tối qua em thức quá khuya.

B. Em xin lỗi. Giao thông ùn tắc quá.

C. Được rồi. Cảm ơn vì đã bảo tôi.

D. Không sao đâu. Là lỗi của em. =>Chọn B

306. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Do you want to join us for a cup of coffee after work?”

                    “________________.”

Sounds good, but I can do it myself

Sorry, but I have to finish my presentation for tomorrow

No problem. What’s wrong with the coffee?

Thanks. You can make it

Xem đáp án

Đáp án B

“ Bạn có muốn uống tách cà phê với chúng tôi sau khi tan làm không?”

A. Nghe có vẻ hay đấy, nhưng tôi có thể tự làm.

B. Xin lỗi, nhưng tôi phải hoàn thành bài thuyết trình vào ngày mai.

C. Không thành vấn đề. Cà phê có vấn đề gì à?

D. Cảm ơn. Bạn có thể làm việc đó. =>Chọn B

307. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Make yourself at home.”

________________________”

Not at all. Don’t mention it

Yes. Can I help you?

That’s very kind. Thank you

Thanks! Same to you

Xem đáp án

Đáp án C

“ Cứ tự nhiên như ở nhà.”

A. Không có sao. Đừng đề cập đến nó.

B. Vâng. Mình có thể giúp gì cho bạn?

C. Bạn thật tử tế. Cảm ơn.

D. Cảm ơn! Bạn cũng vậy nhé.

=>Chọn C

308. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I got 8.0/9.0 for the IELTS test!” “   .”

Good for you. Thank you

It’s OK. I’m proud of you

You can do it

Well done, son! I’m very proud of you

Xem đáp án

Đáp án D

“ Con được 8.0 / 9.0 điểm thi IELTS”

A. Tốt thôi. Cảm ơn.

B. Con có thể làm được điều đó.

C. Được rồi. Bố tụa hào về con.

D. Làm tốt lắm con trai. Bố rất tự hào về con.

=>Chọn D

309. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“___________________________.”

“ I have a terrible headache.”

What’s the problem to you?

What’s the matter with you?

What happens with you?

What causes you?

Xem đáp án

Đáp án B

“ Tôi đau đầu kinh khủng.”

What’s wrong with you? = What’s the problem with you? = What’s the matter with you?: Bạn bị sao vậy?

310. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Teacher: “ John, you’ve written a much better essay this time.”

 John: “_______________________.”

Writing? Why?

You’re welcome.

Thank you. It’s really encouraging.

What did you say? I’m so shy.

Xem đáp án

Đáp án C

Giáo viên: “ Giáo viên, lần này em viết bài luận hay hơn nhiều rồi đó.”

A. Viết? Tại sao?                                                     C. Cảm ơn thầy/ cô. Thật khích lệ em quá.

B. Không có chi. [ dùng khi ai đó nói cảm ơn]        D. Thầy đã nói gì ạ? Em ngại quá.

311. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The test result will be released at 9 a.m tomorrow.”

“Will it? ________________.”

Can I wait for it?

Could it wait?

Yes, please.

I can’t wait!

Xem đáp án

Đáp án D

“ Kết quả bài kiểm tra sẽ được công bố lúc 9 giờ sáng mai.”

A. Tôi có thể chờ nó không?

B. Nó có thể chờ không?

C. Vâng, làm ơn.

D. Tôi không thể chờ đợi nổi. / Tôi rất háo hức.

312. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ I don’t think I can do this.”    

“_______________________.”

Oh, come on. Give it a try.

Yeah, it’s not easy.

No, I hope not.

Sure, no way!

Xem đáp án

Đáp án A

“ Tôi không nghĩ tôi có thể làm được việc này.”

A. Thôi nào. Cứ thử sức đi.                                    B. Vâng, nó không dễ.

C. Không, tôi hi vọng rằng không.                           D. Chắc chắn, không đời nào.

313. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I wonder if you could help me?”

“______________”

No, what is it?

Really? How nice.

Don‟t mention it.

I‟ll do my best. What‟s the problem?

Xem đáp án

Đáp án D

“ Mình tự hỏi rằng bạn có thể giúp mình được không?”

A. Không, nó là cái gì vậy?                                     B. Thật à? Tuyệt thật!

C. Đừng nhắc đến nó nữa.                                        D. Mình sẽ làm hết sức. Có chuyện gì vậy?

314. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ Don‟t stay anywhere near the railway station at night. It‟s dangerous.”  

“_______________________.”

Ok. That will do.

They won‟t like it, I bet.

I definitely won‟t. Thank you.

Where on Earth have you been?

Xem đáp án

Đáp án C

“ Đừng bao giờ ở bất cứ nơi nào gần ga tàu hỏa về đêm. Điều đó rất nguy hiểm.”

A. Được rồi. Mình sẽ làm điều đó.

B. Họ không thích điều đó, mình cá là như thế.

C. Chắc chắn mình sẽ không làm điều đó. Cảm ơn nhé.

D. Bạn đã ở nơi quái quỷ nào vậy?

315. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“I’m so upset. Everyone seems to betray me.”

                    “ ________________________”

Relax. It’s not that bad

Yeah. I think you can do it.

Oh, I’m sorry

Don’t apologize them.

Xem đáp án

Đáp án A

“ Mình buồn quá. Mọi người có vẻ như phản bội lại mình.”

A. Bình tĩnh lại đi. Nó không tệ đến mức như thế đâu.

B. Yeah. Mình nghĩ là bạn có thể làm được.

C. Mình rất tiếc./ Mình xin lỗi.

D. Đừng xin lỗi họ.

316. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Let me pay for the meal. It’s my turn to shout”

                    “ _________________________”  

You’d better shout louder in case that they can’t hear you

Don’t turn back like that. They may see you

Certainly not! I will pay.

How often do you eat out?

Xem đáp án

Đáp án C

“ Hãy để mình trả tiền bữa ăn này cho. Đến lượt mình trả mà.”

A.Bạn nên hết lên to hơn phòng khi họ không thê nghe bạn.

B. Đừng quay lưng lại như vậy. Họ có thể nhìn thấy bạn đó.

C. Chắc chắn là không rồi. Mình sẽ trả.

D. Bạn ăn ở ngoài bao lâu một lần?

317. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“Do you mind if I watch TV late tonight?”

“______________”

I’d rather not. I have to get up early tomorrow.

Please, don’t. I can’t sleep with a TV on.

Yes. You can watch it as long as you want.

Yes, you mind. I also want to watch the football match tonight.

Xem đáp án

Đáp án B

“Bạn có phiền không nếu mình xem tivi muộn tối nay?”

A.Tôi thà là không làm. Ngày mai tôi phải dậy sớm.

B. Làm ơn đừng làm thế. Tôi không thể ngủ được khi tivi mở.

C. Có phiền đó. Bạn có thể xem nó bao lâu tùy thích.

D. Có, bạn phiền. Tôi cũng muốn xem trận bóng tối nay.

318. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“ How about coming to my English class tonight?”

“_______________________.”

Sounds like fun! What time?

English is my favourite subject.

Don’t worry. Thanks.

Thanks. But what’s the problem?

Xem đáp án

Đáp án A

“ Tối nay đến lớp tiếng Anh của mình nhé?”

A.Nghe có vẻ vui nhỉ! Mấy giờ?                            C. Đừng lo lắng. Cảm ơn.   

B.Tiếng Anh là môn học yêu thích của tôI.              D. Cảm ơn. Nhưng có chuyện gì vậy?

319. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“My mother is very good at cooking.”

 “______________”

She must be very proud of it.

Do you enjoy it?

How long has she been cooking?

You must have good taste!

Xem đáp án

Đáp án A

“ Mẹ của mình nấu ăn rất ngon.”

A.Bà ấy chắc hẳn rất tự hào về điều đó.                  B. Bạn có thích nó không?

C. Bà ấy nấu ăn được bao lâu rồi?                            D. Bạn chắc có khẩu vị tốt lắm!

320. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How do you do?” 

“_______________________.”

How are you?

How do you do?

I’m doing well.

I’m a teacher.

Xem đáp án

Đáp án B

“Xin chào” [ Khi lần đầu tiên gặp ai đó, ngữ cảnh rất trang trọng, thường là trong công việc] A.Bạn có khỏe không?                                       B. Xin chào!

C. Mình rất tốt.                                                          D. Tôi là một giáo viên.

321. Trắc nghiệm
• 1 điểm

“More peas?”

“______ ________”

Help yourself to them.

My honor.

No, that’ll do. Thank you.

No more available.

Xem đáp án

Đáp án C

A: “Ăn thêm đậu Hà Lan nhé?”

 A. Cứ tự nhiên như ở nhà.                            C. Không, đủ rồi. Cảm ơn.

B. Đó là niềm vinh dự của tôi.                       D. Hết rồi./ Không còn nữa đâu.

322. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thank you for driving me home tonight.”

“__________________”

Forget about it. I didn’t mean so

I highly appreciate what you did

It doesn’t matter anyway

It’s nothing.

Xem đáp án

Đáp án D

A: “Cảm ơn vì đã chở mình về nhà tối nay nhé!”

A. Quên nó đi. Mình không có ý đó.             C. Không thành vấn đề chút nào.

B. Mình đánh giá cao việc bạn đã làm.          D. Không có gì đâu. ( = Don’t mention it!)

323. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ann: “Do you need any help?”

Kate: “______.”

That’s fine by me

No, thanks. I can manage

I haven’t got a clue

That’s all for now

Xem đáp án

Đáp án B

Ann: “ Bạn có cần giúp đỡ không?” Kate: “.......................”

A.Đối với mình vậy là tốt rồi.                                            C. Mình không có gợi ý nào.

B. Không, cảm ơn. Mình có thể giải quyết được.              D. Cảm ơn vì tất cả.

324. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tom: “Can I have another cup of tea?”

Christy: “______.”

Be yourself.

Do it yourself.

Allow yourself.

Help yourself.

Xem đáp án

Đáp án D

Tom: “ Cho mình thêm tách trà nữa được không?”

Christy: “.........................”

A. Hãy là chính bạn.                                      C. Tự cho phép mình đi.

B. Bạn tự làm việc đó đi.                                D. Bạn tự làm nhé.

325. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thanh: “Lan’s the best singer in our school.” Nadia: “______”

Yes, tell me about it!

I can’t agree with you more!

That’s OK!

Yes, please.

Xem đáp án

Đáp án B

Thanh: Lan là người hát hay nhất ở trường của bọn mình.

 Nadia: “................................”

A.Vâng, hãy kể cho mình nghe về việc đó.             C. Được thôi.

B. Mình hoàn toàn đồng ý.                                       D. Vâng, làm ơn.

326. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mai: “Do you want another serving of chicken soup?”

Scott: “______.”

No way

No comment

No thanks

No longer

Xem đáp án

Đáp án C

Mai: “ Bạn có muốn thêm canh gà không?”

Scott: “......................”

A. Không đời nào                                                   C. Không, cảm ơn.

B. Miễn bình luận.                                                    D. Không còn nữa.

327. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lora: “Do you mind if I turn on the fan?”

                    Maria: “______”

Not for me

Not at all

Never mind

Not enough

Xem đáp án

Đáp án B

Lora: “Bạn có phiền không nếu mình mở quạt lên?”

Maria: “........................”

A. Không phải cho tôi                                   C. Không thành vấn đề ( khi người khác xin lỗi)

B. Không phiền đâu                                       D. Không đủ

328. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lucy: “You look really nice in that red sweater!”

                    Sue: “______.”

I’m afraid so.

How dare you

Don’t mention it.

Thank you.

Xem đáp án

Đáp án D

Lucy: “Bạn trông thật xinh trong chiếc áo len đỏ đó”

Sue: “.................”

 A. Mình e rằng hư vậy.                                C. Đừng đề cập đến nó.

B. Sao bạn dám?                                             D. Cảm ơn.

329. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jack: “What’s wrong with you?”

                    Jill: “______.”

Thank you very much

I’m having a slight headache

No, I don’t care

Yes, I was tired yesterday

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Dịch: Jack: “Bạn bị sao vậy?”

Jill: “______.”

A. Cảm ơn bạn rất nhiều

B. Tôi hơi đau đầu

C. Không, tôi không quan tâm

D. Vâng, hôm qua tôi mệt

Dựa vào nghĩa, chọn B.

330. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sarah: “Oh my God, I’ve missed my bus.”

                    Christ: “______. Another will come here in ten minutes.”

I hope so

Don’t mention it

Don’t worry

Thank you

Xem đáp án

Đáp án C

Sarah: “ Ôi trời ơi, mình lỡ chuyến xe buýt rồi.”

Christ: “..................Một chiếc xe buýt khác sẽ đến trong 10 phút nữa.”

A.Mình hi vọng vậy.                                              C. Đừng lo lắng.

B. Đừng đề cập đến nó.                                            D. Cảm ơn.

331. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- "Our team has just won the last football match."

- "______"

Good idea. Thanks for the news.

Yes. I guess it's very good.

Well, that's very surprising!

Yes, it's our pleasure.

Xem đáp án

Đáp án C

-“ Đội của chúng ta vừa mới thắng trận bóng đá vừa qua.”

A.Ý kiến hay đó. Cảm ơn vì tin tức.              C. À, thật là rất ngạc nhiên.

B. Có. Mình đoán nó rất tốt.                           D. Có. Đó là niềm vinh hạnh của chúng tôi.

332. Trắc nghiệm
• 1 điểm

- "I can't speak English well enough to apply for that post."

- "______."

Me neither

Me too

Me either

Me also

Xem đáp án

Đáp án A

-“Tôi không thể nói tiếng Anh đủ tốt để xin vào vị trí đó.”

- Tôi cũng không.

Để diễn tả ý cũng không làm được việc gì đó ta dùng S+ trợ động từ + “not” + either.

Neither + trợ động từ + S.

Tân ngữ + neither.

333. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Janet: "Do you feel like going to the cinema this evening?"

Susan: "______."

I don't agree, I'm afraid.

You‟re welcome.

I feel very bored.

That would be great.

Xem đáp án

Đáp án D

Janet: “ Tối nay bạn muốn đi xem phim không?

Susan: “...........................”

A.Mình e rằng, mình không đồng ý.

B. Không có chi.

C. Mình cảm thấy thật chán nản.

D. Thật tuyệt!

334. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A: “________ detective stories?”

B: “In my opinion, they are very good for teenagers.”

What do you think about

Are you fond of

How about

What do people feel about

Xem đáp án

Đáp án A

A:”..........................truyện trinh thám?”

B: “ Theo ý kiến của tôi, chúng rất tốt cho thanh thiếu niên.”

A.Bạn nghĩ gì về

B. Bạn có thích

C. Còn về...thì sao

D. Mọi người nghĩ gì về

335. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. tiny         B. island      C. river        D. wind

tiny

island

river

wind

Xem đáp án

C

tiny /'taini/                                              island /ˈaɪlənd/

river /ˈrɪvər/                                            wind /wɪnd/ hoặc /waɪnd/

=> Câu C phát âm là /ɪ/ còn lại là /aɪ/

336. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. removed B. washed    C. hoped      D. missed

removed

washed

hoped

missed

Xem đáp án

A

Cách phát âm “ed”

- /id/: âm tận cùng của động từ phát âm là /t/, /d/ => tận cùng của động từ thường là t, te, d, de

- /t/: âm tận cùng của động từ phát âm là /f/, /k/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/ => tận cùng của động từ thường là f, fe, gh, ph, k, ke, p, pe, s, se, ce

- /d/: còn lại

removed /rɪˈmuːvd/                                 washed /wɒʃt/

hoped /həʊpt/                                          missed /mɪst/

=> Câu A phát âm là /d/ còn lại phát âm là /t/

337. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. follows    B. titles        C. writers     D. snacks

follows

titles

writers

snacks

Xem đáp án

D

follows /ˈfɒləʊz/                                     titles /ˈtaɪtlz/

writers /ˈraɪtərz/                                      snacks /snæk/

Cách phát âm “-es/ -s”

- /iz/: -s, -ss, -ch, -sh, -x, -z, -ge, -ce ( sẵn sàng chung sức xin zô góp cơm)

- /s/: động từ tận cùng phát âm là /p/, /f/, /t/, /k/, /θ/[ chữ viết: p, pe, f, fe, gh, ph, t, k, ke, th,...]

-/z/ : còn lại

=>Câu D phát âm /s/ còn lại phát âm /z/ => Chọn D

338. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. terror       B. lecturer    C. occur       D. factor

terror

lecturer

occur

factor

Xem đáp án

C

terror /ˈterər/                                           lecturer ˈlektʃərər/

occur /əˈkɜːr/                                          factor /ˈfæktər/

=>Câu C phát âm là /ɜː/ còn lại phát âm là /ə/ => Chọn C

339. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. nasty       B. hasty       C. tasty        D. wastage

nasty

hasty

tasty

wastage

Xem đáp án

A

nasty/ˈnɑːsti/                                           hasty /ˈheɪsti/

tasty /ˈteɪsti/                                            wastage /ˈweɪstɪdʒ/

Câu A phát âm là /ɑ/ còn lại phát âm là /eɪ/

=> Chọn A

340. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. prose       B. whose      C. disclose   D. chosen

prose

whose

disclose

chosen

Xem đáp án

B

prose /prəʊz/                                           whose /huːz/

disclose /dɪsˈkləʊz/                                 chosen /ˈtʃəʊzn/

Câu B phát âm là /u:/ còn lại phát âm là /əʊ/

=> Chọn B

341. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. shrug      B. once        C. console    D. result

shrug

once

console

result

Xem đáp án

C

shrug /ʃrʌɡ/

once /wʌns/

console /kənˈsəʊl/

result /rɪˈzʌlt/

=>Câu C phát âm là /əʊ/ còn lại phát âm là /ʌ/

=>Chọn C

342. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. thread      B. breath      C. break       D. tread

thread

breath

break

tread

Xem đáp án

C

thread /θred/

breath /breθ/

break /breɪk/

tread /tred/

=>Câu C phát âm là /eɪ/ còn lại phát âm là /e/

=>Chọn C

343. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. stopped   B. laughed   C. realized   D. produced

stopped

laughed

realized

produced

Xem đáp án

C

stopped /stɒpt/

laughed /lɑːft/

realized /ˈriːəlaɪzd/

produced /prəˈdjuːst/

Cách phát âm động từ thêm “-ed”

- /id/ : động từ có âm tận cùng phát âm là /t/, /d/

- /t/: động từ có âm tận cùng phát âm là /k/, /f/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/

- /d/: còn lại

Câu C phát âm là /d/ còn lại phát âm là /t/

=> Chọn C

344. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. cool         B. food        C. boom       D. took

cool

food

boom

took

Xem đáp án

D

cool /kuːl/

food /fuːd/

boom /buːm/

took /tʊk/

Câu D phát âm là /ʊ/ còn lại phát âm là /uː/

=> Chọn D

345. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. pleasure B. treasure   C. leap         D. head

pleasure

treasure

leap

head

Xem đáp án

C

pleasure /ˈpleʒər/

treasure /ˈtreʒər/

leap /liːp/

head /hed/

=> Câu C phát âm là /iː/ còn lại phát âm là /e/

=> Chọn C

346. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. children   B. schedule C. watch      D. match

children

schedule

watch

match

Xem đáp án

B

children /ˈtʃɪldrən/

schedule /ˈskedʒuːl/

watch /wɒtʃ/

match /mætʃ/

=> Câu B phát âm là /k/ còn lại phát âm là /tʃ/

=> Chọn B

347. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. stretch     B. natural     C. ancient    D. question

stretch

natural

ancient

question

Xem đáp án

C

stretch /stretʃ/

natural /ˈnætʃrəl/

ancient /ˈeɪnʃənt/

question /ˈkwestʃən/

Câu C phát âm là /ʃ/ còn lại phát âm là /tʃ/

=> Chọn C

348. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. decent     B. recent      C. celebrate D. even

decent

recent

celebrate

even

Xem đáp án

C

decent /ˈdiːsnt/

recent /ˈriːsnt/

celebrate /ˈselɪbreɪt/

even /ˈiːvn/

Câu C phát âm là /e/ còn lại phát âm là /i/

=> Chọn C

349. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. treasure   B. jealous     C. clean       D. cleanse

treasure

jealous

clean

cleanse

Xem đáp án

C

treasure /ˈtreʒər/

jealous /ˈdʒeləs/

clean /kliːn/

cleanse /klenz/

Câu C phát âm là /iː/ còn lại phát âm là /e/

=> Chọn C

350. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. launch     B. fortnight C. haughty   D. draughty

launch

fortnight

haughty

draughty

Xem đáp án

D

launch /lɔːntʃ/

fortnight /ˈfɔːtnaɪt/

haughty /ˈhɔːti/

draughty /ˈdrɑːfti/

Câu D phát âm là /ɑː/ còn lại phát âm là /ɔː/

=> Chọn D

351. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. barred     B. car           C. charter     D. back

barred

car

charter

back

Xem đáp án

. D

barred /bɑːrd/

car /kɑːr/

charter /ˈtʃɑːrtər/

back /bæk/

Câu D phát âm là /æ/ còn lại phát âm là /ɑː/

=> Chọn D

352. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. disastrous          B. association        C. devastate D. cause

disastrous

association

devastate

cause

Xem đáp án

D

disastrous /dɪˈzɑːstrəs/

association /əˌsəʊʃiˈeɪʃn/

devastate /ˈdevəsteɪt/

cause /kɔːz/

Câu D phát âm là /z/ còn lại phát âm là /s/

=> Chọn D

353. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. bury        B. fury         C. pure         D. secure

bury

fury

pure

secure

Xem đáp án

A

bury /ˈberi/

fury /ˈfjʊri/

pure /pjʊr/

secure /səˈkjʊr/

Câu A phát âm là /e/ còn lại phát âm là /jʊ/

=> Chọn A

354. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. sodium    B. solid        C. solitude   D. solvent

sodium

solid

solitude

solvent

Xem đáp án

A

sodium /ˈsəʊdiəm/

solid /ˈsɒlɪd/

solitude /ˈsɒlɪtjuːd/

solvent /ˈsɒlvənt/

Câu A phát âm là /əʊ/ còn lại phát âm là /ɒ/

=>Chọn A

355. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. sorry       B. correct     C. commit    D. corrupt

sorry

correct

commit

corrupt

Xem đáp án

A

sorry /ˈsɒri/

correct /kəˈrekt/

commit /kəˈmɪt/

corrupt /kəˈrʌpt/

=> Câu A phát âm là /ɒ/ còn lại phát âm là /ə/

=> Chọn A

356. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. dessert     B. dissolve   C. possess    D. assist

dessert

dissolve

possess

assist

Xem đáp án

D

dessert /dɪˈzɜːt/

dissolve /dɪˈzɒlv/

possess /pəˈzes/

assist /əˈsɪst/

=> Câu D phát âm là/s/ còn lại phát âm là /z/

=> Chọn D

357. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. cholera    B. character C. charcoal D. mechanic

cholera

character

charcoal

mechanic

Xem đáp án

C

cholera /ˈkɒlərə/

character /ˈkærəktər/

charcoal /ˈtʃɑːkəʊl/

mechanic /məˈkænɪk/

Câu C phát âm là /tʃ/ còn lại phát âm là /k/

=>Chọn C

358. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. apple       B. any          C. applicant D. absent

apple

any

applicant

absent

Xem đáp án

B

apple /ˈæpl/

any /ˈeni/

applicant /ˈæplɪkənt/

absent /ˈæbsənt/

Câu B phát âm là /e/ còn lại phát âm là /æ/

=>Chọn B

359. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. flown      B. brown     C. crown      D. frown

flown

brown

crown

frown

Xem đáp án

. A

flown /fləʊn/

brown /braʊn/

crown /kraʊn/

frown /fraʊn/

“ow” trong câu A phát âm là /əʊ/ còn lại phát âm là /aʊ/

=>Chọn A

360. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. swear      B. spear       C. hare         D. bear

swear

spear

hare

bear

Xem đáp án

B

swear/swer/

spear /spɪr/

hare /her/

bear /ber/

“ea” trong câu B phát âm là /ɪ/ còn lại phát âm là /e/

=>Chọn B

361. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. what        B. where      C. why         D. who

what

where

why

who

Xem đáp án

Đáp án D

What /wɒt/

Where /wer/

Why /waɪ/

Who /huː/

Câu D “wh” /w/ là âm câm không được phát âm, các câu còn lại /h/ câm

362. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. laughter   B. bought     C. brought   D. fought

laughter

bought

brought

fought

Xem đáp án

Đáp án A

Laughter /ˈlæftər/

Bought /bɔːt/

Brought /brɔːt/

Fought /fɔːt/

Câu A “gh” phát âm là /f/ còn lại “gh” câm không được phát âm

363. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. attach      B. alternative         C. attendance         D. again

attach

alternative

attendance

again

Xem đáp án

B

attach /əˈtætʃ/

alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/

attendance /əˈtendəns/

again /əˈɡen/

Câu B phát âm là /ɔː/ còn lại phát âm là /ə/

=>Chọn B

364. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. illegal      B. islander   C. inflation D. intervention

illegal

islander

inflation

intervention

Xem đáp án

B

illegal /ɪˈliːɡl/

islander /ˈaɪləndər/

inflation /ɪnˈfleɪʃn/

intervention /ˌɪntəˈvenʃn/

Câu B phát âm là /aɪ/ còn lại phát âm là /ɪ/

=>Chọn B

365. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. favour     B. harbor     C. flour        D. vapor

favour

harbor

flour

vapor

Xem đáp án

. C

favour /ˈfeɪvər/

harbor /ˈhɑːrbər/

flour /ˈflaʊər/

vapor /ˈveɪpər/

Câu C phát âm là /aʊər/ còn lại phát âm là /ər/

=>Chọn C

366. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. bull         B. dull          C. full          D. put

bull

dull

full

put

Xem đáp án

B

bull /bʊl/

dull /dʌl/

full /fʊl/

put /pʊt/

Câu B phát âm là /ʌ/còn lại phát âm là /ʊ/

=>Chọn B

367. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. decent    B. recent     C. celebrate           D. even

decent

recent

celebrate

even

Xem đáp án

C

decent /ˈdiːsnt/

recent /ˈriːsnt/

celebrate /ˈselɪbreɪt/

even /ˈiːvn/

Câu C phát âm là /e/ còn lại phát âm là /iː/

=>Chọn C

368. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. begged   B. canned    C. booked   D. buttoned

begged

canned

booked

buttoned

Xem đáp án

C

begged /beɡd/

canned /kænd/

booked /bʊkt/

buttoned /ˈbʌtnd/

Quy tắc phát âm “ –ed”

Xem thêm tại đây: http://tienganh247.info/cach-phat-am-ed-trong-tieng-anh-a3603.html

Câu C phát âm là /t/ còn lại phát âm là /d/

=>Chọn C

369. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. teenager B. genius     C. cacti        D. technique

teenager

genius

cacti

technique

Xem đáp án

C

teenager /ˈtiːneɪdʒər/

genius /ˈdʒiːniəs/

cacti /ˈkæktəs/ hoặc /ˈkæktaɪ/

technique /tekˈniːk/

Câu C phát âm là /ə/ hoặc /aɪ/ còn lại phát âm là /i:/

=>Chọn C

370. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. assume    B. bullet       C. dubious   D. huge

assume

bullet

dubious

huge

Xem đáp án

B

assume /əˈsjuːm/ hoặc /əˈsuːm/

bullet /ˈbʊlɪt/

dubious /ˈdjuːbiəs/ hoặc /ˈduːbiəs/

huge /hjuːdʒ/

Câu B phát âm là /ʊ/ còn lại phát âm là /juː/

=>Chọn B

371. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. invited     B. attended C. celebrated          D. displayed

invited

attended

celebrated

displayed

Xem đáp án

D

invited /ɪnˈvaɪtɪd/

attended /əˈtendɪd /

celebrated /ˈselɪbreɪtɪd/

displayed /dɪˈspleɪd/

Câu D phát âm là /d/ còn lại phát âm là /id/

=>Chọn D

372. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. war         B. water       C. warm       D. bank

war

water

warm

bank

Xem đáp án

D

war /wɔːr/

water /ˈwɔːtər/

warm /wɔːm/

bank /bæŋk/

Câu D phát âm là /æ/ còn lại phát âm là /ɔː/

=>Chọn D

373. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. stretch     B. natural     C. ancient    D. question

stretch

natural

ancient

question

Xem đáp án

C

stretch /stretʃ/

natural /ˈnætʃrəl/

ancient /ˈeɪnʃənt/

question /ˈkwestʃən/

Từ được gạch chân trong câu C phát âm là /ʃ/ còn lại phát âm là /tʃ/

=>Chọn C

374. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. land         B. stable      C. stab         D. exam

land

stable

stab

exam

Xem đáp án

B

land /lænd/

stable /ˈsteɪbl/

stab /stæb/

exam /ɪɡˈzæm/

Từ được gạch chân trong câu B phát âm là /eɪ/ còn lại phát âm là /æ/

=>Chọn B

375. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. serves      B. hopes      C. likes        D. writes

serves

hopes

likes

writes

Xem đáp án

Đáp án A

A. serves /sɜːvz/                                                                 C. likes /laiks/

B. hopes /həʊps/                                                                 D. writes / raits/

Cách phát âm đuôi “-s” và “-es”

          • /s/: tận cùng là âm vô thanh [f,k,p,t,θ] VD: chefs, kicks, claps, hits, paths /pɑːθs/

          • /s/: tận cùng là [p,pe,f,fe,gh,ph,t,te,k,ke]

VD: claps, hopes, laughs/ lɑːfs/, photographs, hats, hates, kicks, lakes,…

          • /iz/: tận cùng là [s,ʃ, tʃ, z, dʒ]

VD: buses, washes, catches, buzzes, judges,…

          • /iz/: tận cùng là [s,x,ch,sh,ce,se,ge]

VD: classes, boxes, watches, voices, horses, pages,…

          • /z/: tận cùng là các phụ âm còn lại – phụ âm hữu thanh [b, d, g,l, m, n, r, v, ð] sau các nguyên âm VD: rubs, cards, eggs, walls, names, cleans, wears, lives, clothes, tries /traiz/, toys / toiz/,…

376. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. substantial         B. initiate     C. particularD. attention

substantial

initiate

particular

attention

Xem đáp án

Đáp án C

A. substantial /səbˈstænʃl/                                                   C. particular /pərˈtɪkjələr/

B. initiate / ɪˈnɪʃieɪt/                                                             D. attention /əˈtenʃn/

Nguyên tắc nhận dạng phụ âm /t/

          • [t] đứng trước [ia, ie, io] -> [t] sẽ đọc là /ʃ/

          • [t] đứng trước [u] + nằm trong âm tiết không được nhấn trọng âm -> [t] đọc thành /tʃ/ VD: nature /ˈneɪtʃər/, congratulate / kənˈɡrætʃuleɪt/,…

          • [t] đọc giữ nguyên là [t] trong các trường hợp còn lại.

377. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. wanted    B. developed          C. needed     D. included

wanted

developed

needed

included

Xem đáp án

Đáp án B

          Cách phát âm đuôi “-ed”

          /id/: động từ tận cùng bằng [t] hoặc [d]. Ví dụ: wanted, decided, divided,…

          /t/: động từ tận cùng bằng [k, p, f, ph, gh, s, x, ce, sh, ch]. Ví dụ: cooked, liked, stopped, hoped, coughed, laughed, missed, mixed, fixed, voiced, washed, watched,…

          /d/: trường hợp còn lại. Ví dụ: moved, closed, boiled, listened,…

   ð Câu B phát âm là /t/ còn lại phát âm là /id/

378. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. fare         B. black       C. match      D. calcium

fare

black

match

calcium

Xem đáp án

Đáp án A

          fare /feə(r)/

          black /blæk/

          match /mætʃ/

          calcium /ˈkælsiəm/

Câu A phát âm là /e/ còn lại phát âm là /æ/ Chữ cái [a] thường được phát âm là:

          1. /æ/: map, national, natural

          2. /eɪ/: take, nature

          3. /ɔː/: all, altogether

          4. /ɒ/: want, quality

          5. /e/: many, any

          6. /ɪ/: message, dosage

          7. /ə/: afraid, familiar

          8. /ɑː/: car, after

379. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

chorus

children

changeable

chore

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. chorus /ˈkɔː.rəs/ (n): điệp khúc

B. children /ˈtʃɪl.drən/ (n): trẻ em

C. changeable /ˈtʃeɪn.dʒə.bəl/ (adj): có thể thay đổi được

D. chore /tʃɔːr/ (n): việc vặt

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/.

380. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. entrance  B. circus      C. official     D. certain

entrance

circus

official

certain

Xem đáp án

Đáp án C

 

entrance /ˈentrəns/

circus /ˈsɜːkəs/

official /əˈfɪʃl/

certain /ˈsɜːtn/

 

Câu C phát âm là /ʃ/ còn lại phát âm là /s/

381. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. kidney     B. knowledge        C. killer        D. kite

kidney

knowledge

killer

kite

Xem đáp án

Đáp án B

 

A. kidney/ˈkɪd.ni/

B. knowledge /ˈnɒl.ɪdʒ/

C. killer /ˈkɪl.ər/

D. kite /kaɪt/

 

=> Câu B “k” không được phát âm ( âm cân) các câu còn lại phát âm là /k/

382. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. ought      B. brought   C. fought     D. drought

ought

brought

fought

drought

Xem đáp án

Đáp án D

 

A. ought /ˈɔːt/

B. brought /brɔːt/

C. fought /fɔːt/

D. drought /draʊt/

 

=> Câu D phát âm là /aʊ/ còn lại phát âm là /ɔː/

383. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. completeB. commandC. common  D. community

complete

command

common

community

Xem đáp án

Đáp án C

 

complete /kəmˈpliːt/

command /kəˈmɑːnd/

common /ˈkɒmən/

community /kəˈmjuːnəti/

 

=>Câu C phát âm là /ɒ/ còn lại phát âm là /ə/ =>Chọn C

384. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. smooth    B. path         C. month      D. depth

smooth

path

month

depth

Xem đáp án

Đáp án A

 

smooth /smuːð/

path /pɑːθ/

month /mʌnθ/

depth /depθ/

 

=>Câu A phát âm là /ð/ còn lại phát âm là /θ/ =>Chọn A

385. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. frustrate  B. furious    C. punctual  D. rubbish

frustrate

furious

punctual

rubbish

Xem đáp án

Đáp án B

 

frustrate /frʌˈstreɪt/

furious /ˈfjʊəriəs/

punctual /ˈpʌŋktʃuəl/

 rubbish /ˈrʌbɪʃ/

 

=>Câu B “u” phát âm là /jʊ/ còn lại phát âm là /ʌ/ =>Chọn B

386. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. leisure     B. pressure   C. treasure   D. pleasure

leisure

pressure

treasure

pleasure

Xem đáp án

Đáp án B

 

leisure /ˈleʒə(r)/

pressure /ˈpreʃə(r)/

treasure /ˈtreʒə(r)/

pleasure /ˈpleʒə(r)/

 

=>Câu B “s” phát âm là /ʃ/ còn lại phát âm là /ʒ/ =>Chọn B

387. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. species    B. specify    C. spectrumD. special

species

specify

spectrum

special

Xem đáp án

Đáp án A

 

species /ˈspiːʃiːz/

specify /ˈspesɪfaɪ/

spectrum /ˈspektrəm/

special /ˈspeʃl/

 

Câu A phát âm là /iː/ còn lại phát âm là /e/ =>Chọn A

388. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. wrong     B. wrist        C. windy      D. two

wrong

wrist

windy

two

Xem đáp án

Đáp án C

 

wrong /rɒŋ/

wrist /rɪst/

windy /ˈwɪndi/

two /tuː/

 

Câu C phát âm là /w/ còn lại âm w câm =>Chọn C

389. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. interviewB. minute     C. question  D. suitable

interview

minute

question

suitable

Xem đáp án

Đáp án C

interview /ˈɪntəvjuː/                                                                     minute /ˈmɪnɪt/

question /ˈkwestʃən/                                                            suitable /ˈsuːtəbl/

Câu C phát âm là /tʃ/ còn lại phát âm là /t/

390. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. garbage             B. subtle      C. climbing  D. debtor

garbage

subtle

climbing

debtor

Xem đáp án

Đáp án A

garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/                                                                        subtle /ˈsʌtl/

climbing /ˈklaɪmɪŋ/                                                         Question 1: Đáp án C

superstar /ˈsuːpərstɑːr/                                              harvest /ˈhɑrːvɪst/

particular /pərˈtɪkjələr/                                              part /pɑːrt/

Câu C phát âm là /ər/ còn lại phát âm là /ar/

391. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. exhibition          B. childhood          C. holiday    D. hilarious

exhibition

childhood

holiday

hilarious

Xem đáp án

Đáp án A

sword /sɔːrd/                                                           swim /swɪm/

swallow /ˈswɒləʊ/                                                     sweet /swiːt/

Câu A “w” câm còn lại phát âm là /w/

          debtor /ˈdetər/

Câu A phát âm là /b/ còn lại là âm câm

392. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. tough      B. rough      C. enough    D. through

tough

rough

enough

through

Xem đáp án

Đáp án A

exhibition /eksbn/                                                   childhood /taldhd/

holiday /hlde/                                                           hilarious /hleris/

Câu A “h” câm [ không được phát âm], các câu còn lại phát âm /h/

393. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. superstarB. harvest    C. particularD. part

superstar

harvest

particular

part

Xem đáp án

Đáp án D

tough /tf/                                                                 rough /rf/

enough /nf/                                                                through /θru/

Câu D “gh” câm [ không được phát âm], còn lại phát âm là /f/

394. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. sword      B. swim       C. swallow   D. sweet

sword

swim

swallow

sweet

Xem đáp án

Đáp án A

yield /jiːld/                                                              community /kəˈmjuːnəti/

misty /ˈmɪsti/                                                             nursery /ˈnɜːsəri/

Câu A “y” được phát âm là /j/ còn lại phát âm là /i/

395. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. yield        B. community        C. misty       D. nursery

yield

community

misty

nursery

Xem đáp án

Đáp án A

milk /mɪlk/                                                               yolk /jəʊk/

walk /wɔːk/                                                                folk /fəʊk/

“l” trong câu A được phát âm là /l/ còn lại là âm câm

396. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. milk        B. yolk         C. walk        D. folk

milk

yolk

walk

folk

Xem đáp án

Đáp án B

chopstick /ˈtʃɒpstɪk/                                                 pork /pɔːk/

moderate /ˈmɒdərət/                                                  common /ˈkɒmən/

Quy tắc: “o” đứng liền kề với “r” thường được phát âm là /ɔː/

397. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. chopstickB. pork        C. moderateD. common

chopstick

pork

moderate

common

Xem đáp án

Đáp án D

sign /saɪn/                                                               reign /reɪn/

foreign /ˈfɒrən/                                                          signature /ˈsɪɡnətʃər/

Câu D phát âm là /ɡ/ còn lại “g” câm

398. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. sign         B. resign      C. foreign    D. signature

sign

resign

foreign

signature

Xem đáp án

Đáp án C

low /ləʊ/                                                                 comb /kəʊm/

tomb /tuːm/                                                               row /rəʊ/

Câu C phát âm là /uː/ còn lại phát âm là /əʊ/

399. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. low         B. comb       C. tomb        D. row

low

comb

tomb

row

Xem đáp án

Đáp án B

choir /ˈkwaɪər/                                                        chocolate /ˈtʃɒklət/

cholera /ˈkɒlərə/                                                        stomach /ˈstʌmək/

Câu B phát âm là /tʃ/ còn lại phát âm là /k/

400. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. choir       B. chocolateC. choleta     D. stomach

choir

chocolate

choleta

stomach

Xem đáp án

Đáp án A

suitable /ˈsuːtəbl/ hoặc /ˈsjuːtəbl/                             guilty /ˈɡɪlti/   

biscuit /ˈbɪskɪt/                                                          building /ˈbɪldɪŋ/

Câu A phát âm là /u/ hoặc /ju/ còn lại phát âm là /ɪ/

401. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. suitable   B. biscuit     C. guilty       D. building

suitable

biscuit

guilty

building

Xem đáp án

Đáp án D

chooses /tʃuːziz/                                                       rises /raɪziz/    

houses /haʊziz/                                                          horses /hɔːsiz/

Câu D phát âm là /siz/ còn lại phát âm là /ziz/

402. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. chooses   B. houses     C. rises         D. horses

chooses

houses

rises

horses

Xem đáp án

Đáp án C

aboard /əˈbɔːd/                                               cupboard /ˈkʌbəd/

keyboard /ˈkiːbɔːd/                                         overboard /ˈəʊvəbɔːd/

Phần được gạch chân trong câu C được phát âm là /ə/ còn lại được phát âm là /ɔː/

403. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. aboard     B. keyboardC. cupboardD. overboard

aboard

keyboard

cupboard

overboard

Xem đáp án

Đáp án A

coached /kəʊtʃt/                                             wanted /ˈwɒntɪd/

needed /niːdɪd/                                                          beloved /bɪˈlʌvɪd/

Phần được gạch chân trong câu A được phát âm là /t/ trong các câu còn lại là /ɪd
404. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. coached   B. needed     C. wanted    D. beloved

coached

needed

wanted

beloved

Xem đáp án

Đáp án A

work /wɜːk/                                         force /fɔːs/

pork /pɔːk/                                            form /fɔːm/

Phần được gạch chân ở câu A phát âm là /ɜː/ còn lại phát âm là /ɔː/

405. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. work       B. pork        C. force        D. form

work

pork

force

form

Xem đáp án

Đáp án C

breathe /briːð/                                                theater /ˈθɪətə(r)/

bathe /beɪð/                                           clothes /kləʊðz/

Phần được gạch chân ở câu C phát âm là /θ/ còn lại phát âm là /ð/

406. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. breathe    B. bathe       C. theater     D. clothes

breathe

bathe

theater

clothes

Xem đáp án

Đáp án B

visible /ˈvɪzəbl/                                                                            disease /dɪˈziːz/

decision /dɪˈsɪʒn/                                                                 design /dɪˈzaɪn/

Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /s/ còn lại phát âm là /z/

407. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. visible     B. decision   C. disease     D. design

visible

decision

disease

design

Xem đáp án

Đáp án B

chin /tʃɪn/                                                                                     child /tʃaɪld/

chaos /ˈkeɪɒs/                                                                                 charge /tʃɑːdʒ/

Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /k/ còn lại phát âm là /tʃ/

408. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. chin         B. chaos       C. child        D. charge

chin

chaos

child

charge

Xem đáp án

Đáp án B

believes /bɪˈliːvz/                                           things /θɪŋz/

parents /ˈpeərənts/                                           girls /ɡɜːlz/

Phần đươch gạch chân ở câu B phát âm là /s/ còn lại phát âm là /z/

409. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. believes   B. parents    C. things      D. girls

believes

parents

things

girls

Xem đáp án

Đáp án D

education /ˌedʒuˈkeɪʃn/                                            pronunciation /prəˌnʌnsiˈeɪʃn/

repetition /ˌrepəˈtɪʃn/                                                question /ˈkwestʃən/

Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /tʃ/ còn lại phát âm là /ʃ/

410. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. educationB. repetitionC. pronunciation    D. question

education

repetition

pronunciation

question

Xem đáp án

Đáp án A

established /ɪˈstæblɪʃt/                                               designed /dɪˈzaɪnd/

reserved /rɪˈzɜːvd/                                                     organized /ˈɔːɡənaɪzd/

Phần gạch chân ở câu A phát âm là /t/ còn lại phát âm là /d/

411. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. established        B. reserved  C. designed  D. organized

established

reserved

designed

organized

Xem đáp án

Đáp án D

danger /ˈdeɪndʒə(r)/                                                 strange /streɪndʒ/

educate /ˈedʒukeɪt/                                                    applicant /ˈæplɪkənt/

Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /æ/ còn lại phát âm là /eɪ/

412. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. danger     B. educate    C. strange    D. applicant

danger

educate

strange

applicant

Xem đáp án

Đáp án D

gesture /ˈdʒestʃə(r)/

surgery /ˈsɜːdʒəri/

engine /ˈendʒɪn/

regard /rɪˈɡɑːd/

Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /ɡ/ còn lại phát âm là /dʒ/

413. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A. gesture    B. surgery    C. engine     D. regard

gesture

surgery

engine

regard

Xem đáp án

Đáp án D

gesture /ˈdʒestʃə(r)/

surgery /ˈsɜːdʒəri/

engine /ˈendʒɪn/

regard /rɪˈɡɑːd/

Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /ɡ/ còn lại phát âm là /dʒ/

414. Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. flour        B. pour        C. hour        D. sour

flour

pour

hour

sour

Xem đáp án

Đáp án B

flour /ˈflaʊə(r)/

pour /pɔː(r)/

hour /ˈaʊə(r)/

sour /ˈsaʊə(r)/

Phần được gạch chân ở câu B phát âm là /ɔː/ còn lại phát âm là /aʊə/

415. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Before the match, the team has been stretching to prevent injury.

Conversely

In advance

Beginning with

Prior to

Xem đáp án

. D

conversely: phản đề/ ngược lại

in advance: trước ( dành cho đặt vé / dịch vụ trước ngày khởi hành)

beginning with: bắt đầu với

prior to = before: trước khi

Câu này dịch như sau: Trước trận đấu, đội này căng cơ khởi động để tránh bị thương.

416. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The newspaper reporters bear out what the Minister told yesterday.

define

confirm

support

complain

Xem đáp án

B

define:định nghĩa, xác định

confirm: xác nhận

support: ủng hộ

complain: phàn nàn

Câu này dịch như sau: Các phóng viên của tờ báo xác nhận điều ông Bộ trưởng đã nói hôm qua.

=> bear out = confirm: xác nhận

417. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is such a prestigious university that only excellent students are entitled to a full scholarship each year.

have the right to refuse

are refused the right to

are given the right to

have the obligation to

Xem đáp án

C

Be entitled to: có quyền được

have the right to refuse: có quyền từ chối     

are refused the right to: bị từ chối quyền

are given the right to: được trao quyền

have the obligation to: có nghĩa vụ ( làm gì đó)

Câu này dịch như sau: Đó là một ngôi trường danh tiếng đến nỗi mà chỉ những học sinh xuất sắc mới được quyền nhận học bổng toàn phần mỗi năm.

=>Be entitled to = are given the right to => Chọn C

418. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She came to the meeting late on purpose so she would miss the introductory speech.

aiming at

intentionally

reasonably

with a goal

Xem đáp án

C

on purpose: cố tình / cố ý

aiming at: nhắm đến/ hướng đến             intentionally: cố ý/ cố tình

reasonably: hợp lý                                  with a goal: với mục tiêu

Câu này dịch như sau: Cô ấy cố ý đến cuộc họp muộn vì vậy cô ấy đã bỏ lỡ diễn văn khai mạc.

=>on purpose = intentionally => Chọn C

419. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The difference between British and American English are comparatively small.

extremely

relatively

surprisingly

straightly

Xem đáp án

B

Comparatively: gần như/ tương đối

Extremely: cực kỳ

Relatively: gần như

Surprisingly: một cách đáng kinh ngạc

Straightly: một cách thẳng thắn

Câu này dịch như sau: Sự khác nhau giữa tiếng Anh Anh và Anh Mỹ khá là nhỏ.

=> Comparatively = Relatively

=>Chọn B

420. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The Present is taking deliberate steps to balance the federal budget

thoroughly planned

intentional

purposeful

accidental

Xem đáp án

A

Deliberate (adj): cẩn thận/ thận trọng

Thoroughly planned: được lên kế hoạch cẩn thận

Intentional: cố ý

Purposeful: có mục đích

Accidential: tình cờ

Câu này dịch như sau: Ngài chủ tịch/ tổng thống đang tiến hành những bước cẩn trọng để cân bằng ngân sách nhà nước.

=>Deliberate = Thoroughly planned

=>Chọn A

421. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Students are expected to be quiet and compliant in the classroom.

recalcitrant

obedient

compatible

friendly

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. recalcitrant (adj): ngoan cố/ bướng bỉnh

B. obedient (adj): ngoan ngoãn

C. compatible (adj): tương hợp, tương thích 

D. friendly (adj): thân thiện

→ compliant (adj): tuân thủ = obedient

Dịch: Học sinh được yêu cầu phải im lặng và tuân thủ trong lớp học.

422. Trắc nghiệm
• 1 điểm

After many years of unsuccessfully endeavoring to form his own orchestra, Glenn Miller finally achieved world fame in 1939 as a big band leader.

requesting

trying

offering

deciding

Xem đáp án

B

endeavoring (v): nỗ lực

requesting: yêu cầu

trying: cố gắng

offering: đề xuất/ cung cấp/ dâng tặng

deciding: quyết định

Câu này dịch như sau: Sau nhiều năm nỗ lực không thành công trong việc thành lập dàn hợp xướng của riêng mình, Glenn Miller cuối cùng đã nổi tiếng khắp thế giới vào năm 1939 như một trưởng ban nhạc lớn.

=> endeavoring = trying

=> Chọn B

423. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When being interviewed, you should concentrate on what the interviewer is saying or asking you.

be related to

be interested in

pay all attention to

express interest to

Xem đáp án

D

negate : phủ nhận

disapprove:không đồng ý

admit: thừa nhận

have no effect: không có ảnh hưởng đến

deny: phủ nhận

Câu này dịch như sau: Viên quan chức đã ban hành một tài liệu với nỗ lực nhằm phủ nhận những cáo buộc chống đối lại ông.

=>negate = deny

=>Chọn D

424. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The vaccine provides longer immunityagainst flu.

protection

safety

effect

fighting

Xem đáp án

C

concentrate on : tập trung vào

A. Liên quan đến

B. Quan tâm/ thích thú với

C. tập trung/ chú ý đến

D. thể hiện sự quan tâm đến

Câu này dịch như sau: Trong khi được phỏng vấn, bạn nên tập trung vào cái mà người phỏng vấn đang nói với bạn.

=>concentrate on = pay all attention to

=>Chọn C

425. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Intermarriages between the noble families were very popular in the part.

honorable

hatred

acquainted

Familiar

Xem đáp án

A

imminity: sự miễn dịch

protection: sự bảo vệ

Safety: sự an toàn

effect: ảnh hưởng

fighting: cuộc đấu tranh

Câu này dịch như sau: Vắc – xin cung cấp sự miễn dịch lâu dài hơn chống lại bệnh cảm cúm.

=> immunity = protection

=> Chọn A

426. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The father has lost his job, so we'll have to tighten our belt to avoid getting into debt.

earn money

save money

sit still

economize

Xem đáp án

Đáp án: D

tighten one’s belt: thắt lưng buộc bụng

earn money: kiếm tiền

save money: tiết kiệm tiền [khi có tiền thừa để dành]

sit still: ngồi không, ngồi yên

economize: tiết kiệm chi tiêu

=> tighten our belt = economize: chi tiêu tiết kiệm

Dịch: Bố bị thất nghiệp, vì vậy chúng tôi sẽ phải chi tiêu tiết kiệm để tránh lâm vào cảnh nợ nần.

427. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I couldn’t help laughing when he fell in the pool with all his clothes on; it was so funny!

couldn't assist

couldn't resist

couldn't face

couldn’t stand

Xem đáp án

B

couldn’t help : không thể nhịn được/ không thể kiềm chế được

couldn't assist: không thể giúp đỡ

couldn't resist: không thể nhịn được.

couldn’t stand = couldn't face: không thể chịu đựng được [ nghĩa tiêu cực hơn]

Câu này dịch như sau: Chúng tôi không thể nhịn được cười khi anh ấy rơi xuống hồ bơi với quần áo trên người, thật quá buồn cười.

=> couldn’t help = couldn't resist

=> Chọn B

428. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Though they were almost identical, a slight differencewas noticeable.

    A. similarity            B. variety                C. distinction          D. diversity

similarity

variety

distinction

diversity

Xem đáp án

C

Difference (n): sự khác biệt

Similarity: sự tương tự

Variety: sự đa dạng

Distinction: sự phân biệt

Diversity: sự da dạng

Câu này dịch như sau: Mặc dù chúng gần như giống hệt nhau, một sự khác biệt nhỏ rất đáng chú ý.

=> Difference = Distinction

=> Chọn C

429. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reading a daily newspaper will make you aware of what is going on in the world.

knowledgeable about

ignorant about

dependent on

blind to

Xem đáp án

A

Aware of: hiểu, biết, ý thức

Ignorant of: dốt

Dependent on: phụ thuộc

Blind to: mù [ thông tin]

Câu này dịch như sau: Đọc nhật báo sẽ làm cho bạn biết về điều gì đang xảy ra trên thế giới.

=> Chọn A

430. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The same questions repeated over and over soon made them weary.

suspicious

tired

worried

annoyed

Xem đáp án

B

Weary = tired : mệt mỏi

Suspicious: nghi ngờ

Worried: lo lắng

Annoyed: tức giận

Câu này dịch như sau: Những câu hỏi giống nhau lặp đi lặp lại sớm làm họ mệt mỏi.

=> Chọn B

431. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jim's decided to buy a phonograph even though they are now redundant.

old-fashioned

reproduced

unnecessary

expensive

Xem đáp án

C

Redundant: dư thừa

old-fashioned: lỗi thời

reproduced: được tái sản xuất

unnecessary: không cần thiết

expensive: đắt tiền

=> redundant = unnecessary

Câu này dịch như sau: Anh ấy đã quyết định mua một cái máy hát mặc dù bây giờ chúng thừa thải.

=> Chọn C

432. Trắc nghiệm
• 1 điểm

If you build a structure next to this river, you must be sure it is safe against floods.

hut

sentence

pattern

building

Xem đáp án

D

structure: công trình/ kiến trúc

hut: lều

sentence: câu

pattern: nền tảng/ khuôn mẫu

building: tòa nhà

Câu này dịch như sau: Nếu bạn xây một công trình bên cạnh dòng sông này, bạn phải chắc chắn rằng nó an toàn khi lũ lụt.

=> structure = structure

=> Chọn D

433. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Within a week on display at the exhibition, the painting was hailed as a masterpiece.

an expensive work of art

a down-to-earth work of art

an excellent work of art

a large work of art

Xem đáp án

C

masterpiece: kiệt tác

A. một tác phẩm nghệ thuật đắt tiền

B. một tác phẩm nghệ thuật thực tế

C. một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc

D. một tác phẩm nghệ thuật rộng lớn

=> masterpiece = an excellent work of art

=> Chọn C

434. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Earthquakes are regarded as one of most devastatingforces known to man.

terrifying

mysterious

fascinating

destructive

Xem đáp án

D

Devastating: có tính chất hủy diệt

Terrifying: đáng sợ

Mysterious: bí ẩn

Fascinating: hấp dẫn/ thú vị

Destructive: có tính hủy diệt

Câu này dịch như sau: Các trận động đất được xem như là một trong những sức mạnh có tính tàn phá được

con người biết đến.

=> Devastating = Destructive

=> Chọn D

435. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The recycling of aluminum converses ninety percent of the energy needed to make new metal.

cleaning

crushing

reselling

reprocessing

Xem đáp án

D

Recycling: sự tái chế

Cleaning: làm sạch Crushing: nghiền nát

Reselling: bán lại

Reprocessing: tái xử lý

Câu này dịch như sau: Việc tái chế lại nhôm bảo tồn 90% năng lượng cần thiết để tạo ra kim loại mới.

=> Recycling = Reprocessing

=> Chọn D

436. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It has rained so much, the ground is now saturated with water.

drained

soaked

empty of

absorbed

Xem đáp án

B

saturated : ướt đẫm

drained: tháo nước

soaked: thấm nước

empty of : trống rỗng

absorbed: hút nước

Câu này dịch như sau: Trời mưa rất nhiều, mặt đất bây giờ thấm đẫm nước.

=>saturated = soaked

=>Chọn B

437. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The two scientists are contemporaries. Both of them are in their late 40s.

familiar with each other

equally capable

defeated to each other

living in the same time period

Xem đáp án

D

Contemporaries: người cùng thời đại

A. quen biết nhau

B. có khả năng như nhau

C. đánh bại lẫn nhau

D. sống cùng thời đại

=>Contemporaries = living in the same time period

=>Chọn D

438. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Every time he opens his mouth, he immedieately regrets what he said. He's always putting his foot in his mouth.

speaking indirectly

making a mistake

doing things in the wrong order

saying embarrassing things

Xem đáp án

D

putting his foot in his mouth: lỡ lời

A. nói trực tiếp

B. gây ra lỗi lầm

C. làm các thứ sai trật tự

D. nói điều gì đó tự làm cho mình bối rối

=>putting his foot in his mouth = saying embarrassing things

Câu này dịch như sau: Mỗi lần anh ấy mở miệng ra, anh ấy ngay lập tức hối tiếc về điều mình đã nói. Anh ấy luôn lỡ lời.

=>Chọn D

439. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Petra had to abandon the idea of completing her university degree in two years instead of four.

return to often

give up

approve of

transform quickly

Xem đáp án

B

abandon : từ bỏ

return to often: quay trở lại 1 thói quen

give up: từ bỏ

approve of: chấp nhận

transform quickly: chuyển đổi nhanh chóng

=>abandon = give up

=>Chọn B

440. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He was asked to account for his presence at the scene of crime.

complain

exchange

explain

arrange

Xem đáp án

Đáp án C

Account for: giải thích

Complain: phàn nàn

Exchange: trao đổi

Explain: giải thích

Arrange: sắp xếp

Câu này dịch như sau: Anh ấy được yêu cầu giải thích cho sự có mặt của mình tại hiện trường phạm tội.

=>Account for = Explain

441. Trắc nghiệm
• 1 điểm

American children customarily go trick-or-treating on Halloween.

inevitably

readily

happily

traditionally

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

customarily (adv): theo thông lệ

Xét các đáp án:

A. inevitably (adv): tất yếu, không tránh được

B. readily (adv): sẵn sàng

C. happily (adv): vui vẻ

D. traditionally (adv): theo truyền thống

→ customarily = traditionally

Dịch: Trẻ em Mỹ thường đi xin kẹo vào dịp Halloween.

442. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Workers tried to extinguished the flames. Their efforts proved futile, as piles of fabric ignitedall over the eighth floor.

became wet

caught fire

exploded

spread

Xem đáp án

B

ignited: bắt lửa/ cháy

became wet: trở nên ướt

caught fire: bắt lửa

exploded: nổ

spread: lan rộng

=>ignited = caught fire

Câu này dịch như sau: Công nhân cố gắng dập tắt ngọn lửa. Nỗ lực của họ đã thất bại, vì các đống vải bắt lửa khắp tầng 8.

=>Chọn B

443. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In my experience, freshmentoday are different from those I knew two years ago.

new counselors

first-year students

new students

young professors

Xem đáp án

B

freshmen: sinh viên năm nhất

A. cố vấn mới

B. sinh viên năm nhất

C. tân sinh viên/ học sinh

D. giáo sư/ chuyên gia trẻ

=>freshmen = first-year students

Câu này dịch như sau: Theo kinh nghiệm của mình, sinh viên năm nhất ngày nay khác so với sinh viên năm nhất mà tớ biết cách đây hai năm.

=>Chọn B

444. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Teachers must enforcecertain rules in the classroom to ensure the safety and fair- treatment of all students.

impose

obtain

overlook

derive

Xem đáp án

A

Enforce: thi hành/ bắt buộc

Impose: thực hiện/ áp đặt

Obtain: đạt được

Overlook: xem qua

Derive: lấy được

Câu này dịch như sau: Giáo viên phải thi hành một số quy định nhất định trong lớp học để đảm bảo sự an toàn và đối xử bình đẳng trong tất cả học sinh.

=>Enforce = Impose

=>Chọn A

445. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Proximity to the court house makes an office building more valuable

interest in

nearness to

similarity to

usefulness for

Xem đáp án

B

Proximity to: gần với

Interest in: quan tâm đến/ thích thú

Nearness to: gần với

Similaity to: tương tự với

Usefulness to: vô dụng với

Câu này dịch như sau: Gần với tòa án làm cho tòa nhà văn phòng có giá trị hơn.

=>Proximity to = Nearness to

=>Chọn B

446. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As children we were very close, but as we grew up we just drifted apart.

Not as friendly as before

Not as serious as before

Not as sympathetic as before

Not as childlike as before

Xem đáp án

A

Drifted apart: xa cách nhau

A. không thân thiết như trước đây

B. không nghiêm túc/ nghiêm trọng như trước đây

C. không thông cảm như trước đây

D. không trẻ con như trước đây

Câu này dịch như sau: Khi còn bé chùng tôi rất thân thiết, nhưng khi chúng tôi lớn lên chúng tôi xa cách nhau hơn.

=>Chọn A

447. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The newly-weds agreed to be very frugal in their shopping because they wanted to save enough money to buy a house.

interested

economical

wasteful

careless

Xem đáp án

B

Frugal (adj): tiết kiệm

Interested: thích thú

Economical: tiết kiệm

Wasteful: lãng phí

Careless: bất cẩn

Câu này dịch như sau: Các cặp đôi mới cưới đồng ý sống tiết kiệm trong mua sắm bởi vì họ muốn dành dụm tiền để mua nhà.

=>Chọn B

448. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He insisted on listening to the entire story.

part

funny

whole

interesting

Xem đáp án

C

Entire: toàn bộ

Part: một phần

Funny: hài hước/ buồn cười

Whole: toàn bộ

Interesting: thú vị

Câu này dịch như sau:Anh ấy nài nỉ nghe toàn bộ câu chuyện.

Entire = whole

=>Chọn C

449. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tryouts for community orchestras are frequently judged by committees.

Advertisements

Performances

Auditions

Novelties

Xem đáp án

C

Tryouts: buổi thử vai

Advertisements: quảng cáo

Performances: màn trình diễn

Auditions: buổi thử vai

Novelties: sự mới lạ

Câu này dịch như sau: Các buổi thử vai cho ban nhạc giao hưởng của công đồng được đánh giá thường xuyên bởi các hội đồng.

Tryouts = auditions

=>Chọn C

450. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Drivers who break traffic rules will be photographed.

destroy

hit

violate

assault

Xem đáp án

C

Break: phá vỡ/ vị phạm

Hit: đánh đập/ va chạm

Violate: vi phạm

Assault:tấn công

=>break = violate

Câu này dịch như sau: Các tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị ghi hình lại.

=>Chọn C

451. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The students came up with some novelideas for fund-raising.

unique

bookish

educational

radical

Xem đáp án

A

Novel (a) = unique: đốc đáo

Bookish: ham đọc sách

Educational: thuộc về giáo dục

Radical: gốc/ căn bản

Câu này dịch như sau: Các học sinh nảy ra nhiều ý tưởng độc đáo cho chương trình gây quỹ.

=>Chọn A

452. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When she fell ill, her daughter took over the business

took a chance

took control of

took a loss

lost control of

Xem đáp án

B

Take over: tiếp quản/ kiểm soát

Take a chance: tận dụng cơ hội

Take control of: kiểm soát/ điều khiển

Lose control of: mất kiểm soát

=>take over = take control of

=>Chọn B

Tạm dịch: Khi bà ấy ốm, con gái bà đã tiếp quản việc làm ăn/ doanh nghiệp của bà ấy.

453. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biogas can be utilized for electricity production, cooking, space heating, water heating and process heating

sparing

generation

increase

reformation

Xem đáp án

B

Production: sự sản xuất

Sparing: dành ra

Generation: sự vận hành/ phát ra

Increase: tăng

Reformation: sự tái hình thành

=>production = generation

=>Chọn B

Tạm dịch: Khí sinh học có thể được sử dụng để sản xuất điện, nấu ăn, sưởi ấm, đun nước và quy trình sấy khô.

454. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mr. Gerstein was particularly taken aback to hear that sleeping problems are often linked to physical problems.

surprised

intended

determined

relieved

Xem đáp án

Đáp án A

A. surprised: ngạc nhiên/ sốc

B. intended: có dự định

C. determined: kiên định

D. relieved: nhẹ nhõm

be taken back = be very shocked / surprised

 Ông Garstein rất ngạc nhiên khi nghe rằng những vấn đề về giấc ngủ thường có liên quan đến những vấn đề thể chất.

455. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I shouldn’t go outside without a raincoat because it’s raining cats and dogs.

it’s just started to rain

it’s raining very heavily

it’s going to rain

it’s drizzling

Xem đáp án

Đáp án B

Tôi không thể ra ngoài mà không có ô/ dù vì trời đang mưa rất to.

A. Trời mới bắt đầu mưa.

B. Trời đang mưa rất to

C. Trời sắp mưa.

D. Trời đang mưa phùn.

be raining cats and dogs = be raining heavily: mưa nặng hạt/ mưa tầm tã

456. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The use of lasers in surgery has become relatively commonplace in recent years

absolutely

relevantly

comparatively

almost

Xem đáp án

Đáp án C

          Việc sử dụng tia laze trong phẫu thuật đã trở nên khá là/ tương đối phổ biến trong những năm gần đây.

 

          A. absolutely (hoàn toàn)

          B. relevantly (có liên quan đến)

          C. comparatively (tương đối)

          D. almost (gần như)

457. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The US Congress office is adjacent to the Capitol building

far from

behind

next to

within

Xem đáp án

Đáp án A

          Văn phòng quốc hội Mỹ ngay bên cạnh tòa nhà Capitol.

          adjacent = next to/ near: gần/ bên cạnh

          behind: phía sau

          far from: xa

          within: trong vòng

458. Trắc nghiệm
• 1 điểm

In most countries, compulsory military service does not apply to women

mandatory

beneficial

constructive

superior

Xem đáp án

Đáp án A

Câu này dịch như sau: Ở một số nước nghĩa vụ quân sự bắt buộc không áp dụng cho phụ nữ.

 

Mandatory: bắt buộc

Beneficial: có lợi

Constructive: xây dựng, kiến tạo

Superior: cấp trên/ kêu ngạo

 

Compulsory = mandatory: bắt buộc

459. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Every time he opens his mouth, he immediately regrets what he said. He’s always putting his foot in his mouth

speaking indirectly

saying something upsetting

doing things in the wrong order

talking too much

Xem đáp án

Đáp án B

Câu này dịch như sau: Mỗi lần anh ấy mở miệng ra anh ấy ngay lập tức hối tiếc về điều mình đã nói. Anh ấy lúc nào cũng làm mất lòng người khác.

 

A. Nói gián tiếp/ nói vòng vo

B. Nói điều làm người khác buồn lòng

C. Làm sai trật tự

D. Nói quá nhiều

460. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Setting off on an expedition without thorough preparation and with inadequate equipment is tempting fate

taking a risk

going round in circles

losing heart

having panic

Xem đáp án

Đáp án A

A.mạo hiểm/ rủi ro

B. đi lòng vòng

C. chán nản/ buồn bã

D. hoảng loạn/ sợ hãi

Câu này dịch như sau:Bắt đầu một hành trình thám hiểm mà không có sự chuẩn bị kỹ lưỡng và trang bị phù hợp thì thật là mạo hiểm.

Tempting fate = taking a risk

461. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Peter didn’t mean to be disrespectful to his teacher. He just couldn’t control his

temper

showing lack of trust

showing nervousness

showing impolite behaviour

showing lack of attention

Xem đáp án

Đáp án C

A.thiếu lòng tin

B. thể hiện sự lo lắng

C. thể hiện hành vi mất lịch sự

D. thể hiện sự mất tập trung.

Câu này dịch như sau: Peter không cố ý thể hiện thiếu tôn trọng giáo viên. Anh ấy chỉ không thể kiềm chế được tính khí của mình.

Disrespectful = showing impolite behaviour.

462. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some people think their abilities have limitations, but with encouragement they can perform much better than expected.

possibilities

certainties

boundaries

promises

Xem đáp án

Đáp án C

 

possibilities: khả năng

certainties: sự chắc chắn

boundaries:ranh giới/ biên giới

promises:lời hứa

 

Câu này dịch như sau: Một số người nghĩ rằng khả năng của họ có giới hạn, nhưng với sự động viên/ cổ vũ họ có thể thể hiện tốt hơn nhiều hơn mong đợi.

=>limitations = Boundaries

=>Chọn C

463. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is vital to recognize that emotions trigger physiological reactions – and vice versa

activate

blunt

mask

encounter

Xem đáp án

Đáp án A

activate: kích hoạt

blunt=make or become less sharp: trở nên ít sắc/ bén hơn.

mask:mang mặc nạ

encounter:gặp phải (vấn đề)

Câu này dịch sau: Rất quan trọng khi nhận ra rằng cảm xúc kích hoạt những phản ứng sinh lý và ngược lại.

=>trigger = activate

=>Chọn A

464. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The ostrich egg is the largest egg of any non-extinct bird, while the smallest egg is the egg of the hummingbird.

living

dead

flying

vanished

Xem đáp án

Đáp án A

 

Non- extinct (adj): không tuyệt chủng

Living (adj): còn sống

Dead (adj): chết

Flying (adj): biết bay

Vanished (adj): biến mất

 

Câu này dịch như sau: Trứng chim đà điểu là trứng lớn nhất trong số các loại chim chưa tuyệt chủng, trong khi đó trứng nhỏ nhất là trứng của chim ruồi. =>Non- extinct = Living

=>Chọn A

465. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The shop assistant was totally bewildered by the customer's behavior

disgusted

upset

angry

puzzled

Xem đáp án

Đáp án D

 

Bewildered (adj): hoang mang

Disgusted:

Upset: buồn

Angry: tức giận

Puzzled: bối rối

 

Câu này dịch như sau: Phụ tá cửa hàng hoàn toàn bối rối bởi cách cư xử của khách hàng. =>Bewildered = Puzzled =>Chọn D

466. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I could see the finish line and thought I was home and dry

hopeless

hopeful

unsuccessful

successful

Xem đáp án

Đáp án D

Home and dry: thành công

Hopeless: vô vọng

Hopeful: đầy hi vọng

Unsuccessful: không thành công

Successful: thành công =>home and dry = Successful

Câu này dịch như sau: Tôi có thể nhìn thấy vạch đích và nghĩ rằng tôi đã thành công.

=>Chọn D

467. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tourists today flock to see the two falls that actually constitute Niagara falls

come without knowing what they will see

come in large numbers

come out of boredom

come by plane

Xem đáp án

Đáp án B

Câu này dịch như sau: Các du khách đổ xô / ồ ạt để ngắm hai thác nước thật sự tạo nên thác nước Niagara.

A. đến mà không biết họ sẽ thấy cái gì

B. đến với số lượng lớn

C. hết chán nản

D. đến bằng máy bay =>flock = come in large number

=>Chọn B

468. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It is common practice to look at the person you are talking to.

exercise

policy

skill

habit

Xem đáp án

Đáp án D

practice : thói quen                                                                      skill: kỹ năng

exercise : bài tập                                                                            habit: thói quen

policy: chính sách

=>practice = habit

Câu này dịch như sau: Thói quen phổ biến là nhìn vào mắt người mà bạn nói chuyện.

469. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Our new teacher has a good sense of humor.

ability to amuse people

ability to frighten people

responsibility

commitment

Xem đáp án

Đáp án A

sense of humor: óc hài hước

A. khả năng làm người cười                                                        B. khả năng làm người khác sợ

C. trách nhiệm                                                                               D. cam kết

=>sense of humor = ability to amuse people

Câu này dịch như sau: Giáo viên mới của chúng tôi rất hài hước.

470. Trắc nghiệm
• 1 điểm

For a decade, that scientist has studied centenarians, looking for genes that contribute to longevity.

people who live to be 100 or older

people who are vegetarians

people who want to be fruitarians

people who are extraordinary

Xem đáp án

Đáp án A

Centenarians: những người sống hơn 100 tuổi

A. những người sống đến 100 tuổi hoặc hơn

B. những người ăn chay

C. những người muốn trở thành người chỉ ăn trái cây.

D. người phi thường.

=>Centenarians = people who live to be 100 or older      

Câu này dịch như sau: Khoảng 10 năm nay, nhà khoa học đó đã nghiên cứu những người sống hơn 100 tuổi, tìm kiếm nguồn gen góp phần vào việc sống thọ.

471. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We went away on holiday last week but it rained day in, day out.

every other day

every single day

every second day

every two days

Xem đáp án

Đáp án B

Day in day out = every single day: mỗi ngày           Every other day: cách nhau 1 ngày

Every second day: mỗi ngày thứ 2                           Every two days: mỗi 2 ngày

Câu này dịch như sau: Tuần trước chúng tôi đi nghỉ mát nhưng trời mưa mỗi ngày.

472. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The activists were accused of contaminating the minds of our young people.

providing healthy ideas

nurturing

harming

keeping in the dark

Xem đáp án

Đáp án C

comtaminate = pollute: làm ô nhiễm/ tiêm nhiễm

providing healthy ideas: cung cấp ý tưởng lành mạnh

nurturing: nuôi dưỡng

harming: làm hại/ gây hại

keeping in the dark: mù tịt thông tin

Câu này dịch như sau: Các nhà hoạt động bị buộc tội tiêm nhiễm vào đầu óc giới trẻ những ý nghĩ không tốt.

=>Comtaminate = harming

473. Trắc nghiệm
• 1 điểm

As a newspaper reporter she always wants to get information at first hand.

quickly

slowly

easily

directly

Xem đáp án

Đáp án D

At first hand = directly: một cách trực tiếp              Quickly: một cách nhanh chóng

Slowly: một cách chậm chạp                                    Easily: một cách dễ dàng

Câu này dịch như sau: Là một phóng viên báo chí cô ấy luôn muốn có được thông tin một cách trực tiếp.

474. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thanks to the invention of microscope, biologists can now gain insights into the nature of the human cell.

deep understanding

in-depth studies

spectacular sightings

far-sighted views

Xem đáp án

Đáp án A

insights : sự hiểu biết/ sự hiếu thấu

A.hiểu sâu sắc                                                         B. nghiên cứu chuyên sâu

C. cảnh tượng hùng vĩ                                               D. cái nhìn xa trông rộng

Câu này dịch như sau: Nhờ vào sự phát minh của kính hiển vi, các nhà sinh học bây giờ có thể đạt được sự hiểu thấu bản chất tế bào của con người.

475. Trắc nghiệm
• 1 điểm

To get the best deal on a new car, you need to know what a car is really worth.

get the highest quality

pay the lowest price

save the most amount of petrol

reach the fastest agreement

Xem đáp án

Đáp án B

get the best deal : mua được với giá thấp nhất.

A. đạt được chất lượng tốt nhất                               B. trả tiền với giá thấp nhất

C. tiết kiệm nhiên liệu nhất                                       D. đạt được sự thỏa thuận nhanh nhất.

Câu này dịch như sau: Để mua được chiếc ô tô mới với giá thấp nhất, bạn cần biết chiếc xe thật sự có giá trị về cái gì.

476. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linda is very amiable and gregarious. She makes friends with whoever she meets.

introvert

optimistic

irritated

sociable

Xem đáp án

Đáp án D

Gregarious (a): thích giao lưu/ thích giao lưu

introvert : sống nội tâm                                           optimistic: lạc quan

irritated: bực tức/ tức giận                                        sociable: hòa đồng, thân thiện

Câu này dịch như sau: Cô ấy rất dễ thương và hòa đồng. Cô ấy kết bạn với bất cứ ai mà cô ấy gặp.

=>Gregarious = sociable

477. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jane is very upset. I’d like you to try and smooth things over if you can.

tidy the place up for her

calm her down

tell her to go

hide the truth from her

Xem đáp án

Đáp án B

smooth things over : làm bình tĩnh lại

A.dọn dẹp chỗ ở cho cô ấy                                     B. làm cô ấy bình tĩnh lại

C. bảo cô ấy đi đi                                                      D. che giấu sự thật với cô ấy

=>smooth things over = calm her down

Câu này dịch như sau: Jane rất buồn bực. Tôi muốn bạn cố gắng và làm cô ấy bình tĩnh lại nếu bạn có thể.

478. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some studies have shown a strong association between pesticide and certain diseases.

cooperation

collaboration

consequence

connection

Xem đáp án

Đáp án D

Association: mối liên hệ/ sự liên quan

cooperation : sự hợp tác                                           collaboration: sự cộng tác

consequence: hậu quả c                                            onnection: sự kết nối

Câu này dịch như sau: Một số nghiên cứu cho thấy sự kiên kết mạnh mẽ giữa thuốc trừ sâu và một số căn bệnh nhất định.

=>Association = connection

479. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Although they hold similar political views, their religious beliefs present a striking contrast.

minor comparison

interesting resemblance

significant discrepancy

complete coincidence

Xem đáp án

Đáp án C

striking contrast: sự khác biệt đáng kể

A. sự so sánh nhỏ                                                    B. sự giống nhau thú vị

C. sự khác biệt đáng kể                                             D. sự trùng hợp hoàn toàn

Câu này dịch như sau: Mặc dù họ có quan điểm chính trị giống nhau, nhưng tín ngưỡng tôn giáo của họ thể hiện sự khác nhau đáng kể.

=>striking contrast = significant discrepancy

480. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is an honest man. You can rely on him to do a good job.

count on

take in

base on

put up with

Xem đáp án

Đáp án A

rely on = Count on: tin cậy/ tin tưởng            base on: dựa vào

take in = absorb: hấp thụ                                put up with: chịu đựng

 Câu này dịch như sau: Anh ấy là một người thật thà. Bạn có thể tin tường anh ấy sẽ làm tốt công việc.

481. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The school orchestra played so many wrong notes that I had trouble keeping a straight face.

try not to show that you are unhappy

protect yourself from being embarrassed

do your best not to smile or laugh

show dislike or disgust

Xem đáp án

Đáp án C

Keep a straight face: giữ khuôn mặt nghiêm túc

A. cố gắng không để lộ là bạn đang không vui. ( = put on a brave face)

B. bảo vệ bản thân bạn khỏi bị lúng túng. ( = to save face)

C. cố hết sức để không cười.

D. thể hiện không thích hoặc chán ghét. ( = to pull a face)

 Câu này dịch như sau: Dàn nhạc giao hưởng này chơi quá nhiều nốt sai đến nỗi mà tôi không thể nào giữ nét mặt nghiêm túc được.

482. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Just like hearing infants who start first with simple syllable babbling, then put more syllables together to sound like real sentences and questions, deaf babies follow the same pattern

able to hear

obedient to parents

physically abnormal

hard of hearing

Xem đáp án

Đáp án A

hearing: thính giác

A. khả năng nghe                                          C. thể chất bất thường

B. vâng lời bố mẹ                                           D. khó nghe

Tạm dịch: Cũng giống như những đứa trẻ có thể nghe được người mà bắt đầu với những câu bập bẹ đơn giản, sau đó đặt nhiều hơn các âm tiết với nhau để nghe có vẻ như là những câu nói và câu hỏi thật sự, những đứa trẻ điếc cũng tương tự như vậy.

=> hearing = able to hear

483. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dozens of applicants showed up for the vacant position, but only a handful of them were shortlisted for the interview

small number

hand

class

small amount

Xem đáp án

Đáp án A

handful (n): 1 nắm/ 1 ít                                  hand: bàn tay

small number: số lượng nhỏ/ 1 vài                  class: lớp học

 small amount: 1 lượng nhỏ ( dùng cho danh từ không đếm được)

Tạm dịch: Hàng tá đơn xin việc ứng tuyển cho vị trí còn trống này, nhưng chỉ một vài trong số đó được chọn lọc lại để phỏng vấn.

 handful = small number

484. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Within a week on display at the exhibition, the painting was hailed as a masterpiece.

a large work of art

an expensive work of art

an excellent work of art

a down-to-earth work of art

Xem đáp án

Đáp án C

a masterpiece: a work of art such as a painting, film/movie, book, etc. that is an excellent, or the best, example of the artist’s work: kiệt tác

 A.một tác phẩm nghệ thuật lớn                     C. một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc                           

B. một tác phẩm nghệ thuật đắt tiền               D. một tác phẩm nghệ thuật thực dụng

Tạm dịch: Trong một tuần trưng bày tại buổi triển lãm, bức tranh này đã được ca ngợi như là một tuyệt tác.

485. Trắc nghiệm
• 1 điểm

These were the people who advocated using force to stop school violence

publicly said

publicly supported

strongly condemned

openly criticized

Xem đáp án

Đáp án B

advocated : ủng hộ/ bênh vực

A.nói công khai                                             C. lên án mạnh mẽ

B. ủng hộ công khai                                        D. phê bình rộng rãi

Tạm dịch: Có những người mà ủng hộ sử dụng lực lượng để ngăn chặn bạo lực học đường.

486. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sand is found in abundance on the seashore and is often blown inland to form sand hills and dunes.

at random

at high tide

in dry mounds

in great quantities

Xem đáp án

Đáp án D

In abundance: nhiều, dồi dào, phong phú

A. một cách ngẫu nhiên                                          C. trong những mô đất khô

B.lúc thủy triều lên                                                   D.số lượng lớn

Tạm dịch: Cát được tìm thấy rất nhiều trên bãi biển và thường được thổi vào các đảo để hình thành nên các đồi và đụn cát.

487. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The situation seems to be changing minute by minute.

very rapidly

time after time

from time to time

again and again

Xem đáp án

Đáp án A

minute by minute: rất nhanh

A. rất nhanh                                                            C.sometimes: thỉnh thoảng

B.often: thường thường                                            D.many times: nhiều lần

Tạm dịch: Tình hình có vẻ như đang thay đổi một cách rất nhanh chóng.

488. Trắc nghiệm
• 1 điểm

A special exhibition of Indian art will be opened at the National Museum next month.

painting

programme

music

show

Xem đáp án

Đáp án D

exhibition: cuộc triển lãm/ trưng bày

painting: bức vẽ                                             music: âm nhạc

programme: chương trình                               show: cuộc triển lãm

Tạm dịch: Một buổi triển lãm đặc biệt về nghệ thuật Ấn Độ sẽ được diễn ra tại Bảo tàng quốc gia vào thàng tới.

489. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Traffic began to flow normally again after the accident.

with the same speed

in the usual or ordinary way

strangely and irregularly

repeatedly in different modes

Xem đáp án

Đáp án B

normally: một cách bình thường

A.cùng tốc độ                                                C. lạ lùng và bất quy tắc

B. theo cách thức bình thường                        D. lặp đi lặp lại theo những trạng thái khác nhau.

Tạm dịch: Giao thông bắt đầu lưu thông bình thường trở lại sau vụ tại nạn.

490. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Other experiments were undertaken in Europe and America, but the arc light eventually proved impractical because it burned out too quickly.

funded

discovered

failed

carried out

Xem đáp án

Đáp án D

undertake:tiến hành

fund: gây quỹ                                                fail: thất bại

discover: khám phá                                         carry out tiến hành

=>undertake = carry out

Tạm dịch: Những thí nghiệm khác đã được tiến hành ở châu Âu và châu Mỹ, nhưng đền hình cung cuối cùng đã chứng minh là không thực tế vì nó cháy quá nhanh.

491. Trắc nghiệm
• 1 điểm

He surprised me in a later conversation by mentioning he was taking steps to remedy the problem.

understand

improve

face

encounter

Xem đáp án

Đáp án B

remedy:xoa dịu/ cải thiện

understand: hiểu                                            face: đối mặt

improve: cải thiện                                           encounter: gặp phải

=>remedy = improve

Tạm dịch: Anh ấy làm tôi ngạc nhiên ở đoạn đối thoại sau đó bằng việc đề cập đến tiến hành các biện pháp để khắc phục vấn đ

492. Trắc nghiệm
• 1 điểm

We now can instantly flick a lighter or strike a match to make a flame. But it was not long ago that there were no such things as matches or lighters.

a device that uses electricity, oil or gas to produce light

a small device that produces a flame for lighting cigarettes, etc.

the energy from the sun, a lamp, etc. that makes it possible to see things

a hot bright stream of burning gas that comes from something that is on fire

Xem đáp án

Đáp án B

lighter (n): cái bật lửa

A.một thiết bị sử dụng điện, xăng hoặc gas để tạo ra ánh sáng.

B. một thiết bị nhỏ tạo ra lửa để châm thuốc hút

C. năng lượng từ mặt trời, đèn,...giúp nhìn thấy mọi vật

D. một dòng khí sáng nóng đang cháy đến từ lửa.

Tạm dịch: Bây giờ chúng ta có thể lập tức bật nhẹ chiếc bật lửa hoặc đánh nhẹ que diêm để tạo ra lửa. Nhưng cách đây không lâu không có những thứ như bật lửa hay diêm.

493. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The downside of this approach is that it is difficult to measure its efficacy.

negative aspect

positive aspect

advantage

strength

Xem đáp án

Đáp án A

Downside: nhược điểm

A.mặt tiêu cực

B. mặt tích cực

C. lợi ích

D. thế mạnh

=>downside = negative aspect

Tạm dịch: Nhược điểm của cách tiếp cận này là khó để đó tính hiệu quả của nó.

494. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The jeans are over there. I told you about them last week.

The jeans about whom I told you about last week are over there.

The jeans which I told you about them last week are over there.

The jeans which I told you about last week are over there.

The jeans about that I told you about last week are over there.

Xem đáp án

C

Câu này dịch như sau: Những chiến quần jeans ở đằng kia. Mình đã kể bạn nghe về chúng tuần trước.

A. Dùng đại từ whom thay thế cho danh từ chỉ vật jeans => sai => loại

B. Đã dùng đại từ quan hệ which không được dùng “them” => sai => loại

C. Đúng đại từ quan hệ which thay cho jeans,vì đại từ đóng vai trò tân ngữ nên có thể lược bỏ=>Chọn C

D. Đã có giới từ “about” không được dùng “that” => loại

495. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The government plans to help poorer countries. It plans to cancel all third world debt.  

The government plans to help poorer countries so that it cancels all third world debt.

The government plans to help poorer countries by cancelling all third world debt.

The government plans to cancel all third world debt in case it helps poorer countries.

The government plans to help poorer countries with a view to cancelling all third world debt.

Xem đáp án

. B

Câu này dịch như sau: Chính phủ lên kế hoạch giúp đỡ những nước nghèo hơn. Chính phủ có kế hoạch xóa bỏ tất cả nợ của thế giới thứ 3.

A. Chính phủ lên kế hoạch giúp đỡ những nước nghèo hơn để mà chính phủ xóa bỏ tất cả nợ của thế giới thứ 3.

B. Chính phủ lên kế hoạch giúp đỡ những nước nghèo bằng cách xóa bỏ tất cả nợ của thế giới thứ 3.

C. Chính phủ lên kế hoạch xóa bỏ tất cả nợ của thế giới thứ 3 phòng khi nó giúp đỡ những nước nghèo hơn.

D. Chính phủ lên kế hoạch giúp đỡ những nước nghèo hơn nhằm xóa bỏ tất cả nợ của thế giới thứ 3.

496. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The local residents have protested against the plan to build a textile factory in their neighborhood. However, the building work will go ahead.

The construction of the textile factory has been stopped by the protests from the local residents.

The textile factory will be built as planned despite the local residents' protests.

Protests from the local residents have prevented the construction of the textile factory.

Due to protests from the locals, the textile factory construction will not go ahead as planned.

Xem đáp án

B

Câu này dịch như sau: Những người dân địa phương chống lại kế hoạch xây nhà máy dệt may trong xóm của họ. Tuy nhiên, công việc xây dựng sẽ tiếp tục.

A. Việc xây dựng nhà máy dệt may đã bị dừng lại bởi sự phản đối của những người dân địa phương.

B. Nhà máy dệt máy sẽ được xây dựng theo kế hoạch bất kể sự phản đối của người dân địa phương.

C. Sự phản đối từ những người dân địa phương đã ngăn chặn việc xây dựng nhà máy dệt may.

D. Do sự phản đối của những người dân địa phương, việc xây dựng nhà máy dệt may sẽ không tiếp tục như kế hoạch.

=>Chọn B

497. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"The blouse is too loose. You'd better ask your tailor to take it in."

Your tailor is asked to take your blouse in a little.

You'd better have the blouse taken in as it is too loose.

The blouse is lost as you didn't ask your tailor to take it in.

The blouse is little as you asked your tailor to take it in.

Xem đáp án

B

“ Cái áo này rộng quá. Bạn nên nhờ thợ may sửa nhỏ lại.”

A. Thợ may của bạn được yêu cầu bóp nhỏ áo lại một chút.

B. Bạn nên nhờ cái áo được may nhỏ lại vì nó quá rộng.

C. Cái áo bị mất vì bạn đã không nhờ thợ may sửa nhỏ lại.

D. Cái áo này nhỏ vì bạn đã yêu cầu thợ may sửa nhỏ lại.

=>Chọn B

Had better do sth = should do sth: nên làm gì

498. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Jane is too short. She can’t apply for the job.

Jane is short of money, so she can’t apply for the job

Jane could apply for the job if she were taller.

If Jane could apply for the job, she wouldn’t be short.

Jane would be taller if she could apply for the job

Xem đáp án

B

Jane quá thấp. Cô ấy không thể nộp hồ sơ cho công việc này.

A. Jane thiếu tiền vì vậy cô ấy không thể nộp hồ sơ cho công việc này.

B. Jane có thể nộp hồ sơ cho công việc này nếu cô ấy cao hơn.

C. Nếu Jane có thể nộp hồ sơ cho công việc này, cô ấy sẽ không thấp.

D. Jane sẽ cao hơn nếu cô ấy có thể nộp hồ sơ cho công việc này.

=>Chọn B

499. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mike has expertise in gardening. Mike is an accomplished carpenter.

Beside gardening, Mike is an accomplished carpenter as well

Despite his expertise in gardening, Mike is an accomplished carpenter.

Due to his expertise in gardening, Mike is an accomplished carpenter.

Besides his expertise in gardening, Mike is also an accomplished carpenter.

Xem đáp án

D

Câu này dịch như sau: Mike thành thạo công việc làm vườn. Mike là một thợ mộc tài giỏi.

A. Bên cạnh làm vườn Mike còn là một thợ mộc tài giỏi nữa. => câu chưa đủ nghĩa => loại

B. Mặc dù thành thạo về làm vườn nhưng Mike là một thợ mộc tài giỏi. => sai nghĩa => loại

C. Bởi vì thành thạo về làm vườn, Mike là một thợ mộc tài giỏi. => sai nghĩa => loại

D. Bên cạnh thông thạo việc làm vườn, Mike còn là một thợ mộc tài giỏi.

=>Chọn D

500. Trắc nghiệm
• 1 điểm

My friends are good at drawing. I am good at drawing.

My friends are good at drawing, and I do, too.

Both my friends and I am good at drawing.

My friends are good at drawing and so I am.

Neither my friend nor I am good at drawing.

Xem đáp án

C

Câu này dịch như sau: Bạn tôi giỏi về môn vẽ. Tôi giỏi về môn vẽ.

Câu A sai ngữ pháp vì phía trước dùng động từ “be” phía sau cũng phải dùng be.

Câu B sai ngữ pháp vì both my friends and I phải dùng động từ “are”

C.Bạn tôi giỏi về môn vẽ và tôi cũng vậy.

D.Bạn tôi không giỏi về môn vẽ và tôi cũng vậy. => sai nghĩa => loại

Cấu trúc: S+ V, so + trợ động từ + S hoặc S + trợ động từ , too.

=>Chọn C

Đoạn văn

Tìm từ thích hợp vào chỗ trống

Left-handers are the odd ones out. Sure, lefties (31) ______up about 10 percent of the population - but, frankly, it seems like society has forgotten about them. Just consider all of the right-handed gadgets, awkwardly designed desks, and cooking tools that fit comfortably only in your right hand. What (32) ______someone to become a lefthand? Scientists aren’t exactly sure, but research points to a complex (33) ______between genes and environment While no exact set of “leftie genes” have been discovered, people who dominantly use their left hands do have more left-handed family members. And researchers have found different brain wirings in righties vs. lefties. But no matter (34) ______it is that drives someone to use their antipodal paw, science has also uncovered a particular set of personality traits that left-handed people tend to have. So for all of you lefties, leftie-loving righties, and ambidextrous folks out there - it’s time to brush up on your left-handed knowledge and help (35) ______an end to leftie discrimination once and for all.

Đoạn văn

            Water is necessary for life. People can live only a few days (44) _____ it. Yet nearly 25 million people die each year because of it. Both industrial nations and less-developed countries are worried about the (45) ______ and quantity of water in the world. 

Even though people, animals, agriculture, and industry use a lot of water, there is more than enough on the Earth. Water covers about three-fourths of the Earth's surface. However, 97.4 percent of it is salt water. Three-fourths of the Earth's fresh water is frozen in glaciers and in the great polar ice caps. Most of the water we use (46) _____ from rivers, lakes, and the atmosphere. Less than one percent of the Earth's water is usable, and we use it over and over again. 

One of the (47) ______ about water is distribution. Water is not always distributed where the large (48) ______ centers are. Some regions get enough rain, but it is all in one or two short rainy seasons.

Đoạn văn

Throughout the world there are different ways for people to greet each other. In much of the world, a handshake is the (38) __________ form of welcoming and greeting someone. In many countries around the Mediterranean Sea a (39) ___________ kiss on the cheek is the appropriate way to welcome friends and family. It can be a very (40) __________ surprise if you expect to shake hands and get a kiss or a hug instead. 

At times, it is difficult to tell what sort of greeting (41) ___________ is followed. People may bow, grab another’s arm or even slap the other person on the back. In some places people just smile, look at the other’s face and say nothing. 

Most people in the world are tolerant of visitors and don’t mind what travellers do that seems wrong as long as the visitors are (42)__________. A big part of the delightfulness of world travel is experiencing different customs.

Đoạn văn

Any change in one part of an ecosystem can cause changes in other parts. Droughts, storms and fires can change ecosystems. Some changes ____(46)___ ecosystems. If there is too little rainfall, plants will not have enough water to live. If a kind of plant dies off, the animals____(47)___feed on it may also die or move away. Some changes are good for ecosystems. Some pine forests need fires for the pine trees to reproduce. The seeds are sealed inside pinecones. Heat from a forest fire melts the seal and lets the seeds ____(48)___. Polluting the air, soil, and water can harm ecosystems. Building dams on rivers for electric power and irrigation can harm ecosystems ____(49)___ the rivers. Bulldozing wetlands and cutting down forests destroy ecosystems. Ecologists are working with companies and governments to find better ways of ___(50)____ fish, cutting down trees, and building dams. They are looking for ways to get food, lumber, and other products for people without causing harm to ecosystems.

Đoạn văn

Located in central Africa, Lake Victoria is a very unusual lake. __( 44 )__ of the largest lakes in the world; it is also one of the youngest. Estimated to be about 15,000 years old, it is a relative baby compared with Earth’s other very large lakes, __( 45 )__ more than two million years old. Yet judging by the variety of life in it, Lake Victoria __( 46 )__ a much older body of water. Usually, lakes need a much longer time __( 47 )__ by a diverse array of life-forms. It is common for new lakes to contain only a small number of species. Lake Victoria, however, is packed with colorful fish, most notably, cichlids. There are __( 48 )__ 500 different species of just this one type of fish.

Đoạn văn

Researchers in communication show that more feelings and intentions are (1) _______ and received nonverbally than verbally. Mehrabian and Wienerfollowing have stated that only 7% (2) _______ message is sent through words, with remaining 93% sent nonverbal (3) _______. Humans use nonverbal communication because:

1. Words have limitations: There are (4) _______ areas where nonverbal communication is more (5) v than verbal, especially when we explain the shape, directions, personalities which are expressed nonverbally.

2. Nonverbal signal are powerful: Nonverbal cues primarily express inner (6) _______ while verbal messages deal basically with outside world.

3. Nonverbal message are likely (7) _______ more genuine: because nonverbal behaviors cannot be controlled as easily as spoken words.

4. Nonverbal signals can express feelings inappropriate to state: Social etiquette limits (8) _______ can be said, but nonverbal cues can communicate thoughts.

5. A separate communication channel is necessary to (9) _______ send complex messages: A speaker can add enormously to the complexity of the verbal message through simple nonverbal (10) _______.

Đoạn văn

We can (29) _______ other people in many different ways. We can talk and write, and we can send messages with our hands and faces. There is also the phone (including the mobile!), the fax, and e-mail. Television, film, painting, and photography can also communicate ideas.

Animals have ways of exchanging information, too. Bees dance and tell other bees where (30) _______ food. Elephants make sounds that humans can’t hear. Whales sing songs. Monkeys use their faces to show anger and love. But this is nothing (31) _______ to what people can do. We have language - about 6,000 languages, in fact. We can write poetry, tell jokes, make promises, explain, persuade, tell the truth, or tell lies. And we have a sense of past and future, not just present.

Radio, film, and television (32) _______ a huge influence on society in the last hundred years. And now we have the Internet, which is infinite. But what is this doing to this? We can give and get a lot of information very quickly. But there is (33) _______ information that it is difficult to know what is important and what isn’t. Modem media is changing our world every minute of every day.

Đoạn văn

Owning a pet

The joys and tribulations of being a pet owner! During our lifetime most of us have some experience of either owning a pet or being in (7) _______ contact with someone who does. Is there such a things as “the ideal pet”? If so what characterizes the ideal pet? Various (8) _______ influence one’s choice of pet, from your reasons for getting a pet to your lifestyle. For example, although quite a few pets are relatively cheap to buy, the cost of upkeep can be considerable. Everything must be (9) _______ into account, from food and bedding, to vaccinations and veterinary bills. You must be prepared to (10) _______ time on your pet, which involves shopping for it, cleaning and feeling it. Pets can be demanding and a big responsibility. Are you prepared to exercise and housetrain an animal or do you prefer a more independent pet? How much spare room do you have? Is it right to lock an energetic animal into a confined space? Do you live near a busy road which may threaten the life of your pet? Pets such as turtles and goldfish can be cheap and convenient, but if you prefer affectionate pets, a friendly cat or dog would be more (11)

Đoạn văn

Most Americans eat three meals (10) ______ the day: breakfast, lunch, and dinner. Breakfast begins between 7:00 and 8:00am, lunch between 11:00 am and noon, and dinner between 6:00 and 8:00 pm. On Sundays "brunch" is a (11) ______ of breakfast and lunch, typically beginning at 11:00 am. Students often enjoy a "study break" or evening snack around 10:00 or 11:00 pm. Breakfast and lunch tend to be light meals, with only one course.

Dinner is the main meal.

For breakfast Americans will eat cereal with milk which are often mixed (12) ______ in a bowl, a glass of orange juice, and toasted bread or muffin with jam, butter, or margarine. Another common breakfast meal is scrambled eggs or an omelet with potatoes and breakfast meat (bacon or sausage). People who are on a diet eat just a cup of yogurt.

Lunch and dinner are more (13) ______. When eating at a formal dinner, you may be overwhelmed by the number of utensils. How do you (14) ______ the difference between a salad fork, a butter fork, and a dessert fork? Most Americans do not know the answer. But knowing which fork or spoon to use first is simple: use the outermost utensils first and the utensils closest to the plate last.

Đoạn văn

About 50 or so kinds modern plastic are made from oil, gas, or coal-non-renewable natural resources. We (15)___ well over three million tons of the stuff in Japan each year and, sooner or later, most of it is thrown away. A high proportion of our animal consumption is in the (16)____ of packaging and this constitutes about seven percent by weight, of our domestic(17) ____ . Almost all of it can be recycled, but very little of it is, though the plastic recycling industry is growing fast. The plastics themselves are extremely energy - rich – they have a higher calorific(18) ____ than coal and one methodn of “recovery” strongly (19)____ by plastic manufacturers if the conversion of waste plastic into a fuel.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây