1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 7
30 câu hỏi
Ta có điểm xi,yi ở bước thứ i ta xét điểm cần chọn, ở bước thứ i+1 sẽ là xi+1=xi+1 và yi+1 = yi hoặc yi+1 trong trường hợp đọn thẳng có hệ số góc.
M > 1
M < 0
0 < m < 1
M =0
Chọn đáp án C
Nếu thônng tin mỗi một Pixel trên màn hình chúng ta dùng 16-bit. Thì bảng LUT (Lookup Table) có số màu là.
65536 màu
1024 màu
16 màu
1016 màu
Chọn đáp án A
Giải thuật sau đây là giái thuật nào đã học?
Void Function(int xt, int yt, int r, int c)
{
int x,y,d;
x = 0;
y = r;
d = l –r;
while ( x < = y)
{
putpixel(xt + x, yt + y,c);
putpixel(xt - x, yt + y,c);
putpixel(xt + x, yt - y,c);
putpixel(xt - x, yt - y,c);
putpixel(xt + y, yt + x,c);
putpixel(xt - y, yt + x,c);
putpixel(xt + y, yt - x,c);
putpixel(xt - y, yt - x,c);
if (d < 0)
d+= 2 * x + 3;
else {
d+= 2 * (x-y) + 5;
y;
}
X++;
}
}
Giải thuật Bresenham xây dựng đường tròn
Giải thuật MidPoint xây dựng đường tròn
Giải thuật Bresenham xây dựng đường ellipse
Giải thuật Midpoint xây dựng đường ellipse
Chọn đáp án B
Để vẽ đường ellipse ta chỉ xây dựng giải thuật vẽ ¼ đường ellipse sau đó lấy đối xứng. Hàm sau là hám lấy đối xứng 4 điểm (vẽ 4 điểm 1 lúc). Rất tiếc là trong hàm bị thiếu một lệnh nên hình ellipse khi hiển thị trên màn hình sẽ thiếu ¼ hình ở phần nào.
void plot (int xc, int yc, int x, int y, int color)
{ // xc,yc là tọa độ tam của ellipse
putpixel(xc + x, yc + y, color);
putpixel(xc - x, yc + y, color);
putpixel(xc + x, yc - y, color);
}
Trái dưới
Trái trên
Phải trên
Phải dưới
Chọn đáp án A
Số màu có thể biểu diễn trong chế độ đồ họa do yếu tố nào quy định?
Số bit tương ứng với 1 pixel
Độ phân giải màn hình
Do kích thước màn hình
Không phải 3 yếu tố trên
Chọn đáp án A
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng đồ họa.
Cải tiến xử lý tính toán
Xây dựng giao diện người dựng
Tạo các biểu đồ trong thương mại, khoa học, kỹ thuật
Tự động hóa văn phòng
Chọn đáp án A
Hãy cho biết phương án nào sau đây không phải không gian màu.
RGB
GBS
HSL
CMYK
Chọn đáp án B
Để khởi động photoshop.
Start/Programs/Microsoft photoshop CS
Start/Programs/Adobe photoshop CS
Kích chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft photoshop CS
Vào Start/Run gừ vào photoshop.exe
Chọn đáp án B
Khi sử dụng công cụ Rectangular Marquee Tool để tạo vựng chọn là Hình vung ta giữ phím.
Shift
Alt
Ctrl
Tab
Chọn đáp án A
Thêm một layer mask ta thực hiện.
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Add Layer Mask
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Layer style
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Add Vector Mask
Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Create Clipping Mask
Chọn đáp án A
Để cân bằngmàu sắc cho ảnh ta thực hiện như sau.
Image/Adjustments/Equalize
Image/Adjustments/Desaturate
Image/Adjustments/Brightness/Contrast…
Image/Adjustments/Variations…
Chọn đáp án A
Nhóm bộ lọc Render là.
Tạo dáng 3D, mẫu khúc xạ, mô phỏng kết quả phản xạ ánh sáng
Làm biến dạng Hình học cho ảnh, tạo hiệu ứng 3D hoặc tái tạo Hình dáng khác, chiếm dụng nhiều dung lượng nhí
Cung cấp cho Hình ảnh dáng vẻ độ sau hay tỡnh trạng của vật chất trong thực tế
Nhóm bộ lọc làm mê vựng chọn hoặc nHình ảnh, hữu ích trong chấm và sửa ảnh và Có thể tạo búng mê cho ảnh
Chọn đáp án A
Khi sử dụng công cụ Clone Stamp, di chuột trên vựng ảnh dấu + xuất hiện trên ảnh chỉ ra.
Vựng ảnh đang được sao chép
Vựng ảnh cần được chỉnh sửa
Vựng ảnh Không xác định nguồn
Tất cả phương án đều sai
Chọn đáp án A
Nguyên tắc khi tẩy ố, sửa ảnh hỏng, lỗi là.
Sao chép các pixel tốt gần vựng ảnh bị lỗi nhất, mà có cựng thang độ sáng giống với pixel bị lỗi
Sao chép các pixel ở bất kì vị trí nào cũng được
Sao chép các pixel tốt nhất trong toàn bộ ảnh
Sao chép các pixel tương phản với pixel lỗi là tốt nhất
Chọn đáp án A
Để tách Hình ảnh ra khởi nền ta Có thể thực hiện bằng.
Filter/Extract
Filter/ Filter Gallery
Filter/ Liquify
Fliter/Digimarc
Chọn đáp án A
Thao tác Ctrl + J là.
Nhân đôi đối tượng được chọn
Nhân đôi lớp được chọn
Nhân đôi đối tượng được chọn hoặc nhân đôi lớp được chọn
Đảo vùng chọn
Chọn đáp án C
Thao tác Ctrl + T là.
Hiển thị công cụ tạo chữ
Hiển thị công cụ tô màu
Chế độ làm mờ đối tượng
Chế độ hiệu chỉnh kích thước
Chọn đáp án D
Thao tác Ctrl + + là.
Phóng to đối tượng
Thu nhỏ đối tượng
Làm rõ đối tượng
Thêm điểm ảnh cho đối tượng
Chọn đáp án A
Kích thước lớn nhất của Brush size là (tính bằng Pixel).
99
100
999
2500
Chọn đáp án D
Bất kỳ Palete nào trong Photoshop đều có Palete Menu được truy cập thông qua biểu tượng (hình tam giác khoanh tròn)?
Không rõ
Sai
Đúng
Tùy từng cái
Chọn đáp án C
Có thể đặt thông số Feather khi nào?
Trước khi tạo vùng chọn
Sau khi tạo vùng chọn
Trước và sau đều được
Không biết
Chọn đáp án A
Công cụ Blur nằm cùng vị trí với công cụ.
Burn Tool
Dodge Tool
Sharpen Tool
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án C
Khi áp dụng Layer Style (các mẫu có sẵn) trên một lớp đang có vùng chọn trên đó thì.
Chỉ áp dụng hiệu ứng cho vùng đang chọn
Áp dụng hiệu ứng cho lớp hiện thời
Áp dụng hiệu ứng cho tất cả các lớp
Áp dụng hiệu ứng cho các lớp đang liên kết với lớp đó
Chọn đáp án B
Khi tạo file mới, mầu của file mới tạo là màu.
Trắng (white)
Trong suốt (transparent)
Tuỳ chọn trong hộp thoại màu khi tạo mới File
Màu của hộp cộng cụ Background
Chọn đáp án C
Lệnh File \ Open cho phép mở ảnh có định dạng.
JPG
GIF
PSD
Tất cả các định dạng file ảnh
Chọn đáp án D
Lệnh Edit \ Fill không cho phép chọn mầu tô khác ngoài màu tô Force Ground hoặc Back Ground.
Đúng
Sai
Không rõ
Chọn đáp án B
Lệnh xoay hình ảnh 180 độ và lệnh lật hình ảnh theo chiều ngang cho kết quả hình ảnh.
Giống nhau
Khác nhau
Tùy từng trường hợp
Chọn đáp án B
Khi hoàn tất 1 bài làm Photoshop nhấn tổ hợp phím nào để gộp tất cả các lớp lại?
Ctrl + Alt + E
Ctrl + Shift + E
Alt + Shift + E
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án B
Palete (bảng) History là bảng.
Bảng quản lý các kênh
Bảng quản lý các công cụ
Bảng quản lý các màu
Bảng quản lý có thể giúp phục hồi được các thao tác từ trước đó
Chọn đáp án D
Công cụ là công cụ gì?
Magnetic Lasso Tool
Lasso Tool
Polygonsal Lasso Tool
Magic Wand Tool
Chọn đáp án C








