1500+ câu Trắc nghiệm Photoshop có đáp án - Phần 44
30 câu hỏi
Với Illustrator, muốn chuyển mẫu Fill thành Trắng và mẫu Stroke thành Đen thì có thể sử dụng phím
X
Shift+X
D
Shift+D
Chọn đáp án C
Với Illustrator, nếu Text path có chứa nội dung thì không thể
Xác lập nhiều thuộc tính fill
Xác lập nhiều thuộc tính stroke
Chỉnh dạng
Xóa
Chọn đáp án D
Với Illustrator, khi chọn lệnh File > New thì hộp danh sách Color Mode liệt kê bao nhiêu chế độ màu
2
3
4
Trên 4
Chọn đáp án A
Với Illustrator, khi chọn Rectangle Tool (M) hoặc Ellipse Tool (L) và vẽ bằng cách click chuột thì phải xác lập bao nhiêu tùy chọn từ hộp thoại
2
3
4
Trên 4
Chọn đáp án B
Khi sử dụng Rectangular Grid Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách drag chuột, sẽ không có tác dụng gì đặc biệt nếu kết hợp
Nhấn phím Up Arrow hoặc Down Arrow ¯
Nhấn phím Left Arrow ¬ hoặc Right Arrow ®
Đè giữ phím Shift
Đè giữ phím Ctrl
Chọn đáp án B
Với Illustrator, công cụ nào sau đây không thể chỉnh dạng path
Direct Selection Tool (A)
Convert Anchor Point Tool (Shift+C)
Lasso Tool (Q)
Pencil Tool (N)
Chọn đáp án C
Với Illustrator, không thể nối kín đường path mở (open path) nếu sử dụng
Lasso Tool (Q)
Pencil Tool (N)
Pen Tool (P)
Tổ hợp phím Ctrl+J
Chọn đáp án A
Với Illustrator, không thể xác lập font từ
Bảng Character
Bảng Attributes
Menu bar
Thanh Control
Chọn đáp án D
Với Illustrator, phát biểu nào dưới đây là sai
Lệnh Outline Stroke có chức năng trích xuất đường viền (stroke) của đối tượng thành đối tượng kín.
Lệnh Offset Path... tạo đối tượng kín có đường biên cách đều 1 khoảng so với đường biên của đối tượng được chọn
Lệnh Divide Objects Below dùng đường biên của đối tượng được chọn để cắt các đối tượng kín nằm giao với nó
Lệnh Clean Up... có chức năng xóa tất cả đối tượng trên layer hiện hành
Chọn đáp án B
Với Illustrator, khi đã áp dụng lệnh Envelope Distort thì không thể
Xác lập lại thuộc tính cho đối tượng (ví dụ: fill, stroke, font chữ...)
Xác lập fill hoặc stroke khuôn dạng
Hóa giải (Expand) ràng buộc của hiệu ứng để trả đối tượng trở lại trạng thái bình thường với hình dạng mới
Giải phóng (release) cho đối tượng trở lại hình dạng ban đầu
Chọn đáp án D
Với Illustrator, muốn tô nền riêng cho từng phần hợp thành bởi đường biên của các đối tượng được chọn thì có thể sử dụng
Eyedropper Tool (I)
Gradient Tool (G)
Live Paint Bucket Tool (K)
Mesh Tool (U)
Chọn đáp án C
Với Illustrator, có bao nhiêu cách chọn đối tượng
1
2
3
Trên 3
Chọn đáp án D
Với Illustrator, mỗi lệnh thuộc nhóm Shape Modes trong bảng Pathfinder có bao nhiêu chức năng xử lý?
1
2
3
Trên 3
Chọn đáp án A
Không thể sử dụng Rectangle Tool (M) của Illustrator để tạo
1 nhóm gồm nhiều đối tượng dạng chữ nhật
Hình vuông có góc xoay chính xác
Hình vuông có số đo cạnh chính xác
Hình vuông có số đo cạnh chính xác và đối xứng qua vị trí định trước
Chọn đáp án A
Nếu sử dụng các công cụ text của Illustrator thì có thể nhập theo bao nhiêu cách
1
2
3
Trên 3
Chọn đáp án C
Bảng Layers của Illustrator không thể
Gán diện mạo (Appearance) của đối tượng này cho đối tượng khác
Tạo Opacity Mask
Tạo Clipping Mask
Xác định đối tượng muốn in
Chọn đáp án A
Với Magic Wand Tool (Y) của Illustrator, không thể xác lập tùy chọn tương đồng về
Fill
Stroke
Effect
Opacity
Chọn đáp án C
Với Illustrator, nhóm nào dưới đây chứa công cụ không hiệu chỉnh được các phần tử trong Symbol Set
Symbol Styler Tool và Symbol Screener Tool
Symbol Stainer Tool và Symbol Spinner Tool
Symbol Sizer Tool và Symbol Scruncher Tool
Symbol Shifter Tool và Symbol Sprayer Tool
Chọn đáp án D
Với Illustrator, muốn hoán chuyển mẫu Fill với mẫu Stroke thì có thể sử dụng phím
X
Shift+X
D
Shift+D
Chọn đáp án B
Với Illustrator, phát biểu nào sau đây là không đúng
Đối tượng vector được hình thành dựa trên cơ sở các đường biên (path)
Path có thể gồm 1 hoặc nhiều phân đoạn (segment)
Mỗi phân đoạn được định hình bởi 2 điểm neo (Anchor point)
Điểm neo có 2 loại là: Điểm góc (Corner point) và điểm chỉnh hướng (Direction point)
Chọn đáp án D
Với Illustrator, điều kiện để có thể thực hiện chỉnh kích cỡ hoặc quay đối tượng bằng Selection Tool là
Đối tượng phải được tô nền (fill) hoặc viền (stroke)
Đối tượng phải kín
Đối tượng không phải là đoạn thẳng
Phải cho hiện Bounding box của đối tượng
Chọn đáp án D
Khi sử dụng Pencil Tool (N) của Illustrator để vẽ path thì có thể
Click chuột rồi xác lập các tùy chọn trong hộp thoại
Drag chuột
Đè giữ phím Ctrl rồi drag chuột
Đè giữ Space bar rồi drag chuột
Chọn đáp án B
Khi sử dụng Spiral Tool của Illustrator để tạo đối tượng bằng cách click chuột thì phải xác lập bao nhiêu tùy chọn từ hộp thoại
2
3
4
Trên 4
Chọn đáp án C
Với Illustrator, muốn tạo chuỗi Blend chuyển tiếp giữa 2 đối tượng được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Alt+Shift+B
Alt+Ctrl+B
Shift+Ctrl+B
Alt+Shift+Ctrl+B
Chọn đáp án B
Với Illustrator, lệnh Type on a Path Options không thể
Xác lập hiệu ứng (Effect) phân bố text
Xác lập vị trí canh chỉnh text vào path
Đảo ngược (Flip) vị trí text
Xác lập khoảng cách tùy ý từ Text đến Text path
Chọn đáp án D
Với Illustrator, tổ hợp phím nào dưới đây không thực hiện được hiệu ứng Envelope Distort
Alt+Shift+Ctrl+W
Alt+Shift+Ctrl+M
Alt+Ctrl+M
Alt+Ctrl+C
Chọn đáp án D
Area Type Tool và Vertical Area Type Tool của Illustrator không có chức năng
Chuyển đổi đường path thành Text path loại area type
Nhập nội dung text
Chọn text để xử lý
Bố trí text thành nhiều cột (columns)
Chọn đáp án A
Với Illustrator, muốn chỉnh kích cỡ chính xác cho đối tượng được chọn thì sử dụng
Lệnh Object > Transform > Scale...
Scale Tool (S)
Bảng Transform
Bảng Appearance
Chọn đáp án C
Với Illustrator, tình huống nào sau đây không thể bổ sung điểm neo trên path
Sử dụng Add Anchor Point Tool (+) click tại vị trí chưa có điểm neo trên path
Đè giữ phím Alt + Sử dụng Delete Anchor Point Tool (-) click tại vị trí chưa có điểm neo trên path
Đè giữ phím Alt + Sử dụng Add Anchor Point Tool (+) click tại vị trí chưa có điểm neo trên path
Sử dụng lệnh Object > Path > Add Anchor Points
Chọn đáp án B
Khi sử dụng Pen Tool (P) của Illustrator, sẽ không thể tiếp tục tiến trình vẽ path nếu
A. Click chuột
Đè giữ phím Alt rồi click chuột
Drag chuột
Drag chuột kết hợp với đè giữ phím Alt
Chọn đáp án B








